Quyết định 744/QĐ-BXD năm 2026 công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
| Số hiệu | 744/QĐ-BXD |
| Ngày ban hành | 18/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 18/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Xây dựng |
| Người ký | Nguyễn Xuân Sang |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin,Giao thông - Vận tải |
|
BỘ
XÂY DỰNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 744/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối và chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
Căn cứ các Thông tư: số 40/2016/TT-BGTVT ngày 06/12/2016, số 17/2023/TT-BGTVT ngày 30/06/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm tàu biển Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính, với các nội dung như sau:
1. Các dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về đăng kiểm phương tiện giao thông được chia sẻ quy định tại Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế các giấy tờ gồm: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đăng kiểm xe cơ giới; Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện tàu biển; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong Cơ sở dữ liệu về đăng kiểm phương tiện giao thông, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
2. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu tàu biển, thuyền viên lĩnh vực hàng hải và Hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương.
Điều 2. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu
Dữ liệu tại Điều 1 Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, CHIA
SẺ DỮ LIỆU GIỮA CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG
THÔNG TIN CỦA BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 744/QĐ-BXD ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
|
BỘ
XÂY DỰNG |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 744/QĐ-BXD |
Hà Nội, ngày 18 tháng 5 năm 2026 |
BỘ TRƯỞNG BỘ XÂY DỰNG
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15 ngày 30/11/2024;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22/10/2025 của Chính phủ quy định về kết nối và chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ về cắt giảm và đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 47/2024/TT-BGTVT ngày 15/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy;
Căn cứ các Thông tư: số 40/2016/TT-BGTVT ngày 06/12/2016, số 17/2023/TT-BGTVT ngày 30/06/2023 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm tàu biển Việt Nam;
Căn cứ Thông tư số 48/2015/TT-BGTVT ngày 22/09/2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về đăng kiểm phương tiện thủy nội địa;
Theo đề nghị của Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính, với các nội dung như sau:
1. Các dữ liệu trong Cơ sở dữ liệu về đăng kiểm phương tiện giao thông được chia sẻ quy định tại Quyết định này đủ điều kiện khai thác, sử dụng thay thế các giấy tờ gồm: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đăng kiểm xe cơ giới; Giấy chứng nhận đăng kiểm phương tiện tàu biển; Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng.
Các Bộ, cơ quan ngang bộ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm rà soát, tái cấu trúc quy trình giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của ngành, lĩnh vực; các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã trên cơ sở khai thác dữ liệu có trong Cơ sở dữ liệu về đăng kiểm phương tiện giao thông, sử dụng thay thế giấy tờ trong thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền theo quy định tại Điều 7 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
2. Ban hành kèm theo Quyết định này Tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu tàu biển, thuyền viên lĩnh vực hàng hải và Hệ thống thông tin của bộ, ngành, địa phương.
Điều 2. Lộ trình khai thác, chia sẻ dữ liệu
Dữ liệu tại Điều 1 Quyết định này được chia sẻ để khai thác, sử dụng theo mức độ hoàn thiện của cơ sở dữ liệu theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT.
BỘ TRƯỞNG |
HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, CHIA
SẺ DỮ LIỆU GIỮA CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG
THÔNG TIN CỦA BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 744/QĐ-BXD ngày 18/5/2026 của Bộ trưởng Bộ Xây
dựng)
TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU GIỮA CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐĂNG KIỂM PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG VÀ HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA BỘ, NGÀNH, ĐỊA PHƯƠNG
1. Mục đích
Hướng dẫn kết nối, khai thác dữ liệu giữa Cơ sở dữ liệu phương tiện giao thông và Hệ thống thông tin của Bộ, ngành, địa phương thông qua Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc gia.
2. Yêu cầu
- Tuân thủ các quy định về bảo mật thông tin, bảo vệ dữ liệu cá nhân và các quy định về quyền sở hữu trí tuệ liên quan đến dữ liệu.
- Tuân thủ các quy định, hướng dẫn kỹ thuật về trao đổi dữ liệu và các nguyên tắc, quy định về quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu số giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị.
- Phù hợp với Khung kiến trúc Chính phủ điện tử Việt Nam, Khung kiến trúc số Bộ Xây dựng.
3. Thuật ngữ và các từ ngữ viết tắt
|
STT |
Thuật ngữ/ chữ viết tắt |
Mô tả |
|
|
1. |
NDXP |
Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc gia |
|
|
2. |
LGSP |
Nền tảng tích hợp, chia sẻ cấp Bộ ngành, tỉnh |
|
|
3. |
API |
Application Program Interface - Giao diện lập trình |
|
|
4. |
RESTful API |
Là hệ thống API hoạt động theo cơ chế REST (REpresentational State Transfer). REST là một kiểu kiến trúc được sử dụng trong việc giao tiếp giữa các máy tính (máy tính cá nhân và máy chủ của trang web) trong việc quản lý các tài nguyên trên Internet. REST thay thế cho công nghệ SOAP và WSDL của web services |
|
|
5. |
CSDL dùng chung |
Cơ sở dữ liệu dùng chung của Bộ Xây dựng |
|

Hình 1: Mô hình kết nối để khai thác, sử dụng thông tin CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông
Việc kết nối để khai thác, sử dụng thông tin đăng kiểm phương tiện từ Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông được thực hiện thông qua các dịch vụ chia sẻ dữ liệu (API). Các dịch vụ này được tích hợp, cung cấp trên Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP), Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu quốc gia (NDOP), Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu cấp Bộ (LGSP) của Bộ Xây dựng. Quy trình kết nối phải đảm bảo tuân thủ Khung kiến trúc tổng thể quốc gia số, Khung kiến trúc số Bộ Xây dựng.
2.2. Quy trình trao đổi dữ liệu
- Bước 1: Gửi yêu cầu lấy token. Hệ thống thông tin (HTTT) sử dụng cặp khóa (consumer_key và secret_key) do LGSP cung cấp, gửi yêu cầu lấy token để truy cập các dịch vụ do LGSP cung cấp.
- Bước 2: Xác thực và tạo token. LGSP tiến hành xác thực các cặp khóa và khởi tạo token cho phép HTTT truy cập các dịch vụ được cấp phép.
- Bước 3: Trả về token. Sau khi khởi tạo token, LGSP tiến hành đóng gói và trả token cho HTTT. Token này chỉ có giá trị sử dụng trong một phiên làm việc với một khoảng thời gian timeout nhất định do LGSP quy định.
- Bước 4: Đóng gói yêu cầu khai thác dịch vụ với token. Yêu cầu khai thác dịch vụ được gửi tới LGSP cần có 2 thành phần: (1) Thông tin đầu vào truy vấn dữ liệu; (2) Thông tin token.
- Bước 5: Gửi yêu cầu khai thác dịch vụ. Hệ thống khai thác gửi yêu cầu về LGSP.
- Bước 6: Xác thực token và kiểm tra quyền truy cập. LGSP tiến hành kiểm tra tính hợp lệ của token với dịch vụ được yêu cầu. Nếu HTTT chưa đăng ký sử dụng dịch vụ đang được yêu cầu, LGSP sẽ chặn quyền truy cập dịch vụ. Ngược lại, nếu HTTT đã đăng ký sử dụng dịch vụ, LGSP tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo.
- Bước 7: Tổng hợp dữ liệu. LGSP tổng hợp dữ liệu theo yêu cầu cung cấp dịch vụ của HTTT.
Bước 8: Trả về dữ liệu. LGSP trả kết quả về HTTT đã gửi yêu cầu khai thác.
API kết nối, khai thác thông tin CSDL đăng kiểm phương tiện giao thông qua Nền tảng tích hợp dữ liệu Bộ Xây dựng (LGSP), cụ thể như sau:
2.3. API lấy thông tin token LGSP
- URL: https://api.moc.gov.vn/s/api/bxd/1.0/token
- Method: POST
- Định dạng gói tin: application/x-www-form-urlencoded
- Header bảo mật:
+ Authorization: Basic Base64(consumer-key:consumer-secret)
(cặp khóa consumer-key và consumer-secret do LGSP cung cấp cho mỗi HTTT)
- Thông tin đầu vào:
+ client_id=default-client
+ grant_type=password
+ username=//Tài khoản được cấp
+ password=//Mật khẩu được cấp
- Thông tin đầu ra: thông tin access token
|
TT |
Tên trường |
Kiểu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
access_token |
string |
Có |
Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc của một HTTT |
|
2 |
token_type |
string |
Có |
Kiểu token |
|
3 |
expires_in |
int |
Có |
Thời gian token có hiệu lực (giây) |
Lưu ý: Sử dụng cặp khóa Sandbox hoặc Production để kết nối hệ thống thử nghiệm hoặc hệ thống chạy thật.
2.3.1 Danh sách API chia sẻ dữ liệu theo lĩnh vực
- Tham số truyền vào
|
TT |
Tham số |
Mô tả |
Bắt buộc |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa (ký tự) |
|
1 |
SoKhung |
Số khung |
x |
String |
17 |
|
2 |
BienSoXe |
Biển số xe |
x |
String |
15 |
Input:
|
URL |
{URL}[1] |
|
|
Method |
GET |
|
|
Header |
Content-Type = “application/json” Charset = "utf-8" AuthorizationDC: Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) ApiKey: Thông tin được LGSP Bộ cấp |
|
|
Body |
{ " SoKhung": "", " BienSoXe": "" } |
- Output:



- Bảng mô tả thông tin Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
MaDinhDanh |
TEXT |
Mã định danh |
|
2 |
SoGiay |
Text |
Số giấy |
|
3 |
NgayCap |
Date |
Ngày cấp |
|
4 |
NoiCap |
Object |
Nơi cấp |
|
4.1 |
MaDinhDanh |
TEXT |
Mã định danh |
|
4.2 |
TenToChuc |
Text |
Tên tổ chức |
|
5 |
NgayHetHan |
Date |
Ngày hết hạn |
|
6 |
NgayDangKiem |
Date |
Ngày đăng kiểm |
|
7 |
SoPhieuKiemDinh |
Text |
Số phiếu kiểm định |
|
8 |
TinhTrangHieuLucGiayTo |
C_TinhTrangH ieuLucGiayTo |
Tình trạng giấy tờ |
|
9 |
PhuongTien |
T_XeCoGioi |
Tham chiếu thông tin tới xe cơ giới |
|
9.1 |
MaDinhDanh |
Text |
Mã định danh |
|
9.2 |
SoQuanLy |
Text |
Số quản lý phương tiện |
|
9.3 |
BienSoXe |
Text |
Biển số xe |
|
9.4 |
TinhTrangPhuongTien |
C_TinhTrangP huongTien |
Tình trạng phương tiện |
|
9.5 |
PhanLoaiXeCoGioi |
C_PhanLoaiXe CoGioi |
Phân loại xe cơ giới |
|
9.6 |
SoMay |
Text |
Số máy |
|
9.7 |
SoKhung |
Text |
Số khung |
|
9.8 |
NhanHieu |
Text |
Nhãn hiệu |
|
9.9 |
NienHanSuDung |
Text |
Niên hạn sử dụng |
|
9.10 |
SoLoai |
Text |
Số loại xe cơ giới |
|
9.11 |
TenThuongMai |
Text |
Tên thương mại |
|
9.12 |
SoChoNgoi |
number |
Số chỗ ngồi |
|
9.13 |
SoChoNam |
number |
Số chỗ nằm |
|
9.14 |
SoChoDung |
number |
Số chỗ đứng |
|
9.15 |
CongSuat |
number |
Công suất |
|
9.16 |
NuocSanXuat |
array |
Nước sản xuất |
|
9.16.1 |
MaMuc |
Text |
Mã nước |
|
9.16.2 |
TenMuc |
Text |
Tên nước |
|
9.17 |
NamSanXuat |
Number |
Năm sản xuất |
|
9.18 |
XeDaCaiTao |
Boolean |
Xe đã cải tạo hay chưa |
|
9.19 |
KhoiLuongbanThan |
number |
Khối lượng bản thân |
|
9.20 |
KhoiLuongHangTK |
number |
Khối lượng hàng thiết kế |
|
9.21 |
KhoiLuongHangCP |
number |
Khối lượng hàng cho phép |
|
9.22 |
KhoiLuongToanBoTK |
number |
Khối lượng toàn bộ thiết kế |
|
9.23 |
KhoiLuongToanBoCP |
number |
Khối lượng toàn bộ cho phép |
|
9.24 |
KhoiLuongKeoTheoCP |
number |
Khối lượng kéo theo cho phép |
|
9.25 |
KichThuocBao |
Text |
Kích thước bao (DxRxC) |
|
9.26 |
KichThuocLongThung |
Text |
Kích thươc lòng thùng (DxRxC) |
|
9.27 |
LoaiNhienLieu |
C_LoaiNhienLieu |
Loại nhiên liệu |
|
9.28 |
ThietBiGiamSatHinhAnh |
Boolean |
Thiết bị giám sát hình ảnh |
|
9.29 |
ThietBiGiamSatHanhTrinh |
Boolean |
Thiết bị giám sát hành trình |
|
9.30 |
DungTich |
Number |
Thể tích làm việc của động cơ (cm3) |
|
9.31 |
LoaiDongCo |
C_LoaiDongCo |
Loại động cơ |
|
9.32 |
Hybrid |
boolean |
Hybrid |
|
10 |
KinhDoanhVanTai |
Boolean |
Kinh doanh vận tải |
2.3.1.2 API chia sẻ dữ liệu Giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển
- Tham số truyền vào
|
TT |
Tham số |
Mô tả |
Bắt buộc |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa (ký tự) |
|
1 |
SoGiay |
Số Giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển |
x |
String |
50 |
|
2 |
SoPhanCap |
Số phân cấp |
|
String |
50 |
- Input:
|
URL |
{URL}[2] |
|
|
Method |
GET |
|
|
Header |
Content-Type = “application/json” Charset = "utf-8" AuthorizationDC: Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) ApiKey: Thông tin được LGSP Bộ cấp |
|
|
Body |
{ " SoGiay ": "", " SoPhanCap ": "" } |
|
- Output:



- Bảng mô tả thông tin Giấy chứng nhận đăng kiểm tàu biển
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
MaDinhDanh |
Text |
Mã định danh |
|
2 |
SoGiay |
Text |
Số giấy chứng nhận |
|
3 |
NgayCap |
Date |
Ngày cấp |
|
4 |
NgayHetHan |
Date |
Ngày hết hạn |
|
5 |
NoiCap |
Object |
Nơi cấp |
|
5.1 |
MaDinhDanh |
TEXT |
Mã định danh |
|
5.2 |
TenToChuc |
Text |
Tên tổ chức |
|
6 |
NoiDangKiem |
Text |
Nơi kiểm tra |
|
7 |
LoaiGiayDangKiemTauBien |
C_LoaiGiayD angKiemTauBien |
Loại giấy đăng kiểm phương tiện tàu biển |
|
8 |
TinhTrangHieuLucGiayTo |
C_TinhTrang HieuLucGiayTo |
Tình trạng giấy tờ |
|
9 |
NgayKiemTraCuoiCung |
Date |
Ngày xác nhận cuối cùng của giấy |
|
10 |
LanKiemTraCuoiCung |
number |
Lần xác nhận cuối cùng |
|
11 |
CoQuanKiemTraCuoiCung |
Object |
Đơn vị kiểm tra xác nhận cuối cùng |
|
11.1 |
MaDinhDanh |
Text |
Mã định danh |
|
11.2 |
TenToChuc |
Text |
Tên tổ chức |
|
12 |
PhuongTien |
T_TauBien |
Tham chiếu thông tin tới phương tiện tàu biển |
|
12.1 |
MaDinhDanh |
Text |
Mã định danh |
|
12.2 |
TenTau |
Text |
Tên tàu |
|
12.3 |
SoIMO |
Text |
Số IMO |
|
12.4 |
HoHieu |
Text |
Hô hiệu |
|
12.5 |
NhomPhuongTienTauBien |
C_NhomPhuo ngTienTauBien |
Nhóm phương tiện tàu biển |
|
12.6 |
CongDungTauBien |
text |
Công dụng chi tiết |
|
12.7 |
TuyenKhaiThacTauBien |
C_TuyenKhai ThacTauBien |
Tuyến khai thác tàu biển |
|
12.8 |
VungHoatDong |
C_VungHoat DongTauBien |
Vùng hoạt động |
|
12.9 |
SoPhanCap |
Text |
Số phân cấp |
|
12.10 |
KieuTau |
Text |
Kiểu tàu |
|
12.11 |
DauHieuPhanCap |
Text |
Dấu hiệu phân cấp |
|
12.12 |
ChieuDaiThietKe |
Text |
Chiều dài thiết kế |
|
12.13 |
ChieuRongThietke |
Text |
Chiều rộng thiết kế |
|
12.14 |
ChieuDaiLonNhat |
Text |
Chiều dài lớn nhất |
|
12.15 |
ChieuRongLonNhat |
Text |
Chiều rộng lớn nhất |
|
12.16 |
ChieuDai |
Number |
Chiều dài đăng ký |
|
12.17 |
ChieuRong |
Number |
Chiều rộng đăng ký |
|
12.18 |
ChieuCaoMan |
Text |
Chiều cao mạn |
|
12.19 |
MonNuoc |
Number |
Mớn nước |
|
12.20 |
TrongTaiToanPhan |
Number |
Trọng tải toàn phần |
|
12.21 |
NamSanXuat |
Number |
Năm đóng |
|
12.22 |
NuocSanXuat |
C_QuocGia |
Nước đóng |
|
12.23 |
NamHoanCai |
Number |
Năm hoán cải lớn |
|
12.24 |
NoiHoanCai |
Text |
Nơi hoán cải lớn |
|
12.25 |
VatLieuVoTau |
Text |
Vật liệu thân tàu |
|
12.26 |
DungTichCoIch |
Text |
Dung tích có ích |
|
12.27 |
TongDungTich |
Text |
Tổng dung tích |
|
12.28 |
SucChoKhach |
Text |
Lượng chở khách |
|
12.29 |
DauHieuCapThanTau |
Text |
Dấu hiệu cấp thân tàu |
|
12.30 |
DauHieuCapMayTau |
Text |
Dấu hiệu cấp máy tàu |
|
12.31 |
KieuMayChinh |
Text |
Kiểu máy chính |
|
12.32 |
SoLuongMayChinh |
Text |
Số lượng máy chính |
|
12.33 |
TongCongSuatMayChinh |
Number |
Tổng công suất |
|
12.34 |
CongSuatMayPhatDien |
Number |
Công suất máy phát điện |
|
12.35 |
TenNhaMayDongTau |
Text |
Tên nhà máy đóng tàu |
- Tham số truyền vào
|
TT |
Tham số |
Mô tả |
Bắt buộc |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa (ký tự) |
|
1 |
SoGiay |
Số Giấy chứng nhận |
x |
String |
50 |
|
2 |
SoKiemSoat |
Số kiểm soát |
X |
String |
50 |
- Input:
|
URL |
{URL}[3] |
|
|
Method |
GET |
|
|
Header |
Content-Type = “application/json” Charset = "utf-8" AuthorizationDC: Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) ApiKey: Thông tin được LGSP Bộ cấp |
|
|
Body |
{ " SoGiay ": "", " SoKiemSoat ": "" } |
|
- Output:



- Bảng mô tả thông tin Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện tàu thủy nội địa
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
MaDinhDanh |
URL |
Mã định danh |
|
2 |
SoGiay |
Text |
Số giấy đăng kiểm phương tiện |
|
3 |
NgayCap |
Date |
Ngày cấp |
|
4 |
NoiCap |
Object |
Nơi cấp |
|
4.1 |
MaDinhDanh |
TEXT |
Mã định danh |
|
4.2 |
TenToChuc |
Text |
Tên tổ chức |
|
5 |
NgayHetHan |
Date |
Ngày hết hạn |
|
6 |
SoPhieuKiemDinh |
Text |
Số biên bản kiểm tra |
|
7 |
NoiDangKiem |
Text |
Nơi kiểm tra |
|
8 |
TinhTrangHieuLucGiayTo |
C_TinhTrangHi euLucGiayTo |
Tình trạng giấy tờ |
|
9 |
PhuongTien |
T_PhuongTienT huyNoiDia |
Tham chiếu thông tin tới phương tiện đường thủy nội địa |
|
9.1 |
MaDinhDanh |
Text |
Mã định danh |
|
9.2 |
SoKiemSoat |
Text |
Số kiểm soát |
|
9.3 |
SoDangKiem |
Text |
Số đăng kiểm |
|
9.4 |
TenTau |
Text |
Tên tàu |
|
9.5 |
NhomPhuongTienThuyNoiDia |
C_NhomPhuong TienThuyNoiDia |
Nhóm công dụng |
|
9.6 |
CapPhuongTienThuyNoiDia |
C_CapPhuongTi enThuyNoiDia |
Phân cấp |
|
9.7 |
ChieuChim |
Text |
Chiều chìm (m) |
|
9.8 |
ManKho |
Text |
Mạn khô (m) |
|
9.9 |
ChieuCaoMan |
Text |
Chiều cao mạn |
|
9.10 |
NienHanSuDung |
Number |
Niên hạn sử dụng |
|
9.11 |
NuocSanXuat |
C_QuocGia |
Nước sản xuất của máy chính |
|
9.12 |
NoiDong |
Text |
Nơi đóng |
|
9.13 |
NamDong |
number |
Năm đóng |
|
9.14 |
CongDungPhuongTien |
Text |
Chi tiết công dụng |
|
9.15 |
ChieuDaiThietKe |
Text |
Chiều dài thiết kế |
|
9.16 |
ChieuRongThietke |
Text |
Chiều rộng thiết kế |
|
9.17 |
ChieuDaiLonNhat |
Text |
Chiều dài lớn nhất |
|
9.18 |
ChieuRongLonNhat |
Text |
Chiều rộng lớn nhất |
|
9.19 |
SoLuongMC |
Text |
Số lượng máy chính |
|
9.20 |
CongSuatMayChinh |
Text |
Tổng Công suất máy chính |
|
9.21 |
TrongTaiToanPhan |
Text |
Trọng tải toàn phần |
|
9.22 |
VatLieuThanTau |
Text |
Vật liệu thân tàu |
|
9.23 |
SoNguoiDuocCho |
Text |
Sức chở người |
|
9.24 |
SucChoHang |
Text |
Sức chở hàng |
|
9.25 |
TongDungTich |
Text |
Tổng dung tích |
|
9.26 |
VungHoatDong |
C_VungHoatDo ng |
Vùng hoạt động |
- Tham số truyền vào
|
TT |
Tham số |
Mô tả |
Bắt buộc |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài tối đa (ký tự) |
|
1 |
SoGiay |
Số Giấy chứng nhận |
|
String |
50 |
|
2 |
BienSoXe |
Biển đăng ký |
x |
string |
50 |
|
3 |
SoQuanLy |
Số quản lý phương tiện |
x |
String |
50 |
- Input:
|
URL |
{URL}[4] |
|
|
Method |
GET |
|
|
Header |
Content-Type = “application/json” Charset = "utf-8" AuthorizationDC: Bearer {token} (token sinh ra từ API lấy thông tin token phía trên) ApiKey: Thông tin được LGSP Bộ cấp |
|
|
Body |
{ "SoGiay": "", "BienSoXe ": ", "SoQuanLy": "", } |
|
- Output:



- Bảng mô tả thông tin Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng
|
TT |
Tên trường |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
|
1 |
MaDinhDanh |
Text |
Mã định danh trong CSDL chuyên ngành |
|
2 |
SoGiay |
Text |
Số giấy |
|
3 |
NgayCap |
Date |
Ngày cấp |
|
4 |
NoiCap |
Object |
Nơi cấp |
|
4.1 |
MaDinhDanh |
TEXT |
Mã định danh |
|
4.2 |
TenToChuc |
Text |
Tên cơ quan |
|
5 |
NgayHetHan |
Date |
Ngày hết hạn |
|
6 |
SoBienBanKiemTra |
Text |
Số biên bản kiểm định |
|
7 |
ThoiGianKiemTra |
Date |
Thời gian kiểm định |
|
8 |
DiaChiKiemTra |
Text |
Địa chỉ kiểm tra |
|
9 |
PhuongTien |
T_XeMayChuy enDung |
Thông tin phương tiện xe máy chuyên dụng |
|
9.1 |
MaDinhDanh |
TEXT |
Mã định danh |
|
9.2 |
SoQuanLy |
Text |
Số quản lý phương tiện |
|
9.3 |
BienSoXe |
Text |
Biển số xe |
|
9.4 |
SoKhung |
Text |
Số khung |
|
9.5 |
NhomPhuongTienXe MayChuyenDung |
C_NhomPhuon gTienXeMayC huyenDung |
Nhóm phương tiện xe máy chuyên dùng |
|
9.6 |
LoaiPhuongTienXeM ayChuyenDung |
C_LoaiPhuong TienXeMayCh uyenDung |
Loại phương tiện xe máy chuyên dụng |
|
9.7 |
MaKieuLoai |
Text |
Mã kiểu loại |
|
9.8 |
TenThuongMai |
Text |
Tên thương mại |
|
9.9 |
NhanHieu |
Text |
Nhãn hiệu xe máy chuyên dụng |
|
9.11 |
SoDongCo |
Text |
Số động cơ |
|
9.12 |
NuocSanXuat |
array |
Nước sản xuất |
|
9.12.1 |
MaMuc |
Text |
Mã nước |
|
9.12.2 |
TenMuc |
Text |
Tên nước |
|
9.13 |
NamSanXuat |
Number |
Năm sản xuất |
|
9.14 |
KhoiLuongBanThan |
Text |
Khối lượng bản thân |
|
9.15 |
ChieuDai |
Text |
Chiều dài |
|
9.16 |
ChieuRong |
Text |
Chiều rộng |
|
9.17 |
ChieuCao |
Text |
Chiều cao |
|
9.18 |
KyHieuDongCo |
Text |
Ký hiệu động cơ |
|
9.19 |
LoaiDongCo |
Text |
Loại động cơ |
|
9.21 |
LoaiNhienLieu |
C_LoaiNhienLieu |
Loại nhiên liệu |
|
9.22 |
CongSuat |
Text |
Công suất lớn nhát |
|
9.23 |
TocDoQuay |
Text |
Tốc độ quay |
|
9.24 |
VanTocDiChuyen |
Text |
Vận tốc di chuyển lớn nhất |
|
10 |
TinhTrangHieuLucGiayTo |
C_TinhTrangH ieuLucGiayTo |
Tình trạng hiệu lực giấy tờ |
Thông tin kết nối: Domain: https://api.ngsp.gov.vn
API lấy thông tin token
- URL: https://{domain}/token
- Method: POST
- Định dạng gói tin: application/x-www-form-urlencoded
- Header bảo mật:
+ Authorization: Basic Base64(consumer-key:consumer-secret)
(cặp khóa consumer-key và consumer-secret do LGSP cung cấp cho mỗi HTTT)
- Thông tin đầu vào: grant_type=client_credentials
- Thông tin đầu ra: thông tin access token
|
TT |
Tên trường |
Kiểu |
Bắt buộc |
Mô tả |
|
1 |
access_token |
string |
Có |
Chuỗi token được cấp tương ứng với một phiên làm việc của một HTTT |
|
2 |
token_type |
string |
Có |
Kiểu token |
|
3 |
expires_in |
int |
Có |
Thời gian token có hiệu lực (giây) |
Lưu ý: Sử dụng cặp khóa Sandbox hoặc Production để kết nối hệ thống thử nghiệm hoặc hệ thống chạy thật.
* Chi tiết trao đổi với đơn vị quản lý, vận hành Nền tảng tích hợp dữ liệu quốc gia (Cục Chuyển đổi số - Bộ Khoa học và Công nghệ)
1. Yêu cầu về an toàn hệ thống thông tin
Các hệ thống thông tin kết nối với Cơ sở dữ liệu đăng kiểm phương tiện giao thông phải được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ và triển khai phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin tối thiểu từ Cấp độ 2 trở lên, tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ.
2. Kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin
Trước khi thực hiện kết nối hoặc khi có sự điều chỉnh, thay đổi thiết kế hệ thống thông tin đã kết nối, cơ quan, tổ chức chủ quản phải thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin theo quy định. Việc kiểm tra, đánh giá an ninh, an toàn thông tin phải được thực hiện bởi cơ quan, đơn vị có chức năng theo quy định của pháp luật.
Trường hợp hệ thống thông tin của cơ quan, tổ chức đã thực hiện kết nối với Nền tảng định danh và xác thực điện tử hoặc Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư và đảm bảo không có sự thay đổi về thiết kế, cấu hình hệ thống, thì được kế thừa kết quả kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin gần nhất và không phải thực hiện đánh giá lại, trừ trường hợp có yêu cầu đặc thù hoặc phát hiện nguy cơ mất an toàn thông tin theo quy định.
[1] Thông tin sẽ được cấp tuỳ thuộc vào môi trường khai thác (thử nghiệm/chính thức)
[2] Thông tin sẽ được cấp tuỳ thuộc vào môi trường khai thác (thử nghiệm/chính thức)
[3] Thông tin sẽ được cấp tuỳ thuộc vào môi trường khai thác (thử nghiệm/chính thức)
[4] Thông tin sẽ được cấp tuỳ thuộc vào môi trường khai thác (thử nghiệm/chính thức)
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh