Quyết định 904/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 904/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 904/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3350/TTr-SXD ngày 09 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Xây dựng thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi các quy trình nội bộ số 03, 04, 05, 06, 07, 08 mục IX danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
I |
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC (06 TTHC) |
|
|
1. |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008891.H17 |
|
2. |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) |
1.008989.H17 |
|
3. |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp |
1.008990.H17 |
|
4. |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008991.H17 |
|
5. |
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1.008993.H17 |
|
6. |
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1.008992.H17 |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 904/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 14 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại bộ phận một cửa và cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 648/QĐ-UBND ngày 11 tháng 02 năm 2026 về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3350/TTr-SXD ngày 09 tháng 3 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh được sửa đổi trong lĩnh vực kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Xây dựng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, Sở Xây dựng thành phố chủ trì cung cấp đầy đủ dữ liệu, quy trình đã được phê duyệt tại Quyết định này, các đơn vị có liên quan gửi danh sách nhân sự tham gia quy trình nội bộ về đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố và Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố để thiết lập quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
2. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định, đơn vị quản lý vận hành Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan cấu hình đầy đủ quy trình điện tử được phê duyệt tại Quyết định này vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
3. Sở Xây dựng chủ trì kiểm tra việc cấu hình quy trình điện tử, cập nhật nội dung thủ tục hành chính thuộc ngành, lĩnh vực quản lý đảm bảo kịp thời, đầy đủ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Sửa đổi các quy trình nội bộ số 03, 04, 05, 06, 07, 08 mục IX danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 618/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng
năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên quy trình nội bộ |
Mã TTHC |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
|
I |
LĨNH VỰC KIẾN TRÚC (06 TTHC) |
|
|
1. |
Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008891.H17 |
|
2. |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc (do chứng chỉ hành nghề bị mất, hư hỏng hoặc thay đổi thông tin cá nhân được ghi trong chứng chỉ hành nghề kiến trúc) |
1.008989.H17 |
|
3. |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp |
1.008990.H17 |
|
4. |
Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc |
1.008991.H17 |
|
5. |
Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1.008993.H17 |
|
6. |
Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam |
1.008992.H17 |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
I. LĨNH VỰC KIẾN TRÚC (06 TTHC)
1. Cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc - 1.008891.H17
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày.
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý Hoạt động xây dựng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
06 giờ |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Hoạt động xây dựng điều phối hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Hoạt động xây dựng |
06 giờ |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt: Chuyên viên xử lý hồ sơ (Thư ký hội đồng) tiếp nhận hồ sơ tiến hành kiểm tra và tổng hợp hồ sơ. |
Thư ký Hội đồng (chuyên viên xử lý hồ sơ) |
180 giờ |
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, Dự thảo thông báo một lần bằng văn bản tới cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc. Đến bước 5. |
|
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: - Thư ký hội đồng và tổng hợp hồ sơ, trình Hội đồng xét cấp chứng chỉ; - Họp Hội đồng / Hội đồng xem xét: Hội đồng xét cấp xem xét hồ sơ, kí vào Phiếu đánh giá năng lực cá nhân và biên bản cuộc họp; - Thư ký Hội đồng rà soát và tổng hợp kết quả xét duyệt của Hội đồng, dự thảo Quyết định phê duyệt cấp chứng chỉ - Trường hợp tổ chức Hội đồng xét duyệt không đạt thì chuyên viên xử lý soạn thảo văn bản thông báo cho cá nhân. |
|
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Hoạt động xây dựng ký duyệt trình Lãnh đạo Sở Quyết định phê duyệt cấp lại |
Lãnh đạo phòng (Uỷ viên Thường trực Hội đồng) |
12 giờ |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định cấp chứng chỉ, chuyển kết quả cho Bộ phận văn thư |
Lãnh đạo Sở |
12 giờ |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư Sở Xây dựng |
12 giờ |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Thư ký Hội đồng |
12 giờ |
|
|
Bước 9 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
10 ngày (240 giờ) |
|
|
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24 giờ làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý Hoạt động xây dựng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Hoạt động xây dựng điều phối hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý Hoạt động xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên xử lý hồ sơ (Thư ký hội đồng) tiếp nhận hồ sơ tiến hành kiểm tra và tổng hợp hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt cấp chứng chỉ; - Trường hợp Hội đồng xét duyệt không đạt thì chuyên viên xử lý soạn thảo văn bản thông báo cho cá nhân |
Thư ký Hội đồng (chuyên viên xử lý hồ sơ) |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý Hoạt động xây dựng ký duyệt trình Quyết định phê duyệt cấp chứng chỉ |
Lãnh đạo phòng (Uỷ viên Thường trực Hội đồng) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định cấp chứng chỉ, chuyển Văn thư |
Lãnh đạo Sở (Chủ tịch Hội đồng) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chuyên viên |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
|
3. Cấp lại chứng chỉ hành nghề kiến trúc bị ghi sai do lỗi của cơ quan cấp - 1.008990.H17
a) Thời hạn giải quyết: 03 ngày làm việc (24h làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý Hoạt động xây dựng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng điều phối hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ, dự thảo Quyết định: Chuyên viên xử lý hồ sơ (Thư ký hội đồng) tiếp nhận hồ sơ tiến hành kiểm tra và tổng hợp hồ sơ, dự thảo Quyết định phê duyệt cấp chứng chỉ; - Trường hợp cá nhân Hội đồng xét duyệt không đạt thì chuyên viên xử lý soạn thảo văn bản thông báo cho cá nhân |
Thư ký Hội đồng (chuyên viên xử lý hồ sơ) |
12 giờ làm việc |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng ký duyệt trình Lãnh đạo Sở Quyết định cấp chứng chỉ |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng (Uỷ viên Thường trực Hội đồng) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định cấp chứng chỉ, chuyển bộ phận Văn thư |
Lãnh đạo Sở (Chủ tịch Hội đồng) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư Sở Xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chuyên viên |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
03 ngày làm việc (24 giờ làm việc) |
|
|
4. Gia hạn chứng chỉ hành nghề kiến trúc - 1.008991.H17
a) Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc. b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý Hoạt động xây dựng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng điều phối hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên xử lý hồ sơ (Thư ký hội đồng) tiếp nhận hồ sơ tiến hành kiểm tra và tổng hợp hồ sơ |
Thư ký Hội đồng (chuyên viên xử lý hồ sơ) |
42 giờ làm việc |
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, tham mưu văn bản thông báo đến cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề. Đến bước 5. |
Thư ký Hội đồng (chuyên viên xử lý hồ sơ) |
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: - Tổng hợp hồ sơ, trình Hội đồng xét cấp. - Họp Hội đồng / Hội đồng xem xét: Hội đồng xét cấp xem xét hồ sơ, kí vào Phiếu đánh giá năng lực cá nhân và biên bản cuộc họp. - Thư ký Hội đồng rà soát và tổng hợp kết quả xét duyệt của Hội đồng, dự thảo Quyết định cấp chứng chỉ. - Trường hợp tổ chức Hội đồng xét duyệt không đạt thì chuyên viên xử lý soạn thảo văn bản thông báo cho cá nhân. |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng ký duyệt trình Lãnh đạo Sở Quyết định cấp chứng chỉ |
Lãnh đạo Phòng (Uỷ viên Thường trực Hội đồng) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt Quyết định cấp chứng chỉ, chuyển bộ phận Văn thư |
Lãnh đạo Sở (Chủ tịch Hội đồng) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chuyên viên |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
7 ngày làm việc (56 giờ làm việc) |
|
|
5. Chuyển đổi chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam - 1.008993.H17
a) Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
- Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý Hoạt động xây dựng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng điều phối hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên xử lý hồ sơ (Thư ký hội đồng) tiếp nhận hồ sơ tiến hành kiểm tra |
Thư ký Hội đồng (chuyên viên xử lý hồ sơ) |
42 giờ làm việc |
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, tham mưu văn bản thông báo đến cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Đến bước 5. |
Thư ký Hội đồng (chuyên viên xử lý hồ sơ) |
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: - Tổng hợp hồ sơ, trình Hội đồng xét cấp. - Họp Hội đồng / Hội đồng xem xét: Hội đồng xét cấp xem xét hồ sơ, kí vào Phiếu đánh giá năng lực cá nhân và biên bản cuộc họp. - Thư ký Hội đồng rà soát và tổng hợp kết quả xét duyệt của Hội đồng, dự thảo Văn bản chuyển đổi CCHN kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc tại Việt Nam; - Trường hợp tổ chức Hội đồng xét duyệt không đạt thì chuyên viên xử lý soạn thảo văn bản thông báo cho cá nhân. |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng ký duyệt trình Lãnh đạo Sở Văn bản chuyển đổi CCHN kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc tại Việt Nam |
Lãnh đạo Phòng (Uỷ viên Thường trực Hội đồng) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt Văn bản chuyển đổi CCHN kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc tại Việt Nam, chuyển bộ phận Văn thư |
Lãnh đạo Sở (Chủ tịch Hội đồng) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chuyên viên |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
7 ngày làm việc (56 giờ làm việc) |
|
|
6. Công nhận chứng chỉ hành nghề kiến trúc của người nước ngoài ở Việt Nam - 1.008992.H17
a) Thời hạn giải quyết: 7 ngày làm việc. b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian thực hiện |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ và gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức - Sao chụp hồ sơ, ký số cá nhân (nếu nhận hồ sơ trực tiếp và qua bưu chính công ích) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
- Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố và hồ sơ giấy (nếu có) đến Lãnh đạo phòng Quản lý Hoạt động xây dựng |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng điều phối hồ sơ cho chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Thẩm định hồ sơ: Chuyên viên xử lý hồ sơ (Thư ký hội đồng) tiếp nhận hồ sơ tiến hành kiểm tra |
Thư ký Hội đồng (chuyên viên xử lý hồ sơ) |
42 giờ làm việc |
|
|
|
Trường hợp hồ sơ không đầy đủ hoặc không hợp lệ, tham mưu văn bản thông báo đến cá nhân đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề trong thời hạn 05 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ. Đến bước 5. |
Thư ký Hội đồng (chuyên viên xử lý hồ sơ) |
|
|
|
|
Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: - Tổng hợp hồ sơ, trình Hội đồng xét cấp. - Họp Hội đồng / Hội đồng xem xét: Hội đồng xét cấp xem xét hồ sơ, kí vào Phiếu đánh giá năng lực cá nhân và biên bản cuộc họp. - Thư ký Hội đồng rà soát và tổng hợp kết quả xét duyệt của Hội đồng, dự thảo Văn bản công nhận CCHN kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc tại Việt Nam - Trường hợp tổ chức Hội đồng xét duyệt không đạt thì chuyên viên xử lý soạn thảo văn bản thông báo cho cá nhân. |
Hội đồng xét cấp chứng chỉ |
|
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng Quản lý hoạt động xây dựng ký duyệt trình Lãnh đạo Sở Văn bản công nhận CCHN kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc tại Việt Nam |
Lãnh đạo Phòng (Ủy viên Thường trực Hội đồng) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở ký duyệt Văn bản công nhận CCHN kiến trúc của người nước ngoài hành nghề kiến trúc tại Việt Nam, chuyển bộ phận Văn thư |
Lãnh đạo Sở (Chủ tịch Hội đồng) |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số và phát hành kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả điện tử cho chuyên viên để số hóa và chuyển bản giấy (nếu có) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Bộ phận Văn thư Sở Xây dựng |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Chuyên viên xem xét, số hóa kết quả giải quyết TTHC và chuyển kết quả giải quyết cho Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Chuyên viên |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Thông báo cho cá nhân/tổ chức biết đã có kết quả giải quyết; trả kết quả giải quyết TTHC cho cá nhân/tổ chức và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
02 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
7 ngày làm việc (56 giờ làm việc) |
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh