Quyết định 964/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt 05 quy trình nội bộ (cấp tỉnh và cấp xã) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 964/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 25/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 25/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 964/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 87/TTr-SXD ngày 15 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 (năm) quy trình nội bộ (cấp tỉnh và cấp xã) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 02 (hai) quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch kiến trúc tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2364/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long và 02 (hai) quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch xây dựng tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 2302/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
Kèm theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính |
|
Cấp tỉnh và cấp xã |
|||
|
1 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
Quyết định số 816/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
|
3 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
|
4 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
|
5 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên TTHC: Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (Mã TTHC: 1.014156)
* Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp nếu hồ sơ không phù hợp với Kết quả thẩm định nhiệm vụ, thì trong thời gian không quá 1,5 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ phải thông báo bằng văn bản gửi nhà đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu sẽ soạn thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
2 ngày (16 giờ) |
|
Bước 3 |
Kiểm tra nội dung Tờ trình, nếu chưa đạt sẽ chuyển lại Bước 2, nếu đạt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Xây dựng, chuyển Phòng Chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, xem xét hồ sơ tham mưu Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
3,5 ngày (28 giờ) |
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành; chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 9 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
7 ngày làm việc |
||
*Cấp xã
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 964/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 25 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 87/TTr-SXD ngày 15 tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 05 (năm) quy trình nội bộ (cấp tỉnh và cấp xã) trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Bãi bỏ 02 (hai) quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch kiến trúc tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 2364/QĐ-UBND ngày 17/9/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long và 02 (hai) quy trình nội bộ thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch xây dựng tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định số 2302/QĐ-UBND ngày 31/8/2020 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Quy hoạch xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long.
Điều 3. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Xây dựng xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH
CHÍNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
Kèm theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố Danh mục thủ tục hành chính |
|
Cấp tỉnh và cấp xã |
|||
|
1 |
1.014156 |
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
Quyết định số 816/QĐ- UBND ngày 14/8/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, được thay thế trong lĩnh vực Quy hoạch đô thị và nông thôn thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long |
|
2 |
1.014158 |
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
|
3 |
1.014155 |
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
|
4 |
1.014157 |
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) |
|
|
5 |
1.014159 |
Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn |
|
NỘI DUNG CỤ THỂ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN
LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 964/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên TTHC: Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (Mã TTHC: 1.014156)
* Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp nếu hồ sơ không phù hợp với Kết quả thẩm định nhiệm vụ, thì trong thời gian không quá 1,5 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ phải thông báo bằng văn bản gửi nhà đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu sẽ soạn thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
2 ngày (16 giờ) |
|
Bước 3 |
Kiểm tra nội dung Tờ trình, nếu chưa đạt sẽ chuyển lại Bước 2, nếu đạt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Xây dựng, chuyển Phòng Chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, xem xét hồ sơ tham mưu Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
3,5 ngày (28 giờ) |
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành; chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 9 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
7 ngày làm việc |
||
*Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã. |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 2 |
Kiểm tra nội dung hồ sơ: - Trường hợp nếu hồ sơ không phù hợp với Kết quả thẩm định nhiệm vụ, thì trong thời gian không quá 1,5 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ phải thông báo bằng văn bản gửi nhà đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu sẽ soạn thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Công chức Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạng tầng và Đô thị phường |
3,5 ngày (28 giờ) |
|
Bước 3 |
Xem xét, ký duyệt trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạng tầng và Đô thị phường |
1 ngày (08 giờ) |
|
Bước 4 |
Xem xét ký phê duyệt quyết định |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
02 ngày (16 giờ) |
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành; chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
7 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (Mã TTHC: 1.014158)
*Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên sau khi được phân công sẽ kiểm tra nội dung hồ sơ: - Trường hợp nếu hồ sơ không phù hợp với Kết quả thẩm định đồ án, thì trong thời gian không quá 3 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ phải thông báo bằng văn bản gửi nhà đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu sẽ soạn thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
5,5 ngày (44 giờ) |
|
Bước 3 |
Kiểm tra nội dung Tờ trình, nếu chưa đạt sẽ chuyển lại Bước 3, nếu đạt trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
01 ngày (08 giờ) |
|
Bước 4 |
Ký duyệt kết quả trình UBND tỉnh xem xét, quyết định |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày (08 giờ) |
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành chuyển hồ sơ trình UBND tỉnh đến Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 6 |
Tiếp nhận hồ sơ trình của Sở Xây dựng, chuyển Phòng Chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 7 |
Tiếp nhận, xem xét hồ sơ tham mưu Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt |
Phòng chuyên môn Văn phòng UBND tỉnh |
5,5 ngày (44 giờ) |
|
Bước 8 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành; chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 9 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
15 ngày |
||
*Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2 |
Công chức Phòng chuyên môn cấp xã xử lý, báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo phòng Công chức sau khi được phân công sẽ kiểm tra nội dung hồ sơ. - Trường hợp nếu hồ sơ không phù hợp với Kết quả thẩm định đồ án, thì trong thời gian không quá 3 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ phải thông báo bằng văn bản gửi nhà đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu sẽ soạn thảo Tờ trình trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
6,5 ngày (48 giờ) |
|
Bước 3 |
Xem xét, ký duyệt trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét phê duyệt |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
02 ngày (16 giờ) |
|
Bước 4 |
Xem xét ký phê duyệt quyết định |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
5,5 ngày (44 giờ) |
|
Bước 5 |
Văn thư vào sổ, đóng dấu, phát hành; chuyển trả kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
15 ngày |
||
3. Tên TTHC: Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (Mã TTHC: 1.014155)
*Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên sau khi được phân công sẽ kiểm tra nội dung hồ sơ: - Trường hợp nếu hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thì trong thời gian không quá 3 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ phải thông báo bằng văn bản gửi nhà đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu sẽ dự thảo Kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
10 ngày (80 giờ) |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, nếu chưa đạt sẽ chuyển lại Bước 2, nếu đạt trình Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
02 ngày (16 giờ) |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt Kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
02 ngày (12 giờ) |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
15 ngày |
||
*Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2 |
Công chức sau khi được phân công sẽ kiểm tra nội dung hồ sơ: - Trường hợp nếu hồ sơ cần giải trình và bổ sung thêm, thì trong thời gian không quá 3 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ phải thông báo bằng văn bản gửi nhà đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu sẽ dự thảo Kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
10,5 ngày (84 giờ) |
|
Bước 3 |
Xem xét, ký duyệt Kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
3,5 ngày (28 giờ) |
|
Bước 4 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 5 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
15 ngày |
||
4. Tên TTHC: Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch chi tiết đô thị và nông thôn (đối với quy hoạch chi tiết do Nhà đầu tư tổ chức lập) (Mã TTHC: 1.014157)
*Cấp tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị sau khi được phân công kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp nếu hồ sơ không phù hợp với hồ sơ nhiệm vụ đã được phê duyệt, thì trong thời gian không quá 3 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ phải thông báo bằng văn bản gửi nhà đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu sẽ dự thảo Báo cáo Kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
16 ngày (128 giờ) |
|
Bước 3 |
Kiểm tra dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định, tham mưu Tổ chức họp Hội đồng thẩm định Quy hoạch |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
03 ngày (24 giờ) |
|
Bước 4 |
Sau khi nhận được hồ sơ đã điều chỉnh theo ý kiến của Hội đồng thẩm định do Chủ đầu tư gửi lại, chuyên viên phòng Quy hoạch Kiến trúc kiểm tra hồ sơ, dự thảo Kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
06 ngày (48 giờ) |
|
Bước 5 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
02 ngày (16 giờ) |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký duyệt Kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
02 ngày (12 giờ) |
|
Bước 7 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 8 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
30 ngày |
||
*Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; - Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị sau khi được phân công kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp nếu hồ sơ không phù hợp với hồ sơ nhiệm vụ đã được phê duyệt, thì trong thời gian không quá 3 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ phải thông báo bằng văn bản gửi nhà đầu tư để bổ sung, hoàn chỉnh hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đạt yêu cầu sẽ dự thảo Báo cáo Kết quả thẩm định trình Lãnh đạo Phòng xem xét. |
Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
16 ngày (128 giờ) |
|
Bước 3 |
Kiểm tra dự thảo Báo cáo kết quả thẩm định, Tổ chức họp Hội đồng thẩm định Quy hoạch |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
03 ngày (24 giờ) |
|
Bước 4 |
Sau khi nhận được hồ sơ đã điều chỉnh theo ý kiến của Hội đồng thẩm định do Chủ đầu tư gửi lại, chuyên viên phòng Quy hoạch Kiến trúc kiểm tra hồ sơ, dự thảo Kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng |
Công chức Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
08 ngày (64 giờ) |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt Kết quả thẩm định |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
02 ngày (16 giờ) |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
30 ngày |
||
5. Tên TTHC: Cung cấp thông tin về hồ sơ cắm mốc theo quy hoạch, thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn (Mã TTHC: 1.014159)
* Cấp tỉnh
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị được phân công, kiểm tra hồ sơ và dự thảo văn bản cung cấp thông tin |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
6,5 ngày (52 giờ) |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận văn bản cung cấp thông tin, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
1,5 ngày (12 giờ) |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
01 ngày (08 giờ) |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
10 ngày làm việc |
||
- Trường hợp nộp hồ sơ trực tuyến
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị được phân công, kiểm tra hồ sơ và dự thảo văn bản cung cấp thông tin |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
1,5 ngày (12 giờ) |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận văn bản cung cấp thông tin, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
03 ngày làm việc |
||
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính, fax
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày, giờ làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, có 03 trường hợp: + Nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính, fax: 05 ngày làm việc; - Chuyển hồ sơ đến Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị Sở Xây dựng |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2 |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị được phân công, kiểm tra hồ sơ và dự thảo văn bản cung cấp thông tin |
Chuyên viên Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
03 ngày (24 giờ) |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận văn bản cung cấp thông tin, trình Lãnh đạo Sở xem xét |
Lãnh đạo Phòng Quy hoạch - Kiến trúc - Phát triển đô thị |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở Xây dựng |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Sở Xây dựng |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính |
05 ngày làm việc |
||
*Cấp xã
- Trường hợp hồ sơ nộp trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Chuyên môn UBND cấp xã xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
6,5 ngày (52 giờ) |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận văn bản cung cấp thông tin trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
1,5 ngày (12 giờ) |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày (08 giờ) |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
10 ngày làm việc |
||
- Trường hợp hồ sơ trực tuyến
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Chuyên môn UBND cấp xã xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
1,5 ngày (12 giờ) |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận văn bản cung cấp thông tin trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày (02 giờ) |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
03 ngày làm việc |
||
- Trường hợp nộp hồ sơ qua dịch vụ bưu chính, fax
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian (Ngày làm việc) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận và kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ; Ra phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả; Chuyển hồ sơ đến Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 2 |
Công chức phòng Chuyên môn UBND cấp xã xử lý hồ sơ và báo cáo kết quả xử lý cho Lãnh đạo Phòng |
Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
3 ngày (24 giờ) |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận văn bản cung cấp thông tin trình Lãnh đạo UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng Kinh tế xã hoặc Phòng Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị phường |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tỉnh; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,5 ngày (04 giờ) |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
05 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh