Quyết định 827/QĐ-UBND năm 2025 về mã định danh điện tử cấp 1, cấp 2 của các cơ quan, đơn vị phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương và giữa các cơ quan, đơn vị trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 827/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/06/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 23/06/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Trịnh Trường Huy |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 827/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 23 tháng 6 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 06 năm 2006;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1148/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Mã định danh điện tử theo Điều 1 Quyết định này được sử dụng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị của tỉnh Cao Bằng với các bộ, ngành, địa phương và kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị trong tỉnh kể từ ngày 01/7/2025.
2. Các cơ quan, đơn vị nếu có thay đổi về cơ cấu tổ chức (chia, tách, sáp nhập, giải thể, thành lập mới) hoặc thay đổi thông tin của cơ quan, đơn vị, kịp thời gửi văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật, điều chỉnh mã định danh theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai mã định danh điện tử tại Điều 1 Quyết định này phục vụ kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu, Thực hiện cập nhật trên hệ thống Danh mục điện tử dùng chung của các cơ quan nhà nước theo quy định hiện hành.
- Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cập nhật, điều chỉnh mã định danh của các cơ quan, đơn vị, địa phương khi có thay đổi thông tin theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường[1] và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ PHỤC
VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU
(Kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng)
|
STT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Mã định danh điện tử |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Thư điện tử cơ quan, đơn vị |
|
1 |
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
K14 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
vanphongdoandbqhvahdnd@caobang .gov.vn |
|
2 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng |
H14 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 827/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 23 tháng 6 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 06 năm 2006;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Cao Bằng năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 47/2020/NĐ-CP ngày 09 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Căn cứ Quyết định số 09/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung Quyết định số 20/2020/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2020 của Thủ tướng Chính phủ về mã định danh điện tử của các cơ quan, tổ chức phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu với các bộ, ngành, địa phương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 1148/TTr-SKHCN ngày 17 tháng 6 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
1. Mã định danh điện tử theo Điều 1 Quyết định này được sử dụng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị của tỉnh Cao Bằng với các bộ, ngành, địa phương và kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan, đơn vị trong tỉnh kể từ ngày 01/7/2025.
2. Các cơ quan, đơn vị nếu có thay đổi về cơ cấu tổ chức (chia, tách, sáp nhập, giải thể, thành lập mới) hoặc thay đổi thông tin của cơ quan, đơn vị, kịp thời gửi văn bản về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật, điều chỉnh mã định danh theo quy định.
3. Sở Khoa học và Công nghệ:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương triển khai mã định danh điện tử tại Điều 1 Quyết định này phục vụ kết nối, liên thông, chia sẻ dữ liệu, Thực hiện cập nhật trên hệ thống Danh mục điện tử dùng chung của các cơ quan nhà nước theo quy định hiện hành.
- Tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định cập nhật, điều chỉnh mã định danh của các cơ quan, đơn vị, địa phương khi có thay đổi thông tin theo quy định.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường[1] và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC MÃ ĐỊNH DANH ĐIỆN TỬ CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ PHỤC
VỤ KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU
(Kèm theo Quyết định số 827/QĐ-UBND ngày 23/6/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Cao Bằng)
|
STT |
Tên cơ quan, đơn vị |
Mã định danh điện tử |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Thư điện tử cơ quan, đơn vị |
|
1 |
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng |
K14 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
vanphongdoandbqhvahdnd@caobang .gov.vn |
|
2 |
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng |
H14 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
1. Mã định danh của Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh và các cơ quan thuộc, trực thuộc HĐND tỉnh Cao Bằng
|
STT |
Đơn vị |
Mã định danh điện tử |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Thư điện tử cơ quan, đơn vị |
|
1 |
Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Cao Bằng |
K14.6 |
Trung tâm hành chính, Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
|
|
2 |
Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và HĐND tỉnh Cao Bằng |
K14.1 |
Trung tâm hành chính, Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
|
|
3 |
Ban Kinh tế - Ngân sách |
K14.2 |
Trung tâm hành chính, Phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
|
|
4 |
Ban Pháp chế |
K14.3 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
|
|
5 |
Ban Văn hóa - Xã hội |
K14.4 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
|
|
5 |
Ban Dân tộc |
K14.5 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
|
|
6 |
Hội đồng nhân dân phường Thục Phán |
K14.100 |
phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
|
|
7 |
Hội đồng nhân dân phường Nùng Trí Cao |
K14.101 |
phường Nùng Chí Cao, tỉnh Cao Bằng |
|
|
8 |
Hội đồng nhân dân phường Tân Giang |
K14.102 |
phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng |
|
|
9 |
Hội đồng nhân dân xã Quảng Lâm |
K14.103 |
xã Quảng Lâm, tỉnh Cao Bằng |
|
|
10 |
Hội đồng nhân dân xã Nam Quang |
K14.104 |
xã Nam Quang, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
11 |
Hội đồng nhân dân xã Lý Bôn |
K14.105 |
xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng |
|
|
12 |
Hội đồng nhân dân xã Bảo Lâm |
K14.106 |
xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
|
|
13 |
Hội đồng nhân dân xã Yên Thổ |
K14.107 |
xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng |
|
|
14 |
Hội đồng nhân dân xã Sơn Lộ |
K14.108 |
xã Sơn Lộ, tỉnh Cao Bằng |
|
|
15 |
Hội đồng nhân dân xã Hưng Đạo |
K14.109 |
xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng |
|
|
16 |
Hội đồng nhân dân xã Bảo Lạc |
K14.110 |
xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
|
|
17 |
Hội đồng nhân dân xã Cốc Pàng |
K14.111 |
xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng |
|
|
18 |
Hội đồng nhân dân xã Cô Ba |
K14.112 |
xã Cô Ba, tỉnh Cao Bằng |
|
|
19 |
Hội đồng nhân dân xã Khánh Xuân |
K14.113 |
xã Khánh Xuân, tỉnh Cao Bằng |
|
|
20 |
Hội đồng nhân dân xã Xuân Trường |
K14.114 |
xã Xuân Trường, tỉnh Cao Bằng |
|
|
21 |
Hội đồng nhân dân xã Huy Giáp |
K14.115 |
xã Huy Giáp, tỉnh Cao Bằng |
|
|
22 |
Hội đồng nhân dân xã Ca Thành |
K14.116 |
xã Ca Thành, tỉnh Cao Bằng |
|
|
23 |
Hội đồng nhân dân xã Phan Thanh |
K14.117 |
xã Phan Thanh, tỉnh Cao Bằng |
|
|
24 |
Hội đồng nhân dân xã Thành Công |
K14.118 |
xã Thành Công, tỉnh Cao Bằng |
|
|
25 |
Hội đồng nhân dân xã Tam Kim |
K14.119 |
xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng |
|
|
26 |
Hội đồng nhân dân xã Nguyên Bình |
K14.120 |
xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
|
|
27 |
Hội đồng nhân dân xã Tĩnh Túc |
K14.121 |
xã Tĩnh Túc, tỉnh Cao Bằng |
|
|
28 |
Hội đồng nhân dân xã Minh Tâm |
K14.122 |
xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng |
|
|
29 |
Hội đồng nhân dân xã Thanh Long |
K14.123 |
xã Thanh Long, tỉnh Cao Bằng |
|
|
30 |
Hội đồng nhân dân xã Cần Yên |
K14.124 |
xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng |
|
|
31 |
Hội đồng nhân dân xã Thông Nông |
K14.125 |
xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng |
|
|
32 |
Hội đồng nhân dân xã Trường Hà |
K14.126 |
xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng |
|
|
33 |
Hội đồng nhân dân xã Hà Quảng |
K14.127 |
xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
|
|
34 |
Hội đồng nhân dân xã Lũng Nặm |
K14.128 |
xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng |
|
|
35 |
Hội đồng nhân dân xã Tổng Cọt |
K14.129 |
xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng |
|
|
36 |
Hội đồng nhân dân xã Nam Tuấn |
K14.130 |
xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng |
|
|
37 |
Hội đồng nhân dân xã Hòa An |
K14.131 |
xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
|
|
38 |
Hội đồng nhân dân xã Bạch Đằng |
K14.132 |
xã Bạch Đằng, tỉnh Cao Bằng |
|
|
39 |
Hội đồng nhân dân xã Nguyễn Huệ |
K14.133 |
xã Nguyễn Huệ, tỉnh Cao Bằng |
|
|
40 |
Hội đồng nhân dân xã Minh Khai |
K14.134 |
xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng |
|
|
41 |
Hội đồng nhân dân xã Canh Tân |
K14.135 |
xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng |
|
|
42 |
Hội đồng nhân dân xã Kim Đồng |
K14.136 |
xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng |
|
|
43 |
Hội đồng nhân dân xã Thạch An |
K14.137 |
xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
|
|
44 |
Hội đồng nhân dân xã Đông Khê |
K14.138 |
xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng |
|
|
45 |
Hội đồng nhân dân xã Đức Long |
K14.139 |
xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng |
|
|
46 |
Hội đồng nhân dân xã Phục Hòa |
K14.140 |
xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
|
|
47 |
Hội đồng nhân dân xã Bế Văn Đàn |
K14.141 |
xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng |
|
|
48 |
Hội đồng nhân dân xã Độc Lập |
K14.142 |
xã Độc Lập, tỉnh Cao Bằng |
|
|
49 |
Hội đồng nhân dân xã Quảng Uyên |
K14.143 |
xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng |
|
|
50 |
Hội đồng nhân dân xã Hạnh Phúc |
K14.144 |
xã Hạnh Phúc, tỉnh Cao Bằng |
|
|
51 |
Hội đồng nhân dân xã Quang Hán |
K14.145 |
xã Quang Hán, tỉnh Cao Bằng |
|
|
52 |
Hội đồng nhân dân xã Trà Lĩnh |
K14.146 |
xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
|
|
53 |
Hội đồng nhân dân xã Quang Trung |
K14.147 |
xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng |
|
|
54 |
Hội đồng nhân dân xã Đoài Dương |
K14.148 |
xã Đoài Dương, tỉnh Cao Bằng |
|
|
55 |
Hội đồng nhân dân xã Trùng Khánh |
K14.149 |
xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
|
|
56 |
Hội đồng nhân dân xã Đàm Thủy |
K14.150 |
xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng |
|
|
57 |
Hội đồng nhân dân xã Đình Phong |
K14.151 |
xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng |
|
|
58 |
Hội đồng nhân dân xã Lý Quốc |
K14.152 |
xã Lý Quốc, tỉnh Cao Bằng |
|
|
59 |
Hội đồng nhân dân xã Hạ Lang |
K14.153 |
xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
|
|
60 |
Hội đồng nhân dân xã Vinh Quý |
K14.154 |
xã Vinh Quý, tỉnh Cao Bằng |
|
|
61 |
Hội đồng nhân dân xã Quang Long |
K14.155 |
xã Quang Long, tỉnh Cao Bằng |
2. Mã định danh của các cơ quan thuộc, trực thuộc UBND tỉnh Cao Bằng
|
STT |
Đơn vị |
Mã định danh điện tử |
Địa chỉ cơ quan, đơn vị |
Thư điện tử cơ quan, đơn vị |
|
1 |
Văn phòng UBND tỉnh Cao Bằng |
H14.1 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
2 |
Sở Dân tộc và Tôn giáo |
H14.2 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
3 |
Thanh tra tỉnh |
H14.3 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
4 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng |
H14.4 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
5 |
Quỹ phát triển đất tỉnh Cao Bằng |
H14.6 |
Số 108, đường Hoàng Văn Thụ, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
|
|
6 |
Ban Quản lý Dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
H14.7 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
7 |
Sở Xây dựng |
H14.11 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
8 |
Sở Tài chính |
H14.12 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
9 |
Sở Tư pháp |
H14.13 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
10 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
H14.14 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
11 |
Sở Công Thương |
H14.17 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
12 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
H14.19 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
13 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
H14.20 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
14 |
Sở Y tế |
H14.21 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
15 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
H14.22 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
16 |
Sở Nội vụ |
H14.23 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
17 |
Sở Ngoại vụ |
H14.24 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
18 |
Công ty TNHH một thành viên cấp nước |
H14.40 |
đường Tân An, phường Tân Giang, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
19 |
Viettel chi nhánh Cao Bằng |
H14.66 |
Lô 10 Khu đô thị mới, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
20 |
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các Công trình giao thông |
H14.08 |
Trụ sở Trung tâm hoạt động thanh thiếu nhi - Tỉnh đoàn Cao Bằng, phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
|
|
21 |
Liên Minh hợp tác xã tỉnh Cao Bằng |
H14.70 |
Trung tâm hành chính, phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng |
|
|
22 |
UBND phường Thục Phán |
H14.100 |
phường Thục Phán, tỉnh Cao Bằng |
|
|
23 |
UBND phường Nùng Trí Cao |
H14.101 |
phường Nùng Chí Cao, tỉnh Cao Bằng |
|
|
24 |
UBND phường Tân Giang |
H14.102 |
phường Tân Giang, tỉnh Cao Bằng |
|
|
25 |
UBND xã Quảng Lâm |
H14.103 |
xã Quảng Lâm, tỉnh Cao Bằng |
|
|
26 |
UBND xã Nam Quang |
H14.104 |
xã Nam Quang, tỉnh Cao Bằng |
|
|
27 |
UBND xã Lý Bôn |
H14.105 |
xã Lý Bôn, tỉnh Cao Bằng |
|
|
28 |
UBND xã Bảo Lâm |
H14.106 |
xã Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng |
|
|
29 |
UBND xã Yên Thổ |
H14.107 |
xã Yên Thổ, tỉnh Cao Bằng |
|
|
30 |
UBND xã Sơn Lộ |
H14.108 |
xã Sơn Lộ, tỉnh Cao Bằng |
|
|
31 |
UBND xã Hưng Đạo |
H14.109 |
xã Hưng Đạo, tỉnh Cao Bằng |
|
|
32 |
UBND xã Bảo Lạc |
H14.110 |
xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
|
|
33 |
UBND xã Cốc Pàng |
H14.111 |
xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng |
|
|
34 |
UBND xã Cô Ba |
H14.112 |
xã Cô Ba, tỉnh Cao Bằng |
|
|
35 |
UBND xã Khánh Xuân |
H14.113 |
xã Khánh Xuân, tỉnh Cao Bằng |
|
|
36 |
UBND xã Xuân Trường |
H14.114 |
xã Xuân Trường, tỉnh Cao Bằng |
|
|
37 |
UBND xã Huy Giáp |
H14.115 |
xã Huy Giáp, tỉnh Cao Bằng |
|
|
38 |
UBND xã Ca Thành |
H14.116 |
xã Ca Thành, tỉnh Cao Bằng |
|
|
39 |
UBND xã Phan Thanh |
H14.117 |
xã Phan Thanh, tỉnh Cao Bằng |
|
|
40 |
UBND xã Thành Công |
H14.118 |
xã Thành Công, tỉnh Cao Bằng |
|
|
41 |
UBND xã Tam Kim |
H14.119 |
xã Tam Kim, tỉnh Cao Bằng |
|
|
42 |
UBND xã Nguyên Bình |
H14.120 |
xã Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng |
|
|
43 |
UBND xã Tĩnh Túc |
H14.121 |
xã Tĩnh Túc, tỉnh Cao Bằng |
|
|
44 |
UBND xã Minh Tâm |
H14.122 |
xã Minh Tâm, tỉnh Cao Bằng |
|
|
45 |
UBND xã Thanh Long |
H14.123 |
xã Thanh Long, tỉnh Cao Bằng |
|
|
46 |
UBND xã Cần Yên |
H14.124 |
xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng |
|
|
47 |
UBND xã Thông Nông |
H14.125 |
xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng |
|
|
48 |
UBND xã Trường Hà |
H14.126 |
xã Trường Hà, tỉnh Cao Bằng |
|
|
49 |
UBND xã Hà Quảng |
H14.127 |
xã Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
|
|
50 |
UBND xã Lũng Nặm |
H14.128 |
xã Lũng Nặm, tỉnh Cao Bằng |
|
|
51 |
UBND xã Tổng Cọt |
H14.129 |
xã Tổng Cọt, tỉnh Cao Bằng |
|
|
52 |
UBND xã Nam Tuấn |
H14.130 |
xã Nam Tuấn, tỉnh Cao Bằng |
|
|
53 |
UBND xã Hòa An |
H14.131 |
xã Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
|
|
54 |
UBND xã Bạch Đằng |
H14.132 |
xã Bạch Đằng, tỉnh Cao Bằng |
|
|
55 |
UBND xã Nguyễn Huệ |
H14.133 |
xã Nguyễn Huệ, tỉnh Cao Bằng |
|
|
56 |
UBND xã Minh Khai |
H14.134 |
xã Minh Khai, tỉnh Cao Bằng |
|
|
57 |
UBND xã Canh Tân |
H14.135 |
xã Canh Tân, tỉnh Cao Bằng |
|
|
58 |
UBND xã Kim Đồng |
H14.136 |
xã Kim Đồng, tỉnh Cao Bằng |
|
|
59 |
UBND xã Thạch An |
H14.137 |
xã Thạch An, tỉnh Cao Bằng |
|
|
60 |
UBND xã Đông Khê |
H14.138 |
xã Đông Khê, tỉnh Cao Bằng |
|
|
61 |
UBND xã Đức Long |
H14.139 |
xã Đức Long, tỉnh Cao Bằng |
|
|
62 |
UBND xã Phục Hòa |
H14.140 |
xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng |
|
|
63 |
UBND xã Bế Văn Đàn |
H14.141 |
xã Bế Văn Đàn, tỉnh Cao Bằng |
|
|
64 |
UBND xã Độc Lập |
H14.142 |
xã Độc Lập, tỉnh Cao Bằng |
|
|
65 |
UBND xã Quảng Uyên |
H14.143 |
xã Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng |
|
|
66 |
UBND xã Hạnh Phúc |
H14.144 |
xã Hạnh Phúc, tỉnh Cao Bằng |
|
|
67 |
UBND xã Quang Hán |
H14.145 |
xã Quang Hán, tỉnh Cao Bằng |
|
|
68 |
UBND xã Trà Lĩnh |
H14.146 |
xã Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng |
|
|
69 |
UBND xã Quang Trung |
H14.147 |
xã Quang Trung, tỉnh Cao Bằng |
|
|
70 |
UBND xã Đoài Dương |
H14.148 |
xã Đoài Dương, tỉnh Cao Bằng |
|
|
71 |
UBND xã Trùng Khánh |
H14.149 |
xã Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
|
|
72 |
UBND xã Đàm Thủy |
H14.150 |
xã Đàm Thủy, tỉnh Cao Bằng |
|
|
73 |
UBND xã Đình Phong |
H14.151 |
xã Đình Phong, tỉnh Cao Bằng |
|
|
74 |
UBND xã Lý Quốc |
H14.152 |
xã Lý Quốc, tỉnh Cao Bằng |
|
|
75 |
UBND xã Hạ Lang |
H14.153 |
xã Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
|
|
76 |
UBND xã Vinh Quý |
H14.154 |
xã Vinh Quý, tỉnh Cao Bằng |
|
|
77 |
UBND xã Quang Long |
H14.155 |
xã Quang Long, tỉnh Cao Bằng |
[1] Sau khi hoàn thành tổ chức chính quyền địa phương theo mô hình 02 cấp (từ ngày 01/7/2025).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh