Quyết định 78/QĐ-NHNN năm 2026 công bố thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực Thành lập và hoạt động ngân hàng thực hiện tại bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
| Số hiệu | 78/QĐ-NHNN |
| Ngày ban hành | 19/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
| Người ký | Phạm Tiến Dũng |
| Lĩnh vực | Tiền tệ - Ngân hàng,Bộ máy hành chính |
|
NGÂN
HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 78/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2026 |
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô (sau đây gọi tắt là Thông tư số 56/2025/TT- NHNN);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng quy định tại Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung nội dung các thủ tục hành chính có mã 1.000772, 1.000752, 1.000661 được công bố tại Quyết định số 891/QĐ-NHNN ngày 07/05/2018, thủ tục hành chính có mã 1.000763 được công bố tại Quyết định số 218/QĐ-NHNN ngày 07/02/2024, thủ tục hành chính có mã 1.001591, 1.001537, 1.000784, 1.000385, 1.000806 được công bố tại Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024, bãi bỏ thủ tục hành chính có mã 1.000745 được công bố tại Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. THỐNG ĐỐC |
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT
NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/QĐ-NHNN ngày 19 tháng 01 năm
2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
TT |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
Thủ tục thông báo thay đổi địa chỉ (không thay đổi địa điểm) đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
2 |
Thủ tục xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu khai trương hoạt động tại địa điểm mới khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
1.001591 |
Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi tên của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
2 |
1.001537 |
Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
3 |
1.000784 |
Thủ tục đề nghị chấp thuận tăng mức vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
4 |
1.000385 |
Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
5 |
1.000806 |
Thủ tục đề nghị chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
6 |
1.000772 |
Thủ tục đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
7 |
1.000763 |
Thủ tục đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa thành viên góp vốn hiện tại và thành viên góp vốn mới (bên mua, bên nhận chuyển nhượng) của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
8 |
1.000752 |
Thủ tục đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
9 |
1.000661 |
Thủ tục đề nghị tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQLPL quy định |
Lĩnh vực |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
1.000745 |
Thủ tục đề nghị sửa đổi Giấy phép hoạt động trong trường hợp chấp thuận tổ chức tài chính vi mô hoàn tất việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
|
NGÂN
HÀNG NHÀ NƯỚC |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 78/QĐ-NHNN |
Hà Nội, ngày 19 tháng 01 năm 2026 |
THỐNG ĐỐC NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
Căn cứ Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam số 46/2010/QH12;
Căn cứ Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 96/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 26/2025/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô (sau đây gọi tắt là Thông tư số 56/2025/TT- NHNN);
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng và Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này thủ tục hành chính ban hành mới, được sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ lĩnh vực thành lập và hoạt động ngân hàng quy định tại Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 thực hiện tại Bộ phận Một cửa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 09 tháng 02 năm 2026.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung nội dung các thủ tục hành chính có mã 1.000772, 1.000752, 1.000661 được công bố tại Quyết định số 891/QĐ-NHNN ngày 07/05/2018, thủ tục hành chính có mã 1.000763 được công bố tại Quyết định số 218/QĐ-NHNN ngày 07/02/2024, thủ tục hành chính có mã 1.001591, 1.001537, 1.000784, 1.000385, 1.000806 được công bố tại Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024, bãi bỏ thủ tục hành chính có mã 1.000745 được công bố tại Quyết định số 2349/QĐ-NHNN ngày 24/10/2024.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục An toàn hệ thống các tổ chức tín dụng, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. THỐNG ĐỐC |
THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, BÃI BỎ LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ
HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT
NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số 78/QĐ-NHNN ngày 19 tháng 01 năm
2026 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1. Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) ban hành mới thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
TT |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
Thủ tục thông báo thay đổi địa chỉ (không thay đổi địa điểm) đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
2 |
Thủ tục xác nhận việc đáp ứng các yêu cầu khai trương hoạt động tại địa điểm mới khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực |
2. Danh mục TTHC được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQPPL quy định |
Lĩnh vực |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
1.001591 |
Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi tên của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
2 |
1.001537 |
Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
3 |
1.000784 |
Thủ tục đề nghị chấp thuận tăng mức vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
4 |
1.000385 |
Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
5 |
1.000806 |
Thủ tục đề nghị chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
6 |
1.000772 |
Thủ tục đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
7 |
1.000763 |
Thủ tục đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa thành viên góp vốn hiện tại và thành viên góp vốn mới (bên mua, bên nhận chuyển nhượng) của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
8 |
1.000752 |
Thủ tục đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
|
9 |
1.000661 |
Thủ tục đề nghị tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên, trừ trường hợp tạm ngừng giao dịch do sự kiện bất khả kháng của tổ chức tài chính vi mô |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng) |
3. Danh mục thủ tục hành chính bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
TT |
Số hồ sơ TTHC |
Tên TTHC |
Tên VBQLPL quy định |
Lĩnh vực |
Đơn vị thực hiện |
|
1 |
1.000745 |
Thủ tục đề nghị sửa đổi Giấy phép hoạt động trong trường hợp chấp thuận tổ chức tài chính vi mô hoàn tất việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp |
Thông tư số 56/2025/TT-NHNN quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô |
Thành lập và hoạt động ngân hàng |
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam |
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi mô gửi Ngân hàng Nhà nước văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức tài chính vi mô, Ngân hàng Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với nội dung thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô.
1.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
1.3. Thành phần hồ sơ:
Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thay đổi địa chỉ (không thay đổi địa điểm) đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
1.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
1.5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị của tổ chức tài chính vi mô.
1.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tài chính vi mô.
1.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
1.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với việc thay đổi địa chỉ (không thay đổi địa điểm) đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô.
1.9. Lệ phí: Không.
1.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa chỉ (không thay đổi địa điểm) đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô (Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
1.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
1.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô.
PHỤ LỤC III
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA CHỈ
ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
ĐỊA CHỈ ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH
(Đối
với trường hợp thay đổi địa chỉ nhưng không phát sinh thay đổi địa điểm đặt trụ
sở chính)
Kính gửi: ......................................................................................
Căn cứ Văn bản số .... ngày....tháng.....năm..... của cấp có thẩm quyền về việc thay đổi địa chỉ.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính:
1. Thông tin về địa chỉ được ghi trong Giấy phép:
...................................................................................................................
2. Thông tin về địa chỉ trụ sở chính đề nghị chấp thuận thay đổi:
...................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.........................................cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị chấp thuận.
b) Tổ chức tài chính vi mô cam kết chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
...,
ngày... tháng... năm.... |
2. Thủ tục đề nghị chấp thuận thay đổi tên của tổ chức tài chính vi mô (Mã TTHC 1.001591)
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 5 của Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tài chính vi mô. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
2.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
2.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thay đổi tên theo mẫu tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT- NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc thay đổi tên.
2.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
2.5. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
2.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tài chính vi mô.
2.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng.
2.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thay đổi tên của tổ chức tài chính vi mô.
2.9. Lệ phí: Không.
2.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi tên của tổ chức tài chính vi mô (Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
2.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
2.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô.
PHỤ LỤC I
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI TÊN
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Kính gửi: ......................................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày..... tháng..... năm..... thông qua việc thay đổi tên.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi tên như sau:
1. Thông tin về tên được ghi trong Giấy phép:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
2. Thông tin về tên tổ chức tài chính vi mô dự kiến thay đổi:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
3. Lý do thay đổi:
.........................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Tên gọi của tổ chức tài chính vi mô đề nghị thay đổi đảm bảo quy định của pháp luật có liên quan về việc đặt tên.
c) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
...,
ngày... tháng... năm .... |
3.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tài chính vi mô. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
3.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
3.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính theo mẫu tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính.
- Văn bản, tài liệu chứng minh tổ chức tài chính vi mô có quyền sử dụng hoặc sở hữu hợp pháp trụ sở tại địa điểm mới.
3.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
3.5. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
3.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tài chính vi mô.
3.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
3.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô.
3.9. Lệ phí: Không.
3.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô (Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
3.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
3.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô.
PHỤ LỤC II
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI ĐỊA
ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI
ĐỊA ĐIỂM ĐẶT TRỤ SỞ CHÍNH
Kính gửi: .............................................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày.....tháng.....năm..... thông qua việc thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi địa điểm đặt trụ sở chính như sau:
1. Thông tin về địa điểm đặt trụ sở chính được ghi trong Giấy phép:
...................................................................................................................
2. Thông tin về địa điểm đặt trụ sở chính đề nghị chấp thuận thay đổi:
...................................................................................................................
Xác định rõ: Tên tòa nhà (đối với các tòa nhà văn phòng cho thuê), số nhà, tên phố (ngõ) và tên đơn vị hành chính cấp xã, tên đơn vị hành chính cấp tỉnh.
3. Lý do thay đổi:
.......................................................................................................................
4. Kế hoạch chuyển trụ sở chính đảm bảo tính liên tục trong hoạt động:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Cam kết địa điểm thay đổi trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô đáp ứng các điều kiện về trụ sở chính theo quy định của Ngân hàng Nhà nước về trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô.
c) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
...,
ngày... tháng... năm.... |
4. Thủ tục đề nghị chấp thuận tăng mức vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô (Mã TTHC 1.000784)
4.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 7 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tài chính vi mô. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
4.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
4.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận tăng mức vốn điều lệ theo mẫu tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên đối với tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, Quyết định của chủ sở hữu đối với tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thông qua việc tăng mức vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô.
- Đối với trường hợp tăng vốn điều lệ do chủ sở hữu, thành viên góp vốn cấp thêm, góp thêm, ngoài các thành phần hồ sơ quy định trên, tổ chức tài chính vi mô bổ sung các tài liệu sau đây:
+ Văn bản của chủ sở hữu, thành viên góp vốn cam kết sử dụng nguồn tiền hợp pháp để cấp vốn hoặc góp thêm vốn theo phương án tăng vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô;
+ Văn bản xác nhận của Sở giao dịch Ngân hàng Nhà nước hoặc Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi tổ chức tài chính vi mô đặt trụ sở chính hoặc ngân hàng thương mại về số vốn điều lệ tăng thêm đã gửi vào tài khoản phong tỏa;
+ Báo cáo tài chính của thành viên góp vốn là doanh nghiệp tại năm liền kề trước năm đề nghị tăng vốn điều lệ đã được kiểm toán bởi tổ chức kiểm toán độc lập theo quy định của pháp luật; báo cáo hoạt động của chủ sở hữu, thành viên góp vốn không phải là doanh nghiệp tại năm liền kề trước năm đề nghị tăng vốn điều lệ.
- Đối với trường hợp tăng vốn điều lệ do thành viên góp vốn mới góp vốn, ngoài các thành phần hồ sơ quy định trên, tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ thành viên góp vốn mới của tổ chức tài chính vi mô như hồ sơ đối với thành viên sáng lập tổ chức tài chính vi mô theo quy định của Chính phủ quy định điều kiện cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập.
- Đối với trường hợp tăng vốn điều lệ từ lợi nhuận chưa phân phối và các quỹ khác theo quy định của pháp luật, ngoài các hồ sơ quy định trên, tổ chức tài chính vi mô bổ sung văn bản cung cấp thông tin về quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, lợi nhuận chưa phân phối và các quỹ khác được xác định theo kết quả kiểm toán của kiểm toán độc lập; thông tin về số tiền từ quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ, lợi nhuận chưa phân phối và các quỹ khác được sử dụng để tăng vốn điều lệ.
4.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
4.5. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
4.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tài chính vi mô.
4.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
4.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép tăng mức vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô.
4.9. Lệ phí: Không.
4.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận tăng mức vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô (Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
4.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
4.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô.
PHỤ LỤC IV
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TĂNG MỨC VỐN
ĐIỀU LỆ
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN
TĂNG MỨC VỐN ĐIỀU LỆ
Kính gửi: .......................................................................................
Căn cứ Nghị quyết/Quyết định của Hội đồng thành viên ngày..... tháng..... năm..... thông qua việc thay đổi mức vốn điều lệ (đối với tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên).
Căn cứ Quyết định của chủ sở hữu ngày..... tháng..... năm..... về việc thông qua việc tăng mức vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô (đối với tổ chức tài chính vi mô được thành lập dưới hình thức công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên).
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi mức vốn điều lệ như sau:
1. Thông tin về mức vốn điều lệ ghi trong Giấy phép:
...................................................................................................................
2. Thông tin về mức vốn điều lệ đề nghị chấp thuận thay đổi:
.......................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết của việc tăng vốn điều lệ:
.......................................................................................................................
4. Nguồn sử dụng để tăng vốn điều lệ:
.......................................................................................................................
5. Thời gian dự kiến hoàn thành việc tăng vốn điều lệ:
.......................................................................................................................
6. Tỷ lệ phần vốn góp của các thành viên góp vốn (trường hợp thay đổi mức vốn điều lệ dẫn đến thay đổi tỷ lệ phần vốn góp của các thành viên góp vốn):
.......................................................................................................................
7. Thông tin chung về thành viên góp vốn mới:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sử dụng nguồn tiền hợp pháp để cấp vốn hoặc góp thêm vốn theo phương án tăng vốn điều lệ của tổ chức tài chính vi mô.
c) Sau khi được chấp thuận tăng vốn điều lệ sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
...,
ngày... tháng... năm.... |
5.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tài chính vi mô. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
5.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
5.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc thay đổi nội dung hoạt động.
- Phương án triển khai nội dung hoạt động, trong đó tối thiểu bao gồm các nội dung: mô tả nội dung thay đổi, quy trình thực hiện, phân tích hiệu quả và biện pháp phòng ngừa, kiểm soát rủi ro, kế hoạch kinh doanh, kế hoạch triển khai thực hiện.
- Dự thảo quy định nội bộ về quy trình triển khai nghiệp vụ đối với hoạt động đề nghị bổ sung để đảm bảo quản lý và kiểm soát rủi ro phát sinh.
5.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
5.5. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
5.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tài chính vi mô.
5.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
5.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép đối với thay đổi nội dung hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.
5.9. Lệ phí: Không.
5.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động của tổ chức tài chính vi mô (Phụ lục V ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
5.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
5.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô.
PHỤ LỤC V
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI NỘI
DUNG HOẠT ĐỘNG
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN THAY ĐỔI NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ................................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc thay đổi nội dung hoạt động.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận thay đổi nội dung hoạt động như sau:
1. Thông tin về nội dung hoạt động được quy định trong Giấy phép:
...................................................................................................................
2. Thông tin về nội dung hoạt động đề nghị chấp thuận thay đổi:
.......................................................................................................................
3. Lý do và sự cần thiết thay đổi nội dung hoạt động:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
...,
ngày... tháng... năm.... |
6.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tối thiểu 180 ngày trước ngày kết thúc thời hạn hoạt động, tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 9 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước ra quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép của tổ chức tài chính vi mô. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
6.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
6.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động theo mẫu tại Phụ lục VI ban hành theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Báo cáo tổng quan tình hình tổ chức và hoạt động, trong đó bao gồm:
+ Đánh giá kết quả hoạt động trong 05 năm gần nhất, bao gồm các chỉ tiêu hoạt động chính liên quan đến cơ cấu nguồn vốn, sử dụng vốn và kết quả kinh doanh; tổ chức và hoạt động của bộ máy quản trị, điều hành, kiểm toán nội bộ và hệ thống kiểm soát nội bộ;
+ Mục tiêu, kế hoạch kinh doanh cho 03 năm tiếp theo.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc gia hạn thời hạn hoạt động.
6.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
6.5. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
6.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tài chính vi mô.
6.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
6.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định sửa đổi, bổ sung Giấy phép gia hạn thời hạn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô.
6.9. Lệ phí: Không.
6.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động của tổ chức tài chính vi mô (Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
6.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
6.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô.
PHỤ LỤC VI
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN GIA HẠN THỜI HẠN
HOẠT ĐỘNG
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN
GIA HẠN THỜI HẠN HOẠT ĐỘNG
Kính gửi: ..........................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc gia hạn thời hạn hoạt động.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận gia hạn thời hạn hoạt động như sau:
1. Thông tin về thời hạn hoạt động được ghi trong Giấy phép:
...................................................................................................................
2. Thông tin về thời hạn hoạt động đề nghị chấp thuận gia hạn:
.......................................................................................................................
3. Lý do đề nghị gia hạn thời hạn hoạt động:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận thay đổi, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
...,
ngày... tháng... năm.... |
7.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước xem xét chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
7.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
7.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp.
- Văn bản của bên mua, bên nhận chuyển nhượng cam kết về tính hợp pháp của nguồn vốn dùng để mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp.
- Văn bản cam kết mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa bên bán, bên chuyển nhượng và bên mua, bên nhận chuyển nhượng.
7.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
7.5. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
7.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tài chính vi mô.
7.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
7.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô.
7.9. Lệ phí: Không.
7.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu văn bản đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa các thành viên góp vốn hiện tại của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
7.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
7.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô.
PHỤ LỤC VII
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MUA BÁN, CHUYỂN
NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN
TRỞ LÊN
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MUA BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Kính gửi: ..............................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày.....tháng.....năm..... về việc thông qua việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp.
Căn cứ Văn bản ngày.....tháng.....năm..... về việc cam kết mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa bên bán, bên chuyển nhượng và bên mua, bên nhận chuyển nhượng.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô như sau:
1. Thông tin về bên bán, bên chuyển nhượng:
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
- Tỷ lệ bán, chuyển nhượng:
- Tỷ lệ sở hữu, giá trị phần vốn góp của bên bán, bên chuyển nhượng và người có liên quan trước và sau khi bán, chuyển nhượng phần vốn góp.
2. Thông tin về bên mua, bên nhận chuyển nhượng:
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
- Tỷ lệ mua, nhận chuyển nhượng:
- Tỷ lệ sở hữu, giá trị phần vốn góp của bên mua, bên nhận chuyển nhượng và người có liên quan trước và sau khi mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp.
3. Lý do mua bán, chuyển nhượng:
.......................................................................................................................
4. Thời điểm dự kiến thực hiện mua bán, chuyển nhượng:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Về tính hợp pháp của nguồn tiền dùng để mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp.
c) Sau khi được chấp thuận mua bán, chuyển nhượng, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
...,
ngày... tháng... năm.... |
8.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước xem xét chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
8.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
8.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa thành viên góp vốn hiện tại và thành viên góp vốn mới theo mẫu tại Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp.
- Văn bản cam kết mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa thành viên góp vốn hiện tại và thành viên góp vốn mới.
- Văn bản của bên mua, bên nhận chuyển nhượng cam kết sử dụng nguồn tiền hợp pháp để mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp.
- Các văn bản, tài liệu chứng minh thành viên góp vốn mới đáp ứng các điều kiện về thành viên góp vốn theo quy định của Chính phủ quy định điều kiện cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập và tỷ lệ sở hữu vốn góp theo quy định của pháp luật, bao gồm:
+ Giấy phép thành lập hoặc văn bản tương đương; mã số doanh nghiệp;
+ Điều lệ của tổ chức;
+ Văn bản ủy quyền người đại diện vốn góp tại tổ chức tài chính vi mô theo quy định của pháp luật;
+ Sơ yếu lý lịch của người đại diện vốn góp theo mẫu quy định tại Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN; lý lịch tư pháp của người đại diện vốn góp theo quy định của pháp luật (bao gồm án tích đã được xóa và án tích chưa được xóa).
Người đại diện vốn góp có thể xuất trình Phiếu lý lịch tư pháp hoặc văn bản có giá trị tương đương bản điện tử đã được cấp trên ứng dụng định danh và xác thực điện tử VNeID hoặc nộp Phiếu lý lịch tư pháp bản điện tử theo quy định của pháp luật;
+ Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập của thành viên góp vốn mới là doanh nghiệp trong 03 năm liền kề năm nộp hồ sơ;
+ Báo cáo hoạt động của thành viên góp vốn mới không phải là doanh nghiệp trong 03 năm liên tiếp liền kề trước năm nộp hồ sơ;
+ Bảng kê khai người có liên quan theo mẫu quy định tại Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN;
+ Báo cáo khả năng tài chính tham gia góp vốn thành lập tổ chức tài chính vi mô theo mẫu quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT- NHNN;
+ Văn bản cam kết hỗ trợ tổ chức tài chính vi mô về tài chính để giải quyết khó khăn trong trường hợp gặp khó khăn về vốn hoặc khả năng thanh khoản;
+ Bảng kê khai thông tin về lịch sử quan hệ tín dụng theo mẫu quy định tại Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN;
+ Văn bản cam kết không phải là cổ đông sáng lập, chủ sở hữu, thành viên sáng lập, cổ đông chiến lược của tổ chức tín dụng khác được thành lập và hoạt động tại Việt Nam;
+ Tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện về việc thực hiện nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội: Văn bản cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội của thành viên góp vốn mới theo Phụ lục số XII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN; Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách nhà nước; Văn bản của cơ quan bảo hiểm xã hội cung cấp thông tin về việc đóng bảo hiểm xã hội của thành viên góp vốn mới;
+ Đối với thành viên góp vốn là pháp nhân đã hoặc đang trực tiếp tham gia quản lý hoặc điều hành chương trình, dự án tài chính vi mô: Tài liệu chứng minh đã hoặc đang tham gia quản lý hoặc điều hành chương trình, dự án tài chính vi mô hoạt động an toàn, bền vững trong ít nhất 03 năm liên tiếp trước thời điểm đề nghị.
8.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
8.5. Thời hạn giải quyết: 25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
8.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tài chính vi mô.
8.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
8.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa thành viên góp vốn hiện tại và thành viên góp vốn mới (bên mua, bên nhận chuyển nhượng) của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
8.9. Lệ phí: Không.
8.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
- Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên (Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
- Mẫu Sơ yếu lý lịch của người đại diện vốn góp (Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
- Mẫu Bảng kê khai người có liên quan (Phụ lục IX ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
- Mẫu Báo cáo khả năng tài chính tham gia góp vốn thành lập tổ chức tài chính vi mô (Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
- Mẫu Bảng kê khai thông tin về lịch sử quan hệ tín dụng (Phụ lục XI ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
- Mẫu văn bản cam kết thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội của thành viên góp vốn mới (Phụ lục số XII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT- NHNN).
8.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
8.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô.
PHỤ LỤC VII
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MUA BÁN, CHUYỂN
NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN
TRỞ LÊN
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MUA BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG PHẦN VỐN GÓP CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG TY TNHH HAI THÀNH VIÊN TRỞ LÊN
Kính gửi: ..............................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày.....tháng.....năm..... về việc thông qua việc mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp.
Căn cứ Văn bản ngày.....tháng.....năm..... về việc cam kết mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp giữa bên bán, bên chuyển nhượng và bên mua, bên nhận chuyển nhượng.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô như sau:
1. Thông tin về bên bán, bên chuyển nhượng:
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
- Tỷ lệ bán, chuyển nhượng:
- Tỷ lệ sở hữu, giá trị phần vốn góp của bên bán, bên chuyển nhượng và người có liên quan trước và sau khi bán, chuyển nhượng phần vốn góp.
2. Thông tin về bên mua, bên nhận chuyển nhượng:
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
- Tỷ lệ mua, nhận chuyển nhượng:
- Tỷ lệ sở hữu, giá trị phần vốn góp của bên mua, bên nhận chuyển nhượng và người có liên quan trước và sau khi mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp.
3. Lý do mua bán, chuyển nhượng:
.......................................................................................................................
4. Thời điểm dự kiến thực hiện mua bán, chuyển nhượng:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Về tính hợp pháp của nguồn tiền dùng để mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp.
c) Sau khi được chấp thuận mua bán, chuyển nhượng, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
...,
ngày... tháng... năm.... |
PHỤ LỤC VIII
MẪU SƠ YẾU LÝ LỊCH
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
Ảnh màu (4x6) đóng dấu giáp lai của cơ quan xác nhận lý lịch |
SƠ YẾU LÝ LỊCH |
1. Về bản thân
- Họ và tên khai sinh.
- Họ và tên thường gọi.
- Bí danh (nếu có).
- Ngày, tháng, năm sinh.
- Số Căn cước hoặc số định danh cá nhân, nơi ở hiện tại (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú, tạm trú) đối với cá nhân có quốc tịch Việt Nam.
- Tên, địa chỉ pháp nhân mà mình đại diện; số vốn góp và tỷ lệ vốn góp (trường hợp thành viên góp vốn là pháp nhân).
2. Trình độ học vấn:
- Giáo dục phổ thông.
- Học hàm, học vị (nêu rõ tên, địa chỉ trường; chuyên ngành học; thời gian học; bằng cấp (liệt kê đầy đủ các bằng cấp)).
3. Quá trình công tác:
- Nghề nghiệp, đơn vị, chức vụ công tác từ năm 18 tuổi đến nay(1):
|
STT |
Thời gian (từ tháng/năm đến tháng/năm)(2) |
Đơn vị công tác |
Chức vụ |
Lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp và nhiệm vụ được giao |
Ghi chú(3) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khen thưởng, kỷ luật, trách nhiệm theo kết luận thanh tra dẫn đến việc tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài bị xử phạt vi phạm hành chính(4).
4. Năng lực hành vi dân sự(5)
5. Cam kết trước pháp luật
Tôi cam kết:
- Không vi phạm các quy định của pháp luật trong lĩnh vực tiền tệ và ngân hàng.
- Các thông tin cá nhân tôi cung cấp cho Tổ chức tài chính vi mô ………… để trình Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp là đúng sự thật.
Tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm đối với bất kỳ thông tin nào không đúng với sự thật tại bản khai này.
|
|
....,
ngày... tháng... năm .... |
Ghi chú:
Người khai phải kê khai đầy đủ thông tin theo yêu cầu và chịu trách nhiệm trước pháp luật và tổ chức tài chính vi mô về tính đầy đủ, chính xác, trung thực của hồ sơ, trường hợp không phát sinh thì ghi rõ không có.
(1) Người khai phải kê khai đầy đủ công việc, đơn vị công tác, các chức vụ đã và đang nắm giữ.
(2) Phải đảm bảo tính liên tục về mặt thời gian.
(3) Ghi chú nếu đơn vị công tác thuộc các trường hợp sau:
(i) Doanh nghiệp mà Nhà nước sở hữu từ 50% vốn điều lệ trở lên;
(ii) Đơn vị theo quy định tại điểm e khoản 2 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung);
(iii) Đơn vị theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung) (Ghi cụ thể tên đơn vị và thời điểm bị tuyên bố phá sản, chức vụ và thời gian đảm nhiệm chức vụ của người đại diện vốn góp);
(4) Ghi cụ thể nếu nhân sự thuộc trường hợp nêu tại điểm d, g khoản 1 Điều 42 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung);
(5) Ghi cụ thể:
(i) Đầy đủ/Hạn chế/Mất năng lực hành vi dân sự.
(ii) Thông tin về cấm đảm nhiệm chức vụ, thành lập, quản lý doanh nghiệp, hợp tác xã (đối với trường hợp phiếu lý lịch tư pháp).
(6) Chữ ký phải được chứng thực theo quy định của pháp luật.
Ngoài những nội dung cơ bản trên, người khai có thể bổ sung các nội dung khác nếu thấy cần thiết.
PHỤ LỤC IX
MẪU BẢNG KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG KÊ KHAI NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
|
STT |
Người khai và “người có liên quan”của người khai |
Số căn cước/số định danh cá nhân/ Số Giấy phép(1) |
Mối quan hệ với người khai(2) |
Đã tham gia góp vốn tổ chức tín dụng |
Số vốn góp tại tổ chức tài chính vi mô khi thành lập |
|
|
Tên, địa chỉ tổ chức tín dụng |
Tỷ lệ góp vốn điều lệ của tổ chức tín dụng(%) |
|||||
|
I |
Người kê khai/tổ chức khai |
|
||||
|
1 |
Nguyễn Văn A/ Tổ chức A |
|
Người khai/ Tổ chức khai |
|
|
|
|
II. |
Người có liên quan/tổ chức có liên quan |
|
||||
|
1. |
Nguyễn Thị B/ Tổ chức B |
|
Vợ/Công ty con |
|
|
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
% (chi tiết từng tổ chức tín dụng) |
|
Tôi cam kết các thông tin cung cấp trên đây là đúng sự thật. Tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính đầy đủ và trung thực của các thông tin kê khai nêu trên.
|
|
....,
ngày... tháng... năm .... |
Ghi chú:
(1) Số căn cước hoặc số định danh cá nhân đối với cá nhân có quốc tịch Việt Nam; số Giấy phép thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản tương đương đối với tổ chức.
(2) Căn cứ mối quan hệ thực tế của người có liên quan thuộc trường hợp cụ thể theo quy định tại khoản 24 Điều 4 Luật Các tổ chức tín dụng (đã được sửa đổi, bổ sung) và quy định có liên quan để điền vào cột này.
(3) Chữ ký phải được chứng thực theo quy định của pháp luật. Người ký tên người khai là đại diện hợp pháp của tổ chức và đóng dấu.
Ngoài những nội dung tối thiểu nêu trên, người khai có thể bổ sung các nội dung khác nếu thấy cần thiết.
PHỤ LỤC X
MẪU BÁO CÁO KHẢ NĂNG TÀI CHÍNH THAM GIA GÓP VỐN
VÀO TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ CỦA DOANH NGHIỆP KHÔNG PHẢI NGÂN HÀNG
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Kính gửi: Tổ chức tài chính vi mô………………………………
1. Thông tin về doanh nghiệp:
- Tên doanh nghiệp (tên đầy đủ và chính thức, ghi bằng chữ in hoa):
- Số Giấy phép thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản tương đương, cơ quan cấp, ngày cấp:
- Vốn điều lệ:
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Số Fax:
- Tên người đại diện theo pháp luật:
- Ngày, tháng, năm sinh:
- Số định danh cá nhân; nơi ở hiện tại (trường hợp khác nơi đăng ký thường trú) (đối với người có quốc tịch Việt Nam):
- Số hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp; quốc tịch (quốc tịch gốc, các quốc tịch hiện nay); nơi ở hiện tại (đối với người không có quốc tịch Việt Nam):
2. Khả năng về tài chính để tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô:
- Vốn chủ sở hữu (A):
- Tài sản dài hạn trừ đi Nợ dài hạn dùng để đầu tư tài sản dài hạn (B):
- Khả năng về tài chính để tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô (C = A - B):
(Trường hợp doanh nghiệp hoạt động trong ngành nghề kinh doanh có yêu cầu vốn pháp định cần kê khai thêm các thông tin dưới đây)
- Mức vốn pháp định theo yêu cầu của pháp luật hiện hành áp dụng đối với ngành nghề mà doanh nghiệp đang hoạt động (trường hợp doanh nghiệp hoạt động đa ngành thì kê khai mức vốn pháp định cao nhất) (D):
- Vốn chủ sở hữu trừ mức vốn pháp định (E = A - D):
Kết luận: Đủ khả năng tài chính tham gia góp vốn vào tổ chức tài chính vi mô (chỉ kết luận này khi C và E tối thiểu bằng mức vốn cam kết góp của doanh nghiệp).
3. Cam kết
- Không sử dụng vốn ủy thác, vốn huy động, vốn vay của các tổ chức, cá nhân khác để góp vốn; Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp của nguồn vốn góp;
- Tuân thủ các quy định tại Điều lệ tổ chức và hoạt động của tổ chức tài chính vi mô, các quy định nội bộ của tổ chức tài chính vi mô và các quy định của pháp luật có liên quan;
- Hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của những hồ sơ gửi kèm (nếu có).
|
|
…,
ngày … tháng … năm … |
Ghi chú: Vốn chủ sở hữu, Tài sản dài hạn, Nợ dài hạn dùng để đầu tư tài sản dài hạn lấy theo báo cáo tài chính năm liền kề năm nộp hồ sơ đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng phần vốn góp đã được kiểm toán độc lập và không có ý kiến ngoại trừ của đơn vị kiểm toán.
PHỤ LỤC XI
MẪU BẢNG KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ LỊCH SỬ QUAN HỆ
TÍN DỤNG CỦA TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
BẢNG KÊ KHAI THÔNG TIN VỀ LỊCH SỬ QUAN HỆ TÍN DỤNG CỦA TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
1. Tên tổ chức, doanh nghiệp:
2. Mã số thuế :
3. Lĩnh vực hoạt động, kinh doanh:
4. Thông tin về lịch sử quan hệ tín dụng:
- Tên tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
- Địa chỉ:
- Số Giấy phép thành lập hoặc số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc văn bản tương đương, cơ quan cấp, ngày cấp:
- Tiền gửi tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm kê khai:
- Dư nợ tín dụng tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm kê khai:
- Dư nợ quá hạn tại thời điểm kê khai:
- Nợ xấu tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài:
+ Thời điểm (Ghi rõ tháng, năm):
+ Thực trạng xử lý nợ xấu (Ghi rõ đến thời điểm kê khai đã xử lý như thế nào):
5. Cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính trung thực, chính xác của bảng kê khai.
|
|
…,
ngày … tháng … năm |
PHỤ LỤC XII
MẪU VĂN BẢN CAM KẾT ĐÃ THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ NGHĨA
VỤ THUẾ, BẢO HIỂM XÃ HỘI
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
|
TÊN
TỔ CHỨC |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số:
……../……….. |
…, ngày… tháng… năm… |
VĂN BẢN CAM KẾT ĐÃ THỰC HIỆN ĐẦY ĐỦ NGHĨA VỤ THUẾ, BẢO HIỂM XÃ HỘI
Kính gửi: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Căn cứ Nghị định số 162/2024/NĐ-CP ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định điều kiện cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập;
Căn cứ Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô;
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã số thuế:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
- Đại diện theo pháp luật:
- Chức vụ:
Bằng văn bản này, tên tổ chức xin cam kết: Tính tới thời điểm hiện tại, tên tổ chức đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế, bảo hiểm xã hội với cơ quan nhà nước.
Tên tổ chức xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực, đầy đủ các nội dung tại cam kết này.
Trân trọng cảm ơn./.
|
|
...,
ngày... tháng... năm.... |
9.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước xem xét chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
9.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
9.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu theo mẫu tại Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của chủ sở hữu thông qua việc mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp.
- Văn bản đề nghị mua, nhận chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp do người đại diện hợp pháp của bên mua, bên nhận chuyển nhượng ký.
- Văn bản cam kết mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp giữa chủ sở hữu tổ chức tài chính vi mô và bên mua, bên nhận chuyển nhượng; trong đó bên mua, bên nhận chuyển nhượng cam kết sử dụng nguồn tiền hợp pháp để mua, nhận chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô.
- Các hồ sơ chứng minh bên mua, bên nhận chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp đáp ứng các điều kiện về chủ sở hữu theo quy định của Chính phủ quy định điều kiện cấp Giấy phép đối với quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô và điều kiện đối với chủ sở hữu của tổ chức tín dụng là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, cổ đông sáng lập, thành viên sáng lập.
9.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
9.5. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
9.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tài chính vi mô.
9.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
9.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính:
Văn bản chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
9.9. Lệ phí: Không.
9.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của chủ sở hữu của tổ chức tài chính vi mô là công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (Phụ lục XIII ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
9.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
9.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô.
PHỤ LỤC XIII
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MUA BÁN, CHUYỂN
NHƯỢNG TOÀN BỘ PHẦN VỐN GÓP CỦA CHỦ SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG
TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN MUA BÁN, CHUYỂN NHƯỢNG TOÀN BỘ PHẦN VỐN GÓP CỦA CHỦ SỞ HỮU CỦA TỔ CHỨC TÀI CHÍNH VI MÔ LÀ CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN
Kính gửi: ............................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của chủ sở hữu ngày.....tháng.....năm..... về việc thông qua việc mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp.
Căn cứ Văn bản ngày.....tháng.....năm..... về việc đề nghị mua, nhận chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp do người đại diện hợp pháp của bên mua, bên nhận chuyển nhượng ký.
Căn cứ Văn bản ngày.....tháng.....năm..... về việc cam kết mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp giữa chủ sở hữu tổ chức tài chính vi mô và bên mua, bên nhận chuyển nhượng.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị xem xét, chấp thuận đề nghị mua bán, chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của tổ chức tài chính vi mô như sau.
1. Thông tin về bên bán, bên chuyển nhượng:
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
2. Thông tin về bên mua, bên nhận chuyển nhượng:
- Tên, địa điểm đặt trụ sở chính:
3. Lý do mua bán, chuyển nhượng:
.......................................................................................................................
4. Thời điểm dự kiến thực hiện mua bán, chuyển nhượng:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................... cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Bên mua, bên nhận chuyển nhượng phần vốn góp đáp ứng các điều kiện về chủ sở hữu theo quy định của pháp luật.
c) Về tính hợp pháp của nguồn tiền dùng để mua, nhận chuyển nhượng phần vốn góp.
d) Sau khi được chấp thuận thực hiện mua bán, chuyển nhượng, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
...,
ngày... tháng... năm.... |
10.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Tối thiểu 60 ngày trước ngày dự kiến tạm ngừng giao dịch, tổ chức tài chính vi mô lập 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 1 Điều 13 Thông tư số 56/2025/TT-NHNN gửi Ngân hàng Nhà nước. Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản yêu cầu tổ chức tài chính vi mô bổ sung hồ sơ.
- Bước 2: Trong thời hạn 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ngân hàng Nhà nước có văn bản chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc của tổ chức tài chính vi mô. Trường hợp từ chối, Ngân hàng Nhà nước trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
- Bước 3: Sau khi nhận được văn bản chấp thuận của Ngân hàng Nhà nước về việc tạm ngừng giao dịch, chậm nhất là 03 ngày làm việc trước ngày tạm ngừng giao dịch, tổ chức tài chính vi mô có trách nhiệm thông báo đến khách hàng, niêm yết thời gian và lý do tạm ngừng giao dịch tại các địa điểm giao dịch.
10.2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
- Nộp trực tuyến qua Cổng Dịch vụ công quốc gia.
10.3. Thành phần hồ sơ:
- Văn bản của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chấp thuận tạm ngừng giao dịch theo mẫu tại Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN.
- Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên thông qua việc tạm ngừng giao dịch.
- Tài liệu chứng minh sự cần thiết của việc tạm ngừng giao dịch.
- Phương án xử lý các rủi ro phát sinh do việc tạm ngừng giao dịch, trong đó bao gồm các giải pháp dự kiến thực hiện để giảm thiểu tối đa ảnh hưởng của việc tạm ngừng giao dịch đến quyền và lợi ích của khách hàng.
10.4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
10.5. Thời hạn giải quyết: 20 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
10.6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tài chính vi mô.
10.7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng).
10.8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Văn bản chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên của tổ chức tài chính vi mô.
10.9. Lệ phí: Không.
10.10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu văn bản đề nghị chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên (Phụ lục XIV ban hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN).
10.11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
10.12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô.
PHỤ LỤC XIV
MẪU VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TẠM NGỪNG GIAO
DỊCH TỪ 05 NGÀY LÀM VIỆC TRỞ LÊN
(Ban
hành kèm theo Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26/12/2025 của Thống đốc Ngân
hàng Nhà nước)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ CHẤP THUẬN TẠM NGỪNG
GIAO DỊCH TỪ 05 NGÀY LÀM VIỆC TRỞ LÊN
Kính gửi: ............................................................................
Căn cứ Nghị quyết, quyết định của Hội đồng thành viên ngày...... tháng...... năm...... thông qua việc tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên.
Tổ chức tài chính vi mô:
- Tên đầy đủ bằng tiếng Việt:
- Tên viết tắt bằng tiếng Việt:
- Tên đầy đủ bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài (nếu có):
- Mã số doanh nghiệp:
- Mã định danh tổ chức (nếu có):
- Địa chỉ trụ sở chính:
- Số điện thoại:
- Địa chỉ thư điện tử:
Đề nghị Ngân hàng Nhà nước Việt Nam xem xét, chấp thuận tạm ngừng giao dịch từ 05 ngày làm việc trở lên với nội dung cụ thể như sau:
1. Số ngày và thời gian dự kiến tạm ngừng giao dịch:
.......................................................................................................................
2. Lý do và sự cần thiết tạm ngừng giao dịch:
.......................................................................................................................
Tổ chức tài chính vi mô:.................................. cam kết:
a) Chịu trách nhiệm hoàn toàn về sự trung thực và sự chính xác của Văn bản đề nghị và hồ sơ kèm theo.
b) Sau khi được chấp thuận, sẽ thực hiện đầy đủ và chấp hành nghiêm chỉnh quy định của pháp luật có liên quan, nếu vi phạm xin chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
...,
ngày... tháng... năm.... |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TẠI NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC CHI NHÁNH KHU VỰC
1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Chậm nhất 20 ngày trước ngày hoạt động tại địa điểm mới, tổ chức tài chính vi mô có văn bản thông báo ngày dự kiến bắt đầu hoạt động tại địa điểm mới và báo cáo việc đáp ứng điều kiện về trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước gửi Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt trụ sở chính.
- Bước 2: Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức tài chính vi mô, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực:
+ Kiểm tra việc đáp ứng các điều kiện của trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về tổ chức tài chính vi mô.
+ Có biên bản xác nhận việc đáp ứng hoặc không đáp ứng các yêu cầu để được hoạt động tại địa điểm mới.
2. Cách thức thực hiện:
- Nộp trực tiếp tại Bộ phận Một cửa của Ngân hàng Nhà nước.
- Gửi qua dịch vụ bưu chính.
3. Thành phần hồ sơ:
Văn bản thông báo ngày dự kiến bắt đầu hoạt động tại địa điểm mới và báo cáo việc đáp ứng điều kiện về trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô đề nghị Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực nơi dự kiến đặt trụ sở chính xác nhận đáp ứng điều kiện.
4. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ.
5. Thời hạn giải quyết: 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được báo cáo của tổ chức tài chính vi mô.
6. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức tài chính vi mô.
7. Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính: Ngân hàng Nhà nước chi nhánh Khu vực.
8. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Biên bản xác nhận đáp ứng hoặc không đáp ứng các yêu cầu về trụ sở chính của tổ chức tài chính vi mô để được hoạt động tại địa điểm mới.
9. Lệ phí: Không.
10. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Không.
11. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
12. Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
- Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật Các tổ chức tín dụng số 96/2025/QH15;
- Thông tư số 56/2025/TT-NHNN ngày 26 tháng 12 năm 2025 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định hồ sơ, thủ tục chấp thuận thay đổi của tổ chức tài chính vi mô.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh