Quyết định 987/QĐ-NHNN năm 2026 công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc lĩnh vực Thành lập và hoạt động ngân hàng, Hoạt động thông tin tín dụng, Hoạt động thanh toán và Hoạt động ngoại hối thực hiện tại Bộ phận một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
| Số hiệu | 987/QĐ-NHNN |
| Ngày ban hành | 29/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Người ký | Phạm Tiến Dũng |
| Lĩnh vực | Tiền tệ - Ngân hàng,Bộ máy hành chính |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 987/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung Nghị định này; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng, hoạt động thông tin tín dụng, hoạt động thanh toán và hoạt động ngoại hối quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung nội dung các thủ tục hành chính sau:
(i) Thủ tục hành chính có mã 1.001256, 1.002281 được công bố tại Quyết định số 3969/QĐ-NKNN ngày 23 tháng 12 năm 2025;
(ii) Thủ tục hành chính có mã 1.010226 được công bố tại Quyết định số 1478/QĐ-NHNN ngày 12 tháng 07 năm 2024;
(iii) Thủ tục hành chính có mã 1.000216, 1.010740, 1.000823 được công bố tại Quyết định số 3730/QĐ-NHNN ngày 28 tháng 11 năm 2025;
(iv) Thủ tục hành chính có mã 2.000290, 1.001157, 1.000756, 1.002031, 1.012519, 1.012516, 1.012517 được công bố tại Quyết định số 704/QĐ-NHNN ngày 15 tháng 4 năm 2026;
(v) Thủ tục hành chính có mã 1.010045 được công bố tại Quyết định số 1172/QĐ-NHNN ngày 07 tháng 07 năm 2021;
(vi) Thủ tục hành chính có mã 1.013688, 1.013690, 1.013691, 1.013692, 1.013693 được công bố tại Quyết định số 2291/QĐ-NHNN ngày 10 tháng 06 năm 2025;
(vii) Thủ tục hành chính có mã 1.000500, 2.000223, 1.000480 được công bố tại Quyết định số 2153/QĐ-NHNN ngày 13 tháng 10 năm 2017;
(viii) Thủ tục hành chính có mã 1.011637, 1,011639, 1.011640, 1.011641 được công bố tại Quyết định số 1059/QĐ-NHNN ngày 06 tháng 06 năm 2023;
(ix) Thủ tục hành chính có mã 1.001811, 1.001804 được công bố tại Quyết định số 3708/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 11 năm 2025;
(x) Thủ tục hành chính có mã 1.000107, 1.000586 được công bố tại Quyết định số 3440/QĐ-NHNN ngày 12 tháng 10 năm 2025;
(xi) Thủ tục hành chính có mã 1.000555, 1.000541, 1.000526, 1.003338, 1.003331 được công bố tại Quyết định số 4090/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng, Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. THỐNG ĐỐC |
|
NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 987/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính và các văn bản sửa đổi, bổ sung Nghị định này; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng;
Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế thuộc lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng, hoạt động thông tin tín dụng, hoạt động thanh toán và hoạt động ngoại hối quy định tại Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung nội dung các thủ tục hành chính sau:
(i) Thủ tục hành chính có mã 1.001256, 1.002281 được công bố tại Quyết định số 3969/QĐ-NKNN ngày 23 tháng 12 năm 2025;
(ii) Thủ tục hành chính có mã 1.010226 được công bố tại Quyết định số 1478/QĐ-NHNN ngày 12 tháng 07 năm 2024;
(iii) Thủ tục hành chính có mã 1.000216, 1.010740, 1.000823 được công bố tại Quyết định số 3730/QĐ-NHNN ngày 28 tháng 11 năm 2025;
(iv) Thủ tục hành chính có mã 2.000290, 1.001157, 1.000756, 1.002031, 1.012519, 1.012516, 1.012517 được công bố tại Quyết định số 704/QĐ-NHNN ngày 15 tháng 4 năm 2026;
(v) Thủ tục hành chính có mã 1.010045 được công bố tại Quyết định số 1172/QĐ-NHNN ngày 07 tháng 07 năm 2021;
(vi) Thủ tục hành chính có mã 1.013688, 1.013690, 1.013691, 1.013692, 1.013693 được công bố tại Quyết định số 2291/QĐ-NHNN ngày 10 tháng 06 năm 2025;
(vii) Thủ tục hành chính có mã 1.000500, 2.000223, 1.000480 được công bố tại Quyết định số 2153/QĐ-NHNN ngày 13 tháng 10 năm 2017;
(viii) Thủ tục hành chính có mã 1.011637, 1,011639, 1.011640, 1.011641 được công bố tại Quyết định số 1059/QĐ-NHNN ngày 06 tháng 06 năm 2023;
(ix) Thủ tục hành chính có mã 1.001811, 1.001804 được công bố tại Quyết định số 3708/QĐ-NHNN ngày 25 tháng 11 năm 2025;
(x) Thủ tục hành chính có mã 1.000107, 1.000586 được công bố tại Quyết định số 3440/QĐ-NHNN ngày 12 tháng 10 năm 2025;
(xi) Thủ tục hành chính có mã 1.000555, 1.000541, 1.000526, 1.003338, 1.003331 được công bố tại Quyết định số 4090/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2025;
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Thanh toán, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng, Cục trưởng Cục Quản lý ngoại hối, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. THỐNG ĐỐC |
(Ban hành kèm theo Quyết định số 987/QĐ-NHNN ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
A. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|||||
|
1 |
1.000216 |
Thủ tục cấp Giấy phép thu, chi ngoại tệ và hoạt động ngoại hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng) dành cho người nước ngoài |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh khu vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
Hoạt động ngoại hối |
|
|
2 |
1.010740 |
Thủ tục cấp lại/điều chỉnh/gia hạn Giấy phép thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng) |
|||
|
3 |
1.000823 |
Thủ tục chuyển đổi Giấy phép thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài) |
|||
|
4 |
2.000290 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của Công ty thông tin tín dụng |
Hoạt động thông tin tín dụng |
||
|
5 |
1.010045 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng của công ty thông tin tín dụng |
|||
|
6 |
1.001157 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy chứng nhận hoạt động cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng |
|||
|
7 |
1.000756 |
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
Hoạt động thanh toán |
||
|
8 |
1.002031 |
Thủ tục cấp lại Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
|||
|
9 |
1.012519 |
Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy phép hoạt động cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán |
|||
|
10 |
1.012516 |
Thủ tục chấp thuận bằng văn bản hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng |
|||
|
11 |
1.012517 |
Thủ tục gia hạn văn bản hoạt động cung ứng dịch vụ thanh toán không qua tài khoản thanh toán của khách hàng |
|||
|
12 |
1.013688 |
Thủ tục đăng ký tham gia Cơ chế thử nghiệm đối với giải pháp chấm điểm tín dụng, chia sẻ dữ liệu qua giao diện lập trình ứng dụng mở (Open API) |
|||
|
13 |
1.013690 |
Thủ tục đề nghị điều chỉnh giải pháp thử nghiệm |
|||
|
14 |
1.013691 |
Thủ tục Đề nghị dừng thử nghiệm và thu hồi Giấy chứng nhận tham gia Cơ chế thử nghiệm |
|||
|
15 |
1.013692 |
Thủ tục Đề nghị gia hạn thời gian thử nghiệm |
|||
|
16 |
1.013693 |
Thủ tục Đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoàn thành Cơ chế thử nghiệm |
|||
|
B. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|||||
|
1 |
1.010226 |
Thủ tục chấp thuận cho chi nhánh ngân hàng nước ngoài áp dụng chính sách dự phòng rủi ro của ngân hàng nước ngoài đê phân loại nợ, trích lập và sử dụng dự phòng để xử lý rủi ro |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
|
2 |
1.000500 |
Thủ tục cấp Giấy phép thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác (đối với doanh nghiệp kinh doanh casino) |
|||
|
3 |
2.000223 |
Thủ tục cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy phép thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác(đối với doanh nghiệp kinh doanh casino) |
|||
|
4 |
1.000480 |
Thủ tục chuyển đổi Giấy phép thu, chi ngoại tệ và các hoạt động ngoại hối khác(đối với doanh nghiệp kinh doanh casino) |
|||
|
C. Thủ tục hành chính thực hiện tại Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|||||
|
1 |
1.011637 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cát giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
2 |
1.001811 |
Thủ tục đăng ký giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí |
|||
|
3 |
1.001804 |
Thủ tục đăng ký thay đổi giao dịch ngoại hối liên quan đến đầu tư ra nước ngoài trong hoạt động dầu khí |
|||
|
4 |
1.000107 |
Thủ tục cấp Giấy phép tạm nhập vàng nguyên liệu để tái xuất sản phẩm đối với doanh nghiệp có hợp đồng gia công văng trang sức, mỹ nghệ với nước ngoài |
|||
|
5 |
1.000586 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất vàng trang sức, mỹ nghệ |
|||
|
6 |
1.000555 |
Thủ tục chấp thuận đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế |
|||
|
8 |
1.000526 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi ngoại tệ |
|||
|
9 |
1.003338 |
Thủ tục chấp thuận, chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn trực tiếp nhận và chi, trả ngoại tệ của tổ chức kinh tế |
|||
|
STT |
Số hồ sơ TTHC thay thế |
Tên TTHC thay thế |
Số hề sơ TTHC được thay thế |
Tên TTHC được thay thế |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
|
1 |
1.001256 |
Thủ tục nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần dẫn đến mức sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên của một tổ chức tín dụng Việt Nam; nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần và trở thành nhà đầu tư chiến lược nước ngoài của một tổ chức tín dụng Việt Nam |
1.001256 |
Thủ tục nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần dẫn đến mức sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên của một tổ chức tín dụng Việt Nam |
Nghị quyết số 24/2026/NQ-CP của Chính phủ về cắt giảm, phân cấp, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh lĩnh vực quốc phòng, nội vụ, tài chính, xây dựng, ngoại giao, tư pháp, ngân hàng |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
|
|
1.002281 |
Thủ tục nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phần và trở thành nhà đầu tư chiến lược nước ngoài của tổ chức tín dụng Việt Nam |
||||||
|
2 |
1.011639 |
Thủ tục cấp lại, điều chỉnh, gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới |
1.011639 |
Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới |
Hoạt động ngoại hối |
Ngân hàng Nhà nước Khu vực |
|
|
1.011640 |
Thủ tục điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới |
||||||
|
1.011641 |
Thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký đại lý đổi tiền của nước có chung biên giới |
||||||
|
3 |
1.003331 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi, bổ sung, gia hạn đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tờ chức tín dụng, tổ chức kinh tế |
1.000541 |
Thủ tục chấp thuận gia hạn đăng ký đại lý chi, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế |
|||
|
1.003331 |
Thủ tục chấp thuận thay đổi, bổ sung đăng ký đại lý chỉ, trả ngoại tệ của tổ chức tín dụng, tổ chức kinh tế |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
