Quyết định 743/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn học thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh được thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 743/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 06/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 06/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 743/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 06 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong lĩnh vực Văn học thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1119/TTr-SVHTTDL ngày 25/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn học thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN HỌC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Khánh Hòa)
1. Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)
- Mã số TTHC: 2.002839, có 01 quy trình.
- Thời gian thực hiện quy trình: 70 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đu thi in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
|
14 ngày |
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
07 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
|
Bước 2.2 - Xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
07 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 4 - Phát hành |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 6 - Xét duyệt hồ sơ |
|
16 ngày |
|
|
|
Bước 6.1 - Thẩm tra hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
08 ngày |
- Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
|
Bước 6.2 - Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
08 ngày |
- Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 7 - Xem xét |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 8 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
- Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 9 - Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả VP UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Hội đồng thẩm định |
Bước 10 - Tổ chức đánh giá |
Chuyên viên Sở VHTTDL được phân công Thư ký Hội đồng |
20 ngày |
Biên bản họp hội đồng. |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 11 - Xem xét |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 12 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 13 - Phát hành |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 14 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 15 - Thẩm tra |
|
05 ngày |
|
|
|
Bước 15.1 - Kiểm tra |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
2,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
|
Bước 15.2 - Xét duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
2,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 16 - Xem xét |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 17 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 18 - Phát hành |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 19 - Tiếp nhận kết quả |
Công chức Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
- Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Văn bản thông báo kết quả. - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
|
Bước 20 - Trả kết quả |
Công chức Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ |
|
- Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Văn bản thông báo kết quả. - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Thành phần hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành gồm: (1) Đề cương tác phẩm văn học (đối với đề cương tác phẩm văn học viết bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt Nam). (2) Bản đề xuất mức kinh phí hỗ trợ. (3) Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định (4) Biên bản họp hội đồng. (5) Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương (6) Văn bản thông báo kết quả. (7) Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|||||
2. Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)
- Mã số TTHC: 2.002840, có 01 quy trình.
- Thời gian thực hiện quy trình: 120 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đu thi in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
|
23 ngày |
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
12 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
|
Bước 2.2 - Xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
11 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
05 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 4 - Phát hành |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 6 - Xét duyệt hồ sơ |
|
40 ngày |
|
|
|
Bước 6.1 - Thẩm tra hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
20 ngày |
- Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
|
Bước 6.2 - Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
20 ngày |
- Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 7 - Xem xét |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
10 ngày |
- Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 8 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
10 ngày |
- Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 9 - Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả VP UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Hội đồng thẩm định |
Bước 10 - Tổ chức đánh giá |
Chuyên viên Sở VHTTDL được phân công Thư ký Hội đồng |
20 ngày |
Biên bản họp hội đồng. |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 11 - Xem xét |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 12 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 13 - Phát hành |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 14 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 15 - Thẩm tra |
|
05 ngày |
|
|
|
Bước 15.1 - Kiểm tra |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
2,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
|
Bước 15.2 - Xét duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
2,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 16 - Xem xét |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 17 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 18 - Phát hành |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 19 - Tiếp nhận kết quả |
Công chức Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
- Văn bản trả lời kết quả. - Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 20 - Trả kết quả |
Công chức Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ |
|
- Văn bản trả lời kết quả. - Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
|
Thành phần hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành gồm: (1) 01 bản tác phẩm văn học (đối với tác phẩm viết bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt Nam). (2) Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định (3) Biên bản họp hội đồng. (4) Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ (5) Văn bản trả lời kết quả. (6) Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 743/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 06 tháng 3 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐCP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 509/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong lĩnh vực Văn học thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 1119/TTr-SVHTTDL ngày 25/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Văn học thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VĂN HỌC THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 743/QĐ-UBND ngày 06/3/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh
Khánh Hòa)
1. Thủ tục lựa chọn đề cương để hỗ trợ viết, sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)
- Mã số TTHC: 2.002839, có 01 quy trình.
- Thời gian thực hiện quy trình: 70 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đu thi in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
|
14 ngày |
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
07 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
|
Bước 2.2 - Xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
07 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 4 - Phát hành |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 6 - Xét duyệt hồ sơ |
|
16 ngày |
|
|
|
Bước 6.1 - Thẩm tra hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
08 ngày |
- Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
|
Bước 6.2 - Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
08 ngày |
- Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 7 - Xem xét |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
03 ngày |
- Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 8 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
03 ngày |
- Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 9 - Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả VP UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Hội đồng thẩm định |
Bước 10 - Tổ chức đánh giá |
Chuyên viên Sở VHTTDL được phân công Thư ký Hội đồng |
20 ngày |
Biên bản họp hội đồng. |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 11 - Xem xét |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 12 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 13 - Phát hành |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 14 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 15 - Thẩm tra |
|
05 ngày |
|
|
|
Bước 15.1 - Kiểm tra |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
2,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
|
Bước 15.2 - Xét duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
2,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 16 - Xem xét |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Dự thảo Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 17 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 18 - Phát hành |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Văn bản thông báo kết quả. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 19 - Tiếp nhận kết quả |
Công chức Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
- Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Văn bản thông báo kết quả. - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
|
Bước 20 - Trả kết quả |
Công chức Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ |
|
- Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương - Văn bản thông báo kết quả. - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Thành phần hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành gồm: (1) Đề cương tác phẩm văn học (đối với đề cương tác phẩm văn học viết bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt Nam). (2) Bản đề xuất mức kinh phí hỗ trợ. (3) Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định (4) Biên bản họp hội đồng. (5) Quyết định thông báo lựa chọn Đề cương (6) Văn bản thông báo kết quả. (7) Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|||||
2. Thủ tục hỗ trợ sáng tác tác phẩm văn học (cấp tỉnh)
- Mã số TTHC: 2.002840, có 01 quy trình.
- Thời gian thực hiện quy trình: 120 ngày làm việc (kể từ ngày nhận đầy đủ hồ sơ hợp lệ).
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
Ghi chú |
|
Trung tâm phục vụ hành chính công các cấp |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tiếp nhận hồ sơ |
0,5 ngày |
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đu thi in Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban hành kèm theo Thông tư số Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025); - Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ (Mẫu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025). |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 2 - Xử lý hồ sơ |
|
23 ngày |
|
|
|
Bước 2.1 - Thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công xử lý |
12 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
|
Bước 2.2 - Xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
11 ngày |
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh. - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
05 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 4 - Phát hành |
Văn thư |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 5 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Tờ trình UBND tỉnh - Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 6 - Xét duyệt hồ sơ |
|
40 ngày |
|
|
|
Bước 6.1 - Thẩm tra hồ sơ |
Chuyên viên phòng chuyên môn |
20 ngày |
- Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
|
Bước 6.2 - Kiểm tra, xét duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
20 ngày |
- Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 7 - Xem xét |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
10 ngày |
- Dự thảo Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Dự thảo Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 8 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
10 ngày |
- Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 9 - Chuyển kết quả liên thông |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả VP UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định. - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Hội đồng thẩm định |
Bước 10 - Tổ chức đánh giá |
Chuyên viên Sở VHTTDL được phân công Thư ký Hội đồng |
20 ngày |
Biên bản họp hội đồng. |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 11 - Xem xét |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 12 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Bước 13 - Phát hành |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 14 - Tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 15 - Thẩm tra |
|
05 ngày |
|
|
|
Bước 15.1 - Kiểm tra |
Chuyên viên Phòng chuyên môn |
2,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
|
Bước 15.2 - Xét duyệt |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
2,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 16 - Xem xét |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Dự thảo Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Dự thảo Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 17 - Ký duyệt |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Ủy ban nhân dân tỉnh |
Bước 18 - Phát hành |
Văn thư, Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
- Biên bản họp hội đồng. - Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Văn bản trả lời kết quả. |
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 19 - Tiếp nhận kết quả |
Công chức Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ |
0 ngày |
- Văn bản trả lời kết quả. - Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
Bước 20 - Trả kết quả |
Công chức Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả nơi tiếp nhận hồ sơ |
|
- Văn bản trả lời kết quả. - Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ - Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|
|
|
Thành phần hồ sơ được lưu trữ theo quy định hiện hành gồm: (1) 01 bản tác phẩm văn học (đối với tác phẩm viết bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt Nam). (2) Văn bản thành lập Hội đồng thẩm định (3) Biên bản họp hội đồng. (4) Quyết định lựa chọn tác phẩm hỗ trợ (5) Văn bản trả lời kết quả. (6) Văn bản trả lời về việc giải quyết hồ sơ. |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh