Quyết định 730/QĐ-UBND năm 2025 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 730/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 04/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Tài nguyên - Môi trường |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 730/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 85/TTr-SNN&MT ngày 31/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (Hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 636/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 730/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |
|||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
3.000501.H61 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
Quyết định số 636/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
1 |
3.000502.H61 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc ) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tham mưu tổ chức thẩm định bằng hình thức gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về hồ sơ và nội dung của phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng. - Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tham mưu hoàn thành thẩm định. - Trường hợp thẩm định không đạt, Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản cho chủ rừng biết và nêu rõ lý do. |
Phòng chuyên môn - Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
17 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Trường hợp thẩm định đạt, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng. |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
06 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyệt kết quả; chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
26 ngày làm việc |
||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 730/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 04 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 636/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Vĩnh Long;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 85/TTr-SNN&MT ngày 31/7/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 02 (Hai) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường đã được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh công bố tại Quyết định số 636/QĐ-UBND ngày 18 tháng 7 năm 2025 (chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường xây dựng quy trình điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Vĩnh Long, kể từ ngày Quyết định phê duyệt quy trình nội bộ có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
(Kèm theo Quyết định số 730/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
Phần I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
|
STT |
Mã thủ tục hành chính |
Tên thủ tục hành chính |
Quyết định công bố thủ tục hành chính |
|
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM |
|||
|
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|||
|
1 |
3.000501.H61 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý |
Quyết định số 636/QĐ-UBND ngày 18/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ |
|||
|
1 |
3.000502.H61 |
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
|
Phần II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc ) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử. - Chuyển hồ sơ về Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tham mưu tổ chức thẩm định bằng hình thức gửi văn bản lấy ý kiến của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan về hồ sơ và nội dung của phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng. - Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tham mưu hoàn thành thẩm định. - Trường hợp thẩm định không đạt, Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường thông báo bằng văn bản cho chủ rừng biết và nêu rõ lý do. |
Phòng chuyên môn - Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học |
17 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Trường hợp thẩm định đạt, kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ, Chi cục Kiểm lâm và Đa dạng sinh học tham mưu Sở Nông nghiệp và Môi trường quyết định phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng. |
Lãnh đạo Chi cục Kiểm lâm |
06 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Trình Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường xem xét, phê duyệt kết quả; chuyển văn thư phát hành |
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
26 ngày làm việc |
||
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày làm việc ) |
|
Bước 1 |
- Hướng dẫn, tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ: + Nếu hồ sơ đầy đủ: Ra Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. + Nếu hồ sơ không đầy đủ: Ra phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ hoặc trả lại hồ sơ để đơn vị hoàn chỉnh lại hồ sơ. - Tạo lập hồ sơ điện tử, nhập thông tin cơ bản của hồ sơ, phân loại và số hóa thành phần hồ sơ theo quy định và lưu vào hồ sơ điện tử trên phần mềm Hệ thống. - Chuyển hồ sơ về cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường cấp xã xem xét hồ sơ, phối hợp các cơ quan liên quan tổ chức thẩm định; trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã xem xét, quyết định |
UBND cấp xã |
17 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, ký duyệt quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; chuyển đến văn thư đóng dấu, phát hành |
06 ngày làm việc |
|
|
Bước 4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công; lưu trữ hồ sơ điện tử |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 5 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
|
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh