Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 698/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 698/QĐ-UBND
Ngày ban hành 07/08/2025
Ngày có hiệu lực 07/08/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 698/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 07 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 27/TTr-STP ngày 25 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 182 thủ tục hành chính ngành Tư pháp thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (Phụ lục Danh mục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, NC, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH TƯ PHÁP THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 698/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cấp thực hiện

Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới

Ghi chú

Trực tuyến

Dịch vụ BCCI

Trực tiếp

1.

2.002516

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

Hộ tịch

Cấp tỉnh, xã

x

 

 

 

2.

2.000635

Cấp bản sao Trích lục hộ tịch

Hộ tịch

Cấp tỉnh, xã

x

 

 

 

3.

2.000908

Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc

Chứng thực

Cấp tỉnh, xã

x

 

 

 

4.

1.013859

Cấp thẻ công chứng viên

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

5.

1.013849

Chuyển đổi Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân thành Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

6.

1.013840

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

7.

1.013836

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

8.

1.013843

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

9.

1.013832

Thu hồi Thẻ công chứng viên

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

10.

1.013842

Sáp nhập Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

11.

1.013837

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng công chứng do bị mất, hỏng

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

12.

1.013834

Thành lập Văn phòng công chứng

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

13.

1.013839

Hợp nhất Văn phòng công chứng theo loại hình công ty hợp danh

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

14.

1.013835

Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

15.

1.013818

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

16.

1.013830

Cấp lại Thẻ công chứng viên

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

17.

1.013816

Chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

18.

1.013810

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng này sang tổ chức hành nghề công chứng khác trong cùng một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

19.

1.013808

Đăng ký tập sự lại hành nghề công chứng sau khi chấm dứt tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

20.

1.013805

Miễn nhiệm công chứng viên (trường hợp được miễn nhiệm)

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

21.

3.000444

Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

22.

1.013807

Đăng ký tập sự hành nghề công chứng

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

23.

1.013804

Bổ nhiệm lại công chứng viên

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

24.

1.013812

Thay đổi nơi tập sự hành nghề công chứng từ tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

25.

1.013803

Bổ nhiệm công chứng viên

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

26.

1.013856

Công nhận Điều lệ của Văn phòng công chứng được thành lập trước ngày 01/7/2025

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

27.

1.013852

Bán Văn phòng công chứng theo loại hình doanh nghiệp tư nhân

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

28.

1.013846

Chuyển nhượng toàn bộ phần vốn góp của toàn bộ thành viên hợp danh của Văn phòng công chứng

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

29.

1.013853

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng được bán

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

30.

1.013848

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận chuyển nhượng vốn góp

Công chứng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

31.

2.001258

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

32.

2.001333

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

33.

2.001395

Đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

34.

2.002139

Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

35.

2.001247

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản

Đấu giá tài sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

36.

1.003915

Cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá

Đấu giá tài sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

37.

1.000802

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề đấu giá

Đấu giá tài sản

Cấp tỉnh

x

 

 

 

38.

1.001117

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất

Giám định tư pháp

Cấp tỉnh

x

 

 

 

39.

2.000555

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi. địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp

Giám định tư pháp

Cấp tỉnh

x

 

 

 

40.

2.000568

Thay đổi. bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp

Giám định tư pháp

Cấp tỉnh

x

 

 

 

41.

2.000823

Đăng ký hoạt động văn phòng giám định tư pháp

Giám định tư pháp

Cấp tỉnh

x

 

 

 

42.

2.000890

Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp

Giám định tư pháp

Cấp tỉnh

x

 

 

 

43.

2.000894

Miễn nhiệm giám định viên tư pháp cấp tỉnh

Giám định tư pháp

Cấp tỉnh

x

 

 

 

44.

1.001216

Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp cấp tỉnh

Giám định tư pháp

Cấp tỉnh

x

 

 

 

45.

1.009832

Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh

Giám định tư pháp

Cấp tỉnh

x

 

 

 

46.

1.001122

Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh

Giám định tư pháp

Cấp tỉnh

x

 

 

 

47.

1.008916

Thay đổi tên gọi Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Hòa giải thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

48.

1.008914

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại. chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại. Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam

Hòa giải thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

49.

2.000515

Chấm dứt hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại trong trường hợp Trung tâm hòa giải thương mại tự chấm dứt hoạt động (cấp tỉnh)

Hòa giải thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

50.

2.001716

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm hòa giải thương mại

Hòa giải thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

51.

2.002047

Thay đổi tên gọi trong Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm hòa giải thương mại

Hòa giải thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

52.

1.009284

Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh)

Hòa giải thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

53.

1.008913

Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh. thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác

Hòa giải thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

54.

1.009283

Chấm dứt hoạt động của chi nhánh. văn phòng đại diện của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động theo quyết định của tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài hoặc tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài thành lập chi nhánh. văn phòng đại diện tại Việt Nam chấm dứt hoạt động ở nước ngoài (cấp tỉnh)

Hòa giải thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

55.

1.008915

Đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam khi thay đổi địa chỉ trụ sở từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác

Hòa giải thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

56.

1.002153

Đăng ký hành nghề luật sư với tư cách cá nhân

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

57.

1.002079

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty luật trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty luật hợp danh

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

58.

1.002032

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

59.

1.002368

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

60.

1.002384

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

61.

1.002398

Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

62.

1.002234

Sáp nhập công ty luật

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

63.

1.002218

Hợp nhất công ty luật

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

64.

1.002198

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh. công ty luật nước ngoài

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

65.

1.002181

Đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

66.

1.002099

Đăng ký hoạt động của chi nhánh của tổ chức hành nghề luật sư

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

67.

1.002055

Thay đổi người đại diện theo pháp luật của Văn phòng luật sư, công ty luật trách nhiệm hữu hạn một thành viên

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

68.

1.002010

Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

69.

1.008624

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị thu hồi Chứng chỉ hành nghề luật sư theo quy định tại Điều 18 của Luật Luật sư

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

70.

1.008709

Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

71.

1.000688

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người được miễn đào tạo nghề luật sư, miễn tập sự hành nghề luật sư

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

72.

1.000828

Cấp Chứng chỉ hành nghề luật sư đối với người đạt yêu cầu kiểm tra kết quả tập sự hành nghề luật sư

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

73.

1.008628

Cấp lại Chứng chỉ hành nghề luật sư trong trường hợp bị mất, bị rách, bị cháy hoặc vì lý do khách quan khác mà thông tin trên Chứng chỉ hành nghề luật sư bị thay đổi

Luật sư

Cấp tỉnh

x

 

 

 

74.

1.003160

Giải quyết việc người nước ngoài thường trú ở Việt Nam nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi

Nuôi con nuôi

Cấp tỉnh

x

 

 

 

75.

1.003179

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài

Nuôi con nuôi

Cấp tỉnh

x

 

 

 

76.

1.004878

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trường hợp cha dượng, mẹ kế nhận con riêng của vợ hoặc chồng; cô, cậu, dì. chú. bác ruột nhận cháu làm con nuôi

Nuôi con nuôi

Cấp tỉnh

x

 

 

 

77.

1.003976

Giải quyết việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài đối với trẻ em sống ở cơ sở nuôi dưỡng

Nuôi con nuôi

Cấp tỉnh

x

 

 

 

78.

1.001600

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Quản tài viên

Cấp tỉnh

x

 

 

 

79.

1.008727

Thay đổi thành viên hợp danh của công ty hợp danh hoặc thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân của doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Quản tài viên

Cấp tỉnh

x

 

 

 

80.

1.001633

Thay đổi thông tin đăng ký hành nghề của Quản tài viên

Quản tài viên

Cấp tỉnh

x

 

 

 

81.

1.001842

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản đối với doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

Quản tài viên

Cấp tỉnh

x

 

 

 

82.

1.002626

Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân

Quản tài viên

Cấp tỉnh

x

 

 

 

83.

2.002038

Thủ tục trở lại quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

Cấp tỉnh

x

 

 

 

84.

2.002036

Thủ tục thôi quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

Cấp tỉnh

x

 

 

 

85.

2.001895

Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam

Quốc tịch

Cấp tỉnh

x

 

 

 

86.

1.005136

Thủ tục cấp Giấy xác nhận có quốc tịch Việt Nam ở trong nước

Quốc tịch

Cấp tỉnh

x

 

 

 

87.

1.000404

Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật

Tư vấn pháp luật

Cấp tỉnh

x

 

 

 

88.

1.000390

Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật

Tư vấn pháp luật

Cấp tỉnh

x

 

 

 

89.

1.000426

Cấp thẻ tư vấn viên pháp luật

Tư vấn pháp luật

Cấp tỉnh

x

 

 

 

90.

1.000614

Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật

Tư vấn pháp luật

Cấp tỉnh

x

 

 

 

91.

1.000627

Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật

Tư vấn pháp luật

Cấp tỉnh

x

 

 

 

92.

1.000588

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật, chi nhánh

Tư vấn pháp luật

Cấp tỉnh

x

 

 

 

93.

1.008925

Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

94.

1.008926

Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

95.

1.008924

Bổ nhiệm lại Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

96.

1.008922

Bổ nhiệm Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

97.

1.008937

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

98.

1.008936

Chuyển nhượng Văn phòng Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

99.

1.008934

Hợp nhất. sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

100

1.008935

Đăng ký hoạt động, thay đổi nội dung đăng ký hoạt động sau khi hợp nhất, sáp nhập Văn phòng Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

101

1.008930

Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

102

1.008929

Thành lập Văn phòng Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

103

1.008928

Cấp lại Thẻ Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

104

1.008927

Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

105

1.008933

Đăng ký hoạt động sau khi chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

106

1.008932

Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

107

1.008931

Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

108

1.008923

Miễn nhiệm Thừa phát lại (trường hợp được miễn nhiệm)

Thừa phát lại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

109

1.008906

Đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam trong trường hợp chuyển địa điểm trụ sở sang tỉnh thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

110

1.008889

Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

111

1.001248

Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài. Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

112

1.008905

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi Trưởng Chi nhánh, địa điểm đặt trụ sở của Chi nhánh trong phạm vi tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Trọng tài thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

113

1.008904

Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài; thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của Chi nhánh Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam

Trọng tài thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

114

1.008890

Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác

Trọng tài thương mại

Cấp tỉnh

x

 

 

 

115

1.001233

Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

Cấp tỉnh

x

 

 

 

116

2.000518

Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

Cấp tỉnh

x

 

 

 

117

2.000587

Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

Cấp tỉnh

x

 

 

 

118

2.000829

Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

Cấp tỉnh

x

 

 

 

119

2.000596

Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

Cấp tỉnh

x

 

 

 

120

2.000840

Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

Cấp tỉnh

x

 

 

 

121

2.000970

Thủ tục lựa chọn. ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư. tổ chức tư vấn pháp luật

Trợ giúp pháp lý

Cấp tỉnh

x

 

 

 

122

2.000592

Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

Cấp tỉnh

x

 

 

 

123

2.001687

Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

Cấp tỉnh

x

 

 

 

124

2.001680

Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

Cấp tỉnh

x

 

 

 

125

2.000977

Thủ tục lựa chọn. ký hợp đồng với Luật sư

Trợ giúp pháp lý

Cấp tỉnh

x

 

 

 

126

2.000954

Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý

Trợ giúp pháp lý

Cấp tỉnh

x

 

 

 

127

2.000927

Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng. giao dịch

Chứng thực

Cấp xã

x

 

 

 

128

2.000913

Thủ tục chứng thực việc sửa đổi. bổ sung. hủy bỏ hợp đồng. giao dịch

Chứng thực

Cấp xã

x

 

 

 

129

2.000815

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ. văn bản do cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan. tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

Chứng thực

Cấp xã

x

 

 

 

130

2.000884

Thủ tục chứng thực chữ ký trong các giấy tờ. văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)

Chứng thực

Cấp xã

x

 

 

 

131

2.000942

Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực

Chứng thực

Cấp xã

x

 

 

 

132

2.001255

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

Cấp xã

x

 

 

 

133

2.000497

Thủ tục đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

134

2.000748

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch. xác định lại dân tộc

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

135

2.000756

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

136

1.001669

Thủ tục đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

137

1.001695

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

138

2.000779

Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

139

1.001766

Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

140

2.000806

Thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

141

1.000110

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

142

1.000893

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

143

2.001008

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật

Chứng thực

Cấp xã

x

 

 

 

144

3.000322

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

145

2.001263

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

Nuôi con nuôi

Cấp xã

x

 

 

 

146

2.002363

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Nuôi con nuôi

Cấp xã

x

 

 

 

147

1.002211

Thủ tục công nhận hòa giải viên (cấp xã)

Phổ biến giáo dục pháp luật

Cấp xã

x

 

 

 

148

2.000950

Thủ tục công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (cấp xã)

Phổ biến giáo dục pháp luật

Cấp xã

x

 

 

 

149

2.000424

Thủ tục thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải

Phổ biến giáo dục pháp luật

Cấp xã

x

 

 

 

150

2.002080

Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên

Phổ biến giáo dục pháp luật

Cấp xã

x

 

 

 

151

2.000930

Thủ tục thôi làm hòa giải viên (cấp xã)

Phổ biến giáo dục pháp luật

Cấp xã

x

 

 

 

152

1.004873

Thủ tục cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

153

1.004859

Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

154

1.000419

Thủ tục đăng ký khai tử lưu động

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

155

1.000593

Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

156

1.000656

Thủ tục đăng ký khai tử

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

157

1.001022

Thủ tục đăng ký nhận cha. mẹ. con

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

158

1.000894

Thủ tục đăng ký kết hôn

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

159

1.004746

Thủ tục đăng ký lại kết hôn

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

160

1.004837

Thủ tục đăng ký giám hộ

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

161

1.004845

Thủ tục đăng ký chấm dứt giám hộ

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

162

1.004884

Thủ tục đăng ký lại khai sinh

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

163

1.005461

Đăng ký lại khai tử

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

164

1.000689

Thủ tục đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

165

2.000528

Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

166

1.001193

Thủ tục đăng ký khai sinh

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

167

2.000986

Liên thông thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh. đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

168

2.001023

Liên thông các thủ tục hành chính về đăng ký khai sinh, cấp Thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

169

1.003583

Thủ tục đăng ký khai sinh lưu động

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

170

2.001009

Thủ tục chứng thực văn bản khai nhận di sản mà di sản là động sản, quyền sửa dụng đất, nhà ở

Chứng thực

Cấp xã

x

 

 

 

171

2.001016

Thủ tục chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Chứng thực

Cấp xã

x

 

 

 

172

2.001019

Thủ tục chứng thực di chúc

Chứng thực

Cấp xã

x

 

 

 

173

2.001035

Thủ tục chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực

Cấp xã

x

 

 

 

174

2.001406

Thủ tục chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Chứng thực

Cấp xã

x

 

 

 

175

2.000513

Thủ tục đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

176

1.004772

Thủ tục đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ. giấy tờ cá nhân

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

177

2.000522

Thủ tục đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

178

2.000547

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

179

2.000554

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

180

2.002189

Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

181

3.000323

Đăng ký giám sát việc giám hộ

Hộ tịch

Cấp xã

x

 

 

 

182

2.000992

Thủ tục chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Phòng Tư pháp

Chứng thực

Cấp xã

x

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...