Quyết định 760/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực Địa chất và Khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Hưng Yên
| Số hiệu | 760/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hưng Yên |
| Người ký | Phạm Văn Nghiêm |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 760/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 28 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về kiểm soát thủ tục hành chính; 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 199/TTr-SNNMT ngày 26/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 37 thủ tục hành chuẩn hóa lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND xã, phường có trách nhiệm công khai nội dung của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 760/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý quy định TTHC |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||
|
01 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
02 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
03 |
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
04 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
05 |
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
06 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
07 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
08 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
09 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
10 |
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
|
11 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
12 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
13 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
14 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
15 |
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; (7) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT. |
|
16 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022; (6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
17 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
|
18 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
|
19 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; |
|
20 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
21 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022; (6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
22 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
|
23 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
24 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
25 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
26 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
27 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
28 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
29 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
30 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
31 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
32 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
33 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
34 |
Chấp thuận thăm dò tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
35 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý quy định TTHC |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||
|
01 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
02 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 760/QĐ-UBND |
Hưng Yên, ngày 28 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ số: 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 về kiểm soát thủ tục hành chính; 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 về sửa đổi bổ sung một số điều của các Nghị định về kiểm soát thủ tục hành chính; 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 3339/QĐ-BNNMT ngày 22/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính chuẩn hóa lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 199/TTr-SNNMT ngày 26/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 37 thủ tục hành chuẩn hóa lĩnh vực địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND xã, phường có trách nhiệm công khai nội dung của các thủ tục hành chính có trong Danh mục ban hành kèm theo Quyết định này theo quy định tại Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện công khai thủ tục hành chính tại Sở Nông nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 935/QĐ-UBND ngày 22/4/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính trong lĩnh vực Địa chất và khoáng sản thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH CHUẨN HÓA LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 760/QĐ-UBND ngày 28/8/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh Hưng Yên)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
STT |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý quy định TTHC |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||
|
01 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
02 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
03 |
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
04 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
05 |
Điều chỉnh Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
06 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
07 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
08 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 40/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
09 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
10 |
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
|
11 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
12 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
13 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
14 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
15 |
Cấp đổi Giấy phép khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024; (7) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT. |
|
16 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022; (6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
17 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
|
18 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
|
19 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; |
|
20 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
21 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022; (6) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
22 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 02/2022/TT- BTNMT ngày 10/01/2022. |
|
23 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
24 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
25 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
26 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
27 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
28 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Thông tư 10/2024/TT-BTC ngày 05/2/2024 |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 10/2024/TT-BTC ngày 05/02/2024. |
|
29 |
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
30 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025; (5) Thông tư số 39/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
31 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
32 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
33 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
34 |
Chấp thuận thăm dò tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; (4) Thông tư số 37/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
35 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III, nhóm IV |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Hưng Yên, - Trụ sở chính: Số 02 đường Chùa Chuông, phường Phố Hiến, tỉnh Hưng Yên; - Cơ sở 2: Nhà triển lãm thông tin, phường Thái Bình, tỉnh Hưng Yên |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
|
STT |
Tên TTHC |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Dịch vụ công trực tuyến |
Căn cứ pháp lý quy định TTHC |
|
|
Một phần |
Toàn trình |
|||||
|
01 |
Cấp giấy xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
|
02 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã |
Không |
X |
|
(1) Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15 ngày 29/11/2024; (2) Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025; (3) Thông tư số 38/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025. |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh