Quyết định 768/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục đô thị loại II, loại III và phường đạt trình độ phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
| Số hiệu | 768/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 19/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Thanh Hóa |
| Người ký | Mai Xuân Liêm |
| Lĩnh vực | Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 768/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 62/TTr-SXD ngày 16/3/2026 về việc công bố Danh mục đô thị loại II, loại III và phường đạt trình độ phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký .
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III VÀ PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN
ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 của UBND
tỉnh Thanh Hóa)
BẢNG 1: DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
|||||
|
STT |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
Quyết định công nhận loại đô thị |
STT |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Thành phố Thanh Hóa |
I |
Số 795/QĐ-TTg, ngày 05/8/2024 của Thủ tướng Chính phủ |
1 |
Đô thị Thanh Hóa |
II |
|
2 |
Thành phố Sầm Sơn |
III |
Số 378/QĐ-BXD, ngày 23/4/2017 của Bộ Xây dựng |
2 |
Đô thị Sầm Sơn |
II |
|
3 |
Thị xã Bỉm Sơn |
III |
Số 601/QĐ-BXD ngày 29/5/2015 của Bộ Xây dựng |
3 |
Đô thị Bỉm Sơn |
II |
|
4 |
Thị xã Nghi Sơn |
IV |
Số 788/QĐ-BXD ngày 23/9/2019 của Bộ Xây dựng |
4 |
Đô thị Nghi Sơn |
III |
|
5 |
Thị trấn Ngọc Lặc |
V |
Số 136/QĐ-BXD ngày 15/3/2017 của Bộ Xây dựng |
5 |
Đô thị Ngọc Lặc |
III |
|
6 |
Thị trấn Thọ Xuân |
V |
Chưa phân loại |
6 |
Đô thị Thọ Xuân |
III |
|
7 |
Thị trấn Lam Sơn |
V |
Khu vực thị trấn Lam Sơn, thị trấn Sao Vàng và khu vực dự kiến mở rộng đạt tiêu chí đô thị loại IV được Bộ Xây dựng công nhận tại Quyết định số 834/QĐ- BXD ngày 20/6/2018 |
7 |
Đô thị Lam Sơn |
III |
|
8 |
Thị trấn Sao Vàng |
V |
Chưa phân loại |
8 |
Đô thị Sao Vàng |
III |
|
9 |
Đô thị Xuân Thiên |
V |
Số 4188/QĐ-UBND ngày 02/01/2017 của UBND tỉnh |
9 |
Đô thị Xuân Thiên |
III |
|
10 |
Đô thị Xuân Lai |
V |
Số 883/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh |
10 |
Đô thị Xuân Lai |
III |
|
11 |
Thị trấn Bút Sơn |
V |
Chưa phân loại |
11 |
Đô thị Bút Sơn |
III |
|
12 |
Thị trấn Tân Phong |
V |
Số 375/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của UBND tỉnh |
12 |
Đô thị Tân Phong |
III |
|
13 |
Đô thị Quảng Bình |
V |
Số 606/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của UBND tỉnh |
13 |
Đô thị Quảng Bình |
III |
|
14 |
Thị trấn Nông Cống |
V |
Chưa phân loại |
14 |
Đô thị Nông Cống |
III |
|
15 |
Đô thị Yên Mỹ |
V |
Số 5423/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của UBND tỉnh |
15 |
Đô thị Yên Mỹ |
III |
|
16 |
Thị trấn Hậu Lộc |
V |
Chưa phân loại |
16 |
Đô thị Hậu Lộc |
III |
|
17 |
Thị trấn Hà Trung |
V |
Số 158/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của UBND tỉnh |
17 |
Đô thị Hà Trung |
III |
|
18 |
Thị trấn Hà Long |
V |
Số 2485/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 của UBND tỉnh |
18 |
Đô thị Hà Long |
III |
|
19 |
Thị trấn Hà Lĩnh |
V |
Số 2486/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 của UBND tỉnh |
19 |
Đô thị Hà Lĩnh |
III |
|
20 |
Thị trấn Triệu Sơn |
V |
Chưa phân loại |
20 |
Đô thị Triệu Sơn |
III |
|
21 |
Thị trấn Nưa |
V |
Số 5425/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của UBND tỉnh |
21 |
Đô thị Nưa |
III |
|
22 |
Thị trấn Nga Sơn |
V |
Chưa phân loại |
22 |
Đô thị Nga Sơn |
III |
|
23 |
Thị trấn Vạn Hà |
V |
Chưa phân loại |
23 |
Đô thị Vạn Hà |
III |
|
24 |
Thị trấn Hậu Hiền |
V |
Số 4546/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh |
24 |
Đô thị Hậu Hiền |
III |
|
25 |
Thị trấn Quán Lào |
V |
Số 4657/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh |
25 |
Đô thị Quán Lào |
III |
|
26 |
Thị trấn Yên Lâm |
V |
Số 4901/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh |
26 |
Đô thị Yên Lâm |
III |
|
27 |
Thị trấn Quý Lộc |
V |
Số 4656/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa |
27 |
Đô thị Quý Lộc |
III |
|
28 |
Đô thị Định Tân |
V |
Số 4186/QĐ-UBND ngày 02/11/2017 của UBND tỉnh |
28 |
Đô thị Định Tân |
III |
|
29 |
Đô thị Kiểu |
V |
Số 4187/QĐ-UBND ngày 02/11/2017 của UBND tỉnh |
29 |
Đô thị Kiểu |
III |
|
30 |
Thị trấn Thống Nhất |
V |
Chưa phân loại |
30 |
Đô thị Thống Nhất |
III |
|
31 |
Thị trấn Vĩnh Lộc |
V |
Chưa phân loại |
31 |
Đô thị Vĩnh Lộc |
III |
|
32 |
Đô thị Bồng |
V |
Số 323/QĐ-UBND ngày 26/01/2025 của UBND tỉnh |
32 |
Đô thị Bồng |
III |
|
33 |
Thị trấn Kim Tân |
V |
Chưa phân loại |
33 |
Đô thị Kim Tân |
III |
|
34 |
Thị trấn Vân Du |
V |
Chưa phân loại |
34 |
Đô thị Vân Du |
III |
|
35 |
Đô thị Thạch Quảng |
V |
Số 1167/QĐ-UBND ngày 06/4/2015 của UBND tỉnh |
35 |
Đô thị Thạch Quảng |
III |
|
36 |
Thị trấn Phong Sơn |
V |
Chưa phân loại |
36 |
Đô thị Phong Sơn |
III |
|
37 |
Thị trấn Lang Chánh |
V |
Chưa phân loại |
37 |
Đô thị Lang Chánh |
III |
|
38 |
Thị trấn Yên Cát |
V |
Chưa phân loại |
38 |
Đô thị Yên Cát |
III |
|
39 |
Thị trấn Bến Sung |
V |
Chưa phân loại |
39 |
Đô thị Bến Sung |
III |
|
40 |
Thị trấn Thường Xuân |
V |
Chưa phân loại |
40 |
Đô thị Thường Xuân |
III |
|
41 |
Thị trấn Cành Nàng |
V |
Chưa phân loại |
41 |
Đô thị Cành Nàng |
III |
|
42 |
Thị trấn Hồi Xuân |
V |
Chưa phân loại |
42 |
Đô thị Hồi Xuân |
III |
|
43 |
Thị trấn Sơn Lư |
V |
Chưa phân loại |
43 |
Đô thị Sơn Lư |
III |
|
44 |
Thị trấn Mường Lát |
V |
Chưa phân loại |
44 |
Đô thị Mường Lát |
III |
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
||||
|
STT |
Tên phường |
Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại |
STT |
Tên phường |
Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
I |
1 |
Phường Hạc Thành |
II |
|
2 |
Phường Quảng Phú |
I |
2 |
Phường Quảng Phú |
II |
|
3 |
Phường Đông Quang |
I |
3 |
Phường Đông Quang |
II |
|
4 |
Phường Đông Sơn |
I |
4 |
Phường Đông Sơn |
II |
|
5 |
Phường Đông Tiến |
I |
5 |
Phường Đông Tiến |
III |
|
6 |
Phường Hàm Rồng |
I |
6 |
Phường Hàm Rồng |
II |
|
7 |
Phường Nguyệt Viên |
I |
7 |
Phường Nguyệt Viên |
II |
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
III |
8 |
Phường Sầm Sơn |
II |
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
III |
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
III |
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
III |
10 |
Phường Bỉm Sơn |
III |
|
11 |
Phường Quang Trung |
III |
11 |
Phường Quang Trung |
II |
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
IV |
12 |
Phường Ngọc Sơn |
III |
|
13 |
Phường Tân Dân |
IV |
13 |
Phường Tân Dân |
III |
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
IV |
14 |
Phường Hải Lĩnh |
III |
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
IV |
15 |
Phường Tĩnh Gia |
III |
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
IV |
16 |
Phường Đào Duy Từ |
III |
|
17 |
Phường Hải Bình |
IV |
17 |
Phường Hải Bình |
III |
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
IV |
18 |
Phường Trúc Lâm |
III |
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
IV |
19 |
Phường Nghi Sơn |
III |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 768/QĐ-UBND |
Thanh Hóa, ngày 19 tháng 3 năm 2026 |
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24/12/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;
Căn cứ Nghị định số 35/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Nghị quyết về phân loại đô thị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 62/TTr-SXD ngày 16/3/2026 về việc công bố Danh mục đô thị loại II, loại III và phường đạt trình độ phát triển đô thị trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký .
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III VÀ PHƯỜNG ĐẠT TRÌNH ĐỘ PHÁT TRIỂN
ĐÔ THỊ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số 768/QĐ-UBND ngày 19 tháng 3 năm 2026 của UBND
tỉnh Thanh Hóa)
BẢNG 1: DANH MỤC ĐÔ THỊ LOẠI II, LOẠI III TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
|||||
|
STT |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
Quyết định công nhận loại đô thị |
STT |
Tên đô thị |
Loại đô thị |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Thành phố Thanh Hóa |
I |
Số 795/QĐ-TTg, ngày 05/8/2024 của Thủ tướng Chính phủ |
1 |
Đô thị Thanh Hóa |
II |
|
2 |
Thành phố Sầm Sơn |
III |
Số 378/QĐ-BXD, ngày 23/4/2017 của Bộ Xây dựng |
2 |
Đô thị Sầm Sơn |
II |
|
3 |
Thị xã Bỉm Sơn |
III |
Số 601/QĐ-BXD ngày 29/5/2015 của Bộ Xây dựng |
3 |
Đô thị Bỉm Sơn |
II |
|
4 |
Thị xã Nghi Sơn |
IV |
Số 788/QĐ-BXD ngày 23/9/2019 của Bộ Xây dựng |
4 |
Đô thị Nghi Sơn |
III |
|
5 |
Thị trấn Ngọc Lặc |
V |
Số 136/QĐ-BXD ngày 15/3/2017 của Bộ Xây dựng |
5 |
Đô thị Ngọc Lặc |
III |
|
6 |
Thị trấn Thọ Xuân |
V |
Chưa phân loại |
6 |
Đô thị Thọ Xuân |
III |
|
7 |
Thị trấn Lam Sơn |
V |
Khu vực thị trấn Lam Sơn, thị trấn Sao Vàng và khu vực dự kiến mở rộng đạt tiêu chí đô thị loại IV được Bộ Xây dựng công nhận tại Quyết định số 834/QĐ- BXD ngày 20/6/2018 |
7 |
Đô thị Lam Sơn |
III |
|
8 |
Thị trấn Sao Vàng |
V |
Chưa phân loại |
8 |
Đô thị Sao Vàng |
III |
|
9 |
Đô thị Xuân Thiên |
V |
Số 4188/QĐ-UBND ngày 02/01/2017 của UBND tỉnh |
9 |
Đô thị Xuân Thiên |
III |
|
10 |
Đô thị Xuân Lai |
V |
Số 883/QĐ-UBND ngày 27/3/2017 của UBND tỉnh |
10 |
Đô thị Xuân Lai |
III |
|
11 |
Thị trấn Bút Sơn |
V |
Chưa phân loại |
11 |
Đô thị Bút Sơn |
III |
|
12 |
Thị trấn Tân Phong |
V |
Số 375/QĐ-UBND ngày 26/01/2018 của UBND tỉnh |
12 |
Đô thị Tân Phong |
III |
|
13 |
Đô thị Quảng Bình |
V |
Số 606/QĐ-UBND ngày 12/02/2018 của UBND tỉnh |
13 |
Đô thị Quảng Bình |
III |
|
14 |
Thị trấn Nông Cống |
V |
Chưa phân loại |
14 |
Đô thị Nông Cống |
III |
|
15 |
Đô thị Yên Mỹ |
V |
Số 5423/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của UBND tỉnh |
15 |
Đô thị Yên Mỹ |
III |
|
16 |
Thị trấn Hậu Lộc |
V |
Chưa phân loại |
16 |
Đô thị Hậu Lộc |
III |
|
17 |
Thị trấn Hà Trung |
V |
Số 158/QĐ-UBND ngày 12/01/2018 của UBND tỉnh |
17 |
Đô thị Hà Trung |
III |
|
18 |
Thị trấn Hà Long |
V |
Số 2485/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 của UBND tỉnh |
18 |
Đô thị Hà Long |
III |
|
19 |
Thị trấn Hà Lĩnh |
V |
Số 2486/QĐ-UBND ngày 12/7/2023 của UBND tỉnh |
19 |
Đô thị Hà Lĩnh |
III |
|
20 |
Thị trấn Triệu Sơn |
V |
Chưa phân loại |
20 |
Đô thị Triệu Sơn |
III |
|
21 |
Thị trấn Nưa |
V |
Số 5425/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của UBND tỉnh |
21 |
Đô thị Nưa |
III |
|
22 |
Thị trấn Nga Sơn |
V |
Chưa phân loại |
22 |
Đô thị Nga Sơn |
III |
|
23 |
Thị trấn Vạn Hà |
V |
Chưa phân loại |
23 |
Đô thị Vạn Hà |
III |
|
24 |
Thị trấn Hậu Hiền |
V |
Số 4546/QĐ-UBND ngày 24/11/2017 của UBND tỉnh |
24 |
Đô thị Hậu Hiền |
III |
|
25 |
Thị trấn Quán Lào |
V |
Số 4657/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh |
25 |
Đô thị Quán Lào |
III |
|
26 |
Thị trấn Yên Lâm |
V |
Số 4901/QĐ-UBND ngày 07/12/2018 của UBND tỉnh |
26 |
Đô thị Yên Lâm |
III |
|
27 |
Thị trấn Quý Lộc |
V |
Số 4656/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa |
27 |
Đô thị Quý Lộc |
III |
|
28 |
Đô thị Định Tân |
V |
Số 4186/QĐ-UBND ngày 02/11/2017 của UBND tỉnh |
28 |
Đô thị Định Tân |
III |
|
29 |
Đô thị Kiểu |
V |
Số 4187/QĐ-UBND ngày 02/11/2017 của UBND tỉnh |
29 |
Đô thị Kiểu |
III |
|
30 |
Thị trấn Thống Nhất |
V |
Chưa phân loại |
30 |
Đô thị Thống Nhất |
III |
|
31 |
Thị trấn Vĩnh Lộc |
V |
Chưa phân loại |
31 |
Đô thị Vĩnh Lộc |
III |
|
32 |
Đô thị Bồng |
V |
Số 323/QĐ-UBND ngày 26/01/2025 của UBND tỉnh |
32 |
Đô thị Bồng |
III |
|
33 |
Thị trấn Kim Tân |
V |
Chưa phân loại |
33 |
Đô thị Kim Tân |
III |
|
34 |
Thị trấn Vân Du |
V |
Chưa phân loại |
34 |
Đô thị Vân Du |
III |
|
35 |
Đô thị Thạch Quảng |
V |
Số 1167/QĐ-UBND ngày 06/4/2015 của UBND tỉnh |
35 |
Đô thị Thạch Quảng |
III |
|
36 |
Thị trấn Phong Sơn |
V |
Chưa phân loại |
36 |
Đô thị Phong Sơn |
III |
|
37 |
Thị trấn Lang Chánh |
V |
Chưa phân loại |
37 |
Đô thị Lang Chánh |
III |
|
38 |
Thị trấn Yên Cát |
V |
Chưa phân loại |
38 |
Đô thị Yên Cát |
III |
|
39 |
Thị trấn Bến Sung |
V |
Chưa phân loại |
39 |
Đô thị Bến Sung |
III |
|
40 |
Thị trấn Thường Xuân |
V |
Chưa phân loại |
40 |
Đô thị Thường Xuân |
III |
|
41 |
Thị trấn Cành Nàng |
V |
Chưa phân loại |
41 |
Đô thị Cành Nàng |
III |
|
42 |
Thị trấn Hồi Xuân |
V |
Chưa phân loại |
42 |
Đô thị Hồi Xuân |
III |
|
43 |
Thị trấn Sơn Lư |
V |
Chưa phân loại |
43 |
Đô thị Sơn Lư |
III |
|
44 |
Thị trấn Mường Lát |
V |
Chưa phân loại |
44 |
Đô thị Mường Lát |
III |
|
TRƯỚC CHUYỂN TIẾP |
SAU CHUYỂN TIẾP |
||||
|
STT |
Tên phường |
Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại |
STT |
Tên phường |
Mức trình độ phát triển cơ sở hạ tầng đô thị loại |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Phường Hạc Thành |
I |
1 |
Phường Hạc Thành |
II |
|
2 |
Phường Quảng Phú |
I |
2 |
Phường Quảng Phú |
II |
|
3 |
Phường Đông Quang |
I |
3 |
Phường Đông Quang |
II |
|
4 |
Phường Đông Sơn |
I |
4 |
Phường Đông Sơn |
II |
|
5 |
Phường Đông Tiến |
I |
5 |
Phường Đông Tiến |
III |
|
6 |
Phường Hàm Rồng |
I |
6 |
Phường Hàm Rồng |
II |
|
7 |
Phường Nguyệt Viên |
I |
7 |
Phường Nguyệt Viên |
II |
|
8 |
Phường Sầm Sơn |
III |
8 |
Phường Sầm Sơn |
II |
|
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
III |
9 |
Phường Nam Sầm Sơn |
III |
|
10 |
Phường Bỉm Sơn |
III |
10 |
Phường Bỉm Sơn |
III |
|
11 |
Phường Quang Trung |
III |
11 |
Phường Quang Trung |
II |
|
12 |
Phường Ngọc Sơn |
IV |
12 |
Phường Ngọc Sơn |
III |
|
13 |
Phường Tân Dân |
IV |
13 |
Phường Tân Dân |
III |
|
14 |
Phường Hải Lĩnh |
IV |
14 |
Phường Hải Lĩnh |
III |
|
15 |
Phường Tĩnh Gia |
IV |
15 |
Phường Tĩnh Gia |
III |
|
16 |
Phường Đào Duy Từ |
IV |
16 |
Phường Đào Duy Từ |
III |
|
17 |
Phường Hải Bình |
IV |
17 |
Phường Hải Bình |
III |
|
18 |
Phường Trúc Lâm |
IV |
18 |
Phường Trúc Lâm |
III |
|
19 |
Phường Nghi Sơn |
IV |
19 |
Phường Nghi Sơn |
III |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh