Quyết định 997/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực hòa giải thương mại, phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý, công chứng, quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 997/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 997/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 15 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI, PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, CÔNG CHỨNG, QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1980/QĐ-BTP ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; Quyết định số 2009/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 716/TTr-STP ngày 13 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 30 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ (trong đó: cấp tỉnh 28 TTHC được sửa đổi, bổ sung; cấp xã: 02 TTHC bị bãi bỏ) trong lĩnh vực hòa giải thương mại, phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý, công chứng, quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI, PHỔ
BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, CÔNG CHỨNG, QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 997/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ |
||||||||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||||||||
|
1. Lĩnh vực Quốc tịch |
||||||||
|
1 |
2.001895.H17 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp |
100.000 đồng |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp, Công an thành phố |
Sở Tư pháp |
|
2 |
2.002039.H17 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu chính |
105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
3.000.000 đồng. Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau: + Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó). + Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp . - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp, Công an thành phố, UBND thành phố, Bộ Tư pháp |
Chủ tịch nước |
|
3 |
2.002038.H17 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu chính |
85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
2.500.000 đồng. Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp, Công an thành phố, UBND thành phố, Bộ Tư pháp |
Chủ tịch nước |
|
4 |
2.002036.H17 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
2.500.000 đồng |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp, Công an thành phố, UBND thành phố, Bộ Tư pháp |
Chủ tịch nước |
|
5 |
1.005136.H17 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; - 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp). |
100.000 đồng |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp, Công an thành phố, Bộ Tư pháp, cơ quan có liên quan |
Sở Tư pháp |
|
2. Lĩnh vực công chứng |
||||||||
|
6 |
1.013803.H17 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
20 ngày làm việc (trong trường hợp cần thiết tiến hành xác minh thì tổng thời hạn giải quyết là 35 ngày làm việc) |
Không |
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp. - Quyết định 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
7 |
1.013804.H17 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
20 ngày làm việc (trong trường hợp cần thiết tiến hành xác minh thì tổng thời hạn giải quyết là 35 ngày làm việc) |
Phí: 500.000đồng/hồ sơ |
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp. - Quyết định 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
8 |
1.013805.H17 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
15 ngày làm việc (trong trường hợp cần thiết tiến hành xác minh thì tổng thời hạn giải quyết là 35 ngày làm việc) |
Không |
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp. - Quyết định 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
9 |
1.013806.H17 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài. |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
20 ngày làm việc |
Không |
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Quyết định 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
3. Lĩnh vực Hòa giải thương mại |
||||||||
|
10 |
1.008907.H17 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
22 ngày |
không |
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
11 |
1.008908.H17 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
09 ngày |
không |
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
12 |
1.008909.H17 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
12 ngày |
không |
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
13 |
1.008910.H17 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
Trường hợp thay đổi về tên gọi: 12 ngày có văn bản chấp thuận; 07 ngày cấp giấy đăng ký hoạt động. Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: 07 ngày cấp Giấy phép thành lập; 15 ngày cấp giấy đăng ký hoạt động |
không |
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
14 |
1.008911.H17 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
22 ngày |
không |
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
15 |
1.009284.H17 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
09 ngày |
không |
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
16 |
1.008913.H17 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
15 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
17 |
2.001716.H17 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
07 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
18 |
1.008914.H17 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
07 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
19 |
2.000515.H17 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
14 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
20 |
1.008915.H17 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập. |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
10 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
21 |
1.008916.H17 |
Thay đổi tên gọi, Trường chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh. |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
Trường hợp thay đổi về tên gọi: 10 ngày có văn bản chấp thuận; 07 ngày thay đổi Giấy đăng ký hoạt động. Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: 07 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
22 |
1.008912.H17 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài. |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
07 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
4. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý |
||||||||
|
23 |
2.000587.H17 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Giám đốc Sở Tư pháp |
|
24 |
2.000518.H17 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Giám đốc Sở Tư pháp |
|
25 |
2.000829.H17 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải kiểm tra các nội dung có liên quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời ngay cho người yêu cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung giấy tờ, tài liệu có liên quan. |
Không |
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ tư pháp. |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm; tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ , giúp pháp lý hoặc đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý. |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm; tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý hoặc đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý. |
|
26 |
2.001680.H17 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Không |
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm; tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý hoặc đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý. |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm; tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý hoặc đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý. |
|
27 |
2.001687.H17 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Không |
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm, tổ chức ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý, tổ chức đăng ký Tham gia trợ giúp pháp lý. |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm, tổ chức ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý, tổ chức đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
28 |
2.000592.H17 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
Đối với người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại; Đối với Giám đốc Sở Tư pháp: 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại. |
Không |
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Người đứng đầu của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý; Giám đốc Sở Tư pháp |
Người đứng đầu của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý; Giám đốc Sở Tư pháp |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ |
||||||||
|
1. Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật |
||||||||
|
1 |
2.001457.H17 |
Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật |
|
|
|
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1980/QĐ-BTP ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
|
2 |
2.001449.H17 |
Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật |
|
|
|
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1980/QĐ-BTP ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 997/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 15 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI, PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, CÔNG CHỨNG, QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực hòa giải thương mại thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; Quyết định số 1980/QĐ-BTP ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong lĩnh vực phổ biến, giáo dục pháp luật thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp; Quyết định số 2009/QĐ-BTP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực công chứng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp; Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 716/TTr-STP ngày 13 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 30 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ (trong đó: cấp tỉnh 28 TTHC được sửa đổi, bổ sung; cấp xã: 02 TTHC bị bãi bỏ) trong lĩnh vực hòa giải thương mại, phổ biến, giáo dục pháp luật, trợ giúp pháp lý, công chứng, quốc tịch thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp thành phố Đà Nẵng (Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH MỤC THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC HÒA GIẢI THƯƠNG MẠI, PHỔ
BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT, TRỢ GIÚP PHÁP LÝ, CÔNG CHỨNG, QUỐC TỊCH THUỘC PHẠM VI
CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ TƯ PHÁP THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 997/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng)
|
STT |
Mã số thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Cách thức, địa điểm thực hiện |
Thời gian giải quyết |
Phí, Lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Cơ quan thực hiện |
Thẩm quyền giải quyết |
|
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ |
||||||||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
||||||||
|
1. Lĩnh vực Quốc tịch |
||||||||
|
1 |
2.001895.H17 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
53 ngày đối với hồ sơ xác minh thông thường hoặc 68 ngày đối với hồ sơ xác minh phức tạp |
100.000 đồng |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp, Công an thành phố |
Sở Tư pháp |
|
2 |
2.002039.H17 |
Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu chính |
105 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
3.000.000 đồng. Miễn lệ phí đối với những trường hợp sau: + Người có công lao đặc biệt đóng góp cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ tổ quốc Việt Nam (phải là người được tặng thưởng Huân chương, Huy chương, danh hiệu cao quý khác của Nhà nước Việt Nam dân chủ cộng hòa, Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam, Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hoặc được cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam xác nhận về công lao đặc biệt đó). + Người không quốc tịch có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp . - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp, Công an thành phố, UBND thành phố, Bộ Tư pháp |
Chủ tịch nước |
|
3 |
2.002038.H17 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu chính |
85 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
2.500.000 đồng. Miễn lệ phí đối với người mất quốc tịch xin trở lại quốc tịch Việt Nam mà có hoàn cảnh kinh tế khó khăn, có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã, nơi cư trú. |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp, Công an thành phố, UBND thành phố, Bộ Tư pháp |
Chủ tịch nước |
|
4 |
2.002036.H17 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
75 ngày (thời gian thực tế giải quyết hồ sơ tại các cơ quan có thẩm quyền) |
2.500.000 đồng |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp, Công an thành phố, UBND thành phố, Bộ Tư pháp |
Chủ tịch nước |
|
5 |
1.005136.H17 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
- 18 ngày làm việc đối với trường hợp có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam; - 53 ngày làm việc đối với trường hợp không có giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (hồ sơ xác minh thông thường) hoặc 68 ngày làm việc (hồ sơ xác minh phức tạp). |
100.000 đồng |
- Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008. - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2025. - Nghị định số 191/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 của Chính phủ. - Thông tư số 12/2025/TT-BTP ngày 01/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính. - Quyết định số 2358/QĐ-BTP ngày 16/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp, Công an thành phố, Bộ Tư pháp, cơ quan có liên quan |
Sở Tư pháp |
|
2. Lĩnh vực công chứng |
||||||||
|
6 |
1.013803.H17 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
20 ngày làm việc (trong trường hợp cần thiết tiến hành xác minh thì tổng thời hạn giải quyết là 35 ngày làm việc) |
Không |
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp. - Quyết định 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
7 |
1.013804.H17 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
20 ngày làm việc (trong trường hợp cần thiết tiến hành xác minh thì tổng thời hạn giải quyết là 35 ngày làm việc) |
Phí: 500.000đồng/hồ sơ |
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp. - Quyết định 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
8 |
1.013805.H17 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
15 ngày làm việc (trong trường hợp cần thiết tiến hành xác minh thì tổng thời hạn giải quyết là 35 ngày làm việc) |
Không |
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp. - Quyết định 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
9 |
1.013806.H17 |
Công nhận tương đương đối với người được đào tạo nghề công chứng ở nước ngoài. |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
20 ngày làm việc |
Không |
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp. - Quyết định 2009/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
3. Lĩnh vực Hòa giải thương mại |
||||||||
|
10 |
1.008907.H17 |
Cấp Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
22 ngày |
không |
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
11 |
1.008908.H17 |
Cấp lại Giấy phép thành lập Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy phép thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
09 ngày |
không |
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
12 |
1.008909.H17 |
Bổ sung hoạt động hòa giải thương mại cho Trung tâm trọng tài |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
12 ngày |
không |
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
13 |
1.008910.H17 |
Thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở Trung tâm hòa giải thương mại sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác; đăng ký hoạt động Trung tâm hoà giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
Trường hợp thay đổi về tên gọi: 12 ngày có văn bản chấp thuận; 07 ngày cấp giấy đăng ký hoạt động. Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: 07 ngày cấp Giấy phép thành lập; 15 ngày cấp giấy đăng ký hoạt động |
không |
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
14 |
1.008911.H17 |
Cấp Giấy phép thành lập chi nhánh/văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
22 ngày |
không |
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
15 |
1.009284.H17 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
09 ngày |
không |
- Nghị định số 112/2025/NĐ-CP ngày 29/5/2025 của Chính phủ. - Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
16 |
1.008913.H17 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được cấp Giấy phép thành lập |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
15 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
17 |
2.001716.H17 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
07 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
18 |
1.008914.H17 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại, chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại, Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
07 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
19 |
2.000515.H17 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
14 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
20 |
1.008915.H17 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được cấp Giấy phép thành lập. |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
10 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Sở Tư pháp |
|
21 |
1.008916.H17 |
Thay đổi tên gọi, Trường chi nhánh, địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hoà giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh. |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
Trường hợp thay đổi về tên gọi: 10 ngày có văn bản chấp thuận; 07 ngày thay đổi Giấy đăng ký hoạt động. Trường hợp thay đổi địa chỉ trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác: 07 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
22 |
1.008912.H17 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài. |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
07 ngày |
Không |
- Nghị định 22/2017/NĐ-CP ngày 24/02/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2024/TT-BTP ngày 15/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư 02/2018/TT-BTP ngày 26/02/2018 của Bộ trưởng Bộ tư pháp. - Quyết định số 1940/QĐ-BTP ngày 26/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Chủ tịch UBND thành phố |
|
4. Lĩnh vực Trợ giúp pháp lý |
||||||||
|
23 |
2.000587.H17 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Giám đốc Sở Tư pháp |
|
24 |
2.000518.H17 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Không |
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Nghị định số 144/2017/NĐ-CP ngày 15/12/2017 của Chính phủ. - Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Sở Tư pháp |
Giám đốc Sở Tư pháp |
|
25 |
2.000829.H17 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định, người tiếp nhận yêu cầu phải kiểm tra các nội dung có liên quan đến yêu cầu trợ giúp pháp lý và trả lời ngay cho người yêu cầu về việc hồ sơ đủ điều kiện để thụ lý hoặc phải bổ sung giấy tờ, tài liệu có liên quan. |
Không |
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Thông tư số 08/2017/TT-BTP ngày 15/11/2017 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 03/2021/TT-BTP ngày 25/5/2021 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ tư pháp. |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm; tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ , giúp pháp lý hoặc đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý. |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm; tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý hoặc đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý. |
|
26 |
2.001680.H17 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
Ngay sau khi nhận đủ hồ sơ theo quy định |
Không |
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm; tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý hoặc đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý. |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm; tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý hoặc đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý. |
|
27 |
2.001687.H17 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Không |
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 09/2022/TT-BTP ngày 30/12/2022 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm, tổ chức ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý, tổ chức đăng ký Tham gia trợ giúp pháp lý. |
Trung tâm trợ giúp pháp lý nhà nước tỉnh/thành phố, Chi nhánh của Trung tâm, tổ chức ký hợp đồng thực hiện trợ giúp pháp lý, tổ chức đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
|
28 |
2.000592.H17 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
Trực tuyến; Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố hoặc qua dịch vụ bưu điện |
Đối với người đứng đầu tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được khiếu nại; Đối với Giám đốc Sở Tư pháp: 15 ngày kể từ ngày nhận được khiếu nại. |
Không |
- Luật Trợ giúp pháp lý năm 2017. - Thông tư số 12/2018/TT-BTP ngày 28/8/2018 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 10/2023/TT-BTP ngày 29/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 08/2025/TT-BTP ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. - Quyết định số 2006/QĐ-BTP ngày 30/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
Người đứng đầu của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý; Giám đốc Sở Tư pháp |
Người đứng đầu của tổ chức thực hiện trợ giúp pháp lý; Giám đốc Sở Tư pháp |
|
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
||||||||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ |
||||||||
|
1. Lĩnh vực Phổ biến, giáo dục pháp luật |
||||||||
|
1 |
2.001457.H17 |
Thủ tục công nhận tuyên truyền viên pháp luật |
|
|
|
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1980/QĐ-BTP ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
|
2 |
2.001449.H17 |
Thủ tục cho thôi làm tuyên truyền viên pháp luật |
|
|
|
- Thông tư số 11/2025/TT-BTP ngày 25/6/2025 của Bộ Tư pháp. - Quyết định số 1980/QĐ-BTP ngày 28/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp. |
UBND cấp xã |
UBND cấp xã |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh