Quyết định 699/QĐ-BNNMT thí điểm phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính cho năm 2025 và năm 2026 do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 699/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 27/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 27/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Lê Công Thành |
| Lĩnh vực | Tài nguyên - Môi trường |
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 699/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 |
THÍ ĐIỂM PHÂN BỔ HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH CHO NĂM 2025 VÀ NĂM 2026
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tổng hạn ngạch phát thải khí nhà kính thí điểm cho năm 2025-2026;
Căn cứ Công văn số 8827/BCT-ĐCK ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Bộ Công Thương về việc đề nghị phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính cho năm 2025-2026 của các cơ sở thuộc ngành công thương;
Căn cứ Công văn số 13501/BXD-KHCNMT&VLXD ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc đề nghị phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính cho năm 2025-2026 của các cơ sở thuộc ngành xây dựng, giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Các cơ sở được thí điểm phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính có trách nhiệm nộp trả hạn ngạch phát thải khí nhà kính theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 của Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cơ sở có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THÍ ĐIỂM PHÂN BỔ HẠN NGẠCH PHÁT THẢI
KHÍ NHÀ KÍNH CHO CÁC NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN, CƠ SỞ SẢN XUẤT SẮT THÉP, CƠ SỞ SẢN XUẤT
XI MĂNG THÍ ĐIỂM CHO NĂM 2025 VÀ CHO NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 699/QĐ-BNNMT về việc thí điểm phân bổ hạn
ngạch phát thải khí nhà kính cho năm 2025 và năm 2026)
Đơn vị: tấn CO2 tương đương
|
STT |
Tên cơ sở |
Địa chỉ |
Mã số thuế |
Người đại diện pháp luật |
Hạn ngạch phát thải khí nhà kính |
|
|
Năm 2025 |
Năm 2026 |
|||||
|
1 |
Công ty nhiệt điện Na Dương |
Thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lang Sơn |
0104297034-001 |
Phạm Đức Tuyên |
1,035,566 |
1,134,493 |
|
2 |
Công ty nhiệt điện Sơn động Việt Nam |
Thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Đông, tỉnh Bắc Giang |
0104297034-003 |
Dương Hồng Đường |
2,032,458 |
2,226,618 |
|
3 |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
Khu 6, Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
5701662152-010 |
Đỗ Trung Kiên |
5,691,098 |
6,234,766 |
|
4 |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
T33K5, phường Hà Khánh, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
5700434869 |
Nguyễn Việt Dũng |
11,097,421 |
12,157,553 |
|
5 |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
Tổ 4, khu 4A, Phường Cẩm Thịnh, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
0104297034-008 |
Trần Văn Hoan |
3,585,092 |
3,927,575 |
|
6 |
Công ty TNHH Điện Lực AES Mông Dương - Nhà máy nhiệt điện Mông Dương II |
Khu 8, phường Mông Dương, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
5701384498 |
Oliver Robert Jean Marquette |
12,190,431 |
13,354,978 |
|
7 |
Công ty Nhiệt điện Đông Triều - TKV - Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê |
Thôn Đồng Sơn, xã Bình Khê, Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
0104297034-006 |
Nguyễn Đình Tuấn |
4,436,759 |
4,860,601 |
|
8 |
Nhà máy nhiệt điện Mông Dương I - Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
Phường Mông Dương, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
3502208399-008 |
Nguyễn Hữu Tuấn |
9,556,403 |
10,469,322 |
|
9 |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
Xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
0200493225 |
Dương Sơn Bá |
10,239,469 |
11,217,642 |
|
10 |
Nhà máy điện Nghi Sơn 1 |
Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
5701662152-011 |
Võ Mạnh Hà |
5,036,163 |
5,517,266 |
|
11 |
Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
0102276173-007 |
Trịnh Bảo Ngọc |
7,214,687 |
7,903,903 |
|
12 |
Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa |
KCN Nhơn Trạch III _ Giai đoạn 1, thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
3600517557 |
Huang Chien Fu |
2,558,365 |
2,802,764 |
|
13 |
Công ty TNHH Điện lực Vĩnh Tân 1 (Nhà máy nhiệt điện BOT Vĩnh Tân 1) |
Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
3401060812 |
Chen HongPeng |
11,856,608 |
12,989,265 |
|
14 |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân -CW nhánh TNHH MTV Tổng công ty Phát điện 3 (Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2) |
Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
3502208399-007 |
Thiên Thanh Sơn |
10,530,658 |
11,536,648 |
|
15 |
Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - 4 Mở rộng - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
0100100079-088 |
Vũ Thanh Hải |
8,528,067 |
9,342,750 |
|
16 |
Nhà máy điện Diesel Phú Quý |
Thôn Triều Dương, xã Tam Thanh, huyện Phú Qúy, tỉnh Bình Thuận |
0300942001-012 |
Phan Sỹ Duy |
21,460 |
23,510 |
|
17 |
Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ 1 - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3502208399-010 |
Trần Đình Ân |
2,519,925 |
2,760,653 |
|
18 |
Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ 2,1 và Phú Mỹ 2,1 mở rộng - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3502208399-010 |
Trần Đình Ân |
1,079,828 |
1,182,984 |
|
19 |
Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ 4 - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3502208399-010 |
Trần Đình Ân |
876,004 |
959,689 |
|
20 |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa |
Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3500701305 |
Lê Văn Huy |
68,969 |
75,558 |
|
21 |
Nhà máy Điện An Hội |
Đường số 16, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
0300942001-026 |
Nguyễn Văn Giáp |
31,803 |
34,842 |
|
22 |
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty Cổ phần - Công ty Điện lục Dầu khí Nhơn Trạch |
Ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
0102276173-003 |
Nguyễn Thanh Tùng |
407,990 |
446,965 |
|
23 |
Nhà máy nhiệt điện VEDAN |
TP, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
3600239719 |
Yang Tou Hisung |
512,653 |
561,627 |
|
24 |
Nhà máy nhiệt điện Amata |
TP, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
3600257958 |
Peradach Patanachan |
89 |
97 |
|
25 |
Nhà máy nhiệt điện Nhơn Trạch 2 |
Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
3600897316 |
Ngô Đức Nhân |
1,617,372 |
1,771,879 |
|
26 |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (Nhà máy Duyên Hải 1) |
Xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
5701662152-009 |
Ngô Văn Sỹ |
9,663,688 |
10,586,856 |
|
27 |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (Nhà máy Duyên Hải 3) |
Xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
5701662152-009 |
Ngô Văn Sỹ |
3,623,243 |
3,969,369 |
|
28 |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (Nhà máy Duyên Hải 3 MR) |
Xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
5701662152-009 |
Ngô Văn Sỹ |
2,728,391 |
2,989,033 |
|
29 |
Công ty TNHH gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
Khu kinh tế Vũng Áng, phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh |
3000437821 |
Chen, Chun-Liang |
5,199,840 |
5,696,578 |
|
30 |
Công ty Điện lực dầu khí Cà Mau (Nhà máy điện Cà Mau 1) |
Xã An Khánh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau |
0102276173-002 |
Đoàn Công Đức |
1,006,602 |
1,102,763 |
|
31 |
Công ty Điện lực dầu khí Cà Mau (Nhà máy điện Cà Mau 2) |
Xã An Khánh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau |
0102276173-002 |
Đoàn Công Đức |
1,550,998 |
1,699,164 |
|
32 |
Công ty cổ phần nhiệt điện An Khánh |
Tổ 22 phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
4600421021 |
Nguyễn Văn Thắng |
924,021 |
1,012,292 |
|
33 |
Công ty nhiệt điện Cao Ngạn |
Phường Quan Triều, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
0104297034-002 |
Nguyễn Mạnh Cường |
1,240,305 |
1,358,791 |
|
34 |
Ban điều hành nhà máy điện Kiên Hải |
Số 287, ấp 2, Hòn Tre, đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang |
1700403486 |
Huỳnh Cao Phướng |
5,539 |
6,068 |
|
|
||||||
|
1 |
Công ty TNHH khoáng sản và luyện kim Việt Trung |
Khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
5300232681 |
Ngô Sỹ Hiếu |
255,476 |
297,830 |
|
2 |
Công ty cổ phần Gang thép Cao Bằng |
Số 52, phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
4800162247 |
Nguyễn Văn Phương |
391,158 |
456,006 |
|
3 |
Công ty cổ phần luyện thép Việt Ý |
Khu công nghiệp cầu Kiền, xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
0900222647-004 |
Yasuhiro Yonemura |
33,053 |
38,533 |
|
4 |
Công ty cổ phần luyện thép cao cấp Việt Nhật |
Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền, xã Kiền Bái, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
0201572208 |
Đặng Việt Bách |
902 |
1,052 |
|
5 |
Công ty TNHH MTV Thép Hòa Phát |
Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
0900629369 |
Kiều Chí Công |
2,406 |
2,804 |
|
6 |
Công ty TNHH Gang Thép Hung Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
Khu kinh tế Vũng Áng, phường Kỳ Long, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
3000437821 |
Chen, Chun-Liang |
13,666,930 |
15,932,703 |
|
7 |
Công ty cổ phần Thép Hòa Phát Dung Quất |
Khu kinh tế Dung Quất, xã Bình Đông, huyện Bình Son, tỉnh Quảng Ngãi |
4300793861 |
Mai Văn Hà |
11,218,848 |
13,078,765 |
|
8 |
Công ty cổ phần Thép Thủ Đức - Vnsteel |
Km9 Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh |
0305409326 |
Hoàng Đức Hoa |
12,842 |
14,971 |
|
9 |
Công ty TNHH thép Tung Ho Việt Nam |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3500791394 |
Hou, Wu-Sheng |
52,001 |
60,622 |
|
10 |
Nhà máy thép Pomina 2 |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3500793105 |
Đỗ Văn Khánh |
14,952 |
17,431 |
|
11 |
Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3502269994 |
Nguyễn Nguyên Ngọc |
46,390 |
54,081 |
|
12 |
Công ty TNHH Posco SS - Vina |
Đường N1, khu công nghiệp Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3501620257 |
Seo Kyeongcheol |
50,549 |
58,930 |
|
13 |
Công ty TNHH Thép Vina Kyoei |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3500106761 |
Hidekazu Fukunishi |
44,367 |
51,723 |
|
14 |
Công ty TNHH thép VAS An Hưng Tường |
Khu phố 3, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
3700256179 |
Nguyễn Trần Quý |
2,050 |
2,390 |
|
15 |
Công ty TNHH thép Sa Mi Na |
Số 137C, khu B, khu phố Tân Thắng, phường Tân Bình, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
3700598687 |
Phạm Hoàng Cung |
265 |
310 |
|
16 |
Công ty cổ phần thép Tuệ Minh |
Lô A5, đường D2, khu công nghiệp Đất Cuốc, xã Đất Cuốc, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
3701729269 |
Vũ Minh Tư |
2,559 |
2,983 |
|
17 |
Công ty cổ phần Sản xuất thép Vina One |
Ấp Voi Lá, xã Long Hiệp, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
1100549268 |
Huỳnh Nghĩa Thiện |
246 |
287 |
|
18 |
Công ty TNHH MTV thép VAS Nghi Sơn |
Khu liên hợp Gang thép Nghi Sơn, khu kinh tế Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
2801115888 |
Nguyễn Bảo Giang |
6,602 |
7,696 |
|
19 |
Công ty cổ phần Cơ khí Gang thép |
Phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
4600479367 |
Bùi Thái Sơn |
715 |
833 |
|
20 |
Công ty cổ phần Thép Hòa Phát |
Phường Hiệp Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương |
0800384651 |
Đỗ Thị Thảo |
4,494,857 |
5,240,036 |
|
21 |
Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên |
Phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
4600100155 |
Nguyễn Minh Hạnh |
487,238 |
568,015 |
|
22 |
Công ty cổ phần thép Đà Nẵng |
Đường Tạ Quang Bửu, khu công nghiệp Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
0400101549 |
Nguyễn Văn Dũng |
11,961 |
13,944 |
|
23 |
Công ty cổ phần Thép Vicasa - Vnsteel |
Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Đường số 9, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
3600961762 |
Ngô Tiến Thọ |
15,530 |
18,105 |
|
24 |
Công ty TNHH thép đặc biệt Shengli Việt Nam |
Khu công nghiệp Cầu Nghìn, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
1000440676 |
Zhang Chun Tuan |
2,893 |
3,372 |
|
25 |
Công ty cổ phần Luyện kim đen Thái Nguyên |
Xã Nam Hòa, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
4600400261 |
Chu Phương Đông |
236,403 |
275,595 |
|
|
||||||
|
1 |
Công ty Cổ phần Xi măng X18 |
Xã Ngọc Lương, huyên Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình |
5400253188 |
Lê Ngọc Hùng |
109,943 |
120,305 |
|
2 |
Nhà máy Xi măng Trung Sơn (Công ty Cổ phần Xây dựng và Du lịch Bình Minh) |
Xóm Lộc Môn, xã Trung Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
5400478632 |
Đỗ Trần Minh |
648,135 |
709,220 |
|
3 |
Nhà máy Xi măng Vĩnh Sơn (Công ty TNHH Xi măng Vĩnh Sơn) |
Xã Trung Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
5400208756 |
Đỗ Quân |
369,109 |
403,897 |
|
4 |
Công ty Cổ phần Xi măng Mai Sơn |
Xã Nà Bó, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
5500230970 |
Mã Đề Thuấn |
359,956 |
393,882 |
|
5 |
Nhà máy xi măng Điện Biên |
Bản Na Hai, xã Pom Lót, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên |
5600177368 |
Trần Khác Đại |
171,860 |
188,058 |
|
6 |
Nhà máy Xi măng Yên Bái, Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái |
Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
5200216647 |
Phạm Quang Phú |
400,233 |
437,954 |
|
7 |
Nhà máy Xi măng Yên Bình, Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình |
Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
5200213597 |
Mai Thế Loan |
598,709 |
655,136 |
|
8 |
Công ty cổ phần xi măng Phú Thọ |
Khu 12, Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
2600116271 |
Tràn Tuấn Đạt |
126,022 |
137,899 |
|
9 |
Công ty cổ phần xi măng VIMCEM Sông Thao |
Xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
2600279082 |
Nguyễn Quang Huy |
836,948 |
915,828 |
|
10 |
Nhà máy xi măng Tuyên Quang, Công ty cổ phần xi măng Tuyên Quang |
Xã Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
5000119170 |
Nguyễn Mạnh Danh |
124,008 |
135,696 |
|
11 |
Nhà máy xi măng Tân Quang, Công ty cổ phần xi măng Tân Quang- VVMI, Tổng công ty công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV |
Xã Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
5000280116 |
Lê Danh Thắng |
638,702 |
698,898 |
|
12 |
Nhà máy sản xuất Xi măng Quán Triều, Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều |
Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên |
4600409377 |
Trần Việt Cường |
592,455 |
648,292 |
|
13 |
Nhà máy sản xuất Xi măng La Hiên, Công ty cổ phần Xi măng La Hiên |
Xã La Hiên, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
4600422240 |
Trần Quang Khải |
480,806 |
526,121 |
|
14 |
Nhà máy sản xuất Xi măng Quang Sơn, Công ty cổ phần Xi măng Quang Sơn |
Xã Quang Sơn, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
4600964966 |
Hà Quang Sáng |
404,692 |
442,833 |
|
15 |
Công ty Cổ phần xi măng Đồng Bành |
Thị trấn Chi Lăng, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
4900225282 |
Đỗ Cao Sơn |
679,217 |
743,232 |
|
16 |
Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong |
Xã Hồng Phong, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
4900102650 |
Trần Duyên Tùng |
104,067 |
113,875 |
|
17 |
Nhà máy xi măng Cẩm Phả, Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
5700804196 |
Nguyễn Thái Hưng |
1,616,252 |
1,768,581 |
|
18 |
Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh, Nhà máy xi măng Lam Thạch |
Khu Hợp Thành, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
5700100263-013 |
Đặng Văn Học |
933,095 |
1,021,037 |
|
19 |
Công ty Cổ phần Xi măng Hạ Long |
Xã Lê Lợi, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
5700466028 |
Mai Hồng Hải |
989,857 |
1,083,149 |
|
20 |
Công ty Cổ phần Xi măng Thăng Long |
Xã Lê Lợi, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
5700360871 |
Rizkie Agustiansyah Gaharu |
1,175,783 |
1,286,599 |
|
21 |
Nhà máy xi măng Bút Sơn, Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn |
Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
0700117613 |
Đỗ Tiến Trình |
2,453,235 |
2,684,448 |
|
22 |
Nhà máy xi măng Hoàng Long, Công ty Cổ phần Xi măng Hoàng Long |
Thôn Bồng Lạng, xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
0700222569 |
Nguyễn Sỹ Tiệp |
133,575 |
146,165 |
|
23 |
Nhà máy xi măng Thành Thắng, Công ty Cổ phần Xi măng Thành Thắng |
Xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
0700651198 |
Nguyễn Thị Bích Loan |
6,853,859 |
7,499,822 |
|
24 |
Nhà máy Xi măng Vissai Hà Nam - DC2, Tập đoàn The Vissai |
Xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
0700507853 |
Đỗ Anh Tuấn |
822,644 |
900,177 |
|
25 |
Nhà máy Xi măng Xuân Thành, Công ty Cổ phần Xi măng Xuân Thành |
Thôn Bồng Lạng, xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
0700576529 |
Vũ Quang Bắc |
5,297,794 |
5,797,101 |
|
26 |
Dây chuyền 2 Nhà máy clinker, Tập đoàn The Vissai |
Xã Thanh Tân, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
0700507853 |
Đỗ Anh Tuấn |
714,977 |
782,362 |
|
27 |
Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hoàng Thạch |
Phường Minh Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương |
0800004797 |
Lê Xuân Khôi |
2,701,207 |
2,955,791 |
|
28 |
Công ty TNHH sản xuất vật liệu xây dựng Thành Công III |
Phường Hiệp Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hài Dương |
0800297991 |
Lê Khánh Bảo Long |
357,054 |
390,705 |
|
29 |
Nhà máy Xi măng Chinfon, Công ty Xi măng Chinfon |
Thị trấn Minh Đức, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
0200110200 |
Lo Lung - Too |
2,907,941 |
3,182,009 |
|
30 |
Nhà máy xi măng Hải Phòng, Công ty TNHH MTV Vicem Hải Phòng |
Thị trần Minh Đức, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
0200155219 |
Trần Văn Toan |
1,217,320 |
1,332,050 |
|
31 |
Nhà máy Xi măng Vissai Ninh Bình, Tập đoàn The Vissai |
Lô C7, cụm công nghiệp Gián Khẩu, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
2700280638 |
Hoàng Mạnh Tùng |
2,072,885 |
2,268,250 |
|
32 |
Công ty VICEM xi măng Tam Điệp |
Khu công nghiệp Tam Điệp I, tỉnh Ninh Bình |
2700260173 |
Trần Anh Tuấn |
1,242,230 |
1,359,308 |
|
33 |
Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn, Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn |
Phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
2800232620 |
Lê Huy Quân |
2,510,131 |
2,746,706 |
|
34 |
Nhà máy Xi măng Long Son, Công ty TNHH Long Sơn |
Phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
2700271520-003 |
Trịnh Quang Hải |
8,511,370 |
9,313,550 |
|
35 |
Nhà máy Xi măng Công Thanh, Tập đoàn Công Thanh |
Xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
0304186356 |
Nguyễn Thị Hoàng Thi |
499,301 |
546,359 |
|
36 |
Nhà máy Xi măng Nghi Sơn 2, Công ty Xi măng Nghi Sơn |
Xã Hải Thượng, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
2800464741 |
Ichizawa Kazuhiko |
3,875,392 |
4,240,640 |
|
37 |
Nhà máy Xi măng Tân Thắng, Công ty Xi măng Tân Thắng |
Xã Tân Thắng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
2901132319 |
Văn Đình Quý |
841,042 |
920,308 |
|
38 |
Nhà máy Xi măng Sông Lam 1, Tập đoàn The Vissai |
Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
2900601487 |
Hoàng Minh Tuấn |
4,681,235 |
5,122,432 |
|
39 |
Nhà máy Xi măng Sông Lam 2, Tập đoàn The Vissai |
Huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
2900325156 |
Hoàng Mạnh Khởi |
507,149 |
554,947 |
|
40 |
Nhà máy Xi măng Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai |
Phường Quỳnh Thiện, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
2900329295 |
Nguyễn Đình Dũng |
1,290,862 |
1,412,524 |
|
41 |
Công ty cổ phần xi măng sông Gianh |
Thôn Cương Trung C, xã Tiến Hóa, huyên Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình |
3100946237 |
Supakit Phucharoensilp |
1,137,938 |
1,245,186 |
|
42 |
Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Việt Nam |
Thôn Xuân Hạ, xã Văn Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình |
3100405421 |
Supakit Phucharoensilp |
727,399 |
795,955 |
|
43 |
Nhà máy Xi măng Vạn Ninh, Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân |
Thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
0400101235-003 |
Hoàng Xuân Thịnh |
271,549 |
297,142 |
|
44 |
Công ty Hữu Hạn Xi Măng Luks |
Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế |
3300100875 |
Luk Jack Fung |
354,936 |
388,387 |
|
45 |
Công ty cổ phần Xi măng Đồng Lâm |
Thôn Cổ Xuân, xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
3300384306 |
Phạm Phước Hiền Hòa |
1,254,493 |
1,372,727 |
|
46 |
Công ty TNHH MTV Xi măng Xuân Thành Quảng Nam |
Thôn Đồng Râm, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam |
4001193087 |
Nguyễn Thị Thu |
835,087 |
913,792 |
|
47 |
Nhà máy Xi măng Bình Phước, Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên 1 |
Xã Thanh Lương, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước |
0301446422-012 |
Lê Ngọc Tuấn |
1,982,913 |
2,169,798 |
|
48 |
Nhà máy Xi măng Tây Ninh, Công ty cổ phần xi măng FICO Tây Ninh - Tổng Công ty vật liệu xây dựng số 1 |
Xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
3900365922-003 |
Châu Ngọc Phúc |
1,072,694 |
1,173,794 |
|
49 |
Nhà máy Xi măng Kiên Lương, Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên 1 |
Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang |
0301446422-013 |
Lâm Hiện Đạt |
2,045,386 |
2,238,159 |
|
50 |
Nhà máy Xi măng INSEE, Công ty TNHH Siam City Cement (Việt Nam) |
Xã Bình An, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang |
0300608568-001 |
Eamon John Ginley |
1,505,630 |
1,647,533 |
|
51 |
Công ty TNHH Duyên Hà, Nhà máy xi măng Duyên Hà |
Thôn Hệ, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
0100520789-002 |
Phạm Văn Duyên |
1,324,157 |
1,448,956 |
|
|
TỔNG HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH |
243,082,392 |
268,391,454 |
|||
|
BỘ
NÔNG NGHIỆP VÀ |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 699/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 27 tháng 02 năm 2026 |
THÍ ĐIỂM PHÂN BỔ HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH CHO NĂM 2025 VÀ NĂM 2026
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 263/QĐ-TTg ngày 09 tháng 02 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tổng hạn ngạch phát thải khí nhà kính thí điểm cho năm 2025-2026;
Căn cứ Công văn số 8827/BCT-ĐCK ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Bộ Công Thương về việc đề nghị phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính cho năm 2025-2026 của các cơ sở thuộc ngành công thương;
Căn cứ Công văn số 13501/BXD-KHCNMT&VLXD ngày 17 tháng 11 năm 2025 của Bộ Xây dựng về việc đề nghị phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính cho năm 2025-2026 của các cơ sở thuộc ngành xây dựng, giao thông vận tải;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Các cơ sở được thí điểm phân bổ hạn ngạch phát thải khí nhà kính có trách nhiệm nộp trả hạn ngạch phát thải khí nhà kính theo quy định tại Điều 19 của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định giảm nhẹ phát thải khí nhà kính và bảo vệ tầng ô-dôn được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 16 Điều 1 của Nghị định số 119/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 06/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Biến đổi khí hậu, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và các cơ sở có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
THÍ ĐIỂM PHÂN BỔ HẠN NGẠCH PHÁT THẢI
KHÍ NHÀ KÍNH CHO CÁC NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN, CƠ SỞ SẢN XUẤT SẮT THÉP, CƠ SỞ SẢN XUẤT
XI MĂNG THÍ ĐIỂM CHO NĂM 2025 VÀ CHO NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 699/QĐ-BNNMT về việc thí điểm phân bổ hạn
ngạch phát thải khí nhà kính cho năm 2025 và năm 2026)
Đơn vị: tấn CO2 tương đương
|
STT |
Tên cơ sở |
Địa chỉ |
Mã số thuế |
Người đại diện pháp luật |
Hạn ngạch phát thải khí nhà kính |
|
|
Năm 2025 |
Năm 2026 |
|||||
|
1 |
Công ty nhiệt điện Na Dương |
Thị trấn Na Dương, huyện Lộc Bình, tỉnh Lang Sơn |
0104297034-001 |
Phạm Đức Tuyên |
1,035,566 |
1,134,493 |
|
2 |
Công ty nhiệt điện Sơn động Việt Nam |
Thị trấn Tây Yên Tử, huyện Sơn Đông, tỉnh Bắc Giang |
0104297034-003 |
Dương Hồng Đường |
2,032,458 |
2,226,618 |
|
3 |
Công ty Nhiệt điện Uông Bí |
Khu 6, Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
5701662152-010 |
Đỗ Trung Kiên |
5,691,098 |
6,234,766 |
|
4 |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh |
T33K5, phường Hà Khánh, Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
5700434869 |
Nguyễn Việt Dũng |
11,097,421 |
12,157,553 |
|
5 |
Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV |
Tổ 4, khu 4A, Phường Cẩm Thịnh, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
0104297034-008 |
Trần Văn Hoan |
3,585,092 |
3,927,575 |
|
6 |
Công ty TNHH Điện Lực AES Mông Dương - Nhà máy nhiệt điện Mông Dương II |
Khu 8, phường Mông Dương, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
5701384498 |
Oliver Robert Jean Marquette |
12,190,431 |
13,354,978 |
|
7 |
Công ty Nhiệt điện Đông Triều - TKV - Nhà máy nhiệt điện Mạo Khê |
Thôn Đồng Sơn, xã Bình Khê, Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh |
0104297034-006 |
Nguyễn Đình Tuấn |
4,436,759 |
4,860,601 |
|
8 |
Nhà máy nhiệt điện Mông Dương I - Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
Phường Mông Dương, Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
3502208399-008 |
Nguyễn Hữu Tuấn |
9,556,403 |
10,469,322 |
|
9 |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
Xã Tam Hưng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
0200493225 |
Dương Sơn Bá |
10,239,469 |
11,217,642 |
|
10 |
Nhà máy điện Nghi Sơn 1 |
Xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
5701662152-011 |
Võ Mạnh Hà |
5,036,163 |
5,517,266 |
|
11 |
Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
Xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
0102276173-007 |
Trịnh Bảo Ngọc |
7,214,687 |
7,903,903 |
|
12 |
Công ty TNHH Hưng Nghiệp Formosa |
KCN Nhơn Trạch III _ Giai đoạn 1, thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
3600517557 |
Huang Chien Fu |
2,558,365 |
2,802,764 |
|
13 |
Công ty TNHH Điện lực Vĩnh Tân 1 (Nhà máy nhiệt điện BOT Vĩnh Tân 1) |
Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
3401060812 |
Chen HongPeng |
11,856,608 |
12,989,265 |
|
14 |
Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân -CW nhánh TNHH MTV Tổng công ty Phát điện 3 (Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 2) |
Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
3502208399-007 |
Thiên Thanh Sơn |
10,530,658 |
11,536,648 |
|
15 |
Nhà máy nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - 4 Mở rộng - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
Thôn Vĩnh Phúc, xã Vĩnh Tân, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận |
0100100079-088 |
Vũ Thanh Hải |
8,528,067 |
9,342,750 |
|
16 |
Nhà máy điện Diesel Phú Quý |
Thôn Triều Dương, xã Tam Thanh, huyện Phú Qúy, tỉnh Bình Thuận |
0300942001-012 |
Phan Sỹ Duy |
21,460 |
23,510 |
|
17 |
Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ 1 - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3502208399-010 |
Trần Đình Ân |
2,519,925 |
2,760,653 |
|
18 |
Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ 2,1 và Phú Mỹ 2,1 mở rộng - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3502208399-010 |
Trần Đình Ân |
1,079,828 |
1,182,984 |
|
19 |
Nhà máy nhiệt điện Phú Mỹ 4 - Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3502208399-010 |
Trần Đình Ân |
876,004 |
959,689 |
|
20 |
Công ty Cổ phần Nhiệt điện Bà Rịa |
Khu phố Hương Giang, phường Long Hương, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3500701305 |
Lê Văn Huy |
68,969 |
75,558 |
|
21 |
Nhà máy Điện An Hội |
Đường số 16, Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
0300942001-026 |
Nguyễn Văn Giáp |
31,803 |
34,842 |
|
22 |
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty Cổ phần - Công ty Điện lục Dầu khí Nhơn Trạch |
Ấp 3, xã Phước Khánh, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
0102276173-003 |
Nguyễn Thanh Tùng |
407,990 |
446,965 |
|
23 |
Nhà máy nhiệt điện VEDAN |
TP, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
3600239719 |
Yang Tou Hisung |
512,653 |
561,627 |
|
24 |
Nhà máy nhiệt điện Amata |
TP, Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
3600257958 |
Peradach Patanachan |
89 |
97 |
|
25 |
Nhà máy nhiệt điện Nhơn Trạch 2 |
Huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai |
3600897316 |
Ngô Đức Nhân |
1,617,372 |
1,771,879 |
|
26 |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (Nhà máy Duyên Hải 1) |
Xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
5701662152-009 |
Ngô Văn Sỹ |
9,663,688 |
10,586,856 |
|
27 |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (Nhà máy Duyên Hải 3) |
Xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
5701662152-009 |
Ngô Văn Sỹ |
3,623,243 |
3,969,369 |
|
28 |
Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (Nhà máy Duyên Hải 3 MR) |
Xã Dân Thành, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh |
5701662152-009 |
Ngô Văn Sỹ |
2,728,391 |
2,989,033 |
|
29 |
Công ty TNHH gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
Khu kinh tế Vũng Áng, phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh |
3000437821 |
Chen, Chun-Liang |
5,199,840 |
5,696,578 |
|
30 |
Công ty Điện lực dầu khí Cà Mau (Nhà máy điện Cà Mau 1) |
Xã An Khánh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau |
0102276173-002 |
Đoàn Công Đức |
1,006,602 |
1,102,763 |
|
31 |
Công ty Điện lực dầu khí Cà Mau (Nhà máy điện Cà Mau 2) |
Xã An Khánh, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau |
0102276173-002 |
Đoàn Công Đức |
1,550,998 |
1,699,164 |
|
32 |
Công ty cổ phần nhiệt điện An Khánh |
Tổ 22 phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
4600421021 |
Nguyễn Văn Thắng |
924,021 |
1,012,292 |
|
33 |
Công ty nhiệt điện Cao Ngạn |
Phường Quan Triều, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
0104297034-002 |
Nguyễn Mạnh Cường |
1,240,305 |
1,358,791 |
|
34 |
Ban điều hành nhà máy điện Kiên Hải |
Số 287, ấp 2, Hòn Tre, đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang |
1700403486 |
Huỳnh Cao Phướng |
5,539 |
6,068 |
|
|
||||||
|
1 |
Công ty TNHH khoáng sản và luyện kim Việt Trung |
Khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai |
5300232681 |
Ngô Sỹ Hiếu |
255,476 |
297,830 |
|
2 |
Công ty cổ phần Gang thép Cao Bằng |
Số 52, phố Kim Đồng, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
4800162247 |
Nguyễn Văn Phương |
391,158 |
456,006 |
|
3 |
Công ty cổ phần luyện thép Việt Ý |
Khu công nghiệp cầu Kiền, xã Hoàng Động, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
0900222647-004 |
Yasuhiro Yonemura |
33,053 |
38,533 |
|
4 |
Công ty cổ phần luyện thép cao cấp Việt Nhật |
Khu công nghiệp Nam Cầu Kiền, xã Kiền Bái, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
0201572208 |
Đặng Việt Bách |
902 |
1,052 |
|
5 |
Công ty TNHH MTV Thép Hòa Phát |
Khu công nghiệp Phố Nối A, xã Giai Phạm, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên |
0900629369 |
Kiều Chí Công |
2,406 |
2,804 |
|
6 |
Công ty TNHH Gang Thép Hung Nghiệp Formosa Hà Tĩnh |
Khu kinh tế Vũng Áng, phường Kỳ Long, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
3000437821 |
Chen, Chun-Liang |
13,666,930 |
15,932,703 |
|
7 |
Công ty cổ phần Thép Hòa Phát Dung Quất |
Khu kinh tế Dung Quất, xã Bình Đông, huyện Bình Son, tỉnh Quảng Ngãi |
4300793861 |
Mai Văn Hà |
11,218,848 |
13,078,765 |
|
8 |
Công ty cổ phần Thép Thủ Đức - Vnsteel |
Km9 Xa lộ Hà Nội, phường Trường Thọ, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh |
0305409326 |
Hoàng Đức Hoa |
12,842 |
14,971 |
|
9 |
Công ty TNHH thép Tung Ho Việt Nam |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3500791394 |
Hou, Wu-Sheng |
52,001 |
60,622 |
|
10 |
Nhà máy thép Pomina 2 |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3500793105 |
Đỗ Văn Khánh |
14,952 |
17,431 |
|
11 |
Công ty TNHH MTV Thép Miền Nam |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3502269994 |
Nguyễn Nguyên Ngọc |
46,390 |
54,081 |
|
12 |
Công ty TNHH Posco SS - Vina |
Đường N1, khu công nghiệp Phú Mỹ 2, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3501620257 |
Seo Kyeongcheol |
50,549 |
58,930 |
|
13 |
Công ty TNHH Thép Vina Kyoei |
Khu công nghiệp Phú Mỹ 1, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
3500106761 |
Hidekazu Fukunishi |
44,367 |
51,723 |
|
14 |
Công ty TNHH thép VAS An Hưng Tường |
Khu phố 3, phường Tân Định, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương |
3700256179 |
Nguyễn Trần Quý |
2,050 |
2,390 |
|
15 |
Công ty TNHH thép Sa Mi Na |
Số 137C, khu B, khu phố Tân Thắng, phường Tân Bình, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương |
3700598687 |
Phạm Hoàng Cung |
265 |
310 |
|
16 |
Công ty cổ phần thép Tuệ Minh |
Lô A5, đường D2, khu công nghiệp Đất Cuốc, xã Đất Cuốc, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương |
3701729269 |
Vũ Minh Tư |
2,559 |
2,983 |
|
17 |
Công ty cổ phần Sản xuất thép Vina One |
Ấp Voi Lá, xã Long Hiệp, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
1100549268 |
Huỳnh Nghĩa Thiện |
246 |
287 |
|
18 |
Công ty TNHH MTV thép VAS Nghi Sơn |
Khu liên hợp Gang thép Nghi Sơn, khu kinh tế Nghi Sơn, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
2801115888 |
Nguyễn Bảo Giang |
6,602 |
7,696 |
|
19 |
Công ty cổ phần Cơ khí Gang thép |
Phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
4600479367 |
Bùi Thái Sơn |
715 |
833 |
|
20 |
Công ty cổ phần Thép Hòa Phát |
Phường Hiệp Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương |
0800384651 |
Đỗ Thị Thảo |
4,494,857 |
5,240,036 |
|
21 |
Công ty cổ phần Gang Thép Thái Nguyên |
Phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên |
4600100155 |
Nguyễn Minh Hạnh |
487,238 |
568,015 |
|
22 |
Công ty cổ phần thép Đà Nẵng |
Đường Tạ Quang Bửu, khu công nghiệp Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
0400101549 |
Nguyễn Văn Dũng |
11,961 |
13,944 |
|
23 |
Công ty cổ phần Thép Vicasa - Vnsteel |
Khu công nghiệp Biên Hòa 1, Đường số 9, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
3600961762 |
Ngô Tiến Thọ |
15,530 |
18,105 |
|
24 |
Công ty TNHH thép đặc biệt Shengli Việt Nam |
Khu công nghiệp Cầu Nghìn, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình |
1000440676 |
Zhang Chun Tuan |
2,893 |
3,372 |
|
25 |
Công ty cổ phần Luyện kim đen Thái Nguyên |
Xã Nam Hòa, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
4600400261 |
Chu Phương Đông |
236,403 |
275,595 |
|
|
||||||
|
1 |
Công ty Cổ phần Xi măng X18 |
Xã Ngọc Lương, huyên Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình |
5400253188 |
Lê Ngọc Hùng |
109,943 |
120,305 |
|
2 |
Nhà máy Xi măng Trung Sơn (Công ty Cổ phần Xây dựng và Du lịch Bình Minh) |
Xóm Lộc Môn, xã Trung Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
5400478632 |
Đỗ Trần Minh |
648,135 |
709,220 |
|
3 |
Nhà máy Xi măng Vĩnh Sơn (Công ty TNHH Xi măng Vĩnh Sơn) |
Xã Trung Sơn, huyện Lương Sơn, tỉnh Hòa Bình |
5400208756 |
Đỗ Quân |
369,109 |
403,897 |
|
4 |
Công ty Cổ phần Xi măng Mai Sơn |
Xã Nà Bó, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La |
5500230970 |
Mã Đề Thuấn |
359,956 |
393,882 |
|
5 |
Nhà máy xi măng Điện Biên |
Bản Na Hai, xã Pom Lót, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên |
5600177368 |
Trần Khác Đại |
171,860 |
188,058 |
|
6 |
Nhà máy Xi măng Yên Bái, Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái |
Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
5200216647 |
Phạm Quang Phú |
400,233 |
437,954 |
|
7 |
Nhà máy Xi măng Yên Bình, Công ty Cổ phần Xi măng Yên Bình |
Thị trấn Yên Bình, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
5200213597 |
Mai Thế Loan |
598,709 |
655,136 |
|
8 |
Công ty cổ phần xi măng Phú Thọ |
Khu 12, Thị trấn Thanh Ba, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
2600116271 |
Tràn Tuấn Đạt |
126,022 |
137,899 |
|
9 |
Công ty cổ phần xi măng VIMCEM Sông Thao |
Xã Ninh Dân, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ |
2600279082 |
Nguyễn Quang Huy |
836,948 |
915,828 |
|
10 |
Nhà máy xi măng Tuyên Quang, Công ty cổ phần xi măng Tuyên Quang |
Xã Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
5000119170 |
Nguyễn Mạnh Danh |
124,008 |
135,696 |
|
11 |
Nhà máy xi măng Tân Quang, Công ty cổ phần xi măng Tân Quang- VVMI, Tổng công ty công nghiệp mỏ Việt Bắc TKV |
Xã Tràng Đà, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang |
5000280116 |
Lê Danh Thắng |
638,702 |
698,898 |
|
12 |
Nhà máy sản xuất Xi măng Quán Triều, Công ty Cổ phần Xi măng Quán Triều |
Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên |
4600409377 |
Trần Việt Cường |
592,455 |
648,292 |
|
13 |
Nhà máy sản xuất Xi măng La Hiên, Công ty cổ phần Xi măng La Hiên |
Xã La Hiên, huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên |
4600422240 |
Trần Quang Khải |
480,806 |
526,121 |
|
14 |
Nhà máy sản xuất Xi măng Quang Sơn, Công ty cổ phần Xi măng Quang Sơn |
Xã Quang Sơn, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên |
4600964966 |
Hà Quang Sáng |
404,692 |
442,833 |
|
15 |
Công ty Cổ phần xi măng Đồng Bành |
Thị trấn Chi Lăng, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
4900225282 |
Đỗ Cao Sơn |
679,217 |
743,232 |
|
16 |
Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong |
Xã Hồng Phong, huyện Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
4900102650 |
Trần Duyên Tùng |
104,067 |
113,875 |
|
17 |
Nhà máy xi măng Cẩm Phả, Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả |
Phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
5700804196 |
Nguyễn Thái Hưng |
1,616,252 |
1,768,581 |
|
18 |
Công ty Cổ phần Xi măng và Xây dựng Quảng Ninh, Nhà máy xi măng Lam Thạch |
Khu Hợp Thành, phường Phương Nam, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh |
5700100263-013 |
Đặng Văn Học |
933,095 |
1,021,037 |
|
19 |
Công ty Cổ phần Xi măng Hạ Long |
Xã Lê Lợi, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
5700466028 |
Mai Hồng Hải |
989,857 |
1,083,149 |
|
20 |
Công ty Cổ phần Xi măng Thăng Long |
Xã Lê Lợi, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
5700360871 |
Rizkie Agustiansyah Gaharu |
1,175,783 |
1,286,599 |
|
21 |
Nhà máy xi măng Bút Sơn, Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Bút Sơn |
Xã Thanh Sơn, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam |
0700117613 |
Đỗ Tiến Trình |
2,453,235 |
2,684,448 |
|
22 |
Nhà máy xi măng Hoàng Long, Công ty Cổ phần Xi măng Hoàng Long |
Thôn Bồng Lạng, xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
0700222569 |
Nguyễn Sỹ Tiệp |
133,575 |
146,165 |
|
23 |
Nhà máy xi măng Thành Thắng, Công ty Cổ phần Xi măng Thành Thắng |
Xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
0700651198 |
Nguyễn Thị Bích Loan |
6,853,859 |
7,499,822 |
|
24 |
Nhà máy Xi măng Vissai Hà Nam - DC2, Tập đoàn The Vissai |
Xã Thanh Thủy, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
0700507853 |
Đỗ Anh Tuấn |
822,644 |
900,177 |
|
25 |
Nhà máy Xi măng Xuân Thành, Công ty Cổ phần Xi măng Xuân Thành |
Thôn Bồng Lạng, xã Thanh Nghị, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
0700576529 |
Vũ Quang Bắc |
5,297,794 |
5,797,101 |
|
26 |
Dây chuyền 2 Nhà máy clinker, Tập đoàn The Vissai |
Xã Thanh Tân, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam |
0700507853 |
Đỗ Anh Tuấn |
714,977 |
782,362 |
|
27 |
Công ty TNHH MTV Xi măng Vicem Hoàng Thạch |
Phường Minh Tân, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương |
0800004797 |
Lê Xuân Khôi |
2,701,207 |
2,955,791 |
|
28 |
Công ty TNHH sản xuất vật liệu xây dựng Thành Công III |
Phường Hiệp Sơn, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hài Dương |
0800297991 |
Lê Khánh Bảo Long |
357,054 |
390,705 |
|
29 |
Nhà máy Xi măng Chinfon, Công ty Xi măng Chinfon |
Thị trấn Minh Đức, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
0200110200 |
Lo Lung - Too |
2,907,941 |
3,182,009 |
|
30 |
Nhà máy xi măng Hải Phòng, Công ty TNHH MTV Vicem Hải Phòng |
Thị trần Minh Đức, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng |
0200155219 |
Trần Văn Toan |
1,217,320 |
1,332,050 |
|
31 |
Nhà máy Xi măng Vissai Ninh Bình, Tập đoàn The Vissai |
Lô C7, cụm công nghiệp Gián Khẩu, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
2700280638 |
Hoàng Mạnh Tùng |
2,072,885 |
2,268,250 |
|
32 |
Công ty VICEM xi măng Tam Điệp |
Khu công nghiệp Tam Điệp I, tỉnh Ninh Bình |
2700260173 |
Trần Anh Tuấn |
1,242,230 |
1,359,308 |
|
33 |
Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn, Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn |
Phường Ba Đình, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
2800232620 |
Lê Huy Quân |
2,510,131 |
2,746,706 |
|
34 |
Nhà máy Xi măng Long Son, Công ty TNHH Long Sơn |
Phường Đông Sơn, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
2700271520-003 |
Trịnh Quang Hải |
8,511,370 |
9,313,550 |
|
35 |
Nhà máy Xi măng Công Thanh, Tập đoàn Công Thanh |
Xã Tân Trường, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
0304186356 |
Nguyễn Thị Hoàng Thi |
499,301 |
546,359 |
|
36 |
Nhà máy Xi măng Nghi Sơn 2, Công ty Xi măng Nghi Sơn |
Xã Hải Thượng, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa |
2800464741 |
Ichizawa Kazuhiko |
3,875,392 |
4,240,640 |
|
37 |
Nhà máy Xi măng Tân Thắng, Công ty Xi măng Tân Thắng |
Xã Tân Thắng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
2901132319 |
Văn Đình Quý |
841,042 |
920,308 |
|
38 |
Nhà máy Xi măng Sông Lam 1, Tập đoàn The Vissai |
Xã Bài Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
2900601487 |
Hoàng Minh Tuấn |
4,681,235 |
5,122,432 |
|
39 |
Nhà máy Xi măng Sông Lam 2, Tập đoàn The Vissai |
Huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An |
2900325156 |
Hoàng Mạnh Khởi |
507,149 |
554,947 |
|
40 |
Nhà máy Xi măng Công ty Cổ phần Xi măng Vicem Hoàng Mai |
Phường Quỳnh Thiện, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
2900329295 |
Nguyễn Đình Dũng |
1,290,862 |
1,412,524 |
|
41 |
Công ty cổ phần xi măng sông Gianh |
Thôn Cương Trung C, xã Tiến Hóa, huyên Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình |
3100946237 |
Supakit Phucharoensilp |
1,137,938 |
1,245,186 |
|
42 |
Công ty cổ phần vật liệu xây dựng Việt Nam |
Thôn Xuân Hạ, xã Văn Hóa, huyện Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Bình |
3100405421 |
Supakit Phucharoensilp |
727,399 |
795,955 |
|
43 |
Nhà máy Xi măng Vạn Ninh, Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hải Vân |
Thôn Áng Sơn, xã Vạn Ninh, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình |
0400101235-003 |
Hoàng Xuân Thịnh |
271,549 |
297,142 |
|
44 |
Công ty Hữu Hạn Xi Măng Luks |
Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế |
3300100875 |
Luk Jack Fung |
354,936 |
388,387 |
|
45 |
Công ty cổ phần Xi măng Đồng Lâm |
Thôn Cổ Xuân, xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
3300384306 |
Phạm Phước Hiền Hòa |
1,254,493 |
1,372,727 |
|
46 |
Công ty TNHH MTV Xi măng Xuân Thành Quảng Nam |
Thôn Đồng Râm, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam |
4001193087 |
Nguyễn Thị Thu |
835,087 |
913,792 |
|
47 |
Nhà máy Xi măng Bình Phước, Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên 1 |
Xã Thanh Lương, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước |
0301446422-012 |
Lê Ngọc Tuấn |
1,982,913 |
2,169,798 |
|
48 |
Nhà máy Xi măng Tây Ninh, Công ty cổ phần xi măng FICO Tây Ninh - Tổng Công ty vật liệu xây dựng số 1 |
Xã Tân Hòa, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh |
3900365922-003 |
Châu Ngọc Phúc |
1,072,694 |
1,173,794 |
|
49 |
Nhà máy Xi măng Kiên Lương, Công ty cổ phần Xi măng Vicem Hà Tiên 1 |
Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang |
0301446422-013 |
Lâm Hiện Đạt |
2,045,386 |
2,238,159 |
|
50 |
Nhà máy Xi măng INSEE, Công ty TNHH Siam City Cement (Việt Nam) |
Xã Bình An, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang |
0300608568-001 |
Eamon John Ginley |
1,505,630 |
1,647,533 |
|
51 |
Công ty TNHH Duyên Hà, Nhà máy xi măng Duyên Hà |
Thôn Hệ, xã Ninh Vân, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình |
0100520789-002 |
Phạm Văn Duyên |
1,324,157 |
1,448,956 |
|
|
TỔNG HẠN NGẠCH PHÁT THẢI KHÍ NHÀ KÍNH |
243,082,392 |
268,391,454 |
|||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh