Quyết định 82/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục Văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần lĩnh vực Quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng năm 2024
| Số hiệu | 82/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/01/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 16/01/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Trần Hồng Thái |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 82/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 16 tháng 01 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 01/TTr-STP ngày 07/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng năm 2024 (kèm theo Danh mục văn bản).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
1 |
Nghị quyết |
Số 74/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về cơ chế huy động các nguồn lực và tỷ lệ hỗ trợ của ngân sách nhà nước để xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2013 - 2020 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 286/2024/NQ-HĐND ngày 27/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư |
07/7/2024 |
|
2 |
Nghị quyết |
Số 89/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc thông qua quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 311/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh |
22/7/2024 |
|
3 |
Nghị quyết |
Số 109/2014/NQ-HĐND ngày 15/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 374/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
4 |
Nghị quyết |
Số 123/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc Quy định mức chi hỗ trợ cho hoạt động của hòa giải viên và tổ hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 308/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
22/7/2024 |
|
5 |
Nghị quyết |
Số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 286/2024/NQ-HĐND ngày 27/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư |
07/7/2024 |
|
6 |
Nghị quyết |
Số 74/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định tặng "Huy hiệu vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Lâm Đồng" |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 379/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Lâm Đồng" |
20/12/2024 |
|
7 |
Nghị quyết |
Số 78/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 370/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê, khai thác, thu hồi, điều chuyển, bán, tiêu hủy, thanh lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; mua sắm tài sản công là vật liệu tiêu hao; xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy; phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
8 |
Nghị quyết |
Số 95/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 286/2024/NQ-HĐND ngày 27/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư |
07/7/2024 |
|
9 |
Nghị quyết |
Số 109/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ của chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 376/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường |
20/12/2024 |
|
10 |
Nghị quyết |
Số 25/2021/NQ-HĐND ngày 04/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 308/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
22/7/2024 |
|
11 |
Nghị quyết |
Số 27/2021/NQ-HĐND ngày 04/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 385/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
12 |
Nghị quyết |
Số 63/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 381/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ Nghị quyết số 63/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
13 |
Nghị quyết |
Số 75/2022/NQ-HĐND ngày 03/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Hỗ trợ tiền ăn cho một số đối tượng đang điều trị tại các cơ sở y tế công lập và thu dung điều trị Covid-19, cách ly y tế tập trung theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền để phòng, chống dịch bệnh Covid-19 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 288/2024/NQ-HĐND ngày 27/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ Nghị quyết số 75/2022/NQ-HĐND ngày 03/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Hỗ trợ tiền ăn cho một số đối tượng đang điều trị tại các cơ sở y tế công lập và thu dung điều trị Covid-19, cách ly y tế tập trung theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền để phòng, chống dịch bệnh Covid-19 |
07/7/2024 |
|
14 |
Nghị quyết |
Số 101/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 310/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định đối tượng được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội và nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội |
22/7/2024 |
|
15 |
Nghị quyết |
Số 105/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 335/2024/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
14/10/2024 |
|
16 |
Nghị quyết |
Số 110/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về mức tiền thưởng hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, tiêu biểu dẫn đầu phong trào thi đua; lập thành tích xuất sắc đột xuất |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 380/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ Nghị quyết số 110/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức tiền thưởng hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, tiêu biểu dẫn đầu phong trào thi đua; lập thành tích xuất sắc đột xuất |
20/12/2024 |
|
17 |
Nghị quyết |
Số 123/2022/NQ-HĐND ngày 13/10/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 316/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức hỗ trợ, bồi dưỡng và một số chế độ, chính sách đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
12/7/2024 |
|
18 |
Nghị quyết |
Số 146/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức chi hỗ trợ tiền ăn cho học sinh khuyết tật đang theo học tại Trường Thiểu năng Hoa Phong Lan và Trường Khiếm Thính tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 386/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức chi hỗ trợ tiền ăn cho học sinh khuyết tật đang theo học tại Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
19 |
Nghị quyết |
Số 164/2023/NQ-HĐND ngày 07/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị quyết số 84/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 273/2024/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ, bổ sung quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
29/4/2024 |
|
20 |
Nghị quyết |
Số 199/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi Điều 2 của Nghị quyết số 105/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 335/2024/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
14/10/2024 |
|
21 |
Nghị quyết |
Số 203/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 đối với một số vị trí trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai và Đạ Tẻh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 376/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường |
20/12/2024 |
|
22 |
Nghị quyết |
Số 210/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 318/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
22/7/2024 |
|
23 |
Nghị quyết |
Số 246/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 370/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê, khai thác, thu hồi, điều chuyển, bán, tiêu hủy, thanh lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; mua sắm tài sản công là vật liệu tiêu hao; xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy; phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
24 |
Nghị quyết |
Số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Cát Tiên và thành phố Đà Lạt |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 376/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường |
20/12/2024 |
|
25 |
Nghị quyết |
Số 251/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
26 |
Nghị quyết |
Số 252/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
27 |
Nghị quyết |
Số 253/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
28 |
Nghị quyết |
Số 254/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
29 |
Nghị quyết |
Số 255/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
30 |
Nghị quyết |
Số 256/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
31 |
Nghị quyết |
Số 257/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
32 |
Nghị quyết |
Số 258/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
33 |
Nghị quyết |
Số 259/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
34 |
Nghị quyết |
Số 260/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
35 |
Nghị quyết |
Số 261/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
36 |
Nghị quyết |
Số 262/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
37 |
Nghị quyết |
Số 266/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 04/08/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 385/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
38 |
Nghị quyết |
Số 274/2024/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 210/2023/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 318/2024/NQ-HĐND ngày 12/07/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
22/7/2024 |
|
1 |
Quyết định |
Số 143/QĐ-UB ngày 05/4/1982 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc ban hành quy chế bảo vệ đập và hồ Đa Nhim |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Công an tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|
2 |
Quyết định |
Số 142/2003/QĐ-UB ngày 16/10/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc khám chữa bệnh cho người nghèo |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Sở Y tế |
20/5/2024 |
|
3 |
Quyết định |
Số 50/2004/QĐ-UB ngày 26/3/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về tổ chức xây dựng lực lượng dân quân luân phiên thường trực ở 11 xã, phường, thị trấn trọng điểm của tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng |
20/4/2024 |
|
4 |
Quyết định |
Số 60/2006/QĐ-UBND ngày 08/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc ban hành quy chế giao ban, báo cáo, kiểm tra, sơ kết, tổng kết công tác quốc phòng, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng |
20/4/2024 |
|
5 |
Quyết định |
Số 02/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm của một số cây công nghiệp, cây ăn quả trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
6 |
Quyết định |
Số 03/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh giống rau, hoa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
7 |
Quyết định |
Số 04/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định sản xuất rau, quả an toàn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
8 |
Quyết định |
Số 05/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
9 |
Quyết định |
Số 44/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Sở Y tế |
20/5/2024 |
|
10 |
Quyết định |
Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 22/02/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Hạt Kiểm lâm cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
11 |
Quyết định |
Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Định mức hỗ trợ áp dụng cho dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
12 |
Quyết định |
Số 37/2014/QĐ-UBND ngày 19/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định hạn mức bình quân giao đất sản xuất nông nghiệp cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định hạn mức giao đất ở, đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh chưa có đất ở; chưa có hoặc thiếu đất sản xuất theo Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn I: từ năm 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
01/20/2024 |
|
13 |
Quyết định |
Số 65/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
15/10/2024 |
|
14 |
Quyết định |
Số 48/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Hủy bỏ Điều 4, bản Quy định quản lý sản xuất kinh doanh giống rau, hoa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
15 |
Quyết định |
Số 61/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
15/10/2024 |
|
16 |
Quyết định |
Số 62/2015/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|
17 |
Quyết định |
Số 70/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
15/8/2024 |
|
18 |
Quyết định |
Số 03/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 18/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
02/01/2024 |
|
19 |
Quyết định |
Số 29/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành quy định về quản lý, sử dụng và khai thác các công trình cấp nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
01/11/2024 |
|
20 |
Quyết định |
Số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 30/09/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lâm Đồng |
15/10/2024 |
|
21 |
Quyết định |
Số 35/2016/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn thị trấn D’Ran, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn D’Ran, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
15/11/2024 |
|
22 |
Quyết định |
Số 43/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng |
15/11/2024 |
|
23 |
Quyết định |
Số 45/2016/QĐ-UBND ngày 17/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về hình thức đào tạo, nội dung và phương án tổ chức sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 đối với đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
02/01/2024 |
|
24 |
Quyết định |
Số 46/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành định mức chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tại tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 70/2023/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
01/01/2024 |
|
25 |
Quyết định |
Số 47/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 74/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng |
01/01/2024 |
|
26 |
Quyết định |
Số 49/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy chế đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 31/08/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/4/2024 |
|
27 |
Quyết định |
Số 50/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại các khu vực công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp và các cơ quan liên quan trong thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
10/8/2024 |
|
28 |
Quyết định |
Số 54/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
15/12/2024 |
|
29 |
Quyết định |
Số 67/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc tổ chức làm việc ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/10/2024 |
|
30 |
Quyết định |
Số 34/2017/QĐ-UBND ngày 03/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
15/11/2024 |
|
31 |
Quyết định |
Số 35/2017/QĐ-UBND ngày 03/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn đô thị Phước Cát, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Phước Cát, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
15/11/2024 |
|
32 |
Quyết định |
Số 50/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
06/11/2024 |
|
33 |
Quyết định |
Số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước và Xây dựng Di Linh |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước và Xây dựng Di Linh |
02/01/2024 |
|
34 |
Quyết định |
Số 39/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 70/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
15/8/2024 |
|
35 |
Quyết định |
Số 40/2019/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi Điều 21 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 74/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng |
01/01/2024 |
|
36 |
Quyết định |
Số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành quy định giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
17/10/2024 |
|
37 |
Quyết định |
Số 07/2020/QĐ-UBND ngày 09/03/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Sở Y tế |
20/5/2024 |
|
38 |
Quyết định |
Số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, huyện Đạ Huoai, huyện Đạ Tẻh và huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
17/10/2024 |
|
39 |
Quyết định |
Số 18/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
29/11/2024 |
|
40 |
Quyết định |
Số 40/2022/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 21/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
05/4/2024 |
|
41 |
Quyết định |
Số 45/2022/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và giá cấu kiện tổng hợp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở và công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
31/10/2024 |
|
42 |
Quyết định |
38/2023/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng năm 2023 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trong năm 2024 |
01/15/2024 |
|
43 |
Quyết định |
Số 51/2023/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định điều kiện, diện tích tối thiểu được tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
15/10/2024 |
|
44 |
Quyết định |
Số 01/2024/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trong năm 2024 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 07/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/11/2024 |
|
45 |
Quyết định |
Số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định hạn mức giao đất ở, đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh chưa có đất ở; chưa có hoặc thiếu đất sản xuất theo Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn I: từ năm 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
15/10/2024 |
|
1 |
Chỉ thị |
Số 48/1998/CT-UB ngày 28/10/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc vận động toàn dân tham gia phòng chống tệ nạn ma túy và các hành vi vi phạm pháp luật trong học sinh - sinh viên |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Công an tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|
2 |
Chỉ thị |
Số 06/2003/CT-UB ngày 18/3/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc tăng cường công tác phòng cháy, chữa cháy |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Công an tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|
3 |
Chỉ thị |
Số 23/2003/CT-UB ngày 16/10/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc soạn thảo kế hoạch xây dựng, huy động và tiếp nhận lực lượng dự bị động viên |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng |
20/4/2024 |
|
4 |
Chỉ thị |
Số 25/2004/CT-UB ngày 30/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Triển khai thực hiện Nghị định số 119/CP ngày 11/5/2004 của Chính phủ về công tác quốc phòng trong tình hình mới |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng |
20/4/2024 |
|
5 |
Chỉ thị |
Số 03/2008/CT-UBND ngày 14/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về công tác phòng, chống khủng bố trong tình hình mới |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Công an tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|
6 |
Chỉ thị |
Số 04/2012/CT-UBND ngày 21/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc tăng cường công tác quản lý tần số vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 73/2023/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ Chỉ thị số 04/2012/CT-UBND ngày 21/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc tăng cường công tác quản lý tần số vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
01/01/2024 |
|
7 |
Chỉ thị |
Số 01/2013/CT-UBND ngày 17/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc tăng cường công tác quản lý giết mổ gia súc, gia cầm, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và phòng chống dịch bệnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
Tổng số (I): 90 văn bản quy phạm pháp luật (38 Nghị quyết; 45 Quyết định; 07 Chỉ thị) |
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2024
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có |
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có |
VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
1 |
Nghị quyết |
Số 106/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức ở trong nước thuộc tỉnh Lâm Đồng |
Tên khoản 10 Điều 2 và khoản 12 Điều 2 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 307/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 106/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức ở trong nước thuộc tỉnh Lâm Đồng |
22/7/2024 |
|
2 |
Nghị quyết |
Số 156/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý |
Điều 1, Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 287/2024/NQ-HĐND ngày 27/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 156/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý |
07/7/2024 |
|
3 |
Nghị quyết |
Số 167/2020/NQ-HĐND ngày 21/01/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng thông qua bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục I tại địa
bàn thành phố Đà Lạt và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương, tỉnh
Lâm Đồng; |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 377/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
4 |
Nghị quyết |
Số 227/2021/NQ-HĐND ngày 26/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng thông qua điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 tại địa bàn thành phố Bảo Lộc, huyện Đạ Huoai, huyện Đạ Tẻh và huyện Cát Tiên |
Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục I tại địa bàn thành phố Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng Bảng giá đất ở tại đô thị - Phụ lục II tại bàn thành phố Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 377/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
5 |
Nghị quyết |
Số 83/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 |
Điều 8; khoản 2 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 306/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 83/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 |
22/7/2024 |
|
Điều 7 và khoản 1 Điều 9 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 306/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 83/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 |
22/7/2024 |
|||
|
6 |
Nghị quyết |
Số 84/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng thôn thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 368/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị quyết số 84/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng thôn thôn mới giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 273/2024/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
20/12/2024 |
|
7 |
Nghị quyết |
Số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Khoản 2, khoản 6, khoản 7 Điều 8; Khoản 2, khoản 6, khoản 7 Điều 19; Khoản 4 Điều 21; |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
8 |
Nghị quyết |
Số 209/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 quy định hỗ trợ tiền ăn, hỗ trợ chi phí đi lại, hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Điểm c khoản 2 Điều 1; Điều 2; điểm c, đ, e khoản 1 Điều 4; khoản 2 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 309/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 209/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định hỗ trợ tiền ăn, hỗ trợ chi phí đi lại, hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
22/7/2024 |
|
9 |
Nghị quyết |
Số 224/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 Điều 3; Gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 Điều 4; |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 334/2024/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 224/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
14/10/2024 |
|
10 |
Nghị quyết |
Số 264/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Khoản 1, khoản 2 Điều 4 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 316/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức hỗ trợ, bồi dưỡng và một số chế độ, chính sách đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
12/7/2024 |
|
1 |
Quyết định |
Số 34/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm sử dụng các thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, vẽ sơ đồ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Điều 1; Điều 3; Điều 4; Điều 7; Phụ lục |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm sử dụng các thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, vẽ sơ đồ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|
Điều 5; Điều 6; Điều 8 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm sử dụng các thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, vẽ sơ đồ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|||
|
2 |
Quyết định |
Số 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Khoản 1 Điều 8 |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi khoản 1 Điều 8 của Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
05/7/2024 |
|
3 |
Quyết định |
Số 55/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
Khoản 20 Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định Số 55/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi khoản 20 Điều 2 của Quy định kèm theo Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
25/7/2024 |
|
Tổng số (I): 13 văn bản quy phạm pháp luật (10 Nghị quyết; 03 Quyết định) |
|||||
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có |
|||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 82/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 16 tháng 01 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18/6/2020;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25/5/2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 01/TTr-STP ngày 07/01/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng năm 2024 (kèm theo Danh mục văn bản).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ THUỘC LĨNH VỰC QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ NĂM 2024
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản |
Tên gọi của văn bản |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
1 |
Nghị quyết |
Số 74/2013/NQ-HĐND ngày 12/7/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về cơ chế huy động các nguồn lực và tỷ lệ hỗ trợ của ngân sách nhà nước để xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2013 - 2020 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 286/2024/NQ-HĐND ngày 27/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư |
07/7/2024 |
|
2 |
Nghị quyết |
Số 89/2013/NQ-HĐND ngày 05/12/2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc thông qua quy hoạch thăm dò, khai thác khoáng sản tỉnh Lâm Đồng đến năm 2020 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 311/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh |
22/7/2024 |
|
3 |
Nghị quyết |
Số 109/2014/NQ-HĐND ngày 15/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp huyện thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 374/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam các cấp thực hiện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
4 |
Nghị quyết |
Số 123/2014/NQ-HĐND ngày 10/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc Quy định mức chi hỗ trợ cho hoạt động của hòa giải viên và tổ hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 308/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
22/7/2024 |
|
5 |
Nghị quyết |
Số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 286/2024/NQ-HĐND ngày 27/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư |
07/7/2024 |
|
6 |
Nghị quyết |
Số 74/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định tặng "Huy hiệu vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Lâm Đồng" |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 379/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định tặng Kỷ niệm chương "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Lâm Đồng" |
20/12/2024 |
|
7 |
Nghị quyết |
Số 78/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 370/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê, khai thác, thu hồi, điều chuyển, bán, tiêu hủy, thanh lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; mua sắm tài sản công là vật liệu tiêu hao; xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy; phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
8 |
Nghị quyết |
Số 95/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 19/2016/NQ-HĐND ngày 08/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 286/2024/NQ-HĐND ngày 27/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh thuộc lĩnh vực kế hoạch và đầu tư |
07/7/2024 |
|
9 |
Nghị quyết |
Số 109/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức chi thực hiện các nhiệm vụ của chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 376/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường |
20/12/2024 |
|
10 |
Nghị quyết |
Số 25/2021/NQ-HĐND ngày 04/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 308/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức chi bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
22/7/2024 |
|
11 |
Nghị quyết |
Số 27/2021/NQ-HĐND ngày 04/8/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 385/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
12 |
Nghị quyết |
Số 63/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 381/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ Nghị quyết số 63/2021/NQ-HĐND ngày 08/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
13 |
Nghị quyết |
Số 75/2022/NQ-HĐND ngày 03/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Hỗ trợ tiền ăn cho một số đối tượng đang điều trị tại các cơ sở y tế công lập và thu dung điều trị Covid-19, cách ly y tế tập trung theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền để phòng, chống dịch bệnh Covid-19 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 288/2024/NQ-HĐND ngày 27/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ Nghị quyết số 75/2022/NQ-HĐND ngày 03/3/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Hỗ trợ tiền ăn cho một số đối tượng đang điều trị tại các cơ sở y tế công lập và thu dung điều trị Covid-19, cách ly y tế tập trung theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền để phòng, chống dịch bệnh Covid-19 |
07/7/2024 |
|
14 |
Nghị quyết |
Số 101/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 310/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định đối tượng được vay vốn từ nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội và nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội |
22/7/2024 |
|
15 |
Nghị quyết |
Số 105/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 335/2024/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
14/10/2024 |
|
16 |
Nghị quyết |
Số 110/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về mức tiền thưởng hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, tiêu biểu dẫn đầu phong trào thi đua; lập thành tích xuất sắc đột xuất |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 380/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ Nghị quyết số 110/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức tiền thưởng hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ, tiêu biểu dẫn đầu phong trào thi đua; lập thành tích xuất sắc đột xuất |
20/12/2024 |
|
17 |
Nghị quyết |
Số 123/2022/NQ-HĐND ngày 13/10/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức hỗ trợ thường xuyên hằng tháng cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó đội Dân phòng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 316/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức hỗ trợ, bồi dưỡng và một số chế độ, chính sách đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
12/7/2024 |
|
18 |
Nghị quyết |
Số 146/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức chi hỗ trợ tiền ăn cho học sinh khuyết tật đang theo học tại Trường Thiểu năng Hoa Phong Lan và Trường Khiếm Thính tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 386/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức chi hỗ trợ tiền ăn cho học sinh khuyết tật đang theo học tại Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
19 |
Nghị quyết |
Số 164/2023/NQ-HĐND ngày 07/3/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị quyết số 84/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 273/2024/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ, bổ sung quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 |
29/4/2024 |
|
20 |
Nghị quyết |
Số 199/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi Điều 2 của Nghị quyết số 105/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng đối với cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 335/2024/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
14/10/2024 |
|
21 |
Nghị quyết |
Số 203/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 đối với một số vị trí trên địa bàn các huyện: Đức Trọng, Đam Rông, Di Linh, Đạ Huoai và Đạ Tẻh |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 376/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường |
20/12/2024 |
|
22 |
Nghị quyết |
Số 210/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 318/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
22/7/2024 |
|
23 |
Nghị quyết |
Số 246/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quy định phân cấp thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê, xử lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 78/2018/NQ-HĐND ngày 11/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 370/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định thẩm quyền quyết định mua sắm, thuê, khai thác, thu hồi, điều chuyển, bán, tiêu hủy, thanh lý tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn vị; mua sắm tài sản công là vật liệu tiêu hao; xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy; phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
24 |
Nghị quyết |
Số 250/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 đối với một số vị trí trên địa bàn huyện Lạc Dương, huyện Cát Tiên và thành phố Đà Lạt |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 376/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về lĩnh vực Tài nguyên và Môi trường |
20/12/2024 |
|
25 |
Nghị quyết |
Số 251/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
26 |
Nghị quyết |
Số 252/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
27 |
Nghị quyết |
Số 253/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lạc Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
28 |
Nghị quyết |
Số 254/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
29 |
Nghị quyết |
Số 255/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
30 |
Nghị quyết |
Số 256/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
31 |
Nghị quyết |
Số 257/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
32 |
Nghị quyết |
Số 258/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
33 |
Nghị quyết |
Số 259/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
34 |
Nghị quyết |
Số 260/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
35 |
Nghị quyết |
Số 261/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
36 |
Nghị quyết |
Số 262/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 375/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các Nghị quyết của HĐND tỉnh Lâm Đồng về Bảng hệ số điều chỉnh giá các loại đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh |
20/12/2024 |
|
37 |
Nghị quyết |
Số 266/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 04/08/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 385/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định danh mục các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi đối với các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
38 |
Nghị quyết |
Số 274/2024/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi, bổ sung Điều 2 Nghị quyết số 210/2023/NQ-HĐND ngày 12/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Nghị quyết số 318/2024/NQ-HĐND ngày 12/07/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2024 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
22/7/2024 |
|
1 |
Quyết định |
Số 143/QĐ-UB ngày 05/4/1982 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc ban hành quy chế bảo vệ đập và hồ Đa Nhim |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Công an tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|
2 |
Quyết định |
Số 142/2003/QĐ-UB ngày 16/10/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc khám chữa bệnh cho người nghèo |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Sở Y tế |
20/5/2024 |
|
3 |
Quyết định |
Số 50/2004/QĐ-UB ngày 26/3/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về tổ chức xây dựng lực lượng dân quân luân phiên thường trực ở 11 xã, phường, thị trấn trọng điểm của tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng |
20/4/2024 |
|
4 |
Quyết định |
Số 60/2006/QĐ-UBND ngày 08/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc ban hành quy chế giao ban, báo cáo, kiểm tra, sơ kết, tổng kết công tác quốc phòng, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng |
20/4/2024 |
|
5 |
Quyết định |
Số 02/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định tiêu chuẩn cây giống xuất vườn ươm của một số cây công nghiệp, cây ăn quả trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
6 |
Quyết định |
Số 03/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định quản lý sản xuất, kinh doanh giống rau, hoa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
7 |
Quyết định |
Số 04/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định sản xuất rau, quả an toàn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
8 |
Quyết định |
Số 05/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định sản xuất cà phê vối trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
9 |
Quyết định |
Số 44/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Sở Y tế |
20/5/2024 |
|
10 |
Quyết định |
Số 06/2013/QĐ-UBND ngày 22/02/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định chức năng nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Hạt Kiểm lâm cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
11 |
Quyết định |
Số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Định mức hỗ trợ áp dụng cho dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
12 |
Quyết định |
Số 37/2014/QĐ-UBND ngày 19/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định hạn mức bình quân giao đất sản xuất nông nghiệp cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo ở xã, thôn đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định hạn mức giao đất ở, đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh chưa có đất ở; chưa có hoặc thiếu đất sản xuất theo Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn I: từ năm 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
01/20/2024 |
|
13 |
Quyết định |
Số 65/2014/QĐ-UBND ngày 05/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành quy định hạn mức giao đất ở và hạn mức công nhận đất ở đối với thửa đất ở có vườn, ao trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
15/10/2024 |
|
14 |
Quyết định |
Số 48/2015/QĐ-UBND ngày 19/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Hủy bỏ Điều 4, bản Quy định quản lý sản xuất kinh doanh giống rau, hoa trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 25/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
15 |
Quyết định |
Số 61/2015/QĐ-UBND ngày 23/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành quy định hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng cho hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
15/10/2024 |
|
16 |
Quyết định |
Số 62/2015/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định tiêu chuẩn chức danh đối với Trưởng, Phó phòng thuộc Thanh tra tỉnh; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra sở, ban, ngành; Chánh Thanh tra, Phó Chánh Thanh tra huyện, thành phố thuộc tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|
17 |
Quyết định |
Số 70/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
15/8/2024 |
|
18 |
Quyết định |
Số 03/2016/QĐ-UBND ngày 18/01/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 18/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về phân cấp quản lý, khai thác và thực hiện bảo trì hệ thống đường bộ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
02/01/2024 |
|
19 |
Quyết định |
Số 29/2016/QĐ-UBND ngày 15/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành quy định về quản lý, sử dụng và khai thác các công trình cấp nước sạch sinh hoạt nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 16/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch nông thôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
01/11/2024 |
|
20 |
Quyết định |
Số 31/2016/QĐ-UBND ngày 27/5/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 28/2024/QĐ-UBND ngày 30/09/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Thanh tra tỉnh Lâm Đồng |
15/10/2024 |
|
21 |
Quyết định |
Số 35/2016/QĐ-UBND ngày 09/6/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn thị trấn D’Ran, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn D’Ran, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
15/11/2024 |
|
22 |
Quyết định |
Số 43/2016/QĐ-UBND ngày 05/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 37/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng |
15/11/2024 |
|
23 |
Quyết định |
Số 45/2016/QĐ-UBND ngày 17/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành quy định điều kiện, hình thức, nội dung đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 cho đồng bào dân tộc thiểu số có trình độ văn hóa quá thấp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực bởi Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành quy định về hình thức đào tạo, nội dung và phương án tổ chức sát hạch cấp giấy phép lái xe mô tô hạng A1 đối với đồng bào dân tộc thiểu số không biết đọc, viết tiếng Việt trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
02/01/2024 |
|
24 |
Quyết định |
Số 46/2016/QĐ-UBND ngày 19/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành định mức chi đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước tại tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 70/2023/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Định mức lập dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
01/01/2024 |
|
25 |
Quyết định |
Số 47/2016/QĐ-UBND ngày 23/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 74/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng |
01/01/2024 |
|
26 |
Quyết định |
Số 49/2016/QĐ-UBND ngày 31/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy chế đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 09/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND ngày 31/08/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy chế đấu thầu quản lý, khai thác và kinh doanh chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/4/2024 |
|
27 |
Quyết định |
Số 50/2016/QĐ-UBND ngày 09/9/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại các khu vực công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 21/2024/QĐ-UBND ngày 31/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp và các cơ quan liên quan trong thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
10/8/2024 |
|
28 |
Quyết định |
Số 54/2016/QĐ-UBND ngày 13/10/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 46/2024/QĐ-UBND ngày 29/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định về hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận tải hành khách đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
15/12/2024 |
|
29 |
Quyết định |
Số 67/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc tổ chức làm việc ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND ngày 07/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc tổ chức làm việc vào ngày thứ bảy hàng tuần để tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/10/2024 |
|
30 |
Quyết định |
Số 34/2017/QĐ-UBND ngày 03/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 39/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
15/11/2024 |
|
31 |
Quyết định |
Số 35/2017/QĐ-UBND ngày 03/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành Quy định lộ giới và các chỉ tiêu chủ yếu về quản lý quy hoạch, xây dựng đối với nhà ở, công trình riêng lẻ trên địa bàn đô thị Phước Cát, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 38/2024/QĐ-UBND ngày 30/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy chế quản lý kiến trúc thị trấn Phước Cát, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
15/11/2024 |
|
32 |
Quyết định |
Số 50/2017/QĐ-UBND ngày 29/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc Ban hành quy định chi tiết một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 41/2024/QĐ-UBND ngày 06/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
06/11/2024 |
|
33 |
Quyết định |
Số 36/2019/QĐ-UBND ngày 19/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước và Xây dựng Di Linh |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 04/2024/QĐ-UBND ngày 17/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt của Công ty cổ phần Cấp nước và Xây dựng Di Linh |
02/01/2024 |
|
34 |
Quyết định |
Số 39/2019/QĐ-UBND ngày 30/8/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 70/2015/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND ngày 01/8/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng |
15/8/2024 |
|
35 |
Quyết định |
Số 40/2019/QĐ-UBND ngày 09/9/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi Điều 21 của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 47/2016/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 74/2023/QĐ-UBND ngày 08/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng |
01/01/2024 |
|
36 |
Quyết định |
Số 02/2020/QĐ-UBND ngày 22/01/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành quy định giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
17/10/2024 |
|
37 |
Quyết định |
Số 07/2020/QĐ-UBND ngày 09/03/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Sửa đổi Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 44/2012/QĐ-UBND ngày 23/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 12/2024/QĐ-UBND ngày 04/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng thuộc lĩnh vực quản lý Nhà nước của Sở Y tế |
20/5/2024 |
|
38 |
Quyết định |
Số 16/2021/QĐ-UBND ngày 10/5/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Bảo Lộc, huyện Đạ Huoai, huyện Đạ Tẻh và huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND ngày 17/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định điều chỉnh Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
17/10/2024 |
|
39 |
Quyết định |
Số 18/2022/QĐ-UBND ngày 27/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định mức giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 13/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định đơn giá bồi thường thiệt hại đối với vật nuôi là thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
29/11/2024 |
|
40 |
Quyết định |
Số 40/2022/QĐ-UBND ngày 05/8/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 07/2024/QĐ-UBND ngày 21/3/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên và Hệ số quy đổi một số loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
05/4/2024 |
|
41 |
Quyết định |
Số 45/2022/QĐ-UBND ngày 05/10/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định bảng giá nhà ở, công trình xây dựng và giá cấu kiện tổng hợp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng đơn giá bồi thường thiệt hại thực tế về nhà, nhà ở và công trình xây dựng để làm căn cứ tính bồi thường khi thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
31/10/2024 |
|
42 |
Quyết định |
38/2023/QĐ-UBND ngày 16/5/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng năm 2023 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 01/2024/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện việc bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trong năm 2024 |
01/15/2024 |
|
43 |
Quyết định |
Số 51/2023/QĐ-UBND ngày 18/8/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định điều kiện tách thửa đất, điều kiện hợp thửa đất và diện tích tối thiểu được tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định điều kiện, diện tích tối thiểu được tách thửa đất, hợp thửa đất đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
15/10/2024 |
|
44 |
Quyết định |
Số 01/2024/QĐ-UBND ngày 04/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Ban hành đơn giá cây trồng để thực hiện bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng trong năm 2024 |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 07/11/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
20/11/2024 |
|
45 |
Quyết định |
Số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Quy định hạn mức giao đất ở, đất sản xuất cho hộ đồng bào dân tộc thiểu số nghèo, hộ nghèo dân tộc Kinh chưa có đất ở; chưa có hoặc thiếu đất sản xuất theo Chương trình mục tiêu quốc gia, giai đoạn I: từ năm 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Hết hiệu lực theo quy định tại Quyết định số 23/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định hạn mức giao đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
15/10/2024 |
|
1 |
Chỉ thị |
Số 48/1998/CT-UB ngày 28/10/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc vận động toàn dân tham gia phòng chống tệ nạn ma túy và các hành vi vi phạm pháp luật trong học sinh - sinh viên |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Công an tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|
2 |
Chỉ thị |
Số 06/2003/CT-UB ngày 18/3/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc tăng cường công tác phòng cháy, chữa cháy |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Công an tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|
3 |
Chỉ thị |
Số 23/2003/CT-UB ngày 16/10/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc soạn thảo kế hoạch xây dựng, huy động và tiếp nhận lực lượng dự bị động viên |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng |
20/4/2024 |
|
4 |
Chỉ thị |
Số 25/2004/CT-UB ngày 30/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Triển khai thực hiện Nghị định số 119/CP ngày 11/5/2004 của Chính phủ về công tác quốc phòng trong tình hình mới |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND ngày 05/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh Lâm Đồng |
20/4/2024 |
|
5 |
Chỉ thị |
Số 03/2008/CT-UBND ngày 14/02/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về công tác phòng, chống khủng bố trong tình hình mới |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND ngày 30/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Công an tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|
6 |
Chỉ thị |
Số 04/2012/CT-UBND ngày 21/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc tăng cường công tác quản lý tần số vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 73/2023/QĐ-UBND ngày 13/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ Chỉ thị số 04/2012/CT-UBND ngày 21/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc tăng cường công tác quản lý tần số vô tuyến điện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
01/01/2024 |
|
7 |
Chỉ thị |
Số 01/2013/CT-UBND ngày 17/01/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Về việc tăng cường công tác quản lý giết mổ gia súc, gia cầm, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và phòng chống dịch bệnh |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 11/2024/QĐ-UBND ngày 22/4/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
02/5/2024 |
|
Tổng số (I): 90 văn bản quy phạm pháp luật (38 Nghị quyết; 45 Quyết định; 07 Chỉ thị) |
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có |
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2024
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có |
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC TOÀN BỘ: Không có |
VĂN
BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN THUỘC LĨNH VỰC QUẢN
LÝ NHÀ NƯỚC CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN, ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG NĂM 2024
(Ban hành kèm theo Quyết định số 82/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
A. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN NĂM 2024
|
STT |
Tên loại văn bản |
Số, ký hiệu; ngày, tháng, năm ban hành văn bản; tên gọi của văn bản |
Nội dung, quy định hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Lý do hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
Ngày hết hiệu lực, ngưng hiệu lực |
|
1 |
Nghị quyết |
Số 106/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức ở trong nước thuộc tỉnh Lâm Đồng |
Tên khoản 10 Điều 2 và khoản 12 Điều 2 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 307/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 106/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức ở trong nước thuộc tỉnh Lâm Đồng |
22/7/2024 |
|
2 |
Nghị quyết |
Số 156/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý |
Điều 1, Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 287/2024/NQ-HĐND ngày 27/6/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 156/2019/NQ-HĐND ngày 07/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế và mức giá dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế thực hiện tại các cơ sở y tế công lập thuộc tỉnh Lâm Đồng quản lý |
07/7/2024 |
|
3 |
Nghị quyết |
Số 167/2020/NQ-HĐND ngày 21/01/2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng thông qua bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục I tại địa
bàn thành phố Đà Lạt và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương, tỉnh
Lâm Đồng; |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 377/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
4 |
Nghị quyết |
Số 227/2021/NQ-HĐND ngày 26/3/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng thông qua điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 tại địa bàn thành phố Bảo Lộc, huyện Đạ Huoai, huyện Đạ Tẻh và huyện Cát Tiên |
Bảng giá đất ở tại nông thôn - Phụ lục I tại địa bàn thành phố Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng Bảng giá đất ở tại đô thị - Phụ lục II tại bàn thành phố Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 377/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thành phố Đà Lạt, thành phố Bảo Lộc và các huyện: Đức Trọng, Di Linh, Lâm Hà, Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
5 |
Nghị quyết |
Số 83/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 |
Điều 8; khoản 2 Điều 9 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 306/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 83/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 |
22/7/2024 |
|
Điều 7 và khoản 1 Điều 9 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 306/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 83/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 |
22/7/2024 |
|||
|
6 |
Nghị quyết |
Số 84/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng thôn thôn mới giai đoạn 2021-2025 |
Điều 6 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 368/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung Điều 6 Nghị quyết số 84/2022/NQ-HĐND ngày 08/7/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn nguồn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng thôn thôn mới giai đoạn 2021-2025 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 273/2024/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
20/12/2024 |
|
7 |
Nghị quyết |
Số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Khoản 2, khoản 6, khoản 7 Điều 8; Khoản 2, khoản 6, khoản 7 Điều 19; Khoản 4 Điều 21; |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 378/2024/NQ-HĐND ngày 10/12/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Nghị quyết số 142/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
20/12/2024 |
|
8 |
Nghị quyết |
Số 209/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 quy định hỗ trợ tiền ăn, hỗ trợ chi phí đi lại, hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Điểm c khoản 2 Điều 1; Điều 2; điểm c, đ, e khoản 1 Điều 4; khoản 2 Điều 4 |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 309/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 209/2023/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định hỗ trợ tiền ăn, hỗ trợ chi phí đi lại, hỗ trợ một phần chi phí khám, chữa bệnh cho người nghèo, người gặp khó khăn đột xuất do mắc bệnh nặng, bệnh hiểm nghèo trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
22/7/2024 |
|
9 |
Nghị quyết |
Số 224/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Gạch đầu dòng thứ nhất điểm b khoản 1 Điều 3; Gạch đầu dòng thứ nhất điểm a khoản 1 Điều 4; |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết số 334/2024/NQ-HĐND ngày 04/10/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 224/2023/NQ-HĐND ngày 27/10/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định về nội dung hỗ trợ dự án, kế hoạch liên kết theo chuỗi giá trị; nội dung hỗ trợ, trình tự, thủ tục, mẫu hồ sơ, tiêu chí lựa chọn dự án, phương án sản xuất hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
14/10/2024 |
|
10 |
Nghị quyết |
Số 264/2023/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định chức danh, chế độ đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã và ở thôn, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Khoản 1, khoản 2 Điều 4 |
Bị bãi bỏ bởi Nghị quyết số 316/2024/NQ-HĐND ngày 12/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Quy định mức hỗ trợ, bồi dưỡng và một số chế độ, chính sách đối với người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
12/7/2024 |
|
1 |
Quyết định |
Số 34/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm sử dụng các thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, vẽ sơ đồ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Điều 1; Điều 3; Điều 4; Điều 7; Phụ lục |
Được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm sử dụng các thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, vẽ sơ đồ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|
Điều 5; Điều 6; Điều 8 |
Bị bãi bỏ bởi Quyết định số 26/2024/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-UBND ngày 02/10/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về khu vực bảo vệ; khu vực cấm tập trung đông người; khu vực cấm sử dụng các thiết bị có tính năng thu, phát tín hiệu, ghi âm, ghi hình, chụp ảnh, vẽ sơ đồ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
10/10/2024 |
|||
|
2 |
Quyết định |
Số 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
Khoản 1 Điều 8 |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 15/2024/QĐ-UBND ngày 19/6/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi khoản 1 Điều 8 của Quyết định số 22/2022/QĐ-UBND ngày 28/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định số lượng, quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với Cộng tác viên dân số trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng |
05/7/2024 |
|
3 |
Quyết định |
Số 55/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
Khoản 20 Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định Số 55/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng |
Được sửa đổi bởi Quyết định số 20/2024/QĐ-UBND ngày 10/7/2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng sửa đổi khoản 20 Điều 2 của Quy định kèm theo Quyết định số 55/2023/QĐ-UBND ngày 11/10/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lâm Đồng |
25/7/2024 |
|
Tổng số (I): 13 văn bản quy phạm pháp luật (10 Nghị quyết; 03 Quyết định) |
|||||
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có |
|||||
B. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC, NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 01 NĂM 2024
|
I. VĂN BẢN HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có |
|
II. VĂN BẢN NGƯNG HIỆU LỰC MỘT PHẦN: Không có |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh