Quyết định 93/QĐ-QLD năm 2024 về Danh mục 23 thuốc sản xuất trong nước được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 190 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
| Số hiệu | 93/QĐ-QLD |
| Ngày ban hành | 31/01/2024 |
| Ngày có hiệu lực | 31/01/2024 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý dược |
| Người ký | Vũ Tuấn Cường |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 93/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 31 tháng 01 năm 2024 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15/11/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1969/QĐ-BYT ngày 26/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BYT ngày 05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 190 tại Công văn số 104/HĐTV-VPHĐ ngày 12/12/2023 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm:
1. Sản xuất thuốc theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc.
2. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
3. Thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Quyết định này nhưng chưa nộp hồ sơ cập nhật nội dung nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc theo quy định của Thông tư 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế thì phải thực hiện cập nhật theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 37 Thông tư số 01/2018/TT-BYT trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được gia hạn giấy đăng ký lưu hành.
4. Sau 12 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này, các thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành theo Quyết định này có thay đổi về nội dung hành chính (bao gồm cả mẫu nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc) phải sản xuất và lưu hành với các nội dung đã được phê duyệt thay đổi trong hồ sơ gia hạn.
5. Cơ sở đăng ký thuốc phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 08/2022/TT-BYT trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.
6. Cơ sở sản xuất thuốc phải bảo đảm các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
7. Các thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Quyết định này được tiếp tục sử dụng số đăng ký đã cấp trước khi gia hạn trong thời hạn tối đa 12 tháng kể từ ngày được cấp số đăng ký gia hạn theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BYT.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 23 THUỐC DƯỢC LIỆU SẢN
XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM
- ĐỢT 190
(Kèm theo Quyết định số 93/QĐ-QLD ngày 31 tháng 01 năm 2024 của Cục Quản lý
Dược)
1. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần BV Pharma (Địa chỉ: Số 18 Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, huyện
Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 93/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 31 tháng 01 năm 2024 |
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
Căn cứ Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15/11/2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Quyết định số 1969/QĐ-BYT ngày 26/4/2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 08/2022/TT-BYT ngày 05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 190 tại Công văn số 104/HĐTV-VPHĐ ngày 12/12/2023 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Cơ sở sản xuất và cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm:
1. Sản xuất thuốc theo đúng các hồ sơ, tài liệu đã đăng ký với Bộ Y tế và phải in số đăng ký được Bộ Y tế Việt Nam cấp lên nhãn thuốc.
2. Thực hiện việc cập nhật tiêu chuẩn chất lượng của thuốc theo quy định tại Thông tư số 11/2018/TT-BYT ngày 04/5/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định về chất lượng thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
3. Thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Quyết định này nhưng chưa nộp hồ sơ cập nhật nội dung nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng thuốc theo quy định của Thông tư 01/2018/TT-BYT ngày 18/01/2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế thì phải thực hiện cập nhật theo quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 37 Thông tư số 01/2018/TT-BYT trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày được gia hạn giấy đăng ký lưu hành.
4. Sau 12 tháng kể từ ngày ký ban hành Quyết định này, các thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành theo Quyết định này có thay đổi về nội dung hành chính (bao gồm cả mẫu nhãn và tờ hướng dẫn sử dụng thuốc) phải sản xuất và lưu hành với các nội dung đã được phê duyệt thay đổi trong hồ sơ gia hạn.
5. Cơ sở đăng ký thuốc phải bảo đảm duy trì điều kiện hoạt động trong thời gian hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc. Trong trường hợp không còn đáp ứng đủ điều kiện hoạt động, cơ sở đăng ký phải có trách nhiệm thực hiện thay đổi cơ sở đăng ký theo quy định tại Thông tư số 08/2022/TT-BYT trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày cơ sở đăng ký không còn đủ điều kiện hoạt động.
6. Cơ sở sản xuất thuốc phải bảo đảm các điều kiện hoạt động của cơ sở sản xuất trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
7. Các thuốc được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Quyết định này được tiếp tục sử dụng số đăng ký đã cấp trước khi gia hạn trong thời hạn tối đa 12 tháng kể từ ngày được cấp số đăng ký gia hạn theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 08/2022/TT-BYT.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 23 THUỐC DƯỢC LIỆU SẢN
XUẤT TRONG NƯỚC ĐƯỢC GIA HẠN GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM HIỆU LỰC 05 NĂM
- ĐỢT 190
(Kèm theo Quyết định số 93/QĐ-QLD ngày 31 tháng 01 năm 2024 của Cục Quản lý
Dược)
1. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần BV Pharma (Địa chỉ: Số 18 Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, huyện
Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
1.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharm (Địa chỉ: Số 18 Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Tiêu chuẩn |
Tuổi thọ (tháng) |
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp) |
Số lần gia hạn |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Cao khô Chuối hột (1:20) |
Chuối hột (Semen Musae brachycarpae) 1000g/50g cao khô |
Nguyên liệu làm thuốc |
Túi 50g; Túi 100g; Túi 200g; Túi 500g; Túi 1kg; Túi 5kg; Túi 10kg; Túi 15kg |
NSX |
48 |
893500041024 (VD-26652-17) |
1 |
|
2 |
Cao khô Hương phụ (1:20) |
Hương phụ (Rhizoma Cyperi) 1000g/50g cao khô |
Nguyên liệu làm thuốc |
Túi 50g; Túi 100g; Túi 200g; Túi 500g; Túi 1kg; Túi 5kg; Túi 10kg; Túi 15kg |
NSX |
48 |
893500041124 (VD-26653-17) |
1 |
|
3 |
Cao khô kim tiền thảo (1:12,5) |
Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii) 62,5kg/5kg Cao khô kim tiền thảo |
Nguyên liệu làm thuốc |
Túi 5kg; Túi 10kg; Túi 15kg |
NSX |
36 |
893500041224 (VD-22718-15) |
1 |
|
4 |
Cao khô Lá Sen (1:12,5) |
Lá sen (Folium Nelumbinis nuciferae) 625g/50g cao khô |
Nguyên liệu làm thuốc |
Túi 50g; Túi 100g; Túi 200g; Túi 500g; Túi 1kg; Túi 5kg; Túi 10kg; Túi 15kg |
NSX |
48 |
893500041324 (VD-26655-17) |
1 |
|
5 |
Cao khô Núc nác (1: 14,3) |
Núc nác (Cortex Oroxyli) 715g/50g cao khô |
Nguyên liệu làm thuốc |
Túi 50g; Túi 100g; Túi 200g; Túi 500g; Túi 1kg; Túi 5kg; Túi 10kg; Túi 15kg |
NSX |
48 |
893500041424 (VD-26658-17) |
1 |
|
6 |
Cao khô Ngải cứu (1:12,5) |
Ngải cứu (Herba Artemisiae vulgaris) 625g/50g cao khô |
Nguyên liệu làm thuốc |
Túi 50g; Túi 100g; Túi 200g; Túi 500g; Túi 1kg; Túi 5kg; Túi 10kg; Túi 15kg |
NSX |
48 |
893500041524 (VD-26656-17) |
1 |
|
7 |
Cao khô Nhân trần (1: 14,3) |
Nhân trần (Herba Adenosmatis caerulei) 715g/ 50g cao khô |
Nguyên liệu làm thuốc |
Túi 50g; Túi 100g; Túi 200g; Túi 500g; Túi 1kg; Túi 5kg; Túi 10kg; Túi 15kg |
NSX |
48 |
893500041624 (VD-26657-17) |
1 |
|
8 |
Cao khô Rau má (1: 8,33) |
Rau má (Herba Centella asiaticae) 416,5g/50g cao khô |
Nguyên liệu làm thuốc |
Túi 50g; Túi 100g; Túi 200g; Túi 500g; Túi 1kg; Túi 5kg; Túi 10kg; Túi 15kg |
NSX |
36 |
893500041724 (VD-26659-17) |
1 |
2. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
2.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco (Địa chỉ: Xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam)
|
9 |
Trà gừng |
Túi 3 g chứa Gừng tươi (Rhizoma Zingiberis) 1,6g |
Cốm trà |
Hộp 10 Túi x 3g; Hộp 20 Túi x 3g |
NSX |
36 |
893200041824 (VD-25081-16) |
1 |
3. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 232 đường Trần Phú, phường Lam Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam)
3.1. Cơ sở sản xuất: Nhà máy sản xuất thuốc Đông dược - Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa (Địa chỉ: Lô 4-5-6, Khu công nghiệp Tây Bắc Ga, phường Đông Thọ, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam)
|
10 |
Bài thạch T/H |
Cao đặc Kim tiền thảo (W = 20%) 120mg (tương ứng Kim tiền thảo (Herba Desmodii styracifolii ) 2400mg) |
Viên nén bao đường |
Hộp 1 lọ 50 viên; Hộp 1 lọ 60 viên; Hộp 1 lọ 90 viên |
NSX |
36 |
893210041924 (VD-23792-15) |
1 |
4. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar (Địa chỉ: 18 Ngô Quyền- Phường 6 - TP. Đà Lạt - tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam)
4.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần Dược Lâm Đồng - Ladophar (Địa chỉ: Khu công nghiệp Phú Hội, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam)
|
11 |
Cao đặc Actisô |
Lá tươi Actisô (Folium Cynarae scolymi ) 35g/1g cao đặc |
Nguyên liệu làm thuốc |
Hộp 100g; Túi 1kg; Túi 5kg; Túi 10kg; Túi 15kg; Túi 20kg |
NSX |
24 |
893500042024 (VD-27722-17) |
1 |
|
12 |
Cao khô Actisô |
Lá tươi Actisô (Folium Cynarae Scolymi ) 42g/1g cao đặc |
Nguyên liệu làm thuốc |
Túi 1kg; Túi 10kg; Túi 15kg |
NSX |
36 |
893500042124 (VD-28804-18) |
1 |
5. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Số 10A, phố Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
5.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây (Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất chính - Hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Tiêu chuẩn |
Tuổi thọ (tháng) |
Số đăng ký gia hạn (Số đăng ký đã cấp) |
Số lần gia hạn |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
13 |
Hapukgo 40 |
Cao khô lá bạch quả (Extractum Folii Ginkgo siccus ) (tương đương với 9,6mg flavonol glycosides) 40mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
893200042224 (VD-26821-17) |
1 |
6. Cơ sở đăng ký: Công ty Cổ phần dược phẩm Khang Minh (Địa chỉ: D19/37K Hương Lộ 80, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
6.1. Cơ sở sản xuất: Công ty Cổ phần dược phẩm Khang Minh (Địa chỉ: D19/37K Hương Lộ 80, xã Vĩnh Lộc B, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
14 |
Viên nang linh chi |
Cao khô dược liệu 250mg (tương đương Linh Chi (Ganoderma ) 3000mg) |
Viên nang cứng |
Hộp 1 lọ x 60 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
893200042324 (VD-21861-14) |
1 |
7. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 102, phố Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
7.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 102, phố Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
15 |
Hoạt huyết dưỡng não TP |
Cao đặc Đinh lăng (10:1) (Extractum Polysciacis fruticosae spissum) 150mg; Cao Bạch quả (Extractum Folii ginkgo siccus) 75mg |
Thuốc cốm |
Hộp 25 gói x 3g |
NSX |
36 |
893200042424 (VD-20303-13) |
1 |
8. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
8.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar (Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, Phường 15, Quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
16 |
Kim tiền thảo MKP Plus |
Cao khô Kim tiền thảo (Extractum siccum Desmodii styracifolii) 300mg tương đương Kim tiền thảo 5,1g |
Viên nén bao phim |
Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp 1 chai 60 viên |
NSX |
24 |
893200042524 (VD-28261-17) |
1 |
|
17 |
Toginko |
Cao khô lá Bạch quả (Extractum folii Ginkgo siccus ) 80mg (tương đương lá Bạch quả 2800mg) |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
NSX |
24 |
893200042624 (VD-29333-18) |
1 |
9. Cơ sở đăng ký: Công ty cổ phần Thương mại Dược phẩm và trang thiết bị ý tế Thuận Phát (Địa chỉ: Lô CN-6, Khu công nghiệp Phú Nghĩa, Tiên Phương, Chương Mỹ, Hà Nội, Việt Nam)
9.1. Cơ sở sản xuất: Công ty cổ phần Dược vật tư y tế Hải Dương (Địa chỉ: Số 102, phố Chi Lăng, phường Nguyễn Trãi, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam)
|
18 |
Hoàn nghệ mật ong TP |
Nghệ (Rhizoma Curcumae longae) 1700mg |
Viên hoàn cứng |
Hộp 50 gói x 2g; Hộp 1 lọ 40g |
NSX |
36 |
893200042724 (VD-24468-16) |
1 |
10. Cơ sở đăng ký: Công ty CP Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 167, Đường Hà Huy Tập, Phường Nam Hà, Thành Phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)
10.1. Cơ sở sản xuất: Công ty CP Dược Hà Tĩnh (Địa chỉ: Cụm công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp Bắc Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Vịnh, Huyện Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam)
|
19 |
Sirnakarang F |
Cao khô kim tiền thảo (Extractum Desmodii styracifolii) 1,75g tương ứng với 17,5g Kim tiền thảo |
Thuốc cốm |
Hộp 10 gói x 6g |
NSX |
36 |
893200042824 (VD-25098-16) |
1 |
|
20 |
Viên gừng HT |
Gừng (thân rễ) (Rhizoma Zingiberis) 300mg |
Viên nén bao đường |
20 viên. Hộp 2 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ x 20 viên; Hộp 10 vỉ x 20 viên; Hộp 5 vỉ 10 viên; hộp 10 vỉ 10 viên; Hộp 1 lọ 50 viên; Hộp 1 lọ 100 viên; Hộp 1 lọ 200 viên; Hộp 1 lọ 500 viên |
NSX |
36 |
893200042924 (VD-23462-15) |
1 |
11. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH BRV Healthcare (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường số 09, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
11.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH BRV Healthcare (Địa chỉ: Khu A, Số 18, Đường số 09, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
|
21 |
Diệp hạ châu- BRV |
Cao khô diệp hạ châu (1:6,64) 250mg |
Viên nang cứng |
Hộp 10 vỉ x 10 viên, hộp 5 vỉ x 10 viên, hộp 1 chai 100 viên |
NSX |
36 |
893210043024 (VD-26055-17) |
1 |
12. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma (Địa chỉ: 26 Bis/1, khu phố Trung, phường Vĩnh Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
12.1. Cơ sở sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Fitopharma (Địa chỉ: 26 Bis/1, khu phố Trung, phường Vĩnh Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
22 |
Chè dây |
Cao khô dược liệu tương đương 135mg; Chè dây (Herba Ampelopsis) 1200mg; Bột mịn dược liệu: Chè dây (Herba Ampelopsis) 300mg |
Viên nang cứng |
Chai 40 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
893200043124 (VD-23925-15) |
1 |
13. Cơ sở đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn (Địa chỉ: 496/88 Dương Quảng Hàm, phường 6, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam)
13.1. Cơ sở sản xuất: Chi nhánh Công ty TNHH Dược phẩm Sài Gòn tại tỉnh Bình Dương (Địa chỉ: Số 27 VSIP, đường số 6, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường An Phú, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
|
23 |
Sagophytol |
Cao đặc Actiso (Extractum Cynarae spissum) 200mg (tương đương 2g Actisô) |
Viên bao đường |
Hộp 6 vỉ x 10 viên |
NSX |
36 |
893200043224 (VD-27483-17) |
1 |
Ghi chú:
1. Cách ghi tiêu chuẩn chất lượng thuốc tại cột (6):
- Nhà sản xuất (NSX), Tiêu chuẩn nhà sản xuất (TCNSX), Tiêu chuẩn cơ sở (TCCS), In-house có ý nghĩa tương đương nhau, là tiêu chuẩn chất lượng thuốc do cơ sở sản xuất xây dựng và đều có thể được ghi trên nhãn thuốc.
- Cách viết tắt các tiêu chuẩn chất lượng dược điển: Dược điển Việt Nam (DĐVN), Dược điển Anh (BP), Dược điển Mỹ (USP), Dược điển Nhật Bản (JP), Dược điển Trung Quốc (CP), Dược điển Châu âu (EP), Dược điển Quốc tế (IP)…
2. Số đăng ký tại cột (8):
- Số đăng ký gia hạn là số đăng ký được cấp theo quy định tại Phụ lục VI Thông tư 08/2022/TT-BYT ngày 05/09/2022 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn theo quyết định này.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh