Thông tư 01/2026/TT-BVHTTDL quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình do Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành
| Số hiệu | 01/2026/TT-BVHTTDL |
| Ngày ban hành | 12/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 30/04/2026 |
| Loại văn bản | Thông tư |
| Cơ quan ban hành | Bộ Văn hoá, Thể thao và du lịch |
| Người ký | Nguyễn Văn Hùng |
| Lĩnh vực | Văn hóa - Xã hội |
|
BỘ
VĂN HÓA, THỂ THAO |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01/2026/TT-BVHTTDL |
Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình có sử dụng ngân sách nhà nước phục vụ nhiệm vụ chính trị, an ninh, quốc phòng, thông tin đối ngoại, phục vụ thiếu niên, nhi đồng, người khiếm thính, khiếm thị, đồng bào vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng sâu, vùng xa, miền núi, biên giới, hải đảo và các nhiệm vụ trọng yếu khác phù hợp với từng giai đoạn theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng ngân sách nhà nước để cung cấp dịch vụ sự nghiệp công quy định tại khoản 1 Điều này (sau đây gọi là dịch vụ sự nghiệp công) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật tại Thông tư này là mức tối đa để hoàn thành việc thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm hao phí về nhân công, hao phí về máy móc, thiết bị sử dụng và hao phí về vật liệu sử dụng.
2. Xác định chức danh lao động:
a) Các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân công áp dụng theo Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT; Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin; Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên và đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông; Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh; Thông tư số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật; Thông tư số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thông tin và Truyền thông.
b) Trường hợp các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân công không có trong các Thông tư quy định tại điểm a khoản này thì áp dụng theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 117/2016/NĐ-CP; Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập hoặc xem xét quy đổi tương đương theo vị trí việc làm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
c) Trường hợp hạng, bậc của chức danh lao động đang làm việc tại các cơ quan không như quy định trong bảng định mức kinh tế - kỹ thuật thì cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định áp dụng hạng, bậc lao động tương đương hoặc hạng, bậc của chức danh lao động đang làm việc và mức hao phí theo thực tế. Trong các trường hợp này phải bảo đảm chi phí về nhân công không vượt quá chi phí nhân công tính từ định mức tại Thông tư này.
d) Công chức, viên chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước khi tham gia triển khai các thành phần công việc trong quy trình cung cấp dịch vụ sự nghiệp công không áp dụng định mức hao phí nhân công quy định tại Thông tư này.
đ) Trường hợp tác nghiệp, sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình trong điều kiện đặc biệt, nguy hiểm theo yêu cầu nhiệm vụ như cầu phát thanh, cầu truyền hình, tác nghiệp tại khu vực thiên tai, thảm họa, dịch bệnh, xung đột vũ trang; khu vực có yếu tố rủi ro cao về an toàn, sức khỏe, điều kiện làm việc hoặc hạn chế tiếp cận, việc xác định mức hao phí phát sinh và lập, phê duyệt dự toán do đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị chủ quản quyết định theo thẩm quyền trên cơ sở pháp luật liên quan.
e) Trường hợp chương trình phát thanh, chương trình truyền hình được sản xuất trực tiếp bằng tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số thì định mức hao phí nhân công đối với phóng viên, biên tập viên, phát thanh viên và đạo diễn nhân với hệ số k = 1,5.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình không bao gồm:
a) Chi phí truyền dẫn, phát sóng;
b) Chi phí khách mời, chuyên gia; ca sỹ, diễn viên tham gia diễn xuất tiểu phẩm, ca kịch, kịch truyền thanh; hòa âm, phối khí của nhạc sỹ, nghệ sỹ;
c) Các chi phí mua tài liệu, bản quyền, vật liệu trang trí trường quay, thiết kế mỹ thuật, hao phí điện, điện thoại giao dịch, chi phí vận chuyển (lương nhân công vận chuyển, công tác phí, lưu trú), lắp đặt bối cảnh, sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm quản trị, quản lý, văn phòng phẩm (trừ giấy A4, mực in);
d) Các chi phí khác có liên quan.
Điều 3. Nội dung, kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
|
BỘ
VĂN HÓA, THỂ THAO |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 01/2026/TT-BVHTTDL |
Hà Nội, ngày 12 tháng 3 năm 2026 |
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 43/2025/NĐ-CP ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử;
Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành Thông tư quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình có sử dụng ngân sách nhà nước phục vụ nhiệm vụ chính trị, an ninh, quốc phòng, thông tin đối ngoại, phục vụ thiếu niên, nhi đồng, người khiếm thính, khiếm thị, đồng bào vùng dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn, vùng sâu, vùng xa, miền núi, biên giới, hải đảo và các nhiệm vụ trọng yếu khác phù hợp với từng giai đoạn theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng ngân sách nhà nước để cung cấp dịch vụ sự nghiệp công quy định tại khoản 1 Điều này (sau đây gọi là dịch vụ sự nghiệp công) và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Quy định chung về định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật tại Thông tư này là mức tối đa để hoàn thành việc thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, bao gồm hao phí về nhân công, hao phí về máy móc, thiết bị sử dụng và hao phí về vật liệu sử dụng.
2. Xác định chức danh lao động:
a) Các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân công áp dụng theo Thông tư số 46/2017/TT-BTTTT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức âm thanh viên, phát thanh viên, kỹ thuật dựng phim, quay phim thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2022/TT-BTTTT; Thông tư số 08/2022/TT-BTTTT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin, an toàn thông tin; Thông tư số 13/2022/TT-BTTTT ngày 26 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương đối với viên chức biên tập viên, phóng viên, biên dịch viên và đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành Thông tin và Truyền thông; Thông tư số 10/2022/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành nghệ thuật biểu diễn và điện ảnh; Thông tư số 09/2022/TT-BVHTTDL ngày 28 tháng 10 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp và xếp lương viên chức chuyên ngành mỹ thuật; Thông tư số 12/2024/TT-BTTTT ngày 23 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn, điều kiện xét thăng hạng chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành Thông tin và Truyền thông.
b) Trường hợp các chức danh lao động trong thành phần hao phí nhân công không có trong các Thông tư quy định tại điểm a khoản này thì áp dụng theo Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 117/2016/NĐ-CP; Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập hoặc xem xét quy đổi tương đương theo vị trí việc làm đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
c) Trường hợp hạng, bậc của chức danh lao động đang làm việc tại các cơ quan không như quy định trong bảng định mức kinh tế - kỹ thuật thì cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định áp dụng hạng, bậc lao động tương đương hoặc hạng, bậc của chức danh lao động đang làm việc và mức hao phí theo thực tế. Trong các trường hợp này phải bảo đảm chi phí về nhân công không vượt quá chi phí nhân công tính từ định mức tại Thông tư này.
d) Công chức, viên chức hưởng lương từ ngân sách nhà nước khi tham gia triển khai các thành phần công việc trong quy trình cung cấp dịch vụ sự nghiệp công không áp dụng định mức hao phí nhân công quy định tại Thông tư này.
đ) Trường hợp tác nghiệp, sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình trong điều kiện đặc biệt, nguy hiểm theo yêu cầu nhiệm vụ như cầu phát thanh, cầu truyền hình, tác nghiệp tại khu vực thiên tai, thảm họa, dịch bệnh, xung đột vũ trang; khu vực có yếu tố rủi ro cao về an toàn, sức khỏe, điều kiện làm việc hoặc hạn chế tiếp cận, việc xác định mức hao phí phát sinh và lập, phê duyệt dự toán do đơn vị sử dụng ngân sách, đơn vị chủ quản quyết định theo thẩm quyền trên cơ sở pháp luật liên quan.
e) Trường hợp chương trình phát thanh, chương trình truyền hình được sản xuất trực tiếp bằng tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc thiểu số thì định mức hao phí nhân công đối với phóng viên, biên tập viên, phát thanh viên và đạo diễn nhân với hệ số k = 1,5.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình không bao gồm:
a) Chi phí truyền dẫn, phát sóng;
b) Chi phí khách mời, chuyên gia; ca sỹ, diễn viên tham gia diễn xuất tiểu phẩm, ca kịch, kịch truyền thanh; hòa âm, phối khí của nhạc sỹ, nghệ sỹ;
c) Các chi phí mua tài liệu, bản quyền, vật liệu trang trí trường quay, thiết kế mỹ thuật, hao phí điện, điện thoại giao dịch, chi phí vận chuyển (lương nhân công vận chuyển, công tác phí, lưu trú), lắp đặt bối cảnh, sử dụng cơ sở vật chất, hạ tầng công nghệ thông tin, phần mềm quản trị, quản lý, văn phòng phẩm (trừ giấy A4, mực in);
d) Các chi phí khác có liên quan.
Điều 3. Nội dung, kết cấu định mức kinh tế - kỹ thuật
1. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
a) Hao phí về nhân công: Là thời gian lao động trực tiếp và lao động gián tiếp cần thiết của các hạng, bậc lao động bình quân để hoàn thành việc thực hiện một dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí của lao động trực tiếp là thời gian thực hiện các công đoạn của dịch vụ sự nghiệp công được tính bằng công, mỗi công tương ứng với thời gian 01 ngày làm việc (08 giờ) của người lao động theo quy định của pháp luật về lao động. Mức hao phí của lao động gián tiếp tính bằng tỷ lệ 15% của tổng hao phí lao động trực tiếp tương ứng.
b) Hao phí về máy móc, thiết bị sử dụng: Là thời gian sử dụng từng loại máy móc, thiết bị để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí về máy móc, thiết bị trong định mức được tính bằng giờ sử dụng máy.
c) Hao phí về vật liệu sử dụng: Là số lượng các loại vật liệu cụ thể và cần thiết sử dụng trực tiếp để phục vụ cho việc cung cấp dịch vụ sự nghiệp công. Mức hao phí trong định mức được tính bằng số lượng từng loại vật liệu cụ thể.
2. Kết cấu của định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm:
a) Tên định mức;
b) Mô tả nội dung công việc: Là nội dung các công đoạn chính để thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
c) Bảng định mức, bao gồm:
- Định mức hao phí nhân công: Chức danh, hạng, bậc lao động, đơn vị tính mức hao phí, trị số định mức hao phí;
- Định mức hao phí máy móc, thiết bị sử dụng: Tên loại máy móc hoặc thiết bị, đơn vị tính mức hao phí, trị số định mức hao phí;
- Định mức hao phí vật liệu sử dụng: Tên và quy cách vật liệu, đơn vị tính mức hao phí, trị số định mức hao phí;
- Trị số định mức: Là giá trị tính bằng số của thời gian thực hiện thực tế trên hao phí nhân công, máy móc, thiết bị sử dụng, vật liệu sử dụng trong quá trình cung cấp dịch vụ sự nghiệp công;
- Ghi chú: Là nội dung hướng dẫn cách tính định mức trong điều kiện kỹ thuật khác nhau (nếu có) hoặc để hoàn thành một khối lượng công việc khác với đơn vị tính tại bảng định mức.
Điều 4. Định mức kinh tế - kỹ thuật thực hiện cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình truyền hình quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
1. Căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công kèm theo Thông tư này, các bộ, ngành, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan, đơn vị liên quan xem xét, quyết định áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật cụ thể phù hợp với hoạt động cung cấp dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý và điều kiện ngân sách của cơ quan, đơn vị và địa phương.
2. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch rà soát, sửa đổi, bổ sung định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình theo từng thời kỳ, phù hợp với chính sách quản lý của nhà nước, đáp ứng nhu cầu thực tiễn.
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 4 năm 2026.
2. Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình và Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
3. Các bộ, ngành, cơ quan trung ương, địa phương đã ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình theo quy định tại Thông tư số 05/2024/TT-BTTTT ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực báo chí thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Thông tin và Truyền thông được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 hoặc tổ chức áp dụng theo quy định tại Thông tư này.
4. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn áp dụng tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế mới được ban hành.
5. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (qua Cục Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử) để xem xét, giải quyết./.
|
|
BỘ
TRƯỞNG |
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT DỊCH VỤ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
(Kèm theo Thông tư số 01/2026/BVHTTDL ngày 12/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch)
PT.01.00.00 Bản tin thời sự
PT.01.10.00 Bản tin thời sự trực tiếp
PT.01.20.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau
PT.03.00.00 Bản tin tiếng dân tộc
PT.04.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp
PT.04.10.00 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
PT.04.20.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
PT.05.00.00 Chương trình tiếng nước ngoài
PT.05.10.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
PT.05.20.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
PT.05.30.00 Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
PT.05.40.00 Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
PT.06.00.00 Bản tin thời tiết
PT.07.00.00 Chương trình tư vấn
PT.07.10.00 Chương trình tư vấn trực tiếp
PT.07.20.00 Chương trình tư vấn phát sau
PT.08.00.00 Chương trình tọa đàm
PT.08.10.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp
PT.08.20.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
PT.09.00.00 Chương trình tạp chí
PT.10.00.00 Chương trình điểm báo
PT.10.10.00 Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp
PT.10.20.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau
PT.11.00.00 Phóng sự
PT.11.10.00 Phóng sự chính luận
PT.11.20.00 Phóng sự chân dung
PT.11.30.00 Phóng sự điều tra
PT.12.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
PT.13.00.00 Chương trình giao lưu
PT.13.10.00 Chương trình giao lưu trực tiếp
PT.13.20.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
PT.14.00.00 Chương trình bình luận
PT.15.00.00 Chương trình xã luận
PT.16.00.00 Tiểu phẩm
PT.17.00.00 Game show
PT.17.10.00 Game show phát trực tiếp
PT.17.20.00 Game show phát sau
PT.18.00.00 Biên tập kịch truyền thanh
PT.19.00.00 Biên tập ca kịch
PT.20.00.00 Thu tác phẩm mới
PT.20.10.00 Thu truyện
PT.20.20.00 Thu thơ, thu nhạc
PT.21.00.00 Đọc truyện
PT.22.00.00 Phát thanh văn học
PT.23.00.00 Bình truyện
PT.24.00.00 Trả lời thính giả ghi âm phát sau
PT.24.10.00 Trả lời thính giả dạng điều tra
PT.24.20.00 Trả lời thính giả dạng không điều tra
PT.25.00.00 Chương trình phổ biến kiến thức
PT.25.10.00 Chương trình dạy Tiếng Việt
PT.25.20.00 Chương trình dạy tiếng nước ngoài
PT.25.30.00 Chương trình dạy học hát
PT.25.40.00 Chương trình dạy học chuyên ngành
PT.26.00.00 Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
PT.27.00.00 Show phát thanh
PT.27.10.00 Show phát thanh trực tiếp
PT.27.20.00 Show phát thanh phát sau
PT.01.10.00 Bản tin thời sự trực tiếp
a) Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin trong nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+ Trình lãnh đạo phòng duyệt
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội dung
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Lập khung bản tin thời sự
+ Duyệt khung bản tin
+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Dựng âm thanh tiếng động theo kịch bản được duyệt
+ Thu thanh và phát trực tiếp bản tin.
+ Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
+ Trình lãnh đạo phòng duyệt
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Lãnh đạo đài duyệt
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp:
Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
||||||
|
PT.01.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,294 |
0,238 |
0,182 |
0,127 |
0,127 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,196 |
0,168 |
0,126 |
0,088 |
0,088 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,056 |
0,056 |
0,042 |
0,029 |
0,029 |
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,070 |
0,070 |
0,070 |
0,050 |
0,050 |
|
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,070 |
0,070 |
0,070 |
0,050 |
0,050 |
|
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,014 |
0,014 |
0,014 |
0,010 |
0,010 |
|
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,070 |
0,070 |
0,070 |
0,050 |
0,070 |
|
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,014 |
0,014 |
0,006 |
0,004 |
0,004 |
|
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,084 |
0,084 |
0,084 |
0,058 |
0,058 |
|
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,355 |
1,890 |
1,410 |
0,988 |
0,988 |
|
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
0,45 |
0,36 |
0,27 |
0,18 |
0,07 |
||
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,27 |
0,25 |
0,23 |
0,21 |
0,18 |
||
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
0,42 |
0,42 |
0,42 |
0,42 |
0,42 |
||
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
9,67 |
7,73 |
5,80 |
3,87 |
1,45 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
4,55 |
3,73 |
2,92 |
2,10 |
1,08 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng 5 phút bao gồm 5 tin.
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.01.10.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,392 |
0,315 |
0,252 |
0,177 |
0,177 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,336 |
0,269 |
0,215 |
0,150 |
0,150 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,084 |
0,067 |
0,054 |
0,038 |
0,038 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,084 |
0,067 |
0,054 |
0,038 |
0,038 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,098 |
0,079 |
0,063 |
0,044 |
0,044 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,098 |
0,079 |
0,063 |
0,044 |
0,044 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,098 |
0,079 |
0,063 |
0,044 |
0,044 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,028 |
0,023 |
0,019 |
0,013 |
0,013 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,140 |
0,113 |
0,090 |
0,063 |
0,063 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,875 |
3,900 |
3,121 |
2,185 |
2,185 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
1,45 |
1,19 |
0,94 |
0,68 |
0,36 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,55 |
0,44 |
0,33 |
0,22 |
0,08 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
0,58 |
0,58 |
0,58 |
0,58 |
0,58 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
18,08 |
14,47 |
10,85 |
7,23 |
2,71 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,04 |
0,04 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
8,06 |
6,56 |
5,05 |
3,54 |
1,66 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng 10 phút bao gồm 7 tin và phóng sự linh kiện (nếu có).
Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.01.10.30 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,392 |
0,315 |
0,252 |
0,177 |
0,177 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,574 |
0,458 |
0,367 |
0,256 |
0,256 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,126 |
0,100 |
0,079 |
0,056 |
0,056 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,322 |
0,258 |
0,206 |
0,144 |
0,144 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,182 |
0,146 |
0,117 |
0,081 |
0,081 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,182 |
0,146 |
0,117 |
0,081 |
0,081 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,182 |
0,146 |
0,117 |
0,081 |
0,081 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,042 |
0,033 |
0,027 |
0,019 |
0,019 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,350 |
0,279 |
0,223 |
0,156 |
0,156 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
7,410 |
5,927 |
4,742 |
3,319 |
3,319 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
2,58 |
2,17 |
1,75 |
1,33 |
0,81 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,01 |
0,81 |
0,60 |
0,40 |
0,15 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
26,50 |
21,20 |
15,90 |
10,60 |
3,98 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,06 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,04 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
12,22 |
10,14 |
8,05 |
5,97 |
3,36 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng 15 phút bao gồm 10 tin và phóng sự linh kiện (nếu có).
PT.01.20.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin trong nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+Trình lãnh đạo phòng duyệt.
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội dung
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Lập khung bản tin thời sự
+ Duyệt khung bản tin
+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Thu thanh bản tin
- Dàn dựng bản tin
+ Duyệt sản phẩm
+ Trình lãnh đạo phòng duyệt.
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt.
b) Bảng định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau
Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.01.20.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,294 |
0,235 |
0,188 |
0,131 |
0,131 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,196 |
0,156 |
0,125 |
0,088 |
0,088 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,056 |
0,046 |
0,038 |
0,027 |
0,027 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,070 |
0,056 |
0,046 |
0,031 |
0,031 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,056 |
0,046 |
0,038 |
0,027 |
0,027 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,028 |
0,023 |
0,019 |
0,013 |
0,013 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,355 |
1,883 |
1,506 |
1,054 |
1,054 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
0,47 |
0,37 |
0,28 |
0,19 |
0,07 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,27 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
0,25 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
9,67 |
7,73 |
5,80 |
3,87 |
1,45 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
4,55 |
3,73 |
2,92 |
2,10 |
1,08 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng 05 phút bao gồm 5 tin.
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.01.20.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,392 |
0,315 |
0,252 |
0,177 |
0,177 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,336 |
0,269 |
0,215 |
0,150 |
0,150 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,098 |
0,079 |
0,063 |
0,044 |
0,044 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,098 |
0,079 |
0,063 |
0,044 |
0,044 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,154 |
0,123 |
0,098 |
0,069 |
0,069 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,084 |
0,067 |
0,054 |
0,038 |
0,038 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,875 |
3,900 |
3,121 |
2,185 |
2,185 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
1,30 |
1,04 |
0,78 |
0,52 |
0,19 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,86 |
0,77 |
0,69 |
0,60 |
0,49 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
18,08 |
14,47 |
10,85 |
7,23 |
2,71 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
8,06 |
6,56 |
5,05 |
3,54 |
1,66 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng 10 phút bao gồm 7 tin và phóng sự linh kiện (nếu có)
Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.01.20.30 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,392 |
0,315 |
0,252 |
0,177 |
0,177 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,476 |
0,381 |
0,304 |
0,213 |
0,213 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,126 |
0,100 |
0,079 |
0,056 |
0,056 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,182 |
0,146 |
0,117 |
0,081 |
0,081 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,280 |
0,225 |
0,179 |
0,125 |
0,125 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,140 |
0,113 |
0,090 |
0,063 |
0,063 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
7,395 |
5,917 |
4,733 |
3,313 |
3,313 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
2,11 |
1,69 |
1,27 |
0,84 |
0,32 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,60 |
1,43 |
1,26 |
1,09 |
0,87 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
26,50 |
21,20 |
15,90 |
10,60 |
3,98 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,04 |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
11,33 |
9,25 |
7,17 |
5,08 |
2,48 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng 15 phút bao gồm 10 tin và phóng sự linh kiện (nếu có).
PT.02.00.00 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+Trình lãnh đạo phòng duyệt
- Sản xuất phóng sự:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dựng phóng sự
+Trình lãnh đạo phòng duyệt.
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Lập khung bản tin
+ Duyệt khung bản tin
+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính bản tin
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Thu thanh chương trình
+ Dàn dựng bản tin
+ Duyệt thành phẩm
+ Trình lãnh đạo phòng duyệt.
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt.
b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.02.00.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,154 |
0,123 |
0,098 |
0,069 |
0,069 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,042 |
0,033 |
0,027 |
0,019 |
0,019 |
|
|
Biên tập viên |
3/9 |
Công |
0,028 |
0,023 |
0,019 |
0,013 |
0,013 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,070 |
0,056 |
0,046 |
0,031 |
0,031 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,042 |
0,033 |
0,027 |
0,019 |
0,019 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,940 |
2,352 |
1,881 |
1,317 |
1,317 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
0,63 |
0,51 |
0,38 |
0,25 |
0,10 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,31 |
0,30 |
0,29 |
0,28 |
0,26 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
12,08 |
9,67 |
7,25 |
4,83 |
1,81 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
3,09 |
2,50 |
1,90 |
1,30 |
0,56 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng 05 phút bao gồm 05 tin
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.02.00.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,294 |
0,235 |
0,188 |
0,131 |
0,131 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,070 |
0,056 |
0,046 |
0,031 |
0,031 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,042 |
0,033 |
0,027 |
0,019 |
0,019 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,182 |
0,146 |
0,117 |
0,081 |
0,081 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,098 |
0,079 |
0,063 |
0,044 |
0,044 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
6,060 |
4,848 |
3,879 |
2,715 |
2,715 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
1,59 |
1,27 |
0,95 |
0,64 |
0,24 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,94 |
0,84 |
0,73 |
0,63 |
0,50 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
22,92 |
18,33 |
13,75 |
9,17 |
3,44 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
0,02 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
6,53 |
5,23 |
3,94 |
2,64 |
1,03 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng 10 phút bao gồm 07 tin và phóng sự linh kiện (nếu có).
Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.02.00.30 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,392 |
0,315 |
0,252 |
0,177 |
0,177 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,126 |
0,100 |
0,079 |
0,056 |
0,056 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,126 |
0,100 |
0,079 |
0,056 |
0,056 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,252 |
0,202 |
0,163 |
0,115 |
0,115 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,140 |
0,113 |
0,090 |
0,063 |
0,063 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
8,580 |
6,865 |
5,492 |
3,844 |
3,844 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
3,15 |
2,52 |
1,89 |
1,26 |
0,47 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,29 |
1,18 |
1,07 |
0,96 |
0,83 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
29,75 |
23,80 |
17,85 |
11,90 |
4,46 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
12,17 |
9,80 |
7,43 |
5,06 |
2,10 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng 15 phút bao gồm 10 tin và phóng sự linh kiện (nếu có).
PT.03.00.00 Bản tin tiếng dân tộc
a) Mô tả nội dung công việc
+ Khai thác tin, bài, phóng sự tiếng Việt
+ Bóc file âm thanh
+ Lập khung bản tin: Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Biên tập nội dung bản tin theo khung được duyệt bằng Tiếng Việt, viết lời dẫn chương trình
+ Duyệt lời Tiếng Việt và khung bản tin
+ Cắt phụ đề và duyệt phụ đề
+ Biên dịch nội dung bản tin từ Tiếng Việt sang tiếng dân tộc (bằng lời tiếng Việt và âm thanh)
+ Đọc, thu thanh bản tin bằng tiếng dân tộc
+ Phát thanh viên hạng III đọc bản tin
+ Dựng chương trình (pha âm, chèn tiếng động, chèn nhạc, cắt, dựng phụ đề)
+ Duyệt sản phẩm, xuất file, bàn giao phát sóng (của LĐ phòng và ban giám đốc)
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình tiếng dân tộc
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT. 03.00.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,406 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,182 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,224 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,112 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,126 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
4,00 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,06 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,02 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.03.00.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,616 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,266 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,420 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,182 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,210 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
6,50 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,67 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
0,02 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,02 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
PT.04.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp
PT.04.10.00 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
a) Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin trong nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+ Trình lãnh đạo phòng duyệt
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội dung
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Lập khung bản tin thời sự
+ Duyệt khung bản tin
+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Dựng âm thanh tiếng động theo kịch bản được duyệt
+ Thu thanh và phát trực tiếp bản tin.
+ Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp) Trình lãnh đạo phòng duyệt
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Lãnh đạo đài duyệt
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.04.10.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,490 |
0,392 |
0,313 |
0,219 |
0,219 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,212 |
1,769 |
1,415 |
0,990 |
0,990 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,182 |
0,146 |
0,117 |
0,081 |
0,081 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,322 |
0,258 |
0,206 |
0,144 |
0,144 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,182 |
0,146 |
0,117 |
0,081 |
0,081 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,308 |
0,246 |
0,196 |
0,138 |
0,138 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,182 |
0,146 |
0,117 |
0,081 |
0,081 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,056 |
0,046 |
0,038 |
0,027 |
0,027 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
2/8 |
Công |
0,420 |
0,335 |
0,269 |
0,188 |
0,188 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
9,930 |
7,944 |
6,354 |
4,448 |
4,448 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
4,55 |
3,74 |
2,93 |
2,12 |
1,11 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,59 |
0,47 |
0,35 |
0,24 |
0,09 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
34,92 |
27,93 |
20,95 |
13,97 |
5,24 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,12 |
0,11 |
0,10 |
0,10 |
0,09 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
23,32 |
19,01 |
14,71 |
10,41 |
5,03 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng 30 phút bao gồm 12 tin và phóng sự linh kiện (nếu có).
Thời lượng 45 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.04.10.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,490 |
0,392 |
0,313 |
0,219 |
0,219 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,560 |
0,448 |
0,358 |
0,250 |
0,250 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,604 |
2,083 |
1,667 |
1,167 |
1,167 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,280 |
0,225 |
0,179 |
0,125 |
0,125 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,966 |
0,773 |
0,619 |
0,433 |
0,433 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,224 |
0,179 |
0,144 |
0,100 |
0,100 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,504 |
0,404 |
0,323 |
0,227 |
0,227 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,224 |
0,179 |
0,144 |
0,100 |
0,100 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,098 |
0,079 |
0,063 |
0,044 |
0,044 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
2/8 |
Công |
0,686 |
0,548 |
0,438 |
0,306 |
0,306 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
14,985 |
11,988 |
9,590 |
6,713 |
6,713 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
7,41 |
6,13 |
4,85 |
3,56 |
1,96 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,78 |
0,62 |
0,47 |
0,31 |
0,12 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
51,75 |
41,40 |
31,05 |
20,70 |
7,76 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,18 |
0,17 |
0,16 |
0,15 |
0,15 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
35,57 |
29,51 |
23,44 |
17,38 |
9,80 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,23 |
0,23 |
0,23 |
0,23 |
0,23 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng 45 phút bao gồm 114 tin và phóng sự linh kiện (nếu có)
PT.04.20.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin trong nước:
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và trích âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung tin
+ Duyệt tin
+ Thu dẫn và dựng tin tiếng động
+ Chuyển tin lên hệ thống lưu trữ.
- Sản xuất phóng sự trong nước:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
- Bài bình luận:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin
+ Viết bài bình luận
+ Duyệt bài bình luận
+ Thu thanh và dựng bài bình luận
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
- Biên tập tin quốc tế:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, nội dung tin
+ Duyệt lời dẫn, nội dung
- Tổ chức sản xuất bản tin:
+ Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Lập khung chương trình thời sự
+ Duyệt khung chương trình
+ Nhận tin bài và đôn đốc các đơn vị thực hiện
+ Biên tập tin và phóng sự linh kiện trong nước (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Biên tập tin, phóng sự linh kiện quốc tế (biên tập mới và biên tập lại tin bài các Phóng viên gửi về)
+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính trong bản tin
+ Duyệt kịch bản bản tin
+ Dựng âm thanh, tiếng động theo kịch bản được duyệt
+ Thu thanh và phát trực tiếp bản tin.
+ Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.04.20.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,490 |
0,392 |
0,313 |
0,219 |
0,219 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,142 |
1,715 |
1,371 |
0,960 |
0,960 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,210 |
0,169 |
0,135 |
0,096 |
0,096 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,308 |
0,246 |
0,196 |
0,138 |
0,138 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,476 |
0,381 |
0,304 |
0,213 |
0,213 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,056 |
0,046 |
0,038 |
0,027 |
0,027 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,154 |
0,123 |
0,098 |
0,069 |
0,069 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
9,930 |
7,944 |
6,354 |
4,448 |
4,448 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
4,00 |
3,20 |
2,40 |
1,60 |
0,60 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,62 |
1,50 |
1,39 |
1,27 |
1,12 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
34,92 |
27,93 |
20,95 |
13,97 |
5,24 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,13 |
0,13 |
0,12 |
0,11 |
0,10 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
23,25 |
18,94 |
14,64 |
10,33 |
4,96 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
Ghi chú: 01 bản tin thời lượng 30 phút bao gồm 12 tin và phóng sự linh kiện (nếu có)
PT.05.00.00 Chương trình tiếng nước ngoài
PT.05.10.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
a) Mô tả nội dung công việc
+ Tập hợp tin bài liên quan
+ Lập khung bản tin
+ Duyệt khung bản tin
+ Biên tập bản tin bằng Tiếng Việt
+ Duyệt nội dung
+ Biên dịch sang tiếng nước ngoài
+ Hiệu đính
+ Thu thanh và phát trực tiếp
+ Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
+ Trình lãnh đạo phòng duyệt
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
Thời lượng 5 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.05.10.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,882 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,210 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,280 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,028 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,084 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,084 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,140 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
5,00 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,50 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,01 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,004 |
Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.05.10.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,036 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,406 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,322 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,028 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,140 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,140 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,280 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
5,94 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,83 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,02 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.05.10.30 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,526 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,784 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,476 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,056 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,154 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,154 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,420 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,03 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
8,75 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,92 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,04 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
PT.05.20.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công việc
+ Tập hợp tin bài liên quan
+ Lập khung bản tin
+ Duyệt khung bản tin
+ Biên tập bản tin bằng Tiếng Việt
+ Duyệt nội dung
+ Biên dịch sang tiếng nước ngoài
+ Hiệu đính
+ Thu thanh và dàn dựng bản tin
+ Duyệt bản tin
+ Trình lãnh đạo phòng duyệt.
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
Thời lượng 5 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.05.20.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,092 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,238 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,140 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
4,39 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,28 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,01 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,004 |
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.05.20.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,302 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,350 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,070 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,098 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,280 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
6,11 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,56 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,02 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.05.20.30 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,820 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,420 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,098 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,140 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,420 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,03 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
9,25 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,83 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,04 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
PT.05.30.00 Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
a) Mô tả nội dung công việc
+ Tập hợp tin bài liên quan
+ Lập khung bản tin
+ Duyệt khung bản tin
+ Biên tập bản tin bằng Tiếng Việt
+ Duyệt nội dung
+ Biên dịch sang tiếng nước ngoài
+ Hiệu đính
+ Thu thanh và dàn dựng bản tin
+ Duyệt bản tin
+ Trình lãnh đạo phòng duyệt
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt
b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
Thời lượng 5 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.05.30.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,232 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,350 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,070 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,043 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
6,67 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,28 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,01 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,004 |
PT.05.40.00 Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công việc
+ Đề xuất chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Trình lãnh đạo phòng duyệt
+ Lập khung chương trình
+ Duyệt khung chương trình
+ Viết kịch bản: lời dẫn và tin chính
+ Thu thanh chương trình
+ Dàn dựng chương trình
+ Duyệt thành phẩm
+ Trình lãnh đạo phòng duyệt. Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.05.40.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
3,934 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,658 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,182 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,294 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,043 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,09 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
18,06 |
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
1,67 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,11 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,04 |
a) Mô tả nội dung công việc
+ Lấy thông tin từ các tổ chức dự báo thời tiết
+ Biên tập bản tin
+ Duyệt bản tin
+ Thu thanh và dựng bản tin
+ Trình lãnh đạo phòng duyệt
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt
b) Định mức sản xuất bản tin thời tiết
Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.06.00.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,210 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,028 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,011 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,20 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
1,17 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
|
0,01 |
|
|
Mực in |
|
|
0,003 |
PT.07.00.00 Chương trình tư vấn
PT.07.10.00 Chương trình tư vấn trực tiếp
a) Mô tả nội dung công việc
- Lên ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin và liên hệ khách mời
- Sản xuất phóng sự
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
- Sản xuất chùm ý kiến khán giả - voxpop:
+ Đi thực hiện phỏng vấn
+ Rải băng âm thanh và biên tập
+ Duyệt voxpop
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Dàn dựng voxpop
- Viết kịch bản chi tiết chương trình tư vấn
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn trực tiếp
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.07.10.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
3,50 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,78 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,23 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,25 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,16 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,16 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
7/12 |
Công |
0,06 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,01 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,25 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,51 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,75 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,08 |
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
1,25 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
8,67 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
31,17 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,02 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
PT.07.20.00 Chương trình tư vấn phát sau
a) Mô tả nội dung công việc
+ Đề xuất ý tưởng theo chủ đề
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin và liên hệ khách mời
+ Viết kịch bản đề cương bản kịch tư vấn
+ Duyệt kịch bản
+ Lấy ý kiến khán giả: Đi phỏng vấn, trích và rải băng
+ Ghi lại số điện thoại và nội dung câu hỏi của thính giả
+ Thực hiện tư vấn cho khán giả
+ Dàn dựng chương trình tư vấn
+ Duyệt chương trình tư vấn
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau
Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.07.20.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,19 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/8 |
Công |
0,38 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,38 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,19 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,00 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,50 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,02 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
13,17 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,02 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.07.20.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
2,94 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,89 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,11 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,25 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,13 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,55 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,49 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
4,63 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,00 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
2,67 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,03 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
27,00 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,04 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
PT.08.00.00 Chương trình tọa đàm
PT.08.10.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp
a) Mô tả nội dung công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ khách mời chuyên gia
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Tổ chức sản xuất:
* Sản xuất phóng sự linh kiện:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+ PTV đọc phóng sự
* Chùm ý kiến thính giả - voxpop:
+ Đi thực hiện phỏng vấn
+ Rải băng âm thanh và biên tập
+ Duyệt voxpop
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Dàn dựng voxpop
* Sản xuất chương trình quảng bá:
+ Viết quảng bá
+ Duyệt quảng bá
+ Thu thanh quảng bá
+ PTV đọc quảng bá
+ Dựng quảng bá
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản chương trình tọa đàm
- Duyệt kịch bản tọa đàm
- Mời khách đến phòng thu và trao đổi với khách mời
- Thu thanh và phát trực tiếp tọa đàm
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
- Đạo diễn hạng III
- MC dẫn chương trình
- Trợ lý chương trình
- Nhuận bút (thù lao) cho khách mời
- Chi phí tổ chức sản xuất chương trình
- Nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
|
Đến 30% |
|||||
|
PT.08.10.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
5,460 |
4,369 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,476 |
0,381 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,238 |
0,190 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,126 |
0,100 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,350 |
0,279 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,224 |
0,179 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,322 |
0,258 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,224 |
0,179 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,056 |
0,046 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,625 |
4,500 |
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,195 |
0,156 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
3,12 |
0,47 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,80 |
0,74 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
1,25 |
1,25 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
18,00 |
3,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
34,97 |
29,92 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,06 |
0,06 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
0,02 |
Ghi chú: Chương trình thời lượng 30 phút có thể bao gồm phóng sự linh kiện (nếu có).
Thời lượng 45 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
|
Đến 30% |
|||||
|
PT.08.10.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
1,526 |
1,221 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
5,236 |
4,190 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,252 |
0,202 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,126 |
0,100 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,434 |
0,348 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,266 |
0,213 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,322 |
0,258 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,266 |
0,213 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,056 |
0,046 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,625 |
4,500 |
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,195 |
0,156 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
3,12 |
0,47 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,80 |
0,74 |
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
1,50 |
1,50 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
18,00 |
3,00 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,06 |
0,06 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
39,22 |
34,17 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,07 |
0,07 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
0,02 |
Ghi chú: Chương trình thời lượng 45 phút có thể bao gồm phóng sự linh kiện (nếu có).
Thời lượng 60 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
|
Đến 30% |
|||||
|
PT.08.10.30 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
1,750 |
1,400 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
6,090 |
4,873 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,280 |
0,225 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,126 |
0,100 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,532 |
0,425 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,308 |
0,246 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,322 |
0,258 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,308 |
0,246 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,056 |
0,046 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,625 |
4,500 |
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,195 |
0,156 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
3,12 |
0,47 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,80 |
0,74 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
1,75 |
1,75 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
18,00 |
3,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,08 |
0,07 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
45,85 |
40,80 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,10 |
0,10 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,03 |
0,03 |
Ghi chú: Chương trình thời lượng 60 phút có thể bao gồm phóng sự linh kiện (nếu có).
PT.08.20.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ khách mời chuyên gia
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Tổ chức sản xuất:
* Sản xuất phóng sự linh kiện:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+ PTV đọc phóng sự
* Chùm ý kiến thính giả - voxpop:
+ Đi thực hiện phỏng vấn
+ Rải băng âm thanh và biên tập
+ Duyệt voxpop
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Dàn dựng voxpop
* Sản xuất chương trình quảng bá:
+ Viết quảng bá
+ Duyệt quảng bá
+ Thu thanh quảng bá
+ PTV đọc quảng bá
+ Dựng quảng bá
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản chương trình tọa đàm
- Duyệt kịch bản tọa đàm
- Mời khách đến phòng thu và trao đổi với khách mời
- Thu thanh tọa đàm
- Dàn dựng chương trình tọa đàm
- Duyệt chương trình tọa đàm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Đạo diễn hạng III
- MC dẫn chương trình
- Trợ lý chương trình
- Nhuận bút (thù lao) cho khách mời
- Nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình.
b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
|
Đến 30% |
|||||
|
PT.08.20.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,672 |
0,538 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,294 |
0,235 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,126 |
0,100 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
5,222 |
4,177 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,406 |
0,325 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,140 |
0,113 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,445 |
4,356 |
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,195 |
0,156 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
3,12 |
0,47 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,55 |
0,55 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
1,70 |
1,70 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
18,00 |
3,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
34,97 |
29,92 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,06 |
0,06 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
0,02 |
Ghi chú: Chương trình thời lượng 30 phút có thể bao gồm phóng sự linh kiện (nếu có)
Thời lượng 45 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
|
Đến 30% |
|||||
|
PT.08.20.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,770 |
0,617 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,364 |
0,292 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,126 |
0,100 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
6,034 |
4,827 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,490 |
0,392 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,140 |
0,113 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,445 |
4,356 |
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,195 |
0,156 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
3,12 |
0,47 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,55 |
0,55 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
2,19 |
2,19 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
18,00 |
3,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,06 |
0,06 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
39,72 |
34,67 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,07 |
0,07 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
0,02 |
Ghi chú: Chương trình thời lượng 45 phút có thể bao gồm phóng sự linh kiện (nếu có)
PT.09.00.00 Chương trình tạp chí
1. Chương trình tạp chí thời lượng 10 phút, 15 phút, 20 phút
a) Mô tả nội dung công việc
- Đề xuất ý tưởng đề tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin tài liệu
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Tổ chức sản xuất:
* Box thông tin - tin tức tổng hợp: dành cho thời lượng từ 15 phút
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên tập tin
+ Duyệt tin
* Chùm ý kiến thính giả (voxpop): dành cho thời lượng 20 phút và 30 phút
+ Đi thực hiện phỏng vấn
+ Rải băng âm thanh và biên tập
+ Duyệt voxpop
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Dàn dựng voxpop
* Phóng sự:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
* Talk với khách mời:
+ Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
+ Soạn thảo nội dung phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng vấn
+ Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
+ Thực hiện phỏng vấn
+ Nghe lại và rải băng phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và biên tập nội dung phỏng vấn
+ Duyệt phỏng vấn
+ Trích nội dung phỏng vấn
+ Thu thanh lời giới thiệu ngắn
+ Dựng phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh tạp chí
- Dàn dựng chương trình tạp chí
- Duyệt tạp chí
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
b) Định mức sản xuất chương trình tạp chí
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
||||||
|
PT.09.00.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,06 |
0,05 |
0,04 |
0,03 |
0,01 |
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
1,56 |
1,56 |
1,56 |
1,56 |
1,56 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,22 |
0,21 |
0,21 |
0,20 |
0,19 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,11 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,09 |
|
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
|
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,06 |
1,82 |
1,58 |
1,34 |
1,03 |
|
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,00 |
1,86 |
1,72 |
1,58 |
1,41 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
0,85 |
||
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
18,60 |
18,11 |
17,62 |
17,12 |
16,51 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
8,00 |
6,80 |
5,60 |
4,40 |
2,90 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
|
Thời lượng phát sóng |
10 phút |
|
Phóng sự linh kiện |
1 |
Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.09.00.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,06 |
0,05 |
0,04 |
0,03 |
0,01 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
1,99 |
1,99 |
1,99 |
1,99 |
1,99 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,32 |
0,30 |
0,29 |
0,28 |
0,26 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,15 |
0,14 |
0,14 |
0,13 |
0,12 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,79 |
3,30 |
2,82 |
2,34 |
1,73 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,91 |
2,63 |
2,34 |
2,06 |
1,71 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,04 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,04 |
|
|
Máy tính Máy ghi âm |
|
Giờ Giờ |
26,91 15,00 |
26,02 12,60 |
25,14 10,20 |
24,25 7,80 |
23,14 4,80 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
Ghi chú: Số lượng linh kiện |
|
|
Thời lượng phát sóng |
20 phút |
|
Phóng sự linh kiện |
2 |
|
Box thông tin |
1 |
Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.09.00.30 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,06 |
0,05 |
0,04 |
0,03 |
0,01 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
2,88 |
2,88 |
2,88 |
2,88 |
2,88 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,42 |
0,40 |
0,38 |
0,36 |
0,34 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,17 |
0,16 |
0,16 |
0,15 |
0,14 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,22 |
0,22 |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,13 |
0,30 |
0,23 |
0,15 |
0,06 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,79 |
3,30 |
2,82 |
2,34 |
1,73 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,91 |
2,63 |
2,34 |
2,06 |
1,71 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,70 |
1,70 |
1,70 |
1,70 |
1,70 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,05 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,05 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
33,70 |
32,82 |
31,93 |
31,05 |
29,94 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,00 |
12,60 |
10,20 |
7,80 |
4,80 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
Ghi chú: Số lượng linh kiện |
|
|
Thời lượng phát sóng |
20 phút |
|
Phóng sự linh kiện |
2 |
|
Box thông tin |
1 |
|
Chùm ý kiến khán giả |
1 |
2. Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút
a) Mô tả nội dung công việc :
- Đề xuất ý tưởng đề tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin tài liệu
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Tổ chức sản xuất:
* Phóng sự:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
* Talk với khách mời:
+ Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
+ Soạn thảo nội dung phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng vấn
+ Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
+ Thực hiện phỏng vấn
+ Nghe lại và rải băng phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và biên tập nội dung phỏng vấn
+ Duyệt phỏng vấn
+ Trích nội dung phỏng vấn
+ Thu thanh lời giới thiệu ngắn
+ Dựng phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh tạp chí
- Dàn dựng chương trình tạp chí
- Duyệt tạp chí
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
- PTV đọc chương trình
b) Định mức:
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.09.00.40 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,084 |
0,067 |
0,054 |
0,038 |
0,038 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,180 |
4,144 |
3,315 |
2,321 |
2,321 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,812 |
0,650 |
0,521 |
0,365 |
0,365 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,378 |
0,302 |
0,242 |
0,169 |
0,169 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,434 |
0,348 |
0,279 |
0,196 |
0,196 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,294 |
0,235 |
0,188 |
0,131 |
0,131 |
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,195 |
0,156 |
0,125 |
0,088 |
0,088 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
6,000 |
4,800 |
3,840 |
2,688 |
2,688 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
4,11 |
2,83 |
2,54 |
2,26 |
2,06 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
2,53 |
2,53 |
2,53 |
2,53 |
2,53 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,07 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,07 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
41,34 |
40,46 |
39,57 |
38,69 |
37,58 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
15,00 |
12,60 |
10,20 |
7,80 |
5,10 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
Ghi chú: Chương trình có thể bao gồm phóng sự linh kiện (nếu có).
PT.10.00.00 Chương trình điểm báo
PT.10.10.00 Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp
a) Mô tả nội dung công việc
+ Thu thập và chọn lọc thông tin trên các báo
+ Biên tập nội dung
+ Duyệt nội dung
+ Thu thanh và phát thanh trực tiếp
+ PTV đọc chương trình
b) Định mức sản xuất điểm báo trực tiếp
Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.10.10.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,266 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,028 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,014 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,02 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
1,50 |
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
0,25 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,001 |
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.10.10.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,434 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,028 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,056 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,056 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
2,50 |
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
0,33 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,01 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,003 |
PT.10.20.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau
a) Mô tả nội dung công việc
+ Thu thập và chọn lọc thông tin trên các báo
+ Biên tập nội dung
+ Duyệt nội dung
+ Thu thanh điểm báo
+ Cắt trích và dựng chương trình
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+ PTV đọc chương trình
b) Định mức sản xuất điểm báo phát sau
Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.10.20.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,294 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,028 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,014 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Ca |
0,01 |
|
|
Hệ thống phòng thu |
|
Ca |
0,02 |
|
|
Máy in |
|
Ca |
0,003 |
|
|
Máy tính |
|
Ca |
0,21 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,001 |
PT.11.10.00 Phóng sự chính luận
a) Mô tả nội dung công việc
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin và liên hệ với địa phương
+ Viết đề cương
+ Duyệt đề cương
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời bình, lời dẫn phóng sự
+ Duyệt lời bình, lời dẫn
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
+ Kỹ thuật viên hạng IV kiểm tra chất lượng âm thanh từng sản phẩm trong chương trình
+ Duyệt thành phẩm
+ Trình lãnh đạo phòng duyệt.
+ Lãnh đạo phòng duyệt
+ Ban giám đốc duyệt
b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận
Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.11.10.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,252 |
0,202 |
0,163 |
0,115 |
0,115 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,126 |
0,100 |
0,079 |
0,056 |
0,056 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,070 |
0,056 |
0,046 |
0,031 |
0,031 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,056 |
0,046 |
0,038 |
0,027 |
0,027 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,155 |
3,325 |
2,660 |
1,863 |
1,863 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
2,50 |
2,30 |
2,10 |
1,90 |
1,65 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,60 |
0,55 |
0,55 |
0,55 |
0,55 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
10,00 |
8,00 |
6,00 |
4,00 |
1,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
9,79 |
9,79 |
9,79 |
9,79 |
9,79 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.11.10. 20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,336 |
0,269 |
0,215 |
0,150 |
0,150 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,154 |
0,123 |
0,098 |
0,069 |
0,069 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,154 |
0,123 |
0,098 |
0,069 |
0,069 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,112 |
0,090 |
0,071 |
0,050 |
0,050 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
6,120 |
4,896 |
3,917 |
2,742 |
2,742 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
4,00 |
1,60 |
1,20 |
0,80 |
0,30 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,22 |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
14,67 |
11,73 |
8,80 |
5,87 |
2,20 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
15,58 |
8,70 |
8,70 |
8,70 |
8,70 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
PT.11.20.00 Phóng sự chân dung
a) Mô tả nội dung công việc
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin, nghiên cứu tài liệu và liên hệ với địa phương
+ Viết đề cương
+ Duyệt đề cương
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời bình, lời dẫn
+ Duyệt lời bình, lời dẫn
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự chân dung
+ Dàn dựng phóng sự chân dung
+ Duyệt phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+ PTV đọc chương trình
b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung
Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.11.20.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,126 |
0,100 |
0,079 |
0,056 |
0,056 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,168 |
0,135 |
0,108 |
0,075 |
0,075 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,084 |
0,067 |
0,054 |
0,038 |
0,038 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,056 |
0,046 |
0,038 |
0,027 |
0,027 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,225 |
2,579 |
2,063 |
1,444 |
1,444 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,61 |
0,61 |
0,61 |
0,61 |
0,61 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
8,00 |
6,40 |
4,80 |
3,20 |
1,20 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
7,65 |
7,32 |
6,98 |
6,65 |
6,23 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
0,002 |
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.11.20.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,196 |
0,156 |
0,125 |
0,088 |
0,088 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,266 |
0,213 |
0,171 |
0,119 |
0,119 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,154 |
0,123 |
0,098 |
0,069 |
0,069 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,112 |
0,090 |
0,071 |
0,050 |
0,050 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,445 |
4,356 |
3,485 |
2,440 |
2,440 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,22 |
1,22 |
1,22 |
1,22 |
1,22 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
12,00 |
9,60 |
7,20 |
4,80 |
1,80 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
14,22 |
13,62 |
13,02 |
12,42 |
11,67 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
a) Mô tả nội dung công việc
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin, nghiên cứu tài liệu và liên hệ với địa phương, người phỏng vấn
+ Viết kịch bản đề cương
+ Duyệt kịch bản đề cương
+ Thực hiện phóng sự (đi tác nghiệp thực tế, lấy ý kiến người dân, cơ quan chức năng, thu tiếng động hiện trường)
+ Nghe lại và rải băng phỏng vấn
+ Hoàn thiện kịch bản
+ Duyệt kịch bản
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Duyệt sản phẩm
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
+ PTV đọc chương trình
b) Định mức sản xuất phóng sự điều tra
Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
|||||
|
PT.11.30.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,588 |
0,471 |
0,377 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,280 |
0,225 |
0,179 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,070 |
0,056 |
0,046 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,056 |
0,046 |
0,038 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
7,455 |
5,965 |
4,771 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
16,00 |
12,80 |
9,60 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
22,27 |
21,47 |
20,67 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 phóng sự
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
|||||
|
PT.11.30.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,924 |
0,740 |
0,592 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,350 |
0,279 |
0,223 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,154 |
0,123 |
0,098 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,112 |
0,090 |
0,071 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
11,130 |
8,904 |
7,123 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,22 |
1,22 |
1,22 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
24,00 |
19,20 |
14,40 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
33,37 |
32,17 |
30,97 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
PT.12.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
a) Mô tả nội dung công việc
+ Thu thập thông tin và liên hệ các đơn vị liên quan
+ Viết kịch bản đề cương tường thuật trực tiếp
+ Duyệt kịch bản đề cương
+ Triển khai kế hoạch thực hiện
+ Thu thập tư liệu liên quan phục vụ cho buổi tường thuật trực tiếp
+ Tìm và lựa chọn nhạc cho chương trình
+ Hoàn thiện kịch bản thực hiện tại hiện trường
+ Triển khai thiết bị tại hiện trường
+ Thu thanh và tường thuật trực tiếp
+ Thu dọn hiện trường
b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
Thời lượng 90 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.12.00.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
8,232 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,350 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,616 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,616 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
8/9 |
Công |
0,616 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
3/9 |
Công |
0,616 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
6/9 |
Công |
1,484 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
13,132 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,619 |
|
|
Công nghệ thông tin hạng III |
3/9 |
Công |
0,675 |
|
|
Phóng viên |
6/9 |
Công |
0,810 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,33 |
|
|
Xe phát thanh lưu động |
Giờ |
7,50 |
|
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
33,00 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,40 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,13 |
Thời lượng 120 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.12.00.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
8,582 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,532 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,700 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,700 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
8/9 |
Công |
0,700 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
3/9 |
Công |
0,700 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
6/9 |
Công |
1,582 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
13,650 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,742 |
|
|
Công nghệ thông tin hạng III |
3/9 |
Công |
0,810 |
|
|
Phóng viên |
6/9 |
Công |
0,973 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,44 |
|
|
Xe phát thanh lưu động |
|
Giờ |
8,00 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
43,00 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,53 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,18 |
Thời lượng 180 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.12.00.30 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
13,132 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,700 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,882 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,882 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
8/9 |
Công |
0,882 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
3/9 |
Công |
0,700 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
6/9 |
Công |
0,882 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
10,500 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,890 |
|
|
Công nghệ thông tin hạng III |
3/9 |
Công |
0,973 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,167 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,66 |
|
|
Xe phát thanh lưu động |
|
Giờ |
9,00 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
53,00 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,80 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,26 |
PT.13.00.00 Chương trình giao lưu
PT.13.10.00 Chương trình giao lưu trực tiếp
a) Mô tả nội dung công việc
- Đề xuất ý tưởng đề tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ các khách mời
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Sản xuất phóng sự linh kiện
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
- Đạo diễn hạng III
- MC dẫn
- Sản xuất nhạc hiệu chương trình
+ Xây dựng ý tưởng
+ Dàn dựng nhạc hiệu
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản và lựa chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình giao lưu
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
|
Đến 30% |
|||||
|
PT.13.10.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,350 |
0,279 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
6,216 |
4,973 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,602 |
0,481 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,140 |
0,113 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,224 |
0,179 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,625 |
4,500 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,042 |
0,033 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,448 |
0,358 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,11 |
0,32 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,25 |
0,19 |
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
2,26 |
2,26 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,10 |
0,09 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
39,44 |
34,39 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,11 |
0,11 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,04 |
0,04 |
Ghi chú: Chương trình có thể bao gồm phóng sự linh kiện. Hao phí sản xuất chương trình phóng sự linh kiện đã được thể hiện trong định mức
Thời lượng 45 phút Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
|
Đến 30% |
|||||
|
PT.13.10.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,434 |
0,348 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
7,476 |
5,981 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,784 |
0,627 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,224 |
0,179 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,266 |
0,213 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,625 |
4,500 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,042 |
0,033 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,490 |
0,392 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,11 |
0,32 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,25 |
0,19 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
2,50 |
2,50 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,12 |
0,11 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
48,44 |
41,60 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,14 |
0,14 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,05 |
0,05 |
Ghi chú: Chương trình có thể bao gồm phóng sự linh kiện. Hao phí sản xuất chương trình phóng sự linh kiện đã được thể hiện trong định mức
Thời lượng 55 phút Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
|
Đến 30% |
|||||
|
PT.13.10.30 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,532 |
0,425 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
8,232 |
6,585 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,854 |
0,683 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,238 |
0,190 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,308 |
0,246 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,625 |
4,500 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,042 |
0,033 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,532 |
0,425 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,11 |
0,32 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,25 |
0,19 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
2,75 |
2,75 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,14 |
0,13 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
44,61 |
37,60 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,17 |
0,17 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,05 |
0,05 |
Ghi chú: Chương trình có thể bao gồm phóng sự linh kiện. Hao phí sản xuất chương trình phóng sự linh kiện đã được thể hiện trong định mức
PT.13.20.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
a) Mô tả nội dung công việc
- Đề xuất ý tưởng đề tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin tài liệu và liên hệ các khách mời
- Viết kịch bản đề cương
- Duyệt kịch bản đề cương
- Sản xuất phóng sự linh kiện:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Hoàn thiện kịch bản và lựa chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Sản xuất nhạc hiệu chương trình
+ Xây dựng ý tưởng
+ Dàn dựng nhạc hiệu
- Thu thanh giao lưu
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt chương trình
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
|
Đến 30% |
|||||
|
PT.13.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
6,426 |
5,142 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,686 |
0,548 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,252 |
0,202 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,625 |
4,500 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,042 |
0,033 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,532 |
0,425 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,11 |
0,32 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
3,02 |
1,95 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,09 |
0,09 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
41,94 |
36,89 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,10 |
0,10 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,03 |
0,03 |
Ghi chú: Chương trình có thể bao gồm phóng sự linh kiện. Hao phí sản xuất chương trình phóng sự linh kiện đã được thể hiện trong định mức.
Thời lượng 45 phút Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
|
Đến 30% |
|||||
|
PT.13.20.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
7,224 |
5,779 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,840 |
0,673 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,378 |
0,302 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,625 |
4,500 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,042 |
0,033 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,630 |
0,504 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,11 |
0,32 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
3,53 |
2,46 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,09 |
0,09 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
47,82 |
42,77 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,11 |
0,11 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,04 |
0,04 |
Ghi chú: Chương trình có thể bao gồm phóng sự linh kiện. Hao phí sản xuất chương trình phóng sự linh kiện đã được thể hiện trong định mức.
Thời lượng 55 phút Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
|
Đến 30% |
|||||
|
PT.13.20.30 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
7,924 |
6,340 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,840 |
0,673 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,392 |
0,315 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,625 |
4,500 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,042 |
0,033 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,756 |
0,604 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
2,11 |
0,32 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
4,21 |
3,24 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,14 |
0,13 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
45,77 |
40,72 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,17 |
0,17 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,06 |
0,06 |
Ghi chú: Chương trình có thể bao gồm phóng sự linh kiện. Hao phí sản xuất chương trình phóng sự linh kiện đã được thể hiện trong định mức.
PT.14.00.00 Chương trình bình luận
a) Mô tả nội dung công việc
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
- Phỏng vấn (nếu có)
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Trích âm thanh phỏng vấn
- Viết bài bình luận
- Duyệt bài bình luận
- Thu thanh và dàn dựng bài bình luận
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình bình luận
Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 chương trình bình luận
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.14.00.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,358 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,182 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,042 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,28 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,003 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
7,61 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,002 |
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 chương trình bình luận
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.14.00.20 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,072 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,364 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,070 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,070 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,46 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
13,22 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,01 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,001 |
PT.15.00.00 Chương trình xã luận
a) Mô tả nội dung công việc
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin
- Viết bài xã luận
- Duyệt bài xã luận
- Thu thanh và dựng bài xã luận
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình xã luận
Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 chương trình xã luận
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.15.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
5,474 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,070 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
2/8 |
Công |
0,042 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,28 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
25,17 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,01 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,002 |
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 chương trình xã luận
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.15.00.20 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
8,092 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,140 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,098 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
2/8 |
Công |
0,084 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,56 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,10 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
41,33 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,02 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,004 |
a) Mô tả nội dung công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin liên quan
- Viết kịch bản
- Duyệt kịch bản
- Liên hệ và mời các diễn viên để tham gia vai diễn
- Thực hiện diễn tiểu phẩm
- Chọn âm thanh tiếng động cho tiểu phẩm
- Dàn dựng tiểu phẩm: Ghép nhạc, tiếng động hiện trường, cắt gọt âm thanh.
- Duyệt tiểu phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất tiểu phẩm
Thời lượng 05 phút Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.16.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,540 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,162 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,126 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,476 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,112 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,094 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng kịch |
|
Giờ |
0,61 |
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,39 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,04 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
14,57 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,05 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.16.00.20 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
2,465 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,858 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,202 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,763 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,179 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,150 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng kịch |
|
Giờ |
1,06 |
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
4,00 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,06 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
19,98 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,07 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.16.00.30 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
1,35 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
2,41 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,27 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,73 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,20 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng kịch |
|
Giờ |
1,67 |
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
4,00 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,15 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
26,93 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,18 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,06 |
PT.17.10.00 Game show phát trực tiếp
a) Mô tả nội dung công việc
- Đề xuất ý tưởng đề tài
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin tài liệu, chọn khách mời, khán giả; liên hệ với khách
- Viết kịch bản: Lời dẫn, các câu đố, chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh game show
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất chương trình game show phát trực tiếp
Thời lượng 55 phút Đơn vị tính: 01 chương trình game show
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.17.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
2,25 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,10 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,22 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
8/12 |
Công |
0,24 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
|
Giờ |
1,75 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,06 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
14,50 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,07 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,023 |
PT.17.20.00 Game show phát sau
a) Mô tả nội dung công việc
- Đề xuất ý tưởng đề tài
- Duyệt ý tưởng
- Xây dựng fomat chương trình
- Tổ chức đội chơi, test đội chơi
- Thu thập thông tin tài liệu, chọn khách mời, khán giả; liên hệ với khách
- Viết kịch bản: Lời dẫn, bộ câu hỏi, đáp án
- Duyệt kịch bản
- Sản xuất nhạc hiệu, âm nhạc
+ Ý tưởng nhạc hiệu
+ Dàn dựng
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Tổ chức gameshow và thu thanh
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt game show
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình game show phát sau
Thời lượng 55 phút Đơn vị tính: 01 chương trình game show
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.17.20.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,224 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,400 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,112 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,070 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,770 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
1,666 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
4/9 |
Công |
0,313 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,250 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
4,37 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,06 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
12,00 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,07 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,023 |
PT.18.00.00 Biên tập kịch truyền thanh
a) Mô tả nội dung công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Tìm, lựa chọn kịch bản văn học
- Liên hệ, trao đổi với tác giả
- Biên tập kịch bản sân khấu
- Viết lời dẫn và thuyết minh cảnh
- Duyệt kịch bản sân khấu
- Liên hệ mời ê kíp thực hiện chương trình
- Thu thanh chương trình
- Lựa chọn âm thanh, tiếng động
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất biên tập kịch truyền thanh
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.18.00.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,336 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,800 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,280 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,719 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
4/9 |
Công |
0,302 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,224 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,104 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng kịch |
|
Giờ |
1,28 |
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
8,00 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,08 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
18,60 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,10 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,03 |
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.18.00.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,336 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
5,600 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,280 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
5,796 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
4/9 |
Công |
0,302 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,546 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,104 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng kịch |
|
Giờ |
3,14 |
|
|
Hệ thống dựng |
|
|
16,00 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,18 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
30,75 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,21 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,07 |
Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.18.00.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,907 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
8,400 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,756 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
9,996 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
4/9 |
Công |
0,302 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,980 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,135 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng kịch |
|
Giờ |
5,60 |
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
32,00 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,40 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
46,33 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,48 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,16 |
Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.18.00.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,814 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
12,600 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,512 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
15,960 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
4/9 |
Công |
0,302 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
1,484 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,163 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng kịch |
|
Giờ |
8,50 |
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
40,00 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,72 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
83,00 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,86 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,29 |
a) Mô tả nội dung công việc
- Tìm, lựa chọn kịch bản văn học và đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Liên hệ, trao đổi với tác giả
- Biên tập kịch bản sân khấu
- Duyệt kịch bản sân khấu
- Viết lời dẫn và thuyết minh cảnh
- Liên hệ mời ê kíp thực hiện chương trình
- Thực hiện thu thanh
- Lựa chọn nhạc, tiếng động
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt ca kịch
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình biên tập ca kịch
Thời lượng 90 phút Đơn vị tính: 01 ca kịch
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.19.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,938 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
12,600 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,512 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,700 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
2,184 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
4/9 |
Công |
0,784 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
12,923 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,313 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng ca kịch |
Giờ |
9,00 |
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
30,00 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
1,33 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
83,17 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
1,60 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,53 |
a) Mô tả nội dung công việc
- Nhận và chọn lọc truyện từ các nơi gửi về
- Biên tập truyện phù hợp với thời lượng, ngôn từ phù hợp với yêu cầu tác phẩm cần thể hiện
- Duyệt truyện
- Viết lời dẫn cho truyện
- Duyệt lời dẫn
- Liên hệ và mời người đọc truyện
- Thu thanh
- Dàn dựng tác phẩm: ghép nhạc, cắt gọt âm thanh
- Duyệt truyện
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình thu truyện
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.20.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,036 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,112 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,070 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,126 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,154 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,72 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,03 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
5,33 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,03 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
a) Mô tả nội dung công việc
- Nhận và chọn lọc bài thơ hoặc bản nhạc từ các nơi gửi về
- Biên tập lại thơ hoặc bản nhạc
- Duyệt tác phẩm
- Liên hệ và mời người thể hiện tác phẩm
- Thu thanh tác phẩm
- Dàn dựng tác phẩm: ghép nhạc, cắt gọt âm thanh
- Master hoàn thiện tác phẩm
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình thu thơ, thu nhạc
Thời lượng 5 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.20.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,90 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,03 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,09 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,69 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
6,17 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,01 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,004 |
a) Mô tả nội dung công việc
- Chọn truyện
- Duyệt truyện
- Viết lời dẫn truyện
- Duyệt lời dẫn
- Thu thanh truyện
- Dàn dựng tác phẩm: ghép nhạc, cắt gọt âm thanh
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình đọc truyện
Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.21.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,308 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,014 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,154 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,056 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,92 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,003 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
0,75 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,0001 |
Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.21.00.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,406 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,028 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,028 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,210 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,084 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,22 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,003 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
1,38 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,001 |
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.21.00.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,602 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,042 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,028 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,322 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,112 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,83 |
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,003 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
2,08 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,001 |
PT.22.00.00 Phát thanh văn học
a) Mô tả nội dung công việc
- Lên ý tưởng chủ đề
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin theo chủ đề: tìm thơ, chọn truyện, lựa chọn âm nhạc
- Viết bài tản văn
- Viết kịch bản, lời dẫn chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương trình
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh văn học
Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.22.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,506 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,154 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,084 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,756 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,252 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,931 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,42 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,04 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
7,00 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,05 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.22.00.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,634 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,378 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,196 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,448 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,882 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,862 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
2,00 |
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,28 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,07 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
32,57 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
3,00 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,08 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,03 |
a) Mô tả nội dung công việc
- Lên ý tưởng chủ đề
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin theo chủ đề: tìm thơ, chọn truyện, bài hát
- Tìm hiểu truyện, biên tập và viết lời bình truyện
- Viết kịch bản lời dẫn chương trình và lựa chọn nhạc cho chương trình
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương trình
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình bình truyện
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.23.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,942 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,308 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,182 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,672 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,294 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,77 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,08 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
27,50 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,09 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,03 |
PT.24.00.00 Trả lời thính giả ghi âm phát sau
PT.24.10.00 Trả lời thính giả dạng điều tra
a) Mô tả nội dung công việc
- Tiếp nhận và đọc nội dung thư thính giả, chọn lọc thư có cùng chủ đề để lên chương trình
- Biên tập các câu hỏi của thính giả và viết lời dẫn chương trình
- Duyệt câu hỏi và lời dẫn
- Tìm các nguồn thông tin để trả lời thính giả (liên hệ với các cơ quan chức năng)
- Thực hiện phóng sự linh kiện
+ Thu thập thông tin
+ Viết kịch bản đề cương
+ Duyệt kịch bản đề cương
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng
+ Viết phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Duyệt chương trình
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng điều tra
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.24.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,472 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,910 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,350 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,210 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,056 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
6,566 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
1,50 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,23 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
16,00 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
40,43 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,04 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
Thời lượng 15 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.24.10.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
5,474 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,232 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,462 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,224 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,084 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
6,832 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
3,00 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,27 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
16,00 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,05 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
54,50 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,06 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.24.10.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
8,806 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,666 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,574 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,434 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,140 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
7,000 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
4,00 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
2,53 |
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
10,00 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,08 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
55,00 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,11 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,04 |
PT.24.20.00 Trả lời thính giả dạng không điều tra
a) Mô tả nội dung công việc
- Tiếp nhận và đọc từng nội dung thư thính giả, chọn lọc thư có cùng chủ đề để thực hiện lên chương trình
- Biên tập các câu hỏi của thính giả và lời dẫn chương trình
- Duyệt câu hỏi và lời dẫn chương trình
- Liên hệ và gửi câu hỏi cho chuyên gia
- Nhận câu trả lời từ chuyên gia
- Hoàn thiện kịch bản thu thanh
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương trình
- Dàn dựng sản phẩm
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng không điều tra
Thời lượng 10 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.24.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,456 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,154 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,070 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,154 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,070 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,89 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,02 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
8,08 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,03 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.24.20.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
2,926 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,434 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,182 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,420 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,140 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
2,42 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,08 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
15,50 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,09 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,03 |
PT.25.00.00 Chương trình phổ biến kiến thức
PT.25.10.00 Chương trình dạy Tiếng Việt
a) Mô tả nội dung công việc
- Nhận chương trình dạy Tiếng Việt
- Viết kịch bản dạy học Tiếng Việt
- Duyệt bài giảng Tiếng Việt
- Biên dịch bài giảng Tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
- Hiệu đính bài giảng
- Thu thanh lời dẫn bằng tiếng nước ngoài
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình dạy Tiếng Việt
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình dạy học
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.25.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,80 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,18 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,01 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
7/12 |
Công |
0,17 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
5,42 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
1,08 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,01 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,004 |
PT.25.20.00 Chương trình dạy tiếng nước ngoài
a) Mô tả nội dung công việc
- Nhận chương trình dạy tiếng nước ngoài
- Biên dịch bài giảng tiếng nước ngoài ra Tiếng Việt
- Duyệt bài giảng Tiếng Việt
- Thu thanh lời đọc Tiếng Việt
- Dàn dựng sản phẩm
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình dạy tiếng nước ngoài
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình dạy học
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.25.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,224 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,140 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,336 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,134 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,04 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
4,73 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,58 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,05 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,02 |
PT.25.30.00 Chương trình dạy học hát
a) Mô tả nội dung công việc
- Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin liên quan và liên hệ với nhạc công, ca sỹ, người học hát
- Viết kịch bản dạy hát
- Duyệt kịch bản dạy hát
- Thu thanh chương trình dạy hát
- Dàn dựng chương trình
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình dạy học hát
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bài học hát
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.25.30.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,95 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,08 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,06 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
5/9 |
Công |
0,19 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,29 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
2,33 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,03 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
5,83 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,04 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 bài học hát
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.25.30.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
1,88 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,12 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,10 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,19 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,40 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
3,17 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,07 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
13,00 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,08 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,03 |
PT.25.40.00 Chương trình dạy học chuyên ngành
a) Mô tả nội dung công việc
- Nhận âm thanh bài giảng từ giáo viên
- Nghe, rải băng bài giảng
- Viết lời dẫn và kịch bản bài giảng
- Duyệt kịch bản
- Trích âm thanh bài giảng
- Thu thanh lời dẫn chương trình bài giảng
- Dàn dựng chương trình
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất chương trình dạy học
Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.25.40.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
1,03 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,02 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,06 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
|
Giờ |
3,00 |
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
|
Giờ |
0,50 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,01 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
4,75 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,02 |
|
|
Mực |
|
Hộp |
0,01 |
PT.26.00.00 Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
a) Mô tả nội dung công việc
- Viết ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập, lựa chọn âm thanh
- Biên tập nhạc cho phù hợp với bộ hình hiệu, hình cắt của chương trình
- Thu tiếng nhạc hiệu (nếu có)
- Dàn dựng chương trình: lồng ghép nhạc và lời nói (nếu có)
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình phát thanh
Đơn vị tính: 01 bộ chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
PT.26.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,466 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,182 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,182 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,084 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,294 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
1,67 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
25,00 |
|
PT.27.10.00 Show phát thanh trực tiếp
1. Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30 phút, 60 phút
a) Mô tả nội dung công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin liên quan
- Viết đề cương kịch bản
- Duyệt đề cương kịch bản
- Kết nối các phòng nội dung để sản xuất theo kịch bản
- Tổ chức sản xuất:
- Voxpop:
+ Đi phỏng vấn người dân
+ Rải băng và cắt trích âm thanh phỏng vấn
+ Dựng voxpop
+ Duyệt voxpop
- Chuyển lên hệ thống máy chủ Talk trực tiếp:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
- Soạn thảo nội dung phỏng vấn
- Duyệt nội dung phỏng vấn
- Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
- Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các nơi gửi về
- Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền
- Tìm bài hát theo kịch bản
- Hoàn thiện kịch bản
- Duyệt kịch bản
- Sản xuất giới thiệu tin chính cho chương trình:
+ Biên tập lời dẫn
+ Duyệt lời dẫn
- Thu thanh và dựng tin chính
- Sản xuất quảng bá:
+ Thu thập thông tin
+ Viết quảng bá
+ Duyệt quảng bá
+ Thu thanh, dựng và pha âm quảng bá
- Duyệt quảng bá
- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp).
b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh tổng hợp trực tiếp
Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 show phát thanh
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.27.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,886 |
3,908 |
3,127 |
2,190 |
2,190 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,196 |
0,156 |
0,125 |
0,088 |
0,088 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,574 |
0,458 |
0,367 |
0,256 |
0,256 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,014 |
0,015 |
0,015 |
0,010 |
0,010 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,400 |
1,400 |
1,400 |
0,979 |
0,979 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
0,770 |
0,771 |
0,771 |
0,540 |
0,540 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,154 |
0,123 |
0,098 |
0,069 |
0,069 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
4/9 |
Công |
0,224 |
0,179 |
0,144 |
0,100 |
0,100 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,028 |
0,023 |
0,019 |
0,013 |
0,013 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,612 |
2,890 |
2,313 |
1,619 |
1,619 |
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,560 |
0,448 |
0,358 |
0,250 |
0,250 |
|
|
Phóng viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,442 |
1,154 |
0,923 |
0,646 |
0,646 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
3,92 |
3,27 |
2,63 |
1,99 |
1,18 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
0,87 |
0,69 |
0,52 |
0,35 |
0,13 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
14,00 |
11,20 |
8,40 |
5,60 |
2,10 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,10 |
0,10 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
44,34 |
42,89 |
41,44 |
39,99 |
38,17 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Thời lượng 60 phút
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.27.10.20 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
6,958 |
4,871 |
3,896 |
2,727 |
2,727 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,658 |
0,460 |
0,369 |
0,258 |
0,258 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,204 |
0,844 |
0,675 |
0,473 |
0,473 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
2,282 |
2,281 |
2,281 |
1,598 |
1,598 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,532 |
0,373 |
0,298 |
0,208 |
0,208 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
2,296 |
1,606 |
1,285 |
0,900 |
0,900 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
2,240 |
1,569 |
1,254 |
0,877 |
0,877 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
1,092 |
1,092 |
1,092 |
0,765 |
0,765 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,896 |
0,627 |
0,502 |
0,352 |
0,352 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
4/9 |
Công |
0,308 |
0,215 |
0,171 |
0,119 |
0,119 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,126 |
0,088 |
0,071 |
0,050 |
0,050 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,278 |
3,694 |
2,954 |
2,069 |
2,069 |
|
|
Phóng viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,280 |
0,196 |
0,156 |
0,110 |
0,110 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
6,96 |
5,57 |
4,18 |
2,79 |
1,04 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
4,39 |
3,51 |
2,64 |
1,76 |
0,66 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
5,17 |
5,13 |
5,10 |
5,07 |
5,03 |
|
|
|
Máy ghi âm |
|
Giờ |
14,00 |
11,20 |
8,40 |
5,60 |
2,10 |
|
|
Máy in |
|
Giờ |
0,16 |
0,15 |
0,14 |
0,14 |
0,13 |
|
|
Máy tính |
|
Giờ |
81,62 |
73,45 |
65,27 |
57,10 |
46,88 |
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
2. Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút
a) Mô tả nội dung công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin liên quan
- Viết đề cương
- Duyệt đề cương
- Kết nối các phòng nội dung để sản xuất kịch bản
- Tổ chức sản xuất:
* Phần trong nước:
- Bản tin 5 phút:
+ Tìm kiếm và biên tập tin từ các nguồn tin (tin trong nước và tin quốc tế)
+ Duyệt bản tin
+ Dựng sản phẩm âm thanh theo kịch bản được duyệt
- Phóng sự:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Bài tổng hợp về tin kinh tế:
+ Theo dõi tin tức đầu ngày
+ Tham khảo ý kiến chuyên gia
+ Lựa chọn và biên tập bài
+ Duyệt bài
+ Thu thanh và dàn dựng bài
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Talk trực tiếp:
+Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
+ Soạn thảo nội dung phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng vấn
+ Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
- Điểm báo trong nước:
+ Đọc báo và biên tập điểm báo
+ Duyệt điểm báo
- Tin thời tiết, tin giao thông:
+ Tìm kiếm thông tin
+ Biên tập thông tin
+ Duyệt thông tin
- Bài phân tích trong nước:
+ Thu thập thông tin và viết bài phân tích
+ Duyệt bài phân tích
+ Thu thanh và dựng bài
* Chuyên mục quốc tế:
- Điểm báo quốc tế:
+ Thu thập và chọn lọc thông tin trên các trang báo nước ngoài
+ Biên dịch sang Tiếng Việt
+ Biên tập điểm báo
+ Duyệt nội dung
- Bài phỏng vấn:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn (trong nước, quốc tế)
+ Soạn thảo nội dung phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng vấn
+ Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
+ Thực hiện phỏng vấn
+ Nghe lại, rải băng, trích phỏng vấn
+ Duyệt âm thanh phỏng vấn
+Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Bài tổng hợp quốc tế:
+ Tìm chủ đề
+ Duyệt chủ đề
+ Tìm thông tin liên quan (có tiếng động)
+ Biên dịch sang Tiếng Việt
+ Biên tập bài
+ Duyệt bài
+ Thu thanh bài tổng hợp
+ Dựng bài tổng hợp
+ Duyệt bài tổng hợp
+ Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các đơn vị gửi về
+ Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền
+ Tìm bài hát theo kịch bản
+ Hoàn thiện kịch bản
+ Duyệt kịch bản
- Sản xuất quảng bá:
+ Thu thập thông tin
+ Viết quảng bá
+ Duyệt quảng bá
+ Thu thanh, dựng và pha âm quảng bá
+ Duyệt quảng bá
- Thu thanh và phát trực tiếp chương trình
- Hoàn thiện chương trình (sửa lỗi sau khi phát trực tiếp)
b) Định mức sản xuất show phát thanh trực tiếp
Thời lượng 115 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.27.10.30 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
5,97 |
5,78 |
5,58 |
5,39 |
5,14 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,55 |
0,47 |
0,40 |
0,32 |
0,22 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
9/9 |
Công |
0,66 |
0,70 |
0,62 |
0,53 |
0,42 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
2,81 |
2,81 |
2,81 |
2,81 |
2,81 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,41 |
0,33 |
0,24 |
0,16 |
0,06 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
7/9 |
Công |
1,61 |
1,29 |
0,96 |
0,64 |
0,24 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
1,20 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,58 |
0,46 |
0,35 |
0,23 |
0,09 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
7/9 |
Công |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,22 |
0,18 |
0,13 |
0,09 |
0,03 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
13,52 |
11,05 |
8,51 |
5,98 |
2,81 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
7,58 |
6,06 |
4,55 |
3,03 |
1,14 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
5,07 |
4,13 |
3,19 |
2,25 |
1,07 |
|
|
|
Hệ thống phòng truyền âm |
Giờ |
2,42 |
2,38 |
2,35 |
2,32 |
2,28 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
44,67 |
36,13 |
27,10 |
18,07 |
6,78 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,24 |
0,23 |
0,22 |
0,21 |
0,20 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
125,39 |
113,16 |
99,93 |
86,70 |
70,17 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
PT.27.20.00 Show phát thanh phát sau
a) Mô tả nội dung công việc
- Đề xuất ý tưởng
- Duyệt ý tưởng
- Thu thập thông tin liên quan
- Viết đề cương
- Duyệt đề cương
- Kết nối các phòng nội dung để sản xuất kịch bản
- Tổ chức sản xuất:
* Bản tin biên tập:
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Biên tập lời dẫn và biên tập nội dung
+ Duyệt nội dung lời dẫn
* Phóng sự:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Chuyển file lên hệ thống lưu trữ
* Tạp chí:
o Box thông tin:
+ Thu thập và biên tập thông tin
+ Duyệt thông tin
o Phóng sự:
+ Đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Tìm thông tin liên quan đến chủ đề
+ Tác nghiệp tại hiện trường
+ Nghe lại và rải băng âm thanh phỏng vấn
+ Viết lời dẫn, lời bình phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Trích âm thanh phỏng vấn
+ Thu thanh phóng sự
+ Dàn dựng phóng sự
+ Duyệt phóng sự
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
o Phỏng vấn:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng
+ Duyệt ý tưởng
+ Thu thập thông tin và liên hệ phỏng vấn
+ Soạn thảo nội dung phỏng vấn
+ Duyệt nội dung phỏng vấn
+ Thống nhất kế hoạch, nội dung phỏng vấn với khách mời
+ Thực hiện phỏng vấn
+ Nghe lại và rải băng phỏng vấn
+ Viết lời dẫn và nội dung phỏng vấn
+ Duyệt phỏng vấn
+ Trích nội dung phỏng vấn
+ Thu thanh lời giới thiệu ngắn
+ Dựng phỏng vấn
+ Duyệt phỏng vấn
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
- Đôn đốc các bộ phận triển khai thực hiện và tập hợp tin, bài từ các phòng gửi về
- Lựa chọn âm thanh: bài hát, nhạc nền
- Tìm bài hát heo kịch bản
- Hoàn thiện kịch bản
- Duyệt kịch bản
- Thu thanh chương trình
- Dàn dựng chương trình: Pha âm, ghép nối, nền nhạc, ghép lời dẫn
- Duyệt sản phẩm
- Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ
b) Định mức sản xuất show phát thanh phát sau
Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
PT.27.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
2,36 |
2,30 |
2,24 |
2,18 |
2,11 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,38 |
0,36 |
0,34 |
0,32 |
0,30 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
9/9 |
Công |
1,48 |
1,43 |
1,39 |
1,34 |
1,28 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,30 |
0,30 |
0,29 |
0,29 |
0,29 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
5,10 |
4,08 |
3,06 |
2,04 |
0,77 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng |
Giờ |
2,63 |
2,11 |
1,58 |
1,05 |
0,40 |
|
|
|
Hệ thống phòng thu dựng |
Giờ |
4,04 |
4,03 |
4,01 |
4,00 |
3,98 |
|
|
|
Máy ghi âm |
Giờ |
9,00 |
7,20 |
5,40 |
3,60 |
1,35 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,04 |
0,04 |
0,03 |
0,02 |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
39,19 |
35,7 5 |
32,31 |
28,8 7 |
24,58 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
A4 |
Ram |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Mực in |
|
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
GHI CHÚ:
1. Đối với các chương trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu có) có sai số tăng, giảm không quá 3% (nhưng không quá 30 giây đối với chương trình có thời lượng từ 10 phút trở lên) so với thời lượng chương trình của định mức thì được áp dụng theo định mức cụ thể do cơ quan có thẩm quyền đã quy định.
Đối với các chương trình phát thanh có thời lượng sản xuất thực tế không có trong bảng định mức ban hành thì áp dụng công thức để nội suy ra mức hao phí theo thời lượng thực tế của chương trình có cùng thể loại, cụ thể:
a) Trường hợp định mức sản xuất chương trình đã ban hành có hai nấc thời lượng mà việc sản xuất chương trình thực tế có cùng thể loại nhưng có thời lượng khác với thời lượng và nằm trong khoảng giữa hai nấc thời lượng trong bảng định mức thì định mức hao phí theo thời lượng thực tế được tính bằng công thức nội suy:
A = a1 + (a2- a1) x (B - b1) : (b2-b1)
Trong đó:
A: Định mức các thành phần hao phí sản xuất chương trình phát thanh (nhân công, vật liệu, máy sử dụng) tương ứng với thời lượng B
B: Thời lượng chương trình cần xác định định mức (phút)
b1: Thời lượng tại cận dưới liền kề với thời lượng B (phút)
b2: Thời lượng tại cận trên liền kề với thời lượng B (phút)
a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới thời lượng b1
a2: Định mức các thành phần hao phí tại thời lượng b2
b) Trường hợp định mức sản xuất thể loại chương trình đã ban hành chỉ có một thời lượng hoặc thời lượng của chương trình sản xuất ngoài khoảng thời lượng tối thiểu hoặc tối đa trong thể loại thì định mức hao phí theo thời lượng chương trình sản xuất thực tế được tính bằng công thức như sau:
A = (a1: b1) x B
A: Định mức hao phí sản xuất chương trình phát thanh (nhân công, vật liệu, máy sử dụng) cần xác định định mức theo thời lượng B
B: Thời lượng chương trình phát thanh cần xác định định mức (phút)
a1: Định mức hao phí sản xuất chương trình tại thời lượng b1
b1: Thời lượng chương trình tương ứng với định mức a1 đã quy định.
Cơ quan báo chí hoạt động phát thanh chịu trách nhiệm xác định thời lượng sản xuất thực tế để áp dụng định mức theo quy định.
2. Trường hợp sản xuất các chương trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương trình phát thanh đã có (chia thành các trường hợp thời lượng kế thừa: đến 30%; trên 30% đến 50%; trên 50% đến 70%; trên 70%), đơn vị sản xuất căn cứ vào thực tế sản xuất để áp dụng định mức phù hợp, cụ thể:
a) Trường hợp sản xuất chương trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương trình phát thanh đã có (tư liệu thuộc bản quyền của đơn vị) thì áp dụng định mức theo khung tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu trong chương trình đã được quy định trong định mức và không tính thêm chi phí về bản quyền thuộc sở hữu của đơn vị khi thanh quyết toán;
b) Trường hợp sản xuất chương trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung đã có không thuộc bản quyền của đơn vị, cơ quan chủ quản phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ hiện hành, áp dụng định mức theo khung tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu đã được quy định trong định mức. Đối với chi phí mua bản quyền (nếu có) được tính khi lập giá, đơn giá, dự toán sản xuất chương trình.
Cơ quan báo chí hoạt động phát thanh chịu trách nhiệm về quyết định của mình trong áp dụng định mức tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung theo thực tế nghiệm thu sản xuất từng chương trình phát thanh tại cơ quan mình.
3. Số lượng tin, bài trong một số thể loại chương trình phát thanh đã ghi chú ở một số bảng mức là số lượng tin, bài bình quân phổ biến. Trường hợp số lượng tin, bài thực tế trong chương trình đã sản xuất khác với số lượng tin, bài bình quân phổ biến nhưng đảm bảo đủ yêu cầu về kết cấu theo từng thể loại và thời lượng của chương trình thì được áp dụng định mức đã quy định trong bảng mức.
4. Trường hợp sản xuất chương trình phát thanh được biên tập toàn bộ từ các tác phẩm thơ, ca nhạc đã thu thanh thì mỗi bài thơ, ca nhạc biên tập thể hiện trong chương trình được tính định mức hao phí bằng tỷ lệ % định mức của chương trình thu tác phẩm mới thời lượng 5 phút (thu thơ, thu nhạc, mã hiệu: PT.20.20.00). Tỷ lệ % cụ thể do cơ quan báo nói quyết định phù hợp với từng chương trình nhưng không vượt quá 17% tổng định mức các hao phí thành phần (nhân công, máy sử dụng) của chương trình thu thơ, thu nhạc.
Định mức hao phí của chương trình biên tập toàn bộ từ các tác phẩm thơ, ca nhạc đã thu thanh bằng (=) số lượng tác phẩm (thơ, ca nhạc) biên tập trong chương trình nhân (x) tỷ lệ % định mức thu thơ, thu nhạc.
5. Nếu nội dung của tác phẩm báo chí được sử dụng cho nhiều hình thức báo chí thì chỉ áp dụng một lần định mức cho phần công việc thực tế thực hiện. Tùy vào thực tế sản xuất, đơn vị có thể áp dụng cách xác định chương trình phát thanh có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương trình phát thanh đã có (chia thành các trường hợp thời lượng kế thừa: đến 30%; trên 30% đến 50%; trên 50% đến 70%; trên 70%). Cơ quan báo chí chịu trách nhiệm về quyết định của mình trong áp dụng định mức tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu./.
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT DỊCH VỤ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
(Kèm theo Thông tư số 01/2026/TT-BVHTTDL ngày 12/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Văn
hóa, Thể thao và Du lịch)
TH.01.00.00 Bản tin truyền hình
TH.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn
TH.01.20.00 Bản tin truyền hình trong nước
TH.01.21.00 Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp
TH.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau
TH.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch
TH.01.40.00 Bản tin truyền hình chuyên đề
TH.01.50.00 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch
TH.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài
TH.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết
TH.01.80.00 Bản tin truyền hình chạy chữ
TH.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp
TH.02.10.00 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
TH.02.20.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
TH.03.00.00 Phóng sự
TH.03.10.00 Phóng sự chính luận
TH.03.20.00 Phóng sự điều tra
TH.03.30.00 Phóng sự đồng hành
TH.03.40.00 Phóng sự chân dung
TH.03.50.00 Phóng sự tài liệu
TH.04.00.00 Ký sự
TH.05.00.00 Phim tài liệu
TH.05.10.00 Phim tài liệu - sản xuất
TH.05.20.00 Phim tài liệu - biên dịch
TH.06.00.00 Tạp chí
TH.07.00.00 Tọa đàm
TH.07.10.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp
TH.07.20.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau
TH.07.30.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau
TH.08.00.00 Giao lưu
TH.08.10.00 Giao lưu trường quay trực tiếp
TH.08.20.00 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau
TH.08.30.00 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp
TH.08.40.00 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau
TH.08.50.00 Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật
TH.09.00.00 Tư vấn qua truyền hình
TH.10.00.00 Tường thuật trực tiếp
TH.11.00.00 Hình hiệu, trailer
TH.11.10.00 Trailer cổ động
TH.11.20.00 Trailer giới thiệu
TH.11.30.00 Hình hiệu kênh
TH.11.40.00 Bộ hình hiệu chương trình
TH.11.50.00 Hình hiệu quảng cáo
TH.12.00.00 Đồ họa
TH.12.10.00 Đồ họa mô phỏng động
TH.12.20.00 Đồ họa mô phỏng tĩnh
TH.12.30.00 Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động
TH.12.40.00 Đồ họa bản tin dạng mô phỏng tĩnh
TH.12.50.00 Đồ họa bản tin dạng biểu đồ
TH.13.00.00 Trả lời khán giả
TH.13.10.00 Trả lời khán giả trực tiếp
TH.13.20.00 Trả lời khán giả ghi hình phát sau
TH.14.00.00 Chương trình biên tập - trong nước
BIÊN DỊCH VÀ PHỤ ĐỀ
1. Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
1.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự, trả lời khán giả
1.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
1.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
1.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
2. Biên dịch và phụ đề từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt
2.1. Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả
2.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
2.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
2.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
3. Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc
3.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
3.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
3.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
3.4. Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
4. Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt
4.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
4.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
4.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
4.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
TH.01.00.00 Bản tin truyền hình
TH.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn
a) Thời lượng 5 phút.
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.01.10.10 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,044 |
0,044 |
0,044 |
0,031 |
0,031 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,143 |
0,144 |
0,144 |
0,100 |
0,100 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,330 |
0,285 |
0,231 |
0,163 |
0,163 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,066 |
0,054 |
0,044 |
0,031 |
0,031 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,044 |
0,044 |
0,044 |
0,031 |
0,031 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
2/9 |
Công |
0,132 |
0,110 |
0,088 |
0,060 |
0,060 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,022 |
0,023 |
0,023 |
0,017 |
0,017 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,033 |
0,033 |
0,023 |
0,017 |
0,017 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,110 |
0,010 |
0,010 |
0,008 |
0,008 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,430 |
2,744 |
2,058 |
1,442 |
1,442 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,178 |
1,750 |
1,321 |
0,925 |
0,925 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,044 |
0,044 |
0,044 |
0,031 |
0,031 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
3,16 |
2,66 |
2,16 |
1,66 |
1,04 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,25 |
0,20 |
0,15 |
0,10 |
0,04 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
15,00 |
12,00 |
9,00 |
6,00 |
2,25 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
6,34 |
5,33 |
4,31 |
3,30 |
2,03 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,04 |
0,04 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
Ghi chú: Số lượng tin trong một bản tin ngắn |
|
|
Thời lượng phát sóng |
05 phút |
|
Tin trong nước |
5 |
TH.01.20.00 Bản tin truyền hình trong nước
TH.01.21.00 Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp
a) Thời lượng 5 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin/phóng sự:
+ Lập kế hoạch sản xuất
+ Duyệt kế hoạch
+ Ghi hình tại hiện trường
+ Sao lưu dữ liệu
+ Xem hình và dựng sơ bộ
+ Viết lời dẫn, lời bình
+ Duyệt lời dẫn, lời bình
+ Đọc lời bình
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa)
+ Duyệt sản phẩm
+ Xuất file
- Biên tập tin:
+ Tìm kiếm, khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên tập lời dẫn, lời bình và biên tập hình ảnh
+ Duyệt lời dẫn, lời bình, hình ảnh
+ Đọc lời bình
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa)
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tổ chức sản xuất
+ Thu thập tin tức từ các nguồn.
+ Xây dựng khung bản tin sơ bộ
+ Duyệt khung bản tin sơ bộ
+ Liên hệ các bộ phận đặt tin bài sản xuất và kiểm soát tin bài nhận
+ Lập khung chương trình bản tin
+ Duyệt khung chương trình bản tin
+ Lập kịch bản dẫn
+ Duyệt kịch bản dẫn
+ Khai thác, biên tập tin thanh bar
+ Duyệt tin thanh bar
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin
+ Ghi hình trực tiếp chương trình thời sự
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
|
TH.01.21.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,47 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
2/8 |
Công |
0,33 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,56 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,71 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Quay phim hạng III |
3/9 |
Công |
2,00 |
|
|
Quay phim hạng III |
4/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Quay phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,08 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
7/12 |
Công |
1,00 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
9/12 |
Công |
0,06 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,01 |
|
|
Phóng viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,69 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
2,19 |
|
|
Kỹ thuật viên trường quay hạng IV |
9/12 |
Công |
0,06 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,87 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,19 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,10 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
2,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
2,46 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,10 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
5 phút |
|
Tin sản xuất |
2 |
|
Tin biên tập |
1 |
|
Phóng sự sản xuất |
1 |
b) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung bản tin.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
- Ghi hình dẫn bản tin.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.01.21.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,583 |
0,467 |
0,327 |
0,327 |
0,327 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,500 |
0,400 |
0,279 |
0,279 |
0,279 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,467 |
0,373 |
0,260 |
0,260 |
0,260 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
6/8 |
Công |
0,073 |
0,073 |
0,073 |
0,073 |
0,073 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,358 |
0,288 |
0,202 |
0,202 |
0,202 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
10/12 |
Công |
0,400 |
0,321 |
0,225 |
0,225 |
0,225 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,383 |
0,383 |
0,383 |
0,383 |
0,383 |
|
|
Công nghệ thông tin hạng III |
4/9 |
Công |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
0,100 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,300 |
0,240 |
0,169 |
0,169 |
0,169 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
10/12 |
Công |
0,367 |
0,294 |
0,206 |
0,206 |
0,206 |
|
|
Âm thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,183 |
0,146 |
0,102 |
0,102 |
0,102 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,150 |
0,150 |
0,150 |
0,150 |
0,150 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,200 |
2,560 |
1,792 |
1,792 |
1,792 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,679 |
1,344 |
0,942 |
0,942 |
0,942 |
|
|
Phóng viên hạng III |
7/9 |
Công |
2,400 |
1,921 |
1,344 |
1,344 |
1,344 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,000 |
3,200 |
2,240 |
2,240 |
2,240 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
6,23 |
5,03 |
3,84 |
2,64 |
1,15 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,56 |
0,45 |
0,34 |
0,22 |
0,08 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,17 |
1,17 |
1,17 |
1,17 |
1,17 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,09 |
0,08 |
0,07 |
0,07 |
0,06 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
29,00 |
23,20 |
17,40 |
11,60 |
4,35 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
13,73 |
11,38 |
9,02 |
6,67 |
3,73 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,10 |
0,09 |
0,09 |
0,08 |
0,07 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
10 phút |
|
Tin trong nước |
8 |
|
Phóng sự trong nước |
1 |
c) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
- Ghi hình dẫn bản tin.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.01.21.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,700 |
0,560 |
0,448 |
0,448 |
0,448 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,600 |
0,479 |
0,383 |
0,383 |
0,383 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,560 |
0,448 |
0,358 |
0,358 |
0,358 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
6/8 |
Công |
0,088 |
0,088 |
0,088 |
0,088 |
0,088 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,429 |
0,344 |
0,275 |
0,275 |
0,275 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
10/12 |
Công |
0,479 |
0,383 |
0,306 |
0,306 |
0,306 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,460 |
0,460 |
0,460 |
0,460 |
0,460 |
|
|
Công nghệ thông tin hạng III |
4/9 |
Công |
0,121 |
0,121 |
0,121 |
0,121 |
0,121 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,360 |
0,288 |
0,229 |
0,229 |
0,229 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
10/ 12 |
Công |
0,440 |
0,352 |
0,281 |
0,281 |
0,281 |
|
|
Âm thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,221 |
0,177 |
0,142 |
0,142 |
0,142 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,179 |
0,179 |
0,179 |
0,179 |
0,179 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,840 |
3,071 |
2,456 |
2,456 |
2,456 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,015 |
1,613 |
1,290 |
1,290 |
1,290 |
|
|
Phóng viên hạng III |
7/9 |
Công |
2,879 |
2,304 |
1,844 |
1,844 |
1,844 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,800 |
3,840 |
3,071 |
3,071 |
3,071 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
8,47 |
6,77 |
5,08 |
3,39 |
1,27 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,72 |
0,58 |
0,43 |
0,29 |
0,11 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
2,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,12 |
0,11 |
0,10 |
0,09 |
0,08 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
34,00 |
27,20 |
20,40 |
13,60 |
5,10 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
17,86 |
14,29 |
10,72 |
7,14 |
2,68 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
Ram |
0,14 |
0,14 |
0,12 |
0,11 |
0,10 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
0,05 |
0,04 |
0,04 |
0,03 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Tin trong nước |
8 |
|
Phóng sự trong nước |
2 |
d) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.01.21.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,97 |
0,84 |
0,71 |
0,58 |
0,42 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,16 |
0,13 |
0,10 |
0,07 |
0,03 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,80 |
0,74 |
0,68 |
0,62 |
0,54 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,11 |
0,09 |
0,07 |
0,04 |
0,02 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,54 |
0,54 |
0,54 |
0,54 |
0,54 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
7,47 |
5,98 |
4,48 |
2,99 |
1,12 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
5,53 |
4,53 |
3,52 |
2,51 |
1,25 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
10,64 |
8,65 |
6,66 |
4,67 |
2,18 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,88 |
0,70 |
0,53 |
0,35 |
0,13 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,33 |
1,33 |
1,33 |
1,33 |
1,33 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,15 |
0,14 |
0,13 |
0,12 |
0,11 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
39,00 |
31,20 |
23,40 |
15,6 |
5,85 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
22,60 |
18,78 |
14,97 |
11,15 |
6,39 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy |
Ram |
0,18 |
0,17 |
0,16 |
0,15 |
0,14 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,06 |
0,06 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
20 phút |
|
Tin trong nước |
8 |
|
Phóng sự trong nước |
3 |
đ) Thời lượng 30 phút Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.01.21.50 |
Nhân công |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,62 |
0,62 |
0,62 |
0,62 |
0,62 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
1,32 |
1,13 |
0,95 |
0,76 |
0,52 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,25 |
0,21 |
0,17 |
0,12 |
0,07 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
4/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,98 |
0,90 |
0,82 |
0,73 |
0,63 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
7/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,16 |
0,12 |
0,09 |
0,06 |
0,02 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,62 |
0,62 |
0,62 |
0,62 |
0,62 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
10,61 |
8,49 |
6,37 |
4,24 |
1,59 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
7,79 |
6,35 |
4,90 |
3,45 |
1,65 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
14,80 |
12,01 |
9,23 |
6,44 |
2,95 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,24 |
0,99 |
0,74 |
0,50 |
0,19 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,22 |
0,20 |
0,19 |
0,18 |
0,17 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
56,00 |
44,80 |
33,60 |
22,40 |
8,40 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
31,91 |
26,56 |
21,20 |
15,84 |
9,15 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,26 |
0,25 |
0,23 |
0,22 |
0,20 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,09 |
0,08 |
0,08 |
0,07 |
0,07 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
Tin trong nước |
12 |
|
Phóng sự trong nước |
4 |
TH.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau
a) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.01.22.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,554 |
0,388 |
0,310 |
0,310 |
0,310 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,475 |
0,333 |
0,267 |
0,267 |
0,267 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,444 |
0,310 |
0,248 |
0,248 |
0,248 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
6/8 |
Công |
0,069 |
0,069 |
0,069 |
0,069 |
0,069 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,340 |
0,238 |
0,190 |
0,190 |
0,190 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
10/12 |
Công |
0,379 |
0,265 |
0,213 |
0,213 |
0,213 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,365 |
0,365 |
0,365 |
0,365 |
0,365 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,285 |
0,285 |
0,285 |
0,285 |
0,285 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
10/12 |
Công |
0,348 |
0,244 |
0,196 |
0,196 |
0,196 |
|
|
Âm thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,175 |
0,123 |
0,098 |
0,098 |
0,098 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,142 |
0,142 |
0,142 |
0,142 |
0,142 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,040 |
2,127 |
1,702 |
1,702 |
1,702 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,596 |
1,117 |
0,894 |
0,894 |
0,894 |
|
|
Phóng viên hạng III |
7/9 |
Công |
1,921 |
1,344 |
1,075 |
1,075 |
1,075 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,200 |
2,240 |
1,792 |
1,792 |
1,792 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
6,80 |
5,60 |
4,40 |
3,21 |
1,71 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,56 |
0,45 |
0,34 |
0,22 |
0,08 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,06 |
0,05 |
0,05 |
0,04 |
0,03 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
29,00 |
23,20 |
17,40 |
11,60 |
4,35 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
13,46 |
11,11 |
8,76 |
6,40 |
3,46 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,07 |
0,06 |
0,06 |
0,05 |
0,04 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,01 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin |
|
|
Thời lượng phát sóng |
10 phút |
|
Tin trong nước |
8 |
|
Phóng sự trong nước |
1 |
b) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.01.22.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,665 |
0,531 |
0,425 |
0,425 |
0,425 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,571 |
0,456 |
0,365 |
0,365 |
0,365 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,533 |
0,427 |
0,342 |
0,342 |
0,342 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
6/8 |
Công |
0,083 |
0,083 |
0,083 |
0,083 |
0,083 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,408 |
0,327 |
0,263 |
0,263 |
0,263 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
10/12 |
Công |
0,454 |
0,363 |
0,290 |
0,290 |
0,290 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,438 |
0,438 |
0,438 |
0,438 |
0,438 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,342 |
0,342 |
0,342 |
0,342 |
0,342 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
10/12 |
Công |
0,417 |
0,333 |
0,267 |
0,267 |
0,267 |
|
|
Âm thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,210 |
0,169 |
0,135 |
0,135 |
0,135 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,171 |
0,171 |
0,171 |
0,171 |
0,171 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,648 |
2,919 |
2,335 |
2,335 |
2,335 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,915 |
1,531 |
1,225 |
1,225 |
1,225 |
|
|
Phóng viên hạng III |
7/9 |
Công |
2,304 |
1,844 |
1,475 |
1,475 |
1,475 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,840 |
3,071 |
2,456 |
2,456 |
2,456 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
9,27 |
7,67 |
6,08 |
4,49 |
2,59 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,72 |
0,58 |
0,43 |
0,29 |
0,11 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,08 |
0,07 |
0,06 |
0,06 |
0,05 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
34,00 |
27,20 |
20,40 |
13,60 |
5,10 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
17,53 |
14,35 |
11,17 |
7,99 |
4,06 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,09 |
0,08 |
0,08 |
0,07 |
0,06 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Tin trong nước |
8 |
|
Phóng sự trong nước |
2 |
c) Thời lượng 20 phút
Thành phần công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Quay phim (có sử dụng flycam)
+ Kỹ thuật tiền kỳ
+ Kỹ thuật lưu động
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Kỹ thuật đồ họa
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Quay phim (có sử dụng flycam)
+ Kỹ thuật tiền kỳ
+ Kỹ thuật lưu động
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Kỹ thuật đồ họa
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.01.22.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,054 |
0,044 |
0,035 |
0,025 |
0,025 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,419 |
0,335 |
0,269 |
0,188 |
0,188 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,815 |
0,652 |
0,521 |
0,365 |
0,365 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,175 |
0,140 |
0,113 |
0,079 |
0,079 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
3/9 |
Công |
0,117 |
0,117 |
0,117 |
0,081 |
0,081 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
2/9 |
Công |
0,440 |
0,352 |
0,281 |
0,198 |
0,198 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,717 |
0,717 |
0,717 |
0,502 |
0,502 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,121 |
0,096 |
0,077 |
0,054 |
0,054 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,175 |
0,140 |
0,113 |
0,079 |
0,079 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
9,521 |
7,617 |
6,094 |
4,267 |
4,267 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
5,079 |
4,063 |
3,250 |
2,275 |
2,275 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
4/9 |
Công |
0,127 |
0,127 |
0,127 |
0,090 |
0,090 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
11,79 |
9,80 |
7,81 |
5,81 |
3,33 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,88 |
0,70 |
0,53 |
0,35 |
0,13 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,42 |
0,42 |
0,42 |
0,42 |
0,42 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,10 |
0,09 |
0,08 |
0,07 |
0,06 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
39,00 |
31,20 |
23,40 |
15,60 |
5,85 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
21,76 |
17,95 |
14,13 |
10,32 |
5,55 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,12 |
0,11 |
0,10 |
0,09 |
0,08 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,04 |
0,04 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
20 phút |
|
Tin trong nước |
8 |
|
Phóng sự trong nước |
3 |
d) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.01.22.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,07 |
0,88 |
0,69 |
0,51 |
0,27 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,25 |
0,21 |
0,17 |
0,12 |
0,07 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,58 |
0,49 |
0,41 |
0,33 |
0,22 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,62 |
0,51 |
0,40 |
0,29 |
0,16 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,16 |
0,12 |
0,09 |
0,06 |
0,02 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
10,61 |
8,49 |
6,37 |
4,24 |
1,59 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
7,29 |
5,85 |
4,40 |
2,95 |
1,15 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
16,55 |
13,76 |
10,97 |
8,18 |
4,70 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,24 |
0,99 |
0,74 |
0,50 |
0,19 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,14 |
0,13 |
0,12 |
0,11 |
0,09 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
56,00 |
44,80 |
33,60 |
22,40 |
8,40 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
31,01 |
25,66 |
20,30 |
14,94 |
8,25 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,17 |
0,14 |
0,14 |
0,13 |
0,13 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,06 |
0,05 |
0,05 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
Tin trong nước |
12 |
|
Phóng sự trong nước |
4 |
TH.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Khai thác tin, phóng sự tiếng Việt.
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung bản tin.
+ Biên tập lại lời bình tiếng Việt.
+ Duyệt lời bình tiếng Việt.
+ Biên dịch sang tiếng dân tộc.
+ Đọc lời bình tiếng dân tộc.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.01.30.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Biên dịch viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,37 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,83 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,09 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,03 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,17 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,03 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,11 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
2,46 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,42 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,87 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
8,40 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,003 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Tin |
7 |
|
Phóng sự |
2 |
b) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Khai thác tin, bài, phóng sự tiếng Việt
+ Bóc file âm thanh
+ Lập khung bản tin: Chọn lọc tin, bài từ các nguồn tin
+ Biên tập nội dung bản tin theo khung được duyệt bằng tiếng Việt, viết lời dẫn chương trình
+ Duyệt lời tiếng Việt và khung bản tin
+ Cắt phụ đề và duyệt phụ đề
+ Biên dịch nội dung bản tin từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc (bằng lời tiếng Việt và âm thanh)
+ Đọc, thu thanh bản tin bằng tiếng dân tộc
+ MC dẫn bản tin
+ Dựng chương trình (pha âm, chèn tiếng động, chèn nhạc, cắt, dựng phụ đề)
+ Duyệt sản phẩm, xuất file, bàn giao phát sóng.
+ Chuyển sản phẩm lên hệ thống lưu trữ.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.01.30.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,067 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,763 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,694 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,175 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,067 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
2/9 |
Công |
0,396 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,067 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,067 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
3/9 |
Công |
0,067 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,181 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,144 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,067 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
5,92 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,00 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
13,55 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,01 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
Tin |
10 |
|
Phóng sự |
4 |
TH.01.40.00 Bản tin truyền hình chuyên đề
a) Thời lượng 5 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.01.40.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,30 |
0,26 |
0,21 |
0,17 |
0,11 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,06 |
0,05 |
0,04 |
0,03 |
0,02 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,12 |
0,10 |
0,08 |
0,06 |
0,04 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,45 |
1,96 |
1,47 |
0,98 |
0,37 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
1,98 |
1,59 |
1,20 |
0,81 |
0,33 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
3,03 |
2,53 |
2,03 |
1,53 |
0,91 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,25 |
0,20 |
0,15 |
0,10 |
0,04 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
15,00 |
12,0 |
9,00 |
6,00 |
2,25 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
6,34 |
5,33 |
4,31 |
3,30 |
2,03 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,04 |
0,04 |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
5 phút |
|
Tin trong nước |
5 |
b) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.01.40.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,32 |
0,31 |
0,30 |
0,30 |
0,29 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,56 |
0,47 |
0,38 |
0,29 |
0,17 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,13 |
0,11 |
0,08 |
0,06 |
0,03 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,28 |
0,24 |
0,20 |
0,15 |
0,10 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,08 |
0,06 |
0,05 |
0,03 |
0,01 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
5,59 |
4,47 |
3,35 |
2,24 |
0,84 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,21 |
3,37 |
2,54 |
1,71 |
0,67 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
7,53 |
6,23 |
4,94 |
3,64 |
2,02 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,61 |
0,49 |
0,37 |
0,24 |
0,09 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,08 |
0,07 |
0,06 |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
32,00 |
25,60 |
19,20 |
12,80 |
4,80 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
15,22 |
12,67 |
10,11 |
7,55 |
4,36 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,09 |
0,08 |
0,07 |
0,07 |
0,06 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Tin trong nước |
9 |
|
Phóng sự trong nước |
1 |
TH.01.50.00 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch
a) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công việc
- Tin khai thác:
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.01.50.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,99 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,08 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,35 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,01 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,16 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,12 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,03 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
3,10 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,36 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,33 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,05 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
8,86 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,06 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
10 phút |
|
Tin quốc tế |
8 |
b) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.01.50.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
1,98 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,11 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,46 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,01 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,22 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,09 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,14 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,04 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
5,09 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,69 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,37 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,07 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
16,17 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,08 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Tin quốc tế |
8 |
|
Phóng sự quốc tế |
2 |
c) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.01.50.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
2,56 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,14 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,70 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,01 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,32 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
5/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,11 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,16 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
7,04 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,92 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,42 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,11 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
20,43 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,13 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,04 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
20 phút |
|
Tin quốc tế |
13 |
|
Phóng sự quốc tế |
2 |
TH.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
- Tin khai thác:
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Lập kế hoạch sản xuất
+ Duyệt kế hoạch sản xuất
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự khai thác:
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Lập kế hoạch sản xuất
+ Duyệt kế hoạch sản xuất
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Dẫn bản tin
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.01.60.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,054 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
2,421 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,454 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,550 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,010 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
2/9 |
Công |
0,252 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
3/9 |
Công |
0,054 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,165 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
1/8 |
Công |
0,188 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,054 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,033 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
0,054 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
5,58 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,17 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,37 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,13 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
18,58 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,22 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,07 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Tin trong nước |
8 |
|
Phóng sự trong nước |
3 |
b) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
- Tin khai thác:
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự khai thác:
+ Đăng ký chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của bản tin.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung bản tin.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.01.60.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Biên dịch viên hạng II |
4/8 |
Công |
3,26 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,43 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,71 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,04 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,37 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,21 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,24 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,07 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
8,68 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,67 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,48 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
23,39 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,57 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,19 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
Tin trong nước |
12 |
|
Phóng sự trong nước |
4 |
TH.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết
a) Thời lượng 5 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Lấy thông tin từ các tổ chức dự báo thời tiết và biên tập tin.
+ Duyệt bản tin.
+ Ghi hình dẫn bản tin.
+ Xử lý hậu kỳ.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 bản tin thời tiết
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.01.70.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,09 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,53 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,09 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,34 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,09 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,16 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,09 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
2,50 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,75 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
1,45 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
Ram |
0,02 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,01 |
|
TH.01.80.00 Bản tin truyền hình chạy chữ
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
- Tin khai thác:
+ Tìm tin từ nguồn tin.
+ Biên tập lại tin.
+ Duyệt các tin.
+ Dựng tin: Hình ảnh, âm thanh.
- Lập khung chương trình bản tin truyền hình:
+ Lập khung chương trình bản tin.
+ Duyệt khung chương trình bản tin.
+ Tập hợp các phông nền của bản tin
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin chạy chữ
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.01.80.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,36 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,35 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,09 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
1,03 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,003 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
4,65 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,001 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin trong 01 bản tin truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Tin |
14 |
TH.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp
TH.02.10.00 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
a) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.02.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,21 |
0,17 |
0,13 |
0,08 |
0,03 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,07 |
0,05 |
0,04 |
0,03 |
0,01 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,63 |
0,55 |
0,46 |
0,38 |
0,27 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,11 |
0,09 |
0,07 |
0,05 |
0,03 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,51 |
0,47 |
0,42 |
0,38 |
0,32 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
9/12 |
Công |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,08 |
0,07 |
0,05 |
0,03 |
0,01 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,82 |
3,85 |
2,89 |
1,93 |
0,72 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,52 |
2,87 |
2,23 |
1,58 |
0,78 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
7,27 |
5,86 |
4,46 |
3,06 |
1,30 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,66 |
0,53 |
0,40 |
0,26 |
0,10 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,17 |
1,17 |
1,17 |
1,17 |
1,17 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,09 |
0,08 |
0,07 |
0,07 |
0,06 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
25,00 |
20,00 |
15,00 |
10,00 |
3,75 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
16,06 |
13,24 |
10,42 |
7,60 |
4,08 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,10 |
0,10 |
0,09 |
0,08 |
0,07 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
10 phút |
|
Tin trong nước |
5 |
|
Phóng sự trong nước |
2 |
|
Tin quốc tế |
2 |
b) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.02.10.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,42 |
0,34 |
0,25 |
0,17 |
0,06 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,13 |
0,11 |
0,08 |
0,05 |
0,02 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,80 |
0,69 |
0,57 |
0,46 |
0,34 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,14 |
0,12 |
0,09 |
0,06 |
0,04 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,62 |
0,56 |
0,49 |
0,43 |
0,37 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
9/ 12 |
Công |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,11 |
0,09 |
0,07 |
0,05 |
0,02 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
0,28 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
6,28 |
5,03 |
3,77 |
2,51 |
1,18 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,70 |
3,83 |
2,95 |
2,07 |
1,10 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
9,56 |
7,75 |
5,94 |
4,12 |
1,86 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,90 |
0,72 |
0,54 |
0,36 |
0,14 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
1,25 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,13 |
0,12 |
0,11 |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
34,00 |
27,20 |
20,40 |
13,60 |
5,10 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
21,31 |
17,53 |
13,76 |
9,99 |
5,27 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,15 |
0,15 |
0,13 |
0,12 |
0,11 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
0,05 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Tin trong nước |
8 |
|
Phóng sự trong nước |
2 |
|
Tin quốc tế |
4 |
c) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.02.10.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,42 |
0,34 |
0,25 |
0,17 |
0,06 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,13 |
0,11 |
0,08 |
0,05 |
0,02 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
0,46 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
1,02 |
0,88 |
0,74 |
0,60 |
0,42 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,17 |
0,14 |
0,11 |
0,07 |
0,03 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
8/9 |
Công |
0,87 |
0,80 |
0,72 |
0,65 |
0,56 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,14 |
0,11 |
0,08 |
0,06 |
0,02 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,54 |
0,54 |
0,54 |
0,54 |
0,54 |
|
|
Âm thanh viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,42 |
0,34 |
0,25 |
0,17 |
0,06 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
7,96 |
6,37 |
4,78 |
3,18 |
1,19 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
5,92 |
4,84 |
3,75 |
2,67 |
1,31 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
8/9 |
Công |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
12,24 |
9,93 |
7,62 |
5,37 |
2,50 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,11 |
0,89 |
0,67 |
0,44 |
0,17 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,33 |
1,33 |
1,33 |
1,33 |
1,33 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,17 |
0,11 |
0,14 |
0,13 |
0,13 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
42,00 |
33,60 |
25,20 |
16,80 |
6,30 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
27,06 |
22,35 |
17,64 |
12,94 |
7,05 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,20 |
0,19 |
0,15 |
0,16 |
0,14 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,07 |
0,06 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
20 phút |
|
Tin trong nước |
9 |
|
Phóng sự trong nước |
3 |
|
Tin quốc tế |
4 |
d) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.02.10.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,53 |
0,42 |
0,32 |
0,21 |
0,08 |
|
|
Biên dịch viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,17 |
0,13 |
0,10 |
0,07 |
0,02 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,62 |
0,62 |
0,62 |
0,62 |
0,62 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,32 |
1,21 |
0,95 |
0,76 |
0,52 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
9/9 |
Công |
0,25 |
0,23 |
0,17 |
0,12 |
0,07 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
8/9 |
Công |
1,05 |
0,99 |
0,86 |
0,76 |
0,64 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,18 |
0,16 |
0,11 |
0,07 |
0,03 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,62 |
0,62 |
0,62 |
0,62 |
0,62 |
|
|
Phóng viên hạng III |
8/9 |
Công |
10,21 |
9,04 |
6,13 |
4,08 |
1,53 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
7,79 |
6,86 |
4,90 |
3,45 |
1,65 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
16,17 |
13,11 |
10,05 |
6,99 |
3,16 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,47 |
1,17 |
0,88 |
0,59 |
0,22 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,23 |
0,22 |
0,20 |
0,19 |
0,17 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
56,00 |
44,80 |
33,60 |
22,40 |
8,40 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
36,22 |
30,00 |
23,79 |
17,57 |
9,80 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,28 |
0,26 |
0,24 |
0,22 |
0,20 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,09 |
0,09 |
0,08 |
0,07 |
0,07 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
Tin trong nước |
12 |
|
Phóng sự trong nước |
4 |
|
Tin quốc tế |
5 |
đ) Thời lượng 45 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Sắp xếp file hình của tin và phóng sự theo khung chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Duyệt file hình.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.02.10.50 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
1,00 |
0,80 |
0,60 |
0,40 |
0,15 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,21 |
0,17 |
0,12 |
0,08 |
0,03 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,92 |
0,92 |
0,92 |
0,92 |
0,92 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,50 |
1,29 |
1,09 |
0,88 |
0,62 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,28 |
0,23 |
0,18 |
0,14 |
0,08 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
8/9 |
Công |
1,20 |
1,09 |
0,98 |
0,87 |
0,74 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,44 |
0,44 |
0,44 |
0,44 |
0,44 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,22 |
0,17 |
0,13 |
0,09 |
0,03 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,71 |
0,71 |
0,71 |
0,71 |
0,71 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
11,59 |
9,27 |
6,95 |
4,64 |
1,74 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
8,66 |
7,06 |
5,46 |
3,86 |
1,86 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
18,87 |
15,47 |
12,07 |
8,67 |
4,42 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,73 |
1,39 |
1,04 |
0,69 |
0,26 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,75 |
1,75 |
1,75 |
1,75 |
1,75 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,30 |
0,28 |
0,27 |
0,27 |
0,27 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
62,00 |
49,60 |
37,20 |
24,80 |
9,30 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
43,47 |
36,16 |
28,85 |
21,55 |
12,41 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,38 |
0,36 |
0,34 |
0,32 |
0,30 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,13 |
0,12 |
0,11 |
0,11 |
0,10 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
45 phút |
|
Tin trong nước |
14 |
|
Phóng sự trong nước |
4 |
|
Tin quốc tế |
5 |
|
Phóng sự quốc tế |
1 |
TH.02.20.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
a) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu,đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình thời sự.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.02.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
||
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,21 |
0,17 |
0,13 |
0,08 |
0,03 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,07 |
0,05 |
0,04 |
0,03 |
0,01 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,47 |
0,38 |
0,30 |
0,22 |
0,11 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,11 |
0,09 |
0,07 |
0,05 |
0,03 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,27 |
0,23 |
0,18 |
0,14 |
0,08 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,08 |
0,07 |
0,05 |
0,03 |
0,01 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
0,12 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,82 |
3,85 |
2,89 |
1,93 |
0,72 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,27 |
2,62 |
1,98 |
1,33 |
0,53 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
8/9 |
Công |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
7,50 |
6,17 |
4,83 |
3,49 |
1,82 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,61 |
0,48 |
0,36 |
0,24 |
0,09 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
0,33 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,06 |
0,06 |
0,05 |
0,04 |
0,03 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
25,00 |
20,00 |
15,00 |
10,0 |
3,75 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
13,35 |
11,02 |
8,69 |
6,35 |
3,44 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,07 |
0,07 |
0,06 |
0,05 |
0,04 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,01 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
10 phút |
|
Tin trong nước |
5 |
|
Phóng sự trong nước |
2 |
|
Tin quốc tế |
2 |
b) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu,đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình thời sự.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.02.20.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
||
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,42 |
0,34 |
0,25 |
0,17 |
0,06 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,13 |
0,11 |
0,08 |
0,05 |
0,02 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,63 |
0,52 |
0,40 |
0,29 |
0,15 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,14 |
0,12 |
0,09 |
0,06 |
0,03 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,38 |
0,32 |
0,26 |
0,20 |
0,12 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,11 |
0,09 |
0,07 |
0,05 |
0,02 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
6,28 |
5,03 |
3,77 |
2,51 |
0,94 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,44 |
3,56 |
2,68 |
1,80 |
0,70 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
8/9 |
Công |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
10,36 |
8,55 |
6,74 |
4,92 |
2,66 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,90 |
0,72 |
0,54 |
0,36 |
0,14 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
0,37 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,09 |
0,08 |
0,07 |
0,06 |
0,05 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
34,00 |
27,20 |
20,40 |
13,6 |
5,10 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
21,03 |
17,25 |
13,48 |
9,71 |
4,99 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,11 |
0,10 |
0,09 |
0,07 |
0,06 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,04 |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Tin trong nước |
8 |
|
Phóng sự trong nước |
2 |
|
Tin quốc tế |
4 |
c) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu,đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình thời sự.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.02.20.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Biên dịch viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,42 |
0,34 |
0,25 |
0,17 |
0,06 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,13 |
0,11 |
0,08 |
0,05 |
0,02 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,79 |
0,65 |
0,51 |
0,36 |
0,19 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,17 |
0,14 |
0,11 |
0,07 |
0,03 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,47 |
0,40 |
0,33 |
0,25 |
0,16 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,14 |
0,11 |
0,08 |
0,06 |
0,02 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
7,96 |
6,37 |
4,78 |
3,18 |
1,19 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
5,47 |
4,39 |
3,30 |
2,22 |
0,87 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
13,38 |
11,07 |
8,76 |
6,45 |
3,57 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,11 |
0,89 |
0,67 |
0,44 |
0,17 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,42 |
0,42 |
0,42 |
0,42 |
0,42 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,12 |
0,10 |
0,09 |
0,08 |
0,07 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
42,00 |
33,60 |
25,20 |
16,80 |
6,30 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
26,22 |
21,52 |
16,81 |
12,10 |
6,22 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,14 |
0,12 |
0,11 |
0,10 |
0,08 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
0,04 |
0,04 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
20 phút |
|
Tin trong nước |
9 |
|
Phóng sự trong nước |
3 |
|
Tin quốc tế |
4 |
d) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
- Sản xuất tin:
+ Đăng ký đề tài.
+ Duyệt đề tài.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Tin quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về tin tức liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Sản xuất phóng sự:
+ Nghiên cứu,đề xuất ý tưởng.
+ Duyệt ý tưởng.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Phóng sự quốc tế khai thác:
+ Tìm chủ đề.
+ Duyệt chủ đề.
+ Khai thác, chọn lọc thông tin và hình ảnh về phóng sự liên quan đến chủ đề.
+ Biên dịch và biên tập lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sơ bộ.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
- Lập khung chương trình thời sự:
+ Lập khung chương trình thời sự.
+ Duyệt khung chương trình thời sự.
+ Tập hợp các phông nền của chương trình thời sự.
+ Biên tập và dựng tiêu đề chính của chương trình thời sự.
+ Lập kịch bản dẫn.
+ Duyệt kịch bản dẫn.
+ Ghi hình dẫn chương trình thời sự.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình thời sự.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Đến 30% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.02.20.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Biên dịch viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,53 |
0,42 |
0,32 |
0,21 |
0,08 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,17 |
0,13 |
0,10 |
0,07 |
0,02 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
1,08 |
0,89 |
0,70 |
0,52 |
0,28 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,25 |
0,21 |
0,17 |
0,12 |
0,07 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,65 |
0,55 |
0,45 |
0,35 |
0,23 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,18 |
0,15 |
0,11 |
0,07 |
0,03 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
10,61 |
8,49 |
6,37 |
4,24 |
1,59 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
7,29 |
5,85 |
4,40 |
2,95 |
1,15 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
1,08 |
0,89 |
0,70 |
0,52 |
0,28 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
17,91 |
14,85 |
11,79 |
8,73 |
4,91 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,47 |
1,17 |
0,88 |
0,59 |
0,22 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,16 |
0,14 |
0,13 |
0,11 |
0,09 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
56,00 |
44,80 |
33,60 |
22,40 |
8,40 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
35,40 |
29,19 |
22,97 |
16,75 |
8,98 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,19 |
0,17 |
0,15 |
0,13 |
0,11 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,06 |
0,06 |
0,05 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình |
|
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
Tin trong nước |
12 |
|
Phóng sự trong nước |
4 |
|
Tin quốc tế |
5 |
TH.03.10.00 Phóng sự chính luận
a) Thời lượng 05 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.03.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
3,14 |
3,11 |
3,08 |
3,06 |
3,02 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,36 |
0,36 |
0,36 |
0,36 |
0,36 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,16 |
0,13 |
0,11 |
0,08 |
0,04 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
2,75 |
2,35 |
1,95 |
1,55 |
1,05 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
1,88 |
1,50 |
1,13 |
0,75 |
0,28 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
4,63 |
3,81 |
2,99 |
2,17 |
1,15 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
13,00 |
10,40 |
7,80 |
5,20 |
1,95 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
35,00 |
34,60 |
34,20 |
33,80 |
33,30 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
b) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.03.10.20 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
3,50 |
3,45 |
3,40 |
3,35 |
3,29 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,26 |
0,21 |
0,16 |
0,11 |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,25 |
3,60 |
2,95 |
2,30 |
1,49 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
2,88 |
2,30 |
1,73 |
1,15 |
0,43 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
8,80 |
7,20 |
5,60 |
4,00 |
2,00 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
20,00 |
16,00 |
12,00 |
8,00 |
3,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
41,08 |
40,48 |
39,88 |
39,28 |
38,53 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
c) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.03.10.30 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
3,94 |
3,86 |
3,79 |
3,71 |
3,62 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,59 |
0,59 |
0,59 |
0,59 |
0,59 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,40 |
0,32 |
0,25 |
0,17 |
0,08 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
5,75 |
4,85 |
3,95 |
3,05 |
1,93 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,69 |
2,95 |
2,21 |
1,48 |
0,55 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
14,37 |
11,77 |
9,17 |
6,57 |
3,32 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,32 |
0,32 |
0,32 |
0,32 |
0,32 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
26,00 |
20,8 |
15,6 |
10,4 |
3,90 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
46,56 |
45,86 |
45,16 |
44,46 |
43,59 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
d) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.03.10.40 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
5,27 |
5,15 |
5,03 |
4,91 |
4,75 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,72 |
0,72 |
0,72 |
0,72 |
0,72 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,63 |
0,51 |
0,39 |
0,27 |
0,12 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Phóng viên hạng III |
7/9 |
Công |
6,75 |
5,70 |
4,65 |
3,60 |
2,29 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,25 |
3,40 |
2,55 |
1,70 |
0,64 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
18,25 |
14,88 |
11,51 |
8,14 |
3,93 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,45 |
0,45 |
0,45 |
0,45 |
0,45 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
30,00 |
24,00 |
18,00 |
12,00 |
4,50 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
59,08 |
58,28 |
57,48 |
56,68 |
55,68 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
a) Thời lượng 5 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan đề tài.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
|||||
|
TH.03.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
4,30 |
4,27 |
4,25 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
8/9 |
Công |
0,16 |
0,13 |
0,10 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,00 |
3,30 |
2,60 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,01 |
2,41 |
1,81 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
6,04 |
5,02 |
4,00 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,30 |
0,30 |
0,30 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
24,00 |
19,20 |
14,40 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
37,55 |
37.53 |
37.51 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
b) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan đề tài.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Sử dụng tư liệu hình ảnh phù hợp với nội dung phóng sự.
+ Dẫn chương trình dẫn phóng sự.
+ Quay phim viên thực hiện quay phim theo kịch bản.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
|||||
|
TH.03.20.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,735 |
0,663 |
0,529 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,673 |
0,606 |
0,485 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,583 |
0,525 |
0,421 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
6/8 |
Công |
0,367 |
0,367 |
0,367 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
1,531 |
1,379 |
1,104 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
10/12 |
Công |
1,013 |
0,910 |
0,729 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
10/12 |
Công |
1,102 |
1,102 |
1,102 |
|
|
Âm thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,735 |
0,663 |
0,529 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,246 |
0,246 |
0,246 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
2/9 |
Công |
3,333 |
3,000 |
2,400 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
2,940 |
2,646 |
2,117 |
|
|
Phóng viên hạng III |
4/9 |
Công |
4,165 |
3,748 |
2,998 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,675 |
3,308 |
2,646 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
9,34 |
7,74 |
6,14 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,40 |
0,40 |
0,40 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
32,00 |
25,60 |
19,20 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
54,90 |
54,86 |
54,82 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
c) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan đề tài.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
|||||
|
TH.03.20.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
10,61 |
10,54 |
10,48 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,29 |
0,29 |
0,29 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
8/9 |
Công |
0,34 |
0,28 |
0,21 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
9,25 |
7,65 |
6,05 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
6,79 |
5,43 |
4,07 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
14,93 |
12,43 |
9,93 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
54,00 |
43,20 |
32,40 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
93,02 |
92,95 |
92,89 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
TH.03.30.00 Phóng sự đồng hành
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.03.30.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
2,25 |
2,20 |
2,15 |
2,10 |
2,04 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,29 |
0,29 |
0,29 |
0,29 |
0,29 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,27 |
0,22 |
0,17 |
0,12 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
5,25 |
4,30 |
3,35 |
2,40 |
1,21 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,81 |
3,05 |
2,29 |
1,53 |
0,57 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
11,47 |
9,47 |
7,47 |
5,47 |
2,97 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
30 |
24 |
18 |
12 |
4,50 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
22,60 |
22,5 |
22,4 |
22,3 |
22,18 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
b) Thời lượng 25 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
|
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|
|||||
|
TH.03.30.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,38 |
4,30 |
4,23 |
4,11 |
4,06 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,61 |
0,61 |
0,61 |
0,61 |
0,61 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
|
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
3/9 |
Công |
4,50 |
3,60 |
2,70 |
1,80 |
0,68 |
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,39 |
0,31 |
0,24 |
0,12 |
0,07 |
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
5/12 |
Công |
4,50 |
3,60 |
2,70 |
1,80 |
0,68 |
|
|
|
Phát thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
10,00 |
8,20 |
6,40 |
4,15 |
2,35 |
|
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
9,00 |
7,20 |
5,40 |
3,15 |
1,35 |
|
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
42,24 |
34,44 |
26,64 |
18,84 |
9,09 |
||
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
||
|
|
Máy in |
Giờ |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,01 |
||
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
36,00 |
28,80 |
21,60 |
14,40 |
5,40 |
||
|
|
Máy tính |
Giờ |
80,17 |
72,97 |
65,77 |
58,57 |
47,5 7 |
||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
||
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
||
TH.03.40.00 Phóng sự chân dung
a) Thời lượng 5 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.03.40.10 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
1,38 |
1,36 |
1,33 |
1,31 |
1,28 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,16 |
0,13 |
0,11 |
0,08 |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
2,00 |
1,70 |
1,40 |
1,10 |
0,73 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
1,01 |
0,81 |
0,61 |
0,41 |
0,15 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
5,81 |
4,81 |
3,81 |
2,81 |
1,56 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
0,20 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
8,00 |
6,40 |
4,80 |
3,20 |
1,20 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
15,79 |
15,77 |
15,75 |
15,72 |
15,70 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
b) Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.03.40.20 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
2,44 |
2,38 |
2,31 |
2,25 |
2,17 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,32 |
0,32 |
0,32 |
0,32 |
0,32 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,33 |
0,27 |
0,21 |
0,15 |
0,07 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,50 |
3,80 |
3,10 |
2,40 |
1,53 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
2,52 |
2,02 |
1,51 |
1,01 |
0,38 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
11,92 |
9,82 |
7,72 |
5,62 |
2,99 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
20,00 |
16,00 |
12,00 |
8,00 |
3,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
27,42 |
27,38 |
27,35 |
27,32 |
27,27 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
c) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.03.40.30 |
Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
3,06 |
2,99 |
2,91 |
2,84 |
2,74 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
0,56 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,40 |
0,32 |
0,25 |
0,17 |
0,08 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
5,63 |
4,73 |
3,83 |
2,93 |
1,80 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,31 |
2,65 |
1,99 |
1,33 |
0,50 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
15,50 |
12,90 |
10,30 |
7,70 |
4,45 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
26,00 |
20,80 |
15,60 |
10,40 |
3,90 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
35,00 |
34,90 |
34,80 |
34,70 |
34,58 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
a) Thời lượng 05 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.03.50.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
4,13 |
4,10 |
4,08 |
4,05 |
4,02 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
0,21 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
1,75 |
1,40 |
1,05 |
0,70 |
0,26 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,14 |
0,11 |
0,09 |
0,06 |
0,03 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
1,75 |
1,40 |
1,05 |
0,70 |
0,26 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,25 |
2,70 |
2,15 |
1,60 |
0,91 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,00 |
1,60 |
1,20 |
0,80 |
0,30 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
10,42 |
8,62 |
6,82 |
5,02 |
2,77 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
14,00 |
11,20 |
8,40 |
5,60 |
2,10 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
39,75 |
39,35 |
38,95 |
38,55 |
38,05 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
b) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.03.50.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
5,81 |
5,75 |
5,69 |
5,63 |
5,55 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,47 |
0,47 |
0,47 |
0,47 |
0,47 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
4,00 |
3,20 |
2,40 |
1,60 |
0,60 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,33 |
0,27 |
0,21 |
0,15 |
0,07 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
4,00 |
3,20 |
2,40 |
1,60 |
0,60 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
7,50 |
6,20 |
4,90 |
3,60 |
1,98 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,38 |
3,50 |
2,63 |
1,75 |
0,66 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
24,17 |
19,67 |
15,17 |
10,67 |
5,04 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
32,00 |
25,60 |
19,20 |
12,80 |
4,80 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
57,70 |
57,10 |
56,50 |
55,90 |
55,15 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Khảo sát trước khi viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Khảo sát hiện trường ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản phân cảnh.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Ghép nhạc.
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không khai thác lại tư liệu |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.04.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,63 |
2,63 |
2,63 |
2,63 |
2,63 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
7,17 |
6,24 |
5,32 |
4,39 |
3,24 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,84 |
0,84 |
0,84 |
0,84 |
0,84 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
Chuyên viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,54 |
1,37 |
1,19 |
1,02 |
0,80 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
7,20 |
6,27 |
5,35 |
4,42 |
3,27 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
2,03 |
1,73 |
1,43 |
1,13 |
0,76 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
9/12 |
Công |
2,63 |
2,10 |
1,58 |
1,05 |
0,39 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
7,13 |
6,00 |
4,88 |
3,75 |
2,34 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
22,25 |
19,05 |
15,85 |
12,65 |
8,65 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
42,00 |
33,60 |
25,20 |
16,80 |
6,30 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
80,57 |
76,77 |
72,97 |
69,17 |
64,42 |
|
|
|
Phòng duyệt phim |
Giờ |
0,58 |
0,58 |
0,58 |
0,58 |
0,58 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
b) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Khảo sát trước khi viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Khảo sát hiện trường ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản phân cảnh.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Ghép nhạc.
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.04.00.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
3,00 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
8,42 |
7,32 |
6,22 |
5,12 |
3,74 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,88 |
0,88 |
0,88 |
0,88 |
0,88 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
|
|
Chuyên viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,71 |
1,50 |
1,29 |
1,08 |
0,82 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
8,41 |
7,31 |
6,21 |
5,11 |
3,73 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
2,42 |
2,09 |
1,77 |
1,44 |
1,04 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
3,13 |
2,50 |
1,88 |
1,25 |
0,47 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
8,25 |
6,90 |
5,55 |
4,20 |
2,51 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
27,83 |
24,03 |
20,23 |
16,43 |
11,68 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
0,60 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
0,11 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
50,00 |
40,00 |
30,00 |
20,00 |
7,50 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
89,27 |
84,67 |
80,07 |
75,47 |
69,72 |
|
|
|
Phòng duyệt phim |
Giờ |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
0,75 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
c) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Khảo sát trước khi viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Khảo sát hiện trường ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản phân cảnh.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Ghép nhạc.
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không khai thác lại tư liệu |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.04.00.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
4,75 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
12,46 |
11,03 |
9,56 |
8,08 |
7,89 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,32 |
1,32 |
1,32 |
1,32 |
1,32 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
|
|
Chuyên viên hạng III |
8/9 |
Công |
2,29 |
2,00 |
1,71 |
1,42 |
1,05 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
11,77 |
10,35 |
8,87 |
7,40 |
7,20 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
3,31 |
3,16 |
2,76 |
2,36 |
1,61 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng III |
12/12 |
Công |
4,38 |
3,50 |
2,63 |
1,75 |
0,66 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
7/8 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
11,25 |
9,40 |
7,55 |
5,70 |
3,39 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
38,50 |
35,70 |
30,90 |
26,10 |
18,10 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
70,00 |
56,00 |
42,00 |
28,00 |
10,50 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
137,53 |
130,33 |
124,73 |
119,13 |
127,33 |
|
|
|
Phòng duyệt phim |
Giờ |
1,17 |
1,17 |
1,17 |
1,17 |
1,17 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
0,17 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
TH.05.10.00 Phim tài liệu - sản xuất
a)Thời lượng 10 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Khảo sát trước khi viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Khảo sát hiện trường ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.05.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
0,31 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
5,00 |
5,00 |
5,00 |
5,00 |
5,00 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
6,67 |
5,62 |
4,57 |
3,52 |
2,20 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,78 |
0,78 |
0,78 |
0,78 |
0,78 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,55 |
0,55 |
0,55 |
0,55 |
0,55 |
|
|
Chuyên viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,17 |
1,02 |
0,87 |
0,72 |
0,53 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
7,05 |
6,07 |
5,10 |
4,12 |
2,90 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
2,22 |
1,92 |
1,62 |
1,32 |
0,95 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/ 12 |
Công |
2,25 |
1,80 |
1,35 |
0,90 |
0,34 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
7/9 |
Công |
6,08 |
5,16 |
4,25 |
3,33 |
2,19 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
25,50 |
21,5 |
17,5 |
13,50 |
8,50 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
0,25 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
18,00 |
14,40 |
10,80 |
7,20 |
2,70 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
68,39 |
67,26 |
66,14 |
65,01 |
63,6 |
|
|
|
Phòng duyệt phim |
Giờ |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
0,38 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
b) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Khảo sát trước khi viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Khảo sát hiện trường ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Liên hệ nhân vật, bối cảnh
+ Phục dựng (bối cảnh, trang phục, hóa trang, diễn viên, đạo cụ)
+ Thiết lập bối cảnh
+ Quay phim.
+ Quay phim (có sử dụng flycam)
+ Kỹ thuật tiền kỳ
+ Kỹ thuật lưu động
+ Sản xuất kỹ xảo, đồ họa 2D, 3D theo kịch bản
+ Phục dựng (bối cảnh, trang phục, hóa trang, diễn viên, đạo cụ)
+ Thiết lập bối cảnh
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Kỹ thuật đồ họa
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.05.10.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,863 |
0,777 |
0,621 |
0,435 |
0,435 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
5,175 |
5,175 |
5,175 |
3,623 |
3,623 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
13,421 |
12,079 |
9,663 |
6,765 |
6,765 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,460 |
1,460 |
1,460 |
1,023 |
1,023 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,081 |
1,081 |
1,081 |
0,756 |
0,756 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
2,588 |
2,329 |
1,863 |
1,304 |
1,304 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
14,904 |
13,415 |
10,731 |
7,513 |
7,513 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
6,106 |
5,496 |
4,396 |
3,077 |
3,077 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
4,313 |
3,881 |
3,104 |
2,173 |
2,173 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
3/8 |
Công |
0,127 |
0,127 |
0,127 |
0,090 |
0,090 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
11,500 |
10,350 |
8,279 |
5,796 |
5,796 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
52,85 |
44,85 |
36,85 |
28,85 |
18,85 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,88 |
0,88 |
0,88 |
0,88 |
0,88 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
30,00 |
24,0 |
18,0 |
12,00 |
4,50 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
95,00 |
93,4 |
91,8 |
90,20 |
88,2 |
|
|
|
Phòng duyệt phim |
Giờ |
1,67 |
1,67 |
1,67 |
1,67 |
1,67 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
0,18 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
c) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Khảo sát trước khi viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Khảo sát hiện trường ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.05.10.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
1,50 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
8,50 |
8,50 |
8,50 |
8,50 |
8,50 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
16,17 |
13,67 |
11,17 |
8,67 |
5,54 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,19 |
2,19 |
2,19 |
2,19 |
2,19 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
1,44 |
1,44 |
1,44 |
1,44 |
1,44 |
|
|
Chuyên viên hạng III |
8/9 |
Công |
2,83 |
2,50 |
2,17 |
1,83 |
1,42 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
19,27 |
16,87 |
14,47 |
12,0 7 |
9,07 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
8,37 |
7,37 |
6,37 |
5,37 |
4,12 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
5,00 |
4,00 |
3,00 |
2,00 |
0,75 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
7/9 |
Công |
14,25 |
12,20 |
10,15 |
8,10 |
5,54 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
76,79 |
66,39 |
55,99 |
45,59 |
32,59 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
80,00 |
64,00 |
48,00 |
32,00 |
12,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
171,17 |
165,97 |
160,77 |
155,57 |
149,07 |
|
|
|
Phòng duyệt phim |
Giờ |
2,10 |
2,10 |
2,10 |
2,10 |
2,10 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
||
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
0,26 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
d) Thời lượng 45 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Khảo sát trước khi viết kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Khảo sát hiện trường ghi hình.
+ Xây dựng kịch bản phân cảnh.
+ Duyệt kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Liên hệ nhân vật, bối cảnh
+ Phục dựng (bối cảnh, trang phục, hóa trang, diễn viên, đạo cụ)
+ Thiết lập bối cảnh
+ Quay phim.
+ Quay phim (có sử dụng flycam)
+ Kỹ thuật tiền kỳ
+ Kỹ thuật lưu động
+ Sản xuất kỹ xảo, đồ họa 2D, 3D theo kịch bản
+ Phục dựng (bối cảnh, trang phục, hóa trang, diễn viên, đạo cụ)
+ Thiết lập bối cảnh
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem lại tư liệu hình.
+ Thu thập, bổ sung tài liệu và số liệu quá khứ.
+ Xây dựng kịch bản dựng hình.
+ Dựng hình sơ bộ.
+ Kỹ thuật đồ họa
+ Viết lời bình.
+ Duyệt lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.05.10.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,794 |
1,435 |
1,148 |
0,804 |
0,804 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
16,100 |
16,100 |
16,100 |
11,271 |
11,271 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
29,038 |
23,229 |
18,583 |
13,008 |
13,008 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,221 |
4,221 |
4,221 |
2,954 |
2,954 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
3,140 |
3,140 |
3,140 |
2,198 |
2,198 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
4,600 |
3,679 |
2,944 |
2,060 |
2,060 |
|
|
Đạo diễn hạng III |
6/9 |
Công |
32,510 |
26,008 |
20,806 |
14,565 |
14,565 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
13,202 |
10,563 |
8,450 |
5,915 |
5,915 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
3/9 |
Công |
8,625 |
6,900 |
5,521 |
3,865 |
3,865 |
|
|
Phát thanh viên hạng II |
3/8 |
Công |
0,288 |
0,288 |
0,288 |
0,202 |
0,202 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
23,575 |
18,860 |
15,088 |
10,560 |
10,560 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
104,83 |
89,23 |
73,63 |
58,03 |
38,53 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,36 |
0,36 |
0,36 |
0,36 |
0,36 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
60,00 |
48,00 |
36,00 |
24,00 |
9,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
308,33 |
297,93 |
287,53 |
277,13 |
264,13 |
|
|
|
Phòng duyệt phim |
Giờ |
5,17 |
5,17 |
5,17 |
5,17 |
5,17 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,43 |
0,43 |
0,43 |
0,43 |
0,43 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
0,14 |
|
TH.05.20.00 Phim tài liệu - biên dịch
a) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Khai thác và lựa chọn phim tài liệu (từ nguồn lưu trữ của đơn vị).
+ Duyệt chủ đề.
+ Biên dịch phim.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sản phẩm (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.05.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
7/9 |
Công |
4,81 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,22 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,75 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,25 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
5,46 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
2,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,05 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
35,31 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,06 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
|
b) Thời lượng 60 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Khai thác và lựa chọn phim tài liệu (từ nguồn lưu trữ của Đài).
+ Duyệt chủ đề.
+ Biên dịch phim.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng sản phẩm (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.05.20.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
7/9 |
Công |
8,44 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,47 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,19 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
1,44 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,75 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
10,00 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
6,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,12 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
62,25 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,14 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
|
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất tin, phóng sự, phỏng vấn linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Ghi hình dẫn tạp chí.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản tạp chí.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.06.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
3,31 |
3,31 |
3,31 |
3,31 |
3,31 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,50 |
0,47 |
0,44 |
0,40 |
0,37 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,71 |
0,67 |
0,64 |
0,61 |
0,57 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
0,04 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,04 |
0,03 |
0,02 |
0,02 |
0,01 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,78 |
3,94 |
3,09 |
2,25 |
1,20 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,57 |
2,94 |
2,31 |
1,67 |
0,88 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
12,89 |
11,56 |
10,22 |
8,88 |
7,31 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,31 |
0,25 |
0,19 |
0,12 |
0,06 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
0,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,07 |
0,07 |
0,07 |
0,06 |
0,06 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
27,00 |
22,10 |
17,2 |
12,3 |
6,18 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
30,50 |
29,58 |
28,65 |
27,73 |
26,57 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,09 |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
0,07 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
0,02 |
|
b) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất tin, phóng sự, phỏng vấn linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Ghi hình dẫn tạp chí.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản tạp chí.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.06.00.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,09 |
0,13 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
4,34 |
4,34 |
4,34 |
4,34 |
4,34 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,79 |
0,73 |
0,68 |
0,63 |
0,56 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,09 |
0,13 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,94 |
0,91 |
0,81 |
0,75 |
0,68 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/ 12 |
Công |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,06 |
0,05 |
0,04 |
0,02 |
0,01 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
0,16 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
6,65 |
5,32 |
3,99 |
2,66 |
1,00 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,80 |
3,86 |
2,92 |
1,98 |
0,80 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
17,70 |
13,37 |
9,83 |
6,29 |
9,35 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,49 |
0,40 |
0,30 |
0,20 |
0,07 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,75 |
0,53 |
0,38 |
0,23 |
0,75 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,09 |
0,07 |
0,05 |
0,03 |
0,08 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
36,50 |
29,20 |
21,90 |
14,60 |
5,48 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
42,10 |
37,97 |
34,68 |
31,40 |
35,37 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,11 |
0,11 |
0,10 |
0,10 |
0,10 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,04 |
0,04 |
0,03 |
0,03 |
0,03 |
|
c) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất tin, phóng sự, phỏng vấn linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Ghi hình dẫn tạp chí.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản tạp chí.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
||||
|
Đến 30% |
Trên 30% đến 50% |
Trên 50% đến 70% |
Trên 70% |
|||||
|
TH.06.00.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
6,80 |
6,80 |
6,80 |
6,80 |
6,80 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
8/9 |
Công |
1,01 |
0,93 |
0,85 |
0,77 |
0,66 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
0,22 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
1,36 |
1,28 |
1,19 |
1,11 |
1,00 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
0,09 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
0,13 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,09 |
0,08 |
0,06 |
0,04 |
0,01 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
0,19 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
9,05 |
7,24 |
5,43 |
3,62 |
1,36 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
6,38 |
5,13 |
3,88 |
2,63 |
1,06 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
25,95 |
22,46 |
18,97 |
15,48 |
11,12 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,75 |
0,60 |
0,45 |
0,30 |
0,11 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
1,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,13 |
0,13 |
0,12 |
0,12 |
0,11 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
48,50 |
38,80 |
29,10 |
19,40 |
7,28 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
63,60 |
61,35 |
59,10 |
56,84 |
54,03 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,15 |
0,15 |
0,15 |
0,14 |
0,14 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
0,05 |
|
TH.07.10.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% |
|
|
TH.07.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,25 |
0,25 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,25 |
0,25 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
4,27 |
4,22 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,47 |
0,41 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,04 |
0,04 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
4/9 |
Công |
0,25 |
0,25 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,25 |
0,25 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,56 |
0,51 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,25 |
0,25 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,50 |
0,50 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,03 |
0,01 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,19 |
0,18 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,28 |
0,62 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
2,62 |
0,39 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,20 |
0,03 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,14 |
0,11 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
6,00 |
0,90 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
33,42 |
31,93 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,16 |
0,13 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
0,04 |
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Phóng sự |
1 |
b) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
Bảng định mức Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đà
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% |
|
|
TH.07.10.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,31 |
0,31 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,31 |
0,31 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
7,10 |
6,89 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,09 |
0,83 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,08 |
0,08 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,31 |
0,31 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,31 |
0,31 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,88 |
0,66 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,31 |
0,31 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,63 |
0,63 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,06 |
0,01 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,88 |
0,58 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,25 |
1,28 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
10,40 |
1,56 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,50 |
0,08 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
2,50 |
2,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,27 |
0,18 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
59,70 |
55,03 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,33 |
0,22 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,11 |
0,07 |
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
Phóng sự |
3 |
c) Thời lượng 45 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% |
|
|
TH.07.10.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,38 |
0,38 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,38 |
0,38 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
8,47 |
8,15 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,28 |
0,91 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,13 |
0,13 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,38 |
0,38 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,38 |
0,38 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
1,13 |
0,81 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,38 |
0,38 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,75 |
0,75 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,08 |
0,01 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,25 |
0,64 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,49 |
1,48 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
13,50 |
2,03 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,60 |
0,09 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
3,00 |
3,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,37 |
0,24 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
70,90 |
65,04 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,44 |
0,29 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,15 |
0,10 |
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
|
Thời lượng phát sóng |
45 phút |
|
Phóng sự |
3 |
TH.07.20.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|
|
TH.07.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,18 |
0,18 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,18 |
0,18 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
4,06 |
4,06 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,54 |
0,41 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,08 |
0,08 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,18 |
0,18 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,18 |
0,18 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,54 |
0,46 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,04 |
0,04 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,18 |
0,18 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,04 |
0,01 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,40 |
0,21 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,34 |
0,68 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
8,55 |
5,02 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,30 |
0,05 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,40 |
1,40 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,09 |
0,08 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
6,00 |
0,90 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
33,60 |
32,10 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,11 |
0,09 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,04 |
0,03 |
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện trong |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Phóng sự |
2 |
b) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|
|
TH.07.20.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
4,21 |
4,21 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,72 |
0,52 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,11 |
0,11 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,65 |
0,55 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,05 |
0,05 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,19 |
0,19 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,05 |
0,01 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,88 |
0,43 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,35 |
1,03 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
12,65 |
6,78 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,40 |
0,06 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,50 |
1,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,17 |
0,11 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
12,00 |
1,80 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
38,07 |
32,54 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,21 |
0,14 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,07 |
0,05 |
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
|
Thời lượng phát sóng |
20 phút |
|
Phóng sự |
3 |
c) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|
|
TH.07.20.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,21 |
0,21 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,21 |
0,21 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
6,65 |
6,65 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,01 |
0,75 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,14 |
0,14 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,21 |
0,21 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,21 |
0,21 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
1,02 |
0,80 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,06 |
0,06 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,21 |
0,21 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,06 |
0,01 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,13 |
0,62 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,24 |
1,25 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
19,55 |
10,03 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,50 |
0,08 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
1,70 |
1,70 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,26 |
0,17 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
57,70 |
51,75 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,31 |
0,21 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,10 |
0,07 |
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
Phóng sự |
3 |
d) Thời lượng 45 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Ghi hình tọa đàm.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đà
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|
|
TH.07.20.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,25 |
0,25 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,25 |
0,25 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
7,69 |
7,69 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,40 |
1,01 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,23 |
0,23 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,25 |
0,25 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,25 |
0,25 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
1,31 |
0,99 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,13 |
0,13 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,25 |
0,25 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,08 |
0,01 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,50 |
0,68 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,43 |
1,42 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
25,60 |
14,04 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,60 |
0,09 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
2,00 |
2,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,36 |
0,23 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
67,30 |
59,65 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,43 |
0,28 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,14 |
0,09 |
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
|
Thời lượng phát sóng |
45 phút |
|
Phóng sự |
3 |
TH.07.30.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm ngoại cảnh.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đà
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|
|
TH.07.30.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,20 |
0,20 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,20 |
0,20 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
6,65 |
6,65 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,69 |
0,61 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,07 |
0,07 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,20 |
0,20 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,20 |
0,20 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,99 |
0,88 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,05 |
0,05 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,20 |
0,20 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,01 |
0,01 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,31 |
0,20 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,27 |
0,58 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
14,90 |
12,06 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,04 |
0,01 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,09 |
0,08 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
9,16 |
4,06 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
48,45 |
46,33 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,11 |
0,10 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,04 |
0,01 |
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
|
Thời lượng phát sóng |
15 phút |
|
Phóng sự |
1 |
b) Thời lượng 20 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm ngoại cảnh.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|
|
TH.07.30.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,31 |
0,31 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,31 |
0,31 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
8,63 |
8,63 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,96 |
0,80 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,09 |
0,09 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,31 |
0,31 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,31 |
0,31 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
1,38 |
1,16 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,06 |
0,06 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,31 |
0,31 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,01 |
0,002 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,63 |
0,39 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,34 |
0,98 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
21,40 |
15,88 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,08 |
0,01 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,13 |
0,11 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
17,00 |
6,80 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
64,50 |
60,42 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,15 |
0,14 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
0,05 |
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
|
Thời lượng phát sóng |
20 phút |
|
Phóng sự |
3 |
c) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Sắp xếp, ghép nối theo khung chương trình tọa đàm ngoại cảnh.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|
|
TH.07.30.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,34 |
0,34 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,34 |
0,34 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
10,40 |
10,40 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,40 |
1,17 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,16 |
0,16 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,34 |
0,34 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,34 |
0,34 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
1,78 |
1,46 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,13 |
0,13 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,34 |
0,34 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,02 |
0,002 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,00 |
0,60 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,18 |
1,16 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
32,20 |
23,96 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,12 |
0,02 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,18 |
0,17 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
23,40 |
8,10 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
77,50 |
71,13 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,21 |
0,20 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,07 |
0,07 |
|
|
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
|
Thời lượng phát sóng |
30 phút |
|
Phóng sự |
3 |
TH.08.10.00 Giao lưu trường quay trực tiếp
a) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị trường quay.
+ Ghi hình trực tiếp giao lưu trường quay.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|
|
TH.08.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,56 |
0,56 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,56 |
0,56 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
14,94 |
14,94 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
2,43 |
2,24 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,61 |
0,61 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,81 |
0,81 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
9/9 |
Công |
0,56 |
0,56 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
7/9 |
Công |
3,06 |
3,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,75 |
0,59 |
|
|
Họa sỹ hạng III |
6/9 |
Công |
0,50 |
0,50 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,56 |
0,56 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,56 |
0,56 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,02 |
0,002 |
|
|
Phóng viên hạng III |
6/9 |
Công |
3,82 |
0,57 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
6/9 |
Công |
4,63 |
2,61 |
|
|
Máy sử dụng: |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
7,77 |
1,17 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,12 |
0,02 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
4,50 |
4,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,12 |
0,11 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
144,58 |
138,21 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,14 |
0,13 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
0,04 |
|
TH.08.20.00 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau
a) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị trường quay.
+ Ghi hình giao lưu trường quay.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản giao lưu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|
|
TH.08.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,38 |
0,38 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,38 |
0,38 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
9,25 |
9,25 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,71 |
1,50 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,15 |
0,15 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,38 |
0,38 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,38 |
0,38 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
1,33 |
1,17 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,06 |
0,06 |
|
|
Họa sỹ hạng III |
6/9 |
Công |
0,38 |
0,38 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,38 |
0,38 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,02 |
0,002 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,82 |
0,57 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,00 |
1,98 |
|
|
Máy thực hiện |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
18,64 |
11,82 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,12 |
0,02 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
3,00 |
3,00 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,06 |
0,06 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
81,25 |
75,37 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy |
Ram |
0,08 |
0,07 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,03 |
0,02 |
|
TH.08.30.00 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp
a) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị trường quay.
+ Ghi hình trực tiếp giao lưu trường quay.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|
|
TH.08.30.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
4,400 |
3,521 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
3,850 |
3,079 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
1,663 |
1,329 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,700 |
1,360 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,390 |
0,390 |
|
|
Biên kịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,300 |
2,640 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
2,421 |
1,938 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
10/12 |
Công |
1,490 |
1,192 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
5/9 |
Công |
1,696 |
1,356 |
|
|
Công nghệ thông tin hạng III |
4/9 |
Công |
0,802 |
0,642 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
4/9 |
Công |
1,100 |
0,879 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
10/12 |
Công |
1,321 |
1,321 |
|
|
Âm thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,792 |
0,633 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,585 |
0,585 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
4/9 |
Công |
3,521 |
2,817 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
3/9 |
Công |
2,640 |
2,113 |
|
|
Phóng viên hạng III |
4/9 |
Công |
4,400 |
3,521 |
|
|
Phóng viên hạng III |
3/9 |
Công |
3,300 |
2,640 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
2,46 |
0,37 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,34 |
0,05 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,12 |
0,11 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
37,00 |
24,25 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
109,67 |
106,12 |
|
|
|
Xe màu |
Giờ |
5,50 |
5,50 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,14 |
0,01 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
0,003 |
|
TH.08.40.00 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau
a) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị địa điểm ghi hình.
+ Ghi hình giao lưu ngoại cảnh.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản giao lưu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|
|
TH.08.40.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,50 |
0,50 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,50 |
0,50 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
11,25 |
11,25 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
2,21 |
2,09 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,22 |
0,22 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,50 |
0,50 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
0,50 |
0,50 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
1,46 |
1,29 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
0,06 |
0,06 |
|
|
Họa sỹ hạng III |
6/9 |
Công |
0,50 |
0,50 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,50 |
0,50 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,25 |
0,25 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,04 |
0,01 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
2,50 |
0,37 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,96 |
2,32 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
10,33 |
8,24 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,34 |
0,05 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,12 |
0,11 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
31,00 |
18,25 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
94,67 |
91,12 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,14 |
0,13 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
0,04 |
|
TH.08.50.00 Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật
a) Thời lượng 90 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thiết kế phông nền.
+ Duyệt phông nền.
+ Liên hệ, trao đổi nội dung chi tiết kịch bản với khách mời.
+ Chuẩn bị trường quay.
+ Chạy thử chương trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Ghi hình giao lưu trường quay trực tiếp.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại |
Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
|
||||
|
TH.08.50.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
||||
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,31 |
1,31 |
|
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
1,25 |
1,25 |
|
|||
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
19,44 |
19,44 |
|
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
11,47 |
11,27 |
|
|||
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
2,44 |
2,44 |
|
|||
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
2,50 |
2,50 |
|
|||
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
1,31 |
1,31 |
|
|||
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
1,50 |
1,34 |
|
|||
|
|
Họa sỹ hạng III |
6/9 |
Công |
0,50 |
0,50 |
|
|||
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
1,31 |
1,31 |
|
|||
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
1,50 |
1,50 |
|
|||
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,02 |
0,002 |
|
|||
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,82 |
0,57 |
|
|||
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
8,94 |
6,92 |
|
|||
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
||||
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
7,87 |
1,18 |
|
||||
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,12 |
0,02 |
|
||||
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
14,50 |
14,50 |
|
||||
|
|
Máy in |
Giờ |
0,12 |
0,11 |
|
||||
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
18,00 |
2,70 |
|
||||
|
|
Máy tính |
Giờ |
201,00 |
194,63 |
|
||||
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|||||
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,15 |
0,14 |
|||||
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
0,04 |
|||||
TH.09.00.00 Tư vấn qua truyền hình
a) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan đề tài.
+ Xây dựng đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Quay phim.
+ Sao lưu dữ liệu.
+ Xem hình và dựng sơ bộ.
+ Hoàn thiện kịch bản và lời bình.
+ Duyệt kịch bản và lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng hoàn thiện (bao gồm cả chỉnh sửa).
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.09.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
12,00 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,09 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,22 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
8/9 |
Công |
0,56 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,11 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
3,00 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,19 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
23,05 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,11 |
|
|
|
Máy quay |
Giờ |
24,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
62,30 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,14 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,05 |
|
TH.10.00.00 Tường thuật trực tiếp
a) Thời lượng 45 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch thực hiện.
+ Triển khai thiết bị tại hiện trường.
+ Chạy thử chương trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường. Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.10.00.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,72 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
4,72 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
5,13 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,84 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
6,34 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
5,47 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
10,31 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
13,75 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,26 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
70,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
30,00 |
|
|
|
Xe màu |
Giờ |
7,75 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,31 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,10 |
|
b) Thời lượng 60 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch thực hiện.
+ Triển khai thiết bị tại hiện trường.
+ Chạy thử chương trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.10.00.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
1,75 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
4,75 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
5,13 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,88 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
6,38 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
5,50 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
10,50 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
14,00 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,29 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
72,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
30,00 |
|
|
|
Xe màu |
Giờ |
9,00 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,35 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,12 |
|
c) Thời lượng 90 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch thực hiện.
+ Triển khai thiết bị tại hiện trường.
+ Chạy thử chương trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.10.00.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
1,81 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
4,81 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
5,13 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
1,94 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
6,44 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
5,56 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
7/9 |
Công |
10,88 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
14,50 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,29 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
76,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
30,00 |
|
|
|
Xe màu |
Giờ |
10,50 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,35 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,12 |
|
d) Thời lượng 120 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch thực hiện.
+ Triển khai thiết bị tại hiện trường.
+ Chạy thử chương trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.10.00.40 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
1,88 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
4,88 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
5,13 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
2,00 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
6,50 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
5,63 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
7/9 |
Công |
11,25 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
15,00 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,37 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
80,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
30,00 |
|
|
|
Xe màu |
Giờ |
11,00 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,44 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,15 |
|
đ) Thời lượng 150 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch thực hiện.
+ Triển khai thiết bị tại hiện trường.
+ Chạy thử chương trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.10.00.50 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
1,94 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
4,94 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
5,13 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
2,06 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
6,56 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
5,69 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
7/9 |
Công |
11,63 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
15,50 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,49 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
84,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
30,00 |
|
|
|
Xe màu |
Giờ |
11,50 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,59 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,20 |
|
e) Thời lượng 180 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Liên hệ đơn vị cơ sở.
+ Khảo sát hiện trường.
+ Lập kế hoạch tổng thể.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Triển khai kế hoạch thực hiện.
+ Triển khai thiết bị tại hiện trường.
+ Chạy thử chương trình.
+ Ghi hình trực tiếp.
+ Thu dọn hiện trường.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.10.00.60 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
2,00 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
5,00 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
5,13 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
2,13 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
6,63 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
6/9 |
Công |
5,75 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
7/9 |
Công |
11,83 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
16,00 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,49 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
88,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
30,00 |
|
|
|
Xe màu |
Giờ |
12,00 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
Ram |
0,59 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,20 |
|
TH.11.00.00 Hình hiệu, trailer
a) Thời lượng 01 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan về hình hiệu.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng trailer.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 trailer
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.11.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
1,25 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,42 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,53 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,01 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
5,64 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,08 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,003 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
8,67 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,001 |
|
b) Thời lượng 01 phút 30 giây
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan về hình hiệu.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng trailer.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 trailer
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.11.10.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,679 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,673 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,073 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
4/9 |
Công |
0,708 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,060 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,013 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,344 |
|
|
Họa sỹ hạng III |
3/9 |
Công |
0,573 |
|
|
Âm thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,069 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
6,25 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,08 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,003 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
10,17 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,001 |
|
c) Thời lượng 02 phút 20 giây
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan về hình hiệu.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng trailer.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 trailer
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.11.10.30 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
2,173 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,983 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,083 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
4/9 |
Công |
1,092 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,073 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,025 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,379 |
|
|
Họa sỹ hạng III |
3/9 |
Công |
0,631 |
|
|
Âm thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,075 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
9,25 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,13 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,003 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
12,67 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
Ram |
0,004 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,001 |
|
TH.11.20.00 Trailer giới thiệu
a) Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Viết lời dẫn, lời bình.
+ Duyệt lời dẫn, lời bình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng trailer.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 trailer
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình 45 giây |
Trị số định mức sản xuất chương trình 01 phút |
Trị số định mức sản xuất chương trình 01 phút 30 giây |
|
|
TH.11.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,47 |
0,56 |
0,66 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,07 |
0,07 |
0,08 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,02 |
0,04 |
0,05 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,33 |
0,38 |
0,45 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,01 |
0,03 |
0,04 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
3,06 |
3,75 |
4,47 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,08 |
0,08 |
0,08 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,003 |
0,003 |
0,003 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
2,17 |
2,67 |
3,22 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,004 |
0,004 |
0,004 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,001 |
0,001 |
0,001 |
|
a) Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan về hình hiệu kênh.
+ Dựng hình hiệu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 hình hiệu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.11.30.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,8 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
38,473 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,673 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
6,673 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
24,6 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,104 |
|
|
Âm thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,156 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
165,000 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,003 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
112,00 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,001 |
|
TH.11.40.00 Bộ hình hiệu chương trình
a) Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan về bộ hình hiệu.
+ Dựng bộ hình hiệu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bộ hình hiệu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.11.40.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
11,50 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,40 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,15 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng IV |
12/12 |
Công |
7,63 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
3,40 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
61,60 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,003 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
36,00 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,001 |
|
TH.11.50.00 Hình hiệu quảng cáo
a) Thời lượng 30 giây
Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan.
+ Dựng hình hiệu.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 hình hiệu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.11.50.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
16,65 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,54 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,16 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
4/9 |
Công |
1,63 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
62,19 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
10,00 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,004 |
|
TH.12.10.00 Đồ họa mô phỏng động
a) Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan.
+ Thiết kế đồ họa 3D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 đồ họa
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.12.10.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,31 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,03 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
3,00 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,14 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
24,17 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,003 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
0,67 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,001 |
|
TH.12.20.00 Đồ họa mô phỏng tĩnh
a) Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập các thông tin liên quan.
+ Thiết kế đồ họa 2D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 đồ họa
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.12.20.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,20 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,02 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,69 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,02 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
5,67 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,003 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
0,67 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,001 |
|
TH.12.30.00 Đồ họa bản tin dạng mô phỏng động
a) Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Thiết kế đồ họa 3D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 đồ họa bản tin
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.12.30.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
0,10 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,02 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,40 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,01 |
|
|
Máy sử dụng: |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
3,40 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,003 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
0,47 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
Ram |
0,004 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,001 |
|
TH.12.40.00 Đồ họa bản tin dạng mô phỏng tĩnh
a) Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thu thập thông tin liên quan.
+ Thiết kế đồ họa 2D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 đồ họa
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.12.40.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,07 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,02 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
5/9 |
Công |
0,12 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,01 |
|
|
Máy sử dụng: |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
1,13 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,003 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
0,42 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy |
Ram |
0,004 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,001 |
|
TH.12.50.00 Đồ họa bản tin dạng biểu đồ
a) Mô tả nội dung công việc
+ Nghiên cứu, đề xuất ý tưởng kịch bản.
+ Duyệt ý tưởng kịch bản.
+ Thiết kế đồ họa 2D.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 đồ họa
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.12.50.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,02 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,01 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,01 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng đồ họa |
Giờ |
0,43 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,003 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
0,11 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,004 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,001 |
|
TH.13.10.00 Trả lời khán giả trực tiếp
a) Thời lượng 60 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Tiếp nhận câu hỏi từ tổng đài viên.
+ Phân loại, biên tập câu hỏi.
+ Duyệt câu hỏi.
+ Gửi câu hỏi cho chuyên gia.
+ Nhận câu trả lời và biên tập, phân loại câu trả lời.
+ Duyệt câu trả lời.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Liên hệ, trao đổi và khách mời.
+ Ghi hình chương trình.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.13.10.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,31 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,31 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
9,75 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
1,90 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,13 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,38 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,31 |
|
|
Kỹ thuật viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,31 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,31 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,03 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,31 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
2,94 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
2,69 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống truờng quay |
Giờ |
2,50 |
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
4,67 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,20 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,20 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
16,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
94,50 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,24 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,08 |
|
TH.13.20.00 Trả lời khán giả ghi hình phát sau
a) Dạng trả lời đơn thư thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nhận đơn thư.
+ Nghiên cứu đơn thư.
+ Làm công văn gửi đến các cơ quan chức năng, luật sư liên quan để trả lời thư khán giả.
+ Biên tập các thư trả lời của cơ quan chức năng, luật sư liên quan đến thư của khán giả.
+ Lập đề cương kịch bản.
+ Duyệt đề cương kịch bản.
+ Lập kế hoạch sản xuất.
+ Duyệt kế hoạch.
+ Sản xuất phóng sự linh kiện.
+ Viết kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Ghi hình chương trình.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.13.20.10 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
1,00 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
8,18 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,61 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,09 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,66 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,02 |
|
|
Phát thanh viên hạng IV |
12/12 |
Công |
0,13 |
|
|
Phóng viên hạng III |
5/9 |
Công |
4,77 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
3,13 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
6,67 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,17 |
|
|
|
Hệ thống trường quay |
Giờ |
0,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,02 |
|
|
|
Máy quay phim |
Giờ |
24,00 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
70,75 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,05 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,02 |
|
b) Dạng trả lời câu hỏi thông thường của khán giả thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Nhận câu hỏi từ tổng đài viên.
+ Phân loại, biên tập câu hỏi.
+ Duyệt câu hỏi (gửi chuyên gia).
+ Gửi câu hỏi cho chuyên gia.
+ Nhận câu trả lời và biên tập, phân loại câu trả lời.
+ Duyệt câu trả lời.
+ Xây dựng kịch bản.
+ Duyệt kịch bản.
+ Liên hệ khách mời.
+ Ghi hình chương trình.
+ Sắp xếp, ghép nối theo kịch bản.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.13.20.20 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Âm thanh viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,19 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,19 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
2,81 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
4/8 |
Công |
6,44 |
|
|
Đạo diễn truyền hình hạng III |
5/9 |
Công |
0,19 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,63 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,06 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
9/9 |
Công |
0,19 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,25 |
|
|
Quay phim viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,19 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống truờng quay |
Giờ |
1,50 |
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
6,50 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,15 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
68,00 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,18 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,06 |
|
TH.14.00.00 Chương trình biên tập - trong nước
a) Thời lượng 15 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Biên tập chương trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng chương trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.14.10.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,59 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,12 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
7/9 |
Công |
0,27 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
6/9 |
Công |
0,04 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
3,18 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
3,38 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,005 |
|
b) Thời lượng 30 phút
Mô tả nội dung công việc
+ Biên tập chương trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Đọc lời bình.
+ Dựng chương trình.
+ Duyệt chương trình.
+ Xuất file.
Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức |
|
|
TH.14.20.00 |
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,677 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,948 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
3/8 |
Công |
0,135 |
|
|
Kỹ sư hạng III |
2/9 |
Công |
0,623 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
2/9 |
Công |
0,502 |
|
|
Âm thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,135 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
2/9 |
Công |
0,108 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
6,10 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,03 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
6,50 |
|
|
|
Vật liệu |
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,01 |
|
Ghi chú: Đối với các chương trình biên tập nước ngoài định mức nhân công và Máy móc, thiết bị được nhân thêm hệ số k = 1,5 đối với chức danh Biên tập viên hạng III 3/9 và máy tính.
1. Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
1.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, chương trình thời sự, trả lời khán giả
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng nước ngoài.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin/01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
|||||
|
5 phút |
10 phút |
15 phút |
20 phút |
30 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,35 |
0,61 |
0,87 |
1,05 |
1,25 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,04 |
0,05 |
0,11 |
0,13 |
0,16 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,04 |
0,06 |
0,10 |
0,12 |
0,15 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
9/9 |
Công |
0,02 |
0,04 |
0,05 |
0,07 |
0,09 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,33 |
0,64 |
0,92 |
1,19 |
1,75 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
3,20 |
5,39 |
8,03 |
9,63 |
11,42 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,003 |
0,004 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
1.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng nước ngoài.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự/ 01 tập ký sự/ 1 tập phim tài liệu truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
|||||||
|
5 phút |
10 phút |
15 phút |
20 phút |
25 phút |
30 phút |
50 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,57 |
1,14 |
1,72 |
2,29 |
2,86 |
3,43 |
5,72 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,07 |
0,14 |
0,21 |
0,28 |
0,35 |
0,42 |
0,69 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,05 |
0,09 |
0,14 |
0,18 |
0,23 |
0,27 |
0,44 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,09 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,02 |
0,03 |
0,05 |
0,07 |
0,09 |
0,10 |
0,17 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,31 |
0,61 |
0,92 |
1,22 |
1,53 |
1,83 |
2,89 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,04 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
5,29 |
10,59 |
15,88 |
21,17 |
26,47 |
31,76 |
52,93 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,05 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,002 |
0,003 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
1.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng nước ngoài.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
||||
|
Đơn vị |
15 phút |
20 phút |
30 phút |
|||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,61 |
2,20 |
3,24 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,20 |
0,27 |
0,39 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,13 |
0,18 |
0,26 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,05 |
0,07 |
0,10 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,92 |
1,22 |
1,83 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
14,94 |
20,38 |
29,97 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
1.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng nước ngoài.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
||||
|
15 phút |
20 phút |
30 phút |
40 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,43 |
1,95 |
2,93 |
3,16 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,17 |
0,24 |
0,35 |
0,38 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,12 |
0,16 |
0,24 |
0,27 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
0,08 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,05 |
0,07 |
0,10 |
0,14 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,92 |
1,22 |
1,83 |
2,44 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
13,14 |
17,98 |
26,97 |
28,92 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,004 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
2. Biên dịch và phụ đề từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt
2.1. Biên dịch bản tin, chương trình thời sự và trả lời khán giả
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
|||||
|
5 phút |
10 phút |
15 phút |
20 phút |
30 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,24 |
0,42 |
0,59 |
0,72 |
0,86 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,02 |
0,03 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,02 |
0,04 |
0,05 |
0,07 |
0,09 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,24 |
0,47 |
0,67 |
0,86 |
1,25 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
1,95 |
3,29 |
4,86 |
5,84 |
6,91 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,003 |
0,004 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
2.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự/01 tập ký sự/1 tập phim tài liệu truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
|||||||
|
5 phút |
10 phút |
15 phút |
20 phút |
25 phút |
30 phút |
50 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,39 |
0,78 |
1,17 |
1,56 |
1,95 |
2,34 |
3,90 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,04 |
0,09 |
0,13 |
0,16 |
0,19 |
0,25 |
0,35 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,09 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,09 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,02 |
0,03 |
0,05 |
0,07 |
0,09 |
0,10 |
0,17 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,31 |
0,61 |
0,92 |
1,22 |
1,53 |
1,83 |
2,89 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,04 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
3,36 |
6,73 |
10,05 |
13,36 |
16,58 |
20,05 |
32,89 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,05 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,002 |
0,003 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
2.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
|||
|
15 phút |
20 phút |
30 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
1,10 |
1,50 |
2,21 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,10 |
0,14 |
0,20 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,05 |
0,07 |
0,10 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,92 |
1,22 |
1,83 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
9,29 |
12,68 |
18,64 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
2.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
||||
|
15 phút |
20 phút |
30 phút |
40 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,98 |
1,33 |
2,00 |
2,17 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,09 |
0,12 |
0,18 |
0,19 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
0,08 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
0,08 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,05 |
0,07 |
0,10 |
0,14 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,92 |
1,22 |
1,83 |
2,44 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
8,17 |
11,17 |
16,76 |
17,97 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,004 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3. Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc
3.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc.
+ Đọc lời dẫn, lời bình tiếng dân tộc.
+ Ghép lời dẫn, lời bình.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin/01 chương trình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
|||||
|
5 phút |
10 phút |
15 phút |
20 phút |
30 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,19 |
0,33 |
0,48 |
0,59 |
0,75 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,05 |
0,08 |
0,11 |
0,13 |
0,15 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,08 |
0,16 |
0,23 |
0,29 |
0,41 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
5/9 |
Công |
0,02 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
0,11 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,61 |
1,19 |
1,75 |
2,31 |
3,42 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
1,44 |
2,44 |
3,49 |
4,21 |
4,97 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,003 |
0,004 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc.
+ Đọc lời bình, lời dẫn tiếng dân tộc.
+ Ghép lời dẫn, lời bình.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự/01 tập ký sự/01 tập phim tài liệu truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
|||||||
|
5 phút |
10 phút |
15 phút |
20 phút |
25 phút |
30 phút |
50 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,30 |
0,60 |
0,86 |
1,12 |
1,31 |
1,68 |
2,44 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,04 |
0,07 |
0,10 |
0,13 |
0,15 |
0,20 |
0,28 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,09 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,09 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,07 |
0,13 |
0,20 |
0,26 |
0,33 |
0,40 |
0,66 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,01 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
0,07 |
0,08 |
0,14 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,58 |
1,17 |
1,75 |
2,33 |
2,92 |
3,50 |
5,67 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,11 |
0,22 |
0,33 |
0,44 |
0,56 |
0,67 |
1,11 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
2,26 |
4,57 |
6,53 |
8,44 |
9,78 |
12,72 |
17,84 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,05 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,002 |
0,004 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
3.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc.
+ Đọc lời bình, lời dẫn tiếng dân tộc.
+ Ghép lời bình, lời dẫn.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
|||
|
15 phút |
20 phút |
30 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,70 |
0,95 |
1,40 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,08 |
0,11 |
0,16 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,21 |
0,27 |
0,40 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,05 |
0,06 |
0,08 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
1,75 |
2,33 |
3,50 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,42 |
0,50 |
0,67 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
5,03 |
6,86 |
10,10 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
3.4. Biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc.
+ Đọc lời dẫn, lời bình tiếng dân tộc.
+ Ghép lời dẫn, lời bình.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 1 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
||||
|
15 phút |
20 phút |
30 phút |
40 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,63 |
0,86 |
1,29 |
1,46 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,07 |
0,09 |
0,14 |
0,15 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
6/9 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
0,08 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
0,08 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,20 |
0,27 |
0,40 |
0,52 |
|
|
Phát thanh viên hạng III |
7/9 |
Công |
0,04 |
0,06 |
0,08 |
0,10 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
1,75 |
2,33 |
3,50 |
4,67 |
|
|
|
Hệ thống phòng đọc |
Giờ |
0,33 |
0,50 |
0,67 |
0,83 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
4,43 |
6,06 |
9,10 |
9,75 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
|
|
Mực in |
Hộp |
0,004 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
4. Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt
4.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 bản tin/01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
|||||
|
5 phút |
10 phút |
15 phút |
20 phút |
30 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,15 |
0,26 |
0,37 |
0,45 |
0,54 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,05 |
0,08 |
0,11 |
0,13 |
0,15 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,02 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,08 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,35 |
0,63 |
0,90 |
1,15 |
1,67 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
1,44 |
2,44 |
3,49 |
4,21 |
4,97 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Mực |
Hộp |
0,003 |
0,004 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
4.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 phóng sự/01 tập ký sự/01 tập phim tài liệu
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
||||||||
|
5 phút |
10 phút |
15 phút |
20 phút |
25 phút |
30 phút |
50 phút |
|||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,26 |
0,53 |
0,76 |
0,98 |
1,14 |
1,47 |
2,09 |
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,04 |
0,07 |
0,10 |
0,13 |
0,15 |
0,20 |
0,28 |
|
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,09 |
|
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
0,05 |
0,06 |
0,09 |
|
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,02 |
0,03 |
0,05 |
0,07 |
0,09 |
0,10 |
0,17 |
|
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,31 |
0,61 |
0,92 |
1,22 |
1,53 |
1,83 |
2,89 |
|
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,04 |
|
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
2,26 |
4,57 |
6,53 |
8,44 |
9,78 |
12,72 |
17,84 |
|
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
0,03 |
0,05 |
|
|
|
|
Mực |
Hộp |
0,002 |
0,004 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
0,02 |
|
|
4.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
|||
|
15 phút |
20 phút |
30 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,59 |
0,81 |
1,19 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,08 |
0,11 |
0,16 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,05 |
0,07 |
0,10 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,92 |
1,22 |
1,83 |
|
|
|
Máy in |
Giờ |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
5,03 |
6,86 |
10,10 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,02 |
0,03 |
|
|
|
Mực |
Hộp |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
4.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
a) Mô tả nội dung công việc
+ Dịch từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt.
+ Hiệu đính.
+ Gắn phụ đề tiếng Việt.
+ Duyệt sản phẩm.
+ Xuất file.
b) Bảng định mức
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
|
Mã hiệu |
Thành phần hao phí |
Đơn vị |
Trị số định mức sản xuất chương trình |
||||
|
15 phút |
20 phút |
30 phút |
40 phút |
||||
|
|
Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
|
Biên dịch viên hạng III |
3/9 |
Công |
0,53 |
0,72 |
1,08 |
1,18 |
|
|
Biên dịch viên hạng III |
4/9 |
Công |
0,07 |
0,09 |
0,14 |
0,15 |
|
|
Biên tập viên hạng II |
5/8 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
0,08 |
|
|
Biên tập viên hạng III |
8/9 |
Công |
0,03 |
0,04 |
0,06 |
0,08 |
|
|
Kỹ thuật dựng phim hạng III |
3/9 |
Công |
0,05 |
0,07 |
0,10 |
0,13 |
|
|
Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Hệ thống dựng phi tuyến |
Giờ |
0,92 |
1,22 |
1,83 |
2,39 |
|
|
|
Máy tính |
Giờ |
4,43 |
6,06 |
9,10 |
9,75 |
|
|
|
Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy A4 |
Ram |
0,01 |
0,02 |
0,02 |
0,03 |
|
|
|
Mực |
Hộp |
0,004 |
0,01 |
0,01 |
0,01 |
|
GHI CHÚ
1. Đối với các chương trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu có) có sai số tăng, giảm không quá 3% (nhưng không quá 30 giây đối với chương trình có thời lượng từ 10 phút trở lên) so với thời lượng của định mức thì được áp dụng theo định mức cụ thể do cơ quan có thẩm quyền đã quy định.
Đối với các chương trình có thời lượng sản xuất thực tế (không bao gồm thời lượng quảng cáo, nếu có) có sai số tăng, giảm quá 3% (hoặc quá 30 giây đối với chương trình có thời lượng từ 10 phút trở lên) so với thời lượng của định mức thì áp dụng công thức để nội suy ra mức hao phí theo thời lượng thực tế của chương trình có cùng thể loại, cụ thể:
a) Trường hợp định mức sản xuất chương trình đã ban hành có hai nấc thời lượng mà việc sản xuất chương trình thực tế có cùng thể loại nhưng có thời lượng khác với thời lượng và nằm trong khoảng giữa hai nấc thời lượng trong bảng định mức thì được tính bằng công thức nội suy:
A = a1 + (a2 - a1) x (B - b1) : (b2 - b1)
Trong đó:
A: Định mức các thành phần hao phí (nhân công, vật liệu, máy móc, thiết bị sử dụng) tương ứng tại thời lượng B
B: Thời lượng chương trình cần xác định định mức
b1: Thời lượng tại cận dưới liền kề với thời lượng B
b2: Thời lượng tại cận trên liền kề với thời lượng B
a1: Định mức các thành phần hao phí tại cận dưới b1
a2: Định mức các thành phần hao phí tại b2
b) Trường hợp định mức sản xuất thể loại chương trình đã ban hành chỉ có một thời lượng hoặc thời lượng của chương trình sản xuất ngoài khoảng thời lượng tối thiểu hoặc tối đa trong thể loại thì áp dụng tính hao phí bình quân theo phút theo thời lượng như sau:
A = (a1 : b1) x B
Trong đó:
A: Định mức hao phí sản xuất chương trình truyền hình (nhân công, vật liệu, máy móc, thiết bị sử dụng) cần xác định định mức theo thời lượng thực tế.
a1: Định mức đã quy định cho sản xuất chương trình có thời lượng gần nhất với thời lượng chương trình sản xuất
b1: Thời lượng chương trình có trong định mức tương ứng với định mức a1
B: Thời lượng chương trình sản xuất thực tế cần xác định định mức.
Cơ quan báo chí hoạt động truyền hình chịu trách nhiệm xác định thời lượng sản xuất thực tế để áp dụng định mức theo quy định.
2. Trường hợp sản xuất các chương trình truyền hình có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương trình truyền hình đã có (chia thành các trường hợp thời lượng kế thừa: đến 30%, trên 30% đến 50%, trên 50% đến 70%, trên 70%), đơn vị sản xuất căn cứ thực tế sản xuất để áp dụng định mức phù hợp, cụ thể:
a) Trường hợp sản xuất chương trình truyền hình có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương trình truyền hình đã có (tư liệu thuộc bản quyền của đơn vị) thì áp dụng định mức theo khung tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu đã được quy định trong định mức và không tính thêm chi phí về bản quyền thuộc sở hữu của đơn vị khi thanh quyết toán;
b) Trường hợp sản xuất chương trình truyền hình có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương trình truyền hình đã có không thuộc bản quyền của đơn vị, phải tuân thủ theo các quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ hiện hành, áp dụng định mức theo khung tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu đã được quy định trong định mức, chi phí mua bản quyền (nếu có) được tính khi lập dự toán và thanh quyết toán.
Cơ quan báo chí hoạt động truyền hình chịu trách nhiệm áp dụng tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung theo thực tế sản xuất chương trình truyền hình tại cơ quan mình.
3. Số lượng tin, bài trong một số thể loại chương trình truyền hình đã ghi chú là số lượng tin, bài bình quân phổ biến. Trường hợp số lượng tin, bài thực tế khác với số lượng tin, bài bình quân phổ biến nhưng đảm bảo đủ yêu cầu về kết cấu theo từng thể loại và thời lượng của chương trình thì được áp dụng định mức đã quy định trong bảng mức.
4. Định mức sản xuất chương trình truyền hình trong các trường hợp thể hiện bằng tiếng nước ngoài, tiếng dân tộc, gắn phụ đề, phục vụ người khiếm thính:
a) Trường hợp chương trình đã phát được biên dịch và gắn phụ đề sang thứ tiếng khác được cộng thêm các hao phí biên dịch, phụ đề;
b) Trường hợp bản tin truyền hình có thể hiện ngôn ngữ để phục vụ người khiếm thính thì được tính thêm hao phí nhân công đối với các chức danh (người thể hiện ngôn ngữ khiếm thính, quay phim viên) và hao phí sử dụng máy quay phim. Cụ thể:
- Đối với bản tin truyền hình phát trực tiếp thời lượng dưới 20 phút: Mức hao phí nhân công chức danh người thể hiện ngôn ngữ khiếm thính được tính bằng hao phí nhân công chức danh Phát thanh viên hạng II, mức hao phí nhân công chức danh quay phim viên được tính bằng hao phí nhân công chức danh Phát thanh viên hạng II, mức hao phí sử dụng máy quay phim bằng thời gian sử dụng hệ thống trường quay;
- Đối với Bản tin truyền hình phát trực tiếp thời lượng từ 20 phút trở lên: Mức hao phí nhân công chức danh người thể hiện ngôn ngữ khiếm thính được tính bằng 0,5 lần mức hao phí nhân công chức danh Phát thanh viên hạng II, mức hao phí nhân công chức danh quay phim viên được tính bằng 0,5 lần mức hao phí nhân công chức danh Phát thanh viên hạng II, mức hao phí sử dụng máy quay phim bằng thời gian sử dụng hệ thống trường quay;
- Đối với bản tin truyền hình phát sau: Mức hao phí nhân công chức danh người thể hiện ngôn ngữ khiếm thính được tính bằng tổng mức hao phí nhân công của các chức danh Phát thanh viên, mức hao phí nhân công chức danh quay phim viên được tính bằng tổng mức hao phí nhân công của các chức danh Phát thanh viên, mức hao phí sử dụng máy quay phim tính bằng thời gian làm việc của người thể hiện ngôn ngữ khiếm thính.
5. Nếu nội dung của tác phẩm báo chí được sử dụng cho nhiều hình thức báo chí thì chỉ áp dụng một lần định mức cho phần công việc thực tế thực hiện. Tùy vào thực tế sản xuất, đơn vị có thể áp dụng cách xác định chương trình truyền hình có khai thác lại tư liệu, kế thừa nội dung chương trình phát thanh đã có (chia thành các trường hợp thời lượng kế thừa: đến 30%; trên 30% đến 50%; trên 50% đến 70%; trên 70%). Cơ quan báo chí chịu trách nhiệm về quyết định của mình trong áp dụng định mức tỷ lệ thời lượng khai thác lại tư liệu.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh