Quyết định 712/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng
| Số hiệu | 712/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 13/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 13/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Đà Nẵng |
| Người ký | Hồ Quang Bửu |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 712/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 452/TTr-SKHCN ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (04 quy trình được sửa đổi, bổ sung) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế 04 quy trình nội bộ tại số thứ tự 70, 73, 74, 78 được ban hành kèm theo Quyết định số 631/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN |
|
|
|
01 |
Quy trình Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014674.H17 |
|
|
02 |
Quy trình Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014675.H17 |
|
|
03 |
Quy trình Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014679.H17 |
|
|
04 |
Quy trình Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014676.H17 |
|
|
05 |
Quy trình Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014677.H17 |
|
|
06 |
Quy trình cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)). |
1.014678.H17 |
|
|
II |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
07 |
Quy trình Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
2.001179.H17 |
Thay thế Quy trình số 70, Quyết định số 631/QĐ-UBND |
|
08 |
Quy trình Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
2.002544.H17 |
Thay thế Quy trình số 73, Quyết định số 631/QĐ-UBND |
|
09 |
Quy trình Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
2.002546.H17 |
Thay thế Quy trình số 74, Quyết định số 631/QĐ-UBND |
|
10 |
Quy trình Xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
1.012353.H17 |
Thay thế Quy trình số 78, Quyết định số 631/QĐ-UBND |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Quy trình Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014674.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng: - Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu, chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ. - Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên viên làm báo cáo và dự thảo Giấy xác nhận khai báo thiết bị bức xạ theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 giờ làm việc |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 712/QĐ-UBND |
Đà Nẵng, ngày 13 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 289/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Quyết định số 526/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 452/TTr-SKHCN ngày 10 tháng 02 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 10 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (04 quy trình được sửa đổi, bổ sung) (chi tiết tại Phụ lục kèm theo) thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Khoa học và Công nghệ.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thay thế 04 quy trình nội bộ tại số thứ tự 70, 73, 74, 78 được ban hành kèm theo Quyết định số 631/QĐ-UBND ngày 29 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch UBND thành phố Đà Nẵng.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố; Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH
|
PHỤ LỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ
GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ
KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Quyết định số 712/QĐ-UBND ngày 13 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch UBND
thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I. DANH MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ
|
STT |
Tên TTHC |
Mã TTHC |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC AN TOÀN BỨC XẠ VÀ HẠT NHÂN |
|
|
|
01 |
Quy trình Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014674.H17 |
|
|
02 |
Quy trình Cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014675.H17 |
|
|
03 |
Quy trình Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014679.H17 |
|
|
04 |
Quy trình Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014676.H17 |
|
|
05 |
Quy trình Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp). |
1.014677.H17 |
|
|
06 |
Quy trình cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)). |
1.014678.H17 |
|
|
II |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|
|
|
07 |
Quy trình Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ |
2.001179.H17 |
Thay thế Quy trình số 70, Quyết định số 631/QĐ-UBND |
|
08 |
Quy trình Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
2.002544.H17 |
Thay thế Quy trình số 73, Quyết định số 631/QĐ-UBND |
|
09 |
Quy trình Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) |
2.002546.H17 |
Thay thế Quy trình số 74, Quyết định số 631/QĐ-UBND |
|
10 |
Quy trình Xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên |
1.012353.H17 |
Thay thế Quy trình số 78, Quyết định số 631/QĐ-UBND |
PHẦN II. NỘI DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
1. Quy trình Khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014674.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc (40 giờ làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng: - Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu, chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ. - Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên viên làm báo cáo và dự thảo Giấy xác nhận khai báo thiết bị bức xạ theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
40 giờ làm việc |
|
|
2. Quy trình cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014675.H17)
a) Trường hợp 1: cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc (120 giờ làm việc).
- Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng: - Dự thảo văn bản thông báo thu phí thẩm định (đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung (đối với hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ). - Sau khi tổ chức/cá nhân hoàn thành việc nộp lệ phí, chuyên viên thẩm định hồ sơ. Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu, chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ. Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên viên làm báo cáo và dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
120 giờ làm việc |
|
|
b) Trường hợp 2: cấp Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp).
- Thời hạn giải quyết: 25 ngày làm việc (200 giờ làm việc).
- Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng: - Dự thảo văn bản thông báo thu phí thẩm định (đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung (đối với hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ). - Sau khi tổ chức/cá nhân hoàn thành việc nộp lệ phí, chuyên viên thẩm định hồ sơ. Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu, chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ. Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên viên làm báo cáo và dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
120 giờ làm việc (15 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
32 giờ làm việc (04 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
32 giờ làm việc (04 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Văn thư |
06 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
200 giờ làm việc |
|
|
3. Quy trình Gia hạn Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014679.H17)
a) Trường hợp 1: Gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT).
- Thời hạn giải quyết: 15 ngày làm việc (120 giờ làm việc)
- Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng: - Dự thảo văn bản thông báo thu phí thẩm định (đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung (đối với hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ). - Sau khi tổ chức/cá nhân hoàn thành việc nộp lệ phí, chuyên viên thẩm định hồ sơ. Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu, chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ. Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên viên làm báo cáo và dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
80 giờ làm việc (10 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
14 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
120 giờ làm việc |
|
|
b) Trường hợp 2: Gia hạn Giấy phép sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)
- Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc).
- Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng: - Dự thảo văn bản thông báo thu phí thẩm định (đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung (đối với hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ). - Sau khi tổ chức/cá nhân hoàn thành việc nộp lệ phí, chuyên viên thẩm định hồ sơ. Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu, chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ. Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên viên làm báo cáo và dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
106 giờ làm việc (13 ngày, 02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
16 giờ làm việc (02 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
144 giờ làm việc |
|
|
4. Quy trình Sửa đổi Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014676.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng: - Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu, chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ. - Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên viên làm báo cáo và dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ sửa đổi theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
48 giờ làm việc (06 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
10 giờ làm việc (01 ngày, 02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
80 giờ làm việc |
|
|
5. Quy trình Bổ sung Giấy phép tiến hành công việc bức xạ - sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp) (1.014677.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 18 ngày làm việc (144 giờ làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng: - Dự thảo văn bản thông báo thu phí thẩm định (đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung (đối với hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ). - Sau khi tổ chức/cá nhân hoàn thành việc nộp lệ phí, chuyên viên thẩm định hồ sơ. Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu, chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ. Nếu kết quả thẩm định hồ sơ đạt yêu cầu, chuyên viên làm báo cáo và dự thảo Giấy phép tiến hành công việc bức xạ theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
112 giờ làm việc (14 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
10 giờ làm việc (01 ngày, 02 giờ làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
144 giờ làm việc |
|
|
6. Quy trình cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (người phụ trách an toàn cơ sở sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán y tế, thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET (PET/CT), SPECT (SPECT/CT), sử dụng thiết bị phát tia X (trừ thiết bị chụp ảnh phóng xạ công nghiệp)) (1.014678.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 10 ngày làm việc (80 giờ làm việc)
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra các thành phần hồ sơ trên trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ, tham mưu trình Lãnh đạo phòng: - Dự thảo văn bản thông báo thu lệ phí thẩm định (đối với hồ sơ đầy đủ, hợp lệ) hoặc thông báo yêu cầu sửa đổi, bổ sung (đối với hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ). - Sau khi cá nhân hoàn thành việc nộp lệ phí, chuyên viên thẩm định hồ sơ Nếu kết quả thẩm định hồ sơ chưa đạt yêu cầu, chuyên viên tham mưu đề nghị công dân/tổ chức bổ sung hồ sơ. Nếu kết quả thẩm định thực tế đạt yêu cầu, chuyên viên làm báo cáo và dự thảo Chứng chỉ nhân viên bức xạ theo quy định. |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
56 giờ làm việc (07 ngày làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
80 giờ làm việc |
|
|
7. Quy trình Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ (2.001179.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 22 ngày làm việc (176 giờ làm việc)
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra thành phần hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống hoặc hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ và chưa hợp lệ: Tham mưu dự thảo văn bản đề nghị tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu thành lập Hội đồng thẩm định, tổ chức họp Hội đồng thẩm định. Trên cơ sở kết quả họp thẩm định, chuyên viên dự thảo văn bản thông báo kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng. |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
150 giờ làm việc (18 ngày, 06 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản, chuyển cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công. |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
176 giờ làm việc |
|
|
8. Quy trình Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002544.H17)
a) Thời hạn giải quyết: 12 ngày làm việc (96 giờ làm việc)
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra thành phần hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
Không quá 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống hoặc hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ và chưa hợp lệ: Tham mưu dự thảo văn bản đề nghị tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn và tổ chức họp Hội đồng tư vấn. Trên cơ sở kết quả họp, chuyên viên tham mưu kết quả giải quyết hồ sơ, trình Lãnh đạo phòng |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
70 giờ làm việc (06 ngày, 06 giờ làm việc) |
|
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho chuyên viên để số hóa kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
96 giờ làm việc |
|
|
9. Quy trình Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) (2.002546.H17)
a) Thời hạn giải quyết:
Đối với trường thông thường: 08 ngày làm việc (64 giờ làm việc) kể từ ngày nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
Đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm: 12 ngày làm việc (96 giờ làm việc).
b) Quy trình thực hiện:
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra thành phần hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
04 giờ làm việc |
Thời gian này không tính vào thời hạn giải quyết hồ sơ |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống hoặc hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính hợp lệ và đầy đủ của hồ sơ. - Nếu hồ sơ chưa đầy đủ và chưa hợp lệ: Tham mưu dự thảo văn bản đề nghị tổ chức, công dân bổ sung hồ sơ. - Nếu hồ sơ đầy đủ và hợp lệ: Tham mưu thành lập Hội đồng tư vấn (trường hợp cần thiết), tổ chức họp Hội đồng. Trên cơ sở kết quả thẩm định, chuyên viên tham mưu kết quả giải quyết, trình Lãnh đạo phòng. Trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, trình tự thực hiện theo trình tự cấp Giấy chứng nhận (12 ngày làm việc). |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
38 giờ làm việc (04 ngày, 06 giờ làm việc). |
70 giờ (08 ngày, 06 giờ làm việc) đối với trường hợp có thay đổi công nghệ, sản phẩm công nghệ hoặc quy mô sản lượng, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho chuyên viên để số hóa kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 9 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
64 giờ làm việc |
96 giờ làm việc |
|
10. Quy trình Xác định dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên (1.012353.H17)
a) Thời hạn giải quyết
Dự án thông thường: 15 ngày làm việc (120 giờ làm việc) kể từ khi nhận đủ hồ sơ đầy đủ, hợp lệ theo quy định.
Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn giải quyết có thể kéo dài thêm 20 ngày (240 giờ).
b) Quy trình thực hiện
|
Các bước thực hiện |
Nội dung thực hiện |
Đơn vị, cá nhân thực hiện |
Thời gian xử lý |
Ghi chú |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, hướng dẫn, tiếp nhận hồ sơ: - Hồ sơ trực tuyến: Kiểm tra thành phần hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của Bộ Khoa học và Công nghệ (Hệ thống); tiếp nhận hồ sơ. Hệ thống tự động gửi Giấy biên nhận điện tử cho cá nhân, tổ chức. - Hồ sơ trực tiếp: Sao chụp hồ sơ, ký số xác nhận và đính kèm file vào Hệ thống; in, gửi Giấy biên nhận cho cá nhân, tổ chức. Lưu ý: Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thành phần: Trung tâm Phục vụ hành chính công sẽ gửi thông báo nêu lý do từ chối hồ sơ hoặc hướng dẫn cá nhân, tổ chức bổ sung. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết |
Không quá 04 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Chuyển hồ sơ trên Hệ thống hoặc hồ sơ giấy (nếu có) cho Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
02 giờ làm việc |
|
|
Bước 3 |
Lãnh đạo phòng phân công, chuyển hồ sơ cho chuyên viên. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 4 |
Chuyên viên kiểm tra tính đầy đủ, hợp lệ của hồ sơ và xử lý như sau: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa hợp lệ theo quy định: Chuyên viên dự thảo văn bản đề nghị nhà đầu tư sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, tham mưu Lãnh đạo phòng. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Chuyên viên xử lý hồ sơ, dự thảo tham mưu văn bản gửi Sở Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan quản lý chuyên ngành cùng cấp liên quan để lấy ý kiến phối hợp. Trường hợp cần thiết, tham mưu Lãnh đạo Sở lấy thêm ý kiến tổ chức, chuyên gia độc lập để tham vấn về chuyên môn, xác định công nghệ của dự án đầu tư. - Đối với dự án thông thường: Trong thời hạn 07 ngày làm việc, cơ quan được lấy ý kiến phối hợp, tổ chức, chuyên gia độc lập có ý kiến bằng văn bản gửi Sở Khoa học và Công nghệ. - Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp: Kể tư khi nhận được hồ sơ đầy đủ, hợp lệ, trong trường hợp cần thiết, chuyên viên tham mưu Lãnh đạo phòng dự thảo Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ, tổ chức khảo sát thực tế để xác định công nghệ của dự án đầu tư. Kể từ ngày nhận được đủ ý kiến của cơ quan phối hợp, tổ chức, chuyên gia độc lập hoặc Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ: Chuyên viên tham mưu văn bản kết quả, trình Lãnh đạo phòng. |
Chuyên viên Phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
94 giờ làm việc (11 ngày làm việc, 06 giờ làm việc) |
Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp: Kéo dài thêm 20 ngày. |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo phòng kiểm tra, rà soát dự thảo văn bản: - Nếu đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì ký nháy số, trình Lãnh đạo Sở phê duyệt; - Nếu chưa đồng ý với dự thảo của chuyên viên thì chuyển chuyên viên bổ sung, hiệu chỉnh. |
Lãnh đạo phòng Phát triển công nghệ và Đổi mới sáng tạo |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 6 |
Lãnh đạo Sở kiểm tra văn bản do Lãnh đạo phòng trình: - Nếu đồng ý thì ký số phê duyệt, chuyển văn thư ban hành; - Nếu chưa đồng ý thì chuyển Lãnh đạo phòng xử lý lại. |
Lãnh đạo Sở |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
|
|
Bước 7 |
Văn thư vào số, phát hành văn bản; chuyển cho chuyên viên để số hóa kết quả giải quyết TTHC. Trường hợp có bản giấy thì Văn thư chuyển bản giấy cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Văn thư |
04 giờ làm việc |
|
|
Bước 8 |
Số hóa kết quả giải quyết TTHC. Thông báo và trả kết quả cho tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Đà Nẵng hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường |
Trong giờ hành chính |
|
|
Tổng thời gian giải quyết |
|
120 giờ làm việc |
Đối với dự án đầu tư có quy mô lớn, công nghệ phức tạp, thời hạn có thể kéo dài thêm 20 ngày. |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh