Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 758/QĐ-UBND năm 2025 công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết và danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu 758/QĐ-UBND
Ngày ban hành 24/04/2025
Ngày có hiệu lực 24/04/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Vĩnh Long
Người ký Lữ Quang Ngời
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 758/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 24 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

CÔNG BỐ SỬA ĐỔI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT VÀ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 2 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 461/QĐ-BXD ngày 21 tháng 04 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc công bố sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục:

- 89 (Tám mươi chín) thủ tục hành chính sửa đổi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Chi tiết Phụ lục I kèm theo).

- 02 (Hai) thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng (Chi tiết Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Xây dựng phối hợp với Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh:

- Công khai đầy đủ danh mục, nội dung các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.

- Căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.

- Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin một cửa điện tử của tỉnh trong thời hạn chậm nhất là 10 ngày làm việc, kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

- Tổ chức thực hiện đúng nội dung các thủ tục hành chính được công bố kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, VPCP;
- CT, các PCT. UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP. UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KT-NV;
- Lưu: VT, 06.PVHCC.

CHỦ TỊCH




Lữ Quang Ngời

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC CÁC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN GIẢI QUYỀN GIẢI QUYẾT THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 758/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

STT

Mã thủ tục hành chính

Tên thủ tục hành chính

I

Lĩnh vực Đường bộ

1

2.001921.000.00.00.H61

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phép xe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

2

1.013276.H61

Chấp thuận bổ sung vị trí nút giao đấu nối vào đường cao tốc

3

1.000703.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ

4

2.002286.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi

5

2.002287.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng

6

2.002285.000.00.00.H61

Đăng ký khai thác tuyến vận tải hành khách cố định

7

2.002288.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Phù hiệu cho xe ô tô, xe bốn bánh có gắn động cơ kinh doanh vận tải

8

1.001023.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Campuchia

9

1.002877.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

10

1.000672.000.00.00.H61

Công bố lại bến xe khách

11

1.001737.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Trung Quốc

12

1.001577.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Campuchia

13

1.002286.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào, Campuchia

14

1.002268.000.00.00.H61

Đăng ký khai thác tuyến, bổ sung hoặc thay thế phương tiện khai thác tuyến vận tải hành khách cố định giữa Việt Nam, Lào và Campuchia

15

1.002861.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam và Lào

16

1.002856.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại Giấy phép liên vận giữa Việt Nam và Lào

17

1.002063.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của Lào

18

1.010707.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện các Hiệp định khung ASEAN về vận tải đường bộ qua biên giới

19

1.001765.000.00.00.H61

Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

20

1.004993.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe

21

1.001751.000.00.00.H61

Cấp bổ sung xe tập lái, cấp lại Giấy phép xe tập lái

22

1.001623.H61

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi điều chỉnh hạng xe đào tạo, lưu lượng đào tạo và thay đổi địa điểm đào tạo

23

1.001777.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái

24

1.005210.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép đào tạo lái xe ô tô khi bị mất, bị hỏng, có sự thay đổi về tên của cơ sở đào tạo

25

2.000769.000.00.00.H61

Cấp lại Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức pháp luật về giao thông đường bộ cho người điều khiển xe máy chuyên dùng tham gia giao thông đường bộ (trường hợp cơ sở đào tạo đã cấp chứng chỉ không còn hoạt động)

26

1.000028.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ

27

1.000314.H61

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

28

1.013061.H61

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

29

1.013274.H61

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

30

1.002046.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu hành tại Việt Nam cho phương tiện của các nước thực hiện Hiệp định GMS

31

1.001046.H61

Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

32

1.001061.000.00.00.H61

Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác

33

1.000660.000.00.00.H61

Công bố đưa bến xe khách vào khai thác

34

1.013277.H61

Chấp thuận đấu nối đối với trường hợp kết nối với đường bộ không có trong các quy hoạch

35

1.002798.000.00.00.H61

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trước khi đưa đường cao tốc vào khai thác; Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung phương án tổ chức giao thông đường cao tốc trong thời gian khai thác

II

Lĩnh vực Hàng hải

36

1.002771.000.00.00.H61

Phê duyệt phương án trục vớt tài sản chìm đắm

37

2.002624.H61

Chấp thuận đề xuất thực hiện nạo vét đường thủy nội địa địa phương

38

2.002625.H61

Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ

III

Lĩnh vực Đường thủy nội địa

39

1.000344.000.00.00.H61

Phê duyệt phương án vận tải hàng hóa siêu trường hoặc hàng hóa siêu trọng trên đường thủy nội địa

40

1.003135.000.00.00.H61

Cấp, cấp lại, chuyển đổi giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn

41

2.001659.000.00.00.H61

Xóa đăng ký phương tiện

42

1.003930.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện

43

1.003970.000.00.00.H61

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

44

1.004002.000.00.00.H61

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện

45

2.001711.000.00.00.H61

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật

46

1.004036.000.00.00.H61

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa

47

1.004047.000.00.00.H61

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa

48

1.004088.000.00.00.H61

Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa

49

1.004242.000.00.00.H61

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa

50

1.004259.000.00.00.H61

Cấp lại Giấy phép vận tải qua biên giới

51

1.004261.000.00.00.H61

Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới

52

2.001998.000.00.00.H61

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

53

2.002001.000.00.00.H61

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa

54

1.006391.000.00.00.H61

Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu thường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác

55

1.009442.000.00.00.H61

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng luồng đường thủy nội địa

56

1.009443.000.00.00.H61

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu

57

1.009445.000.00.00.H61

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa

58

1.009444.000.00.00.H61

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa

59

1.009446.000.00.00.H61

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa

60

1.009447.000.00.00.H61

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa

61

1.009448.000.00.00.H61

Thiết lập khu neo đậu

62

1.009449.000.00.00.H61

Công bố hoạt động khu neo đậu

63

1.009450.000.00.00.H61

Công bố đóng khu neo đậu

64

1.009458.000.00.00.H61

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài

65

1.009459.000.00.00.H61

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương

66

1.009461.000.00.00.H61

Thông báo luồng đường thủy nội địa chuyên dùng

67

1.009462.000.00.00.H61

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa

68

1.009464.000.00.00.H61

Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa

69

1.009465.000.00.00.H61

Chấp thuận phương án bảo đảm an toàn giao thông

70

1.009456.000.00.00.H61

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa

71

1.009460.000.00.00.H61

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng

72

1.009463.000.00.00.H61

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa

73

1.003592.000.00.00.H61

Cấp giấy phép rời cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

74

1.003614.000.00.00.H61

Cấp giấy phép vào cảng, bến thủy nội địa đối với phương tiện, thủy phi cơ

75

1.003640.000.00.00.H61

Gia hạn thời gian lưu lại lãnh thổ Việt Nam cho phương tiện vận tải thủy của Campuchia

76

1.009451.000.00.00.H61

Thỏa thuận thiết lập báo hiệu đường thủy nội địa đối với công trình xây dựng, hoạt động trên đường thủy nội địa

77

1.005040.000.00.00.H61

Xác nhận trình báo đường thủy nội địa hoặc trình báo đường thủy nội địa bổ sung

78

2.001219.000.00.00.H61

Chấp thuận hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng nước trên tuyến đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải

IV

Lĩnh vực Đăng kiểm

79

1.012875.H61

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ trong trường hợp còn hiệu lực nhưng bị mất, hư hỏng, rách hoặc có sự sai khác về thông tin

80

1.013089.H61

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng trong trường hợp miễn kiểm định lần đầu

81

1.013092.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy), xe máy chuyên dùng

82

1.013097.H61

Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo

83

1.013101.H61

Chứng nhận kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

84

1.013105.H61

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

85

1.013110.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy

86

1.001322.H61

Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

87

1.001296.H61

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động kiểm định xe cơ giới

88

1.013206.H61

Chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo

89

1.005103.H61

Cấp Giấy chứng nhận kiểm định, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường cho xe cơ giới (trừ xe mô tô, xe gắn máy)

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...