Quyết định 71/2025/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực Y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 71/2025/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 04/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 15/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Thanh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 71/2025/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 04 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 72/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Kết luận số 126-KL/ĐU ngày 02/12/2025 của Đảng ủy UBND tỉnh về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 14 về nội dung kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 518/TTr-STC ngày 24/11/2025 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 405/BC-STP ngày 20/11/2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.
Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ để trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.
1. Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị
Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
1. Căn cứ vào nhu cầu sử dụng xe ô tô chuyên dùng để thực hiện nhiệm vụ được giao của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao, điều chuyển, mua sắm xe ô tô chuyên dùng đối với từng trường hợp cụ thể, đảm bảo không vượt quá số lượng xe ô tô tại Quyết định này.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện Quyết định này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật có liên quan.
3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị:
a) Thực hiện quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo đúng tiêu chuẩn, định mức đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và theo quy định của pháp luật về quản lý tài sản công.
b) Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc bất cập, các cơ quan, tổ chức, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.
2. Điều 5 Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước đây) Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai và Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bình Định (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Vườn quốc gia Kon Ka Kinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 71/2025/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 04 tháng 12 năm 2025 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 72/2023/NĐ-CP;
Căn cứ Kết luận số 126-KL/ĐU ngày 02/12/2025 của Đảng ủy UBND tỉnh về kết luận của Ban Thường vụ Đảng ủy UBND tỉnh, nhiệm kỳ 2025 - 2030 tại Hội nghị lần thứ 14 về nội dung kinh tế - xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 518/TTr-STC ngày 24/11/2025 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 405/BC-STP ngày 20/11/2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.
Quyết định này Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 16 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP ngày 15/6/2025 của Chính phủ để trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai.
1. Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, đơn vị sự nghiệp công lập (trừ đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư) (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị
Tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho cơ quan, tổ chức, đơn vị thực hiện theo quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
1. Căn cứ vào nhu cầu sử dụng xe ô tô chuyên dùng để thực hiện nhiệm vụ được giao của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định giao, điều chuyển, mua sắm xe ô tô chuyên dùng đối với từng trường hợp cụ thể, đảm bảo không vượt quá số lượng xe ô tô tại Quyết định này.
2. Sở Tài chính có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn các cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện Quyết định này đảm bảo theo đúng quy định của pháp luật có liên quan.
3. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị:
a) Thực hiện quản lý, sử dụng xe ô tô chuyên dùng theo đúng tiêu chuẩn, định mức đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và theo quy định của pháp luật về quản lý tài sản công.
b) Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh khó khăn, vướng mắc hoặc bất cập, các cơ quan, tổ chức, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 12 năm 2025.
2. Điều 5 Quyết định số 18/2024/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai (trước đây) Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô của cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Gia Lai và Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Quy định tiêu chuẩn, định mức xe ô tô chuyên dùng trang bị cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị trên địa bàn tỉnh Bình Định (trừ xe ô tô chuyên dùng trong lĩnh vực y tế) hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính Tư pháp, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giáo dục và Đào tạo; Giám đốc Vườn quốc gia Kon Ka Kinh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRANG BỊ CHO CƠ
QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
STT |
Đối tượng sử dụng |
Số lượng xe/01 đơn vị |
Chủng loại |
Mục đích sử dụng |
|
I |
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh |
|
|
|
|
1 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
1.1 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn |
|
1.2 |
Chi cục Kiểm lâm (Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rừng số 1) |
01 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ chuyên chở hàng hóa, phương tiện là tang vật vi phạm trong lĩnh vực quản lý, bảo vệ rừng |
|
1.3 |
Trung tâm Giống Nông nghiệp |
01 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ vận chuyển vật tư hàng hóa, thức ăn gia súc, dịch vụ cung ứng gia súc giống |
|
01 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ vận chuyển vật tư hàng hóa, thức ăn thủy sản, dịch vụ cung ứng giống thủy sản |
||
|
2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
|
2.1 |
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
01 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ thanh tra, kiểm định đo lường chất lượng; vận chuyển chuẩn đo lường và mẫu sản phẩm, hàng hóa |
|
2.2 |
Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng |
01 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ công tác đo lường |
|
01 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phục vụ chuyên chở các thiết bị chuẩn đo lường, quả chuẩn, mẫu |
||
|
2.3 |
Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ |
01 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ công tác nghiên cứu, chuyển giao và bảo quản mẫu sinh học |
|
3 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
01 |
Xe ô tô tải |
Tuyên truyền và vận chuyển máy móc thiết bị tổ chức các phiên giao dịch việc làm |
|
4 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
4.1 |
Nhà hát nghệ thuật truyền thống tỉnh |
02 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Chở nghệ sỹ, diễn viên, nhân viên phục vụ biểu diễn |
|
02 |
Xe ô tô tải |
Xe chở đạo cụ, thiết bị âm thanh ánh sáng |
||
|
4.2 |
Nhà hát ca múa nhạc tổng hợp Đam San |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Chở nghệ sỹ, diễn viên, nhân viên phục vụ biểu diễn |
|
01 |
Xe ô tô tải |
Xe ô tô sân khấu lưu động, chở đạo cụ, thiết bị âm thanh ánh sáng |
||
|
01 |
Xe ô tô tải |
Xe ô tô sân khấu lưu động, chở đạo cụ |
||
|
02 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Chiếu phim lưu động |
||
|
4.3 |
Trung tâm Văn hóa tỉnh |
01 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Tuyên truyền cổ động, xe phát hành phim và chiếu bóng lưu động |
|
|
|
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Chở nghệ sỹ, diễn viên, nhân viên phục vụ biểu diễn |
|
4.4 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ chở vận động viên |
|
4.5 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Pleiku |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ chở vận động viên |
|
4.6 |
Trung tâm Võ thuật cổ truyền Bình Định |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ chở vận động viên |
|
4.7 |
Bảo tàng Quang Trung |
01 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ vận chuyển, bảo quản hiện vật; tổ chức trưng bày, triển lãm lưu động |
|
4.8 |
Thư viện tỉnh |
02 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Xe ô tô thư viện lưu động |
|
4.9 |
Thư viện Pleiku |
01 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Xe ô tô thư viện lưu động |
|
5 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ công tác kiểm tra, các hoạt động của ngành giáo dục đào tạo |
|
6 |
Trường Cao đẳng Gia Lai |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ các hoạt động của |
QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG (TRỪ
XE Ô TÔ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ) TRANG BỊ CHO CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
(Kèm theo Quyết định số 71/2025/QĐ-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Gia Lai)
|
STT |
Đối tượng sử dụng |
Số lượng xe/01 đơn vị |
Chủng loại |
Mục đích sử dụng |
|
I |
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc cấp tỉnh |
|
|
|
|
1 |
Sở Nông nghiệp và Môi trường |
|
|
|
|
1.1 |
Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biên hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Ứng phó sự cố, thiên tai và tìm kiếm cứu nạn |
|
1.2 |
Chi cục Kiểm lâm (Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy, chữa cháy rùng số 1) |
01 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ chuyên chở hàng hóa, phương tiện là tang vật vi phạm trong lĩnh vực quản lý, bảo vệ rừng |
|
1.3 |
Trung tâm Giống Nông nghiệp |
01 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ vận chuyển vật tư hàng hóa, thức ăn gia súc, dịch vụ cung ứng gia súc giống |
|
01 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ vận chuyển vật tư hàng hóa, thức ăn thủy sản, dịch vụ cung ứng giống thủy sản |
||
|
2 |
Sở Khoa học và Công nghệ |
|
|
|
|
2.1 |
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng |
01 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ thanh tra, kiểm định đo lường chất lượng; vận chuyển chuẩn đo lường và mẫu sản phẩm, hàng hóa |
|
2.2 |
Trung tâm Phân tích và Đo lường Chất lượng |
01 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ công tác đo lường |
|
01 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt |
Phục vụ chuyên chở các thiết bị chuẩn đo lường, quả chuẩn, mẫu |
||
|
2.3 |
Trung tâm ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ |
01 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Phục vụ công tác nghiên cứu, chuyển giao và bảo quản mẫu sinh học |
|
3 |
Sở Nội vụ |
|
|
|
|
|
Trung tâm Dịch vụ việc làm |
01 |
Xe ô tô tải |
Tuyên truyền và vận chuyển máy móc thiết bị tổ chức các phiên giao dịch việc làm |
|
4 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
|
|
4.1 |
Nhà hát nghệ thuật truyền thống tỉnh |
02 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Chở nghệ sỹ, diễn viên, nhân viên phục vụ biểu diễn |
|
02 |
Xe ô tô tải |
Xe chở đạo cụ, thiết bị âm thanh ánh sáng |
||
|
4.2 |
Nhà hát ca múa nhạc tổng hợp Đam San |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Chở nghệ sỹ, diễn viên, nhân viên phục vụ biểu diễn |
|
01 |
Xe ô tô tải |
Xe ô tô sân khấu lưu động, chở đạo cụ, thiết bị âm thanh ánh sáng |
||
|
01 |
Xe ô tô tải |
Xe ô tô sân khấu lưu động, chở đạo cụ |
||
|
02 |
Xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng |
Chiếu phim lưu động |
||
|
4.3 |
Trung tâm Văn hóa tỉnh |
01 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Tuyên truyền cổ động, xe phát hành phim và chiếu bóng lưu động |
|
|
|
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Chở nghệ sỹ, diễn viên, nhân viên phục vụ biểu diễn |
|
4.4 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao tỉnh |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ chở vận động viên |
|
4.5 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao Pleiku |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ chở vận động viên |
|
4.6 |
Trung tâm Võ thuật cổ truyền Bình Định |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ chở vận động viên |
|
4.7 |
Bảo tàng Quang Trung |
01 |
Xe ô tô tải |
Phục vụ vận chuyển, bảo quản hiện vật; tổ chức trưng bày, triển lãm lưu động |
|
4.8 |
Thư viện tỉnh |
02 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Xe ô tô thư viện lưu động |
|
4.9 |
Thư viện Pleiku |
01 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Xe ô tô thư viện lưu động |
|
5 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ công tác kiểm tra, các hoạt động của ngành giáo dục đào tạo |
|
6 |
Trường Cao đẳng Gia Lai |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ các hoạt động của ngành giáo dục đào tạo |
|
7 |
Vườn quốc gia Kon Ka Kinh |
01 |
Xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biến hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Xe cứu hộ, vận chuyển cứu hộ, bảo tồn động vật hoang dã |
|
8 |
Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh |
01 |
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi |
Phục vụ công tác chuyên môn |
|
II |
Các xã, phường |
|
|
|
|
1 |
Lĩnh vực văn hóa, thông tin, thể thao |
|
|
|
|
|
Đơn vị phục vụ văn hóa, thông tin, thể thao thuộc các xã, phường |
01 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ thông tin tuyên truyền, cổ động |
|
2 |
Lĩnh vực dịch vụ công ích, môi trường |
|
|
|
|
2.1 |
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc xã Phù Mỹ |
15 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường |
|
2.2 |
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc xã Tây Sơn |
13 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường |
|
2.3 |
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc xã Tuy Phước |
10 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường |
|
2.4 |
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc phường Bình Định |
09 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường |
|
2.5 |
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc các xã, phường: Hoài An, Vĩnh Thạnh, An Khê |
07 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường |
|
2.6 |
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc xã Phù Cát |
06 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường |
|
2.7 |
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc các xã: Chư Sê, Khang. Đak Đoa |
05 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường |
|
2.8 |
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc các xã, phường: Chư Puh, Phú Túc, Mang Yang, Chư Prông, Ayun Pa |
04 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường |
|
2.9 |
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc các xã: la Grai, Phú Thiện, Chư Păh, Ia Pa, Kông Chro, Lơ Pang, la Dơk, An Hòa |
03 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường |
|
2.10 |
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc các xã, phường: Đức Cơ, Đak Pơ, Sơn Lang, la Phí, Pờ Ló, la Tôr, Tơ Tung, Kông Bơ La, Gào, Cửu An, Vạn Đức, Ân Tường, Hoài Nhơn Bắc, Tam Quan |
02 |
Xe ô tô tái hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô gắn thiết bị chuyên dùng hoặc xe ô tô được gắn biển hiệu nhận biết theo quy định của pháp luật |
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường |
|
2.11 |
Đơn vị phục vụ công tác vệ sinh môi trường, cung ứng dịch vụ công ích thuộc các xã, |
01 |
Xe ô tô tải hoặc xe ô tô có kết cấu đặc biệt hoặc xe ô tô |
Phục vụ lĩnh vực công ích, vệ sinh môi trường |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh