Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Thông tư 35/2026/TT-BCT quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý

Số hiệu 35/2026/TT-BCT
Ngày ban hành 30/06/2026
Ngày có hiệu lực 17/08/2026
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan ban hành Bộ Công thương
Người ký Nguyễn Sinh Nhật Tân
Lĩnh vực Thương mại

BỘ CÔNG THƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2026/TT-BCT

Hà Nội, ngày 30 tháng 6 năm 2026

 

THÔNG TƯ

QUY ĐỊNH ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG HÓA THUỘC DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ BÌNH ỔN GIÁ, DANH MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ DO BỘ CÔNG THƯƠNG QUẢN LÝ

Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH1 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 140/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 40/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Công Thương được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 109/2025/NĐ-CP và Nghị định số 193/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 128/2026/NĐ-CP;

Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý và Phát triển thị trường trong nước;

Bộ trưởng Bộ Công Thương ban hành Thông tư quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Thông tư này quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý.

2. Đối tượng áp dụng của Thông tư này bao gồm: Tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa bình ổn giá và thực hiện kê khai giá trong lĩnh vực Công Thương; cơ quan nhà nước và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý

Đặc điểm kinh tế - kỹ thuật đối với hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ bình ổn giá, Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện kê khai giá do Bộ Công Thương quản lý (tên gọi chi tiết, chủng loại cụ thể) quy định tại Phụ lục kèm theo Thông tư này.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 17 tháng 8 năm 2026.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh bằng văn bản về Bộ Công Thương để được hướng dẫn hoặc nghiên cứu sửa đổi, bổ sung phù hợp./.

 


Nơi nh
ận:
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các bộ, cơ quan ngang bộ; cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Tổ chức thi hành pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Các lãnh đạo Bộ;
- Các đơn vị thuộc Bộ Công Thương;
- Sở Công Thương các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ, Cổng thông tin điện tử Bộ Công Thương;
- Công báo;
- Lưu: VT, TTTN (03).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguy
ễn Sinh Nhật Tân

 

PHỤ LỤC

ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - KỸ THUẬT ĐỐI VỚI HÀNG HÓA THUỘC DANH MỤC HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ BÌNH ỔN GIÁ, DANH MỤC HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ THỰC HIỆN KÊ KHAI GIÁ DO BỘ CÔNG THƯƠNG QUẢN LÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2026/TT-BCT ngày 30 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

CHỦNG LOẠI
CỤ THỂ

TÊN GỌI CHI TIẾT

Mục

Tên chủng loại

STT

Tên gọi chi tiết hoặc đặc điểm cơ bản của hàng hóa

Hàng hoá, dịch vụ thực hiện kê khai giá trên phạm vi cả nước

I

Hàng hóa thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ bình ổn giá

1

Xăng E5

Xăng E5 RON92

 

 

1

Trị số octan (RON)

2

Hàm lượng chì, g/L

3

Thành phần cất phân đoạn: Điểm sôi đầu, °C;10, 50, 90 % thể tích, °C; điểm sôi cuối, °C và cặn cuối, % thể tích.

4

Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 mL

5

Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg

6

Hàm lượng benzen, % thể tích

7

Hydrocacbon thơm, % thể tích

8

Hàm lượng olefin, % thể tích

9

Hàm lượng oxy, % khối lượng

10

Hàm lượng etanol, % thể tích

11

Tổng hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/L

2

Xăng E10

Xăng E10 RON95

 

 

1

Trị số octan (RON)

2

Hàm lượng chì, g/L

3

Thành phần cất phân đoạn: Điểm sôi đầu, °C;10, 50, 90 % thể tích, °C; điểm sôi cuối, °C và cặn cuối, % thể tích.

4

Hàm lượng nhựa thực tế (đã rửa dung môi), mg/100 mL

5

Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg

6

Hàm lượng benzen, % thể tích

7

Hydrocacbon thơm, % thể tích

8

Hàm lượng olefin, % thể tích

9

Hàm lượng oxy, % khối lượng

10

Hàm lượng etanol, % thể tích

11

Hàm lượng nước, % thể tích

12

Tổng hàm lượng kim loại (Fe, Mn), mg/L

3

Nhiên liệu điêzen

Dầu điêzen

 

 

1

Hàm lượng lưu huỳnh, mg/kg

2

Xêtan: Trị số xêtan và chỉ số xêtan

3

Nhiệt độ cất, °C: - 90 % thể tích thu hồi và - 95 % thể tích thu hồi

4

Điểm chớp cháy cốc kín, °C

5

Độ nhớt động học ở 40 °C, mm2/s:

6

Điểm chảy (điểm đông đặc), °C: Mùa hè và mùa đông

7

Hàm lượng nước, mg/kg

8

Hàm lượng hydrocacbon thơm đa vòng (PAH), % khối lượng

9

Tạp chất dạng hạt, mg/L

4

Nhiên liệu bay

Nhiên liệu phản lực tuốc bin hàng không Jet A-1

 

 

1

Ngoại quan: Trong, sáng, không có hạt rắn và nước không hoà tan ở nhiệt độ môi trường

2

Thành phần: Axit tổng, mg KOH/g; các loại hydrocacbon thơm, % thể tích; lưu huỳnh tổng, % khối lượng; lưu huỳnh mercaptan, % khối lượng; thành phần phối trộn tại nơi sản xuất.

3

Đặc tính bay hơi: Thành phần cất (Điểm sôi đầu, oC; Nhiệt độ thu hồi 10, 50, 90 % thể tích, oC; Điểm sôi cuối, oC; Cặn chưng cất, % thể tích; Hao hụt, % thể tích), điểm chớp cháy, oC và khối lượng riêng ở 15 oC, kg/m3 .

4

Đặc tính chảy: điểm băng, oC và độ nhớt ở -20oC, mm2/s

5

Đặc tính cháy: Chiều cao ngọn lửa không khói (Chiều cao ngọn lửa không khói, mm; chiều cao ngọn lửa không khói, mm và hàm lượng naphtalen, % thể tích), nhiệt trị riêng, MJ/kg

6

Đặc tính ăn mòn: Ăn mòn mảnh đồng

7

Độ ổn định nhiệt: Nhiệt độ thử, oC; Đánh giá ống (phải đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Phụ lục B VTR và Phụ lục C ITR, Phụ lục D ETR hoặc Phụ lục E MWETR, trung bình trên diện tích 2,5 mm2, nm) và Chênh lệch áp qua màng lọc, mmHg

8

Tạp chất: Hàm lượng nhựa thực tế, mg/100 mL

9

Đặc tính tách nước: Trị số tách nước (MSEP) tại nơi sản xuất: Nhiên liệu không có phụ gia chống tĩnh điện (SDA) và Nhiên liệu có phụ gia chống tĩnh điện (SDA)); Trị số tách nước (MSEP) tại các khâu.

10

Độ dẫn điện, pS/m

11

Đặc tính bôi trơn: Đường kính vết mòn, mm

5

Dầu KO

Dầu hỏa (KO)

 

 

1

Điểm chớp cháy, °C

2

Nhiệt độ chưng cất, °C

3

Độ nhớt động học tại 40°C, mm2/s

4

Lưu huỳnh, % khối lượng: Số 1-K, max và số 2-K, max

5

Lưu huỳnh mercaptan, định tính

6

Ăn mòn mảnh đồng, 3 h tại 100°C

7

Chiều cao ngọn lửa không khói, mm

8

 Khối lượng riêng ở 15°C, kg/L

9

Ngoại quan

6

Dầu FO

Dầu mazut (FO)

 

 

1

Khối lượng riêng ở 15 °C, kg/L

2

Độ nhớt động học tại 50 °C, mm2/s

3

Lưu huỳnh, % khối lượng, max

4

Điểm chảy (điểm đông đặc), °C

5

Hàm lượng tro, % khối lượng

6

Cặn cacbon Conradson, % khối lượng

7

Điểm chớp cháy cốc kín, °C

8

Hàm lượng nước, % thể tích

9

Hàm lượng tạp chất, % khối lượng

10

Nhiệt trị, cal/g

7

Khí LPG

Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)

 

 

1

Trị số octan môtơ (MON)(*1)

2

Áp suất hơi ở 37,8oC, kPa

3

ợng cặn sau khi bay hơi 100 mL, mL

4

Ăn mòn tấm đồng

5

Hàm lượng lưu huỳnh tổng, mg/kg

6

Hàm lượng butadien, % thể tích

7

Pentan và các chất nặng hơn, % thể tích

8

Butan và các chất nặng hơn, % thể tích

9

Olefin, % thể tích

10

ớc tự do ở nhiệt độ 0oC, áp suất hơi bão hòa

II

Hàng hóa thuộc Danh mục hàng hoá, dịch vụ thiết yếu khác do Chính phủ ban hành

1

Etanol nhiên liệu không biến tính

Etanol nhiên liệu không biến tính

 

 

1

Hàm lượng etanol, % thể tích

2

Hàm lượng metanol, % thể tích

3

Hàm lượng nước, % thể tích

4

Độ axit (tính theo axit axetic CH3COOH), % khối lượng (mg/L)

5

Hàm lượng clorua vô cơ, mg/L (mg/kg)

2

Khí LNG

Khí thiên nhiên hoá lỏng (LNG)

 

 

1

Xuất xứ

2

Nhiệt trị toàn phần, MJ/Sm3

3

Hàm lượng lưu huỳnh tổng, ppmv hoặc mg/Sm3

4

Hàm lượng hydro sulfua (H2S), ppmv hoặc mg/Sm3

5

Hàm lượng nitơ, % thể tích hoặc % mol

6

Khối lượng riêng, kg/m3

3

Khí CNG

Khí thiên nhiên nén (CNG)

 

 

1

Xuất xứ

2

Nhiệt trị toàn phần, MJ/Sm3

3

Hàm lượng lưu huỳnh tổng, ppmv hoặc mg/Sm3

4

Hàm lượng hydro sulfua (H2S), ppmv hoặc mg/Sm3

5

Hàm lượng nước, mg/Sm3

6

Hàm lượng tạp chất có đường kính lớn hơn 10 µm, ppmw

4

Than

Than

 

 

1

Loại than

2

Xuất xứ (*2)

3

Mã sản phẩm/Mã HS

4

Cỡ hạt, mm

5

Trị số tỏa nhiệt toàn phần, khô (Qkgr), cal/g

6

Hàm lượng ẩm toàn phần (Wtp), %

7

Độ tro, khô (Ak),%

8

Hàm lượng lưu huỳnh tổng, khô (Skch), %

9

Hàm lượng chất bốc, khô (Vk), %

5

Thép thanh vằn

Thép cốt bê tông có gờ

1

Mác thép

2

Đường kính sản phẩm (Ø), mm

3

Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...)

4

ờng độ kéo danh nghĩa, Mpa

5

Mã HS code

6

Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu khác,...)

7

Quy cách đóng gói

8

Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước)

6

Thép tròn trơn

Thép cốt bê tông trơn

 

 

1

Mác thép

2

Đường kính sản phẩm (Ø), mm

3

Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...)

4

ờng độ kéo danh nghĩa, Mpa

5

Mã HS code

6

Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu khác,...)

7

Quy cách đóng gói

8

Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước)

7

Thép dự ứng lực

Thép cốt bê tông dự ứng lực

 

 

1

Mác thép

2

Đường kính sản phẩm (Ø), mm

3

Tiêu chuẩn áp dụng (TCVN/TCCS/TC nước ngoài,...)

4

ờng độ kéo danh nghĩa, Mpa

5

Mã HS code

6

Nguyên liệu đầu vào (quặng/thép phế/nguyên liệu khác,...)

7

Quy cách đóng gói

8

Nguồn gốc xuất xứ (nhập khẩu/sản xuất trong nước)

Ghi chú:

 (*1). Trị số octan môtơ (MON) của LPG chỉ áp dụng khi sử dụng làm nhiên liệu cho phương tiện giao thông.

 (*2). Đối với than nhập khẩu về Việt Nam để pha trộn với than trong nước, ghi tên nước/vùng lãnh thổ xuất xứ than nhập khẩu đối với nguồn than nhập khẩu tham gia vào pha trộn.

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...