Quyết định 794/QĐ-UBND năm 2026 về danh mục khu vực cấm khai thác thủy sản có thời hạn; nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thuỷ sản ở vùng ven bờ, vùng lộng và vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
| Số hiệu | 794/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 23/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 23/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Ninh Bình |
| Người ký | Trần Anh Dũng |
| Lĩnh vực | Lĩnh vực khác |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 794/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 23 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC KHU VỰC CẤM KHAI THÁC THUỶ SẢN CÓ THỜI HẠN; NGHỀ, NGƯ CỤ CẤM SỬ DỤNG KHAI THÁC THUỶ SẢN Ở VÙNG VEN BỜ, VÙNG LỘNG VÀ VÙNG NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủy sản số ngày 21/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 241/TTr-SNNMT ngày 18/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục khu vực cấm khai thác thuỷ sản có thời hạn; nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thuỷ sản ở vùng ven bờ, vùng lộng và vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, bao gồm:
1. Danh mục khu vực cấm khai thác thuỷ sản có thời hạn.
2. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thuỷ sản.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC KHU VỰC CẤM KHAI THÁC THUỶ SẢN CÓ THỜI HẠN; NGHỀ, NGƯ CỤ CẤM SỬ DỤNG KHAI
THÁC THUỶ SẢN Ở VÙNG VEN BỜ, VÙNG LỘNG VÀ VÙNG NỘI ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /3/2026 của
UBND tỉnh Ninh Bình)
I. DANH MỤC KHU VỰC CẤM KHAI THÁC THUỶ SẢN CÓ THỜI HẠN
|
TT |
Tên khu vực |
Xã/phường |
Phạm vi/Tọa độ cấm |
Thời gian cấm (Từ ngày- đến ngày) |
|
1 |
Vùng ven biển Quất Lâm (tỉnh Nam Định cũ) |
Các xã: Giao Hưng, Giao Bình, Giao Ninh, Hải Quang, Hải Tiến |
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ: - C4a: (20°12’30"N, 106°26’50"E) - C4b: (20°08’00"N, 106°31’00"E) - C4c: (20°03’00"N, 106°24’00"E) - C4d: (20°08’00"N, 106°19’30"E) |
01/4 - 30/6 |
II. DANH MỤC NGHỀ, NGƯ CỤ CẤM SỬ DỤNG KHAI THÁC THUỶ SẢN
1. Nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản
|
TT |
Tên nghề, ngư cụ |
Phạm vi |
|
1 |
Nghề lưới kéo (trừ lưới kéo moi/ruốc) |
Vùng ven bờ; vùng nội địa |
|
2 |
Nghề lồng xếp (lờ dây, bát quái, dớn, lừ) |
Vùng ven bờ; vùng nội địa |
|
3 |
Nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề câu tay mực) |
Vùng ven bờ |
|
4 |
Các nghề: Đáy; xăm; chấn; xiệp; xịch; te, xẻo kết hợp với tàu có gắn động cơ. |
Vùng ven bờ; vùng nội địa |
|
5 |
Nghề cào đáy bằng khung sắt có kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể, banh lông). |
Vùng lộng; vùng ven bờ; vùng nội địa |
2. Quy định kích thước mắt lưới tối thiểu tại bộ phận tập trung thủy sản đối với ngư cụ khai thác nguồn lợi thủy sản ở vùng biển
|
TT |
Tên loại ngư cụ |
Kích thước mắt lưới quy định ((2a (mm)) |
|
1 |
Rê trích |
28 |
|
2 |
Rê thu ngừ |
90 |
|
3 |
Rê mòi |
60 |
|
4 |
Vây, vó, mành, rùng hoạt động ngoài vụ cá cơm |
20 |
|
5 |
Nò, sáo, quầng |
18 |
|
6 |
Các loại lưới đánh cá cơm |
10 |
|
7 |
Lưới kéo hoạt động vùng lộng |
34 |
|
8 |
Lưới chụp, lồng bẫy ở vùng lộng |
40 |
3. Quy định kích thước mắt lưới tối thiểu tại bộ phận tập trung thủy sản đối với ngư cụ khai thác nguồn lợi thủy sản ở vùng nội địa
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 794/QĐ-UBND |
Ninh Bình, ngày 23 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH DANH MỤC KHU VỰC CẤM KHAI THÁC THUỶ SẢN CÓ THỜI HẠN; NGHỀ, NGƯ CỤ CẤM SỬ DỤNG KHAI THÁC THUỶ SẢN Ở VÙNG VEN BỜ, VÙNG LỘNG VÀ VÙNG NỘI ĐỊA TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Thủy sản số ngày 21/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;
Căn cứ Thông tư số 88/2025/TT-BNNMT ngày 31/12/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về bảo vệ và phát triển nguồn lợi thuỷ sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 241/TTr-SNNMT ngày 18/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành Danh mục khu vực cấm khai thác thuỷ sản có thời hạn; nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thuỷ sản ở vùng ven bờ, vùng lộng và vùng nội địa trên địa bàn tỉnh Ninh Bình, bao gồm:
1. Danh mục khu vực cấm khai thác thuỷ sản có thời hạn.
2. Danh mục nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thuỷ sản.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký;
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC KHU VỰC CẤM KHAI THÁC THUỶ SẢN CÓ THỜI HẠN; NGHỀ, NGƯ CỤ CẤM SỬ DỤNG KHAI
THÁC THUỶ SẢN Ở VÙNG VEN BỜ, VÙNG LỘNG VÀ VÙNG NỘI ĐỊA
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /3/2026 của
UBND tỉnh Ninh Bình)
I. DANH MỤC KHU VỰC CẤM KHAI THÁC THUỶ SẢN CÓ THỜI HẠN
|
TT |
Tên khu vực |
Xã/phường |
Phạm vi/Tọa độ cấm |
Thời gian cấm (Từ ngày- đến ngày) |
|
1 |
Vùng ven biển Quất Lâm (tỉnh Nam Định cũ) |
Các xã: Giao Hưng, Giao Bình, Giao Ninh, Hải Quang, Hải Tiến |
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ: - C4a: (20°12’30"N, 106°26’50"E) - C4b: (20°08’00"N, 106°31’00"E) - C4c: (20°03’00"N, 106°24’00"E) - C4d: (20°08’00"N, 106°19’30"E) |
01/4 - 30/6 |
II. DANH MỤC NGHỀ, NGƯ CỤ CẤM SỬ DỤNG KHAI THÁC THUỶ SẢN
1. Nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản
|
TT |
Tên nghề, ngư cụ |
Phạm vi |
|
1 |
Nghề lưới kéo (trừ lưới kéo moi/ruốc) |
Vùng ven bờ; vùng nội địa |
|
2 |
Nghề lồng xếp (lờ dây, bát quái, dớn, lừ) |
Vùng ven bờ; vùng nội địa |
|
3 |
Nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề câu tay mực) |
Vùng ven bờ |
|
4 |
Các nghề: Đáy; xăm; chấn; xiệp; xịch; te, xẻo kết hợp với tàu có gắn động cơ. |
Vùng ven bờ; vùng nội địa |
|
5 |
Nghề cào đáy bằng khung sắt có kết hợp với tàu, máy kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể, banh lông). |
Vùng lộng; vùng ven bờ; vùng nội địa |
2. Quy định kích thước mắt lưới tối thiểu tại bộ phận tập trung thủy sản đối với ngư cụ khai thác nguồn lợi thủy sản ở vùng biển
|
TT |
Tên loại ngư cụ |
Kích thước mắt lưới quy định ((2a (mm)) |
|
1 |
Rê trích |
28 |
|
2 |
Rê thu ngừ |
90 |
|
3 |
Rê mòi |
60 |
|
4 |
Vây, vó, mành, rùng hoạt động ngoài vụ cá cơm |
20 |
|
5 |
Nò, sáo, quầng |
18 |
|
6 |
Các loại lưới đánh cá cơm |
10 |
|
7 |
Lưới kéo hoạt động vùng lộng |
34 |
|
8 |
Lưới chụp, lồng bẫy ở vùng lộng |
40 |
3. Quy định kích thước mắt lưới tối thiểu tại bộ phận tập trung thủy sản đối với ngư cụ khai thác nguồn lợi thủy sản ở vùng nội địa
|
TT |
Tên loại ngư cụ |
Kích thước mắt lưới quy định (2a (mm)) |
|
1 |
Lưới vây |
18 |
|
2 |
Đăng, nò, sáo |
18 |
|
3 |
Lưới rê (lưới bén) |
40 |
|
4 |
Lưới rê (cá linh) |
15 |
|
5 |
Vó, rớ |
20 |
|
6 |
Chài các loại |
15 |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh