Quyết định 816/QĐ-UBND năm 2025 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
| Số hiệu | 816/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lạng Sơn |
| Người ký | Dương Xuân Huyên |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 816/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 04 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 94/TTr-SYT ngày 01/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn xây dựng quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này, trình Chủ tịch UBND tỉnh trong ngày 10/4/2025.
1. Các thủ tục hành chính có số thứ tự: 34, 35, 36, 37, 38, 39 Tiểu mục II, số thứ tự 48, 49, 50, 51 Tiểu mục III Mục A; số thứ tự 03, 04, 05, 06 Tiểu mục II Mục B; số thứ tự 05 Tiểu mục II Mục C Phụ lục kèm theo Quyết định số 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Các thủ tục hành chính có số thứ tự: 05, 06, 07, 08, 09, 10 Mục A Phần II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
3. Các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 01 đến 03 Phần I; từ 01 đến 04 Phần II; số 01 Mục I Phần III Phụ lục I kèm theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 08/4/2023 của Chủ tịch UBND công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
4. Các thủ tục hành chính có số thứ tự 01 Tiểu mục I Mục II Phần A, số thứ tự 01 Tiểu mục I Mục II Phần C Phụ lục I Quyết định 408/QĐ-UBND ngày 03/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trẻ em, Quản lý lao động ngoài nước, Phòng, chống tệ nạn xã hội, Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
5. Các thủ tục hành chính có số thứ tự: số 01, 02 Mục A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
6. Các thủ tục hành chính có số thứ tự: 01 Mục I và số thứ tự từ 01 đến 03 Mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2076/Đ-UBND ngày 23/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ
PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(kèm theo Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[i] |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
I |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh (14 TTHC) |
|
|||||
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (09 TTHC) |
|
|
|
|
||
|
01 |
1.001806 |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật |
10 ngày làm việc |
06 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Luật Người khuyết tật năm 2010; - Nghị định số 28/2012/NĐ- CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật; - Thông tư số 18/2018/TT- BLĐTBXH ngày 30/10/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. |
|
02 |
2.000062 |
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025; |
|
03 |
2.000135 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
05 ngày làm việc |
03 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017; - Nghị định số 140/2018/NĐ- CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025. |
|
04 |
2.000056 |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
|||
|
05 |
2.000051 |
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
||
|
06 |
1.012991 |
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
07 ngày làm việc |
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Nghị định số 110/2024/NĐ- CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác xã hội; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
|
07 |
1.012992 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
05 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.lan gson.gov.vn. |
- Nghị định số 110/2024/NĐ- CP ngày 30/8/2024; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
08 |
1.012993 |
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
07 ngày làm việc |
|
|||
|
09 |
1.01299 |
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội |
10 ngày làm việc |
|
Cơ quan, đơn vị tiếp nhận, thực hiện, trả kết quả: Các đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội (cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở khác theo quy định của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung thực hành |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội (cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở khác theo quy định của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung thực hành |
|
|
|
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội (05 TTHC) |
|
|||||
|
01 |
2.000025 |
Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
22 ngày làm việc |
07 ngày làm việc (QĐ 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; UBND tỉnh, Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Nghị định số 09/2013/NĐ- CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
02 |
2000027 |
Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
14 ngày làm việc |
|
- Nghị định số 09/2013/NĐ- CP ngày 11/01/2013; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025; - Thông tư số 35/2013/TT- BLĐTBXH ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người. |
||
|
03 |
2000032 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
14 ngày làm việc |
|
|||
|
04 |
2000036 |
Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
14 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Nghị định số 09/2013/NĐ- CP ngày 11/01/2013; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025; - Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013. |
|
05 |
1000091 |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
25 ngày làm việc |
|
|||
|
II |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện (03 TTHC) |
|
|||||
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
|
|||||
|
01 |
2.000286 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện |
- Cấp tỉnh: 27 ngày làm việc - Cấp huyện: 34 ngày làm việc |
Cắt giảm đối với cấp huyện: 22 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, UBND cấp huyện; Sở Y tế; Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội. |
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan gson .gov.vn. |
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
02 |
2.000282 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện |
Tiếp nhận ngay |
|
Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Chính quyền (hoặc công an), Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Cơ sở trợ giúp xã hội |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson .gov.vn; - Không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Không thực hiện qua Bộ phận Một cửa. |
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
03 |
2.000477 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện |
07 ngày làm việc |
|
Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Cơ sở trợ giúp xã hội |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
|
|
III |
Thủ tục hành chính cấp huyện (12 TTHC) |
|
|||||
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (11 TTHC) |
|
|||||
|
01 |
1.001776 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
22 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, UBND cấp huyện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021; - Nghị định số 104/2022/NĐ- CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
02 |
1.001758 |
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
06 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
|||
|
03 |
1.001753 |
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
08 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, UBND cấp huyện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan gson.gov.vn. |
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
04 |
1.001731 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
05 ngày làm việc |
03 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
|||
|
05 |
2.000777 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc |
02 ngày |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan gson.gov.vn. |
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
06 |
2.000744 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng |
03 ngày làm việc |
|
|||
|
07 |
1.001739 |
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp |
05 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện. |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Không thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
08 |
1.000684 |
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Y tế |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả dịch vụ bưu chính công ích. |
- Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
09 |
2.000298 |
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
|||
|
10 |
2.000294 |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
|||
|
11 |
1.000669 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế |
05 ngày làm việc |
02 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả dịch vụ bưu chính công ích. |
- Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
|
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội (01 TTHC) |
|
|||||
|
01 |
2.001661 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
11 ngày làm việc |
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, UBND cấp huyện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Nghị định số 09/2013/NĐ- CP ngày 11/01/2013; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ. - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013; - Thông tư số 08/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội. |
|
IV |
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã (04 TTHC) |
|
|||||
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
|
|||||
|
01 |
1.001699 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
25 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Luật người khuyết tật năm 2010; - Nghị định số 28/2012/NĐ- CP ngày 10/4/2012; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025; - Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02/01/2019; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023. |
|
02 |
1.001653 |
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
05 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan gson.gov.vn. |
- Luật người khuyết tật ngày 17/6/2010; - Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025; - Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02/01/2019; |
|
03 |
2.000355 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
10 ngày làm việc |
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
|
04 |
2.000751 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở |
02 ngày làm việc |
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan gson. gov.vn. |
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021. - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 816/QĐ-UBND |
Lạng Sơn, ngày 04 tháng 4 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06/12/2021 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày 23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 970/QĐ-BYT ngày 21/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc công bố thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 94/TTr-SYT ngày 01/4/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ lĩnh vực Bảo trợ xã hội và Phòng, chống tệ nạn xã hội thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn.
(Có phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn xây dựng quy trình nội bộ của các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này, trình Chủ tịch UBND tỉnh trong ngày 10/4/2025.
1. Các thủ tục hành chính có số thứ tự: 34, 35, 36, 37, 38, 39 Tiểu mục II, số thứ tự 48, 49, 50, 51 Tiểu mục III Mục A; số thứ tự 03, 04, 05, 06 Tiểu mục II Mục B; số thứ tự 05 Tiểu mục II Mục C Phụ lục kèm theo Quyết định số 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
2. Các thủ tục hành chính có số thứ tự: 05, 06, 07, 08, 09, 10 Mục A Phần II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 23/7/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động- Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
3. Các thủ tục hành chính có số thứ tự từ 01 đến 03 Phần I; từ 01 đến 04 Phần II; số 01 Mục I Phần III Phụ lục I kèm theo Quyết định số 552/QĐ-UBND ngày 08/4/2023 của Chủ tịch UBND công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
4. Các thủ tục hành chính có số thứ tự 01 Tiểu mục I Mục II Phần A, số thứ tự 01 Tiểu mục I Mục II Phần C Phụ lục I Quyết định 408/QĐ-UBND ngày 03/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực Trẻ em, Quản lý lao động ngoài nước, Phòng, chống tệ nạn xã hội, Giáo dục nghề nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết, phạm vi quản lý của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện tỉnh Lạng Sơn.
5. Các thủ tục hành chính có số thứ tự: số 01, 02 Mục A Phụ lục I kèm theo Quyết định số 473/QĐ-UBND ngày 11/3/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông lĩnh vực lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn.
6. Các thủ tục hành chính có số thứ tự: 01 Mục I và số thứ tự từ 01 đến 03 Mục II Phụ lục I kèm theo Quyết định số 2076/Đ-UBND ngày 23/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Bảo trợ xã hội thuộc phạm vi quản lý, thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Lạng Sơn.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC BẢO TRỢ XÃ HỘI VÀ
PHÒNG, CHỐNG TỆ NẠN XÃ HỘI THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
(kèm theo Quyết định số 816/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Lạng Sơn)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ Y TẾ
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Căn cứ pháp lý[i] |
|
|
Theo quy định |
Sau cắt giảm |
||||||
|
I |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh (14 TTHC) |
|
|||||
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (09 TTHC) |
|
|
|
|
||
|
01 |
1.001806 |
Quyết định công nhận cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng từ 30% tổng số lao động trở lên là người khuyết tật |
10 ngày làm việc |
06 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Luật Người khuyết tật năm 2010; - Nghị định số 28/2012/NĐ- CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật; - Thông tư số 18/2018/TT- BLĐTBXH ngày 30/10/2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương. |
|
02 |
2.000062 |
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Y tế |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động, giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025; |
|
03 |
2.000135 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
05 ngày làm việc |
03 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017; - Nghị định số 140/2018/NĐ- CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội; - Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ-CP ngày 28/02/2025. |
|
04 |
2.000056 |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Sở Y tế |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
|||
|
05 |
2.000051 |
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Sở Y tế cấp |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
||
|
06 |
1.012991 |
Cấp (mới) giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
07 ngày làm việc |
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Nghị định số 110/2024/NĐ- CP ngày 30/8/2024 của Chính phủ về công tác xã hội; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
|
07 |
1.012992 |
Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hành nghề công tác xã hội |
05 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành Phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.lan gson.gov.vn. |
- Nghị định số 110/2024/NĐ- CP ngày 30/8/2024; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
08 |
1.012993 |
Đăng ký hành nghề công tác xã hội tại Việt Nam đối với người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài |
07 ngày làm việc |
|
|||
|
09 |
1.01299 |
Cấp giấy xác nhận quá trình thực hành công tác xã hội |
10 ngày làm việc |
|
Cơ quan, đơn vị tiếp nhận, thực hiện, trả kết quả: Các đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội (cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở khác theo quy định của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung thực hành |
Nộp hồ sơ trực tiếp tại đơn vị, cơ sở có cung cấp dịch vụ công tác xã hội (cơ sở trợ giúp xã hội, cơ sở cai nghiện, cơ sở y tế, cơ sở giáo dục và cơ sở khác theo quy định của pháp luật) có phạm vi hoạt động chuyên môn phù hợp với nội dung thực hành |
|
|
|
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội (05 TTHC) |
|
|||||
|
01 |
2.000025 |
Cấp giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
22 ngày làm việc |
07 ngày làm việc (QĐ 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; UBND tỉnh, Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Nghị định số 09/2013/NĐ- CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
02 |
2000027 |
Cấp lại giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
14 ngày làm việc |
|
- Nghị định số 09/2013/NĐ- CP ngày 11/01/2013; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025; - Thông tư số 35/2013/TT- BLĐTBXH ngày 30/12/2013 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng, chống mua bán người. |
||
|
03 |
2000032 |
Sửa đổi, bổ sung giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
14 ngày làm việc |
|
|||
|
04 |
2000036 |
Gia hạn giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
14 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; - Cơ quan thực hiện: Sở Y tế, Số 50 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Nghị định số 09/2013/NĐ- CP ngày 11/01/2013; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025; - Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013. |
|
05 |
1000091 |
Đề nghị chấm dứt hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân |
25 ngày làm việc |
|
|||
|
II |
Danh mục thủ tục hành chính cấp tỉnh, huyện (03 TTHC) |
|
|||||
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
|
|||||
|
01 |
2.000286 |
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện |
- Cấp tỉnh: 27 ngày làm việc - Cấp huyện: 34 ngày làm việc |
Cắt giảm đối với cấp huyện: 22 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, UBND cấp huyện; Sở Y tế; Người đứng đầu cơ sở trợ giúp xã hội. |
Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan gson .gov.vn. |
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
02 |
2.000282 |
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện |
Tiếp nhận ngay |
|
Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Chính quyền (hoặc công an), Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện; Cơ sở trợ giúp xã hội |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson .gov.vn; - Không thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Không thực hiện qua Bộ phận Một cửa. |
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
03 |
2.000477 |
Dừng trợ giúp xã hội tại cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện |
07 ngày làm việc |
|
Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Cơ sở trợ giúp xã hội |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
|
|
III |
Thủ tục hành chính cấp huyện (12 TTHC) |
|
|||||
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (11 TTHC) |
|
|||||
|
01 |
1.001776 |
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng |
22 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, UBND cấp huyện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021; - Nghị định số 104/2022/NĐ- CP ngày 21/12/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú giấy khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
02 |
1.001758 |
Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh |
06 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
|||
|
03 |
1.001753 |
Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, trong và ngoài tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
08 ngày làm việc |
04 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, UBND cấp huyện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan gson.gov.vn. |
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ. |
|
04 |
1.001731 |
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội |
05 ngày làm việc |
03 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
|||
|
05 |
2.000777 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí điều trị người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc |
02 ngày |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện. - Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan gson.gov.vn. |
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
06 |
2.000744 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ chi phí mai táng |
03 ngày làm việc |
|
|||
|
07 |
1.001739 |
Nhận chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp |
05 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận, thực hiện và trả kết quả: Cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện. |
- Tiếp nhận trực tiếp; - Không thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích. |
|
|
08 |
1.000684 |
Cấp lại, điều chỉnh giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội có giấy phép hoạt động do Phòng Y tế |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả dịch vụ bưu chính công ích. |
- Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
09 |
2.000298 |
Giải thể cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Y tế |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
|||
|
10 |
2.000294 |
Cấp giấy phép hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế |
15 ngày làm việc |
10 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
|||
|
11 |
1.000669 |
Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Y tế |
05 ngày làm việc |
02 ngày làm việc (QĐ số 1880/QĐ- UBND ngày 24/9/2020) |
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp huyện; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp huyện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả dịch vụ bưu chính công ích. |
- Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
|
Lĩnh vực Phòng, chống tệ nạn xã hội (01 TTHC) |
|
|||||
|
01 |
2.001661 |
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân |
11 ngày làm việc |
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã, UBND cấp huyện. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Nghị định số 09/2013/NĐ- CP ngày 11/01/2013; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ. - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025 của Chính phủ; - Thông tư số 35/2013/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2013; - Thông tư số 08/2023/TT- BLĐTBXH ngày 29/8/2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của các Thông tư, Thông tư liên tịch có quy định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu giấy, sổ tạm trú giấy hoặc giấy tờ có yêu cầu xác nhận nơi cư trú khi thực hiện thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Lao động- Thương binh và Xã hội. |
|
IV |
Danh mục thủ tục hành chính cấp xã (04 TTHC) |
|
|||||
|
|
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
|
|||||
|
01 |
1.001699 |
Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật |
25 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.langson.gov.vn. |
- Luật người khuyết tật năm 2010; - Nghị định số 28/2012/NĐ- CP ngày 10/4/2012; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025; - Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02/01/2019; - Thông tư số 08/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29/8/2023. |
|
02 |
1.001653 |
Cấp đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật |
05 ngày làm việc |
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận Một cửa cấp xã; - Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã. |
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan gson.gov.vn. |
- Luật người khuyết tật ngày 17/6/2010; - Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025; - Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH ngày 02/01/2019; |
|
03 |
2.000355 |
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
10 ngày làm việc |
|
- Tiếp nhận hồ sơ trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích. |
- Nghị định số 103/2017/NĐ- CP ngày 12/9/2017; - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
|
04 |
2.000751 |
Trợ giúp xã hội khẩn cấp về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở |
02 ngày làm việc |
|
- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp; - Tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích; - Tiếp nhận qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ: https://dichvucong.lan gson. gov.vn. |
- Nghị định số 20/2021/NĐ- CP ngày 15/3/2021. - Nghị định số 42/2025/NĐ- CP ngày 27/02/2025; - Nghị định số 45/2025/NĐ- CP ngày 28/02/2025. |
|
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH BỊ BÃI BỎ (04 TTHC)
I. Thủ tục hành chính cấp tỉnh (02 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
|
01 |
2.000141 |
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội |
Số thứ tự 39 Tiểu mục II Mục A Phụ lục kèm theo Quyết định 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn. |
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và TTHC thuộc phạm vi QLNN của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội |
|
02 |
|
Đăng ký thay đổi nội dung giấy[1] chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội[2] |
Số 36, Tiểu mục II Mục A, Phụ lục kèm theo Quyết định 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn. |
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 |
II. Thủ tục hành chính cấp huyện (02 TTHC)
|
Số TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Số thứ tự tại Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tên VBQPPL quy định nội dung bãi bỏ |
|
01 |
2.000291 |
Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội |
Số 39 Tiểu mục II Mục A, Phụ lục kèm theo Quyết định 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn. |
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 |
|
02 |
|
Đăng ký thay đổi nội dung giấy chứng nhận đăng ký thành lập đối với cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền thành lập của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội[3] |
Số 03, Tiểu mục II Mục B Phụ lục kèm theo Quyết định 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, UBND cấp huyện, UBND cấp xã tỉnh Lạng Sơn. |
Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08/10/2018 của Chính phủ |
[i] Phần in nghiêng là văn bản quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.
[1] Là TTHC số thứ tự 1 Tiểu mục A Mục 1 Phần I Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động thương binh và Xã hội.
[2] Là TTHC số thứ tự 4 Tiểu mục B Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội được sửa đổi bổ sung tại TTHC có số thứ tự 1 Tiểu mục A Mục 1 Phần I Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động thương binh và Xã hội (tên TTHC là: Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội).
[3] Là TTHC có số thứ tự 4 Tiểu mục C Mục I Phần I Phụ lục kèm theo Quyết định số 1593/QĐ-LĐTBXH ngày 10/10/2017 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội được sửa đổi, bổ sung tại TTHC có số thứ tự 4 Tiểu mục B Mục 1 Phần I Danh mục thủ tục hành chính kèm theo Quyết định số 1789/QĐ-LĐTBXH ngày 13/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động thương binh và Xã hội (tên TTHC là: Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội).
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh