Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Thông tư 17/2020/TT-BGDĐT Quy định về chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí hiệu cho người khuyết tật do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành

Số hiệu 17/2020/TT-BGDĐT
Ngày ban hành 29/06/2020
Ngày có hiệu lực 01/09/2020
Loại văn bản Thông tư
Cơ quan ban hành Bộ Giáo dục và Đào tạo
Người ký Nguyễn Hữu Độ
Lĩnh vực Giáo dục,Văn hóa - Xã hội

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2020/TT-BGDĐT

Hà Nội, ngày 29 tháng 06 năm 2020

 

THÔNG TƯ

BAN HÀNH QUY ĐỊNH CHUẨN QUỐC GIA VỀ NGÔN NGỮ KÍ HIỆU CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Người khuyết tật ngày 17 tháng 6 năm 2010;

Căn cứ Nghị định số 69/2017/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Theo Biên bản thẩm định ngày 12 tháng 6 năm 2019 của Hội đồng thẩm định Quy định chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí hiệu cho người khuyết tật;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Tiểu học.

Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Thông tư ban hành Quy định chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí hiệu cho người khuyết tật.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy định chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí hiệu cho người khuyết tật.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 9 năm 2020. Chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí hiệu cho người khuyết tật quy định tại Thông tư này áp dụng đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân; các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động giáo dục liên quan đến người khuyết tật.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Tiểu học, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Giám đốc Sở giáo dục và đào tạo, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.

 


Nơi nhận:
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ủy ban VHGDTNTNNĐ của Quốc hội;
- Ban Tuyên giáo Trung ương;
- Ủy ban Quốc gia đổi mới giáo dục và đào tạo;
- Ủy ban Quốc gia về người khuyết tật Việt Nam;
- Hội đồng Quốc gia giáo dục và Phát triển nguồn nhân lực;
- Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPPL);
- Như Điều 3 (để thực hiện);
- Công báo, Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử BGDĐT;
- Lưu: VT, Vụ GDTH, Vụ PC.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Hữu Độ

 

QUY ĐỊNH

CHUẨN QUỐC GIA VỀ NGÔN NGỮ KÍ HIỆU CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 17/2020/TT-BGDĐT
ngày 29 tháng 6 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

A. MỤC ĐÍCH

Chuẩn quốc gia về ngôn ngữ kí hiệu cho người khuyết tật quy định về hệ thống kí hiệu ngôn ngữ Việt Nam dành cho người khuyết tật nghe, nói sử dụng.

B. HỆ THỐNG KÍ HIỆU NGÔN NGỮ VIỆT NAM

Hệ thống kí hiệu ngôn ngữ Việt Nam trong quy định này bao gồm bảng quy ước mũi tên, bảng kí hiệu chữ cái và các dấu thanh, bảng kí hiệu chữ số và danh mục từ ngữ kí hiệu.

I. Bảng quy ước mũi tên

1.

Chuyển động theo chiều mũi tên một lần.

Độ dài mũi tên chỉ độ dài tương ứng của chuyển động.

2.

Chuyển động theo chiều mũi tên hai lần.

Độ dài mũi tên chỉ độ dài tương ứng của chuyển động.

3.

Chuyển động theo chiều mũi tên ba lần.

Độ dài mũi tên chỉ độ dài tương ứng của chuyển động.

4.

Chuyển động theo chiều mũi tên một lần.

Động tác chuyển động chậm.

Đô dài mũi tên chỉ độ dài tương ứng của chuyển động.

5.

Chuyển động theo chiều mũi tên sang hai bên một lần.

Độ dài mũi tên chỉ độ dài tương ứng của chuyển động.

6.

Chuyn động theo chiều mũi tên sang hai bên một lần có độ rung.

Độ dài mũi tên chỉ độ dài tương ứng của chuyển động.

7.

Cổ tay hoặc bàn tay làm trụ, chỉ chuyển động bàn tay hoặc ngón tay. Chuyển động theo chiều mũi tên.

8.

Cổ tay hoặc bàn tay làm trụ, chỉ chuyển động bàn tay hoặc ngón tay. Chuyn động sang hai bên.

9.

Cổ tay hoặc bàn tay làm trụ, chỉ chuyển động bàn tay hoặc ngón tay. Chuyển động sang hai bên có độ rung.

10.

Mũi tên chỉ chuyển động từ điểm này đến điểm khác.

Số lần chuyển động tương ứng với độ dài mũi tên.

11.

Chuyển động theo hình vòng tròn đứng theo chiều mũi tên một lần.

12.

Chuyển động theo hình vòng tròn đứng theo chiều mũi tên một lần. Động tác chuyển động chậm.

13.

Chuyển động theo hình vòng tròn đứng theo chiều mũi tên hai lần.

14.

Cả hai chuyển động theo hình vòng tròn đứng theo chiều mũi tên một lần ngược chiều nhau.

15.

Chuyển động theo hình vòng tròn nằm ngang theo chiều mũi tên một lần.

16.

Chuyển động theo hình vòng tròn nằm ngang theo chiều mũi tên hai lần.

17.

Chuyển động theo hình vòng tròn nằm ngang theo chiều mũi tên một lần. Động tác chuyển động chậm.

18.

Cả hai chuyển động theo hình vòng tròn nằm ngang theo chiều mũi tên một lần ngược chiều nhau.

19.

Chuyển động theo chiều mũi tên một lần.

Đường lượn mũi tên chỉ dạng tương ứng của chuyển động.

20.

Bàn tay đang chụm, xòe các ngón tay ra theo chiều mũi tên.

21.

Bàn tay đang xòe, chụm các ngón tay theo chiều mũi tên.

22.

Chuyển động các ngón tay hoặc bàn tay lên, xuống, so le với nhau.

23.

Phần cơ thể có dấu sao có nghĩa là đặt cố định.

24.

Chuyển động vuông góc với ngực/cơ thể người, từ trong ra ngoài.

25.

Chuyển động vuông góc với ngực/cơ thể người, từ ngoài vào trong.

26.

Chuyển động vuông góc với ngực/cơ thể người, từ trong ra ngoài, sau đó từ ngoài vào trong một lần.

27.

Chuyển động vuông góc với ngực/cơ thể người, từ trong ra ngoài, sau đó từ ngoài vào trong hai lần.

II. Bảng kí hiệu chữ cái và các dấu thanh (bảng chữ cái ngón tay)

III. Bảng kí hiệu chữ số

Bảng kí hiệu chữ số bao gồm hệ thống kí hiệu các số tự nhiên từ 0, 1, 2..., 9 và một số số tự nhiên khác.

IV. Danh mục từ ngữ kí hiệu

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...