Quyết định 953/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Quảng Ninh
| Số hiệu | 953/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/03/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/03/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Quảng Ninh |
| Người ký | Nghiêm Xuân Cường |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Giáo dục |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 953/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 28 tháng 3 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tại Tờ trình số 252/TTr-TTPVHCC ngày 25/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN TÊN TTHC |
BỘ PHẬN XỬ LÝ |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT (Ngày làm việc) |
THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT |
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (29 TTHC) |
|
|
|||
|
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
08 ngày |
UBND tỉnh |
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
2.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/ nhân viên bưu chính |
|
|
|
08 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
2.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/ nhân viên bưu chính |
|
|
|
08 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyên hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
2.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/ nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/ nhân viên bưu chính |
|
|
|
08 ngày |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 ngày |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
02 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/ nhân viên bưu chính |
|
|
|
03 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
0.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
05 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
02 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
09 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
5.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
12 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
7,5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
14 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
10 ngày |
UBND tỉnh |
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
5.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
08 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
08 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
08 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
08 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
08 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
8 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
|
|
||||
|
|
Bước 1 |
Hướng dẫn làm Hồ sơ |
Trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thông báo cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp về chính sách nội trú, thời gian nộp hồ sơ và hướng dẫn học sinh, sinh viên về hồ sơ. |
|
|
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận |
Học sinh, sinh viên thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg nộp hồ sơ tới cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học. |
|
|
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp chính sách nội trú |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức đối chiếu, thẩm định và chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ; tổng hợp, lập danh sách đối tượng được hưởng chính sách. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm thông báo cho người học được biết trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhân được hồ sơ. |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Chi trả học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học chịu trách nhiệm quản lý, tổ chức thực hiện chi trả học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác trực tiếp bằng tiền mặt cho học sinh, sinh viên đang học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp đó. |
|
|
|
09 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
06 ngày làm việc |
|
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
03 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
05 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
09 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
06 ngày làm việc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
2.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
06 ngày làm việc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
2.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN (02 TTHC) |
|
|
|||
|
03 ngày làm việc |
UBND cấp huyện |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
1.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND huyện/thị xã/thành phố |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
|
|
||||
|
|
Bước 1 |
Hướng dẫn làm Hồ sơ |
Trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thông báo cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp về chính sách nội trú, thời gian nộp hồ sơ và hướng dẫn học sinh, sinh viên về hồ sơ. |
|
|
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận |
Học sinh, sinh viên thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg nộp hồ sơ tới cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học. |
|
|
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp chính sách nội trú |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức đối chiếu, thẩm định và chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ; tổng hợp, lập danh sách đối tượng được hưởng chính sách. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm thông báo cho người học được biết trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Chi trả học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học chịu trách nhiệm quản lý, tổ chức thực hiện chi trả học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác trực tiếp bằng tiền mặt cho học sinh, sinh viên đang học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp đó. |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 953/QĐ-UBND |
Quảng Ninh, ngày 28 tháng 3 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 949/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo;
Theo đề nghị của Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tại Tờ trình số 252/TTr-TTPVHCC ngày 25/3/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Giáo dục và Đào tạo (Có Phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH
VỰC GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TẠO
(Ban hành kèm theo Quyết định số 953/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
|
STT |
CÁC BƯỚC |
TRÌNH TỰ THỰC HIỆN TÊN TTHC |
BỘ PHẬN XỬ LÝ |
THỜI GIAN GIẢI QUYẾT (Ngày làm việc) |
THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT |
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (29 TTHC) |
|
|
|||
|
Thành lập hội đồng trường cao đẳng công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh |
08 ngày |
UBND tỉnh |
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
2.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/ nhân viên bưu chính |
|
|
|
08 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
2.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/ nhân viên bưu chính |
|
|
|
08 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyên hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
2.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
3 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/ nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/ nhân viên bưu chính |
|
|
|
08 ngày |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 ngày |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
02 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/ nhân viên bưu chính |
|
|
|
03 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
0.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
05 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
02 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
09 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
5.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
12 ngày |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
7,5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
14 |
Thành lập hội đồng trường trung cấp công lập |
10 ngày |
UBND tỉnh |
||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
5.5 ngày |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
Thay thế chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
08 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
Miễn nhiệm, cách chức chủ tịch, thư ký, thành viên hội đồng trường trung cấp công lập |
08 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
08 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
08 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
08 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
8 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
10 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
3.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
|
|
||||
|
|
Bước 1 |
Hướng dẫn làm Hồ sơ |
Trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thông báo cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp về chính sách nội trú, thời gian nộp hồ sơ và hướng dẫn học sinh, sinh viên về hồ sơ. |
|
|
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận |
Học sinh, sinh viên thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg nộp hồ sơ tới cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học. |
|
|
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp chính sách nội trú |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức đối chiếu, thẩm định và chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ; tổng hợp, lập danh sách đối tượng được hưởng chính sách. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm thông báo cho người học được biết trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhân được hồ sơ. |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Chi trả học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học chịu trách nhiệm quản lý, tổ chức thực hiện chi trả học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác trực tiếp bằng tiền mặt cho học sinh, sinh viên đang học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp đó. |
|
|
|
09 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
Chia, tách, sáp nhập trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
06 ngày làm việc |
|
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài |
03 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
Cho phép thành lập phân hiệu của trường trung cấp có vốn đầu tư nước ngoài |
05 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
|||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
09 ngày làm việc |
UBND tỉnh |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
4.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Ký duyệt, trình UBND tỉnh |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
06 ngày làm việc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
2.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
06 ngày làm việc |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị thuộc Sở có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
2.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
01 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo Sở Giáo dục và Đào tạo |
02 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
TTHC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP HUYỆN (02 TTHC) |
|
|
|||
|
03 ngày làm việc |
UBND cấp huyện |
||||
|
|
Bước 1 |
Tiếp nhận |
Công chức làm việc tại Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ đến các đơn vị có thủ tục hành chính liên quan theo quy định. |
0.5 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 2 |
Thẩm định |
Công chức của Phòng Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị chuyên môn có liên quan tổ chức thẩm định |
1.5 ngày làm việc |
|
|
|
Lãnh đạo phòng ký duyệt |
0.5 ngày làm việc |
|
||
|
|
Bước 3 |
Phê duyệt |
Lãnh đạo UBND huyện/thị xã/thành phố |
01 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức. |
Bộ phận hành chính công chuyên trách của Chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công/nhân viên bưu chính |
|
|
|
|
|
||||
|
|
Bước 1 |
Hướng dẫn làm Hồ sơ |
Trong thời gian 30 ngày làm việc kể từ ngày khai giảng, cơ sở giáo dục nghề nghiệp thông báo cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp về chính sách nội trú, thời gian nộp hồ sơ và hướng dẫn học sinh, sinh viên về hồ sơ. |
|
|
|
|
Bước 2 |
Tiếp nhận |
Học sinh, sinh viên thuộc đối tượng quy định tại Quyết định số 53/2015/QĐ-TTg nộp hồ sơ tới cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học. |
|
|
|
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ cấp chính sách nội trú |
Thủ trưởng cơ sở giáo dục nghề nghiệp tổ chức đối chiếu, thẩm định và chịu trách nhiệm về tính chính xác của hồ sơ; tổng hợp, lập danh sách đối tượng được hưởng chính sách. Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ sở giáo dục nghề nghiệp có trách nhiệm thông báo cho người học được biết trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ. |
03 ngày làm việc |
|
|
|
Bước 4 |
Chi trả học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ |
Cơ sở giáo dục nghề nghiệp nơi học sinh, sinh viên đang theo học chịu trách nhiệm quản lý, tổ chức thực hiện chi trả học bổng chính sách và các khoản hỗ trợ khác trực tiếp bằng tiền mặt cho học sinh, sinh viên đang học tại cơ sở giáo dục nghề nghiệp đó. |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh