Quyết định 972/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, Vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 972/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/05/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 21/05/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Lữ Quang Ngời |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 972/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 21 tháng 5 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 (bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2894/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số: 972/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
2.000134.000.00.00.H61 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
2.000111.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
3 |
1.005449.000.00.00.H61 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
4 |
1.005450.000.00.00.H61 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
5 |
2.002341.000.00.00.H61 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
6 |
2.002343.000.00.00.H61 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
7 |
1.013337.H61 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Nội vụ |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Nội vụ |
11,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Văn thư tiếp nhận đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI tiếp nhận, giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động |
Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI |
05 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, quét (scan), chuyển cơ quan chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Nội vụ |
22 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 972/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 21 tháng 5 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về việc thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 07 (bảy) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Nội vụ cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
1. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2894/QĐ-UBND ngày 29/10/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 23/10/2023 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Vĩnh Long; Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 12/3/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực An toàn, vệ sinh lao động thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Vĩnh Long.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số: 972/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
1 |
2.000134.000.00.00.H61 |
Khai báo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
2.000111.000.00.00.H61 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho doanh nghiệp |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
3 |
1.005449.000.00.00.H61 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
4 |
1.005450.000.00.00.H61 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc Bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
5 |
2.002341.000.00.00.H61 |
Thủ tục giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
6 |
2.002343.000.00.00.H61 |
Thủ tục hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
|
7 |
1.013337.H61 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
Quyết định số 623/QĐ-UBND ngày 10/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long |
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ trình lãnh đạo Phòng xem xét |
Sở Nội vụ |
03 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
0,5 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt và chuyển kết quả về Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Nội vụ |
11,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển bộ phận văn thư |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Văn thư tiếp nhận đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI tiếp nhận, giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động |
Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI |
05 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, quét (scan), chuyển cơ quan chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Nội vụ |
22 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngàylàm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí (nếu có), quét (scan), chuyển cơ quan chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Nội vụ |
- Gia hạn, sửa đổi, bổ sung 22 ngày. - Cấp lại, cấp đổi: 07 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
1,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC |
25 ngày làm việc hoặc 10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Nội vụ |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển bộ phận Văn thư |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Văn thư tiếp nhận đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI tiếp nhận, giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động |
Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI |
05 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, quét (scan), chuyển cơ quan chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Nội vụ |
02 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ. |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển bộ phận Văn thư |
0,5 ngày |
|
|
Bước 5 |
Bộ phận Văn thư tiếp nhận đóng dấu và chuyển hồ sơ đến Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI |
01 ngày |
|
|
Bước 6 |
Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI tiếp nhận, giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động |
Bảo hiểm xã hội khu vực XXXI |
05 ngày |
|
Bước 7 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, thu phí, quét (scan), chuyển cơ quan chuyên môn xử lý |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Người có công và Lao động việc làm xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng |
Sở Nội vụ |
2,5 ngày |
|
Bước 3 |
Lãnh đạo Phòng Người có công và Lao động việc làm xem xét, trình Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ |
01 ngày |
|
|
Bước 4 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt hồ sơ và chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công, lưu trữ hồ sơ điện tử |
01 ngày |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh