Quyết định 698/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai
| Số hiệu | 698/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 07/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Nai |
| Người ký | Lê Trường Sơn |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 698/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 07 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 27/TTr-STP ngày 25 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 182 thủ tục hành chính ngành Tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới |
Ghi chú |
||
|
Trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Trực tiếp |
||||||
|
1. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
Hộ tịch |
Cấp tỉnh, xã |
x |
|
|
|
|
2. |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch |
Hộ tịch |
Cấp tỉnh, xã |
x |
|
|
|
|
3. |
2.000908 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
Chứng thực |
Cấp tỉnh, xã |
x |
|
|
|
|
4. |
1.013859 |
Cấp thẻ công chứng viên |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
5. |
1.013849 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
6. |
1.013840 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
7. |
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
8. |
1.013843 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
9. |
1.013832 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
10. |
1.013842 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
11. |
1.013837 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
12. |
1.013834 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
13. |
1.013839 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
14. |
1.013835 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
15. |
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
16. |
1.013830 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
17. |
1.013816 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
18. |
1.013810 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
19. |
1.013808 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
20. |
1.013805 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
21. |
3.000444 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
22. |
1.013807 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
23. |
1.013804 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
24. |
1.013812 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
25. |
1.013803 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
26. |
1.013856 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
27. |
1.013852 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
28. |
1.013846 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
29. |
1.013853 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
30. |
1.013848 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
31. |
2.001258 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
32. |
2.001333 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
33. |
2.001395 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
34. |
2.002139 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
35. |
2.001247 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
36. |
1.003915 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
37. |
1.000802 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
38. |
1.001117 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
39. |
2.000555 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi. địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
40. |
2.000568 |
Thay đổi. bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
41. |
2.000823 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
42. |
2.000890 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
43. |
2.000894 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
44. |
1.001216 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
45. |
1.009832 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
46. |
1.001122 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
47. |
1.008916 |
Thay đổi tên gọi Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
48. |
1.008914 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại. chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại. Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
49. |
2.000515 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động (cấp tỉnh) |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
50. |
2.001716 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
51. |
2.002047 |
Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
52. |
1.009284 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
53. |
1.008913 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
54. |
1.009283 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh. văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh. văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
55. |
1.008915 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
56. |
1.002153 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
57. |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
58. |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
59. |
1.002368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
60. |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
61. |
1.002398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
62. |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
63. |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
64. |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
65. |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
66. |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
67. |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
68. |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
69. |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
70. |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
71. |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
72. |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
73. |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khách quan khác mà thông tin trên Chứng chỉ hành nghề luật sư bị thay đổi |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
74. |
1.003160 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
75. |
1.003179 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
76. |
1.004878 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì. chú. bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
77. |
1.003976 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
Nuôi con nuôi |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
78. |
1.001600 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Quản tài viên |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
79. |
1.008727 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Quản tài viên |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
80. |
1.001633 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
Quản tài viên |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
81. |
1.001842 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Quản tài viên |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
82. |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
Quản tài viên |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
83. |
2.002038 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
84. |
2.002036 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
85. |
2.001895 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Quốc tịch |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
86. |
1.005136 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
87. |
1.000404 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
88. |
1.000390 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
89. |
1.000426 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
90. |
1.000614 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
91. |
1.000627 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
92. |
1.000588 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
Tư vấn pháp luật |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
93. |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
94. |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
95. |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
96. |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
97. |
1.008937 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
98. |
1.008936 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
99. |
1.008934 |
Hợp nhất. sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
100 |
1.008935 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
101 |
1.008930 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
102 |
1.008929 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
103 |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
104 |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
105 |
1.008933 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
106 |
1.008932 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
107 |
1.008931 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
108 |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
109 |
1.008906 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trọng tài thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
110 |
1.008889 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trọng tài thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
111 |
1.001248 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài. Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
112 |
1.008905 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Trọng tài thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
113 |
1.008904 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
114 |
1.008890 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trọng tài thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
115 |
1.001233 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
116 |
2.000518 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
117 |
2.000587 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
118 |
2.000829 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
119 |
2.000596 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
120 |
2.000840 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
121 |
2.000970 |
Thủ tục lựa chọn. ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư. tổ chức tư vấn pháp luật |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
122 |
2.000592 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
123 |
2.001687 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
124 |
2.001680 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
125 |
2.000977 |
Thủ tục lựa chọn. ký hợp đồng với Luật sư |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
126 |
2.000954 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
127 |
2.000927 |
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng. giao dịch |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
128 |
2.000913 |
Thủ tục chứng thực việc sửa đổi. bổ sung. hủy bỏ hợp đồng. giao dịch |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
129 |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ. văn bản do cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
130 |
2.000884 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ. văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
131 |
2.000942 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
132 |
2.001255 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
Nuôi con nuôi |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
133 |
2.000497 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
134 |
2.000748 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch. xác định lại dân tộc |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
135 |
2.000756 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
136 |
1.001669 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
137 |
1.001695 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
138 |
2.000779 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
139 |
1.001766 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
140 |
2.000806 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
141 |
1.000110 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
142 |
1.000893 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
143 |
2.001008 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
144 |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
145 |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
Nuôi con nuôi |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
146 |
2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
147 |
1.002211 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
148 |
2.000950 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
149 |
2.000424 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
150 |
2.002080 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
151 |
2.000930 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
152 |
1.004873 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
153 |
1.004859 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
154 |
1.000419 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
155 |
1.000593 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
156 |
1.000656 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
157 |
1.001022 |
Thủ tục đăng ký nhận cha. mẹ. con |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
158 |
1.000894 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
159 |
1.004746 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
160 |
1.004837 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
161 |
1.004845 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
162 |
1.004884 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
163 |
1.005461 |
Đăng ký lại khai tử |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
164 |
1.000689 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
165 |
2.000528 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
166 |
1.001193 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
167 |
2.000986 |
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh. đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
168 |
2.001023 |
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
169 |
1.003583 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
170 |
2.001009 |
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
171 |
2.001016 |
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
172 |
2.001019 |
Thủ tục chứng thực di chúc |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
173 |
2.001035 |
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
174 |
2.001406 |
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
175 |
2.000513 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
176 |
1.004772 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ. giấy tờ cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
177 |
2.000522 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
178 |
2.000547 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
179 |
2.000554 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
180 |
2.002189 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
181 |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
182 |
2.000992 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 698/QĐ-UBND |
Đồng Nai, ngày 07 tháng 8 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 27/TTr-STP ngày 25 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 182 thủ tục hành chính ngành Tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI
HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cấp thực hiện |
Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới |
Ghi chú |
||
|
Trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Trực tiếp |
||||||
|
1. |
2.002516 |
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch |
Hộ tịch |
Cấp tỉnh, xã |
x |
|
|
|
|
2. |
2.000635 |
Cấp bản sao Trích lục hộ tịch |
Hộ tịch |
Cấp tỉnh, xã |
x |
|
|
|
|
3. |
2.000908 |
Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc |
Chứng thực |
Cấp tỉnh, xã |
x |
|
|
|
|
4. |
1.013859 |
Cấp thẻ công chứng viên |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
5. |
1.013849 |
Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
6. |
1.013840 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
7. |
1.013836 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
8. |
1.013843 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
9. |
1.013832 |
Thu hồi Thẻ công chứng viên |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
10. |
1.013842 |
Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
11. |
1.013837 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
12. |
1.013834 |
Thành lập Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
13. |
1.013839 |
Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
14. |
1.013835 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
15. |
1.013818 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
16. |
1.013830 |
Cấp lại Thẻ công chứng viên |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
17. |
1.013816 |
Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
18. |
1.013810 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
19. |
1.013808 |
Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
20. |
1.013805 |
Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm) |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
21. |
3.000444 |
Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
22. |
1.013807 |
Đăng ký tập sự hành nghề công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
23. |
1.013804 |
Bổ nhiệm lại công chứng viên |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
24. |
1.013812 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
25. |
1.013803 |
Bổ nhiệm công chứng viên |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
26. |
1.013856 |
Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025 |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
27. |
1.013852 |
Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
28. |
1.013846 |
Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
29. |
1.013853 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
30. |
1.013848 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp |
Công chứng |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
31. |
2.001258 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
32. |
2.001333 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
33. |
2.001395 |
Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
34. |
2.002139 |
Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
35. |
2.001247 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
36. |
1.003915 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
37. |
1.000802 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá |
Đấu giá tài sản |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
38. |
1.001117 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
39. |
2.000555 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi. địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
40. |
2.000568 |
Thay đổi. bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
41. |
2.000823 |
Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
42. |
2.000890 |
Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
43. |
2.000894 |
Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
44. |
1.001216 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
45. |
1.009832 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
46. |
1.001122 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh |
Giám định tư pháp |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
47. |
1.008916 |
Thay đổi tên gọi Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
48. |
1.008914 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại. chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại. Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
49. |
2.000515 |
Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động (cấp tỉnh) |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
50. |
2.001716 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
51. |
2.002047 |
Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
52. |
1.009284 |
Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
53. |
1.008913 |
Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
54. |
1.009283 |
Chấm dứt hoạt động của chi nhánh. văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh. văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh) |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
55. |
1.008915 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác |
Hòa giải thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
56. |
1.002153 |
Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
57. |
1.002079 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
58. |
1.002032 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
59. |
1.002368 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
60. |
1.002384 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
61. |
1.002398 |
Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
62. |
1.002234 |
Sáp nhập công ty luật |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
63. |
1.002218 |
Hợp nhất công ty luật |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
64. |
1.002198 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
65. |
1.002181 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
66. |
1.002099 |
Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
67. |
1.002055 |
Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
68. |
1.002010 |
Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
69. |
1.008624 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
70. |
1.008709 |
Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
71. |
1.000688 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
72. |
1.000828 |
Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
73. |
1.008628 |
Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khách quan khác mà thông tin trên Chứng chỉ hành nghề luật sư bị thay đổi |
Luật sư |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
74. |
1.003160 |
Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
75. |
1.003179 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
76. |
1.004878 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì. chú. bác ruột nhận cháu làm con nuôi |
Nuôi con nuôi |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
77. |
1.003976 |
Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng |
Nuôi con nuôi |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
78. |
1.001600 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Quản tài viên |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
79. |
1.008727 |
Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Quản tài viên |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
80. |
1.001633 |
Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên |
Quản tài viên |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
81. |
1.001842 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản |
Quản tài viên |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
82. |
1.002626 |
Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân |
Quản tài viên |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
83. |
2.002038 |
Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
84. |
2.002036 |
Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
85. |
2.001895 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam |
Quốc tịch |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
86. |
1.005136 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước |
Quốc tịch |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
87. |
1.000404 |
Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
88. |
1.000390 |
Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
89. |
1.000426 |
Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
90. |
1.000614 |
Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
91. |
1.000627 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật |
Tư vấn pháp luật |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
92. |
1.000588 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh |
Tư vấn pháp luật |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
93. |
1.008925 |
Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
94. |
1.008926 |
Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
95. |
1.008924 |
Bổ nhiệm lại Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
96. |
1.008922 |
Bổ nhiệm Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
97. |
1.008937 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
98. |
1.008936 |
Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
99. |
1.008934 |
Hợp nhất. sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
100 |
1.008935 |
Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
101 |
1.008930 |
Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
102 |
1.008929 |
Thành lập Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
103 |
1.008928 |
Cấp lại Thẻ Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
104 |
1.008927 |
Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
105 |
1.008933 |
Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
106 |
1.008932 |
Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
107 |
1.008931 |
Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
108 |
1.008923 |
Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm) |
Thừa phát lại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
109 |
1.008906 |
Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trọng tài thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
110 |
1.008889 |
Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trọng tài thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
111 |
1.001248 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài. Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
112 |
1.008905 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương |
Trọng tài thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
113 |
1.008904 |
Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam |
Trọng tài thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
114 |
1.008890 |
Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác |
Trọng tài thương mại |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
115 |
1.001233 |
Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
116 |
2.000518 |
Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
117 |
2.000587 |
Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
118 |
2.000829 |
Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
119 |
2.000596 |
Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
120 |
2.000840 |
Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
121 |
2.000970 |
Thủ tục lựa chọn. ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư. tổ chức tư vấn pháp luật |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
122 |
2.000592 |
Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
123 |
2.001687 |
Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
124 |
2.001680 |
Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
125 |
2.000977 |
Thủ tục lựa chọn. ký hợp đồng với Luật sư |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
126 |
2.000954 |
Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý |
Trợ giúp pháp lý |
Cấp tỉnh |
x |
|
|
|
|
127 |
2.000927 |
Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng. giao dịch |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
128 |
2.000913 |
Thủ tục chứng thực việc sửa đổi. bổ sung. hủy bỏ hợp đồng. giao dịch |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
129 |
2.000815 |
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ. văn bản do cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
130 |
2.000884 |
Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ. văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được) |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
131 |
2.000942 |
Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
132 |
2.001255 |
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước |
Nuôi con nuôi |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
133 |
2.000497 |
Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
134 |
2.000748 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch. xác định lại dân tộc |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
135 |
2.000756 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
136 |
1.001669 |
Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
137 |
1.001695 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
138 |
2.000779 |
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
139 |
1.001766 |
Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
140 |
2.000806 |
Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
141 |
1.000110 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
142 |
1.000893 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
143 |
2.001008 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
144 |
3.000322 |
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
145 |
2.001263 |
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước |
Nuôi con nuôi |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
146 |
2.002363 |
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Nuôi con nuôi |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
147 |
1.002211 |
Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã) |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
148 |
2.000950 |
Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã) |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
149 |
2.000424 |
Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
150 |
2.002080 |
Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
151 |
2.000930 |
Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã) |
Phổ biến giáo dục pháp luật |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
152 |
1.004873 |
Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
153 |
1.004859 |
Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
154 |
1.000419 |
Thủ tục đăng ký khai tử lưu động |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
155 |
1.000593 |
Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
156 |
1.000656 |
Thủ tục đăng ký khai tử |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
157 |
1.001022 |
Thủ tục đăng ký nhận cha. mẹ. con |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
158 |
1.000894 |
Thủ tục đăng ký kết hôn |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
159 |
1.004746 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
160 |
1.004837 |
Thủ tục đăng ký giám hộ |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
161 |
1.004845 |
Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
162 |
1.004884 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
163 |
1.005461 |
Đăng ký lại khai tử |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
164 |
1.000689 |
Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
165 |
2.000528 |
Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
166 |
1.001193 |
Thủ tục đăng ký khai sinh |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
167 |
2.000986 |
Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh. đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
168 |
2.001023 |
Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
169 |
1.003583 |
Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
170 |
2.001009 |
Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
171 |
2.001016 |
Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
172 |
2.001019 |
Thủ tục chứng thực di chúc |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
173 |
2.001035 |
Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
174 |
2.001406 |
Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
175 |
2.000513 |
Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
176 |
1.004772 |
Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ. giấy tờ cá nhân |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
177 |
2.000522 |
Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
178 |
2.000547 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
179 |
2.000554 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
180 |
2.002189 |
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
181 |
3.000323 |
Đăng ký giám sát việc giám hộ |
Hộ tịch |
Cấp xã |
x |
|
|
|
|
182 |
2.000992 |
Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp |
Chứng thực |
Cấp xã |
x |
|
|
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh