Thông tư 35/2026/TT-BCT quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý
| Số hiệu | 35/2026/TT-BCT |
| Ngày ban hành | 30/06/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 17/08/2026 |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Công thương |
| Người ký | Nguyễn Sinh Nhật Tân |
| Lĩnh vực | Thương mại |
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/2026/TT-BCT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH1 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý.
2. Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm: Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa bình ổn giá và thực hiện kê khai giá trong lĩnh vực Công Thương; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý (tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể) quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 8 năm 2026.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung phù hợp./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG
HÓA THUỘC DANH MỤC HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÌNH ỔN GIÁ, DANH MỤC HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ THỰC
HIỆN KÊ KHAI GIÁ DO BỘ CÔNG THƯƠNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BCT ngày 30
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
CHỦNG
LOẠI |
TÊN GỌI CHI TIẾT |
||
|
Mục |
Tên chủng loại |
STT |
Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa |
|
Hàng hoá, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên phạm vi cả nước |
|||
|
I |
Hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá |
||
|
1 |
Xăng E5 |
Xăng E5 RON92 |
|
|
|
|
1 |
Trị số octan (RON) |
|
2 |
Hàm lượng chì, g/L |
||
|
3 |
Thành phần cất phân đoạn: Điểm sôi đầu, °C;10, 50, 90 % thể tích, °C; điểm sôi cuối, °C và cặn cuối, % thể tích. |
||
|
4 |
Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 mL |
||
|
5 |
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg |
||
|
6 |
Hàm lượng benzen, % thể tích |
||
|
7 |
Hydrocacbon thơm, % thể tích |
||
|
8 |
Hàm lượng olefin, % thể tích |
||
|
9 |
Hàm lượng oxy, % khối lượng |
||
|
10 |
Hàm lượng etanol, % thể tích |
||
|
11 |
Tổng hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/L |
||
|
2 |
Xăng E10 |
Xăng E10 RON95 |
|
|
|
|
1 |
Trị số octan (RON) |
|
2 |
Hàm lượng chì, g/L |
||
|
3 |
Thành phần cất phân đoạn: Điểm sôi đầu, °C;10, 50, 90 % thể tích, °C; điểm sôi cuối, °C và cặn cuối, % thể tích. |
||
|
4 |
Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 mL |
||
|
5 |
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg |
||
|
6 |
Hàm lượng benzen, % thể tích |
||
|
7 |
Hydrocacbon thơm, % thể tích |
||
|
8 |
Hàm lượng olefin, % thể tích |
||
|
9 |
Hàm lượng oxy, % khối lượng |
||
|
10 |
Hàm lượng etanol, % thể tích |
||
|
11 |
Hàm lượng nước, % thể tích |
||
|
12 |
Tổng hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/L |
||
|
3 |
Nhiên liệu điêzen |
Dầu điêzen |
|
|
|
|
1 |
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg |
|
2 |
Xêtan: Trị số xêtan và chỉ số xêtan |
||
|
3 |
Nhiệt độ cất, °C: - 90 % thể tích thu hồi và - 95 % thể tích thu hồi |
||
|
4 |
Điểm chớp cháy cốc kín, °C |
||
|
5 |
Độ nhớt động học ở 40 °C, mm2/s: |
||
|
6 |
Điểm chảy (điểm đông đặc), °C: Mùa hè và mùa đông |
||
|
7 |
Hàm lượng nước, mg/kg |
||
|
8 |
Hàm lượng hydrocacbon thơm đa vòng (PAH), % khối lượng |
||
|
9 |
Tạp chất dạng hạt, mg/L |
||
|
4 |
Nhiên liệu bay |
Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1 |
|
|
|
|
1 |
Ngoại quan: Trong, sáng, không có hạt rắn và nước không hoà tan ở nhiệt độ môi trường |
|
2 |
Thành phần: Axit tổng, mg KOH/g; các loại hydrocacbon thơm, % thể tích; lưu huỳnh tổng, % khối lượng; lưu huỳnh mercaptan, % khối lượng; thành phần phối trộn tại nơi sản xuất. |
||
|
3 |
Đặc tính bay hơi: Thành phần cất (Điểm sôi đầu, oC; Nhiệt độ thu hồi 10, 50, 90 % thể tích, oC; Điểm sôi cuối, oC; Cặn chưng cất, % thể tích; Hao hụt, % thể tích), điểm chớp cháy, oC và khối lượng riêng ở 15 oC, kg/m3 . |
||
|
4 |
Đặc tính chảy: điểm băng, oC và độ nhớt ở -20oC, mm2/s |
||
|
5 |
Đặc tính cháy: Chiều cao ngọn lửa không khói (Chiều cao ngọn lửa không khói, mm; chiều cao ngọn lửa không khói, mm và hàm lượng naphtalen, % thể tích), nhiệt trị riêng, MJ/kg |
||
|
6 |
Đặc tính ăn mòn: Ăn mòn mảnh đồng |
||
|
7 |
Độ ổn định nhiệt: Nhiệt độ thử, oC; Đánh giá ống (phải đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Phụ lục B VTR và Phụ lục C ITR, Phụ lục D ETR hoặc Phụ lục E MWETR, trung bình trên diện tích 2,5 mm2, nm) và Chênh lệch áp qua màng lọc, mmHg |
||
|
8 |
Tạp chất: Hàm lượng nhựa thực tế, mg/100 mL |
||
|
9 |
Đặc tính tách nước: Trị số tách nước (MSEP) tại nơi sản xuất: Nhiên liệu không có phụ gia chống tĩnh điện (SDA) và Nhiên liệu có phụ gia chống tĩnh điện (SDA)); Trị số tách nước (MSEP) tại các khâu. |
||
|
10 |
Độ dẫn điện, pS/m |
||
|
11 |
Đặc tính bôi trơn: Đường kính vết mòn, mm |
||
|
5 |
Dầu KO |
Dầu hỏa (KO) |
|
|
|
|
1 |
Điểm chớp cháy, °C |
|
2 |
Nhiệt độ chưng cất, °C |
||
|
3 |
Độ nhớt động học tại 40°C, mm2/s |
||
|
4 |
Lưu huỳnh, % khối lượng: Số 1-K, max và số 2-K, max |
||
|
5 |
Lưu huỳnh mercaptan, định tính |
||
|
6 |
Ăn mòn mảnh đồng, 3 h tại 100°C |
||
|
7 |
Chiều cao ngọn lửa không khói, mm |
||
|
8 |
Khối lượng riêng ở 15°C, kg/L |
||
|
9 |
Ngoại quan |
||
|
6 |
Dầu FO |
Dầu mazut (FO) |
|
|
|
|
1 |
Khối lượng riêng ở 15 °C, kg/L |
|
2 |
Độ nhớt động học tại 50 °C, mm2/s |
||
|
3 |
Lưu huỳnh, % khối lượng, max |
||
|
4 |
Điểm chảy (điểm đông đặc), °C |
||
|
5 |
Hàm lượng tro, % khối lượng |
||
|
6 |
Cặn cacbon Conradson, % khối lượng |
||
|
7 |
Điểm chớp cháy cốc kín, °C |
||
|
8 |
Hàm lượng nước, % thể tích |
||
|
9 |
Hàm lượng tạp chất, % khối lượng |
||
|
10 |
Nhiệt trị, cal/g |
||
|
7 |
Khí LPG |
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
|
|
|
|
1 |
Trị số octan môtơ (MON)(*1) |
|
2 |
Áp suất hơi ở 37,8oC, kPa |
||
|
3 |
Lượng cặn sau khi bay hơi 100 mL, mL |
||
|
4 |
Ăn mòn tấm đồng |
||
|
5 |
Hàm lượng lưu huỳnh tổng, mg/kg |
||
|
6 |
Hàm lượng butadien, % thể tích |
||
|
7 |
Pentan và các chất nặng hơn, % thể tích |
||
|
8 |
Butan và các chất nặng hơn, % thể tích |
||
|
9 |
Olefin, % thể tích |
||
|
10 |
Nước tự do ở nhiệt độ 0oC, áp suất hơi bão hòa |
||
|
II |
Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ ban hành |
||
|
1 |
Etanol nhiên liệu không biến tính |
Etanol nhiên liệu không biến tính |
|
|
|
|
1 |
Hàm lượng etanol, % thể tích |
|
2 |
Hàm lượng metanol, % thể tích |
||
|
3 |
Hàm lượng nước, % thể tích |
||
|
4 |
Độ axit (tính theo axit axetic CH3COOH), % khối lượng (mg/L) |
||
|
5 |
Hàm lượng clorua vô cơ, mg/L (mg/kg) |
||
|
2 |
Khí LNG |
Khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG) |
|
|
|
|
1 |
Xuất xứ |
|
2 |
Nhiệt trị toàn phần, MJ/Sm3 |
||
|
3 |
Hàm lượng lưu huỳnh tổng, ppmv hoặc mg/Sm3 |
||
|
4 |
Hàm lượng hydro sulfua (H2S), ppmv hoặc mg/Sm3 |
||
|
5 |
Hàm lượng nitơ, % thể tích hoặc % mol |
||
|
6 |
Khối lượng riêng, kg/m3 |
||
|
3 |
Khí CNG |
Khí thiên nhiên nén (CNG) |
|
|
|
|
1 |
Xuất xứ |
|
2 |
Nhiệt trị toàn phần, MJ/Sm3 |
||
|
3 |
Hàm lượng lưu huỳnh tổng, ppmv hoặc mg/Sm3 |
||
|
4 |
Hàm lượng hydro sulfua (H2S), ppmv hoặc mg/Sm3 |
||
|
5 |
Hàm lượng nước, mg/Sm3 |
||
|
6 |
Hàm lượng tạp chất có đường kính lớn hơn 10 µm, ppmw |
||
|
4 |
Than |
Than |
|
|
|
|
1 |
Loại than |
|
2 |
Xuất xứ (*2) |
||
|
3 |
Mã sản phẩm/Mã HS |
||
|
4 |
Cỡ hạt, mm |
||
|
5 |
Trị số tỏa nhiệt toàn phần, khô (Qkgr), cal/g |
||
|
6 |
Hàm lượng ẩm toàn phần (Wtp), % |
||
|
7 |
Độ tro, khô (Ak),% |
||
|
8 |
Hàm lượng lưu huỳnh tổng, khô (Skch), % |
||
|
9 |
Hàm lượng chất bốc, khô (Vk), % |
||
|
5 |
Thép thanh vằn |
Thép cốt bê tông có gờ |
|
|
1 |
Mác thép |
||
|
2 |
Đường kính sản phẩm (Ø), mm |
||
|
3 |
Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...) |
||
|
4 |
Cường độ kéo danh nghĩa, Mpa |
||
|
5 |
Mã HS code |
||
|
6 |
Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu khác,...) |
||
|
7 |
Quy cách đóng gói |
||
|
8 |
Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước) |
||
|
6 |
Thép tròn trơn |
Thép cốt bê tông trơn |
|
|
|
|
1 |
Mác thép |
|
2 |
Đường kính sản phẩm (Ø), mm |
||
|
3 |
Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...) |
||
|
4 |
Cường độ kéo danh nghĩa, Mpa |
||
|
5 |
Mã HS code |
||
|
6 |
Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu khác,...) |
||
|
7 |
Quy cách đóng gói |
||
|
8 |
Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước) |
||
|
7 |
Thép dự ứng lực |
Thép cốt bê tông dự ứng lực |
|
|
|
|
1 |
Mác thép |
|
2 |
Đường kính sản phẩm (Ø), mm |
||
|
3 |
Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...) |
||
|
4 |
Cường độ kéo danh nghĩa, Mpa |
||
|
5 |
Mã HS code |
||
|
6 |
Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu khác,...) |
||
|
7 |
Quy cách đóng gói |
||
|
8 |
Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước) |
||
Ghi chú:
(*1). Trị số octan môtơ (MON) của LPG chỉ áp dụng khi sử dụng làm nhiên liệu cho phương tiện giao thông.
(*2). Đối với than nhập khẩu về Việt Nam để pha trộn với than trong nước, ghi tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ than nhập khẩu đối với nguồn than nhập khẩu tham gia vào pha trộn.
|
BỘ CÔNG THƯƠNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 35/2026/TT-BCT |
Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026 |
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH1 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước;
Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý.
2. Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm: Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa bình ổn giá và thực hiện kê khai giá trong lĩnh vực Công Thương; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý (tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể) quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 8 năm 2026.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung phù hợp./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG
HÓA THUỘC DANH MỤC HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÌNH ỔN GIÁ, DANH MỤC HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ THỰC
HIỆN KÊ KHAI GIÁ DO BỘ CÔNG THƯƠNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BCT ngày 30
tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
|
CHỦNG
LOẠI |
TÊN GỌI CHI TIẾT |
||
|
Mục |
Tên chủng loại |
STT |
Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa |
|
Hàng hoá, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên phạm vi cả nước |
|||
|
I |
Hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá |
||
|
1 |
Xăng E5 |
Xăng E5 RON92 |
|
|
|
|
1 |
Trị số octan (RON) |
|
2 |
Hàm lượng chì, g/L |
||
|
3 |
Thành phần cất phân đoạn: Điểm sôi đầu, °C;10, 50, 90 % thể tích, °C; điểm sôi cuối, °C và cặn cuối, % thể tích. |
||
|
4 |
Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 mL |
||
|
5 |
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg |
||
|
6 |
Hàm lượng benzen, % thể tích |
||
|
7 |
Hydrocacbon thơm, % thể tích |
||
|
8 |
Hàm lượng olefin, % thể tích |
||
|
9 |
Hàm lượng oxy, % khối lượng |
||
|
10 |
Hàm lượng etanol, % thể tích |
||
|
11 |
Tổng hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/L |
||
|
2 |
Xăng E10 |
Xăng E10 RON95 |
|
|
|
|
1 |
Trị số octan (RON) |
|
2 |
Hàm lượng chì, g/L |
||
|
3 |
Thành phần cất phân đoạn: Điểm sôi đầu, °C;10, 50, 90 % thể tích, °C; điểm sôi cuối, °C và cặn cuối, % thể tích. |
||
|
4 |
Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 mL |
||
|
5 |
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg |
||
|
6 |
Hàm lượng benzen, % thể tích |
||
|
7 |
Hydrocacbon thơm, % thể tích |
||
|
8 |
Hàm lượng olefin, % thể tích |
||
|
9 |
Hàm lượng oxy, % khối lượng |
||
|
10 |
Hàm lượng etanol, % thể tích |
||
|
11 |
Hàm lượng nước, % thể tích |
||
|
12 |
Tổng hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/L |
||
|
3 |
Nhiên liệu điêzen |
Dầu điêzen |
|
|
|
|
1 |
Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg |
|
2 |
Xêtan: Trị số xêtan và chỉ số xêtan |
||
|
3 |
Nhiệt độ cất, °C: - 90 % thể tích thu hồi và - 95 % thể tích thu hồi |
||
|
4 |
Điểm chớp cháy cốc kín, °C |
||
|
5 |
Độ nhớt động học ở 40 °C, mm2/s: |
||
|
6 |
Điểm chảy (điểm đông đặc), °C: Mùa hè và mùa đông |
||
|
7 |
Hàm lượng nước, mg/kg |
||
|
8 |
Hàm lượng hydrocacbon thơm đa vòng (PAH), % khối lượng |
||
|
9 |
Tạp chất dạng hạt, mg/L |
||
|
4 |
Nhiên liệu bay |
Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1 |
|
|
|
|
1 |
Ngoại quan: Trong, sáng, không có hạt rắn và nước không hoà tan ở nhiệt độ môi trường |
|
2 |
Thành phần: Axit tổng, mg KOH/g; các loại hydrocacbon thơm, % thể tích; lưu huỳnh tổng, % khối lượng; lưu huỳnh mercaptan, % khối lượng; thành phần phối trộn tại nơi sản xuất. |
||
|
3 |
Đặc tính bay hơi: Thành phần cất (Điểm sôi đầu, oC; Nhiệt độ thu hồi 10, 50, 90 % thể tích, oC; Điểm sôi cuối, oC; Cặn chưng cất, % thể tích; Hao hụt, % thể tích), điểm chớp cháy, oC và khối lượng riêng ở 15 oC, kg/m3 . |
||
|
4 |
Đặc tính chảy: điểm băng, oC và độ nhớt ở -20oC, mm2/s |
||
|
5 |
Đặc tính cháy: Chiều cao ngọn lửa không khói (Chiều cao ngọn lửa không khói, mm; chiều cao ngọn lửa không khói, mm và hàm lượng naphtalen, % thể tích), nhiệt trị riêng, MJ/kg |
||
|
6 |
Đặc tính ăn mòn: Ăn mòn mảnh đồng |
||
|
7 |
Độ ổn định nhiệt: Nhiệt độ thử, oC; Đánh giá ống (phải đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Phụ lục B VTR và Phụ lục C ITR, Phụ lục D ETR hoặc Phụ lục E MWETR, trung bình trên diện tích 2,5 mm2, nm) và Chênh lệch áp qua màng lọc, mmHg |
||
|
8 |
Tạp chất: Hàm lượng nhựa thực tế, mg/100 mL |
||
|
9 |
Đặc tính tách nước: Trị số tách nước (MSEP) tại nơi sản xuất: Nhiên liệu không có phụ gia chống tĩnh điện (SDA) và Nhiên liệu có phụ gia chống tĩnh điện (SDA)); Trị số tách nước (MSEP) tại các khâu. |
||
|
10 |
Độ dẫn điện, pS/m |
||
|
11 |
Đặc tính bôi trơn: Đường kính vết mòn, mm |
||
|
5 |
Dầu KO |
Dầu hỏa (KO) |
|
|
|
|
1 |
Điểm chớp cháy, °C |
|
2 |
Nhiệt độ chưng cất, °C |
||
|
3 |
Độ nhớt động học tại 40°C, mm2/s |
||
|
4 |
Lưu huỳnh, % khối lượng: Số 1-K, max và số 2-K, max |
||
|
5 |
Lưu huỳnh mercaptan, định tính |
||
|
6 |
Ăn mòn mảnh đồng, 3 h tại 100°C |
||
|
7 |
Chiều cao ngọn lửa không khói, mm |
||
|
8 |
Khối lượng riêng ở 15°C, kg/L |
||
|
9 |
Ngoại quan |
||
|
6 |
Dầu FO |
Dầu mazut (FO) |
|
|
|
|
1 |
Khối lượng riêng ở 15 °C, kg/L |
|
2 |
Độ nhớt động học tại 50 °C, mm2/s |
||
|
3 |
Lưu huỳnh, % khối lượng, max |
||
|
4 |
Điểm chảy (điểm đông đặc), °C |
||
|
5 |
Hàm lượng tro, % khối lượng |
||
|
6 |
Cặn cacbon Conradson, % khối lượng |
||
|
7 |
Điểm chớp cháy cốc kín, °C |
||
|
8 |
Hàm lượng nước, % thể tích |
||
|
9 |
Hàm lượng tạp chất, % khối lượng |
||
|
10 |
Nhiệt trị, cal/g |
||
|
7 |
Khí LPG |
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) |
|
|
|
|
1 |
Trị số octan môtơ (MON)(*1) |
|
2 |
Áp suất hơi ở 37,8oC, kPa |
||
|
3 |
Lượng cặn sau khi bay hơi 100 mL, mL |
||
|
4 |
Ăn mòn tấm đồng |
||
|
5 |
Hàm lượng lưu huỳnh tổng, mg/kg |
||
|
6 |
Hàm lượng butadien, % thể tích |
||
|
7 |
Pentan và các chất nặng hơn, % thể tích |
||
|
8 |
Butan và các chất nặng hơn, % thể tích |
||
|
9 |
Olefin, % thể tích |
||
|
10 |
Nước tự do ở nhiệt độ 0oC, áp suất hơi bão hòa |
||
|
II |
Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ ban hành |
||
|
1 |
Etanol nhiên liệu không biến tính |
Etanol nhiên liệu không biến tính |
|
|
|
|
1 |
Hàm lượng etanol, % thể tích |
|
2 |
Hàm lượng metanol, % thể tích |
||
|
3 |
Hàm lượng nước, % thể tích |
||
|
4 |
Độ axit (tính theo axit axetic CH3COOH), % khối lượng (mg/L) |
||
|
5 |
Hàm lượng clorua vô cơ, mg/L (mg/kg) |
||
|
2 |
Khí LNG |
Khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG) |
|
|
|
|
1 |
Xuất xứ |
|
2 |
Nhiệt trị toàn phần, MJ/Sm3 |
||
|
3 |
Hàm lượng lưu huỳnh tổng, ppmv hoặc mg/Sm3 |
||
|
4 |
Hàm lượng hydro sulfua (H2S), ppmv hoặc mg/Sm3 |
||
|
5 |
Hàm lượng nitơ, % thể tích hoặc % mol |
||
|
6 |
Khối lượng riêng, kg/m3 |
||
|
3 |
Khí CNG |
Khí thiên nhiên nén (CNG) |
|
|
|
|
1 |
Xuất xứ |
|
2 |
Nhiệt trị toàn phần, MJ/Sm3 |
||
|
3 |
Hàm lượng lưu huỳnh tổng, ppmv hoặc mg/Sm3 |
||
|
4 |
Hàm lượng hydro sulfua (H2S), ppmv hoặc mg/Sm3 |
||
|
5 |
Hàm lượng nước, mg/Sm3 |
||
|
6 |
Hàm lượng tạp chất có đường kính lớn hơn 10 µm, ppmw |
||
|
4 |
Than |
Than |
|
|
|
|
1 |
Loại than |
|
2 |
Xuất xứ (*2) |
||
|
3 |
Mã sản phẩm/Mã HS |
||
|
4 |
Cỡ hạt, mm |
||
|
5 |
Trị số tỏa nhiệt toàn phần, khô (Qkgr), cal/g |
||
|
6 |
Hàm lượng ẩm toàn phần (Wtp), % |
||
|
7 |
Độ tro, khô (Ak),% |
||
|
8 |
Hàm lượng lưu huỳnh tổng, khô (Skch), % |
||
|
9 |
Hàm lượng chất bốc, khô (Vk), % |
||
|
5 |
Thép thanh vằn |
Thép cốt bê tông có gờ |
|
|
1 |
Mác thép |
||
|
2 |
Đường kính sản phẩm (Ø), mm |
||
|
3 |
Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...) |
||
|
4 |
Cường độ kéo danh nghĩa, Mpa |
||
|
5 |
Mã HS code |
||
|
6 |
Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu khác,...) |
||
|
7 |
Quy cách đóng gói |
||
|
8 |
Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước) |
||
|
6 |
Thép tròn trơn |
Thép cốt bê tông trơn |
|
|
|
|
1 |
Mác thép |
|
2 |
Đường kính sản phẩm (Ø), mm |
||
|
3 |
Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...) |
||
|
4 |
Cường độ kéo danh nghĩa, Mpa |
||
|
5 |
Mã HS code |
||
|
6 |
Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu khác,...) |
||
|
7 |
Quy cách đóng gói |
||
|
8 |
Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước) |
||
|
7 |
Thép dự ứng lực |
Thép cốt bê tông dự ứng lực |
|
|
|
|
1 |
Mác thép |
|
2 |
Đường kính sản phẩm (Ø), mm |
||
|
3 |
Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...) |
||
|
4 |
Cường độ kéo danh nghĩa, Mpa |
||
|
5 |
Mã HS code |
||
|
6 |
Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu khác,...) |
||
|
7 |
Quy cách đóng gói |
||
|
8 |
Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước) |
||
Ghi chú:
(*1). Trị số octan môtơ (MON) của LPG chỉ áp dụng khi sử dụng làm nhiên liệu cho phương tiện giao thông.
(*2). Đối với than nhập khẩu về Việt Nam để pha trộn với than trong nước, ghi tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ than nhập khẩu đối với nguồn than nhập khẩu tham gia vào pha trộn.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh