Quyết định 7/2026/QĐ-UBND quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực Y tế cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
| Số hiệu | 7/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 19/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 01/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lào Cai |
| Người ký | Nguyễn Tuấn Anh |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước,Thể thao - Y tế |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7/2026/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 19 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 198/TTr-SYT ngày 18/12/2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.
2. Các quyết định sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành gồm:
a) Quyết định số 3108/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc tỉnh Lào Cai;
b) Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định, tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
TRONG LĨNH VỰC Y TẾ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LÀO
CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND)
1. Quy định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai.
2. Quy định này không áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 7/2026/QĐ-UBND |
Lào Cai, ngày 19 tháng 01 năm 2026 |
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT của Bộ trưởng Bộ Y tế Hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng lĩnh vực y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 198/TTr-SYT ngày 18/12/2025;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai.
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.
2. Các quyết định sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày quyết định này có hiệu lực thi hành gồm:
a) Quyết định số 3108/QĐ-UBND ngày 13 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai ban hành Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc tỉnh Lào Cai;
b) Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định, tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với các đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Sở Y tế và phân cấp thẩm quyền cho Giám đốc Sở Y tế ban hành tiêu chuẩn định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế đối với trạm y tế xã, phường, thị trấn; phòng khám đa khoa khu vực trên địa bàn tỉnh Yên Bái.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
TRONG LĨNH VỰC Y TẾ CHO CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA TỈNH LÀO
CAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND)
1. Quy định này quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai.
2. Quy định này không áp dụng đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.
3. Các nội dung không quy định trong Quy định này thì được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
1. Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập thuộc tỉnh Lào Cai, không bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư.
2. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của Trung tâm Kiểm dịch y tế quốc tế tỉnh Lào Cai áp dụng theo quy định tại Thông tư số 17/2021/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn cơ sở vật chất, trang thiết bị thiết yếu phục vụ hoạt động kiểm dịch y tế tại cửa khẩu và các quy định hiện hành.
3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các trạm y tế áp dụng theo Thông tư số 28/2020/TT-BYT quy định danh mục trang thiết bị tối thiểu của trạm y tế tuyến xã và các quy định hiện hành.
Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
1. Việc áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế phải tuân thủ quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công, bảo đảm thống nhất, công khai, minh bạch, tiết kiệm, hiệu quả và đúng mục đích sử dụng.
2. Tiêu chuẩn, định mức quy định tại Quyết định này là mức tối đa làm căn cứ để cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có thẩm quyền quyết định đầu tư, mua sắm, thuê, nhận viện trợ, điều chuyển hoặc tiếp nhận máy móc, thiết bị chuyên dùng. Việc quyết định cụ thể phải căn cứ chức năng, nhiệm vụ, tính chất hoạt động, nhu cầu sử dụng thực tế và khả năng cân đối nguồn kinh phí được phép sử dụng, bảo đảm tiết kiệm, hiệu quả, phù hợp quy định của pháp luật.
3. Việc quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phải bảo đảm:
a) Sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng, đúng tiêu chuẩn, định mức được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
b) Không được chia tách, chuyển đổi mục đích sử dụng, cho mượn, cho thuê, điều chuyển, thanh lý, nhượng bán, tiêu hủy hoặc xử lý khác trái quy định của pháp luật;
c) Khi máy móc, thiết bị chuyên dùng bị hỏng, không còn nhu cầu sử dụng, cơ quan, đơn vị phải thực hiện xử lý theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công.
4. Trong quá trình áp dụng, nếu các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành sau thời điểm Quyết định này có hiệu lực có quy định khác về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thì thực hiện theo quy định của văn bản mới.
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TRONG LĨNH VỰC Y TẾ
Điều 4. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng đối với các đơn vị cụ thể
1. Bệnh viện đa khoa hạng I có 26 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù; 319 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục I kèm theo).
2. Bệnh viện đa khoa hạng II có 24 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù; 554 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục II kèm theo).
3. Bệnh viện Sản nhi có 25 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù; 240 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo).
4. Bệnh viện Phục hồi chức năng có 21 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù; 253 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo).
5. Bệnh viện Nội tiết có 24 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù; 358 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục V kèm theo).
6. Bệnh viện Y học cổ truyền có 20 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù; 503 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo).
7. Trung tâm y tế khu vực (bao gồm phòng khám đa khoa khu vực) có 24 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù; 626 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo).
8. Trung tâm Kiểm nghiệm có 113 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục VIII kèm theo).
9. Trung tâm Kiểm soát bệnh tật có 09 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù; 194 danh mục thiết bị y tế chuyên khác (chi tiết tại Phụ lục IX kèm theo).
10. Trung tâm Giám định Y khoa có 04 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù; 06 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục X kèm theo).
11. Trung tâm Pháp y có 01 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù; 45 danh mục thiết bị y tế chuyên dùng khác (chi tiết tại Phụ lục XI kèm theo).
12. Định mức Dây truyền lạnh phục vụ công tác tiêm chủng mở rộng (chi tiết tại Phụ lục XII kèm theo).
1. Sở Y tế chủ trì tham mưu hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này; đảm bảo việc quản lý, sử dụng máy móc, thiết bị đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả.
2. Kho bạc Nhà nước khu vực IX căn cứ tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị tại Quy định này thực hiện kiểm soát chi và thanh toán khi cơ quan, đơn vị thực hiện mua sắm.
3. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ vào tiêu chuẩn, định mức tại Quy định này; hiện trạng máy móc, thiết bị và nhu cầu sử dụng thực tế; khả năng cân đối kinh phí của cơ quan, đơn vị, địa phương để quyết định hoặc trình cơ quan, người có thẩm quyền xem xét, quyết định việc mua sắm máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động chuyên môn theo đúng quy định, đảm bảo tiết kiệm, hiệu quả.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc hoặc có kiến nghị đề xuất, các ngành, cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh bằng văn bản về Sở Y tế để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
PHỤ LỤC I
ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐỐI VỚI BỆNH VIỆN ĐA
KHOA HẠNG I
(Kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/ 2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
1.1 |
Máy Xquang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
12 |
|
|
1.2 |
Máy chụp Xquang di động |
Máy |
13 |
|
|
1.3 |
Máy chụp Xquang C Arm |
Máy |
5 |
|
|
2 |
Hệ thống CT Scanner |
|
|
|
|
2.1 |
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
4 |
|
|
2.2 |
Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
2 |
|
|
2.3 |
Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
2 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
3 |
|
|
4 |
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
2 |
|
|
5 |
Siêu âm |
|
|
|
|
5.1 |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
10 |
|
|
5.2 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
30 |
|
|
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
10 |
|
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
6 |
|
|
8 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
100 |
|
|
9 |
Máy thở |
Máy |
130 |
|
|
10 |
Máy gây mê |
Máy |
35 |
|
|
11 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
160 |
|
|
12 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
400 |
|
|
13 |
Máy truyền dịch |
Máy |
400 |
|
|
14 |
Dao mổ |
|
|
|
|
14.1 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
35 |
|
|
14.2 |
Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô |
Cái |
30 |
|
|
15 |
Máy phá rung tim |
Máy |
24 |
|
|
16 |
Máy tim phổi nhân tạo |
Máy |
2 |
|
|
17 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
30 |
|
|
18 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
30 |
|
|
19 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
30 |
|
|
20 |
Bàn mổ |
Cái |
30 |
|
|
21 |
Máy điện tim |
Máy |
50 |
|
|
22 |
Máy điện não |
Máy |
10 |
|
|
23 |
Hệ thống khám nội soi: |
|
|
|
|
23.1 |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
8 |
|
|
23.2 |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
4 |
|
|
23.3 |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
10 |
|
|
23.4 |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
2 |
|
|
24 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
4 |
|
|
25 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
10 |
|
|
26 |
Thiết bị xạ trị |
Hệ thống |
2 |
|
|
II |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
1 |
Bàn khám và điều trị tai mũi họng |
Hệ thống |
8 |
|
|
2 |
Bàn sản khoa |
Cái |
12 |
|
|
3 |
Bể ấm |
Cái |
3 |
|
|
4 |
Bể dàn tiêu bản |
Cái |
2 |
|
|
5 |
Bể Parafin |
Cái |
8 |
|
|
6 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật/ thủ thuật các loại |
Bộ |
415 |
|
|
7 |
Bộ đệm không khí di chuyển bệnh nhân |
Bộ |
5 |
|
|
8 |
Bồn chứa oxy hóa lỏng |
Cái |
2 |
|
|
9 |
Bồn thủy trị liệu |
Cái |
4 |
|
|
10 |
Bơm thức ăn |
Máy |
50 |
|
|
11 |
Buồng thổi khí cách li |
Cái |
2 |
|
|
12 |
Bút đánh dấu phóng xạ |
Cái |
2 |
|
|
13 |
Cưa xương |
Máy |
5 |
|
|
14 |
Dàn elisa |
Hệ thống |
3 |
|
|
15 |
Doppler tim thai |
Máy |
6 |
|
|
16 |
Dụng cụ/ Thiết bị tập Phục hồi chức năng |
Cái |
100 |
|
|
17 |
Đèn chiếu tia Plasma |
Cái |
5 |
|
|
18 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
20 |
|
|
19 |
Đèn quang trùng hợp |
Cái |
10 |
|
|
20 |
Đèn soi mắt |
Cái |
15 |
|
|
21 |
Đồng hồ đo pH |
Cái |
8 |
|
|
22 |
Garo hơi |
Máy |
3 |
|
|
23 |
Ghế răng |
Cái |
10 |
|
|
24 |
Giường Hồi sức |
Cái |
100 |
|
|
25 |
Giường sưởi ấm |
Cái |
30 |
|
|
26 |
Hệ thống báo gọi y tá |
Hệ thống |
2 |
|
|
27 |
Hệ thống bơm và kiểm soát dịch dùng trong nội soi buồng tử cung |
Hệ thống |
2 |
|
|
28 |
Hệ thống buồng điều trị oxy cao áp |
Hệ thống |
2 |
|
|
29 |
Hệ thống CAD/CAM |
Hệ thống |
2 |
|
|
30 |
Hệ thống cánh tay treo thiết bị và khí y tế |
Hệ thống |
10 |
|
|
31 |
Hệ thống cắt/nạo xoang |
Hệ thống |
2 |
|
|
32 |
Hệ thống Cyclotron |
Hệ thống |
1 |
|
|
33 |
Hệ thống chiết xuất và cô dược liệu |
Hệ thống |
2 |
|
|
34 |
Hệ thống chụp PET |
Hệ thống |
2 |
|
|
35 |
Hệ thống chụp SPECT |
Hệ thống |
2 |
|
|
36 |
Hệ thống chụp xạ hình |
Hệ thống |
2 |
|
|
37 |
Hệ thống dây chuyền xét nghiệm tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
38 |
Hệ thống DNA tự động chuẩn đoán ung thư sớm |
Hệ thống |
2 |
|
|
39 |
Hệ thống đánh giá chức năng dây thần kinh bằng thiết bị giám sát toàn vẹn thần kinh |
Hệ thống |
2 |
|
|
40 |
Hệ thống điện tim gắng sức |
Hệ thống |
6 |
|
|
41 |
Hệ thống định vị phẫu thuật |
Hệ thống |
2 |
|
|
42 |
Hệ thống đo liều và chẩn đoán liều tia |
Hệ thống |
2 |
|
|
43 |
Hệ thống đóng gói dược chất phóng xạ |
Hệ thống |
2 |
|
|
44 |
Hệ thống đổ chì và cắt khuôn |
Hệ thống |
2 |
|
|
45 |
Hệ thống ghi điện cơ |
Hệ thống |
5 |
|
|
46 |
Hệ thống gia tốc tuyến tính đa mức năng lượng |
Hệ thống |
2 |
|
|
47 |
Hệ thống hiển vi phẫu thuật thần kinh |
Hệ thống |
2 |
|
|
48 |
Hệ thống hút nước bọt trung tâm |
Hệ thống |
2 |
|
|
49 |
Hệ thống khí y tế và các thiết bị phụ trợ |
Hệ thống |
4 |
|
|
50 |
Hệ thống khử khuẩn không khí |
Hệ thống |
5 |
|
|
51 |
Hệ thống laser vi phẫu hỗ trợ phôi thoát màng |
Hệ thống |
2 |
|
|
52 |
Hệ thống lọc nước RO |
Hệ thống |
5 |
|
|
53 |
Hệ thống máy hút áp lực âm trung tâm |
Hệ thống |
2 |
|
|
54 |
Hệ thống máy nén khí trung tâm |
Hệ thống |
2 |
|
|
55 |
Hệ thống máy xạ phẫu |
Hệ thống |
2 |
|
|
56 |
Hệ thống Monitor trung tâm 10 trạm |
Hệ thống |
2 |
|
|
57 |
Hệ thống Monitor trung tâm 30 trạm |
Hệ thống |
2 |
|
|
58 |
Hệ thống mổ tật khúc xạ |
Hệ thống |
2 |
|
|
59 |
Hệ thống nội soi cổ tử cung |
Hệ thống |
2 |
|
|
60 |
Hệ thống nội soi lồng ngực |
Hệ thống |
2 |
|
|
61 |
Hệ thống nội soi siêu âm |
Hệ thống |
2 |
|
|
62 |
Hệ thống nhuộm hóa mô miễn dịch và lai tại chỗ tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
63 |
Hệ thống phân tích HLA |
Hệ thống |
2 |
|
|
64 |
Hệ thống phẫu tích bệnh phẩm |
Hệ thống |
2 |
|
|
65 |
Hệ thống phẫu thuật mắt |
Hệ thống |
6 |
|
|
66 |
Hệ thống phẫu thuật mắt laser |
Hệ thống |
2 |
|
|
67 |
Hệ thống phẫu thuật tim hở |
Hệ thống |
2 |
|
|
68 |
Hệ thống Robot hỗ trợ phẫu thuật |
Hệ thống |
2 |
|
|
69 |
Hệ thống Robot tập phục hồi chức năng toàn thân |
Hệ thống |
2 |
|
|
70 |
Hệ thống rửa tay phẫu thuật |
Hệ thống |
20 |
|
|
71 |
Hệ thống sàng lọc trước sinh và sơ sinh |
Hệ thống |
2 |
|
|
72 |
Hệ thống tán sỏi |
Hệ thống |
5 |
|
|
73 |
Hệ thống tiệt trùng nội soi |
Hệ thống |
5 |
|
|
74 |
Hệ thống theo dõi huyết động |
Hệ thống |
3 |
|
|
75 |
Hệ thống thiết bị hỗ trợ sinh sản |
Hệ thống |
2 |
|
|
76 |
Hệ thống vận chuyển mẫu và thiết bị phụ trợ |
Hệ thống |
2 |
|
|
77 |
Hệ thống xạ trị Photon |
Hệ thống |
2 |
|
|
78 |
Hệ thống xét nghiệm acid nucleic |
Hệ thống |
2 |
|
|
79 |
Holter điện tim |
Máy |
20 |
|
|
80 |
Holter huyết áp |
Máy |
20 |
|
|
81 |
Hộp kính thử thị lực |
Cái |
5 |
|
|
82 |
Hốt vô trùng |
Cái |
5 |
|
|
83 |
Kính hiển vi |
Cái |
30 |
|
|
84 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Hệ thống |
15 |
|
|
85 |
Kính soi mắt |
Cái |
5 |
|
|
86 |
Khoan răng |
Máy |
5 |
|
|
87 |
Khoan xương |
Máy |
15 |
|
|
88 |
Khúc xạ kế |
Máy |
3 |
|
|
89 |
Khuôn đúc Parafin |
Cái |
3 |
|
|
90 |
Lồng ấp trẻ sơ sinh |
Máy |
30 |
|
|
91 |
Lồng cấy |
Máy |
3 |
|
|
92 |
Máy áp lạnh cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
93 |
Máy bào da |
Máy |
3 |
|
|
94 |
Máy bào ổ khớp |
Máy |
2 |
|
|
95 |
Máy bơm bóng đối xung động mạch chủ |
Máy |
2 |
|
|
96 |
Máy bơm thuốc cổ tử cung |
Máy |
3 |
|
|
97 |
Máy cắt băng bột |
Máy |
5 |
|
|
98 |
Máy cắt bông |
Máy |
5 |
|
|
99 |
Máy cắt đốt |
Máy |
5 |
|
|
100 |
Máy cắt lạnh kín |
Máy |
3 |
|
|
101 |
Máy cắt lát vi thể |
Máy |
3 |
|
|
102 |
Máy cắt tiêu bản tự động |
Máy |
2 |
|
|
103 |
Máy cắt trĩ |
Máy |
2 |
|
|
104 |
Máy cắt và niêm phong |
Máy |
5 |
|
|
105 |
Máy cân lắc túi máu |
Máy |
2 |
|
|
106 |
Máy cất nước |
Máy |
15 |
|
|
107 |
Máy cấy máu |
Máy |
3 |
|
|
108 |
Máy cưa xương hàm |
Máy |
3 |
|
|
109 |
Máy chiếu đo thị lực |
Máy |
3 |
|
|
110 |
Máy chiếu thị lực |
Máy |
3 |
|
|
111 |
Máy chụp ảnh và phân loại tế bào |
Máy |
2 |
|
|
112 |
Máy chụp bản đồ giác mạc |
Máy |
2 |
|
|
113 |
Máy chụp cắt lớp võng mạc |
Máy |
2 |
|
|
114 |
Máy chụp phân tích da |
Máy |
2 |
|
|
115 |
Máy chụp và phân tích gen |
Máy |
2 |
|
|
116 |
Máy chụp võng mạc huỳnh quang |
Máy |
2 |
|
|
117 |
Máy chụp X quang O-arm |
Máy |
2 |
|
|
118 |
Máy dán lamen tự động |
Máy |
2 |
|
|
119 |
Máy dò tìm phóng xạ |
Máy |
2 |
|
|
120 |
Máy đếm khuẩn lạc |
Máy |
5 |
|
|
121 |
Máy đếm tế bào nội mô |
Máy |
2 |
|
|
122 |
Máy đếm tế bào nội mô giác mạc |
Máy |
2 |
|
|
123 |
Máy đếm tế bào tự động |
Máy |
2 |
|
|
124 |
Máy điện châm |
Máy |
200 |
|
|
125 |
Máy điện di |
Máy |
6 |
|
|
126 |
Máy điện giải |
Máy |
10 |
|
|
127 |
Máy điện xung |
Máy |
20 |
|
|
128 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích |
Máy |
2 |
|
|
129 |
Máy điều trị bằng từ trường xuyên sọ |
Máy |
2 |
|
|
130 |
Máy điều trị điện - Từ trường |
Máy |
10 |
|
|
131 |
Máy điều trị giảm áp lực cột sống |
Máy |
2 |
|
|
132 |
Máy điều trị rối loạn cương dương |
Máy |
2 |
|
|
133 |
Máy điều trị són tiểu không xâm lấn |
Máy |
2 |
|
|
134 |
Máy điều trị suy giãn tĩnh mạch bằng laser |
Máy |
2 |
|
|
135 |
Máy điều trị tủy răng |
Máy |
3 |
|
|
136 |
Máy điều trị u xơ tiền liệt tuyến |
Máy |
4 |
|
|
137 |
Máy điều trị vết thương bằng Plasma |
Máy |
2 |
|
|
138 |
Máy định danh vi khuẩn |
Máy |
4 |
|
|
139 |
Máy định vị chóp |
Máy |
2 |
|
|
140 |
Máy đo áp lực hậu môn trực tràng |
Máy |
2 |
|
|
141 |
Máy đo áp lực nội sọ |
Máy |
3 |
|
|
142 |
Máy đo bilirubin |
Máy |
4 |
|
|
143 |
Máy đo bức xạ |
Máy |
2 |
|
|
144 |
Máy đo công suất thủy tinh thể |
Máy |
2 |
|
|
145 |
Máy đo chỉ số ABI và tốc độ sóng lan truyền |
Máy |
2 |
|
|
146 |
Máy đo chiều dài ống tủy |
Máy |
3 |
|
|
147 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
10 |
|
|
148 |
Máy đo đa ký giấc ngủ |
Máy |
2 |
|
|
149 |
Máy đo đàn hồi cục máu đông |
Máy |
2 |
|
|
150 |
Máy đo độ cong giác mạc |
Máy |
4 |
|
|
151 |
Máy đo độ loãng xương |
Máy |
6 |
|
|
152 |
Máy đo độ rò rỉ |
Máy |
4 |
|
|
153 |
Máy đo độ tập trung Iod |
Máy |
2 |
|
|
154 |
Máy đo đường huyết |
Máy |
20 |
|
|
155 |
Máy đo huyết áp |
Máy |
200 |
|
|
156 |
Máy đo huyết động không xâm lấn |
Máy |
2 |
|
|
157 |
Máy đo huyết động xâm lấn |
Máy |
2 |
|
|
158 |
Máy đo liều Invio cho xạ ngoài và xạ trong |
Máy |
2 |
|
|
159 |
Máy đo liều phóng xạ |
Máy |
2 |
|
|
160 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
10 |
|
|
161 |
Máy đo niệu động học |
Máy |
2 |
|
|
162 |
Máy đo nồng độ DNA |
Máy |
2 |
|
|
163 |
Máy đo nồng độ oxy trong máu |
Máy |
50 |
|
|
164 |
Máy đo ngưng tập tiểu cầu |
Máy |
3 |
|
|
165 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
5 |
|
|
166 |
Máy đo nhĩ lượng |
Máy |
6 |
|
|
167 |
Máy đo tật khúc xạ tự động |
Máy |
4 |
|
|
168 |
Máy đo tốc độ lắng máu |
Máy |
8 |
|
|
169 |
Máy đo thanh học |
Máy |
2 |
|
|
170 |
Máy đo thị trường |
Máy |
3 |
|
|
171 |
Máy đo tròng kính tự động |
Máy |
4 |
|
|
172 |
Máy đóng gói |
Máy |
10 |
|
|
173 |
Máy đúc khuôn vùi mô |
Máy |
2 |
|
|
174 |
Máy ép tim tự động |
Máy |
5 |
|
|
175 |
Máy gạn bạch cầu, tiểu cầu |
Máy |
2 |
|
|
176 |
Máy giải trình tự gen |
Máy |
2 |
|
|
177 |
Máy giữ ấm máu |
Máy |
10 |
|
|
178 |
Máy hạ thân nhiệt chỉ huy |
Máy |
5 |
|
|
179 |
Máy hạ thân nhiệt không xâm lấn |
Máy |
5 |
|
|
180 |
Máy hàn dây máu |
Máy |
10 |
|
|
181 |
Máy hút dịch |
Máy |
150 |
|
|
182 |
Máy hút khói |
Máy |
5 |
|
|
183 |
Máy hủy bơm tiêm |
Máy |
30 |
|
|
184 |
Máy hủy khối u sử dụng sóng cao tần/sóng RF/Laser/vi sóng |
Máy |
2 |
|
|
185 |
Máy kéo lam và nhuộm mẫu |
Máy |
2 |
|
|
186 |
Máy kích thích phát âm và tập nuốt |
Máy |
2 |
|
|
187 |
Máy kích thích thần kinh |
Máy |
3 |
|
|
188 |
Máy kiểm tra độ tủy sống của răng |
Máy |
2 |
|
|
189 |
Máy khí dung |
Máy |
150 |
|
|
190 |
Máy khía da mắt lưới |
Máy |
2 |
|
|
191 |
Máy khoan đặt trụ Implant |
Máy |
2 |
|
|
192 |
Máy khoan xương nha khoa |
Máy |
3 |
|
|
193 |
Máy khuấy từ gia nhiệt |
Máy |
6 |
|
|
194 |
Máy khúc xạ kỹ thuật số |
Máy |
3 |
|
|
195 |
Máy khử khuẩn |
Máy |
3 |
|
|
196 |
Máy khử trùng UV |
Máy |
50 |
|
|
197 |
Máy làm viên hoàn mềm |
Máy |
3 |
|
|
198 |
Máy Laser điều trị |
Máy |
20 |
|
|
199 |
Máy laser điều trị bướu mạch máu |
Máy |
2 |
|
|
200 |
Máy Laser nội mạch |
Máy |
10 |
|
|
201 |
Máy laser quang đông |
Máy |
2 |
|
|
202 |
Máy lắc |
Máy |
15 |
|
|
203 |
Máy lập sơ đồ nhiễm sắc thể tự động |
Máy |
2 |
|
|
204 |
Máy lấy cao răng |
Máy |
10 |
|
|
205 |
Máy lọc màng bụng |
Máy |
2 |
|
|
206 |
Máy lọc máu liên tục |
Máy |
10 |
|
|
207 |
Máy ly tâm |
Máy |
30 |
|
|
208 |
Máy mài răng |
Máy |
5 |
|
|
209 |
Máy nạo hút mũi xoang |
Máy |
3 |
|
|
210 |
Máy nén khí |
Máy |
20 |
|
|
211 |
Máy nuôi cấy khuẩn lạc |
Máy |
3 |
|
|
212 |
Máy nghiền |
Máy |
4 |
|
|
213 |
Máy nhào |
Máy |
3 |
|
|
214 |
Máy nhuộm bệnh phẩm |
Máy |
5 |
|
|
215 |
Máy Plasma |
Máy |
3 |
|
|
216 |
Máy phân tích chỉ số BMI |
Máy |
2 |
|
|
217 |
Máy phân tích khí máu |
Máy |
5 |
|
|
218 |
Máy phân tích nước tiểu |
Máy |
15 |
|
|
219 |
Máy phân tích nhóm máu |
Máy |
3 |
|
|
220 |
Máy phẫu thuật cắt dịch kính, võng mạc |
Máy |
2 |
|
|
221 |
Máy phẫu thuật xương đa năng bằng sóng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
222 |
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử |
Máy |
2 |
|
|
223 |
Máy quang phổ hồng ngoại |
Máy |
2 |
|
|
224 |
Máy quang phổ kế |
Máy |
5 |
|
|
225 |
Máy quang phổ tử ngoại khả kiến |
Máy |
2 |
|
|
226 |
Máy quét tiêu bản tự động |
Máy |
2 |
|
|
227 |
Máy rửa dây nội soi |
Máy |
6 |
|
|
228 |
Máy rửa dược liệu |
Máy |
3 |
|
|
229 |
Máy rửa khay vi thể |
Máy |
3 |
|
|
230 |
Máy rửa khử khuẩn và sấy khô dụng cụ tự động |
Máy |
5 |
|
|
231 |
Máy rửa phim |
Máy |
2 |
|
|
232 |
Máy rửa quả lọc thận |
Máy |
4 |
|
|
233 |
Máy rửa tai mũi |
Máy |
3 |
|
|
234 |
Máy sao thuốc |
Máy |
5 |
|
|
235 |
Máy sắc ký |
Máy |
5 |
|
|
236 |
Máy sắc thuốc |
Máy |
20 |
|
|
237 |
Máy sấy đông khô |
Máy |
2 |
|
|
238 |
Máy sấy tiêu bản |
Máy |
5 |
|
|
239 |
Máy scan mạch không xâm lấn |
Máy |
3 |
|
|
240 |
Máy siêu âm điều trị |
Máy |
15 |
|
|
241 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
6 |
|
|
242 |
Máy soi da |
Máy |
3 |
|
|
243 |
Máy soi đáy mắt trực tiếp |
Máy |
5 |
|
|
244 |
Máy soi phân tự động |
Máy |
2 |
|
|
245 |
Máy soi tươi dịch âm đạo |
Máy |
2 |
|
|
246 |
Máy soi ven |
Máy |
5 |
|
|
247 |
Máy soi/phân tích cặn lắng nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
248 |
Máy sóng ngắn trị liệu |
Máy |
10 |
|
|
249 |
Máy sưởi ấm bệnh nhân |
Máy |
30 |
|
|
250 |
Máy tách chiết ADN/ARN |
Máy |
2 |
|
|
251 |
Máy tách chiết tế bào |
Máy |
4 |
|
|
252 |
Máy tách huyết tương |
Máy |
3 |
|
|
253 |
Máy tạo nhịp tim |
Máy |
10 |
|
|
254 |
Máy tạo oxy |
Máy |
100 |
|
|
255 |
Máy tập nhược thị |
Máy |
2 |
|
|
256 |
Máy tập phục hồi chức năng |
Máy |
50 |
|
|
257 |
Máy tẩy trắng răng |
Máy |
3 |
|
|
258 |
Máy test H.P qua hơi thở |
Máy |
2 |
|
|
259 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp |
Máy |
5 |
|
|
260 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng khí EO |
Máy |
5 |
|
|
261 |
Máy thái thuốc |
Máy |
5 |
|
|
262 |
Máy theo dõi điện sinh lý |
Máy |
3 |
|
|
263 |
Máy theo dõi khí mê |
Máy |
5 |
|
|
264 |
Máy thể tích ký toàn thân |
Máy |
2 |
|
|
265 |
Máy thổi cát nha khoa |
Máy |
2 |
|
|
266 |
Máy thở CPAP |
Máy |
20 |
|
|
267 |
Máy trị liệu |
Máy |
5 |
|
|
268 |
Máy triệt lông |
Máy |
3 |
|
|
269 |
Máy truyền máu hoàn hồi |
Máy |
3 |
|
|
270 |
Máy ủ gia nhiệt |
Máy |
3 |
|
|
271 |
Máy vật lý trị liệu |
Máy |
30 |
|
|
272 |
Máy vệ sinh tủy răng |
Máy |
2 |
|
|
273 |
Máy vỗ rung lồng ngực tần số cao |
Máy |
5 |
|
|
274 |
Máy xét nghiệm đông máu |
Máy |
10 |
|
|
275 |
Máy xét nghiệm HbA1C |
Máy |
5 |
|
|
276 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
12 |
|
|
277 |
Máy xét nghiệm kháng Globulin |
Máy |
3 |
|
|
278 |
Máy xét nghiệm sinh học phân tử |
Máy |
10 |
|
|
279 |
Máy xét nghiệm tế bào tự động |
Máy |
2 |
|
|
280 |
Máy xét nghiệm tinh dịch |
Máy |
2 |
|
|
281 |
Máy xét nghiệm Thalasemi |
Máy |
2 |
|
|
282 |
Máy Xquang kỹ thuật số chụp răng |
Máy |
5 |
|
|
283 |
Máy Xquang kỹ thuật số chụp vú |
Máy |
3 |
|
|
284 |
Máy xung kích điều trị kết hợp nhiệt lạnh |
Máy |
2 |
|
|
285 |
Máy xử lý mô |
Máy |
3 |
|
|
286 |
Monitor theo dõi tim thai |
Máy |
10 |
|
|
287 |
Nồi cách thủy |
Cái |
5 |
|
|
288 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
40 |
|
|
289 |
Nồi hơi |
Cái |
10 |
|
|
290 |
Nguồn cắt đốt cao tần |
Máy |
3 |
|
|
291 |
Phế dung kế |
Cái |
8 |
|
|
292 |
Sinh hiển vi khám bệnh |
Cái |
5 |
|
|
293 |
Sinh hiển vi khám mắt |
Cái |
6 |
|
|
294 |
Sinh hiển vi phẫu thuật |
Cái |
5 |
|
|
295 |
Tủ an toàn bức xạ |
Cái |
3 |
|
|
296 |
Tủ an toàn sinh học |
Cái |
8 |
|
|
297 |
Tủ ấm |
Cái |
15 |
|
|
298 |
Tủ bảo quản dây nội soi |
Cái |
8 |
|
|
299 |
Tủ bảo quản vắc xin |
Cái |
3 |
|
|
300 |
Tủ nuôi cấy phôi |
Cái |
2 |
|
|
301 |
Tủ nuôi cấy yếm khí |
Cái |
3 |
|
|
302 |
Tủ pha hóa chất |
Cái |
3 |
|
|
303 |
Tủ sấy |
Chiếc |
70 |
|
|
304 |
Tủ thao tác |
Cái |
3 |
|
|
305 |
Tủ thao tác IVF |
Cái |
2 |
|
|
306 |
Thiết bị đọc hình ảnh tế bào tự động |
Máy |
2 |
|
|
307 |
Thiết bị ngâm rửa dụng cụ |
Máy |
30 |
|
|
308 |
Thiết bị soi ối |
Máy |
4 |
|
|
309 |
Thiết bị tạo hình nướu trong nha khoa |
Máy |
2 |
|
|
310 |
Thính lực kế |
Cái |
7 |
|
|
311 |
Xe nâng hạ bệnh nhân tự động |
Cái |
5 |
|
|
312 |
Máy giặt công nghiệp |
Cái |
18 |
|
|
313 |
Máy sấy |
Cái |
12 |
|
|
314 |
Tủ lạnh |
Cái |
50 |
|
|
315 |
Tủ bảo quản tử thi |
Cái |
4 |
|
|
316 |
Bàn mổ tử thi |
Cái |
4 |
|
|
317 |
Hệ thống lưu điện không ngắt quãng (UPS) |
Cái |
15 |
|
|
318 |
Máy đọc phim X-quang Lao phổi tự động |
Cái |
2 |
|
|
319 |
Hệ thống máy Gen Xpert |
Hệ thống |
2 |
|
PHỤ LỤC II
ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐỐI VỚI BỆNH VIỆN ĐA
KHOA HẠNG II
(Kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống X - quang |
|
|
|
|
1.1 |
Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
4 |
|
|
1.2 |
Máy X quang di động |
Máy |
2 |
|
|
1.3 |
Máy X quang C Arm |
Máy |
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT - Scanner |
|
|
|
|
2.1 |
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
2.2 |
Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
1 |
|
|
5 |
Siêu âm |
|
|
|
|
5.1 |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
5.2 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
6 |
|
|
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
5 |
|
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
8 |
Máy thận nhân tạo |
Chiếc |
25 |
|
|
9 |
Máy thở |
Máy |
33 |
|
|
10 |
Máy gây mê |
Máy |
4 |
|
|
11 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
60 |
|
|
12 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
154 |
|
|
13 |
Máy truyền dịch |
Máy |
154 |
|
|
14 |
Dao mổ |
|
|
|
|
14.1 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
4 |
|
|
14.2 |
Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô |
Cái |
4 |
|
|
15 |
Máy phá rung tim |
Máy |
4 |
|
|
16 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
4 |
|
|
17 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
4 |
|
|
18 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
4 |
|
|
19 |
Bàn mổ |
Cái |
4 |
|
|
20 |
Máy điện tim |
Máy |
4 |
|
|
21 |
Máy điện não |
Máy |
1 |
|
|
22 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
22.1 |
Hệ thống nội soi tiêu hóa |
Hệ thống |
3 |
|
|
22.2 |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
22.3 |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
5 |
|
|
22.4 |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
23 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
4 |
|
|
24 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
8 |
|
|
II |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
1 |
Đèn quang trùng hợp |
Chiếc |
2 |
|
|
2 |
Ghế răng |
Chiếc |
4 |
|
|
3 |
Máy cao răng |
Chiếc |
2 |
|
|
4 |
X-Quang Răng |
Chiếc |
1 |
|
|
5 |
Hệ thống lọc nước RO (dùng cho máy thận nhân tạo) |
Chiếc |
2 |
|
|
6 |
Máy in phim X-Quang khô |
Chiếc |
5 |
|
|
7 |
Máy rửa ống nội soi |
Chiếc |
2 |
|
|
8 |
Đèn chiếu vàng da |
Chiếc |
10 |
|
|
9 |
Máy đo nhịp tim thai siêu âm |
Cái |
4 |
|
|
10 |
Máy đo nhãn áp không tiếp xúc |
Cái |
1 |
|
|
11 |
Máy đo nhãn áp tiếp xúc |
Cái |
1 |
|
|
12 |
Máy soi đáy mắt lâm sàng |
Cái |
1 |
|
|
13 |
Máy đo khúc xạ giác mạc |
Cái |
1 |
|
|
14 |
Lồng ấp sơ sinh |
Cái |
8 |
|
|
15 |
Giưởng ủ ấm sơ sinh |
Chiếc |
4 |
|
|
16 |
Máy cắt đốt cổ tử cung |
Cái |
5 |
|
|
17 |
Máy cắt đốt phẫu thuật tia Plasma |
Cái |
1 |
|
|
18 |
Bồn rửa tay phẫu thuật viên 2 người |
Cái |
4 |
|
|
19 |
Máy hút dịch các loại |
Cái |
68 |
|
|
20 |
Máy khí dung |
Cái |
39 |
|
|
21 |
Máy đo độ loãng xương |
Cái |
2 |
|
|
22 |
Máy đo lưu huyết não |
Cái |
2 |
|
|
23 |
Máy điện châm laze |
Cái |
2 |
|
|
24 |
Máy điện di sóng dọc và ngang |
Cái |
2 |
|
|
25 |
Máy điều trị điện bằng dòng giao thoa |
Cái |
2 |
|
|
26 |
Máy điều trị điện từ trường |
Cái |
2 |
|
|
27 |
Máy điều trị tần số cao |
Cái |
2 |
|
|
28 |
Máy điều trị tần số thấp |
Cái |
2 |
|
|
29 |
Máy kéo dãn điện |
Cái |
2 |
|
|
30 |
Máy mát xa |
Cái |
2 |
|
|
31 |
Máy siêu âm điều trị |
Cái |
3 |
|
|
32 |
Máy trị liệu laser |
Cái |
2 |
|
|
33 |
Máy trị liệu sóng ngắn |
Cái |
2 |
|
|
34 |
Thiết bị tập chi dưới |
Cái |
3 |
|
|
35 |
Bàn tập |
Cái |
5 |
|
|
36 |
Máy điện xung-điện phân 2 kênh độc lập |
Cái |
3 |
|
|
37 |
Máy điều trị sóng ngắn xung |
Cái |
2 |
|
|
38 |
Máy điều trị từ trường điện tĩnh |
Cái |
2 |
|
|
39 |
Máy rửa siêu âm |
Cái |
1 |
|
|
40 |
Hệ thống máy làm khô dụng cụ có lồng ống |
Cái |
1 |
|
|
41 |
Máy giặt vắt công nghiệp |
Cái |
5 |
|
|
42 |
Tủ sấy dụng cụ |
Cái |
8 |
|
|
43 |
Máy đóng túi |
Cái |
2 |
|
|
44 |
Nồi hấp |
Cái |
6 |
|
|
45 |
Máy xét nghiệm/phân tích khí máu |
Cái |
2 |
|
|
46 |
Máy đếm tế bào celltac |
Cái |
1 |
|
|
47 |
Máy điện giải |
Cái |
2 |
|
|
48 |
Máy xét nghiệm/phân tích/đo độ đông máu tự động hoàn toàn |
Cái |
3 |
|
|
49 |
Máy đo tốc độ máu lắng |
Cái |
6 |
|
|
50 |
Máy li tâm |
Cái |
8 |
|
|
51 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Cái |
5 |
|
|
52 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Cái |
2 |
|
|
53 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Cái |
5 |
|
|
54 |
Tủ ấm |
Cái |
2 |
|
|
55 |
Tủ ấm C02 |
Cái |
2 |
|
|
56 |
Tủ an toàn sinh học |
Cái |
3 |
|
|
57 |
Tủ bảo ôn |
Cái |
5 |
|
|
58 |
Tủ mát |
Cái |
5 |
|
|
59 |
Máy kích thích thần kinh cơ |
Cái |
2 |
|
|
60 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Cái |
3 |
|
|
61 |
Hệ thống chuông báo gọi y tá |
Hệ thống |
1 |
|
|
62 |
Kính hiển vi 3 mắt kèm camera kỹ thuật số |
Cái |
2 |
|
|
63 |
Máy định danh và kháng sinh đồ |
Cái |
2 |
|
|
64 |
Máy lắc máu có cân |
Cái |
1 |
|
|
65 |
Máy tạo oxy di động |
Cái |
22 |
|
|
66 |
Nồi sắc thuốc đông y |
Cái |
4 |
|
|
67 |
Giường bệnh nhân chạy điện |
Chiếc |
29 |
|
|
68 |
Holter điện tim |
Chiếc |
4 |
|
|
69 |
Máy laser điều trị u xơ tuyến tiền liệt |
Chiếc |
1 |
|
|
70 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
5 |
|
|
71 |
Đèn cực tím tiệt trùng di động (Tiệt trùng không khí ) |
Cái |
20 |
|
|
72 |
Hệ thống bàn khám tai mũi họng |
Hệ thống |
3 |
|
|
73 |
Hệ thống hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp PLASMA |
Hệ thống |
1 |
|
|
74 |
Hệ thống máy hấp tiệt trùng |
Hệ thống |
2 |
|
|
75 |
Hốt vô trùng |
Chiếc |
1 |
|
|
76 |
Kính hiển vi 2 mắt |
Chiếc |
6 |
|
|
77 |
Máy cắt lạnh (Máy cắt sinh thiết lạnh) |
Chiếc |
1 |
|
|
78 |
Máy cấy máu |
Chiếc |
2 |
|
|
79 |
Máy khoan xương dùng tay |
Chiếc |
4 |
|
|
80 |
Máy khử trùng phun sương |
Chiếc |
5 |
|
|
81 |
Máy làm ấm trẻ sơ sinh |
Chiếc |
6 |
|
|
82 |
Hệ thống khí y tế (oxy trung tâm, khí nén, hút khí) |
Hệ thống |
1 |
|
|
83 |
Bồn oxy lỏng |
Cái |
1 |
|
|
84 |
Hệ thống máy hút y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
85 |
Máy nhuộm GRAM |
Máy |
1 |
|
|
86 |
Máy nhuộm tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
87 |
Máy tách chiết |
Máy |
1 |
|
|
88 |
Tủ hút hơi/khí độc |
Cái |
2 |
|
|
89 |
Tủ lạnh trữ máu |
Cái |
2 |
|
|
90 |
Tủ lưu trữ mẫu |
Cái |
2 |
|
|
91 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
5 |
|
|
92 |
Bàn đẻ điều khiển điện, thủy lực |
Cái |
5 |
|
|
93 |
Ghế lấy máu và thùng đựng máu lưu động |
Cái |
10 |
|
|
94 |
Kính hiển vi có máy ảnh |
Cái |
2 |
|
|
95 |
Máy cưa bột |
Cái |
2 |
|
|
96 |
Máy hấp tiệt trùng nhanh |
Cái |
2 |
|
|
97 |
Máy Laser Plasma |
Cái |
2 |
|
|
98 |
Máy sấy |
Cái |
4 |
|
|
99 |
Máy rửa dụng cụ tự động bằng áp lực xoáy siêu âm |
Cái |
1 |
|
|
100 |
Tủ lạnh bảo quản rác |
Cái |
3 |
|
|
101 |
Đèn nội khí quản có camera |
Cái |
4 |
|
|
102 |
Máy Real - time PCR |
Cái |
1 |
|
|
103 |
Máy tách chiết AND/ARN tự động |
Cái |
1 |
|
|
104 |
Máy thiết lập phản ứng tự động. |
Cái |
1 |
|
|
105 |
Tủ âm 30 độ |
Chiếc |
1 |
|
|
106 |
Tủ âm 80 độ |
Chiếc |
1 |
|
|
107 |
Tủ lạnh thường |
Chiếc |
6 |
|
|
108 |
Tủ nạp mẫu |
Chiếc |
1 |
|
|
109 |
Máy ly tâm lạnh |
Chiếc |
1 |
|
|
110 |
Máy Voltex (máy rung trộn mẫu cho đều) |
Chiếc |
2 |
|
|
111 |
Máy hút ẩm |
Chiếc |
40 |
|
|
112 |
Đèn cực tím |
Chiếc |
20 |
|
|
113 |
Giường mát xa |
Chiếc |
4 |
|
|
114 |
Máy theo dõi tim thai Dopple |
Chiếc |
4 |
|
|
115 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật ngoại chung |
Chiếc |
2 |
|
|
116 |
Máy mổ nội soi tán sỏi bằng laser |
Chiếc |
1 |
|
|
117 |
Bộ dụng cụ cắt amydal |
Bộ |
2 |
|
|
118 |
Hệ thống tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Hệ thống |
1 |
|
|
119 |
Máy điều trị bằng điện trường cao áp |
Máy |
3 |
|
|
120 |
Máy lasrer điều trị cường độ cao |
Chiếc |
2 |
|
|
121 |
Máy PCA |
Chiếc |
4 |
|
|
122 |
Máy rửa khử khuẩn dụng cụ |
Chiếc |
2 |
|
|
123 |
Bộ khám mắt |
Bộ |
2 |
|
|
124 |
Máy CPAP |
Máy |
15 |
|
|
125 |
Máy tập đa năng |
Máy |
5 |
|
|
126 |
Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở |
Cái |
2 |
|
|
127 |
Máy tán sỏi ngoài cơ thể dẫn bằng siêu âm hoặc x-quang |
Cái |
1 |
|
|
128 |
Ghế chuyên dụng khám trĩ |
Cái |
2 |
|
|
129 |
Máy X quang vú |
Cái |
1 |
|
|
130 |
Máy nội soi khớp |
Máy |
1 |
|
|
131 |
Máy đo điện cơ |
Máy |
1 |
|
|
132 |
Máy monitor trung tâm |
Máy |
1 |
|
|
133 |
Máy tạo nhịp tạm thời |
Máy |
1 |
|
|
134 |
Máy phẫu thuật Phaco |
Máy |
1 |
|
|
135 |
Máy làm ấm dịch truyền |
Máy |
10 |
|
|
136 |
Máy tháo lồng ruôt |
Máy |
2 |
|
|
137 |
Xe tiêm thông minh gắn kèm bộ máy tính |
Chiếc |
28 |
|
|
138 |
Hệ thống lấy số khám bệnh tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
139 |
Hệ thống máy Gen Xpert |
Hệ thống |
1 |
|
|
140 |
Hệ thống dán nhãn ống lấy mẫu xét nghiệm tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
141 |
Hệ thống chuyễn mẫu tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
142 |
Máy khí dung siêu âm |
Chiếc |
4 |
|
|
143 |
Đèn điều trị hồng ngoại |
Chiếc |
30 |
|
|
144 |
Thiết bị rửa tay phòng mổ một vòi tự động |
Hệ thống |
4 |
|
|
145 |
Bộ đặt nội khí quản có camera |
Chiếc |
3 |
|
|
146 |
Máy đo huyết áp tự động để bàn |
Chiếc |
10 |
|
|
147 |
Tủ lưu bệnh phẩm |
Chiếc |
1 |
|
|
148 |
Máy máu lắng tự động |
Chiếc |
2 |
|
|
149 |
Máy phân tích điện giải cực chọn lọc |
Chiếc |
3 |
|
|
150 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Chiếc |
3 |
|
|
151 |
Bảng thử thị lực điện tử |
Cái |
3 |
|
|
152 |
Dây nội soi dạ dày |
Cái |
4 |
|
|
153 |
Dây nội soi đại tràng |
Cái |
3 |
|
|
154 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Bộ |
2 |
|
|
155 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
156 |
Ống soi niệu quản |
Cái |
2 |
|
|
157 |
Tay cắt tiền liệt tuyến |
Bộ |
2 |
|
|
158 |
Bộ phẫu thuật mũi xoang |
Bộ |
2 |
|
|
159 |
Bàn kéo nắn, bó bột |
Chiếc |
2 |
|
|
160 |
Máy kéo giãn cột sống |
Cái |
2 |
|
|
161 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ, nạo hút thai |
Bộ |
2 |
|
|
162 |
Lò parafin |
Cái |
2 |
|
|
163 |
Bộ phẫu thuật sản khoa |
Cái |
2 |
|
|
164 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt |
Bộ |
2 |
|
|
165 |
Máy phân tích điện giải tự động |
Cái |
2 |
|
|
166 |
Máy điện châm nhiều kênh |
Chiếc |
20 |
|
|
167 |
Hệ thống máy tập PHCN toàn thân dùng chở kháng thuỷ lực |
Hệ thống |
1 |
|
|
168 |
Máy phát tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
Chiếc |
2 |
|
|
169 |
Máy siêu âm xách tay |
Chiếc |
5 |
|
|
170 |
Máy sinh hiển vi khám bệnh |
Chiếc |
2 |
|
|
171 |
Bộ đại phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
172 |
Bộ trung phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
173 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não |
Bộ |
2 |
|
|
174 |
Bộ dụng cụ đóng đinh nội tủy |
Bộ |
2 |
|
|
175 |
Bộ dụng cụ cắt túi mật |
Bộ |
2 |
|
|
176 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
177 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa |
Bộ |
2 |
|
|
178 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa |
Bộ |
2 |
|
|
179 |
Máy Laser nội mạch |
Chiếc |
2 |
|
|
180 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu |
Bộ |
2 |
|
|
181 |
Bộ dụng cụ cắt tuyến giáp |
Bộ |
2 |
|
|
182 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa |
Bộ |
2 |
|
|
183 |
Máy lọc máu liên tục |
Máy |
2 |
|
|
184 |
Máy sấy đồ vải |
Cái |
4 |
|
|
185 |
Máy đốt điện cao tần |
Cái |
4 |
|
|
186 |
Máy soi da |
Cái |
2 |
|
|
187 |
Máy đo thính lực sơ sinh |
Máy |
2 |
|
|
188 |
Kiot y tế thông minh |
Máy |
3 |
|
|
189 |
Hệ thống gọi khám bệnh nhân |
Hệ thống |
2 |
|
|
190 |
Máy tán sỏi laser |
Chiếc |
2 |
|
|
191 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng |
Bộ |
2 |
|
|
192 |
Dao mổ Plasma |
Cái |
1 |
|
|
193 |
Máy đo ốc tai (OAE) |
Cái |
1 |
|
|
194 |
Máy đo bão hòa oxy |
Cái |
5 |
|
|
195 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
4 |
|
|
196 |
Tủ thao tác PCR |
Cái |
2 |
|
|
197 |
Buồng đo thính lực |
Cái |
2 |
|
|
198 |
Máy đo nhĩ lượng |
Cái |
2 |
|
|
199 |
Máy đo thính lực |
Cái |
2 |
|
|
200 |
Máy điện xung trung tần |
Cái |
20 |
|
|
201 |
Máy điện châm |
Cái |
50 |
|
|
202 |
Bộ Sản |
Bộ |
3 |
|
|
203 |
Bộ xương |
Bộ |
3 |
|
|
204 |
Bàn khám sản Gracie có kèm camera soi cổ tử cung HD |
Cái |
5 |
|
|
205 |
Bộ dụng cụ cắt tử cung hoàn toàn qua đường âm đạo |
Bộ |
2 |
|
|
206 |
Bộ dụng cụ lấy dị vật tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
207 |
Bộ dụng cụ nội soi ổ bụng, sản khoa, tiết niệu người lớn |
Bộ |
2 |
|
|
208 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật quặm |
Bộ |
2 |
|
|
209 |
Bộ dụng cụ thủ thuật Tai mũi họng |
Bộ |
3 |
|
|
210 |
Bộ khám răng |
Bộ |
3 |
|
|
211 |
Bộ phẫu thuật vi phẫu |
Bộ |
4 |
|
|
212 |
Bơm tiêm điện TCI (Máy theo dõi nồng độ đích) |
Cái |
10 |
|
|
213 |
Bồn ngâm rửa dụng cụ |
Cái |
10 |
|
|
214 |
Bồn tắm trẻ sơ sinh |
Cái |
3 |
|
|
215 |
Cân bệnh nhân có thước đo |
Cái |
15 |
|
|
216 |
Cân kỹ thuật - 0,1Gr |
Cái |
3 |
|
|
217 |
Cân nâng bệnh nhân |
Cái |
2 |
|
|
218 |
Cân trọng lượng cho trẻ sơ sinh |
Cái |
10 |
|
|
219 |
Dao siêu âm tích hợp hàn mạch lưỡng cực |
Cái |
3 |
|
|
220 |
Đèn khám sản di động |
Cái |
20 |
|
|
221 |
Đèn soi sâu khám sản |
Cái |
10 |
|
|
222 |
Giường Hồi sức |
Cái |
30 |
|
|
223 |
Giường cấp cứu trẻ sơ sinh có tích hợp đèn sưởi + đèn chiếu vàng da |
Cái |
10 |
|
|
224 |
Hệ thống Holter huyết áp 24h |
Hệ thống |
4 |
|
|
225 |
Hệ thống rửa tay |
Hệ thống |
5 |
|
|
226 |
Hệ thống xét nghiệm PCR |
Hệ thống |
2 |
|
|
227 |
Hệ thống truy xuất nguồn gốc |
Hệ thống |
2 |
|
|
228 |
Hệ thống xếp hàng gọi bệnh nhân |
Cái |
4 |
|
|
229 |
Hệ thống sàng lọc sơ sinh |
Hệ thống |
2 |
|
|
230 |
Hốt vô trùng (tủ an toàn sinh học cấp II) |
Cái |
4 |
|
|
231 |
Hệ thống X-Quang nhũ ảnh kỹ thuật số |
Hệ thống |
1 |
|
|
232 |
Khay đặt Gelcard |
Cái |
2 |
|
|
233 |
Kính hiển vi các loại |
Cái |
15 |
|
|
234 |
Kính sinh hiển vi khám mắt |
Cái |
3 |
|
|
235 |
Kính soi đáy mắt góc rộng |
Cái |
2 |
|
|
236 |
Kính VOLD khám mắt 3 mặt gương |
Cái |
2 |
|
|
237 |
Lồng ấp vận chuyển sơ sinh |
Cái |
3 |
|
|
238 |
Máy cắt Amydal bằng phương pháp Coblator |
Cái |
2 |
|
|
239 |
Máy cắt bông gạc |
Cái |
2 |
|
|
240 |
Máy cắt bột thủy tinh |
Cái |
2 |
|
|
241 |
Máy cắt quay tay |
Cái |
2 |
|
|
242 |
Máy Cắt, Đốt Côn Gutta-Percha |
Cái |
3 |
|
|
243 |
Máy điện châm đa năng không xâm lấn |
Cái |
5 |
|
|
244 |
Máy điện di huyết sắc tố |
Cái |
2 |
|
|
245 |
Máy đo bụi VOCs |
Cái |
2 |
|
|
246 |
Máy đo chức năng hô hấp bằng da động xung ký |
Cái |
2 |
|
|
247 |
Máy đo cường độ ánh sáng chiếu đèn vàng da |
Cái |
3 |
|
|
248 |
Máy đo Bilirubin qua da |
Cái |
3 |
|
|
249 |
Máy điện phân dẫn thuốc |
Cái |
2 |
|
|
250 |
Máy đo khúc xạ tự động trẻ em |
Cái |
2 |
|
|
251 |
Máy đổ môi trường thạch nuôi cấy |
Cái |
1 |
|
|
252 |
Máy đo nhiệt độ giọt môi trường |
Cái |
1 |
|
|
253 |
Máy đốt laze cổ tử cung |
Cái |
3 |
|
|
254 |
Máy ép túi dụng cụ |
Cái |
3 |
|
|
255 |
Máy đo thành phần cơ thể |
Cái |
2 |
|
|
256 |
Máy giữ ấm ống nghiệm |
Cái |
2 |
|
|
257 |
Máy hạ thân nhiệt và làm ấm bệnh nhân |
Cái |
4 |
|
|
258 |
Máy hủy bơm tiêm |
Cái |
3 |
|
|
259 |
Máy in, dán mã code tự động |
Cái |
2 |
|
|
260 |
Máy khoan xương đa năng |
Cái |
4 |
|
|
261 |
Máy khử khuẩn không khí |
Cái |
5 |
|
|
262 |
Máy lọc nước tinh khiết từ tính |
Cái |
2 |
|
|
263 |
Máy làm mát não |
Cái |
1 |
|
|
264 |
Máy lấy da mỏng điện |
Cái |
1 |
|
|
265 |
Máy nạo V.A bằng phương pháp Hummer |
Cái |
1 |
|
|
266 |
Máy nhược thị cho trẻ em |
Cái |
2 |
|
|
267 |
Máy nội nha |
Cái |
1 |
|
|
268 |
Máy nội soi buồng tử cung |
Cái |
1 |
|
|
269 |
Máy nội soi thanh quản kèm nguồn sáng |
Cái |
1 |
|
|
270 |
Máy phân tích dịch âm đạo tự động |
Cái |
2 |
|
|
271 |
Máy Nha khoa Di động |
Cái |
2 |
|
|
272 |
Máy sấy tiêu bản |
Cái |
2 |
|
|
273 |
Máy sàng lọc thính lực cho trẻ sơ sinh |
Cái |
2 |
|
|
274 |
Máy sấy khô công nghiệp |
Cái |
5 |
|
|
275 |
Máy siêu âm 5D |
Cái |
2 |
|
|
276 |
Máy siêu âm Doppler xuyên sọ |
Cái |
1 |
|
|
277 |
Máy siêu âm mắt A/B |
Cái |
2 |
|
|
278 |
Máy siêu lọc máu liên tục |
Cái |
2 |
|
|
279 |
Máy rửa dụng cụ nội soi |
Cái |
2 |
|
|
280 |
Máy quét tiêu bản và tiền phân tích |
Cái |
1 |
|
|
281 |
Máy tim phổi nhân tạo |
Máy |
1 |
|
|
282 |
Máy soi cặn nước tiểu tự động |
Cái |
1 |
|
|
283 |
Máy soi trực tràng ống cứng có màn hình |
Cái |
1 |
|
|
284 |
Máy sưởi ấm cơ thể bệnh nhân |
Cái |
5 |
|
|
285 |
Máy xét nghiệm nhóm máu tự động |
Cái |
1 |
|
|
286 |
Máy thở oxy dòng cao HFNC |
Cái |
5 |
|
|
287 |
Máy ủ Gelcard |
Cái |
2 |
|
|
288 |
Máy xét nghiệm protein đặc hiệu |
Cái |
1 |
|
|
289 |
Máy xét nghiệm tế bào |
Cái |
2 |
|
|
290 |
Máy xét nghiệm vi khuẩn HP |
Cái |
2 |
|
|
291 |
Máy xử lý mô |
Cái |
1 |
|
|
292 |
Máy xét nghiệm phát hiện sớm ung thư cổ tử cung |
Cái |
2 |
|
|
293 |
Nồi hấp tiệt trùng hơi nước có chức năng sấy khô (Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao) |
Cái |
2 |
|
|
294 |
Optic 2 kênh phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Cái |
1 |
|
|
295 |
Sensor digital xquang (sensor cảm biến xquang răng cầm tay) |
Cái |
1 |
|
|
296 |
Optic 2 kênh phẫu thuật nội soi ổ bụng |
Cái |
1 |
|
|
297 |
Tủ lưu block |
Cái |
2 |
|
|
298 |
Tủ lưu tiêu bản |
Cái |
2 |
|
|
299 |
Tủ sấy dụng cụ |
Cái |
6 |
|
|
300 |
Tủ sấy dụng cụ y tế chuyên dùng, có vị trí mắt ống thở, bóng thở… |
Cái |
1 |
|
|
301 |
Tủ xe đẩy gây mê |
Cái |
5 |
|
|
302 |
Thiết bị điều trị Uxơ tiền liệt tuyến |
Chiếc |
1 |
|
|
303 |
Thiết bị nâng hàng |
Chiếc |
2 |
|
|
304 |
Thiết bị theo dõi điều kiện bảo quản thuốc |
Chiếc |
1 |
|
|
305 |
Xe đạp tập Phục hồi chức năng |
Chiếc |
2 |
|
|
306 |
Thiết bị tập vận động thụ động chi trên |
Cái |
2 |
|
|
307 |
Thiết bị robot tập chi dưới |
Cái |
1 |
|
|
308 |
Thiết bị tập phản xạ nhanh kết nối smartphone |
Cái |
2 |
|
|
309 |
Thanh tập đi song song (Nhi) |
Cái |
2 |
|
|
310 |
Thiết bị tập đi cho trẻ em |
Cái |
2 |
|
|
311 |
Thanh song song tập đi |
Bộ |
2 |
|
|
312 |
Máy xoa bóp áp lực hơi/nén ép trị liệu Các loại |
Chiếc |
5 |
|
|
313 |
Máy xếp giấy/ máy xếp toa thuốc |
Cái |
2 |
|
|
314 |
Máy xoa bóp/massage các loại |
Chiếc |
20 |
|
|
315 |
Máy xông nóng lạnh |
Chiếc |
1 |
|
|
316 |
Máy xông thuốc bộ phận (lưng, chân..) |
Chiếc |
10 |
|
|
317 |
Máy xông thuốc bộ phận (mặt) |
Cái |
2 |
|
|
318 |
Máy vật lý trị liệu đa năng |
Chiếc |
10 |
|
|
319 |
Máy vi dòng |
Cái |
2 |
|
|
320 |
Máy vi sóng trị liệu |
Cái |
2 |
|
|
321 |
Bàn Bo-bath 2 khúc nâng hạ điện |
Cái |
5 |
|
|
322 |
Bàn kéo nắn chỉnh hình |
Cái |
1 |
|
|
323 |
Bàn hoạt động trị liệu chi trên |
Cái |
2 |
|
|
324 |
Bàn đạp thuỷ lực dành cho trẻ em |
Cái |
2 |
|
|
325 |
Bàn tập chi trên và chi dưới tổng hợp |
Bộ |
2 |
|
|
326 |
Bàn tập nắn chỉnh phục hồi chức năng |
Cái |
2 |
|
|
327 |
Máy trị liệu bằng nhiệt rung, từ Các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
328 |
Bàn Xiên quay nâng hạ điện |
Cái |
2 |
|
|
329 |
Bàn, ghế tập cho trẻ |
Bộ |
2 |
|
|
330 |
Bộ cắt đốt nội soi tiêu hóa |
Bộ |
1 |
|
|
331 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ |
Bộ |
2 |
|
|
332 |
Bộ dụng cụ tập phục hồi chức năng |
Bộ |
2 |
|
|
333 |
Bộ thiết bị chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
334 |
Bộ thông tuyến lệ |
Bộ |
2 |
|
|
335 |
Bồn điều trị 4 ngăn kết hợp xung điện sử dụng màn hình xoay |
Cái |
2 |
|
|
336 |
Bồn massage toàn thân |
Bộ |
2 |
|
|
337 |
Buồng điều trị bằng tia hồng ngoại |
Buồng |
1 |
|
|
338 |
Bồn thủy trị liệu toàn thân kết hợp xung điện sử dụng màn hình xoay |
Cái |
2 |
|
|
339 |
Buồng oxy cao áp đa |
Bộ |
1 |
|
|
340 |
Buồng oxy cao áp đơn |
Bộ |
2 |
|
|
341 |
Buồng xông thuốc toàn thân |
Bộ |
3 |
|
|
342 |
Dàn tập đa năng toàn thân kèm theo ghế ngồi tập |
Bộ |
5 |
|
|
343 |
Dụng cụ tập cơ bàn ngón tay trẻ nhi |
Cái |
2 |
|
|
344 |
Dụng cụ tập cổ chân trẻ nhi |
Cái |
2 |
|
|
345 |
Dụng cụ tập cổ tay trẻ nhi |
Cái |
2 |
|
|
346 |
Cầu thang tập đi |
Cái |
2 |
|
|
347 |
Ghế tập đa năng |
Chiếc |
2 |
|
|
348 |
Giàn tập phục hồi chức năng |
Cái |
2 |
|
|
349 |
Giàn treo đa năng |
Chiếc |
1 |
|
|
350 |
Giường châm cứu chuyên dụng |
Chiếc |
10 |
|
|
351 |
Giường mát xa điều trị bằng điện |
Chiếc |
1 |
|
|
352 |
Giường nghiêng, xoay |
Chiếc |
1 |
|
|
353 |
Giường/buồng xông thuốc |
Cái |
10 |
|
|
354 |
Giường xoa bóp các loại |
Cái |
20 |
|
|
355 |
Dụng cụ tập cơ bàn, ngón tay (Găng tay robot) |
Đôi |
3 |
|
|
356 |
Hệ thống chụp ảnh màu đáy mắt không nhỏ thuốc giãn |
Hệ thống |
1 |
|
|
357 |
Hệ thống điện thoại |
Hệ thống |
1 |
|
|
358 |
Hệ thống giường điều trị giảm áp lực cột sống lưng - cổ (Giường điều trị thoát vị cột sống lưng cổ không cần phẫu thuật) |
Bộ |
2 |
|
|
359 |
Hệ thống giường tập phục hồi chức năng đa năng |
Hệ thống |
2 |
|
|
360 |
Hệ thống(máy) kéo giãn cổ, ngực, lưng |
Hệ thống |
2 |
|
|
361 |
Hệ thống kiểm soát không khí, độ ẩm |
Hệ thống |
1 |
|
|
362 |
Hệ thống máy tập đa năng |
HT |
2 |
|
|
363 |
Hệ thống máy tập PHCN bằng lập trình kỹ thuật số |
HT |
1 |
|
|
364 |
Hệ thống robot tập phục hồi chức năng toàn thân tạo lực trợ kháng bằng điện tự động điều chỉnh vị trí tập |
Hệ thống |
1 |
|
|
365 |
Hệ thống tán sỏi niệu quản các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
366 |
Hệ thống tán sỏi thận qua da |
Hệ thống |
1 |
|
|
367 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
368 |
Hệ thống tập thăng bằng |
Hệ thống |
1 |
|
|
369 |
Khung tập đi các loại |
Chiếc |
5 |
|
|
370 |
Khung tập đứng |
Chiếc |
5 |
|
|
371 |
Lồng tập đa năng các loại |
Cái |
1 |
|
|
372 |
Máy châm cứu đa năng có dò huyệt |
Chiếc |
10 |
|
|
373 |
Máy chẩn đoán HP qua hơi thở |
Chiếc |
1 |
|
|
374 |
Hệ thống phục hồi chức năng thực tế ảo, cảm biến từ 3D tập vận động và nhận thức, phát âm, tập nói, tập tay, cổ tay |
Hệ thống |
2 |
|
|
375 |
Hệ thống máy PHCN công nghệ khí nén kết nối ECG, huyết áp, SpO2 |
HT |
2 |
|
|
376 |
Hệ thống tập thăng bằng tĩnh và động kết hợp đo tầm vận động đa khớp |
Cái |
1 |
|
|
377 |
Hệ thống tập PHCN đa khớp |
Cái |
2 |
|
|
378 |
Máy đánh giá trí nhớ ngắn và dài hạn |
Cái |
1 |
|
|
379 |
Máy điện xung đa năng kết hợp siêu âm |
Cái |
5 |
|
|
380 |
Máy điện xung điện phân (Máy điều trị bằng giao thoa) |
Cái |
3 |
|
|
381 |
Máy điện xung và điện phân thuốc kết hợp chẩn đoán điện cơ 2 kênh |
Chiếc |
5 |
|
|
382 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Chiếc |
3 |
|
|
383 |
Máy điều trị bằng Ion |
Chiếc |
10 |
|
|
384 |
Máy điều trị bằng siêu âm |
Chiếc |
5 |
|
|
385 |
Máy điều trị bằng sóng ngắn |
Chiếc |
2 |
|
|
386 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích Các loại |
Chiếc |
4 |
|
|
387 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích kết hợp điện xung điện phân |
Cái |
5 |
|
|
388 |
Máy điều trị điện trường cao áp |
Cái |
5 |
|
|
389 |
Máy điều trị điện từ trường cao áp xuyên sọ |
Cái |
5 |
|
|
390 |
Máy điều trị điện xung kết hợp siêu âm, giác hút chân không. |
Cái |
5 |
|
|
391 |
Máy điều trị dòng TENS |
Cái |
5 |
|
|
392 |
Máy điều trị khí áp lạnh |
Cái |
5 |
|
|
393 |
Máy điều trị kích thích phát âm |
Chiếc |
3 |
|
|
394 |
Máy điều trị laser châm chiếu ngoài |
Cái |
5 |
|
|
395 |
Máy điều trị laser công suất cao |
Chiếc |
1 |
|
|
396 |
Máy điều trị luyện tập phát âm cho bệnh nhân mất khả năng nói |
Cái |
1 |
|
|
397 |
Máy điều trị nhiệt |
Cái |
3 |
|
|
398 |
Máy điều trị rung mát xa |
Chiếc |
5 |
|
|
399 |
Máy điều trị siêu âm đa tần |
Cái |
2 |
|
|
400 |
Máy điều trị siêu âm đa tần kết hợp điện trị liệu và điện phân thuốc |
Cái |
2 |
|
|
401 |
Máy điều trị siêu cao tần |
Chiếc |
1 |
|
|
402 |
Máy điều trị sóng siêu âm các loại |
Cái |
2 |
|
|
403 |
Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng laser |
Cái |
2 |
|
|
404 |
Máy điều trị tần số thấp |
Cái |
2 |
|
|
405 |
Máy điều trị vi sóng |
Chiếc |
1 |
|
|
406 |
Máy điều trị viêm khớp |
Chiếc |
1 |
|
|
407 |
Máy điều trị xung kích cho chứng liệt dương |
Chiếc |
2 |
|
|
408 |
Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động |
Cái |
2 |
|
|
409 |
Máy điều trị nhiệt nóng lạnh các loại |
Cái |
2 |
|
|
410 |
Máy điện trị liệu khử electron các loại |
Cái |
2 |
|
|
411 |
Máy điều trị nhiệt dung và trở kháng |
Cái |
2 |
|
|
412 |
Máy điều trị nội nha |
Chiếc |
1 |
|
|
413 |
Máy điện xung không tiếp xúc kết hợp ánh sáng trị liệu |
Cái |
2 |
|
|
414 |
Máy điều trị từ trường kết hợp rung nhiệt |
cái |
2 |
|
|
415 |
Máy điều trị xón tiểu không tự chủ - kích thích cơ sàn chậu không xâm lấn |
cái |
2 |
|
|
416 |
Máy điều trị rung masage |
Cái |
6 |
|
|
417 |
Máy đo áp lực hậu môn |
Cái |
1 |
|
|
418 |
Máy đo áp lực sọ não |
Cái |
1 |
|
|
419 |
Máy đo điện giải đồ, điện cực chọn lọc ion |
Chiếc |
1 |
|
|
420 |
Máy đo khúc xạ mắt |
Chiếc |
1 |
|
|
421 |
Máy đo mạch động học |
Cái |
1 |
|
|
422 |
Máy đo ngưỡng đau |
Cái |
2 |
|
|
423 |
Máy đo sức cản đường thở |
Cái |
1 |
|
|
424 |
Máy đo xơ vữa động mạch |
Cái |
1 |
|
|
425 |
Máy kích thích điện |
Chiếc |
2 |
|
|
426 |
Máy kích thích liền xương bằng siêu âm |
Chiếc |
1 |
|
|
427 |
Máy kích thích thần kinh cơ |
Chiếc |
1 |
|
|
428 |
Máy phục hồi chức năng chi trên, chi dưới |
Cái |
2 |
|
|
429 |
Máy phục hồi chức năng chủ động, thụ động chi tại giường |
Cái |
2 |
|
|
430 |
Máy tán sỏi ngoài cơ thể |
Máy |
1 |
|
|
431 |
Máy tập đi bộ |
Cái |
2 |
|
|
432 |
Máy tập đứng và giữ thăng bằng với phần mềm luyện tập |
Cái |
2 |
|
|
433 |
Máy tập phục hồi chức năng sàn chậu |
Cái |
2 |
|
|
434 |
Máy thủy trị liệu |
Bộ |
2 |
|
|
435 |
Máy thủy tri liệu tứ chi |
Bộ |
2 |
|
|
436 |
Máy từ trường siêu dẫn Các loại |
Cái |
2 |
|
|
437 |
Máy từ trường toàn thân các loại |
Cái |
2 |
|
|
438 |
Máy kích thích điện 1 chiều xuyên sọ |
Cái |
2 |
|
|
439 |
Máy hàn tủy |
Cái |
1 |
|
|
440 |
Máy đo đa ký giấc ngủ |
Cái |
2 |
|
|
441 |
Máy đo đa ký hô hấp |
Cái |
2 |
|
|
442 |
Máy kích thích tập nuốt |
Cái |
2 |
|
|
443 |
Máy kéo giãn cột sống cổ 3 chiều màn hình xoay |
Cái |
2 |
|
|
444 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp gối |
cái |
2 |
|
|
445 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp vai, khuỷu tay |
cái |
2 |
|
|
446 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp cổ tay, bàn tay |
cái |
2 |
|
|
447 |
máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp cổ chân |
cái |
2 |
|
|
448 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp hông |
cái |
2 |
|
|
449 |
máy kích thích từ trường siêu dẫn và xuyên sọ |
cái |
3 |
|
|
450 |
Bộ dụng cụ mạch máu |
Bộ |
1 |
|
|
451 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt |
Cái |
4 |
|
|
452 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tai mũi xoang |
Bộ |
1 |
|
|
453 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến giáp |
Bộ |
2 |
|
|
454 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến |
Bộ |
2 |
|
|
455 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp |
Bộ |
2 |
|
|
456 |
Bơm tiêm thuốc cản quang tự động |
Máy |
2 |
|
|
457 |
Bồn rửa sử dụng bằng sóng siêu âm |
Cái |
1 |
|
|
458 |
Đèn soi ven |
Cái |
4 |
|
|
459 |
Đèn thủ thuật |
Cái |
10 |
|
|
460 |
Đồng hồ kiểm chuẩn máy thận nhân tạo |
Cái |
2 |
|
|
461 |
Ghế cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo |
cái |
25 |
|
|
462 |
Hệ thống cắt dịch kính |
Cái |
1 |
|
|
463 |
Hệ thống cắt nạo xoang |
Cái |
1 |
|
|
464 |
Hệ thống hút khí thải khí mê |
Hệ thống |
4 |
|
|
465 |
Hệ thống khoan phẫu thuật |
Máy |
4 |
|
|
466 |
Hệ thống khử trùng tay khoan nha khoa |
Hệ thống |
1 |
|
|
467 |
Hệ thống nội soi ruột non |
Hệ thống |
1 |
|
|
468 |
Hệ thống nội soi tán sỏi đường mật |
Hệ thống |
1 |
|
|
469 |
Hệ thống phẫu thuật mắt Phaco |
Hệ thống |
1 |
|
|
470 |
Hệ thống phẫu thuật tật khúc xạ |
Hệ thống |
1 |
|
|
471 |
Hệ thống siêu âm nội soi |
Hệ thống |
1 |
|
|
472 |
Hệ thống thử kính kĩ thuật số, thử kính tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
473 |
Kính sinh hiển vi khám mắt cầm tay |
Máy |
1 |
|
|
474 |
Máy bơm áp lực tạo khoang |
|
|
|
|
475 |
Máy bơm nước trong phẫu thuật qua da |
Máy |
1 |
|
|
476 |
Máy cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch |
Máy |
1 |
|
|
477 |
Máy cấy Implant |
Máy |
2 |
|
|
478 |
Máy chẩn đoán xơ vữa động mạch không xâm lấn |
Máy |
1 |
|
|
479 |
Máy chiếu tia UV |
Máy |
1 |
|
|
480 |
Máy chụp ảnh đáy mắt cầm tay |
Máy |
1 |
|
|
481 |
Máy chụp bản đồ giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
482 |
Máy chụp cắt lớp võng mạc |
Máy |
1 |
|
|
483 |
Máy chụp Cone Beam CT |
Máy |
1 |
|
|
484 |
Máy chụp đáy mắt |
Máy |
1 |
|
|
485 |
Máy chụp võng mạc huỳnh quang kỹ thuật số |
Máy |
1 |
|
|
486 |
Máy chụp X quang nha khoa Paranoma |
Máy |
1 |
|
|
487 |
Máy chụp X-quang cận chóp |
Cái |
1 |
|
|
488 |
Máy điện di trong da liễu |
Máy |
1 |
|
|
489 |
Máy điều trị các bệnh ngoài da bằng sóng siêu âm hội tụ cường độ cao |
Máy |
1 |
|
|
490 |
Máy điều trị da bằng ánh sáng hội tụ |
Máy |
1 |
|
|
491 |
Máy điều trị giảm đau bằng sóng cao tần |
Máy |
1 |
|
|
492 |
Máy điều trị rối loạn cương dương |
Máy |
1 |
|
|
493 |
Máy điều trị thẩm thấu thuốc qua da |
Máy |
1 |
|
|
494 |
Máy định vị chóp |
Máy |
2 |
|
|
495 |
Máy đo áp lực bàn chân và áp lực da |
Máy |
1 |
|
|
496 |
Máy đo công suất thể thủy tinh |
Máy |
1 |
|
|
497 |
Máy đo cung lượng tim không xâm lấn |
Máy |
1 |
|
|
498 |
Máy đo điện tim gắng sức |
Máy |
1 |
|
|
499 |
Máy đo độ cong giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
500 |
Máy đo độ giãn cơ |
Máy |
2 |
|
|
501 |
Máy đo chiều dài ống tủy |
Máy |
2 |
|
|
502 |
Máy đo mật độ xương bằng siêu âm |
Máy |
1 |
|
|
503 |
Máy đo số kính tự động |
Máy |
2 |
|
|
504 |
Máy đốt Plasma |
Máy |
1 |
|
|
505 |
Máy kéo dãn cột sống lưng cổ |
Máy |
3 |
|
|
506 |
Máy lăn kim |
Máy |
1 |
|
|
507 |
Máy Laser Co2 điều trị các bệnh ngoài da |
Máy |
1 |
|
|
508 |
Máy laser nha khoa |
Máy |
1 |
|
|
509 |
Máy Laser quang đông |
Máy |
1 |
|
|
510 |
Máy Laser Yag da liễu |
Máy |
1 |
|
|
511 |
Máy Laser Yag nhãn khoa |
Máy |
1 |
|
|
512 |
Máy ly giải mỡ |
Máy |
1 |
|
|
513 |
Máy rửa, khử khuẩn quả lọc thận nhân tạo |
Máy |
2 |
|
|
514 |
Máy rung rửa nội nha |
Máy |
2 |
|
|
515 |
Máy sắc thuốc tự động |
Máy |
2 |
|
|
516 |
Máy siêu âm da |
Máy |
1 |
|
|
517 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
2 |
|
|
518 |
Máy tạo nhịp tim tạm thời |
Máy |
1 |
|
|
519 |
Máy tẩy trắng răng |
Máy |
1 |
|
|
520 |
Máy thẩm mỹ triệt lông cơ thể, trẻ hóa da |
Máy |
1 |
|
|
521 |
Máy theo dõi khí mê |
Máy |
4 |
|
|
522 |
Máy tiêm Mesotherapy |
Máy |
1 |
|
|
523 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng plasma |
Máy |
1 |
|
|
524 |
Đầu dò mạch trong phẫu thuật thắt động mạch trĩ (Thiết bị thắt động mạch, khâu treo búi trĩ có đầu dò siêu âm) |
Cái |
2 |
|
|
525 |
Điện tim gắng sức bằng vi tính |
Cái |
3 |
|
|
526 |
Hệ thống đo điện đồ cơ 4 kênh/máy đo lường điện cơ |
Hệ thống |
2 |
|
|
527 |
Hệ thống lọc nước RO lần 2 cho máy lọc thận HDF online |
Hệ thống |
3 |
|
|
528 |
Máy cắt và khoan xương hộp sọ chạy điện |
Cái |
2 |
|
|
529 |
Máy đọc phim X-quang Lao phổi tự động |
Cái |
2 |
|
|
530 |
Máy điện di huyết sắc tố tự động |
Cái |
2 |
|
|
531 |
Hệ thống ELISA bán tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
532 |
Hệ thống ELISA tư động |
Hệ thống |
2 |
|
|
533 |
Máy cấy máu tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
534 |
Máy định nhóm máu bằng Gelcarrd |
Cái |
2 |
|
|
535 |
Máy đúc khối nến |
Cái |
2 |
|
|
536 |
Máy cắt tiêu bản quay tay |
Cái |
2 |
|
|
537 |
Máy chuyển bệnh phẩm |
Cái |
2 |
|
|
538 |
Kính hiển vi 2 mắt có gắn camera |
Cái |
2 |
|
|
539 |
Tủ hút giải phẫu bệnh |
Cái |
2 |
|
|
540 |
Bể vớt mô |
Cái |
2 |
|
|
541 |
Máy ly tâm chuyên dùng cho giải phẫu bệnh |
Cái |
2 |
|
|
542 |
Hệ thống real-time PCR tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
543 |
Máy realtime PCR đa mồi |
Cái |
2 |
|
|
544 |
Máy xét nghiệm tinh dịch |
Cái |
1 |
|
|
545 |
Máy phẫu thuật nội soi tai mũi họng ống mềm |
Cái |
1 |
|
|
546 |
Hệ thống tán sỏi nội soi ống mềm |
HT |
1 |
|
|
547 |
Giàn sắc thuốc và đóng gói tự động |
HT |
1 |
|
|
548 |
Đèn tần phổ |
Cái |
2 |
|
|
549 |
Bộ dụng cụ nội soi ổ bụng, sản khoa, tiết niệu trẻ em( Bao gồm cả optic phẫu thuật cho trẻ em) |
Bộ |
1 |
|
|
550 |
Dụng cụ bơm tinh trùng |
Cái |
1 |
|
|
551 |
Buồng đếm tinh trùng |
Cái |
1 |
|
|
552 |
Catheter IUI |
Cái |
1 |
|
|
553 |
Tủ pha hóa chất" dùng điều trị bệnh nhân ung thư" |
Cái |
1 |
|
|
554 |
Máy siêu âm doppler cấp cứu tại giường 3 đầu dò (có đầu dò tim) |
Máy |
2 |
|
PHỤ LỤC III
ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐỐI VỚI BỆNH VIỆN SẢN NHI
(Kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống X - quang |
|
|
|
|
1.1 |
Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
3 |
|
|
1.2 |
Máy X quang di động |
Máy |
5 |
|
|
1.3 |
Máy X quang C Arm |
Máy |
3 |
|
|
2 |
Hệ thống CT-Scanner |
|
|
|
|
2.1 |
Hệ thống CT Scanner 64-128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
2.2 |
Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
1 |
|
|
5 |
Siêu âm |
|
|
|
|
5.1 |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
2 |
|
|
5.2 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
15 |
|
|
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
4 |
|
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
|
|
8 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
2 |
|
|
9 |
Máy thở |
Máy |
50 |
|
|
10 |
Máy gây mê |
Máy |
11 |
|
|
11 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
100 |
|
|
12 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
285 |
|
|
13 |
Máy truyền dịch |
Máy |
285 |
|
|
14 |
Dao mổ |
|
|
|
|
14.1 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
10 |
|
|
14.2 |
Dao mổ siêu âm/ Dao bàn mạch/ Dao hàn mô |
Cái |
10 |
|
|
15 |
Máy phá rung tim |
Máy |
12 |
|
|
16 |
Máy tim phổi nhân tạo |
Máy |
2 |
|
|
17 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
5 |
|
|
18 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
15 |
|
|
19 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
18 |
|
|
20 |
Bàn mổ |
Cái |
15 |
|
|
21 |
Máy điện tim |
Máy |
15 |
|
|
22 |
Máy đo điện não |
Máy |
3 |
|
|
23 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
23.1 |
Hệ thống nội soi tiêu hóa dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
3 |
|
|
23.2 |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
23.3 |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
5 |
|
|
23.4 |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
2 |
|
|
24 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
8 |
|
|
25 |
Máy theo dõi sản khoa |
Máy |
80 |
|
|
II |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
1 |
Dàn Elisa |
Chiếc |
2 |
|
|
2 |
Hệ thống truy xuất nguồn gốc |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Hệ thống xét nghiệm PCR |
Hệ thống |
2 |
|
|
4 |
Holter điện tim |
Cái |
4 |
|
|
5 |
Máy định danh vi khuẩn và kháng sinh đồ |
Cái |
3 |
|
|
6 |
Máy PCA (Hệ thống giảm đau bệnh nhân tự kiểm soát) |
Cái |
5 |
|
|
7 |
Bàn chọc hút noãn, chuyển phôi, bơm IUI |
Cái |
3 |
|
|
8 |
Bàn đẻ điều khiển điện, thủy lực |
Cái |
15 |
|
|
9 |
Bàn khám phụ khoa điều khiển điện, thủy lực |
Cái |
12 |
|
|
10 |
Bàn làm ấm Z |
Cái |
2 |
|
|
11 |
Máy sấy tiêu bản |
Cái |
2 |
|
|
12 |
Bể cách thủy |
Cái |
2 |
|
|
13 |
Bình chứa Nito lỏng |
Bình |
4 |
|
|
14 |
Bình trữ đông tinh trùng |
Bình |
6 |
|
|
15 |
Bình trữ phôi đông lạnh |
Bình |
8 |
|
|
16 |
Bình vận chuyển mẫu |
Bình |
2 |
|
|
17 |
Bộ dụng cụ cắt tử cung hoàn toàn qua đường âm đạo |
Bộ |
3 |
|
|
18 |
Bộ dụng cụ hỗ trợ siêu âm bơm nước buồng tử cung |
Cái |
6 |
|
|
19 |
Bộ dụng cụ lấy dị vật tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
20 |
Bộ dụng cụ nội soi ổ bụng, sản khoa, tiết niệu người lớn |
Bộ |
6 |
|
|
21 |
Bộ micropipet đơn kênh cho phòng lab |
Bộ |
6 |
|
|
22 |
Bồn rửa tay vô trùng cho IVF |
Cái |
2 |
|
|
23 |
Bồn tắm trẻ sơ sinh |
Cái |
6 |
|
|
24 |
Bottle Top Dipenser (Bơm định lượng gắn cổ chai) |
Cái |
2 |
|
|
25 |
Buồng đếm tinh trùng Makler |
Cái |
2 |
|
|
26 |
Buồng IVF Chamber kèm kính hiển vi soi nổi |
Cái |
2 |
|
|
27 |
Buồng thổi khí cửa mở tự động (2 modul) |
Cái |
2 |
|
|
28 |
Cân bệnh nhân có thước đo |
Cái |
15 |
|
|
29 |
Cân kỹ thuật - 0,1Gr |
Cái |
3 |
|
|
30 |
Cân trọng lượng cho trẻ sơ sinh |
Cái |
10 |
|
|
31 |
Cáng vận chuyển bệnh nhân |
Cái |
10 |
|
|
32 |
Dao siêu âm tích hợp hàn mạch lưỡng cực |
Cái |
3 |
|
|
33 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
40 |
|
|
34 |
Đèn khám sản di động |
Cái |
30 |
|
|
35 |
Đèn mổ 1 chóa cho phòng chọc noãn chuyển phôi và Lab Nam khoa |
Cái |
2 |
|
|
36 |
Đèn soi sâu khám sản |
Cái |
15 |
|
|
37 |
Ghế răng |
Cái |
2 |
|
|
38 |
Giường cấp cứu trẻ sơ sinh có tích hợp đèn sưởi + đèn chiếu vàng da |
Cái |
20 |
|
|
39 |
Hệ thống chuyễn mẫu tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
40 |
Hệ thống cửa tự động (cửa đơn, cửa đôi,…) |
Hệ thống |
1 |
|
|
41 |
Hệ thống DNA tự động hoàn toàn chẩn đoán ung thư sớm |
Cái |
2 |
|
|
42 |
Hệ thống Holter huyết áp 24h |
Hệ thống |
4 |
|
|
43 |
Hệ thống khí N2, CO2 và khí trộn cho phòng lab IVF. |
Hệ thống |
2 |
|
|
44 |
Hệ thống khí sạch áp lực dương cho trung tâm IVF kèm UPS |
Hệ thống |
2 |
|
|
45 |
Hệ thống kính hiển vi đảo ngược, kèm bộ vi thao tác, vi tiêm, laser phôi thoát màng, bàn chống rung. |
Hệ thống |
3 |
|
|
46 |
Hệ thống monitor trung tâm |
Hệ thống |
5 |
|
|
47 |
Hệ thống nuôi cấy con trong ống nghiệm IVF |
Hệ thống |
2 |
|
|
48 |
Hệ thống phân tích di truyền |
Hệ thống |
2 |
|
|
49 |
Hệ thống phân tích tinh trùng tự động ≥ 90 thông số, có phân mảnh DNA |
Hệ thống |
2 |
|
|
50 |
Hệ thống quản lý, kiểm soát chất lượng cho trung tâm IVF |
Hệ thống |
2 |
|
|
51 |
Hệ thống rửa tay |
Hệ thống |
10 |
|
|
52 |
Hệ thống theo dõi phôi liên tục kèm tủ nuôi cấy phôi |
Hệ thống |
3 |
|
|
53 |
Hệ thống theo dõi và giám sát chất lượng LAB IVF |
Hệ thống |
2 |
|
|
54 |
Hệ thống xếp hàng gọi bệnh nhân |
Cái |
4 |
|
|
55 |
Hốt vô trùng (tủ an toàn sinh học cấp II) |
Cái |
6 |
|
|
56 |
Khay đặt Gelcard |
Cái |
2 |
|
|
57 |
Kính hiển vi các loại |
Cái |
10 |
|
|
58 |
Kính sinh hiển vi khám mắt |
Cái |
3 |
|
|
59 |
Kính soi đáy mắt góc rộng |
Cái |
2 |
|
|
60 |
Kính VOLD khám mắt 3 mặt gương |
Cái |
2 |
|
|
61 |
Lồng ấp trẻ sơ sinh, trẻ em |
Cái |
40 |
|
|
62 |
Lồng ấp vận chuyển sơ sinh |
Cái |
5 |
|
|
63 |
Máy đọc thẻ matric card |
Cái |
2 |
|
|
64 |
Máy cắt Amydal bằng phương pháp Coblator |
Cái |
2 |
|
|
65 |
Máy cắt bông gạc |
Cái |
2 |
|
|
66 |
Máy cắt bột thủy tinh |
Cái |
2 |
|
|
67 |
Máy cắt đốt cổ tử cung |
Cái |
3 |
|
|
68 |
Máy cắt lạnh tức thì |
Cái |
2 |
|
|
69 |
Máy cắt lạnh vi phẫu |
Cái |
2 |
|
|
70 |
Máy cắt quay tay |
Cái |
2 |
|
|
71 |
Máy cấy máu |
Cái |
2 |
|
|
72 |
Máy chọc hút trứng |
Cái |
2 |
|
|
73 |
Máy trợ thở CPAP cho trẻ sơ sinh |
Cái |
20 |
|
|
74 |
Máy điện di huyết sắc tố |
Cái |
2 |
|
|
75 |
Máy xét nghiệm điện giải đồ tự động |
Cái |
3 |
|
|
76 |
Máy đo bão hòa oxy |
Cái |
40 |
|
|
77 |
Máy đo bụi VOCs |
Cái |
2 |
|
|
78 |
Máy đo khúc xạ tự động trẻ em |
Cái |
2 |
|
|
79 |
Máy đo chức năng hô hấp bằng da động xung ký |
Cái |
2 |
|
|
80 |
Máy đo cường độ ánh sáng chiếu đèn vàng da |
Cái |
5 |
|
|
81 |
Máy đo độ loãng xương |
Cái |
2 |
|
|
82 |
Máy đo Doppler tim thai cầm tay |
Cái |
30 |
|
|
83 |
Máy đo huyết áp tự động để bàn |
Cái |
10 |
|
|
84 |
Máy đổ môi trường thạch nuôi cấy |
Cái |
2 |
|
|
85 |
Máy đo nhãn áp |
Cái |
3 |
|
|
86 |
Máy đo nhĩ lượng |
Cái |
2 |
|
|
87 |
Máy đo nhiệt độ giọt môi trường |
Cái |
2 |
|
|
88 |
Máy đo nồng độ hỗn hợp khí CO2, O2 dùng cho phòng lab. |
Cái |
2 |
|
|
89 |
Máy đo phân phối khí công nghệ cắt lớp điện trở kháng |
Cái |
1 |
|
|
90 |
Máy đo tốc độ máu lắng |
Cái |
2 |
|
|
91 |
Máy đóng túi |
Cái |
5 |
|
|
92 |
Máy đốt laze cổ tử cung |
Cái |
4 |
|
|
93 |
Máy ép túi dụng cụ |
Cái |
4 |
|
|
94 |
Máy giặt, vắt công nghiệp |
Cái |
8 |
|
|
95 |
Máy giữ ấm ống nghiệm |
Cái |
2 |
|
|
96 |
Máy hạ thân nhiệt |
Cái |
2 |
|
|
97 |
Máy hạ thân nhiệt và làm ấm bệnh nhân |
Cái |
6 |
|
|
98 |
Máy hấp sấy bằng khí EO nhiệt độ thấp |
Cái |
2 |
|
|
99 |
Máy hút dịch |
Cái |
40 |
|
|
100 |
Máy hủy bơm tiêm |
Cái |
3 |
|
|
101 |
Máy in, dán mã code tự động |
Cái |
4 |
|
|
102 |
Máy phân thích khí máu/ máy xét nghiệm khí máu/ máy khí máu |
Cái |
3 |
|
|
103 |
Máy khoan xương đa năng |
Cái |
2 |
|
|
104 |
Máy khử khuẩn không khí |
Cái |
10 |
|
|
105 |
Máy khuấy từ |
Cái |
2 |
|
|
106 |
Máy lắc các loại |
Cái |
6 |
|
|
107 |
Máy làm ấm dịch truyền |
Cái |
37 |
|
|
108 |
Máy Laser điều trị nội mạch |
Cái |
1 |
|
|
109 |
Máy lọc khí di động dùng cho IVF |
Cái |
2 |
|
|
110 |
Máy lọc khí VOC treo trần dùng cho lab IVF |
Cái |
2 |
|
|
111 |
Máy lọc nước tinh khiết từ tính |
Cái |
2 |
|
|
112 |
Máy lưu huyết não |
Cái |
2 |
|
|
113 |
Máy ly tâm Gelcard |
Cái |
2 |
|
|
114 |
Máy ly tâm kéo mẫu |
Cái |
2 |
|
|
115 |
Máy ly tâm lạnh |
Cái |
3 |
|
|
116 |
Máy ly tâm roto văng ngang |
Cái |
4 |
|
|
117 |
Máy ly tâm |
Cái |
7 |
|
|
118 |
Máy nạo V.A bằng phương pháp Hummer |
Cái |
1 |
|
|
119 |
Máy nhược thị cho trẻ em |
Cái |
2 |
|
|
120 |
Máy nhuộm tiêu bản tự động |
Cái |
2 |
|
|
121 |
Máy nội nha |
Cái |
1 |
|
|
122 |
Máy nội soi buồng tử cung |
Cái |
2 |
|
|
123 |
Máy nội soi thanh quản kèm nguồn sáng |
Cái |
2 |
|
|
124 |
Máy xét nghiệm nhóm máu tự động |
Cái |
2 |
|
|
125 |
Máy phân tích huyết học (máy huyết học tự động) |
Cái |
4 |
|
|
126 |
Máy xét nghiệm nước tiểu tự động |
Cái |
2 |
|
|
127 |
Máy phun dịch khử trùng |
Cái |
2 |
|
|
128 |
Hệ thống hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp PLASMA |
Hệ thống |
2 |
|
|
129 |
Máy rửa khử khuẩn dụng cụ |
Cái |
2 |
|
|
130 |
Máy sàng lọc thính lực cho trẻ sơ sinh |
Cái |
5 |
|
|
131 |
Hệ thống sàng lọc sơ sinh |
Hệ thống |
2 |
|
|
132 |
Máy sấy khô công nghiệp |
Cái |
8 |
|
|
133 |
Máy siêu âm 5D |
Cái |
5 |
|
|
134 |
Máy siêu âm Doppler xuyên sọ |
Cái |
1 |
|
|
135 |
Máy siêu âm mắt A/B |
Cái |
2 |
|
|
136 |
Máy siêu âm xách tay (di động) |
Cái |
10 |
|
|
137 |
Máy siêu lọc máu liên tục |
Cái |
3 |
|
|
138 |
Máy sinh hiển vi khám mắt |
Cái |
3 |
|
|
139 |
Máy soi cặn nước tiểu tự động |
Cái |
2 |
|
|
140 |
Máy phát tia Plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
Cái |
8 |
|
|
141 |
Máy soi da kỹ thuật số |
Cái |
2 |
|
|
142 |
Máy rửa dụng cụ nội soi |
Cái |
2 |
|
|
143 |
Máy sưởi ấm cơ thể bệnh nhân |
Cái |
17 |
|
|
144 |
Máy tách chiết ADN/ARN tự động |
Cái |
2 |
|
|
145 |
Máy tháo lồng ruột |
Cái |
2 |
|
|
146 |
Máy thở oxy dòng cao HFNC |
Cái |
10 |
|
|
147 |
Máy ủ Gelcard |
Cái |
2 |
|
|
148 |
Máy lắc Vortec |
Cái |
2 |
|
|
149 |
Máy xét nghiệm/phân thích/đo độ đông máu tự động hoàn toàn |
Cái |
3 |
|
|
150 |
Máy xét nghiệm protein đặc hiệu |
Cái |
2 |
|
|
151 |
Máy xét nghiệm tế bào |
Cái |
2 |
|
|
152 |
Máy xét nghiệm vi khuẩn HP |
Cái |
2 |
|
|
153 |
Hệ thống X-Quang nhũ ảnh kỹ thuật số |
Hệ thống |
2 |
|
|
154 |
Máy X-Quang răng |
Cái |
1 |
|
|
155 |
Máy xử lý mô |
Cái |
1 |
|
|
156 |
Nồi cách thủy |
Cái |
4 |
|
|
157 |
Nồi hấp ướt tiệt trùng |
Cái |
2 |
|
|
158 |
Nồi hấp tiệt trùng hơi nước có chức năng sấy khô (Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao) |
Cái |
3 |
|
|
159 |
Optic 2 kênh phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Cái |
2 |
|
|
160 |
Passbox cho phòng Lab (có gia nhiệt) |
Cái |
6 |
|
|
161 |
Pipette Aid tự động |
Cái |
4 |
|
|
162 |
Sàn Inox 316 cho phòng lưu trữ phôi, trứng (bao gồm nẹp) |
Sàn |
2 |
|
|
163 |
Sàn Vinyl (bao gồm cả nẹp, vữa tự phẳng) |
Sàn |
2 |
|
|
164 |
Sensor digital xquang (sensor cảm biến xquang răng cầm tay) |
Cái |
2 |
|
|
165 |
Tủ ấm |
Cái |
6 |
|
|
166 |
Tủ ấm giữ tinh trùng, môi trường |
Cái |
2 |
|
|
167 |
Tủ ấm CO2 |
Cái |
4 |
|
|
168 |
Tủ lạnh vắc xin |
Cái |
5 |
|
|
169 |
Tủ lạnh sâu |
Cái |
2 |
|
|
170 |
Tủ lạnh sâu -33 độ |
Cái |
2 |
|
|
171 |
Tủ lạnh trữ máu |
Cái |
3 |
|
|
172 |
Tủ lưu block |
Cái |
2 |
|
|
173 |
Tủ lưu tiêu bản |
Cái |
2 |
|
|
174 |
Tủ nuôi cấy phôi 3 khí dùng cho phòng lab IVF (2 cửa, 3 loại khí CO2, N2, O2) |
Cái |
4 |
|
|
175 |
Tủ thao tác PCR |
Cái |
3 |
|
|
176 |
Tủ sấy dụng cụ |
Cái |
4 |
|
|
177 |
Tủ thao tác tiệt trùng IVF, có gia nhiệt bề mặt kèm kính hiển vi soi nổi |
Cái |
3 |
|
|
178 |
Tủ sấy dụng cụ y tế chuyên dùng, có vị trí mắt ống thở, bóng thở… |
Cái |
1 |
|
|
179 |
Tủ xe đẩy gây mê |
Cái |
15 |
|
|
180 |
Máy xét nghiệm phát hiện sớm ung thư cổ tử cung |
Cái |
2 |
|
|
181 |
Máy đo thính lực |
Cái |
4 |
|
|
182 |
Buồng đo thính lực |
Cái |
3 |
|
|
183 |
Bàn đẻ inox |
Cái |
10 |
|
|
184 |
Tủ mát bảo quán hóa chất |
Cái |
5 |
|
|
185 |
Hệ thống bàn khám và điều trị tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
186 |
Máy làm mát não |
Cái |
1 |
|
|
187 |
Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở |
Cái |
2 |
|
|
188 |
Máy đếm khuẩn lạc |
Cái |
1 |
|
|
189 |
Máy cưa bột |
Cái |
2 |
|
|
190 |
Bàn khám sản Gracie có kèm camera soi cổ tử cung HD |
Cái |
5 |
|
|
191 |
Bơm tiêm điện TCI (Máy theo dõi nồng độ đích) |
Cái |
20 |
|
|
192 |
Cân nâng bệnh nhân |
Cái |
2 |
|
|
193 |
Đèn quang trùng hợp |
Cái |
2 |
|
|
194 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Cái |
2 |
|
|
195 |
Máy phân tích dịch âm đạo tự động |
Cái |
3 |
|
|
196 |
Máy chuẩn bị mẫu tế bào nhúng dịch tự động |
Cái |
3 |
|
|
197 |
Máy quét tiêu bản và tiền phân tích |
Cái |
3 |
|
|
198 |
Bồn ngâm rửa dụng cụ |
Cái |
20 |
|
|
199 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật lác |
Bộ |
3 |
|
|
200 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật quặm |
Bộ |
3 |
|
|
201 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Cái |
2 |
|
|
202 |
Hốt vô trùng (tủ an toàn sinh học cấp I) |
Cái |
4 |
|
|
203 |
Máy đo thành phần cơ thể |
Cái |
8 |
|
|
204 |
Bàn kéo nắn bột chỉnh hình |
Cái |
3 |
|
|
205 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu trẻ em |
Bộ |
3 |
|
|
206 |
Bộ phẫu thuật vi phẫu |
Bộ |
4 |
|
|
207 |
Bộ dụng cụ thủ thuật Tai mũi họng |
Bộ |
5 |
|
|
208 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Cái |
5 |
|
|
209 |
Optic 2 kênh phẫu thuật nội soi ổ bụng |
Cái |
5 |
|
|
210 |
Dây nội soi dạ dày |
Cái |
4 |
|
|
211 |
Máy lấy da mỏng điện |
Cái |
2 |
|
|
212 |
Máy đo Bilirubin qua da |
Cái |
5 |
|
|
213 |
Máy điện xung |
Cái |
5 |
|
|
214 |
Máy điện châm |
Cái |
5 |
|
|
215 |
Máy điện châm đa năng không xâm lấn |
Cái |
5 |
|
|
216 |
Máy điện phân dẫn thuốc |
Cái |
5 |
|
|
217 |
Ghế tập đứng cho trẻ bại não |
Cái |
5 |
|
|
218 |
Ghế tập ngồi cho trẻ bại não |
Cái |
5 |
|
|
219 |
Máy Cắt, Đốt Côn Gutta-Percha |
Cái |
3 |
|
|
220 |
Bộ khám răng |
Bộ |
3 |
|
|
221 |
Máy Nha khoa Di động |
Cái |
3 |
|
|
222 |
Bộ tiểu phẫu nam khoa |
Bộ |
3 |
|
|
223 |
Máy in mã code đa chức năng |
chiếc |
2 |
|
|
224 |
Máy kiểm tra thị lực |
Cái |
2 |
|
|
225 |
Máy mài kính tự động |
Cái |
3 |
|
|
226 |
Máy chấm tâm |
Cái |
2 |
|
|
227 |
Máy xẻ cước |
Cái |
3 |
|
|
228 |
Máy khoan kính mắt đa năng |
Cái |
3 |
|
|
229 |
Bộ bàn ghế khám mắt |
Bộ |
2 |
|
|
230 |
Máy điều trị da bằng tia Laser |
Máy |
1 |
|
|
231 |
Máy siêu âm trị liệu |
Máy |
1 |
|
|
232 |
Máy điện xung điện phân |
Máy |
1 |
|
|
233 |
Máy tập đi bộ |
Máy |
1 |
|
|
234 |
Máy điện phân |
Máy |
1 |
|
|
235 |
Bộ dụng cụ nội soi ổ bụng người trẻ em |
Bộ |
3 |
|
|
236 |
Tủ hút khí độc |
Cái |
2 |
|
|
237 |
Máy ủ nhiệt kèm lắc rung |
Cái |
2 |
|
|
238 |
máy xét nghiệm dị nguyên |
Máy |
2 |
|
|
239 |
Hệ thống phân tích di truyền nhiễm sắc thể và phân tử |
Hệ thống |
1 |
|
|
240 |
Máy định lượng huỳnh quang |
Cái |
2 |
|
PHỤ LỤC IV
ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐỐI VỚI BỆNH VIỆN PHỤC HỒI
CHỨC NĂNG
(Kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/ 2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống X - quang |
|
|
|
|
1.1 |
Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
1.2 |
Máy X Quang di động |
Máy |
2 |
|
|
2 |
Hệ thống CT - Scanner |
|
|
|
|
2.1 |
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
2.2 |
Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ MRI |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
2 |
|
|
5 |
Siêu âm |
|
|
|
|
5.1 |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
2 |
|
|
5.2 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
8 |
Máy thở |
Máy |
5 |
|
|
9 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
10 |
|
|
10 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
10 |
|
|
11 |
Máy truyền dịch |
Máy |
10 |
|
|
12 |
Dao mổ |
|
|
|
|
12.1 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
|
|
12.2 |
Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô |
Cái |
2 |
|
|
13 |
Máy gây mê |
Máy |
2 |
|
|
14 |
Bàn mổ ( bàn phẫu thuật) |
Cái |
2 |
|
|
15 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
|
|
16 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
2 |
|
|
17 |
Máy điện tim |
Máy |
2 |
|
|
18 |
Máy điện não (Máy điện não đồ) |
Máy |
2 |
|
|
19 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
19.1 |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
1 |
|
|
19.2 |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
19.3 |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
2 |
|
|
20 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
|
|
21 |
Máy phá rung tim |
Máy |
2 |
|
|
II |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
1 |
Máy Chụp X quang răng |
Máy |
2 |
|
|
2 |
Máy siêu âm Doppler màu tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
3 |
Bộ máy nội soi xách tay |
Bộ |
2 |
|
|
4 |
Máy xét nghiệm điện giải đồ |
Máy |
2 |
|
|
5 |
Bàn kéo nắn chỉnh hình |
Cái |
10 |
|
|
6 |
Bàn xiên quay (điều khiển điện)/ Bàn nghiêng |
Cái |
10 |
|
|
7 |
Bàn tập chi trên và chi dưới tổng hợp |
Cái |
10 |
|
|
8 |
Bàn tập đứng trẻ em |
Cái |
10 |
|
|
9 |
Bàn tập hoạt động trị liệu |
Cái |
10 |
|
|
10 |
Bộ dụng cụ đặt nội khí quản |
Bộ |
5 |
|
|
11 |
Bộ dụng cụ khám tai mũi họng |
Cái |
5 |
|
|
12 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
5 |
|
|
13 |
Bộ máy tập hoạt động trị liệu |
Bộ |
10 |
|
|
14 |
Bộ tập ròng rọc tay |
Bộ |
10 |
|
|
15 |
Bồn đun Paraphin tự động bằng điện |
Bồn |
5 |
|
|
16 |
Bồn massage toàn thân |
Cái |
15 |
|
|
17 |
Bồn ngâm chân |
Cái |
30 |
|
|
18 |
Bồn thuỷ trị liệu khô |
Cái |
15 |
|
|
19 |
Bồn thuỷ trị liệu toàn thân kết hợp xung điện |
Cái |
15 |
|
|
20 |
Bồn xoáy thủy lực (Thiết bị thủy trị liệu toàn lập) |
Cái |
15 |
|
|
21 |
Bục gỗ tập đi |
Cái |
15 |
|
|
22 |
Buồng xông thuốc toàn thân |
Buồng |
15 |
|
|
23 |
Máy sắc thuốc và đóng gói tự động |
Máy |
15 |
|
|
24 |
Dàn tập đa năng toàn thân |
Cái |
10 |
|
|
25 |
Đèn tử ngoại trị liệu toàn thân |
Cái |
10 |
|
|
26 |
Ghế massage toàn thân |
Cái |
10 |
|
|
27 |
Ghế răng |
Cái |
2 |
|
|
28 |
Ghế tập cơ tứ đầu đùi |
Cái |
10 |
|
|
29 |
Ghế tập đa năng |
Cái |
15 |
|
|
30 |
Ghế tập mạnh tay chân |
Cái |
15 |
|
|
31 |
Giàn treo đa năng |
Cái |
15 |
|
|
32 |
Giường hồi sức cấp cứu đa năng |
Cái |
50 |
|
|
33 |
Giường massage toàn thân |
Cái |
10 |
|
|
34 |
Bàn tập PHCN ( giường tập PHCN 3 khúc nâng hạ điện) |
Cái |
30 |
|
|
35 |
Hệ thống Biofeedback đo cân bằng cơ thể |
Hệ thống |
10 |
|
|
36 |
Hệ thống bồn tắm massage thuỷ lực |
Hệ thống |
15 |
|
|
37 |
Buồng điều trị ô xy cao áp đơn |
Buồng |
3 |
|
|
38 |
Hệ thống buồng điều trị ô xy cao áp đa chỗ |
Cái |
2 |
|
|
39 |
Hệ thống đo trương lực cơ, độ co cơ và ngưỡng đau |
Hệ thống |
10 |
|
|
40 |
Hệ thống lượng giá hình thái cột sống và phân tích dáng bộ 4 D |
Hệ thống |
10 |
|
|
41 |
Hệ thống huấn luyện dáng đi kết hợp máy đi bộ, hỗ trợ vận động cho bệnh nhân bại liệt, chấn thương, đột quỵ sau bại não (Thiết bị tập đi) |
Hệ thống |
10 |
|
|
42 |
Hệ thống máy tập đi có chức năng kích thích thần kinh cơ |
Hệ thống |
10 |
|
|
43 |
Hệ thống máy tập phục hồi chức năng có lập trình bằng kỹ thuật số |
Hệ thống |
10 |
|
|
44 |
Hệ thống tập vận động thụ động cho chi dưới tổng hợp |
Hệ thống |
10 |
|
|
45 |
Hệ thống tập chi dưới tổng hợp |
Cái |
10 |
|
|
46 |
Hệ thống tập đi bộ dưới nước |
Hệ thống |
10 |
|
|
47 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng toàn thân |
Hệ thống |
10 |
|
|
48 |
Hệ thống thiết bị tập phục hồi chức năng ngoài trời |
Hệ thống |
10 |
|
|
49 |
Hệ thống xông hơi (ướt, khô) |
Hệ thống |
10 |
|
|
50 |
Khung tập đa năng toàn thân |
Cái |
10 |
|
|
51 |
Khung tập đa năng |
Cái |
10 |
|
|
52 |
Khung tập đi |
Cái |
25 |
|
|
53 |
Kính hiển vi quang học |
Cái |
5 |
|
|
54 |
Máy cất nước 2 lần |
Máy |
3 |
|
|
55 |
Máy chạy bộ |
Cái |
15 |
|
|
56 |
Máy chạy khí dung |
Cái |
10 |
|
|
57 |
Máy điện châm đa năng không dùng kim |
Cái |
10 |
|
|
58 |
Máy điện đo sóng dọc và ngang |
Cái |
10 |
|
|
59 |
Máy điện phân |
Cái |
15 |
|
|
60 |
Máy điện từ trường cục bộ |
Cái |
10 |
|
|
61 |
Máy điều trị điện từ trường toàn thân |
Cái |
10 |
|
|
62 |
Máy điện xung kết hợp điện phân |
Cái |
15 |
|
|
63 |
Máy điện xung 2 kênh |
Cái |
15 |
|
|
64 |
Máy điều trị 3 chức năng (điện xung, điện phân, siêu âm) |
Cái |
15 |
|
|
65 |
Máy điều trị áp lực khí |
Cái |
15 |
|
|
66 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Cái |
10 |
|
|
67 |
Máy điều trị điện trường cao áp |
Cái |
10 |
|
|
68 |
Máy điều trị Ion |
Cái |
10 |
|
|
69 |
Máy kích thích tập nuốt |
Cái |
10 |
|
|
70 |
Máy điều trị kích thích điện thấp tần 2 kênh |
Cái |
10 |
|
|
71 |
Máy điều trị nhiệt lạnh |
Cái |
10 |
|
|
72 |
Máy điều trị nhiệt nóng lạnh kết hợp massage |
Cái |
10 |
|
|
73 |
Máy điều trị rối loạn cương dương |
Cái |
10 |
|
|
74 |
Máy siêu âm điều trị đa tần |
Cái |
15 |
|
|
75 |
Máy sóng ngắn trị liệu |
Cái |
15 |
|
|
76 |
Máy sóng xung kích trị liệu |
Cái |
10 |
|
|
77 |
Máy Laser điều trị suy giãn tĩnh mạch và thoát vị đĩa đệm |
Cái |
10 |
|
|
78 |
Máy điều trị vi sóng |
Cái |
10 |
|
|
79 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Cái |
3 |
|
|
80 |
Máy đo điện thần kinh cơ |
Máy |
2 |
|
|
81 |
Máy đo lưu huyết não |
Cái |
2 |
|
|
82 |
Máy đo loãng xương bằng sóng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
83 |
Máy đo niệu động học |
Cái |
3 |
|
|
84 |
Buồng đo thính lực |
Buồng |
3 |
|
|
85 |
Máy phân tích máu lắng |
Cái |
3 |
|
|
86 |
Máy đo tỷ trọng xương toàn thân bằng tia X |
Cái |
2 |
|
|
87 |
Máy đóng túi thuốc tự động |
Cái |
10 |
|
|
88 |
Máy hút dịch (máy hút đờm dãi) |
Cái |
15 |
|
|
89 |
Máy kéo giãn cột sống lưng, cổ |
Cái |
10 |
|
|
90 |
Máy kích thích điện kết hợp siêu âm |
Cái |
10 |
|
|
91 |
Máy kích thích liền xương bằng siêu âm |
Cái |
10 |
|
|
92 |
Máy kích thích thần kinh cơ |
Cái |
10 |
|
|
93 |
Máy kích thích từ trường kết hợp laser điều trị thần kinh xuyên sọ và xương khớp |
Cái |
10 |
|
|
94 |
Máy Laser châm cứu |
Cái |
10 |
|
|
95 |
Máy laser CO2 |
Cái |
10 |
|
|
96 |
Máy Laser cường độ cao |
Cái |
10 |
|
|
97 |
Máy Laser diode đa kênh |
Cái |
15 |
|
|
98 |
Máy Laser Hene nội mạch |
Cái |
20 |
|
|
99 |
Máy li tâm máu (Hematocrit) |
Cái |
5 |
|
|
100 |
Máy điều trị và kích thích phát âm |
Cái |
10 |
|
|
101 |
Máy monitor theo dõi bệnh nhân |
Cái |
10 |
|
|
102 |
Máy nén ép khí trị liệu |
Cái |
10 |
|
|
103 |
Máy nội nha thông minh |
Cái |
2 |
|
|
104 |
Máy phân tích HBA1C + CRP |
Cái |
5 |
|
|
105 |
Máy sấy đồ vải |
Cái |
3 |
|
|
106 |
Máy sấy thuốc bắc |
Cái |
10 |
|
|
107 |
Máy tạo ôxy di động |
Cái |
10 |
|
|
108 |
Máy tập cưỡng bức chi dưới |
Cái |
10 |
|
|
109 |
Máy tập cưỡng bức chi trên |
Cái |
10 |
|
|
110 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp gối |
Cái |
10 |
|
|
111 |
Máy tập thụ động khớp vai khớp khuỷu PCM |
Cái |
10 |
|
|
112 |
Máy tập leo núi đa năng |
Cái |
10 |
|
|
113 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cánh tay |
Cái |
10 |
|
|
114 |
Máy tập thụ động cưỡng bức khớp háng |
Cái |
10 |
|
|
115 |
Máy tập khớp cổ chân tự động |
Cái |
10 |
|
|
116 |
Máy tập thụ động khớp gối (Thiết bị tập vận động thụ động cho chi dưới) |
Cái |
10 |
|
|
117 |
Máy tập thụ động khớp khuỷu tay (Thiết bị tập vận động thụ động cho chi trên) |
Cái |
10 |
|
|
118 |
Bồn thủy trị liệu toàn thân |
Cái |
20 |
|
|
119 |
Máy trị liệu bằng nhiệt, rung, từ 4 kênh với từ trường biến thiên xoay chiều |
Cái |
15 |
|
|
120 |
Máy trị liệu điện xung kết hợp siêu âm |
Cái |
10 |
|
|
121 |
Máy điều trị bằng nhiệt rung từ 2 kênh |
Cái |
10 |
|
|
122 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Máy |
3 |
|
|
123 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Máy |
10 |
|
|
124 |
Máy xông thuốc bộ phận |
Cái |
10 |
|
|
125 |
Robot tập PHCN |
Chiếc |
10 |
|
|
126 |
Máy tập phục hồi chức năng bàn ngón tay |
Cái |
10 |
|
|
127 |
Tủ lạnh lưu bệnh phẩm |
Cái |
5 |
|
|
128 |
Tủ sấy Parafin |
Tủ |
10 |
|
|
129 |
Xe đạp tập có lực kế |
Cái |
20 |
|
|
130 |
Máy điện xung, điện phân |
Cái |
15 |
|
|
131 |
Máy điện xung, điện phân 2 kênh độc lập kết hợp siêu âm điều trị |
Cái |
15 |
|
|
132 |
Máy kích thích điện thần kinh cơ điều trị rối loạn nuốt |
Cái |
10 |
|
|
133 |
Máy tập thụ động khớp vai khớp khuỷu - CPM |
Cái |
10 |
|
|
134 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp gối -CPM |
Cái |
10 |
|
|
135 |
Máy kích thích từ xuyên sọ |
Cái |
5 |
|
|
136 |
Máy đo thính lực sàng lọc |
Cái |
5 |
|
|
137 |
Giường tập phục hồi chức năng |
Cái |
20 |
|
|
138 |
Găng tay robot tập phục hồi chức năng bàn tay |
Cái |
10 |
|
|
139 |
Hệ thống phục hồi chức năng thực tế ảo, cảm biến từ 3D tập vận động và nhận thức ... |
Cái |
10 |
|
|
140 |
Thiết bị tập phản xạ nhanh kết hợp Smartphon. |
Cái |
10 |
|
|
141 |
Máy vỗ rung lồng ngực tự động |
Cái |
10 |
|
|
142 |
Máy Phục hồi chức năng chủ động - thụ động chi trên chi dưới, tại giường lập trình kỹ thuật số và tương tác thực tế ảo. |
Cái |
10 |
|
|
143 |
Hệ thống ROBOT phục hồi chức năng trợ lực chi trên |
Cái |
5 |
|
|
144 |
Hệ thống ROBOT phục hồi chức năng trợ lực chi dưới |
Cái |
5 |
|
|
145 |
Máy kích thích từ trường xuyên sọ công suất cao |
Cái |
5 |
|
|
146 |
Máy đo tầm vận động, phân tích, tập, theo dõi tập đa khớp |
Cái |
10 |
|
|
147 |
Hệ thống phân tích dáng đi |
Cái |
10 |
|
|
148 |
Máy tập cơ sàn chậu, tiết niệu, vật lý trị liệu |
Cái |
10 |
|
|
149 |
Máy điện trị liệu phản hồi thần kinh điện tử chuyên biệt cho cột sống cổ, thắt lưng. |
Cái |
10 |
|
|
150 |
Máy giảm áp lực cột sống điều khiển bằng máy tính |
Cái |
10 |
|
|
151 |
Hệ thống ROBOT tập dáng đi |
cái |
5 |
|
|
152 |
Hệ thống đo chỉ số cơ thể tích hơp kiểm tra lực tay chân và thăng bằng |
Hệ thống |
10 |
|
|
153 |
Máy tập chi trên đo lực tay có thể kết nối điện thoại + tivi |
Cái |
10 |
|
|
154 |
Máy tập chi trên chi dưới tích hợp AI |
Cái |
10 |
|
|
155 |
Hệ thống máy PHCN công nghệ khí nén kết nối ECG, huyết áp, Sp02 |
Cái |
10 |
|
|
156 |
Máy điện trị liệu khử electron dòng DC-5500v |
Cái |
10 |
|
|
157 |
Máy kích thích dòng điện một chiều xuyên sọ (tDCS). |
Cái |
10 |
|
|
158 |
Bàn chia thuốc thang |
Chiếc |
5 |
|
|
159 |
Máy massage cầm tay |
Chiếc |
15 |
|
|
160 |
Máy nghiền dược liệu |
Chiếc |
5 |
|
|
161 |
Máy ngâm thuốc toàn thân |
Chiếc |
10 |
|
|
162 |
Máy xông thuốc toàn thân |
Chiếc |
20 |
|
|
163 |
Thiết bị xông chân và lưng |
Chiếc |
10 |
|
|
164 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Chiếc |
10 |
|
|
165 |
Tủ sấy dược liệu |
Chiếc |
3 |
|
|
166 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
3 |
|
|
167 |
Hệ thống máy do khúc xạ |
Hệ thống |
2 |
|
|
168 |
Máy điều trị mụn |
Máy |
2 |
|
|
169 |
Máy cạo vôi răng |
Máy |
2 |
|
|
170 |
Máy điều trị nội nha |
Máy |
3 |
|
|
171 |
Bộ đặt nội khí quản có camera |
bộ |
3 |
|
|
172 |
Kính sinh hiển vi khám mắt |
Cái |
2 |
|
|
173 |
Bàn đa năng - khám răng |
Cái |
3 |
|
|
174 |
Máy Holter huyết áp |
Cái |
5 |
|
|
175 |
Máy Holter điện tâm đồ |
Cái |
2 |
|
|
176 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
3 |
|
|
177 |
Tủ sấy |
Cái |
10 |
|
|
178 |
Máy phân tích tốc độ máu lắng tự động |
Cái |
2 |
|
|
179 |
Máy cấy máu tự động |
Cái |
2 |
|
|
180 |
Máy xét nghiệm đông máu tự động |
Cái |
2 |
|
|
181 |
Máy realtime PCR |
Cái |
2 |
|
|
182 |
Máy ép tim tự động |
Cái |
5 |
|
|
183 |
Máy khâu công nghiệp |
Cái |
5 |
|
|
184 |
Lò nung |
Cái |
5 |
|
|
185 |
Máy mài đứng |
Cái |
5 |
|
|
186 |
Máy hút chân không |
Cái |
5 |
|
|
187 |
Máy hút bụi |
Cái |
5 |
|
|
188 |
Bồn rửa tay vô trùng |
Cái |
10 |
|
|
189 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
5 |
|
|
190 |
Tủ hấp ướt |
Cái |
5 |
|
|
191 |
Máy hút ẩm |
Cái |
5 |
|
|
192 |
Bộ dụng cụ đại phẫu |
Cái |
10 |
|
|
193 |
Máy siêu âm điều trị rảnh tay (siêu âm tĩnh) |
Cái |
10 |
|
|
194 |
Máy điều trị giảm áp lực cột sống |
Cái |
10 |
|
|
195 |
Hệ thống phòng giác quan thực tế ảo phục hồi chức năng thần kinh vận động, nhận thức |
bộ |
10 |
|
|
196 |
Hệ thống tập luyện dáng đi |
Cái |
10 |
|
|
197 |
Máy điều trị sóng xung kích hội tụ |
Cái |
10 |
|
|
198 |
Máy trị liệu bằng nhiệt dung và trở kháng |
Cái |
10 |
|
|
199 |
Máy siêu âm trị liệu kết hợp nhiệt lạnh 2 đầu phát |
Cái |
10 |
|
|
200 |
Máy từ trường siêu dẫn 2 đầu phát |
Cái |
10 |
|
|
201 |
Máy kích thích điện tần số thấp dạng bao cuốn |
Cái |
5 |
|
|
202 |
Máy điều trị nhiệt nóng lạnh |
Cái |
10 |
|
|
203 |
Máy điện trị liệu phản hồi thần kinh điện tử điều trị đa chuyên ngành |
Cái |
10 |
|
|
204 |
Máy tập chi trên đo lực bóp tay kết nối Tivi |
Cái |
10 |
|
|
205 |
Xe đạp tập có tích hợp AI |
Cái |
10 |
|
|
206 |
Máy điện trị liệu khử electron điều trị mất ngủ |
Cái |
10 |
|
|
207 |
Máy điều trị khí áp lạnh bằng ni tơ lỏng |
Cái |
10 |
|
|
208 |
Máy điện xung kết hợp siêu âm giác hút |
Cái |
10 |
|
|
209 |
Máy từ trường điều trị màn hình LCD cảm ứng |
Cái |
10 |
|
|
210 |
Lồng tập đa năng |
Cái |
10 |
|
|
211 |
Máy tập phục hồi chức năng đa khớp |
Cái |
10 |
|
|
212 |
Bồn sục điều trị cho chi trên |
Cái |
10 |
|
|
213 |
Bàn kéo nắn xương |
Cái |
10 |
|
|
214 |
Máy bơm tiêm thuốc cản quang tự động |
Cái |
5 |
|
|
215 |
Hệ thống chẩn đoán hình thái bàn chân DIERS - Pedoscan |
Cái |
5 |
|
|
216 |
Hệ thống chụp đánh giá hình thái cột sống 4D DIERS |
Cái |
10 |
|
|
217 |
Xe đạp tập cho trẻ em |
Cái |
15 |
|
|
218 |
Máy Xét nghiệm đông máu tự động |
Cái |
3 |
|
|
219 |
Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ |
Cái |
3 |
|
|
220 |
Máy nén ép điều trị suy tĩnh mạch |
Cái |
5 |
|
|
221 |
Máy xét nghiệm vi khuẩn HP qua hơi thở |
Cái |
3 |
|
|
222 |
Hệ thống nội soi khớp |
Hệ thống |
2 |
|
|
223 |
Máy siêu âm Doppler xuyên sọ |
Cái |
5 |
|
|
224 |
Máy điều trị suy giãn tĩnh mạch bằng công nghệ sóng cao tần |
Cái |
5 |
|
|
225 |
Hệ thống đo huyết động không xâm lấn |
Hệ thống |
3 |
|
|
226 |
Máy khí dung siêu tốc |
Cái |
10 |
|
|
227 |
Máy nội soi phế quản |
Cái |
2 |
|
|
228 |
Bộ hút dịch áp lực thấp |
Bộ |
5 |
|
|
229 |
Xe đẩy tiêm, cấp cứu di động |
Cái |
20 |
|
|
230 |
Xe cáng vận chuyển bệnh nhân |
Cái |
10 |
|
|
231 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
2 |
|
|
232 |
Máy chụp ảnh và chụp mạch huỳnh quang đáy mắt |
Cái |
2 |
|
|
233 |
Máy Laser điều trị quang đông võng mạc |
Cái |
2 |
|
|
234 |
Máy đo khúc xạ, khúc xạ giác và độ dày giác mạc tự động |
Cái |
2 |
|
|
235 |
Máy siêu âm nhãn khoa AB |
Cái |
2 |
|
|
236 |
Hệ thống thiết bị nhãn khoa |
Hệ thống |
2 |
|
|
237 |
Máy in phim khô |
Cái |
2 |
|
|
238 |
Tủ lạnh âm bảo quản mẫu |
Cái |
5 |
|
|
239 |
Tủ thuốc cấp cứu có khay chia thuốc |
Cái |
8 |
|
|
240 |
Máy tập tăng sức cơ bàn |
Cái |
5 |
|
|
241 |
Bộ thảm tập đa năng |
Bộ |
5 |
|
|
242 |
Hệ thống tập thăng bằng |
Hệ thống |
5 |
|
|
243 |
Bộ soi và in dấu bàn chân |
Bộ |
5 |
|
|
244 |
Máy đo áp lực bàn chân |
Cái |
6 |
|
|
245 |
Hệ thống phân tích dáng đi 3D |
Hệ thống |
10 |
|
|
246 |
Monitor chuyên dụng trong chụp MRI/Tesla DUO/MIPM |
Cái |
2 |
|
|
247 |
Máy giặt công nghiệp |
Cái |
3 |
|
|
248 |
Máy khoan đứng |
Cái |
5 |
|
|
249 |
Bàn nguội |
Cái |
5 |
|
|
250 |
Máy thuỷ trị liệu |
Cái |
10 |
|
|
251 |
Máy tập cưỡng bức cho khớp khuỷu - CPM |
Cái |
10 |
|
|
252 |
Máy đo đa ký giấc ngủ |
Cái |
10 |
|
|
253 |
Máy tán sỏi |
Cái |
1 |
|
PHỤ LỤC V
ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐỐI VỚI BỆNH VIỆN NỘI
TIẾT
(Kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
1.1 |
Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
1.2 |
Máy X quang di động |
Máy |
1 |
|
|
1.3 |
Máy X quang C Arm |
Máy |
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT - Scanner |
|
|
|
|
2.1 |
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
2.2 |
Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
2.3 |
Hệ thống CT Scanner ≥ 256 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
1 |
|
|
5 |
Siêu âm |
|
|
|
|
5.1 |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
3 |
|
|
5.2 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
6 |
|
|
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
3 |
|
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
|
|
8 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
10 |
|
|
9 |
Máy thở |
Máy |
10 |
|
|
10 |
Máy gây mê |
Máy |
2 |
|
|
11 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
30 |
|
|
12 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
50 |
|
|
13 |
Máy truyền dịch |
Máy |
50 |
|
|
14 |
Dao mổ |
|
|
|
|
14.1 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
2 |
|
|
14.2 |
Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô |
Cái |
3 |
|
|
15 |
Máy phá rung tim |
Máy |
4 |
|
|
16 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
2 |
|
|
17 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
2 |
|
|
18 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
10 |
|
|
19 |
Bàn mổ |
Cái |
3 |
|
|
20 |
Máy điện tim |
Máy |
6 |
|
|
21 |
Máy điện não |
Máy |
2 |
|
|
22 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
22.1 |
Hệ thống nội soi tiêu hóa (dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
2 |
|
|
22.2 |
Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
22.3 |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
22.4 |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
23 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
24 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
2 |
|
|
II |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
1 |
Bàn kéo nắn chỉnh hình |
Cái |
2 |
|
|
2 |
Bàn khám sản phụ khoa và làm thủ thuật |
Cái |
2 |
|
|
3 |
Bàn làm thủ thuật, nâng hạ chiều cao, có bánh xe |
Cái |
10 |
|
|
4 |
Bàn nghiêng phục hồi chức năng |
Cái |
2 |
|
|
5 |
Bàn pha bệnh phẩm |
Cái |
1 |
|
|
6 |
Bàn phục hồi chức năng chi trên |
Cái |
2 |
|
|
7 |
Bàn tập phục hồi chức năng |
Cái |
10 |
|
|
8 |
Bàn xiên quay |
Cái |
2 |
|
|
9 |
Bảng thử thị lực điện tử |
Máy |
2 |
|
|
10 |
Bể cách thủy |
Máy |
2 |
|
|
11 |
Bể dàn tiêu bản |
Cái |
1 |
|
|
12 |
Bộ bàn ghế khám tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
13 |
Bộ bể nhuộm tiêu bản |
Bộ |
2 |
|
|
14 |
Bộ đặt nội khí quản |
Bộ |
6 |
|
|
15 |
Bộ đặt nội khí quản có camera |
Cái |
2 |
|
|
16 |
Bộ dụng cụ cho phẫu thuật nội soi ổ bụng |
Bộ |
2 |
|
|
17 |
Bộ dụng cụ đại phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
18 |
Bộ dụng cụ mạch máu |
Bộ |
2 |
|
|
19 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt |
Bộ |
4 |
|
|
20 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nha khoa |
Bộ |
2 |
|
|
21 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi ổ bụng |
Bộ |
2 |
|
|
22 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tai mũi xoang |
Bộ |
2 |
|
|
23 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến giáp |
Bộ |
2 |
|
|
24 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến |
Bộ |
2 |
|
|
25 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiết niệu |
Bộ |
2 |
|
|
26 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa |
Bộ |
2 |
|
|
27 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp |
Bộ |
2 |
|
|
28 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật xương |
Bộ |
2 |
|
|
29 |
Bộ dụng cụ thủ thuật Răng Hàm Mặt |
Bộ |
4 |
|
|
30 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
10 |
|
|
31 |
Bộ dụng cụ trung phẫu |
Bộ |
3 |
|
|
32 |
Bộ dụng cụ vi phẫu thanh quản |
Bộ |
2 |
|
|
33 |
Bộ Pippet các cỡ và giá đỡ |
Cái |
6 |
|
|
34 |
Bộ tán sỏi niệu quản ngược dòng |
Bộ |
2 |
|
|
35 |
Bơm tiêm thuốc cản quang tự động |
Máy |
4 |
|
|
36 |
Bơm tiêm thuốc đối quang từ |
Cái |
2 |
|
|
37 |
Bồn oxy cao áp |
Cái |
2 |
|
|
38 |
Bồn rửa sử dụng bằng sóng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
39 |
Bồn thủy trị liệu |
Cái |
2 |
|
|
40 |
Buồng điều trị bằng tia UV toàn thân |
Cái |
2 |
|
|
41 |
Buồng đo thính lực |
Cái |
2 |
|
|
42 |
Buồng xông thuốc toàn thân |
Cái |
2 |
|
|
43 |
Cân bệnh nhân tại giường |
Cái |
2 |
|
|
44 |
Cáng vận chuyển bệnh nhân |
Cái |
10 |
|
|
45 |
Cầu thang tập đi |
Cái |
2 |
|
|
46 |
Dao plasma trong phẫu thuật Tai mũi họng |
Máy |
2 |
|
|
47 |
Đèn quang trùng hợp |
Cái |
2 |
|
|
48 |
Đèn soi ven |
Cái |
10 |
|
|
49 |
Đèn thủ thuật |
Cái |
10 |
|
|
50 |
Đồng hồ kiểm chuẩn máy thận nhân tạo |
Cái |
2 |
|
|
51 |
Ghế (Giường) cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo |
Cái |
20 |
|
|
52 |
Ghế lấy máu và thùng đựng máu lưu động |
Cái |
2 |
|
|
53 |
Ghế massage |
Cái |
6 |
|
|
54 |
Ghế nha khoa |
Cái |
4 |
|
|
55 |
Ghế phẫu thuật, thủ thuật cho bác sĩ |
Cái |
10 |
|
|
56 |
Ghế tập cơ tứ đầu đùi |
cái |
2 |
|
|
57 |
Giàn tập phục hồi chức năng đa năng |
Cái |
2 |
|
|
58 |
Giường hồi sức cấp cứu |
Cái |
20 |
|
|
59 |
Giường phẫu thuật nhãn khoa |
Cái |
3 |
|
|
60 |
Giường tập phục hồi chức năng |
Cái |
10 |
|
|
61 |
Giường tập phục hồi chức năng chi dưới |
Cái |
5 |
|
|
62 |
Giường thủ thuật |
Cái |
20 |
|
|
63 |
Hệ thống áp lực âm trung tâm |
Hệ thống |
2 |
|
|
64 |
Hệ thống cắt dịch kính |
Hệ thống |
2 |
|
|
65 |
Hệ thống cắt nạo xoang |
Cái |
2 |
|
|
66 |
Hệ thống chuẩn bị ống mẫu tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
67 |
Hệ thống định danh vi sinh vật |
Hệ thống |
1 |
|
|
68 |
Hệ thống hút khí thải khí mê |
Hệ thống |
1 |
|
|
69 |
Hệ thống khí nén trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
70 |
Hệ thống khoan phẫu thuật |
Máy |
2 |
|
|
71 |
Hệ thống khử trùng tay khoan nha khoa |
Hệ thống |
1 |
|
|
72 |
Hệ thống máy tập Phục hồi chức năng bằng lập trình kỹ thuật số |
Hệ thống |
1 |
|
|
73 |
Hệ thống máy tập và huấn luyện dáng đi |
Hệ thống |
1 |
|
|
74 |
Hệ thống máy xét nghiệm tích hợp Sinh hóa - Miễn dịch |
Hệ thống |
1 |
|
|
75 |
Hệ thống Monitor trung tâm |
Hệ thống |
2 |
|
|
76 |
Hệ thống nội soi ruột non |
Hệ thống |
1 |
|
|
77 |
Hệ thống nội soi tán sỏi đường mật |
Hệ thống |
1 |
|
|
78 |
Hệ thống Oxy trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
79 |
Hệ thống phân loại ống mẫu tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
80 |
Hệ thống phẫu thuật mắt Phaco |
Hệ thống |
2 |
|
|
81 |
Hệ thống phẫu thuật tật khúc xạ |
Hệ thống |
2 |
|
|
82 |
Hệ thống quét - in 3D trong điều trị Răng Hàm Mặt |
Hệ thống |
1 |
|
|
83 |
Hệ thống realtime PCR |
Hệ thống |
1 |
|
|
84 |
Hệ thống siêu âm nội soi |
Hệ thống |
1 |
|
|
85 |
Hệ thống sinh thiết tuyến tiền liệt dưới hướng dẫn siêu âm |
Hệ thống |
1 |
|
|
86 |
Hệ thống tách chiết AND, ARN tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
87 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng công nghệ khí nén |
Hệ thống |
2 |
|
|
88 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng toàn thân |
Hệ thống |
1 |
|
|
89 |
Hệ thống thử kính kĩ thuật số, thử kính tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
90 |
Hệ thống vận chuyển mẫu bệnh phẩm |
Hệ thống |
1 |
|
|
91 |
Hệ thống xét nghiệm Elisa |
Hệ thống |
1 |
|
|
92 |
Hệ thống xử lý nước R.O cho thận nhân tạo |
Hệ thống |
2 |
|
|
93 |
Holter điện tim |
Hệ thống |
2 |
|
|
94 |
Holter huyết áp |
Hệ thống |
2 |
|
|
95 |
Kính 3 mặt gương khám mắt |
Cái |
2 |
|
|
96 |
Kính 4 mặt gương khám mắt |
Cái |
2 |
|
|
97 |
Kính hiển vi điện tử |
Cái |
4 |
|
|
98 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Máy |
2 |
|
|
99 |
Kính hiển vi phẫu thuật mắt |
Máy |
2 |
|
|
100 |
Kính hiển vi quang học |
Cái |
6 |
|
|
101 |
Kính sinh hiển vi khám mắt |
Máy |
2 |
|
|
102 |
Kính sinh hiển vi khám mắt cầm tay |
Máy |
1 |
|
|
103 |
Kính soi đáy mắt |
Cái |
2 |
|
|
104 |
Kính soi góc tiền phòng |
Cái |
2 |
|
|
105 |
Lồng (Giàn) tập phục hồi chức năng đa năng |
máy |
3 |
|
|
106 |
Máy ánh sáng xung cường độ cao (IPL) |
Máy |
2 |
|
|
107 |
Máy áp lạnh (Cryoablation system) |
Máy |
1 |
|
|
108 |
Máy áp lạnh cổ tử cung |
Máy |
1 |
|
|
109 |
Máy bơm áp lực tạo khoang |
Máy |
2 |
|
|
110 |
Máy bơm nước trong phẫu thuật qua da |
Máy |
2 |
|
|
111 |
Máy cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch |
Máy |
1 |
|
|
112 |
Máy cắt đốt Argon Plasma |
Máy |
2 |
|
|
113 |
Máy cắt đốt điện bằng sóng RF |
Máy |
2 |
|
|
114 |
Máy cắt đốt điện cao tần dùng trong nội soi tiêu hóa can thiệp |
Máy |
2 |
|
|
115 |
Máy cắt đốt điện cao tần dùng trong phẫu thuật tai mũi họng |
Máy |
2 |
|
|
116 |
Máy cắt đốt điện cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
117 |
Máy cắt hút sinh thiết U vú chân không |
Máy |
2 |
|
|
118 |
Máy cắt lạnh |
Máy |
2 |
|
|
119 |
Máy cắt tiêu bản tay quay |
Máy |
2 |
|
|
120 |
Máy cắt tiêu bản tự động |
Máy |
2 |
|
|
121 |
Máy cắt và hàn túi tự động |
Máy |
2 |
|
|
122 |
Máy cấy chỉ |
Máy |
5 |
|
|
123 |
Máy cấy Implant |
Máy |
2 |
|
|
124 |
Máy cấy máu tự động |
Máy |
2 |
|
|
125 |
Máy cấy tóc |
Máy |
2 |
|
|
126 |
Máy châm cứu |
Máy |
6 |
|
|
127 |
Máy chẩn đoán xơ vữa động mạch không xâm lấn |
Máy |
1 |
|
|
128 |
Máy chạy bộ |
Máy |
5 |
|
|
129 |
Máy chiếu tia UV |
Máy |
4 |
|
|
130 |
Máy chụp ảnh đáy mắt cầm tay |
Máy |
1 |
|
|
131 |
Máy chụp bản đồ giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
132 |
Máy chụp cắt lớp võng mạc |
Máy |
1 |
|
|
133 |
Máy chụp Cone Beam CT |
Máy |
1 |
|
|
134 |
Máy chụp đáy mắt |
Máy |
2 |
|
|
135 |
Máy chụp phân tích da, tóc |
Máy |
2 |
|
|
136 |
Máy chụp võng mạc huỳnh quang kỹ thuật số |
Máy |
1 |
|
|
137 |
Máy chụp X-quang nha khoa Cephalometric |
Máy |
1 |
|
|
138 |
Máy chụp X-quang nha khoa kỹ thuật số |
Máy |
1 |
|
|
139 |
Máy chụp X-quang nha khoa Paranoma |
Máy |
1 |
|
|
140 |
Máy đánh thuốc mỡ |
Máy |
2 |
|
|
141 |
Máy điện cơ |
Máy |
2 |
|
|
142 |
Máy điện di mao quản tự động |
Máy |
2 |
|
|
143 |
Máy điện di trong da liễu |
Máy |
2 |
|
|
144 |
Máy điện phân dẫn thuốc |
Máy |
2 |
|
|
145 |
Máy điện xung |
Máy |
10 |
|
|
146 |
Máy điện xung kết hợp giác hút chân không |
Máy |
4 |
|
|
147 |
Máy điện xung và điện phân |
Máy |
4 |
|
|
148 |
Máy Điều trị bằng dòng giao thoa |
Máy |
2 |
|
|
149 |
Máy điều trị các bệnh mụn ngoài Da |
Máy |
2 |
|
|
150 |
Máy điều trị các bệnh ngoài da bằng sóng siêu âm hội tụ cường độ cao |
Máy |
2 |
|
|
151 |
Máy điều trị da bằng ánh sáng hội tụ |
Máy |
2 |
|
|
152 |
Máy điều trị da liễu bằng tần số siêu âm và sóng RF |
Máy |
2 |
|
|
153 |
Máy điều trị giảm áp lực cột sống |
Máy |
2 |
|
|
154 |
Máy điều trị giảm đau bằng sóng cao tần |
Máy |
1 |
|
|
155 |
Máy điều trị giao thoa |
Máy |
2 |
|
|
156 |
Máy điều trị kích thích điện thấp tần 2 kênh |
May |
5 |
|
|
157 |
Máy điều trị kích thích phát âm |
Máy |
2 |
|
|
158 |
Máy điều trị nhiệt lạnh |
Máy |
4 |
|
|
159 |
Máy điều trị nhiệt nóng |
Máy |
4 |
|
|
160 |
Máy điều trị nhiệt nóng, lạnh |
Máy |
4 |
|
|
161 |
Máy điều trị nội nha |
Máy |
2 |
|
|
162 |
Máy điều trị rối loạn cương dương |
Máy |
1 |
|
|
163 |
Máy điều trị sóng ngắn |
Máy |
2 |
|
|
164 |
Máy điều trị sóng xung kích |
Máy |
2 |
|
|
165 |
Máy điều trị thẩm thấu thuốc qua da |
Máy |
2 |
|
|
166 |
Máy điều trị từ trường |
Máy |
2 |
|
|
167 |
Máy điều trị vi sóng |
Máy |
2 |
|
|
168 |
Máy định danh và làm kháng sinh đồ tự động |
Máy |
1 |
|
|
169 |
Máy định nhóm máu tự động |
Máy |
1 |
|
|
170 |
Máy định vị chóp |
Máy |
2 |
|
|
171 |
Máy đo áp lực bàn chân |
Máy |
3 |
|
|
172 |
Máy đo áp lực thẩm thấu |
Máy |
2 |
|
|
173 |
Máy đo chỉ số huyết áp cánh tay-cổ chân (ABI) |
Máy |
1 |
|
|
174 |
Máy đo chiều dài ống tủy |
Máy |
2 |
|
|
175 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Máy |
2 |
|
|
176 |
Máy đo công suất thủy tinh thể |
Máy |
1 |
|
|
177 |
Máy đo cung lượng tim không xâm lấn |
Máy |
1 |
|
|
178 |
Máy đo đa ký hô hấp |
Máy |
1 |
|
|
179 |
Máy đo điện tim gắng sức |
Máy |
2 |
|
|
180 |
Máy đo độ cong giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
181 |
Máy đo độ đàn hồi gan và nhiễm mỡ gan |
Máy |
1 |
|
|
182 |
Máy đo độ giãn cơ |
Máy |
2 |
|
|
183 |
Máy đo độ PH |
Cái |
1 |
|
|
184 |
Máy đo gắng sức tim mạch hô hấp (CPET) |
Máy |
1 |
|
|
185 |
Máy đo huyết áp để bàn |
Máy |
10 |
|
|
186 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
2 |
|
|
187 |
Máy đo lưu huyết não |
Máy |
2 |
|
|
188 |
Máy đo mật độ quang huyền dịch vi khuẩn |
Máy |
2 |
|
|
189 |
Máy đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA |
Máy |
1 |
|
|
190 |
Máy đo mật độ xương bằng siêu âm |
Máy |
1 |
|
|
191 |
Máy đo năng lượng gián tiếp |
Máy |
1 |
|
|
192 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
2 |
|
|
193 |
Máy đo nhĩ lượng |
Máy |
1 |
|
|
194 |
Máy đo số kính tự động |
Máy |
2 |
|
|
195 |
Máy đo thị trường |
Máy |
1 |
|
|
196 |
Máy đo thính lực |
Máy |
2 |
|
|
197 |
Máy đo tốc độ máu lắng |
Máy |
2 |
|
|
198 |
Máy đọc chỉ thị sinh học |
Máy |
2 |
|
|
199 |
Máy đóng gói dụng cụ |
Máy |
1 |
|
|
200 |
Máy Doppler (thăm dò) động mạch búi trĩ |
Máy |
1 |
|
|
201 |
Máy doppler tim thai |
Máy |
1 |
|
|
202 |
Máy đốt khối u bằng bằng vi sóng |
Máy |
1 |
|
|
203 |
Máy đốt khối u bằng Laser |
Máy |
1 |
|
|
204 |
Máy đốt khối u bằng siêu âm hội tụ cường độ cao (HIFU) |
Máy |
1 |
|
|
205 |
Máy đốt khối u bằng sóng cao tần |
Máy |
2 |
|
|
206 |
Máy đốt Plasma |
Máy |
1 |
|
|
207 |
Máy đúc bệnh phẩm |
Máy |
2 |
|
|
208 |
Máy ép máng tẩy trắng nha khoa |
Máy |
1 |
|
|
209 |
Máy gắn lamen |
Máy |
2 |
|
|
210 |
Máy giặt công nghiệp |
Máy |
2 |
|
|
211 |
Máy hàn dây túi máu |
Máy |
2 |
|
|
212 |
Máy hàn mạch máu |
Máy |
3 |
|
|
213 |
Máy hấp tiệt trùng |
Máy |
3 |
|
|
214 |
Máy hút áp lực âm liên tục điều trị vết thương |
Máy |
4 |
|
|
215 |
Máy hút áp lực thấp và dẫn lưu khoang màng phổi |
Máy |
2 |
|
|
216 |
Máy hút dịch |
Máy |
10 |
|
|
217 |
Máy hút mỡ Plasma |
Máy |
2 |
|
|
218 |
Máy in phim khô laser |
Máy |
5 |
|
|
219 |
Máy kéo dãn cột sống lưng cổ |
Máy |
3 |
|
|
220 |
Máy khử khuẩn không khí |
Máy |
2 |
|
|
221 |
Máy kích thích điện thần kinh cơ điều trị rối loạn nuốt |
May |
2 |
|
|
222 |
Máy kích thích điện xuyên sọ một chiều đều |
Máy |
2 |
|
|
223 |
Máy kích thích thần kinh cơ |
May |
2 |
|
|
224 |
Máy kích thích từ trường xuyên sọ |
Máy |
1 |
|
|
225 |
Máy là công nghiệp |
Máy |
2 |
|
|
226 |
Máy lắc túi máu |
Máy |
1 |
|
|
227 |
Máy lắc Vortex |
Máy |
2 |
|
|
228 |
Máy làm ấm dịch truyền |
Máy |
10 |
|
|
229 |
Máy lăn kim |
Máy |
2 |
|
|
230 |
Máy Laser Co2 điều trị các bệnh ngoài da |
Máy |
2 |
|
|
231 |
Máy laser điều trị công suất cao |
Máy |
2 |
|
|
232 |
Máy laser điều trị công suất thấp |
Máy |
2 |
|
|
233 |
Máy laser điều trị suy giãn tĩnh mạch |
Máy |
1 |
|
|
234 |
Máy Laser Er:YAG da liễu |
Máy |
2 |
|
|
235 |
Máy Laser Excimer |
Máy |
2 |
|
|
236 |
Máy Laser He-Ne |
Máy |
2 |
|
|
237 |
Máy Laser KTP |
Máy |
2 |
|
|
238 |
Máy Laser Nd-YAG da liễu |
Máy |
5 |
|
|
239 |
Máy laser nha khoa |
Máy |
1 |
|
|
240 |
Máy Laser nội mạch |
Máy |
5 |
|
|
241 |
Máy Laser quang đông |
Máy |
2 |
|
|
242 |
Máy Laser Ruby |
Máy |
2 |
|
|
243 |
Máy Laser tạo hình vùng bè chọn lọc |
Máy |
2 |
|
|
244 |
Máy Laser Yag nhãn khoa |
Máy |
2 |
|
|
245 |
Máy lấy cao răng |
Máy |
4 |
|
|
246 |
Máy lọc máu liên tục |
Máy |
2 |
|
|
247 |
Máy ly giải mỡ |
Máy |
1 |
|
|
248 |
Máy ly tâm |
Máy |
8 |
|
|
249 |
Máy ly tâm tế bào |
Máy |
2 |
|
|
250 |
Máy nâng cơ RF |
Máy |
2 |
|
|
251 |
Máy nạo hút xoang |
Máy |
1 |
|
|
252 |
Máy nén ép trị liệu |
Máy |
5 |
|
|
253 |
Máy nhổ răng |
Máy |
1 |
|
|
254 |
Máy nhổ răng siêu âm |
Máy |
2 |
|
|
255 |
Máy nhuộm GRAM |
Máy |
1 |
|
|
256 |
Máy nhuộm hóa mô miễn dịch |
Máy |
2 |
|
|
257 |
Máy nhuộm tiêu bản tự động |
Máy |
2 |
|
|
258 |
Máy niệu động học |
Máy |
1 |
|
|
259 |
Máy nội nha |
Máy |
2 |
|
|
260 |
Máy nội soi buồng tử cung |
Máy |
1 |
|
|
261 |
Máy pha dịch chạy thận nhân tạo |
Máy |
2 |
|
|
262 |
Máy phân tích cặn lắng nước tiểu |
Máy |
2 |
|
|
263 |
Máy phân tích da |
Máy |
1 |
|
|
264 |
Máy phân tích điện giải |
Máy |
2 |
|
|
265 |
Máy phân tích khí máu |
Máy |
2 |
|
|
266 |
Máy phân tích khí máu cầm tay |
Máy |
1 |
|
|
267 |
Máy phân tích nước tiểu tự động |
Máy |
2 |
|
|
268 |
Máy phát tia Plasma lạnh |
Máy |
1 |
|
|
269 |
Máy phẫu thuật bằng laser diode |
Máy |
2 |
|
|
270 |
Máy phẫu thuật laser CO2 |
Máy |
3 |
|
|
271 |
Máy phun khử khuẩn phòng mổ |
Máy |
1 |
|
|
272 |
Máy Plasma đốt điện |
Máy |
1 |
|
|
273 |
Máy quét tiêu bản |
Máy |
2 |
|
|
274 |
Máy RF đa cực |
Máy |
2 |
|
|
275 |
Máy rửa dây nội soi ống mềm tự động |
Máy |
2 |
|
|
276 |
Máy rửa dụng cụ bằng siêu âm |
Máy |
1 |
|
|
277 |
Máy rửa dược liệu |
Máy |
1 |
|
|
278 |
Máy rửa khử khuẩn dụng cụ |
Máy |
3 |
|
|
279 |
Máy rửa, khử khuẩn quả lọc thận nhân tạo |
Máy |
2 |
|
|
280 |
Máy rung rửa nội nha |
Máy |
2 |
|
|
281 |
Máy sắc thuốc tự động |
Máy |
2 |
|
|
282 |
Máy sấy công nghiệp |
Máy |
2 |
|
|
283 |
Máy sấy ống thở và phụ kiện |
Máy |
1 |
|
|
284 |
Máy sấy tiêu bản |
Máy |
3 |
|
|
285 |
Máy siêu âm can thiệp chuyên dụng |
Máy |
1 |
|
|
286 |
Máy siêu âm da |
Máy |
1 |
|
|
287 |
Máy siêu âm điều trị kết hợp nhiệt lạnh |
Máy |
2 |
|
|
288 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
1 |
|
|
289 |
Máy siêu âm trị liệu |
Máy |
5 |
|
|
290 |
Máy siêu âm trong lòng mạch |
Máy |
1 |
|
|
291 |
Máy Siêu âm tuyến vú 3D |
Máy |
1 |
|
|
292 |
Máy soi bóng đồng tử |
Máy |
1 |
|
|
293 |
Máy tách thành phần máu |
Máy |
1 |
|
|
294 |
Máy tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng Xquang hoặc Siêu âm |
Máy |
1 |
|
|
295 |
Máy tán sỏi nội soi ngược dòng |
Máy |
1 |
|
|
296 |
Máy tán sỏi qua da |
Máy |
1 |
|
|
297 |
Máy tạo nhịp tim tạm thời |
Máy |
1 |
|
|
298 |
Máy tập (thụ động, chủ động) chi dưới |
Máy |
4 |
|
|
299 |
Máy tập (thụ động, chủ động) chi trên |
Máy |
2 |
|
|
300 |
Máy tập (thụ động, chủ động) toàn thân |
Máy |
4 |
|
|
301 |
Máy tập chi dưới |
Máy |
5 |
|
|
302 |
Máy tập chi trên |
Máy |
5 |
|
|
303 |
Máy tập chi trên chi dưới tổng hợp |
Máy |
4 |
|
|
304 |
Máy tập đi |
Máy |
5 |
|
|
305 |
Máy tập vận động thụ động liên tục |
Máy |
5 |
|
|
306 |
Máy tẩy trắng răng |
Máy |
4 |
|
|
307 |
Máy thẩm mỹ triệt lông cơ thể, trẻ hóa da |
Máy |
2 |
|
|
308 |
Máy theo dõi huyết động không xâm lấn |
Máy |
1 |
|
|
309 |
Máy theo dõi khí mê |
Máy |
2 |
|
|
310 |
Máy thiết lập phản ứng tự động. |
Chiếc |
1 |
|
|
311 |
Máy Thinprep |
Máy |
2 |
|
|
312 |
Máy thở di động |
Máy |
2 |
|
|
313 |
Máy tiêm Mesotherapy |
Máy |
2 |
|
|
314 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng khí EO |
Máy |
1 |
|
|
315 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng plasma |
Máy |
2 |
|
|
316 |
Máy trị liệu ánh sáng Led |
Máy |
2 |
|
|
317 |
Máy ủ nhiệt khô kèm lắc rung |
Máy |
2 |
|
|
318 |
Máy ủ và đọc kết quả chỉ thị sinh học |
Máy |
2 |
|
|
319 |
Máy vỗ rung lồng ngực tự động |
May |
2 |
|
|
320 |
Máy xét nghiệm dị ứng |
Máy |
1 |
|
|
321 |
Máy xét nghiệm đông máu tự động |
Máy |
2 |
|
|
322 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Máy |
2 |
|
|
323 |
Máy xét nghiệm huyết học tự động |
Máy |
2 |
|
|
324 |
Máy xét nghiệm vi khuẩn HP bằng phương pháp khí thở |
Máy |
2 |
|
|
325 |
Máy xoa bóp bằng áp lực hơi |
Máy |
10 |
|
|
326 |
Máy Xoa bóp tự động |
Máy |
4 |
|
|
327 |
Máy xông nóng lạnh |
May |
2 |
|
|
328 |
Máy X-quang răng cầm tay |
Máy |
1 |
|
|
329 |
Máy X-quang răng cận chóp |
Máy |
1 |
|
|
330 |
Máy X-quang tuyến vú |
Máy |
1 |
|
|
331 |
Máy xử lý mô tự động (Máy chuyển bệnh phẩm) |
Máy |
2 |
|
|
332 |
Nồi (Tủ) hấp tiệt trùng |
Cái |
4 |
|
|
333 |
Ống nội soi dạ dày |
Máy |
4 |
|
|
334 |
Ống nội soi đại tràng |
Cái |
4 |
|
|
335 |
Ống soi niệu quản |
Cái |
2 |
|
|
336 |
Thiết bị kiểm tra rò rỉ ống soi |
Cái |
2 |
|
|
337 |
Thiết bị lưu trữ tiêu bản |
Cái |
2 |
|
|
338 |
Thiết bị rửa tay vô trùng loại 1 vòi |
Cái |
4 |
|
|
339 |
Thiết bị rửa tay vô trùng loại 2 vòi |
Cái |
4 |
|
|
340 |
Tủ (Nồi) nấu Parafin |
Cái |
2 |
|
|
341 |
Tủ ấm |
Cái |
5 |
|
|
342 |
Tủ ấm CO2 |
Cái |
2 |
|
|
343 |
Tủ an toàn sinh học cấp 2 |
Cái |
4 |
|
|
344 |
Tủ bảo quản hóa chất |
Cái |
4 |
|
|
345 |
Tủ bảo quản máu |
Cái |
2 |
|
|
346 |
Tủ bảo quản thiết bị và dụng cụ phẫu thuật sau khi hấp tiệt trùng |
Cái |
2 |
|
|
347 |
Tủ bảo quản thuốc |
Cái |
10 |
|
|
348 |
Tủ đựng và bảo quản lam kính |
Cái |
2 |
|
|
349 |
Tủ hút khí độc |
Máy |
2 |
|
|
350 |
Tủ lạnh âm sâu |
Máy |
2 |
|
|
351 |
Tủ lạnh lưu bệnh phẩm |
Cái |
2 |
|
|
352 |
Tủ sấy dụng cụ |
Cái |
2 |
|
|
353 |
Tủ thao tác pha chế hóa chất |
Cái |
2 |
|
|
354 |
Tủ treo dây nội soi ống mềm |
Cái |
2 |
|
|
355 |
Xe đạp tập |
Cái |
10 |
|
|
356 |
Xe tiêm |
Cái |
50 |
|
|
357 |
Xe tiêm truyền thay băng |
Cái |
30 |
|
|
358 |
Xe tiêm, cấp cứu di động đa năng |
Cái |
30 |
|
PHỤ LỤC VI
ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐỐI VỚI BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ
TRUYỀN
(Kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/ 2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống X quang. |
Hệ thống |
|
|
|
1 |
Máy X Quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
1 |
Máy X quang di động |
Máy |
1 |
|
|
1 |
Máy X quang C Arm |
Máy |
1 |
|
|
2 |
|Hệ thống CT - Scanner |
|
|
|
|
2 |
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
Siêu âm |
|
|
|
|
4 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
5 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
6 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
7 |
Máy thở |
Máy |
4 |
|
|
8 |
Máy gây mê |
Máy |
2 |
|
|
9 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
10 |
|
|
10 |
Bơm tiêm điện |
Máy |
10 |
|
|
11 |
Máy truyền dịch |
Máy |
10 |
|
|
12 |
Dao mổ |
|
|
|
|
12 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
1 |
|
|
12 |
Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô |
Cái |
1 |
|
|
13 |
Máy phá rung tim |
Máy |
2 |
|
|
14 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
1 |
|
|
15 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
1 |
|
|
16 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
1 |
|
|
17 |
Bàn mổ |
Cái |
1 |
|
|
18 |
Máy điện tim |
Máy |
3 |
|
|
19 |
Máy điện não |
Máy |
1 |
|
|
20 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
20 |
Hệ thống nội soi tiêu hóa. |
Hệ thống |
2 |
|
|
20 |
Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
20 |
Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
II |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
1 |
Bàn chia thuốc thang |
Chiếc |
2 |
|
|
2 |
Bàn kéo nắn chỉnh hình |
Cái |
1 |
|
|
3 |
Bàn khám ngoại khoa |
Cái |
2 |
|
|
4 |
Bàn khám sản phụ khoa |
Cái |
2 |
|
|
5 |
Bàn pha chế các loại |
Chiếc |
3 |
|
|
6 |
Bàn soi trực tràng |
Cái |
1 |
|
|
7 |
Bàn tập chi trên và chi dưới tổng hợp |
Bộ |
2 |
|
|
8 |
Bàn tập nắn chỉnh phục hồi chức năng |
Cái |
2 |
|
|
9 |
Bàn tập phục hồi chức năng các loại |
Cái |
2 |
|
|
10 |
Bể cách thủy các loại |
Bộ |
1 |
|
|
11 |
Bể ổn nhiệt |
Chiếc |
1 |
|
|
12 |
Bình hút ẩm có Silicagel |
Bộ |
5 |
|
|
13 |
Bộ cắt đốt nội soi tiêu hóa |
Bộ |
1 |
|
|
14 |
Bộ cất tinh dầu |
Bộ |
1 |
|
|
15 |
Bộ dụng cụ đặt nội khí quản |
Bộ |
2 |
|
|
16 |
Bộ dụng cụ khám sản phụ khoa |
Bộ |
2 |
|
|
17 |
Bộ dụng cụ khám và điều trị răng hàm mặt |
Bộ |
2 |
|
|
18 |
Bộ dụng cụ khám và điều trị tai, mũi, họng |
Bộ |
2 |
|
|
19 |
Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt |
Bộ |
2 |
|
|
20 |
Bộ dụng cụ mở khí quản |
Bộ |
1 |
|
|
21 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật |
Bộ |
2 |
|
|
22 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ |
Bộ |
2 |
|
|
23 |
Bộ dụng cụ rây dược liệu các loại |
Bộ |
10 |
|
|
24 |
Bộ dụng cụ tập phục hồi chức năng |
Bộ |
2 |
|
|
25 |
Bộ dụng cụ tiểu phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
26 |
Bộ dụng cụ trung phẫu |
Bộ |
2 |
|
|
27 |
Bộ phẫu thuật nội soi |
Bộ |
1 |
|
|
28 |
Bộ thiết bị chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
29 |
Bộ thiết bị đốt cổ tử cung các loại |
Bộ |
1 |
|
|
30 |
Bộ thiết bị soi cổ tử cung |
Bộ |
1 |
|
|
31 |
Bộ thông tuyến lệ |
Bộ |
2 |
|
|
32 |
Bồn chứa thuốc nước |
Chiếc |
2 |
|
|
33 |
Bồn đun Parafin |
Chiếc |
2 |
|
|
34 |
Bồn massage toàn thân |
Bộ |
2 |
|
|
35 |
Bồn nấu/Tủ sấy parafin |
Chiếc |
2 |
|
|
36 |
Bồn ngấm kiệt |
Chiếc |
2 |
|
|
37 |
Bồn pha chế thuốc nước |
Cái |
1 |
|
|
38 |
Bồn rửa tay phẫu thuật viên |
Chiếc |
1 |
|
|
39 |
Buồng đo thính lực |
Buồng |
1 |
|
|
40 |
Buồng nuôi cấy vi sinh |
Buồng |
1 |
|
|
41 |
Buồng oxy cao áp đa |
Bộ |
1 |
|
|
42 |
Buồng oxy cao áp đơn |
Bộ |
2 |
|
|
43 |
Buồng xông thuốc toàn thân |
Bộ |
3 |
|
|
44 |
Cân phân tích điện tử các loại |
Chiếc |
2 |
|
|
45 |
Dàn tập đa năng toàn thân kèm theo ghế ngồi tập |
Bộ |
5 |
|
|
46 |
Đèn soi Tai-Mũi-Họng |
Bộ |
2 |
|
|
47 |
Dụng cụ định lượng tinh dầu |
Bộ |
2 |
|
|
48 |
Dụng cụ nội soi tiết niệu u xơ |
Bộ |
1 |
|
|
49 |
Dụng cụ sơ chế, chế biến thuốc cổ truyền |
Bộ |
6 |
|
|
50 |
Ghế răng |
Chiếc |
1 |
|
|
51 |
Ghế tập đa năng |
Chiếc |
2 |
|
|
52 |
Giá để dược liệu |
Chiếc |
50 |
|
|
53 |
Giàn tập phục hồi chức năng |
Cái |
2 |
|
|
54 |
Giàn treo đa năng |
Chiếc |
1 |
|
|
55 |
Giường bệnh nhân điều khiển bằng điện(chạy điện) |
Chiếc |
5 |
|
|
56 |
Giường châm cứu chuyên dụng |
Chiếc |
5 |
|
|
57 |
Giường đẩy |
Chiếc |
2 |
|
|
58 |
Giường hồi sức tích cực (ICU) |
Chiếc |
5 |
|
|
59 |
Giường mát xa điều trị bằng điện |
Chiếc |
1 |
|
|
60 |
Giường nghiêng, xoay |
Chiếc |
1 |
|
|
61 |
Giường/buồng xông thuốc |
Cái |
20 |
|
|
62 |
Hệ thống báo gọi y tá(Hệt thống chuông báo gọi) |
Hệ thống |
6 |
|
|
63 |
Hệ thống cất nước các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
64 |
Hệ thống chiết xuất dược liệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
65 |
Hệ thống chiết xuất và cô cao dược liệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
66 |
Hệ thống chưng cất cồn |
Hệ thống |
1 |
|
|
67 |
Hệ thống chưng cất tinh dầu các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
68 |
Hệ thống chụp ảnh màu đáy mắt không nhỏ thuốc giãn |
Hệ thống |
1 |
|
|
69 |
Hệ thống chuyển vi mẫu |
Hệ thống |
1 |
|
|
70 |
Hệ thống đo hàm lượng nước bằng phương pháp cất với dung môi |
Hệ thống |
1 |
|
|
71 |
Hệ thống đóng thuốc nước, dán nhãn các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
72 |
Hệ thống đúc bệnh phẩm |
Hệ thống |
1 |
|
|
73 |
Hệ thống dụng cụ nội soi bàng quang chẩn đoán ung thư sớm |
Hệ thống |
1 |
|
|
74 |
Hệ thống ELISA |
Hệ thống |
1 |
|
|
75 |
Hệ thống giường điều trị giảm áp lực cột sống lưng - cổ (Giường điều trị thoát vị cột sống lưng cổ không cần phẫu thuật) |
Bộ |
2 |
|
|
76 |
Hệ thống giường tập phục hồi chức năng đa năng |
Hệ thống |
5 |
|
|
77 |
Hệ thống(máy) kéo giãn cổ, ngực, lưng |
Hệ thống |
4 |
|
|
78 |
Hệ thống khám và điều trị Tai Mũi Họng |
Hệ thống |
1 |
|
|
79 |
Hệ thống khí y tế |
Hệ thống |
1 |
|
|
80 |
Hệ thống kiểm soát không khí, độ ẩm |
Hệ thống |
1 |
|
|
81 |
Hệ thống làm mát cho bồn chứa thuốc |
Hệ thống |
1 |
|
|
82 |
Hệ thống lọc cao thuốc |
Hệ thống |
1 |
|
|
83 |
Hệ thống lọc hút chân không |
Hệ thống |
1 |
|
|
84 |
Hệ thống lọc khí |
Hệ thống |
1 |
|
|
85 |
Hệ thống lọc môi trường |
Hệ thống |
1 |
|
|
86 |
Hệ thống lọc nước và xử lý nước |
Hệ thống |
1 |
|
|
87 |
Hệ thống máy tập đa năng |
HT |
2 |
|
|
88 |
Hệ thống máy tập PHCN bằng lập trình kỹ thuật số |
HT |
1 |
|
|
89 |
Hệ thống nội soi phế khí quản |
Hệ thống |
1 |
|
|
90 |
Hệ thống robot tập phục hồi chức năng toàn thân tạo lực trợ kháng bằng điện tự động điều chỉnh vị trí tập |
Hệ thống |
1 |
|
|
91 |
Hệ thống rửa tay tự động các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
92 |
Hệ thống tán sỏi niệu quản các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
93 |
Hệ thống tán sỏi thận qua da |
Hệ thống |
1 |
|
|
94 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
95 |
Hệ thống tập thăng bằng |
Hệ thống |
1 |
|
|
96 |
Hệ thống vận chuyển mẫu tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
97 |
Hệ thống xử lý nước RO |
Hệ thống |
1 |
|
|
98 |
Khung tập đi các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
99 |
Khung tập đứng |
Chiếc |
1 |
|
|
100 |
Kính hiển vi các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
101 |
Lò hơi các loại (Sấy thuốc, nấu thuốc,...) |
Chiếc |
1 |
|
|
102 |
Lồng tập đa năng các loại |
Cái |
1 |
|
|
103 |
Máy bào dược liệu |
Chiếc |
1 |
|
|
104 |
Máy bao đường |
Chiếc |
1 |
|
|
105 |
Máy bao phim |
Chiếc |
1 |
|
|
106 |
Máy bao phim, bao đường tự động |
Chiếc |
1 |
|
|
107 |
Máy bao viên hoàn các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
108 |
Máy cắt dược liệu |
Chiếc |
1 |
|
|
109 |
Máy cất nước |
Chiếc |
1 |
|
|
110 |
Máy cất nước 2 lần |
Chiếc |
2 |
|
|
111 |
Máy cắt trĩ |
Chiếc |
2 |
|
|
112 |
Máy cấy đĩa petri |
Cái |
1 |
|
|
113 |
Máy cấy ghép Implant |
Cái |
1 |
|
|
114 |
Máy châm cứu đa năng có dò huyệt |
Chiếc |
10 |
|
|
115 |
Máy chăm sóc da các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
116 |
Máy chẩn đoán HP qua hơi thở |
Chiếc |
1 |
|
|
117 |
Máy chiết rót và đóng nắp chai thuốc dạng nước |
Chiếc |
1 |
|
|
118 |
Máy chiết thuốc dạng kem tự động |
Cái |
1 |
|
|
119 |
Máy cô quay giảm áp |
Chiếc |
1 |
|
|
120 |
Máy dán miệng túi ni lông liên tục |
Chiếc |
1 |
|
|
121 |
Máy dán nhãn |
Chiếc |
1 |
|
|
122 |
Máy đánh giá trí nhớ ngắn và dài hạn |
Cái |
1 |
|
|
123 |
Máy dập viên thuốc tự động |
Chiếc |
1 |
|
|
124 |
Máy đếm khuẩn lạc và đo vòng vô khuẩn tự động |
Bộ |
1 |
|
|
125 |
Máy đếm viên thuốc tự động |
Chiếc |
1 |
|
|
126 |
Máy điện châm đa năng Các loại |
Chiếc |
10 |
|
|
127 |
Máy điện não vi tính các loại |
Cái |
1 |
|
|
128 |
Máy điện phân thuốc |
Chiếc |
15 |
|
|
129 |
Máy điện xung đa năng kết hợp siêu âm |
Cái |
10 |
|
|
130 |
Máy điện xung điện phân (Máy điều trị bằng giao thoa) |
Cái |
5 |
|
|
131 |
Máy điện xung và điện phân thuốc kết hợp chẩn đoán điện cơ 2 kênh |
Chiếc |
10 |
|
|
132 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Chiếc |
5 |
|
|
133 |
Máy điều trị bằng Ion |
Chiếc |
10 |
|
|
134 |
Máy điều trị bằng siêu âm |
Chiếc |
6 |
|
|
135 |
Máy điều trị bằng sóng ngắn |
Chiếc |
2 |
|
|
136 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích Các loại |
Chiếc |
4 |
|
|
137 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích kết hợp điện xung điện phân |
Cái |
5 |
|
|
138 |
Máy điều trị bằng từ trường |
Chiếc |
2 |
|
|
139 |
Máy điều trị điện trường cao áp |
Cái |
5 |
|
|
140 |
Máy điều trị điện từ trường cao áp xuyên sọ |
Cái |
5 |
|
|
141 |
Máy điều trị điện xung kết hợp siêu âm, giác hút chân không. |
Cái |
5 |
|
|
142 |
Máy điều trị dòng TENS |
Cái |
5 |
|
|
143 |
Máy điều trị khí áp lạnh |
Cái |
5 |
|
|
144 |
Máy điều trị kích thích phát âm |
Chiếc |
3 |
|
|
145 |
Máy điều trị laser châm chiếu ngoài |
Cái |
5 |
|
|
146 |
Máy điều trị laser công suất cao |
Chiếc |
1 |
|
|
147 |
Máy điều trị luyện tập phát âm cho bệnh nhân mất khả năng nói |
Cái |
1 |
|
|
148 |
Máy điều trị nhiệt nóng, lạnh các loại |
Cái |
10 |
|
|
149 |
Máy điều trị rung mát xa |
Chiếc |
5 |
|
|
150 |
Máy điều trị siêu âm đa tần |
Cái |
2 |
|
|
151 |
Máy điều trị siêu âm đa tần kết hợp điện trị liệu và điện phân thuốc |
Cái |
2 |
|
|
152 |
Máy điều trị siêu cao tần |
Chiếc |
1 |
|
|
153 |
Máy điều trị sóng siêu âm các loại |
Cái |
2 |
|
|
154 |
Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng laser |
Cái |
2 |
|
|
155 |
Máy điều trị tần số thấp |
Cái |
2 |
|
|
156 |
Máy điều trị vi sóng |
Chiếc |
1 |
|
|
157 |
Máy điều trị viêm khớp |
Chiếc |
1 |
|
|
158 |
Máy điều trị xung kích cho chứng liệt dương |
Chiếc |
2 |
|
|
159 |
Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động |
Cái |
2 |
|
|
160 |
Máy định nhóm máu |
Cái |
1 |
|
|
161 |
Máy đo áp lực hậu môn |
Cái |
1 |
|
|
162 |
Máy đo áp lực sọ não |
Cái |
1 |
|
|
163 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Cái |
1 |
|
|
164 |
Máy đo điện cơ |
Chiếc |
2 |
|
|
165 |
Máy đo điện giải đồ, điện cực chọn lọc ion |
Chiếc |
1 |
|
|
166 |
Máy đo độ ẩm |
Chiếc |
1 |
|
|
167 |
Máy đo độ cứng của viên |
Chiếc |
1 |
|
|
168 |
Máy đo độ dãn cơ |
Cái |
1 |
|
|
169 |
Máy đo độ dẫn điện |
Cái |
1 |
|
|
170 |
Máy đo độ đông máu tự động |
Cái |
1 |
|
|
171 |
Máy đo độ hòa tan của thuốc |
Chiếc |
1 |
|
|
172 |
Máy đo độ kín của vỉ thuốc |
Chiếc |
1 |
|
|
173 |
Máy đo độ loãng xương bằng sóng siêu âm |
Chiếc |
1 |
|
|
174 |
Máy đo độ loãng xương bằng tia X quang |
Chiếc |
1 |
|
|
175 |
Máy đo độ mài mòn thuốc viên |
Chiếc |
1 |
|
|
176 |
Máy đo độ nén của viên |
Chiếc |
1 |
|
|
177 |
Máy đo độ nhớt |
Chiếc |
1 |
|
|
178 |
Máy đo độ pH máu |
Chiếc |
1 |
|
|
179 |
Máy đo độ rã thuốc |
Chiếc |
1 |
|
|
180 |
Máy đo HbA1C |
Chiếc |
1 |
|
|
181 |
Máy đo khúc xạ mắt |
Chiếc |
1 |
|
|
182 |
Máy đo lưu huyết não |
Chiếc |
1 |
|
|
183 |
Máy đo mạch động học |
Cái |
1 |
|
|
184 |
Máy đo ngưỡng đau |
Cái |
2 |
|
|
185 |
Máy đo nhãn áp không tiếp xúc |
Cái |
1 |
|
|
186 |
Máy đo nhĩ lượng |
Cái |
1 |
|
|
187 |
Máy đo sức cản đường thở |
Cái |
1 |
|
|
188 |
Máy đo thính lực |
Cái |
1 |
|
|
189 |
Máy đo tốc độ máu lắng |
Chiếc |
2 |
|
|
190 |
Máy đo xơ vữa động mạch |
Cái |
1 |
|
|
191 |
Máy đọc khay tự động Eliza |
Cái |
1 |
|
|
192 |
Máy đọc nhóm máu tự động |
Cái |
1 |
|
|
193 |
Máy đóng chè nhúng |
Chiếc |
1 |
|
|
194 |
Máy đóng chè túi lọc tự động |
Chiếc |
1 |
|
|
195 |
Máy đóng gói định lượng tự động |
Chiếc |
1 |
|
|
196 |
Máy đóng gói thuốc dạng cốm |
Chiếc |
1 |
|
|
197 |
Máy đóng gói viên hoàn |
Chiếc |
1 |
|
|
198 |
Máy đóng nang các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
199 |
Máy đóng nắp chai (Máy vặn nút chai) |
Chiếc |
1 |
|
|
200 |
Máy đóng nắp chai các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
201 |
Máy đóng thuốc nước |
Chiếc |
1 |
|
|
202 |
Máy đóng túi các loại |
Chiếc |
2 |
|
|
203 |
Máy đóng túi thuốc sắc tự động |
Chiếc |
4 |
|
|
204 |
Máy đóng viên nang tự động |
Chiếc |
1 |
|
|
205 |
Máy Doppler động mạch búi trĩ |
Cái |
1 |
|
|
206 |
Máy đốt điện |
Chiếc |
1 |
|
|
207 |
Máy cắt đốt cổ tử cung |
Chiếc |
2 |
|
|
208 |
Máy đốt Laser cổ tử cung |
Chiếc |
1 |
|
|
209 |
Máy ép tinh dầu |
Chiếc |
1 |
|
|
210 |
Máy ép túi nylon |
Chiếc |
1 |
|
|
211 |
Máy ép vỉ |
Chiếc |
1 |
|
|
212 |
Máy giặt đồ vải các loại |
Chiếc |
3 |
|
|
213 |
Máy hấp sấy tiệt trùng các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
214 |
Máy hấp tiệt trùng |
Chiếc |
2 |
|
|
215 |
Máy hút ẩm |
Chiếc |
10 |
|
|
216 |
Máy hút chân không |
Cái |
2 |
|
|
217 |
Máy hút chân không (không dầu) |
Bộ |
1 |
|
|
218 |
Máy hút chân không và hàn miệng túi |
Chiếc |
1 |
|
|
219 |
Máy hút dịch, đờm |
Máy |
5 |
|
|
220 |
Máy huỷ bơm kim tiêm nhựa |
Chiếc |
1 |
|
|
221 |
Máy huyết học tự động các loại |
Chiếc |
2 |
|
|
222 |
Máy in ảnh siêu âm |
Chiếc |
1 |
|
|
223 |
Máy in Hạn dùng |
Chiếc |
1 |
|
|
224 |
Máy khử khuẩn không khí |
Chiếc |
3 |
|
|
225 |
Máy kích thích điện |
Chiếc |
3 |
|
|
226 |
Máy kích thích liền xương bằng siêu âm |
Chiếc |
1 |
|
|
227 |
Máy kích thích thần kinh cơ |
Chiếc |
1 |
|
|
228 |
Máy là đồ vải các loại |
Cái |
5 |
|
|
229 |
Máy lắc tạo hạt |
Cái |
1 |
|
|
230 |
Máy lắc Vortex |
Cái |
1 |
|
|
231 |
Máy làm cao dán |
Cái |
1 |
|
|
232 |
Máy làm cốm |
Chiếc |
1 |
|
|
233 |
Máy làm viên hoàn cứng |
Chiếc |
1 |
|
|
234 |
Máy làm viên hoàn mềm |
Chiếc |
1 |
|
|
235 |
Máy Laser châm cứu các loại |
Chiếc |
5 |
|
|
236 |
Máy Laser nội mạch |
Chiếc |
30 |
|
|
237 |
Máy lọc nước siêu sạch |
Cái |
2 |
|
|
238 |
Máy ly tâm cao thuốc |
Cái |
1 |
|
|
239 |
Máy ly tâm đa năng |
Chiếc |
2 |
|
|
240 |
Máy ly tâm lắng mẫu kèm vortex |
Bộ |
1 |
|
|
241 |
Máy ly tâm lạnh |
Cái |
1 |
|
|
242 |
Máy xoa bóp áp lực hơi/nén ép trị liệu Các loại |
Chiếc |
8 |
|
|
243 |
Máy nghiền dược liệu |
Chiếc |
1 |
|
|
244 |
Máy nghiền siêu mịn |
Chiếc |
1 |
|
|
245 |
Máy nghiền, trộn dịch |
Cái |
1 |
|
|
246 |
Máy nhào trộn các loại |
Cái |
1 |
|
|
247 |
Máy nội soi khớp |
Cái |
1 |
|
|
248 |
Máy pha hóa chất |
Cái |
1 |
|
|
249 |
Máy phân tích chỉ số cơ thể |
Chiếc |
1 |
|
|
250 |
Máy phân tích da |
Chiếc |
1 |
|
|
251 |
Máy phân tích khí máu |
Cái |
1 |
|
|
252 |
Máy phân tích miễn dịch Eliza |
Cái |
1 |
|
|
253 |
Máy phân tích nhóm máu |
Cái |
1 |
|
|
254 |
Máy phân tích nước tiểu tự động |
Chiếc |
2 |
|
|
255 |
Máy phục hồi chức năng chi trên, chi dưới |
Cái |
2 |
|
|
256 |
Máy phục hồi chức năng chủ động, thụ động chi tại giường |
Cái |
2 |
|
|
257 |
Máy phun dịch khử trùng phòng mổ |
Cái |
1 |
|
|
258 |
Máy phun dung dịch khử khuẩn |
Chiếc |
1 |
|
|
259 |
Máy phun oxy Jet Pcce |
Cái |
1 |
|
|
260 |
Máy Plasma các loại |
Cái |
1 |
|
|
261 |
Máy quay trục ngang |
Bộ |
1 |
|
|
262 |
Máy rây bột các loại |
Cái |
2 |
|
|
263 |
Máy rây rung nhiều tầng |
Chiếc |
1 |
|
|
264 |
Máy rửa chai lọ |
Chiếc |
1 |
|
|
265 |
Máy rửa dụng cụ |
Cái |
5 |
|
|
266 |
Máy rửa dược liệu |
Chiếc |
1 |
|
|
267 |
Máy rửa khử khuẩn |
Cái |
1 |
|
|
268 |
Máy rửa phim X- quang hoặc máy in phim khô |
Chiếc |
1 |
|
|
269 |
Máy rửa siêu âm |
Cái |
1 |
|
|
270 |
Máy sắc thuốc các loại |
Chiếc |
15 |
|
|
271 |
Máy sàng thuốc phiến |
Cái |
1 |
|
|
272 |
Máy sàng viên |
Cái |
1 |
|
|
273 |
Máy sao - đổ thuốc phiến |
Cái |
1 |
|
|
274 |
Máy sao thuốc |
Chiếc |
1 |
|
|
275 |
Máy sát hạt khô |
Cái |
1 |
|
|
276 |
Máy sát hạt ướt |
Cái |
1 |
|
|
277 |
Máy sấy cầm tay |
Chiếc |
1 |
|
|
278 |
Máy sấy đồ vải |
Chiếc |
1 |
|
|
279 |
Máy sấy phun sương tạo hạt |
Cái |
1 |
|
|
280 |
Máy sấy quần áo |
Chiếc |
1 |
|
|
281 |
Máy sấy tầng sôi |
Chiếc |
1 |
|
|
282 |
Máy sấy Viba |
Chiếc |
1 |
|
|
283 |
Máy siêu âm cầm tay |
Máy |
1 |
|
|
284 |
Máy sinh hiển vi khám mắt có tích hợp camera |
Cái |
1 |
|
|
285 |
Máy sinh hiển vi phẫu thuật mắt |
Cái |
1 |
|
|
286 |
Máy soi cổ tử cung các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
287 |
Máy soi hút phế khí quản |
Cái |
1 |
|
|
288 |
Máy sửa hạt ướt |
Cái |
1 |
|
|
289 |
Máy tán sỏi Lazer |
Cái |
1 |
|
|
290 |
Máy tán sỏi ngoài cơ thể |
Máy |
1 |
|
|
291 |
Máy tạo hạt thuốc dạng cốm |
Chiếc |
2 |
|
|
292 |
Máy tạo oxy di động |
Chiếc |
8 |
|
|
293 |
Máy tập đi bộ |
Cái |
2 |
|
|
294 |
Máy tập đứng và giữ thăng bằng với phần mềm luyện tập |
Cái |
2 |
|
|
295 |
Máy tập phục hồi chức năng sàn chậu |
Cái |
2 |
|
|
296 |
Máy thái dược liệu các loại |
Chiếc |
2 |
|
|
297 |
Máy thăm dò huyết động không xâm lấn USCOM |
Cái |
1 |
|
|
298 |
Máy theo dõi độ sâu của gây mê |
Cái |
1 |
|
|
299 |
Máy thử độ mài mòn viên |
Chiếc |
1 |
|
|
300 |
Máy thử độ nén viên |
Chiếc |
1 |
|
|
301 |
Máy thủy trị liệu |
Bộ |
6 |
|
|
302 |
Máy thủy tri liệu tứ chi |
Bộ |
4 |
|
|
303 |
Máy hấp, sấy tiệt trùng nhiệt các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
304 |
Máy trị liệu bằng nhiệt rung, từ Các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
305 |
Máy trộn cao dán |
Cái |
1 |
|
|
306 |
Máy trôn chữ V |
Chiếc |
1 |
|
|
307 |
Máy trộn kem có cánh khuấy |
Cái |
1 |
|
|
308 |
Máy trộn siêu tốc |
Chiếc |
1 |
|
|
309 |
Máy trộn thuốc tự động các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
310 |
Máy trung tần |
Cái |
2 |
|
|
311 |
Máy vật lý trị liệu đa năng |
Chiếc |
10 |
|
|
312 |
Máy vắt vẩy ly tâm |
Cái |
2 |
|
|
313 |
Máy vi dòng |
Cái |
2 |
|
|
314 |
Máy X quang răng các loại |
Máy |
1 |
|
|
315 |
Máy X quang vú |
Máy |
1 |
|
|
316 |
Máy xát hạt các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
317 |
Máy xay 600W |
Bộ |
1 |
|
|
318 |
Máy xay dược liệu các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
319 |
Máy xếp giấy/ máy xếp toa thuốc |
Cái |
2 |
|
|
320 |
Máy xét nghiệm khí máu + điện giải |
Cái |
1 |
|
|
321 |
Máy xét nghiệm PCT cầm tay |
Cái |
1 |
|
|
322 |
Máy xoa bóp/massage các loại |
Chiếc |
20 |
|
|
323 |
Máy xông nóng lạnh |
Chiếc |
1 |
|
|
324 |
Máy xông thuốc bộ phận (lưng, chân..) |
Chiếc |
10 |
|
|
325 |
Micromoto Răng hàm mặt |
Cái |
1 |
|
|
326 |
Nồi áp suất |
Cái |
1 |
|
|
327 |
Nồi cách thủy |
Chiếc |
1 |
|
|
328 |
Nồi cất quay |
Cái |
1 |
|
|
329 |
Nồi hấp |
Cái |
2 |
|
|
330 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Chiếc |
3 |
|
|
331 |
Nồi nấu cô thuốc các loại |
Chiếc |
2 |
|
|
332 |
Nồi/Ấm sắc thuốc các loại |
Chiếc |
20 |
|
|
333 |
Phân cực kế |
Cái |
1 |
|
|
334 |
Thanh song song tập đi |
Bộ |
2 |
|
|
335 |
Thiết bị điều trị Uxơ tiền liệt tuyến |
Chiếc |
1 |
|
|
336 |
Thiết bị PCR |
Cái |
1 |
|
|
337 |
Thiết bị soi UV |
Chiếc |
1 |
|
|
338 |
Thiết bị theo dõi điều kiện bảo quản thuốc |
Chiếc |
1 |
|
|
339 |
Thuyền tán các loại |
Cái |
2 |
|
|
340 |
Tủ ấm |
Chiếc |
1 |
|
|
341 |
Tủ ấm các loại |
Chiếc |
1 |
|
|
342 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Chiếc |
1 |
|
|
343 |
Tủ bảo quản |
Cái |
8 |
|
|
344 |
Tủ bảo quản dụng cụ |
Cái |
4 |
|
|
345 |
Tủ bảo quản hoá chất |
Chiếc |
1 |
|
|
346 |
Tủ bảo quản máu |
Cái |
1 |
|
|
347 |
Tủ cấy vi sinh |
Chiếc |
1 |
|
|
348 |
Tủ đựng dược liệu độc |
Cái |
1 |
|
|
349 |
Tủ đựng hóa chất |
Chiếc |
1 |
|
|
350 |
Tủ đựng thành phẩm thuốc cổ truyền |
Chiếc |
1 |
|
|
351 |
Tủ đựng thuốc độc |
Cái |
1 |
|
|
352 |
Tủ đựng thuốc hóa dược |
Cái |
2 |
|
|
353 |
Tủ đựng vị thuốc cổ truyền |
Cái |
15 |
|
|
354 |
Tủ hốt các loại |
Cái |
1 |
|
|
355 |
Tủ lạnh các loại |
Chiếc |
4 |
|
|
356 |
Tủ mát |
Chiếc |
4 |
|
|
357 |
Tủ sấy chai lọ đựng thuốc |
Cái |
1 |
|
|
358 |
Tủ sấy dụng cụ |
Chiếc |
3 |
|
|
359 |
Tủ sấy dược liệu các loại |
Chiếc |
3 |
|
|
360 |
Tủ sấy thuốc dạng cốm |
Chiếc |
1 |
|
|
361 |
Tỷ trọng kế các loại |
Cái |
2 |
|
|
362 |
Xe đạp tập Phục hồi chức năng |
Chiếc |
4 |
|
|
363 |
Xe đẩy bệnh nhân |
Chiếc |
10 |
|
|
364 |
Hệ thống phục hồi chức năng thực tế ảo, cảm biến từ 3D tập vận động và nhận thức, phát âm, tập nói, tập tay, cổ tay |
Hệ thống |
2 |
|
|
365 |
Bồn thủy trị liệu toàn thân kết hợp xung điện |
Cái |
2 |
|
|
366 |
Máy siêu âm lạnh các loại |
Cái |
2 |
|
|
367 |
Máy từ trường siêu dẫn Các loại |
Cái |
2 |
|
|
368 |
Máy từ trường toàn thân các loại |
Cái |
2 |
|
|
369 |
Máy laser công suất cao với chế độ quét tự động |
Cái |
2 |
|
|
370 |
Bàn hoạt động trị liệu chi trên |
Cái |
2 |
|
|
371 |
Hệ thống máy PHCN công nghệ khí nén kết nối ECG, huyết áp, SpO2 |
HT |
2 |
|
|
372 |
Máy điện trị liệu khử electron các loại |
Cái |
2 |
|
|
373 |
Máy kích thích điện 1 chiều xuyên sọ |
Cái |
2 |
|
|
374 |
Máy điều trị nhiệt dung từ các loại |
Cái |
2 |
|
|
375 |
Thiết bị tập vận động thụ động chi trên |
Cái |
2 |
|
|
376 |
Máy điều trị nội nha |
Chiếc |
1 |
|
|
377 |
Máy hàn tủy |
Máy |
1 |
|
|
378 |
Máy đo HA tự động để bàn |
Máy |
12 |
|
|
379 |
Máy đo đa ký giấc ngủ |
Cái |
3 |
|
|
380 |
Máy đo đa ký hô hấp |
Cái |
5 |
|
|
381 |
Bộ đặt nội khí quản có camera |
Bộ |
2 |
|
|
382 |
Máy xông thuốc bộ phận (mặt) |
Cái |
2 |
|
|
383 |
Máy Laser CO2 các loại |
Cái |
2 |
|
|
384 |
Máy Laser YAG |
Cái |
2 |
|
|
385 |
Máy Plasma |
Cái |
2 |
|
|
386 |
Máy kích thích tập nuốt |
Cái |
2 |
|
|
387 |
Bàn đạp thuỷ lực dành cho trẻ em |
Cái |
2 |
|
|
388 |
Bàn Bo-bath 2 khúc nâng hạ điện |
Cái |
10 |
|
|
389 |
Máy điện xung không tiếp xúc kết hợp ánh sáng trị liệu |
Cái |
2 |
|
|
390 |
Máy kéo giãn cột sống cổ 3 chiều màn hình xoay |
Cái |
2 |
|
|
391 |
Máy sấy thăng hoa |
Chiếc |
2 |
|
|
392 |
Máy điều trị từ trường kết hợp rung nhiệt |
cái |
2 |
|
|
393 |
Máy điều trị xón tiểu không tự chủ - kích thích cơ sàn chậu không xâm lấn |
cái |
2 |
|
|
394 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp gối |
cái |
2 |
|
|
395 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp vai, khuỷu tay |
cái |
2 |
|
|
396 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp cổ tay, bàn tay |
cái |
2 |
|
|
397 |
máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp cổ chân |
cái |
2 |
|
|
398 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp hông |
cái |
2 |
|
|
399 |
máy kích thích từ trường siêu dẫn và xuyên sọ |
cái |
3 |
|
|
400 |
Giường xoa bóp các loại |
Cái |
50 |
|
|
401 |
Hệ thống tập thăng bằng tĩnh và động kết hợp đo tầm vận động đa khớp |
Cái |
1 |
|
|
402 |
Bồn điều trị 4 ngăn kết hợp xung điện sử dụng màn hình xoay |
Cái |
2 |
|
|
403 |
Bàn Xiên quay nâng hạ điện |
Cái |
2 |
|
|
404 |
Thiết bị robot tập chi dưới |
Cái |
2 |
|
|
405 |
Thiết bị tập phản xạ nhanh kết nối smartphone |
Cái |
2 |
|
|
406 |
Máy vi sóng trị liệu |
Cái |
2 |
|
|
407 |
Hệ thống tập PHCN đa khớp |
Cái |
2 |
|
|
408 |
Dụng cụ tập cơ bàn, ngón tay (Găng tay robot) |
Đôi |
3 |
|
|
409 |
Máy điều trị rung masage |
Cái |
6 |
|
|
410 |
Bàn học chuyên biệt dành cho trẻ nhi |
Cái |
15 |
|
|
411 |
Bóng tập bại não |
Cái |
2 |
|
|
412 |
Dụng cụ tập cơ bàn ngón tay trẻ nhi |
Cái |
2 |
|
|
413 |
Dụng cụ tập cổ chân trẻ nhi |
Cái |
2 |
|
|
414 |
Dụng cụ tập cổ tay trẻ nhi |
Cái |
2 |
|
|
415 |
Thanh tập đi song song (Nhi) |
Cái |
2 |
|
|
416 |
Thiết bị tập đi cho trẻ em |
Cái |
2 |
|
|
417 |
Cầu thang tập bước phục hồi chức năng (Nhi) |
Cái |
5 |
|
|
418 |
Bàn, ghế tập cho trẻ |
Bộ |
2 |
|
|
419 |
Cầu thang tập đi |
Cái |
2 |
|
|
420 |
Máy tạo oxy trung tâm |
Cái |
1 |
|
|
421 |
Bồn xoáy thủy lực (Thiết bị thủy trị liệu toàn lập) |
Cái |
5 |
|
|
422 |
Đèn tử ngoại trị liệu toàn thân |
Cái |
10 |
|
|
423 |
Ghế massage toàn thân |
Cái |
10 |
|
|
424 |
Ghế tập cơ tứ đầu đùi |
Cái |
10 |
|
|
425 |
Ghế tập mạnh tay chân |
Cái |
10 |
|
|
426 |
Giường massage toàn thân |
Cái |
10 |
|
|
427 |
Bàn tập PHCN ( giường tập PHCN 3 khúc nâng hạ điện) |
Cái |
25 |
|
|
428 |
Hệ thống Biofeedback đo cân bằng cơ thể |
Hệ thống |
2 |
|
|
429 |
Hệ thống bồn tắm massage thuỷ lực |
Hệ thống |
5 |
|
|
430 |
Hệ thống đo trương lực cơ, độ co cơ và ngưỡng đau |
Hệ thống |
2 |
|
|
431 |
Hệ thống lượng giá hình thái cột sống và phân tích dáng bộ 4 D |
Hệ thống |
2 |
|
|
432 |
Hệ thống huấn luyện dáng đi kết hợp máy đi bộ, hỗ trợ vận động cho bệnh nhân bại liệt, chấn thương, đột quỵ sau bại não (Thiết bị tập đi) |
Hệ thống |
2 |
|
|
433 |
Hệ thống máy tập đi có chức năng kích thích thần kinh cơ |
Hệ thống |
2 |
|
|
434 |
Hệ thống máy tập phục hồi chức năng có lập trình bằng kỹ thuật số |
Hệ thống |
2 |
|
|
435 |
Hệ thống tập vận động thụ động cho chi dưới tổng hợp |
Hệ thống |
1 |
|
|
436 |
Hệ thống tập chi dưới tổng hợp |
Cái |
2 |
|
|
437 |
Hệ thống tập đi bộ dưới nước |
Hệ thống |
3 |
|
|
438 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng toàn thân |
Hệ thống |
5 |
|
|
439 |
Hệ thống thiết bị tập phục hồi chức năng ngoài trời |
Hệ thống |
3 |
|
|
440 |
Hệ thống xông hơi (ướt, khô) |
Hệ thống |
2 |
|
|
441 |
Máy chạy bộ |
Cái |
12 |
|
|
442 |
Máy điện châm đa năng không dùng kim |
Cái |
10 |
|
|
443 |
Máy điện đo sóng dọc và ngang |
Cái |
2 |
|
|
444 |
Máy điện từ trường cục bộ |
Cái |
5 |
|
|
445 |
Máy điều trị điện từ trường toàn thân |
Cái |
5 |
|
|
446 |
Máy điện xung kết hợp điện phân |
Cái |
10 |
|
|
447 |
Máy điện xung 2 kênh |
Cái |
15 |
|
|
448 |
Máy điều trị áp lực khí |
Cái |
20 |
|
|
449 |
Máy điều trị Ion |
Cái |
5 |
|
|
450 |
Máy điều trị kích thích điện thấp tần 2 kênh |
Cái |
5 |
|
|
451 |
Máy điều trị nhiệt nóng lạnh kết hợp massage |
Cái |
5 |
|
|
452 |
Máy sóng ngắn trị liệu |
Cái |
10 |
|
|
453 |
Máy đo điện thần kinh cơ |
Máy |
2 |
|
|
454 |
Máy đo niệu động học |
Cái |
1 |
|
|
455 |
Máy kích thích điện kết hợp siêu âm |
Cái |
5 |
|
|
456 |
Máy kích thích từ trường kết hợp laser điều trị thần kinh xuyên sọ và xương khớp |
Cái |
3 |
|
|
457 |
Máy Laser cường độ cao |
Cái |
3 |
|
|
458 |
Máy Laser diode đa kênh |
Cái |
5 |
|
|
459 |
Máy nén ép khí trị liệu |
Cái |
10 |
|
|
460 |
Máy nội nha thông minh |
Cái |
1 |
|
|
461 |
Máy tập cưỡng bức chi dưới |
Cái |
5 |
|
|
462 |
Máy tập cưỡng bức chi trên |
Cái |
5 |
|
|
463 |
Máy tập thụ động khớp vai khớp khuỷu PCM |
Cái |
5 |
|
|
464 |
Máy tập leo núi đa năng |
Cái |
10 |
|
|
465 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cánh tay |
Cái |
10 |
|
|
466 |
Máy tập thụ động cưỡng bức khớp háng |
Cái |
10 |
|
|
467 |
Máy tập khớp cổ chân tự động |
Cái |
10 |
|
|
468 |
Máy tập thụ động khớp gối (Thiết bị tập vận động thụ động cho chi dưới) |
Cái |
10 |
|
|
469 |
Máy tập thụ động khớp khuỷu tay (Thiết bị tập vận động thụ động cho chi trên) |
Cái |
10 |
|
|
470 |
Máy tập thụ động khớp vai khớp khuỷu CPM |
Cái |
10 |
|
|
471 |
Máy trị liệu bằng nhiệt, rung, từ 4 kênh với từ trường biến thiên xoay chiều |
Cái |
10 |
|
|
472 |
Máy điều trị bằng nhiệt rung từ 2 kênh |
Cái |
2 |
|
|
473 |
Robot tập PHCN |
Chiếc |
3 |
|
|
474 |
Máy tập phục hồi chức năng bàn ngón tay |
Cái |
5 |
|
|
475 |
Xe đạp tập có lực kế |
Cái |
15 |
|
|
476 |
Máy kích thích điện thần kinh cơ điều trị rối loạn nuốt |
Cái |
5 |
|
|
477 |
Máy tập thụ động khớp vai khớp khuỷu - CPM |
Cái |
5 |
|
|
478 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp gối -CPM |
Cái |
5 |
|
|
479 |
Máy kích thích từ xuyên sọ |
Cái |
3 |
|
|
480 |
Găng tay robot tập phục hồi chức năng bàn tay |
Cái |
10 |
|
|
481 |
Thiết bị tập phản xạ nhanh kết hợp Smartphon. |
Cái |
5 |
|
|
482 |
Máy vỗ rung lồng ngực tự động |
Cái |
2 |
|
|
483 |
Máy Phục hồi chức năng chủ động - thụ động chi trên chi dưới, tại giường lập trình kỹ thuật số và tương tác thực tế ảo. |
Cái |
2 |
|
|
484 |
Hệ thống ROBOT phục hồi chức năng trợ lực chi trên |
Cái |
2 |
|
|
485 |
Hệ thống ROBOT phục hồi chức năng trợ lực chi dưới |
Cái |
2 |
|
|
486 |
Máy kích thích từ trường xuyên sọ công suất cao |
Cái |
2 |
|
|
487 |
Máy đo tầm vận động, phân tích, tập, theo dõi tập đa khớp |
Cái |
2 |
|
|
488 |
Hệ thống phân tích dáng đi |
Cái |
2 |
|
|
489 |
Máy tập cơ sàn chậu, tiết niệu, vật lý trị liệu |
Cái |
2 |
|
|
490 |
Máy điện trị liệu phản hồi thần kinh điện tử chuyên biệt cho cột sống cổ, thắt lưng. |
Cái |
2 |
|
|
491 |
Máy giảm áp lực cột sống điều khiển bằng máy tính |
Cái |
2 |
|
|
492 |
Hệ thống ROBOT tập dáng đi |
cái |
2 |
|
|
493 |
Hệ thống đo chỉ số cơ thể tích hơp kiểm tra lực tay chân và thăng bằng |
Cái |
2 |
|
|
494 |
Máy tập chi trên đo lực tay có thể kết nối điện thoại + tivi |
Cái |
2 |
|
|
495 |
Máy tập chi trên chi dưới tích hợp AI |
Cái |
2 |
|
|
496 |
Hệ thống máy PHCN công nghệ khí nén kết nối ECG, huyết áp, Sp02 |
Cái |
2 |
|
|
497 |
Máy điện trị liệu khử electron dòng DC-5500v |
Cái |
2 |
|
|
498 |
Kích thích dòng điện một chiều xuyên sọ (tDCS). |
Cái |
5 |
|
|
499 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
1 |
|
|
500 |
Máy sấy tuần hoàn khí nóng |
Bộ |
2 |
|
|
501 |
Máy trộn hình nón vuông |
Máy |
2 |
|
|
502 |
Máy điện xung trung tần |
Máy |
30 |
|
|
503 |
Thang tập PHCN gắn tường |
Bộ |
2 |
|
PHỤ LỤC VII
ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐỐI VỚI TRUNG TÂM Y TẾ
KHU VỰC (BAO GỒM CẢ PHÒNG KHÁM ĐA KHOA KHU VỰC)
(Kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống X - quang |
|
|
|
|
1.1 |
Máy X quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
4 |
Bổ sung 1 máy/1 PK ĐKKV |
|
1.2 |
Máy X quang di động |
Máy |
2 |
Bổ sung 1 máy/1PK ĐKKV |
|
1.3 |
Máy X quang C Arm |
Máy |
1 |
|
|
2 |
Hệ thống CT - Scanner |
|
|
|
|
2.1 |
Hệ thống CT Scanner < 64 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
2.2 |
Hệ thống CT Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay |
Hệ thống |
1 |
|
|
2.3 |
Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla |
Hệ thống |
1 |
|
|
4 |
Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) |
Hệ thống |
1 |
|
|
5 |
Siêu âm |
|
|
|
|
5.1 |
Máy siêu âm chuyên tim mạch |
Máy |
1 |
|
|
5.2 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
5 |
Bổ sung 01 máy/1PK ĐKKV |
|
6 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
5 |
Bổ sung 01 máy/1PK ĐKKV |
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
Bổ sung 01 máy/1PK ĐKKV |
|
8 |
Máy thận nhân tạo |
Máy |
20 |
|
|
9 |
Máy thở |
Máy |
41 |
Bổ sung 01 máy/1PK ĐKKV |
|
10 |
Máy gây mê |
Máy |
4 |
|
|
11 |
Máy theo dõi bệnh nhân |
Máy |
40 |
Bổ sung 2 máy/1PK ĐKKV |
|
12 |
Bơm tiêm điện |
Cái |
40 |
Bổ sung 2 máy/1PK ĐKKV |
|
13 |
Máy truyền dịch |
Máy |
40 |
Bổ sung 2 máy/1PK ĐKKV |
|
14 |
Dao mổ |
|
|
|
|
14.1 |
Dao mổ điện cao tần |
Cái |
4 |
|
|
14.2 |
Dao mổ siêu âm/ Dao hàn mạch/ Dao hàn mô |
Cái |
4 |
|
|
15 |
Máy phá rung tim |
Máy |
5 |
Bổ sung 1 máy/1PK ĐKKV |
|
16 |
Hệ thống phẫu thuật nội soi |
Hệ thống |
4 |
|
|
17 |
Đèn mổ treo trần |
Bộ |
4 |
|
|
18 |
Đèn mổ di động |
Bộ |
4 |
Bổ sung 1 máy/1PK ĐKKV |
|
19 |
Bàn mổ |
Cái |
4 |
|
|
20 |
Máy điện tim |
Máy |
7 |
Bổ sung 1 máy/1PK ĐKKV |
|
21 |
Máy điện não |
Máy |
3 |
|
|
22 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
22.1 |
- Hệ thống nội soi tiêu hóa ( dạ dày, đại tràng) |
Hệ thống |
3 |
Bổ sung 1 máy/1PK ĐKKV |
|
22.2 |
- Hệ thống nội soi khí quản, phế quản |
Hệ thống |
2 |
Bổ sung 1 máy/1PK ĐKKV |
|
22.3 |
- Hệ thống nội soi tai mũi họng |
Hệ thống |
4 |
Bổ sung 1 máy/1PK ĐKKV |
|
22.4 |
- Hệ thống nội soi tiết niệu |
Hệ thống |
1 |
|
|
23 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
4 |
Bổ sung 1 máy/1PK ĐKKV |
|
24 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
8 |
Bổ sung 2 máy/1PK ĐKKV |
|
II |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
1 |
Đèn quang trùng hợp |
Cái |
2 |
Bổ sung 1 máy/1PK ĐKKV |
|
2 |
Ghế răng |
Cái |
4 |
Bổ sung 1 máy/1PK ĐKKV |
|
3 |
Máy cao răng |
Chiếc |
2 |
Bổ sung 1 máy/1PK ĐKKV |
|
4 |
X-Quang Răng |
Chiếc |
1 |
|
|
5 |
Hệ thống lọc nước RO (dùng cho máy thận nhân tạo) |
Chiếc |
2 |
|
|
6 |
Máy in phim X-Quang khô |
Chiếc |
5 |
Bổ sung 1 chiếc/1PK ĐKKV |
|
7 |
Máy rửa ống nội soi |
Chiếc |
3 |
|
|
8 |
Đèn chiếu vàng da |
Cái |
5 |
Bổ sung 1 chiếc/1PK ĐKKV |
|
9 |
Máy đo nhịp tim thai siêu âm |
Cái |
4 |
|
|
10 |
Máy đo nhãn áp không tiếp xúc |
Cái |
1 |
|
|
11 |
Máy đo nhãn áp tiếp xúc |
Cái |
1 |
|
|
12 |
Máy soi đáy mắt lâm sàng |
Cái |
3 |
|
|
13 |
Máy đo khúc xạ giác mạc |
Cái |
3 |
|
|
14 |
Lồng ấp sơ sinh |
Máy |
8 |
Bổ sung 1 chiếc/1PK ĐKKV |
|
15 |
Giưởng ủ ấm sơ sinh |
Chiếc |
4 |
|
|
16 |
Máy cắt đốt cổ tử cung |
Cái |
4 |
|
|
17 |
Máy cắt đốt phẫu thuật tia Plasma |
Cái |
1 |
|
|
18 |
Bồn rửa tay phẫu thuật |
Cái |
4 |
|
|
19 |
Máy hút dịch các loại |
Cái |
60 |
Bổ sung 2 chiếc/1PK ĐKKV |
|
20 |
Máy khí dung các loại |
Cái |
40 |
Bổ sung 2 chiếc/1PK ĐKKV |
|
21 |
Máy đo độ loãng xương |
Cái |
2 |
|
|
22 |
Máy đo lưu huyết não |
Cái |
3 |
Bổ sung 1 chiếc/1PK ĐKKV |
|
23 |
Máy laser công suất thấp chiếu ngoài |
Cái |
2 |
|
|
24 |
Máy laser công suất thấp nội mạch |
Cái |
2 |
|
|
25 |
Máy điện di sóng dọc và ngang |
Cái |
2 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
26 |
Máy điều trị điện bằng dòng giao thoa |
Cái |
2 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
27 |
Máy điều trị điện từ trường |
Cái |
2 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
28 |
Máy điều trị tần số cao |
Cái |
2 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
29 |
Máy điều trị tần số thấp |
Cái |
2 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
30 |
Máy kéo dãn điện |
Cái |
4 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
31 |
Máy mát xa |
Cái |
4 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
32 |
Máy siêu âm điều trị |
Cái |
8 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
33 |
Máy trị liệu laser |
Cái |
2 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
34 |
Máy trị liệu sóng ngắn |
Cái |
2 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
35 |
Thiết bị tập chi dưới |
Cái |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
36 |
Bàn tập |
Cái |
5 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
37 |
Máy điện xung-điện phân 2 kênh độc lập |
Cái |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
38 |
Máy điều trị sóng ngắn xung |
Cái |
2 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
39 |
Máy điều trị từ trường điện tĩnh |
Cái |
2 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
40 |
Máy kéo giãn cột sống |
Máy |
3 |
|
|
41 |
Găng tay robot tập phục hồi chức năng bàn tay |
Cái |
3 |
|
|
42 |
Bàn tập phục hồi chức năng bàn tay |
Cái |
3 |
|
|
43 |
Máy ép khí trị liệu |
Máy |
1 |
|
|
44 |
Máy rửa siêu âm |
Cái |
1 |
|
|
45 |
Máy sóng xung kích |
Máy |
3 |
|
|
46 |
Máy đóng túi thuốc bắc tự động |
Máy |
3 |
|
|
47 |
Hệ thống máy làm khô dụng cụ có lồng ống |
Cái |
2 |
|
|
48 |
Máy giặt vắt công nghiệp |
Cái |
4 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
49 |
Tủ sấy dụng cụ |
Cái |
8 |
Bổ sung 02 chiếc/1PK ĐKKV |
|
50 |
Máy đóng túi |
Cái |
2 |
|
|
51 |
Nồi hấp |
Cái |
6 |
Bổ sung 02 chiếc/1PK ĐKKV |
|
52 |
Nồi hấp tiệt trùng hơi nước có chức năng sấy khô (Máy hấp tiệt trùng nhiệt độ cao) |
Cái |
2 |
|
|
53 |
Nồi hấp điện các loại |
Cái |
20 |
|
|
54 |
Nồi hấp kim và dụng cụ châm cứu |
Cái |
10 |
|
|
55 |
Máy hấp tiệt trùng nhanh |
Cái |
2 |
|
|
56 |
Hệ thống tiệt khuẩn nhiệt độ thấp |
Hệ thống |
1 |
|
|
57 |
Máy rửa khử khuẩn dụng cụ |
Chiếc |
7 |
|
|
58 |
Máy xét nghiệm/phân tích khí máu |
Cái |
2 |
|
|
59 |
Máy đếm tế bào celltac |
Cái |
1 |
|
|
60 |
Máy điện giải |
Cái |
2 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
61 |
Máy xét nghiệm/phân tích/đo độ đông máu tự động hoàn toàn |
Cái |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
62 |
Máy đo tốc độ máu lắng |
Cái |
4 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
63 |
Máy li tâm |
Cái |
4 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
64 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Cái |
4 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
65 |
Máy xét nghiệm HbA1c |
Cái |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
66 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Cái |
4 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
67 |
Tủ ấm |
Cái |
2 |
|
|
68 |
Tủ ấm C02 |
Cái |
2 |
|
|
69 |
Tủ an toàn sinh học |
Cái |
2 |
|
|
70 |
Tủ bảo ôn |
Cái |
3 |
|
|
71 |
Tủ mát |
Cái |
6 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
72 |
Máy vortex |
Cái |
1 |
|
|
73 |
Máy kích thích thần kinh cơ |
Cái |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
74 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Cái |
4 |
|
|
75 |
Hệ thống chuông báo gọi y tá |
Hệ thống |
1 |
|
|
76 |
Kính hiển vi 3 mắt kèm camera kỹ thuật số |
Cái |
2 |
|
|
77 |
Máy định danh và kháng sinh đồ |
Cái |
2 |
|
|
78 |
Máy lắc máu có cân |
Cái |
2 |
|
|
79 |
Máy tạo oxy di động |
Cái |
14 |
|
|
80 |
Nồi sắc thuốc đông y |
Cái |
4 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
81 |
Giường bệnh nhân chạy điện |
Chiếc |
34 |
|
|
82 |
Holter điện tim |
Chiếc |
3 |
|
|
83 |
Máy laser điều trị u xơ tuyến tiền liệt |
Chiếc |
1 |
|
|
84 |
Đèn soi đáy mắt |
Cái |
2 |
|
|
85 |
Đèn cực tím tiệt trùng di động (Tiệt trùng không khí ) |
Cái |
14 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
86 |
Hệ thống bàn khám tai mũi họng |
Hệ thống |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
87 |
Hệ thống hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp PLASMA |
Hệ thống |
2 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
88 |
Hệ thống máy hấp tiệt trùng |
Hệ thống |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
89 |
Hốt vô trùng |
Chiếc |
1 |
|
|
90 |
Kính hiển vi 2 mắt |
Chiếc |
15 |
Bổ sung 2 chiếc/1PK ĐKKV |
|
91 |
Kính hiển vi có máy ảnh |
Cái |
2 |
|
|
92 |
Kính hiển vi phẫu thuật |
Cái |
1 |
|
|
93 |
Máy cắt lạnh (Máy cắt sinh thiết lạnh) |
Chiếc |
2 |
|
|
94 |
Máy cấy máu |
Chiếc |
2 |
|
|
95 |
Máy khoan xương dùng tay |
Chiếc |
1 |
|
|
96 |
Máy khử trùng phun sương |
Chiếc |
15 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
97 |
Máy làm ấm trẻ sơ sinh |
Chiếc |
5 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
98 |
Hệ thống khí y tế (oxy trung tâm, khí nén, hút khí) |
Hệ thống |
1 |
|
|
99 |
Bồn oxy lỏng |
Cái |
1 |
|
|
100 |
Hệ thống máy hút y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
|
|
101 |
Hệ thống khí nén y tế trung tâm |
Hệ thống |
1 |
Hiện có 01 hệ thống đang hỏng |
|
102 |
Máy nhuộm GRAM |
Máy |
1 |
|
|
103 |
Máy nhuộm tiêu bản |
Máy |
1 |
|
|
104 |
Máy tách chiết |
Máy |
1 |
|
|
105 |
Tủ hút hơi/khí độc |
Cái |
2 |
|
|
106 |
Tủ lạnh trữ máu |
Cái |
2 |
|
|
107 |
Tủ lưu trữ mẫu |
Cái |
3 |
|
|
108 |
Bàn khám phụ khoa |
Cái |
5 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
109 |
Bàn sinh |
Cái |
5 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
110 |
Ghế lấy máu và thùng đựng máu lưu động |
Cái |
5 |
|
|
111 |
Máy cưa bột |
Cái |
2 |
|
|
112 |
Máy Laser Plasma |
Cái |
2 |
|
|
113 |
Máy sấy |
Cái |
4 |
|
|
114 |
Máy rửa dụng cụ tự động bằng áp lực xoáy siêu âm |
Cái |
5 |
04 phòng mổ, 01 phòng thủ thuật |
|
115 |
Tủ lạnh bảo quản rác |
Cái |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
116 |
Đèn nội khí quản có camera |
Cái |
4 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
117 |
Máy Real - time PCR |
Cái |
1 |
|
|
118 |
Máy tách chiết AND/ARN tự động |
Cái |
1 |
|
|
119 |
Máy thiết lập phản ứng tự động. |
Cái |
1 |
|
|
120 |
Tủ âm 30 độ |
Chiếc |
1 |
|
|
121 |
Tủ âm 80 độ |
Chiếc |
1 |
|
|
122 |
Tủ lạnh thường |
Chiếc |
10 |
|
|
123 |
Tủ nạp mẫu |
Chiếc |
1 |
|
|
124 |
Máy ly tâm lạnh |
Chiếc |
1 |
|
|
125 |
Máy Voltex (máy rung trộn mẫu cho đều) |
Chiếc |
2 |
|
|
126 |
Tủ thao tác PCR |
Cái |
2 |
|
|
127 |
Máy hút ẩm |
Chiếc |
40 |
Bổ sung 02 chiếc/1PK ĐKKV |
|
128 |
Đèn cực tím |
Chiếc |
20 |
Bổ sung 02 chiếc/1PK ĐKKV |
|
129 |
Giường mát xa |
Chiếc |
2 |
|
|
130 |
Máy theo dõi tim thai Dopple |
Chiếc |
4 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
131 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật ngoại chung |
Chiếc |
2 |
|
|
132 |
Máy mổ nội soi tán sỏi bằng laser |
Chiếc |
1 |
|
|
133 |
Bộ dụng cụ cắt amydal |
Bộ |
2 |
|
|
134 |
Máy điều trị bằng điện trường cao áp |
Máy |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
135 |
Máy lasrer điều trị cường độ cao |
Chiếc |
2 |
|
|
136 |
Máy PCA |
Chiếc |
4 |
|
|
137 |
Bộ khám mắt |
Bộ |
2 |
|
|
138 |
Máy CPAP |
Máy |
5 |
|
|
139 |
Máy tập đa năng |
Máy |
10 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
140 |
Máy đo nồng độ cồn trong hơi thở |
Cái |
2 |
|
|
141 |
Máy tán sỏi ngoài cơ thể dẫn bằng siêu âm hoặc x- quang |
Cái |
1 |
|
|
142 |
Ghế chuyên dụng khám trĩ |
Cái |
2 |
|
|
143 |
Máy X quang vú |
Cái |
1 |
|
|
144 |
Máy nội soi khớp |
Máy |
1 |
|
|
145 |
Máy đo điện cơ |
Máy |
1 |
|
|
146 |
Máy monitor trung tâm |
Máy |
1 |
|
|
147 |
Máy tạo nhịp tạm thời |
Máy |
1 |
|
|
148 |
Máy phẫu thuật Phaco |
Máy |
1 |
|
|
149 |
Máy làm ấm dịch truyền |
Máy |
20 |
|
|
150 |
Máy tháo lồng ruột |
Máy |
2 |
|
|
151 |
Xe tiêm thông minh gắn kèm bộ máy tính |
Chiếc |
28 |
Bổ sung 04 chiếc/1PK ĐKKV |
|
152 |
Hệ thống lấy số khám bệnh tự động |
Hệ thống |
18 |
|
|
153 |
Hệ thống máy Gen Xpert |
Hệ thống |
1 |
|
|
154 |
Hệ thống dán nhãn ống lấy mẫu xét nghiệm tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
155 |
Hệ thống chuyển mẫu tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
156 |
Máy khí dung siêu âm |
Chiếc |
4 |
|
|
157 |
Đèn điều trị hồng ngoại |
Chiếc |
13 |
Bổ sung 03 chiếc/1PK ĐKKV |
|
158 |
Thiết bị rửa tay phòng mổ một vòi tự động |
Hệ thống |
4 |
|
|
159 |
Bộ đặt nội khí quản có camera |
Chiếc |
4 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
160 |
Máy đo huyết áp tự động để bàn |
Chiếc |
20 |
Bổ sung 2 chiếc/1PK ĐKKV |
|
161 |
Tủ lưu bệnh phẩm |
Chiếc |
3 |
|
|
162 |
Máy máu lắng tự động |
Chiếc |
3 |
|
|
163 |
Máy phân tích điện giải cực chọn lọc |
Chiếc |
2 |
|
|
164 |
Đèn soi bóng đồng tử |
Chiếc |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
165 |
Bảng thử thị lực điện tử |
Cái |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
166 |
Dây nội soi dạ dày |
Cái |
4 |
|
|
167 |
Dây nội soi đại tràng |
Cái |
4 |
|
|
168 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Bộ |
2 |
|
|
169 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
170 |
Ống soi niệu quản |
Cái |
2 |
|
|
171 |
Tay cắt tiền liệt tuyến |
Bộ |
2 |
|
|
172 |
Bộ phẫu thuật mũi xoang |
Bộ |
2 |
|
|
173 |
Bàn kéo nắn, bó bột |
Chiếc |
2 |
|
|
174 |
Bộ dụng cụ đỡ đẻ, nạo hút thai |
Bộ |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
175 |
Tủ sấy parafin |
Cái |
3 |
|
|
176 |
Bộ phẫu thuật sản khoa |
Cái |
2 |
|
|
177 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật răng hàm mặt |
Bộ |
2 |
|
|
178 |
Máy phân tích điện giải tự động |
Cái |
2 |
|
|
179 |
Máy điện châm nhiều kênh |
Chiếc |
20 |
Bổ sung 02 chiếc/1PK ĐKKV |
|
180 |
Hệ thống máy tập PHCN toàn thân dùng chở kháng thuỷ lực |
Hệ thống |
3 |
|
|
181 |
Máy phát tia plasma lạnh hỗ trợ điều trị vết thương |
Chiếc |
5 |
|
|
182 |
Máy siêu âm xách tay |
Chiếc |
5 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
183 |
Máy sinh hiển vi khám bệnh |
Chiếc |
2 |
|
|
184 |
Bộ đại phẫu |
Bộ |
4 |
|
|
185 |
Bộ trung phẫu |
Bộ |
4 |
|
|
186 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật sọ não |
Bộ |
2 |
|
|
187 |
Bộ dụng cụ đóng đinh nội tủy |
Bộ |
2 |
|
|
188 |
Bộ dụng cụ cắt túi mật |
Bộ |
2 |
|
|
189 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật chấn thương chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
190 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nhi khoa |
Bộ |
2 |
|
|
191 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiêu hóa |
Bộ |
2 |
|
|
192 |
Máy Laser nội mạch |
Chiếc |
2 |
|
|
193 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mạch máu |
Bộ |
2 |
|
|
194 |
Bộ dụng cụ cắt tuyến giáp |
Bộ |
2 |
|
|
195 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi sản phụ khoa |
Bộ |
0 |
|
|
196 |
Máy lọc máu liên tục |
Máy |
2 |
|
|
197 |
Máy sấy đồ vải |
Cái |
4 |
|
|
198 |
Máy đốt điện cao tần |
Cái |
4 |
|
|
199 |
Máy soi da |
Cái |
2 |
|
|
200 |
Máy đo thính lực sơ sinh |
Máy |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
201 |
Kiot y tế thông minh |
Máy |
4 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
202 |
Hệ thống gọi khám bệnh nhân |
Hệ thống |
3 |
Bổ sung 01 chiếc/1PK ĐKKV |
|
203 |
Máy tán sỏi laser |
Chiếc |
1 |
|
|
204 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật ổ bụng |
|
4 |
|
|
205 |
Máy đo ốc tai (OAE) |
Cái |
1 |
|
|
206 |
Máy đo bão hòa oxy |
Cái |
14 |
|
|
207 |
Tủ an toàn sinh học cấp II |
Cái |
4 |
|
|
208 |
Buồng đo thính lực |
Cái |
2 |
|
|
209 |
Máy đo nhĩ lượng |
Cái |
2 |
|
|
210 |
Máy đo thính lực |
Cái |
2 |
|
|
211 |
Máy điện xung trung tần |
Cái |
20 |
|
|
212 |
Máy điện châm |
Cái |
50 |
|
|
213 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật Sản |
Bộ |
3 |
|
|
214 |
Bộdụng cụ phẫu thuật xương |
Bộ |
3 |
|
|
215 |
Bàn đẻ điều khiển điện, thủy lực |
Cái |
4 |
|
|
216 |
Bàn đẻ thường |
Cái |
4 |
|
|
217 |
Bàn khám sản kèm camera soi cổ tử cung |
Cái |
5 |
|
|
218 |
Bộ dụng cụ cắt tử cung hoàn toàn qua đường âm đạo |
Bộ |
2 |
|
|
219 |
Bộ dụng cụ lấy dị vật tai mũi họng |
Bộ |
2 |
|
|
220 |
Bộ dụng cụ nội soi ổ bụng, sản khoa, tiết niệu người lớn |
Bộ |
2 |
|
|
221 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật quặm |
Bộ |
2 |
|
|
222 |
Bộ dụng cụ thủ thuật Tai mũi họng |
Bộ |
3 |
|
|
223 |
Bộ khám răng |
Bộ |
3 |
|
|
224 |
Bộ phẫu thuật vi phẫu |
Bộ |
4 |
|
|
225 |
Bơm tiêm điện TCI (Máy theo dõi nồng độ đích) |
Cái |
14 |
|
|
226 |
Bồn ngâm rửa dụng cụ |
Cái |
7 |
|
|
227 |
Bồn tắm trẻ sơ sinh |
Cái |
4 |
|
|
228 |
Cân bệnh nhân có thước đo |
Cái |
21 |
|
|
229 |
Cân kỹ thuật - 0,1Gr |
Cái |
2 |
|
|
230 |
Cân nâng bệnh nhân |
Cái |
7 |
|
|
231 |
Cân trọng lượng cho trẻ sơ sinh |
Cái |
4 |
|
|
232 |
Đèn khám sản di động |
Cái |
4 |
|
|
233 |
Đèn soi sâu khám sản |
Cái |
6 |
|
|
234 |
Giường cấp cứu trẻ sơ sinh có tích hợp đèn sưởi + đèn chiếu vàng da |
Cái |
4 |
|
|
235 |
Hệ thống Holter huyết áp 24h |
Hệ thống |
7 |
|
|
236 |
Hệ thống truy xuất nguồn gốc |
Hệ thống |
2 |
|
|
237 |
Hệ thống xếp hàng gọi bệnh nhân |
Cái |
2 |
|
|
238 |
Hệ thống sàng lọc sơ sinh |
Hệ thống |
2 |
|
|
239 |
Hệ thống X-Quang nhũ ảnh kỹ thuật số |
Hệ thống |
1 |
|
|
240 |
Khay đặt Gelcard |
Cái |
2 |
|
|
241 |
Kính sinh hiển vi khám mắt |
Cái |
2 |
|
|
242 |
Kính soi đáy mắt góc rộng |
Cái |
2 |
|
|
243 |
Kính VOLD khám mắt 3 mặt gương |
Cái |
2 |
|
|
244 |
Lồng ấp vận chuyển sơ sinh |
Cái |
4 |
|
|
245 |
Máy cắt Amydal |
Cái |
2 |
|
|
246 |
Máy cắt bông gạc |
Cái |
2 |
|
|
247 |
Máy cắt bột thủy tinh |
Cái |
1 |
|
|
248 |
Máy cắt quay tay |
Cái |
1 |
|
|
249 |
Máy Cắt, Đốt Côn Gutta-Percha |
Cái |
1 |
|
|
250 |
Máy điện châm đa năng không xâm lấn |
Cái |
5 |
|
|
251 |
Máy điện di huyết sắc tố |
Cái |
2 |
|
|
252 |
Máy đo bụi VOCs |
Cái |
2 |
|
|
253 |
Máy đo chức năng hô hấp bằng da động xung ký |
Cái |
2 |
|
|
254 |
Máy đo cường độ ánh sáng chiếu đèn vàng da |
Cái |
2 |
|
|
255 |
Máy đo Bilirubin qua da |
Cái |
2 |
|
|
256 |
Máy điện phân dẫn thuốc |
Cái |
2 |
|
|
257 |
Máy đo khúc xạ tự động trẻ em |
Cái |
2 |
|
|
258 |
Máy đổ môi trường thạch nuôi cấy |
Cái |
1 |
|
|
259 |
Máy đo nhiệt độ giọt môi trường |
Cái |
1 |
|
|
260 |
Máy đốt laze cổ tử cung |
Cái |
2 |
|
|
261 |
Máy ép túi dụng cụ |
Cái |
18 |
|
|
262 |
Máy đo thành phần cơ thể |
Cái |
2 |
|
|
263 |
Máy giữ ấm ống nghiệm |
Cái |
2 |
|
|
264 |
Máy hạ thân nhiệt và làm ấm bệnh nhân |
Cái |
4 |
|
|
265 |
Máy hấp sấy bằng khí EO nhiệt độ thấp |
Cái |
2 |
|
|
266 |
Máy hủy bơm tiêm |
Cái |
2 |
|
|
267 |
Máy in, dán mã code tự động |
Cái |
8 |
|
|
268 |
Máy khoan xương đa năng |
Cái |
4 |
|
|
269 |
Máy khử khuẩn không khí |
Cái |
20 |
|
|
270 |
Máy lọc nước tinh khiết từ tính |
Cái |
14 |
|
|
271 |
Máy làm mát não |
Cái |
1 |
|
|
272 |
Máy lấy da mỏng điện |
Cái |
1 |
|
|
273 |
Máy nạo V.A |
Cái |
1 |
|
|
274 |
Máy nhược thị cho trẻ em |
Cái |
1 |
|
|
275 |
Máy nội nha |
Cái |
1 |
|
|
276 |
Máy nội soi buồng tử cung |
Cái |
3 |
|
|
277 |
Máy nội soi thanh quản kèm nguồn sáng |
Cái |
1 |
|
|
278 |
Máy phân tích huyết học (máy huyết học tự động) |
Cái |
4 |
|
|
279 |
Máy phân tích dịch âm đạo tự động |
Cái |
2 |
|
|
280 |
Máy Nha khoa Di động |
Cái |
2 |
|
|
281 |
Máy sấy tiêu bản |
Cái |
2 |
|
|
282 |
Máy sàng lọc thính lực cho trẻ sơ sinh |
Cái |
3 |
|
|
283 |
Máy sấy khô công nghiệp |
Cái |
5 |
|
|
284 |
Máy siêu âm Doppler xuyên sọ |
Cái |
2 |
|
|
285 |
Máy siêu lọc máu liên tục |
Cái |
2 |
|
|
286 |
Máy rửa dụng cụ nội soi |
Cái |
7 |
|
|
287 |
Máy quét tiêu bản và tiền phân tích |
Cái |
1 |
|
|
288 |
Máy soi cặn nước tiểu tự động |
Cái |
3 |
|
|
289 |
Máy soi trực tràng ống cứng có màn hình |
Cái |
1 |
|
|
290 |
Máy sưởi ấm cơ thể bệnh nhân |
Cái |
5 |
|
|
291 |
Máy xét nghiệm nhóm máu tự động |
Cái |
2 |
|
|
292 |
Máy thở oxy dòng cao HFNC |
Cái |
1 |
|
|
293 |
Máy ủ Gelcard |
Cái |
2 |
|
|
294 |
Máy xét nghiệm protein đặc hiệu |
Cái |
3 |
|
|
295 |
Máy xét nghiệm tế bào |
Cái |
2 |
|
|
296 |
Máy xét nghiệm vi khuẩn HP |
Cái |
2 |
|
|
297 |
Máy xử lý mô |
Cái |
1 |
|
|
298 |
Máy xét nghiệm phát hiện sớm ung thư cổ tử cung |
Cái |
2 |
|
|
299 |
Optic 2 kênh phẫu thuật nội soi tiết niệu |
Cái |
2 |
|
|
300 |
sensor cảm biến xquang răng cầm tay |
Cái |
2 |
|
|
301 |
Optic 2 kênh phẫu thuật nội soi ổ bụng |
Cái |
2 |
|
|
302 |
Tủ lưu block |
Cái |
2 |
|
|
303 |
Tủ lưu tiêu bản |
Cái |
2 |
|
|
304 |
Tủ sấy dụng cụ |
Cái |
6 |
|
|
305 |
Tủ sấy dụng cụ y tế chuyên dùng, có vị trí mắt ống thở, bóng thở… |
Cái |
1 |
|
|
306 |
Tủ xe đẩy gây mê |
Cái |
5 |
|
|
307 |
Thiết bị điều trị Uxơ tiền liệt tuyến |
Chiếc |
1 |
|
|
308 |
Thiết bị nâng hàng |
Chiếc |
5 |
|
|
309 |
Thiết bị theo dõi điều kiện bảo quản thuốc |
Chiếc |
5 |
|
|
310 |
Xe đạp tập Phục hồi chức năng |
Chiếc |
6 |
|
|
311 |
Thiết bị tập vận động thụ động chi trên |
Cái |
6 |
|
|
312 |
Thiết bị robot tập chi dưới |
Cái |
6 |
|
|
313 |
Thiết bị tập phản xạ nhanh kết nối smartphone |
Cái |
2 |
|
|
314 |
Thanh tập đi song song (Nhi) |
Cái |
2 |
|
|
315 |
Thiết bị tập đi cho trẻ em |
Cái |
2 |
|
|
316 |
Thanh song song tập đi |
Bộ |
2 |
|
|
317 |
Máy xoa bóp áp lực hơi/nén ép trị liệu Các loại |
Chiếc |
5 |
|
|
318 |
Máy xếp giấy/ máy xếp toa thuốc |
Cái |
2 |
|
|
319 |
Máy xoa bóp/massage các loại |
Chiếc |
5 |
|
|
320 |
Máy xông nóng lạnh |
Chiếc |
1 |
|
|
321 |
Máy xông thuốc bộ phận (lưng, chân..) |
Chiếc |
10 |
|
|
322 |
Máy xông thuốc bộ phận (mặt) |
Cái |
2 |
|
|
323 |
Máy vật lý trị liệu đa năng |
Chiếc |
20 |
|
|
324 |
Máy vi dòng |
Cái |
2 |
|
|
325 |
Máy vi sóng trị liệu |
Cái |
2 |
|
|
326 |
Bàn hoạt động trị liệu chi trên |
Cái |
2 |
|
|
327 |
Bàn đạp thuỷ lực dành cho trẻ em |
Cái |
2 |
|
|
328 |
Bàn tập chi trên và chi dưới tổng hợp |
Bộ |
2 |
|
|
329 |
Bàn tập nắn chỉnh phục hồi chức năng |
Cái |
2 |
|
|
330 |
Máy trị liệu bằng nhiệt rung, từ Các loại |
Chiếc |
3 |
|
|
331 |
Bàn Xiên quay nâng hạ điện |
Cái |
2 |
|
|
332 |
Bàn, ghế tập cho trẻ |
Bộ |
2 |
|
|
333 |
Bộ cắt đốt nội soi tiêu hóa |
Bộ |
1 |
|
|
334 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trĩ |
Bộ |
2 |
|
|
335 |
Bộ dụng cụ tập phục hồi chức năng |
Bộ |
2 |
|
|
336 |
Bộ thiết bị chỉnh hình |
Bộ |
2 |
|
|
337 |
Bộ thông tuyến lệ |
Bộ |
2 |
|
|
338 |
Bồn điều trị 4 ngăn kết hợp xung điện sử dụng màn hình xoay |
Cái |
2 |
|
|
339 |
Bồn massage toàn thân |
Bộ |
2 |
|
|
340 |
Buồng điều trị bằng tia hồng ngoại |
Buồng |
1 |
|
|
341 |
Bồn thủy trị liệu toàn thân kết hợp xung điện sử dụng màn hình xoay |
Cái |
2 |
|
|
342 |
Buồng oxy cao áp đa chỗ |
Bộ |
2 |
|
|
343 |
Buồng oxy cao áp đơn chỗ |
Bộ |
2 |
|
|
344 |
Buồng xông thuốc toàn thân |
Bộ |
10 |
|
|
345 |
Dàn tập đa năng toàn thân kèm theo ghế ngồi tập |
Bộ |
5 |
|
|
346 |
Dụng cụ tập cơ bàn ngón tay trẻ nhi |
Cái |
2 |
|
|
347 |
Dụng cụ tập cổ chân trẻ nhi |
Cái |
2 |
|
|
348 |
Dụng cụ tập cổ tay trẻ nhi |
Cái |
2 |
|
|
349 |
Cầu thang tập đi |
Cái |
2 |
|
|
350 |
Ghế tập đa năng |
Chiếc |
2 |
|
|
351 |
Giàn tập phục hồi chức năng |
Cái |
2 |
|
|
352 |
Giàn treo đa năng |
Chiếc |
1 |
|
|
353 |
Giường châm cứu chuyên dụng |
Chiếc |
3 |
|
|
354 |
Giường mát xa điều trị bằng điện |
Chiếc |
3 |
|
|
355 |
Giường nghiêng, xoay |
Chiếc |
1 |
|
|
356 |
Giường/buồng xông thuốc |
Cái |
10 |
|
|
357 |
Giường xoa bóp các loại |
Cái |
20 |
|
|
358 |
Dụng cụ tập cơ bàn, ngón tay (Găng tay robot) |
Đôi |
3 |
|
|
359 |
Hệ thống chụp ảnh màu đáy mắt không nhỏ thuốc giãn |
Hệ thống |
1 |
|
|
360 |
Hệ thống giường điều trị giảm áp lực cột sống lưng - cổ (Giường điều trị thoát vị cột sống lưng cổ không cần phẫu thuật) |
Bộ |
2 |
|
|
361 |
Hệ thống giường tập phục hồi chức năng đa năng |
Hệ thống |
5 |
|
|
362 |
Hệ thống(máy) kéo giãn cổ, ngực, lưng |
Hệ thống |
4 |
|
|
363 |
Hệ thống kiểm soát không khí, độ ẩm |
Hệ thống |
1 |
|
|
364 |
Hệ thống máy tập đa năng |
HT |
2 |
|
|
365 |
Hệ thống máy tập PHCN bằng lập trình kỹ thuật số |
HT |
1 |
|
|
366 |
Hệ thống robot tập phục hồi chức năng toàn thân tạo lực trợ kháng bằng điện tự động điều chỉnh vị trí tập |
Hệ thống |
1 |
|
|
367 |
Hệ thống tán sỏi niệu quản các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
368 |
Hệ thống tán sỏi thận qua da |
Hệ thống |
1 |
|
|
369 |
Hệ thống tập phục hồi chức năng các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
370 |
Hệ thống tập thăng bằng |
Hệ thống |
2 |
|
|
371 |
Khung tập đi các loại |
Chiếc |
6 |
|
|
372 |
Khung tập đứng |
Chiếc |
6 |
|
|
373 |
Lồng tập đa năng các loại |
Cái |
1 |
|
|
374 |
Máy châm cứu đa năng có dò huyệt |
Chiếc |
7 |
|
|
375 |
Máy chẩn đoán HP qua hơi thở |
Chiếc |
1 |
|
|
376 |
Hệ thống phục hồi chức năng thực tế ảo, cảm biến từ 3D tập vận động và nhận thức, phát âm, tập nói, tập tay, cổ tay |
Hệ thống |
2 |
|
|
377 |
Hệ thống máy PHCN công nghệ khí nén kết nối ECG, huyết áp, SpO2 |
HT |
2 |
|
|
378 |
Hệ thống tập thăng bằng tĩnh và động kết hợp đo tầm vận động đa khớp |
Cái |
1 |
|
|
379 |
Hệ thống tập PHCN đa khớp |
Cái |
3 |
|
|
380 |
Máy đánh giá trí nhớ ngắn và dài hạn |
Cái |
1 |
|
|
381 |
Máy điện xung đa năng kết hợp siêu âm |
Cái |
5 |
|
|
382 |
Máy điện xung điện phân (Máy điều trị bằng giao thoa) |
Cái |
3 |
|
|
383 |
Máy điện xung và điện phân thuốc kết hợp chẩn đoán điện cơ 2 kênh |
Chiếc |
5 |
|
|
384 |
Máy điều trị bằng dòng giao thoa |
Chiếc |
3 |
|
|
385 |
Máy điều trị bằng Ion |
Chiếc |
10 |
|
|
386 |
Máy điều trị bằng siêu âm |
Chiếc |
5 |
|
|
387 |
Máy điều trị bằng sóng ngắn |
Chiếc |
2 |
|
|
388 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích Các loại |
Chiếc |
4 |
|
|
389 |
Máy điều trị bằng sóng xung kích kết hợp điện xung điện phân |
Cái |
5 |
|
|
390 |
Máy điều trị điện trường cao áp |
Cái |
5 |
|
|
391 |
Máy điều trị điện từ trường cao áp xuyên sọ |
Cái |
5 |
|
|
392 |
Máy điều trị điện xung kết hợp siêu âm, giác hút chân không. |
Cái |
5 |
|
|
393 |
Máy điều trị dòng TENS |
Cái |
2 |
|
|
394 |
Máy điều trị khí áp lạnh |
Cái |
5 |
|
|
395 |
Máy điều trị kích thích phát âm |
Chiếc |
3 |
|
|
396 |
Máy điều trị laser châm chiếu ngoài |
Cái |
5 |
|
|
397 |
Máy điều trị laser công suất cao |
Chiếc |
1 |
|
|
398 |
Máy điều trị luyện tập phát âm cho bệnh nhân mất khả năng nói |
Cái |
1 |
|
|
399 |
Máy điều trị nhiệt |
Cái |
3 |
|
|
400 |
Máy điều trị rung mát xa |
Chiếc |
5 |
|
|
401 |
Máy điều trị siêu âm đa tần |
Cái |
2 |
|
|
402 |
Máy điều trị siêu âm đa tần kết hợp điện trị liệu và điện phân thuốc |
Cái |
2 |
|
|
403 |
Máy điều trị siêu cao tần |
Chiếc |
2 |
|
|
404 |
Máy điều trị sóng siêu âm các loại |
Cái |
2 |
|
|
405 |
Máy điều trị suy tĩnh mạch bằng laser |
Cái |
2 |
|
|
406 |
Máy điều trị tần số thấp |
Cái |
2 |
|
|
407 |
Máy điều trị vi sóng |
Chiếc |
1 |
|
|
408 |
Máy điều trị viêm khớp |
Chiếc |
3 |
|
|
409 |
Máy điều trị xung kích cho chứng liệt dương |
Chiếc |
2 |
|
|
410 |
Máy định danh vi khuẩn và làm kháng sinh đồ tự động |
Cái |
2 |
|
|
411 |
Máy điều trị nhiệt nóng lạnh các loại |
Cái |
2 |
|
|
412 |
Máy điện trị liệu khử electron các loại |
Cái |
2 |
|
|
413 |
Máy điều trị nhiệt dung và trở kháng |
Cái |
2 |
|
|
414 |
Máy điều trị nội nha |
Chiếc |
1 |
|
|
415 |
Máy điện xung không tiếp xúc kết hợp ánh sáng trị liệu |
Cái |
2 |
|
|
416 |
Máy điều trị từ trường kết hợp rung nhiệt |
cái |
2 |
|
|
417 |
Máy điều trị xón tiểu không tự chủ - kích thích cơ sàn chậu không xâm lấn |
cái |
2 |
|
|
418 |
Máy điều trị rung masage |
Cái |
5 |
|
|
419 |
Máy đo áp lực hậu môn |
Cái |
1 |
|
|
420 |
Máy đo áp lực sọ não |
Cái |
1 |
|
|
421 |
Máy đo điện giải đồ, điện cực chọn lọc ion |
Chiếc |
1 |
|
|
422 |
Máy đo khúc xạ mắt |
Chiếc |
3 |
|
|
423 |
Máy đo mạch động học |
Cái |
1 |
|
|
424 |
Máy đo ngưỡng đau |
Cái |
1 |
|
|
425 |
Máy đo sức cản đường thở |
Cái |
1 |
|
|
426 |
Máy đo xơ vữa động mạch |
Cái |
1 |
|
|
427 |
Máy kích thích điện |
Chiếc |
2 |
|
|
428 |
Máy kích thích liền xương bằng siêu âm |
Chiếc |
1 |
|
|
429 |
Máy phục hồi chức năng chi trên, chi dưới |
Cái |
2 |
|
|
430 |
Máy phục hồi chức năng chủ động, thụ động chi tại giường |
Cái |
2 |
|
|
431 |
Máy tán sỏi ngoài cơ thể |
Máy |
1 |
|
|
432 |
Máy tập đi bộ |
Cái |
2 |
|
|
433 |
Máy tập đứng và giữ thăng bằng với phần mềm luyện tập |
Cái |
2 |
|
|
434 |
Máy tập phục hồi chức năng sàn chậu |
Cái |
2 |
|
|
435 |
Máy thủy trị liệu |
Bộ |
2 |
|
|
436 |
Máy thủy tri liệu tứ chi |
Bộ |
2 |
|
|
437 |
Máy từ trường siêu dẫn Các loại |
Cái |
2 |
|
|
438 |
Máy từ trường toàn thân các loại |
Cái |
2 |
|
|
439 |
Máy kích thích điện 1 chiều xuyên sọ |
Cái |
2 |
|
|
440 |
Máy đo đa ký giấc ngủ |
Cái |
1 |
|
|
441 |
Máy đo đa ký hô hấp |
Cái |
1 |
|
|
442 |
Máy kích thích tập nuốt |
Cái |
1 |
|
|
443 |
Máy kéo giãn cột sống cổ 3 chiều màn hình xoay |
Cái |
3 |
|
|
444 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp gối |
cái |
3 |
|
|
445 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp vai, khuỷu tay |
cái |
3 |
|
|
446 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp cổ tay, bàn tay |
cái |
3 |
|
|
447 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp cổ chân |
cái |
3 |
|
|
448 |
Máy tập thụ động cưỡng bức cho khớp hông |
cái |
3 |
|
|
449 |
máy kích thích từ trường siêu dẫn và xuyên sọ |
cái |
3 |
|
|
450 |
Bộ dụng cụ mạch máu |
Bộ |
2 |
|
|
451 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mắt |
Cái |
1 |
|
|
452 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tai mũi xoang |
Bộ |
1 |
|
|
453 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi tuyến giáp |
Bộ |
2 |
|
|
454 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tiền liệt tuyến |
Bộ |
2 |
|
|
455 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật tuyến giáp |
Bộ |
2 |
|
|
456 |
Bơm tiêm thuốc cản quang tự động |
Máy |
2 |
|
|
457 |
Bồn rửa sử dụng bằng sóng siêu âm |
Cái |
2 |
|
|
458 |
Đèn soi ven |
Cái |
5 |
|
|
459 |
Đèn thủ thuật |
Cái |
10 |
|
|
460 |
Đồng hồ kiểm chuẩn máy thận nhân tạo |
Cái |
10 |
|
|
461 |
Ghế cho bệnh nhân chạy thận nhân tạo |
cái |
10 |
|
|
462 |
Hệ thống cắt dịch kính |
Cái |
1 |
|
|
463 |
Hệ thống cắt nạo xoang |
Cái |
1 |
|
|
464 |
Hệ thống hút khí thải khí mê |
Hệ thống |
1 |
|
|
465 |
Hệ thống khoan phẫu thuật |
Máy |
4 |
|
|
466 |
Hệ thống khử trùng tay khoan nha khoa |
Hệ thống |
1 |
|
|
467 |
Hệ thống nội soi ruột non |
Hệ thống |
1 |
|
|
468 |
Hệ thống nội soi tán sỏi đường mật |
Hệ thống |
1 |
|
|
469 |
Hệ thống phẫu thuật tật khúc xạ |
Hệ thống |
1 |
|
|
470 |
Hệ thống siêu âm nội soi |
Hệ thống |
1 |
|
|
471 |
Hệ thống thử kính kĩ thuật số, thử kính tự động |
Hệ thống |
1 |
|
|
472 |
Kính sinh hiển vi khám mắt cầm tay |
Máy |
1 |
|
|
473 |
Máy bơm áp lực tạo khoang |
Máy |
1 |
|
|
474 |
Máy bơm nước trong phẫu thuật qua da |
Máy |
1 |
|
|
475 |
Máy cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch |
Máy |
1 |
|
|
476 |
Máy cấy Implant |
Máy |
1 |
|
|
477 |
Máy chẩn đoán xơ vữa động mạch không xâm lấn |
Máy |
1 |
|
|
478 |
Máy chiếu tia UV |
Máy |
2 |
|
|
479 |
Máy chụp ảnh đáy mắt cầm tay |
Máy |
1 |
|
|
480 |
Máy chụp bản đồ giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
481 |
Máy chụp cắt lớp võng mạc |
Máy |
1 |
|
|
482 |
Máy chụp Cone Beam CT |
Máy |
1 |
|
|
483 |
Máy chụp đáy mắt |
Máy |
1 |
|
|
484 |
Máy chụp võng mạc huỳnh quang kỹ thuật số |
Máy |
1 |
|
|
485 |
Máy chụp X quang nha khoa |
Máy |
1 |
|
|
486 |
Máy chụp X-quang cận chóp |
Cái |
1 |
|
|
487 |
Máy điện di trong da liễu |
Máy |
1 |
|
|
488 |
Máy điều trị các bệnh ngoài da bằng sóng siêu âm hội tụ cường độ cao |
Máy |
1 |
|
|
489 |
Máy điều trị da bằng ánh sáng hội tụ |
Máy |
1 |
|
|
490 |
Máy điều trị giảm đau bằng sóng cao tần |
Máy |
1 |
|
|
491 |
Máy điều trị rối loạn cương dương |
Máy |
1 |
|
|
492 |
Máy điều trị thẩm thấu thuốc qua da |
Máy |
1 |
|
|
493 |
Máy định vị chóp |
Máy |
2 |
|
|
494 |
Máy đo áp lực bàn chân và áp lực da |
Máy |
1 |
|
|
495 |
Máy đo công suất thể thủy tinh |
Máy |
1 |
|
|
496 |
Máy đo cung lượng tim không xâm lấn |
Máy |
1 |
|
|
497 |
Máy đo điện tim gắng sức |
Máy |
1 |
|
|
498 |
Máy đo độ cong giác mạc |
Máy |
1 |
|
|
499 |
Máy đo độ giãn cơ |
Máy |
1 |
|
|
500 |
Máy đo chiều dài ống tủy |
Máy |
1 |
|
|
501 |
Máy đo mật độ xương bằng siêu âm |
Máy |
1 |
|
|
502 |
Máy đo số kính tự động |
Máy |
2 |
|
|
503 |
Máy đốt Plasma |
Máy |
3 |
|
|
504 |
Máy kéo dãn cột sống lưng cổ |
Máy |
6 |
|
|
505 |
Máy lăn kim |
Máy |
1 |
|
|
506 |
Máy Laser Co2 điều trị các bệnh ngoài da |
Máy |
1 |
|
|
507 |
Máy laser nha khoa |
Máy |
1 |
|
|
508 |
Máy Laser quang đông |
Máy |
1 |
|
|
509 |
Máy Laser Yag da liễu |
Máy |
1 |
|
|
510 |
Máy Laser Yag nhãn khoa |
Máy |
1 |
|
|
511 |
Máy ly giải mỡ |
Máy |
1 |
|
|
512 |
Máy rửa, khử khuẩn quả lọc thận nhân tạo |
Máy |
5 |
|
|
513 |
Máy rung rửa nội nha |
Máy |
2 |
|
|
514 |
Máy sắc thuốc tự động |
Máy |
2 |
|
|
515 |
Máy siêu âm da |
Máy |
1 |
|
|
516 |
Máy siêu âm mắt |
Máy |
2 |
|
|
517 |
Máy tạo nhịp tim tạm thời |
Máy |
1 |
|
|
518 |
Máy tẩy trắng răng |
Máy |
1 |
|
|
519 |
Máy thẩm mỹ triệt lông cơ thể, trẻ hóa da |
Máy |
1 |
|
|
520 |
Máy theo dõi khí mê |
Máy |
1 |
|
|
521 |
Máy tiêm Mesotherapy |
Máy |
1 |
|
|
522 |
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp bằng plasma |
Máy |
1 |
|
|
523 |
Đầu dò mạch trong phẫu thuật thắt động mạch trĩ (Thiết bị thắt động mạch, khâu treo búi trĩ có đầu dò siêu âm) |
Cái |
1 |
|
|
524 |
Điện tim gắng sức bằng vi tính |
Cái |
3 |
|
|
525 |
Hệ thống đo điện đồ cơ 4 kênh/máy đo lường điện cơ |
Hệ thống |
3 |
|
|
526 |
Hệ thống lọc nước RO lần 2 cho máy lọc thận HDF online |
Hệ thống |
3 |
|
|
527 |
Máy cắt và khoan xương hộp sọ chạy điện |
Cái |
1 |
|
|
528 |
Bộ tháo van đinh nội tủy |
Cái |
1 |
|
|
529 |
Tủ pha hóa chất |
Cái |
1 |
|
|
530 |
Máy Laser Co2 |
Cái |
2 |
|
|
531 |
Máy phun chống dịch |
Cái |
20 |
02 cái?PK ĐKKV |
|
532 |
Giường HSCC loại thủy lực |
Cái |
10 |
|
|
533 |
Máy CPAP sơ sinh |
Cái |
3 |
|
|
534 |
Dụng cụ đo bão hòa oxy đầu ngón tay |
Cái |
20 |
|
|
535 |
Máy UV _ VIS |
Cái |
2 |
|
|
536 |
Nồi đun sáp ( Parafin) |
Cái |
3 |
|
|
537 |
Thiết bị điều trị Tai mũi họng kèm ghế bệnh nhân, ghế bác sỹ |
Cái |
3 |
|
|
538 |
Tủ sấy điện |
Cái |
10 |
|
|
539 |
Máy siêu âm điều trị |
Cái |
1 |
|
|
540 |
Máy đo thị lực điện tử |
Cái |
1 |
|
|
541 |
Máy đo huyết áp tự động |
Cái |
13 |
|
|
542 |
Máy điện phân |
Cái |
1 |
|
|
543 |
Đèn Clar treo trán |
Cái |
2 |
|
|
544 |
Bồn rửa tắm trẻ sơ sinh |
Cái |
4 |
|
|
545 |
Bộ phẫu thuật cắt Amydan |
Bộ |
4 |
|
|
546 |
Bộ rút tháo đinh nội tủy |
Bộ |
4 |
|
|
547 |
Bộ tháo vít trờn, toét trong y tế |
Bộ |
4 |
|
|
548 |
Bộ tiểu phẫu |
Bộ |
20 |
|
|
549 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật trung phẫu |
Bộ |
4 |
|
|
550 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật mổ sản phụ khoa - lấy thai |
Bộ |
4 |
|
|
551 |
Bộ dụng cụ sản phụ khoa |
Bộ |
4 |
|
|
552 |
Bộ dụng cụ phẫu thuật xương |
Bộ |
4 |
|
|
553 |
Giường hồi sức đa năng |
Cái |
30 |
|
|
554 |
Bộ dụng cụ răng hàm mặt |
Bộ |
1 |
|
|
555 |
Máy cắt trĩ |
Cái |
1 |
|
|
556 |
Bơm hút kaman 1 van |
Cái |
8 |
|
|
557 |
Bộ đỡ đẻ |
Bộ |
20 |
|
|
558 |
Máy đọc phim X-quang Lao phổi tự động |
Cái |
2 |
|
|
559 |
Máy X quang kỹ thuật số xách tay và phầm mềm trí tuệ nhân tạo |
Máy |
1 |
|
|
560 |
Máy siêu âm mắt A/B |
Máy |
3 |
|
|
561 |
Máy áp lạnh |
Máy |
3 |
|
|
562 |
Máy khuấy từ |
Máy |
3 |
|
|
563 |
Kẹp phẫu thuật nội soi Hemolock |
Cái |
2 |
|
|
564 |
Hệ thống an toàn phòng xét nghiệm (cấp cứu bỏng hóa chất, rửa mắt) |
Cái |
2 |
|
|
565 |
Bộ cắt khâu tầng sinh môn |
Bộ |
5 |
|
|
566 |
Bộ kiểm tra cổ tử cung |
Bộ |
5 |
|
|
567 |
Bộ hồi sức sơ sinh |
Bộ |
5 |
|
|
568 |
Bộ đặt và tháo dụng cụ tử cung |
Bộ |
5 |
|
|
569 |
Bộ khám phụ khoa |
Bộ |
5 |
|
|
570 |
Bộ bơm hút thai chân không bằng tay 1 van |
Bộ |
3 |
|
|
571 |
Đèn tử ngoại tiệt trùng |
Cái |
3 |
|
|
572 |
Máy test đường huyết |
Máy |
20 |
|
|
573 |
Bình cách thủy |
Cái |
3 |
|
|
574 |
Bộ dụng cụ khám tai mũi họng |
Bộ |
4 |
|
|
575 |
Bộ thay băng |
Bộ |
10 |
|
|
576 |
Tủ bảo quản dây nội soi |
Cái |
3 |
|
|
577 |
Xe đẩy cấp phát thuốc đa năng |
Cái |
16 |
|
|
578 |
Đèn tiểu phẫu di động |
Cái |
10 |
|
|
579 |
Tủ sạch cho phòng xét nghiệm |
Cái |
3 |
|
|
580 |
Máy làm khuẩn làm kháng sinh đồ |
Máy |
3 |
|
|
581 |
Máy đếm khuẩn lạc |
Máy |
3 |
|
|
582 |
Máy phân tích đa chỉ tiêu nước |
Máy |
1 |
|
|
583 |
Tủ đông |
Cái |
6 |
|
|
584 |
Máy quang phổ phân tích nước |
Máy |
1 |
|
|
585 |
Tủ nuôi cấy kỵ khí |
Cái |
3 |
|
|
586 |
Bình kỵ khí |
Cái |
3 |
|
|
587 |
Máy cất nước |
Cái |
3 |
|
|
588 |
Bộ lấy mẫu, bảo quản và vận chuyển bệnh phẩm |
Bộ |
3 |
|
|
589 |
Hệ thống tấm cảm biến số hóa (DR) |
Bộ |
2 |
|
|
590 |
Xe đẩy cấp cứu chuyên dụng |
Cái |
2 |
|
|
591 |
Súng xịt hơi khí nén |
Cái |
2 |
|
|
592 |
Máy đo độ ẩm |
Máy |
1 |
|
|
593 |
Máy đo nhiệt độ môi trường |
Máy |
1 |
|
|
594 |
Máy đo tốc độ gió |
Máy |
1 |
|
|
595 |
Máy đo bức xạ nhiệt |
Máy |
1 |
|
|
596 |
Máy đo bụi hô hấp |
Máy |
1 |
|
|
597 |
Máy đo cường độ ánh sáng |
Máy |
1 |
|
|
598 |
Máy đo độ ồn theo giải tần |
Máy |
1 |
|
|
599 |
Máy đo phóng xạ |
Máy |
1 |
|
|
600 |
Máy đo điện từ trường |
Máy |
1 |
|
|
601 |
Máy đo bức xạ tử ngoại |
Máy |
1 |
|
|
602 |
Máy đo bụi |
Máy |
1 |
|
|
603 |
Máy đo độ rung |
Máy |
1 |
|
|
604 |
Máy đo thị lực |
Máy |
4 |
|
|
605 |
Máy đo hơi khí độc (NOx, SOx, CO, CO2) |
Máy |
1 |
|
|
606 |
Máy rửa dạ dày |
Cái |
2 |
|
|
607 |
Tủ bảo quản hóa chất |
Cái |
2 |
|
|
608 |
Bộ dụng cụ nội soi khớp gối tái tạo dây chằng |
Cái |
2 |
|
|
609 |
Máy xay bệnh phẩm |
Cái |
2 |
|
|
610 |
Máy lấy bệnh phẩm nội soi |
Cái |
2 |
|
|
611 |
Bộ chỉnh hình cuốn mũi |
Bộ |
2 |
|
|
612 |
Bộ chỉnh hình vách ngăn |
Bộ |
2 |
|
|
613 |
Bộ dụng cụ mổ chắp |
Bộ |
2 |
|
|
614 |
Bộ dụng cụ bơm long lệ đạo |
Bộ |
2 |
|
|
615 |
Bộ màn hình ti vi thử thị lực |
Bộ |
2 |
|
|
616 |
Kính volk 90D khám mắt |
Cái |
2 |
|
|
617 |
Pipet tự động |
Cái |
10 |
|
|
618 |
Máy cầm máu |
Cái |
2 |
|
|
619 |
Máy cắt đốt cao tần |
Cái |
2 |
|
|
620 |
Máy bơm tưới dịch |
Cái |
2 |
|
|
621 |
Máy đốt sóng cao tần |
Cái |
2 |
|
|
622 |
Tủ bảo quán dây máy nội soi |
Cái |
2 |
|
|
623 |
Máy siêu âm doppler cấp cứu tại giường 3 đầu dò (có đầu dò tim) |
Máy |
2 |
|
|
624 |
Máy đo pH cầm tay |
Chiếc |
2 |
|
|
625 |
Máy đo độ đục |
Chiếc |
2 |
|
|
626 |
Máy đo chất lượng không khí |
Bộ |
1 |
|
PHỤ LỤC VIII
ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐỐI VỚI TRUNG TÂM KIỂM
NGHIỆM
(Kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
1 |
Buret tự động |
Chiếc |
4 |
|
|
2 |
Buồng soi UV-VIS |
Chiếc |
4 |
|
|
3 |
Bàn cân chống rung |
Cái |
13 |
|
|
4 |
Bàn thí nghiệm |
Cái |
70 |
|
|
5 |
Bàn định lượng kháng sinh |
Chiếc |
2 |
|
|
6 |
Bình hút ẩm |
Chiếc |
10 |
|
|
7 |
Bình kỵ khí |
Chiếc |
4 |
|
|
8 |
Bộ lọc hút chân không |
Chiếc |
12 |
|
|
9 |
Bếp cách thủy có kiểm soát nhiệt độ hiển thị thời gian thực |
Cái |
6 |
|
|
10 |
Bếp đun bình cầu |
Chiếc |
6 |
|
|
11 |
Bếp đun điện có khuấy từ gia nhiệt |
Chiếc |
4 |
|
|
12 |
Bể lắc/ rửa siêu âm |
Cái |
10 |
|
|
13 |
Bể điều nhiệt |
Cái |
2 |
|
|
14 |
Bộ chiết pha rắn |
Bộ |
2 |
|
|
15 |
Bộ chiết theo phương pháp Soxhlet 6 vị trí |
Bộ |
2 |
|
|
16 |
Bộ chấm sắc ký bản mỏng TLC (gồm cả buồng triển khai và bình phun) |
Bộ |
2 |
|
|
17 |
Bộ cân chuẩn E2 Bộ 10 quả: 2g, 5g, 10g, 20g, 50g, 1mg, 10mg, 20mg, 50mg, 100mg |
Bộ |
6 |
|
|
18 |
Bộ cất dung môi |
Bộ |
3 |
|
|
19 |
Bộ cất tinh dầu |
Bộ |
4 |
|
|
20 |
Bộ cất đạm tự động (gồm cả bình Kjeldahl) |
Bộ |
1 |
|
|
21 |
Bộ lưu điện |
Bộ |
8 |
|
|
22 |
Bộ màng lọc vi sinh |
Bộ |
4 |
|
|
23 |
Bộ phương tiện cấp cứu |
Bộ |
4 |
|
|
24 |
Bộ rây |
Bộ |
2 |
|
|
25 |
Bộ xác định hàm lượng nước bằng phương pháp cất với dung môi |
Bộ |
2 |
|
|
26 |
Cân kỹ thuật |
Chiếc |
8 |
|
|
27 |
Cân phân tích |
Cái |
18 |
|
|
28 |
Cân thủy phần |
Cái |
2 |
|
|
29 |
Thiết bị xác định khả năng tạo bọt của thuốc bọt y tế |
Cái |
2 |
|
|
30 |
Thiết bị xác định tiểu phân bằng mắt thường |
Cái |
2 |
|
|
31 |
Hệ thống cô mẫu ly tâm chân không |
Hệ thống |
2 |
|
|
32 |
Hệ thống cấp cứu phòng thí nghiệm |
Hệ thống |
15 |
|
|
33 |
Hệ thống nước RO/nước |
Chiếc |
5 |
|
|
34 |
Hệ thống phân cực kế tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
35 |
Hệ thống phòng sạch |
Hệ thống |
2 |
|
|
36 |
Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) |
Chiếc |
2 |
|
|
37 |
Hệ thống sắc ký khí |
Hệ thống |
3 |
|
|
38 |
Hệ thống sắc ký lỏng cao áp (HPLC) |
Hệ thống |
10 |
|
|
39 |
Hệ thống sắc ký lớp mỏng tự động |
Hệ thống |
2 |
|
|
40 |
Khúc xạ kế |
Chiếc |
1 |
|
|
41 |
Kính hiển vi |
Chiếc |
6 |
|
|
42 |
Lò nung |
Chiếc |
4 |
|
|
43 |
Lò phá mẫu |
Chiếc |
3 |
|
|
44 |
Máy Micro Kjeldahl 6 vị trí |
Máy |
1 |
|
|
45 |
Máy Quang phổ ICP- MS |
Chiếc |
1 |
|
|
46 |
Máy chuẩn độ Karl - Fischer |
Chiếc |
2 |
|
|
47 |
Máy chuẩn độ điện thế |
Chiếc |
4 |
|
|
48 |
Máy cô quay chân không |
Chiếc |
3 |
|
|
49 |
Máy cất nước |
Chiếc |
2 |
|
|
50 |
Máy hút ẩm |
Chiếc |
6 |
|
|
51 |
Máy kiểm tra độ kín bao gói |
Chiếc |
2 |
|
|
52 |
Máy ly tâm các loại |
Cái |
6 |
|
|
53 |
Máy lắc các loại |
Cái |
8 |
|
|
54 |
Máy rửa dụng cụ thủy tinh trong phòng thí nghiệm |
Chiếc |
2 |
|
|
55 |
Máy lọc nước siêu sạch |
Chiếc |
2 |
|
|
56 |
Máy nghiền dược liệu |
Chiếc |
2 |
|
|
57 |
Máy quét TLC (mật độ kế) |
Chiếc |
1 |
|
|
58 |
Máy sàng rây phòng thí nghiệm |
Chiếc |
2 |
|
|
59 |
Máy thổi khí Nitơ |
Chiếc |
1 |
|
|
60 |
Máy thử độ cứng |
Chiếc |
1 |
|
|
61 |
Máy thử độ hoà tan |
Chiếc |
5 |
|
|
62 |
Máy thử độ mài mòn |
Chiếc |
1 |
|
|
63 |
Máy thử độ tan rã |
Chiếc |
5 |
|
|
64 |
Máy trộn sục khí |
Chiếc |
2 |
|
|
65 |
Máy xác định chỉ số của nước |
Chiếc |
1 |
|
|
66 |
Máy xác định nội độc tố vi khuẩn |
Chiếc |
1 |
|
|
67 |
Máy điều hòa trung tâm AHU cấp khí phòng sạch |
Máy |
2 |
|
|
68 |
Máy đo bụi |
Chiếc |
1 |
|
|
69 |
Máy đo cường độ ánh sáng |
Chiếc |
1 |
|
|
70 |
Máy đo khúc xạ |
Máy |
2 |
|
|
71 |
Máy đo pH (kèm các điện cực) |
Chiếc |
7 |
|
|
72 |
Máy đo quang dược động học |
Chiếc |
3 |
|
|
73 |
Máy đo quang phổ hồng ngoại (IR) |
Chiếc |
2 |
|
|
74 |
Máy đo quang phổ tử ngoại khả kiến (UV-VIS) |
Chiếc |
4 |
|
|
75 |
Máy đo tỷ trọng |
Máy |
2 |
|
|
76 |
Máy đo vòng vô khuẩn |
Chiếc |
1 |
|
|
77 |
Máy đo điểm chảy tự động |
Chiếc |
1 |
|
|
78 |
Máy đo độ cứng của thuốc viên tự động |
Cái |
2 |
|
|
79 |
Máy đo độ dẫn điện |
Chiếc |
1 |
|
|
80 |
Máy đo độ dẫn để bàn |
Máy |
2 |
|
|
81 |
Máy đo độ nhớt |
Chiếc |
2 |
|
|
82 |
Máy đo độ thẩm thấu qua da |
Chiếc |
1 |
|
|
83 |
Máy đếm khuẩn lạc |
Chiếc |
1 |
|
|
84 |
Máy đếm tiểu phân kiểm tra thuốc tiêm, tiêm truyền |
Máy |
2 |
|
|
85 |
Máy định danh vi khuẩn |
Máy |
2 |
|
|
86 |
Nồi cách thuỷ ổn nhiệt |
Chiếc |
3 |
|
|
87 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Chiếc |
3 |
|
|
88 |
Phân cực kế |
Chiếc |
1 |
|
|
89 |
Thiết bị chụp ảnh gen |
Cái |
2 |
|
|
90 |
Thiết bị ghi dữ liệu nhiệt độ có đầu dò |
Cái |
2 |
|
|
91 |
Thiết bị lấy mẫu khí |
Chiếc |
1 |
|
|
92 |
Thiết bị lấy mẫu vi sinh không khí phòng sạch |
Cái |
2 |
|
|
93 |
Thiết bị phun mẫu bán tự động |
Cái |
2 |
|
|
94 |
Thiết bị thẩm định nhiệt độ |
Bộ |
2 |
|
|
95 |
Thiết bị đo điểm chảy |
Cái |
1 |
|
|
96 |
Thiết bị đếm tiểu phân không khí cầm tay |
Cái |
2 |
|
|
97 |
Thước kẹp micromet điện tử chống nước |
Chiếc |
1 |
|
|
98 |
Tủ INOX kính 5 tầng để dụng cụ |
Cái |
6 |
|
|
99 |
Tủ bảo quản hóa chất, chất chuẩn |
Cái |
6 |
|
|
100 |
Tủ cấy |
Chiếc |
3 |
|
|
101 |
Tủ cấy vi sinh ( ATSH cấp II) |
Cái |
4 |
|
|
102 |
Tủ cấy vi sinh (ATSH cấp I) |
Cái |
3 |
|
|
103 |
Tủ hút khí độc |
Cái |
10 |
|
|
104 |
Tủ lưu mẫu |
Chiếc |
4 |
|
|
105 |
Tủ lạnh bảo quản hóa chất, chất chuẩn |
Cái |
17 |
|
|
106 |
Tủ sấy |
Chiếc |
5 |
|
|
107 |
Tủ sấy chân không |
Cái |
2 |
|
|
108 |
Tủ vi khí hậu |
Chiếc |
2 |
|
|
109 |
Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm |
Chiếc |
12 |
|
|
110 |
Tủ đựng hóa chất |
Chiếc |
18 |
|
|
111 |
Tủ ấm |
Chiếc |
6 |
|
|
112 |
Tủ ấm kỵ khí |
Cái |
2 |
|
|
113 |
Tủ ấm lạnh |
Cái |
4 |
|
PHỤ LỤC IX
ĐỊNH MỨC MÁY MÓC, THIẾT BỊ ĐỐI VỚI TRUNG TÂM KIỂM
SOÁT BỆNH TẬT
(Kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND ngày
19/01/2026 của UBND tỉnh Lào Cai)
|
TT |
Tên tài sản |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống X-quang |
|
|
|
|
1.1 |
Máy X-Quang kỹ thuật số chụp tổng quát |
Máy |
2 |
|
|
1.2 |
Máy X-Quang di động |
Máy |
2 |
|
|
2 |
Siêu âm |
|
|
|
|
2.1 |
Máy siêu âm tổng quát |
Máy |
5 |
|
|
3 |
Máy điện tim |
Máy |
4 |
|
|
4 |
Máy điện não |
Máy |
2 |
|
|
5 |
Hệ thống khám nội soi |
|
|
|
|
5.1 |
Hệ thống nội soi Tai - Mũi - Họng |
Hệ thống |
2 |
|
|
6 |
Máy Xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
4 |
|
|
7 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
3 |
|
|
8 |
Máy soi cổ tử cung |
Máy |
2 |
|
|
9 |
Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng |
Máy |
2 |
|
|
II |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
1 |
Màn hình thử thị lực |
Chiếc |
4 |
|
|
2 |
Máy điện di da mặt |
Chiếc |
4 |
|
|
3 |
Máy đo khúc xạ |
Chiếc |
4 |
|
|
4 |
Máy Javelke |
Chiếc |
2 |
|
|
5 |
Máy đo độ lắng máu |
Chiếc |
2 |
|
|
6 |
Thiết bị Laser He -Ne 15/30mw trị liệu |
Chiếc |
2 |
|
|
7 |
Máy Laser |
Chiếc |
3 |
|
|
8 |
Máy Laser YAG |
Cái |
2 |
|
|
9 |
Máy tiêm dưỡng chất trong da |
Chiếc |
2 |
|
|
10 |
Đèn khám mắt cầm tay |
Cái |
2 |
|
|
11 |
Máy xông hơi 2 cần |
Chiếc |
2 |
|
|
12 |
Thiết bị hút khói khử mùi |
Chiếc |
2 |
|
|
13 |
Máy soi da |
Chiếc |
2 |
|
|
14 |
Kính soi góc tiền phòng |
Cái |
2 |
|
|
15 |
Máy đo nhãn áp |
Máy |
2 |
|
|
16 |
Máy đốt Plasma Mono |
Chiếc |
2 |
|
|
17 |
Máy đốt điện |
Chiếc |
|
|
|
18 |
Đèn soi đồng tử |
Cái |
6 |
|
|
19 |
Sinh hiển vi khám mắt |
Cái |
4 |
|
|
20 |
Máy sinh hiển vi khám mắt - (cầm tay) |
Máy |
3 |
|
|
21 |
Máy X- Quang răng |
Hệ thống |
2 |
|
|
22 |
Kính soi đáy mắt |
Cái |
2 |
|
|
23 |
Ghế khám răng |
Bộ |
2 |
|
|
24 |
Tủ sấy tiệt trùng |
Chiếc |
2 |
|
|
25 |
Máy đo độ loãng xương |
Chiếc |
3 |
|
|
26 |
Bể cách thuỷ 8 chỗ |
Chiếc |
8 |
|
|
27 |
Bể rửa dụng cụ bằng sóng siêu âm |
Chiếc |
4 |
|
|
28 |
Bếp gia nhiệt phòng thí nghiệm |
Chiếc |
4 |
|
|
29 |
Hệ thống sắc ký khí |
Hệ thống |
2 |
|
|
30 |
Hệ thống máy sắc ký khối phổ |
Hệ thống |
2 |
|
|
31 |
Hệ thống dàn Elisa |
Hệ thống |
7 |
|
|
32 |
Hệ máy sắc ký khí khối phổ |
Hệ thống |
2 |
|
|
33 |
Hệ thống hút khí nâng cấp tủ đựng hóa chất |
Hệ thống |
2 |
|
|
34 |
Máy đo độ đục |
Chiếc |
6 |
|
|
35 |
Hệ thống làm tinh khiết nước |
Hệ thống |
4 |
|
|
36 |
Hệ thống phân tích BOD |
Hệ thống |
2 |
|
|
37 |
Hốt vô trùng Lao |
Chiếc |
2 |
|
|
38 |
Kính hiển vi |
Chiếc |
15 |
|
|
39 |
Máy cất béo |
Chiếc |
2 |
|
|
40 |
Máy cất cồn |
Chiếc |
2 |
|
|
41 |
Máy cất nước |
Chiếc |
7 |
|
|
42 |
Máy chiết đạm |
Chiếc |
2 |
|
|
43 |
Máy đếm tinh trùng tự động |
Chiếc |
2 |
|
|
44 |
Máy điện di |
Chiếc |
4 |
|
|
45 |
Máy định danh vi khuẩn |
Hệ thống |
2 |
|
|
46 |
Máy đo clo dư |
Chiếc |
4 |
|
|
47 |
Máy đo ô xy hòa tan |
Chiếc |
2 |
|
|
48 |
Máy đo PH |
Chiếc |
10 |
|
|
49 |
Máy đo tổng chất rắn lơ lửng |
Chiếc |
2 |
|
|
50 |
Máy Gener Xpert rif |
Chiếc |
4 |
|
|
51 |
Máy hút ẩm |
Chiếc |
36 |
|
|
52 |
Máy hút chân không |
Chiếc |
4 |
|
|
53 |
Máy khuấy từ |
Chiếc |
8 |
|
|
54 |
Máy lắc |
Chiếc |
13 |
|
|
55 |
Máy lấy mẫu không khí |
Chiếc |
10 |
|
|
56 |
Máy lấy mẫu phát hiện vi khuẩn tự động |
Chiếc |
3 |
|
|
57 |
Máy lấy mẫu vi sinh không khí |
Chiếc |
2 |
|
|
58 |
Máy ly tâm |
Chiếc |
16 |
|
|
59 |
Máy ly tâm lạnh |
Chiếc |
4 |
|
|
60 |
Máy nghiền mẫu |
Chiếc |
8 |
|
|
61 |
Máy pha chế môi trường |
Chiếc |
2 |
|
|
62 |
Máy phá mẫu vi sóng |
Chiếc |
4 |
|
|
63 |
Máy phân tích nước tiểu |
Chiếc |
4 |
|
|
64 |
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử |
Hệ thống |
4 |
|
|
65 |
Máy quang phổ tử hoại khả biến UV-VIS |
Hệ thống |
5 |
|
|
66 |
Máy sắc ký lỏng cao áp |
Hệ thống |
2 |
|
|
67 |
Máy Spin Down |
Chiếc |
4 |
|
|
68 |
Máy ủ nhiệt khô |
Chiếc |
2 |
|
|
69 |
Máy xay mẫu |
Chiếc |
8 |
|
|
70 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Chiếc |
6 |
|
|
71 |
Nồi hấp áp lực |
Chiếc |
10 |
|
|
72 |
Sắc khí lớp mỏng |
Bộ |
2 |
|
|
73 |
Tủ ấm |
Chiếc |
17 |
|
|
74 |
Tủ an toàn sinh học cấp 2 |
Chiếc |
12 |
|
|
75 |
Tủ đựng hóa chất độc hại |
Chiếc |
14 |
|
|
76 |
Tủ hút an toàn hóa học |
Chiếc |
10 |
|
|
77 |
Tủ lạnh |
Chiếc |
22 |
|
|
78 |
Tủ lạnh âm |
Chiếc |
12 |
|
|
79 |
Tủ sạch sản xuất môi trường |
Chiếc |
6 |
|
|
80 |
Tủ sấy |
Chiếc |
10 |
|
|
81 |
Máy Realtime PCR |
Chiếc |
8 |
|
|
82 |
Máy tách chiết AND/ARN tự động |
Chiếc |
5 |
|
|
83 |
Pipette đơn kênh kèm giá đỡ |
Bộ |
96 |
|
|
84 |
Máy sắc kí lỏng ghép nối khối phổ 2 lần |
Hệ thống |
2 |
|
|
85 |
Hệ thống sắc kí ion |
Hệ thống |
2 |
|
|
86 |
Máy sắc kí khí ghép nối khối phổ 2 lần |
Hệ thống |
2 |
|
|
87 |
Máy đếm α, β |
Máy |
1 |
|
|
88 |
Hệ thống bơm mẫu khí tự động Headspace |
Hệ thống |
1 |
|
|
89 |
Cân phân tích vi lượng 6 số |
Chiếc |
2 |
|
|
90 |
Đầu dò huỳnh quang cho máy HPLC |
Chiếc |
1 |
|
|
91 |
Thiết bị nấm Anfatoxin |
Chiếc |
2 |
|
|
92 |
Bộ lọc hút chân không |
Chiếc |
6 |
|
|
93 |
Cân kỹ thuật |
Chiếc |
6 |
|
|
94 |
Máy cấy máu tự động |
Chiếc |
2 |
|
|
95 |
Cân phân tích |
Chiếc |
6 |
|
|
96 |
Buồng UV |
Chiếc |
2 |
|
|
97 |
Bộ cô quay chân không |
Bộ |
2 |
|
|
98 |
Bộ phá mẫu COD |
Bộ |
2 |
|
|
99 |
Lò nung |
Chiếc |
4 |
|
|
100 |
Máy xét nghiệm nước lưu động |
Chiếc |
2 |
|
|
101 |
Máy PCR |
Chiếc |
2 |
|
|
102 |
Nồi đun cách dầu |
Chiếc |
2 |
|
|
103 |
Máy đếm tế bào CD4 |
Chiếc |
2 |
|
|
104 |
Lò vi sóng |
Chiếc |
2 |
|
|
105 |
Máy dập mẫu |
Chiếc |
2 |
|
|
106 |
Máy đếm khuẩn lạc |
Chiếc |
2 |
|
|
107 |
Máy làm đá vẩy |
Chiếc |
2 |
|
|
108 |
Máy Vortex |
Chiếc |
10 |
|
|
109 |
Thiết bị lấy mẫu nước, chất lỏng |
Chiếc |
2 |
|
|
110 |
Vòi rửa mắt khẩn cấp |
Chiếc |
10 |
|
|
111 |
Vòi tắm khẩn cấp |
Chiếc |
10 |
|
|
112 |
Đèn cực tím di động |
Chiếc |
6 |
|
|
113 |
Máy làm không khí tươi |
Chiếc |
10 |
|
|
114 |
Bàn để cân phân tích |
Chiếc |
6 |
|
|
115 |
Bộ chiết pha rắn lỏng |
Bộ |
4 |
|
|
116 |
Máy quang phổ phát xạ nguyên tử ghép khối phổ ICPMS |
Bộ |
1 |
|
|
117 |
Máy chuẩn độ điện thế |
Chiếc |
2 |
|
|
118 |
Bộ chụp ảnh Gel |
Chiếc |
2 |
|
|
119 |
Bốc cấy vô trùng |
Chiếc |
6 |
|
|
120 |
Tủ bảo ôn |
Chiếc |
3 |
|
|
121 |
Máy tính chuyên dụng xử lý kết quả xét nghiệm |
Chiếc |
2 |
|
|
122 |
Máy in chuyên dụng trả kết quả xét nghiệm |
Chiếc |
2 |
|
|
123 |
Bộ máy lấy mẫu bụi hô hấp, bụi toàn phần trọng lượng |
Bộ |
20 |
|
|
124 |
Bộ máy lấy mẫu hơi khí độc tại hiện trường |
Bộ |
20 |
|
|
125 |
Cân phân tích dùng trong phòng xét nghiệm phân tích bụi tổng số và bụi hô hấp |
Chiếc |
3 |
|
|
126 |
Máy quang phổ hồng ngoại |
Bộ |
2 |
|
|
127 |
Máy giải trình tự gen |
Chiếc |
2 |
|
|
128 |
Tủ an toàn sinh học cấp III |
Chiếc |
2 |
|
|
129 |
Tủ ấm CO2 |
Chiếc |
3 |
|
|
130 |
Máy lăn chai nuôi tế bào |
Chiếc |
2 |
|
|
131 |
Bình nitơ lỏng |
Chiếc |
2 |
|
|
132 |
Bơm nhu động |
Chiếc |
2 |
|
|
133 |
Kính hiển vi soi ngược |
Chiếc |
2 |
|
|
134 |
Máy đông khô |
Chiếc |
2 |
|
|
135 |
Nồi hấp tiệt trùng |
Cái |
5 |
|
|
136 |
Nồi hấp tiệt trùng 2 cửa |
Chiếc |
2 |
|
|
137 |
Máy giải hấp phụ |
Chiếc |
2 |
|
|
138 |
Thiết bị làm giàu mẫu Purge & Trap |
Chiếc |
2 |
|
|
139 |
Bơm lấy mẫu lưu lượng (2-18L/p) |
Chiếc |
16 |
|
|
140 |
Bơm lấy mẫu lưu lượng (0,01-1lit /phút ) |
Chiếc |
16 |
|
|
141 |
Máy đuổi khí Nito cô đặc |
Chiếc |
2 |
|
|
142 |
Máy đo đa chỉ tiêu lý hóa cầm tay |
Chiếc |
2 |
|
|
143 |
Máy siêu âm xách tay 3D Doppeler màu |
Máy |
4 |
|
|
144 |
Máy đo khí H2S |
Cái |
2 |
|
|
145 |
Máy đo H3PO4 |
Chiếc |
2 |
|
|
146 |
Máy Honter điện tim |
Chiếc |
4 |
|
|
147 |
Máy đo lực cơ |
Cái |
4 |
|
|
148 |
Máy đo cường độ ánh sáng |
Chiếc |
6 |
|
|
149 |
Máy đo cường độ bức xạ ion hóa |
Chiếc |
2 |
|
|
150 |
May đo điện từ trường |
Chiếc |
4 |
|
|
151 |
Máy đo điện từ trường tần số cao |
Chiếc |
4 |
|
|
152 |
Máy đo bức xạ nhiệt |
Chiếc |
4 |
|
|
153 |
Máy đo chức năng hô hấp |
Chiếc |
5 |
|
|
154 |
Máy đo điện từ trường tần số thấp công nghiệp |
Chiếc |
4 |
|
|
155 |
Máy đo độ cồn trong hơi thở |
Chiếc |
2 |
|
|
156 |
Máy đo hơi benzen |
Chiếc |
2 |
|
|
157 |
Máy đo hơi khí độc CO |
Chiếc |
4 |
|
|
158 |
Máy đo hơi khí độc CO2 |
Chiếc |
4 |
|
|
159 |
Máy đo khí độc NO2 |
Chiếc |
4 |
|
|
160 |
Máy đo khí độc SO2 |
Chiếc |
4 |
|
|
161 |
Máy đo nhiệt độ và CO2 |
Chiếc |
4 |
|
|
162 |
Máy đo nhiệt độ, độ ẩm |
Chiếc |
4 |
|
|
163 |
Phần mềm trắc nghiệm trí nhớ + máy tính xách tay |
Cái |
2 |
|
|
164 |
Máy CFF đo tần số nhấp nháy ánh sáng |
Cái |
2 |
|
|
165 |
Máy đo độ rung |
Chiếc |
2 |
|
|
166 |
Máy đo tia X |
Chiếc |
2 |
|
|
167 |
Máy đo tiếng ồn |
Chiếc |
4 |
|
|
168 |
Máy đo tốc độ gió |
Chiếc |
4 |
|
|
169 |
Máy đo thính lực |
Chiếc |
4 |
|
|
170 |
Buồng đo thính lực di động |
Cái |
2 |
|
|
171 |
Máy đo bụi |
Chiếc |
4 |
|
|
172 |
Máy in X-Quang |
Máy |
2 |
|
|
173 |
Máy đo vi khí hậu |
Bộ |
2 |
|
|
174 |
Máy đo PH da |
Cái |
2 |
|
|
175 |
Mô hình huấn luyện sơ cấp cứu |
Cái |
2 |
|
|
176 |
Máy đo huyết áp tự động |
Cái |
10 |
|
|
177 |
Máy đo lưu huyết não |
Cái |
2 |
|
|
178 |
Bàn khám sản khoa |
Chiếc |
3 |
|
|
179 |
Máy áp lạnh cổ tử cung |
Chiếc |
3 |
|
|
180 |
Máy cắt đốt cổ tử cung |
Chiếc |
2 |
|
|
181 |
Thiết bị báo cháy khẩn cấp |
Hệ thống |
2 |
|
|
182 |
Xe chụp X.quang lưu động. |
Chiếc |
1 |
|
|
183 |
Thiết bị cảnh báo nhiệt độ tủ vắc xin trực tuyến trên điện thoại di động |
Chiếc |
40 |
|
|
184 |
Máy phun đặt trên ôtô |
Máy |
6 |
|
|
185 |
Máy phun mù nhiệt |
Máy |
4 |
|
|
186 |
Máy phun khử trùng |
Máy |
30 |
|
|
187 |
Bình phun tay |
Chiếc |
15 |
|
|
188 |
Bình phun điện |
Chiếc |
10 |
|
|
189 |
Bơm thuốc Socorex 5ml |
Cái |
6 |
|
|
190 |
Bơm thuốc Socorex 10ml |
Cái |
6 |
|
|
191 |
Bình oxy |
Bình |
2 |
|
|
192 |
Đầu đọc mã vạch |
cái |
3 |
|
|
193 |
Giường khám bệnh |
Cái |
10 |
|
|
194 |
Máy đọc phim X-quang lao phổi tự động |
Máy |
2 |
|
PHỤ LỤC X
ĐỊNH MỨC MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐỐI VỚI TRUNG TÂM GIÁM
ĐỊNH Y KHOA
(Kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|
|
|
|
1 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
2 |
Máy xét nghiệm miễn dịch các loại |
Hệ thống |
2 |
|
|
3 |
Máy điện tim |
Máy |
1 |
|
|
4 |
Máy điện não |
Máy |
2 |
|
|
II |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
1 |
Bảng kiểm tra thị lực |
Chiếc |
1 |
|
|
2 |
Bộ khám ngũ quan, thần kinh |
Bộ |
1 |
|
|
3 |
Búa thử phản xạ |
Chiếc |
1 |
|
|
4 |
Cân kiểm tra sức khỏe |
Chiếc |
1 |
|
|
5 |
Đèn đo thị lực |
Chiếc |
1 |
|
|
6 |
Đèn đọc phim X quang |
Chiếc |
1 |
|
PHỤ LỤC XI
ĐỊNH MỨC MÁY MÓC THIẾT BỊ ĐỐI VỚI TRUNG TÂM PHÁP Y
(Kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù |
|||
|
1 |
Máy xét nghiệm sinh hóa các loại |
Hệ thống |
1 |
|
|
II |
Thiết bị y tế chuyên dùng khác |
|
|
|
|
1 |
Hệ thống sắc ký khí khối phổ và các thiết bị, phụ kiện đi kèm |
Hệ thống |
1 |
|
|
2 |
Bàn để dụng cụ khám bệnh |
Chiếc |
2 |
|
|
3 |
Bàn hơ giãn tiêu bản |
Chiếc |
1 |
|
|
4 |
Bàn khám bệnh |
Chiếc |
2 |
|
|
5 |
Bàn khám sản khoa + Đèn khám |
Bộ |
2 |
|
|
6 |
Bộ bể nhuộm thủ công (12 bể) |
Bộ |
1 |
|
|
7 |
Bộ dụng cụ giám định hài cốt |
Bộ |
2 |
|
|
8 |
Bộ dụng cụ khám mắt |
Bộ |
2 |
|
|
9 |
Bộ dụng cụ khám Răng Hàm Mặt |
Bộ |
2 |
|
|
10 |
Bộ dụng cụ khám Tai Mũi Họng |
Bộ |
2 |
|
|
11 |
Bộ dụng cụ khám thần kinh |
Bộ |
2 |
|
|
12 |
Bộ dụng cụ khám tổng quát gồm: Máy đo huyết áp, nhiệt kế, thước dây, cân nặng có thước đo chiều cao |
Bộ |
2 |
|
|
13 |
Bộ dụng cụ khám xâm hại tình dục |
Bộ |
2 |
|
|
14 |
Bộ dụng cụ mổ tử thi |
Bộ |
4 |
|
|
15 |
Đèn cò |
Chiếc |
2 |
|
|
16 |
Đèn đọc phim X-Quang (loại 2, 4 phim) |
Chiếc |
2 |
|
|
17 |
Kính hiển vi 02 đầu thị kính có tích hợp máy chụp ảnh vi thể kỹ thuật số và máy vi tính |
Chiếc |
2 |
|
|
18 |
Máy cắt tiêu bản |
Chiếc |
3 |
|
|
19 |
Máy điện cơ |
Chiếc |
2 |
|
|
20 |
Máy đo khí độc cầm tay |
Chiếc |
1 |
|
|
21 |
Máy đúc bệnh phẩm |
Chiếc |
1 |
|
|
22 |
Máy hấp dụng cụ khám thông thường |
Chiếc |
2 |
|
|
23 |
Máy hấp dụng cụ mổ tử thi |
Chiếc |
2 |
|
|
24 |
Máy hấp thanh tiệt trùng đồ vải |
Chiếc |
2 |
|
|
25 |
Máy li tâm |
Cái |
1 |
|
|
26 |
Nồi cách thủy |
Chiếc |
2 |
|
|
27 |
Tủ + hộp đựng tiêu bản |
Chiếc |
1 |
|
|
28 |
Tủ ấm |
Chiếc |
1 |
|
|
29 |
Tủ đựng dung môi, hóa chất |
Chiếc |
1 |
|
|
30 |
Tủ hốt |
Chiếc |
2 |
|
|
31 |
Tủ hút xử lý mẫu |
Chiếc |
2 |
|
|
32 |
Tủ lạnh lưu giữ bệnh phẩm |
Chiếc |
2 |
|
|
33 |
Tủ lạnh lưu giữ xác 2 ngăn |
Chiếc |
2 |
|
|
34 |
Tủ sấy |
Chiếc |
2 |
|
|
35 |
Xe đẩy - băng ca |
Chiếc |
2 |
|
|
36 |
Cưa điện (Cưa xương sọ) |
Chiếc |
4 |
|
|
37 |
Bàn xét nghiệm |
Chiếc |
3 |
|
|
38 |
Máy lọc nước siêu sạch |
Chiếc |
2 |
|
|
39 |
Máy cất nước hai lần |
Chiếc |
1 |
|
|
40 |
Máy quay phim kỹ thuật số |
Cái |
2 |
|
|
41 |
Máy ảnh kỹ thuật số |
Cái |
2 |
|
|
42 |
Máy xét nghiệm huyết học |
Chiếc |
1 |
|
|
43 |
Máy lắc máu |
Chiếc |
1 |
|
|
44 |
Thiết bị soi dấu vết |
Bộ |
1 |
|
|
45 |
Máy xét nghiệm nước tiểu |
Chiếc |
1 |
|
PHỤ LỤC XII
ĐỊNH MỨC DÂY CHUYỀN LẠNH VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN VẮC
XIN TRONG TIÊM CHỦNG MỞ RỘNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 7/2026/QĐ-UBND ngày 19/01/2026 của UBND tỉnh Lào
Cai)
|
TT |
Tên thiết bị |
Đơn vị tính |
Định mức tối đa |
Ghi chú |
|
I |
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật |
Chiếc |
|
|
|
1 |
Hòm lạnh |
Chiếc |
32 |
|
|
2 |
Tủ lạnh dương |
Chiếc |
30 |
|
|
3 |
Tủ lạnh âm |
Chiếc |
10 |
|
|
4 |
Tủ làm đông băng bình tích lạnh |
Chiếc |
10 |
|
|
II |
Trung tâm Y tế khu vực |
|
|
|
|
1 |
Hòm lạnh |
Chiếc |
10 |
|
|
2 |
Tủ lạnh dương |
Chiếc |
5 |
|
|
3 |
Tủ làm đông băng bình tích lạnh |
Chiếc |
1 |
|
|
III |
Trạm Y tế xã, phường |
|
|
|
|
1 |
Tủ lạnh dương |
Chiếc |
1 |
Số lượng tối đa/trạm, điểm trạm |
|
VI |
Bệnh viện Đa khoa số 1, 2, 3, 4; Bệnh viện Sản nhi |
|
|
|
|
1 |
Tủ lạnh dương |
Chiếc |
1 |
|
|
VI |
Phòng khám Đa khoa khu vực |
|
|
|
|
1 |
Tủ lạnh dương |
Chiếc |
1 |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh