Quyết định 688/QĐ-UBND phê duyệt Đơn giá giá dịch vụ công sử dụng Ngân sách Nhà nước lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường năm 2026 do tỉnh Bắc Ninh ban hành
| Số hiệu | 688/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/05/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/05/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Bắc Ninh |
| Người ký | Ngô Tân Phượng |
| Lĩnh vực | Tài chính nhà nước |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 688/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 12 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ GIÁ DỊCH VỤ CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 181/TTr-STC ngày 29/4/2026, văn bản giải trình số 3260/STC-QLGCS ngày 08/5/2026; kết quả xin ý kiến của các thành viên UBND tỉnh (theo Công văn số 692/VP-KTTH ngày 05/4/2026 của Văn phòng UBND tỉnh).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2026, cụ thể như sau:
|
STT |
Sản phẩm quan trắc và phân tích các thành phần môi trường |
Đơn giá |
|
1 |
Môi trường đất khác |
2.906.301 |
|
2 |
Môi trường đất nông nghiệp |
7.221.796 |
|
3 |
Môi trường trầm tích |
3.622.037 |
|
4 |
Môi trường không khí công nghiệp, đô thị |
3.451.170 |
|
5 |
Môi trường không khí khu vực giao thông |
3.450.365 |
|
6 |
Môi trường nước mặt |
8.001.064 |
|
7 |
Môi trường nước dưới đất |
12.975.816 |
|
8 |
Môi trường nước thải công nghiệp |
7.945.935 |
|
9 |
Môi trường nước thải sinh hoạt |
3.863.054 |
- Trong đó: Ngân sách Nhà nước đảm bảo 100% kinh phí.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh, UBND các xã, phường và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 688/QĐ-UBND |
Bắc Ninh, ngày 12 tháng 5 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ GIÁ DỊCH VỤ CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRONG LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG NĂM 2026
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 181/TTr-STC ngày 29/4/2026, văn bản giải trình số 3260/STC-QLGCS ngày 08/5/2026; kết quả xin ý kiến của các thành viên UBND tỉnh (theo Công văn số 692/VP-KTTH ngày 05/4/2026 của Văn phòng UBND tỉnh).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt đơn giá dịch vụ công sử dụng ngân sách Nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường năm 2026, cụ thể như sau:
|
STT |
Sản phẩm quan trắc và phân tích các thành phần môi trường |
Đơn giá |
|
1 |
Môi trường đất khác |
2.906.301 |
|
2 |
Môi trường đất nông nghiệp |
7.221.796 |
|
3 |
Môi trường trầm tích |
3.622.037 |
|
4 |
Môi trường không khí công nghiệp, đô thị |
3.451.170 |
|
5 |
Môi trường không khí khu vực giao thông |
3.450.365 |
|
6 |
Môi trường nước mặt |
8.001.064 |
|
7 |
Môi trường nước dưới đất |
12.975.816 |
|
8 |
Môi trường nước thải công nghiệp |
7.945.935 |
|
9 |
Môi trường nước thải sinh hoạt |
3.863.054 |
- Trong đó: Ngân sách Nhà nước đảm bảo 100% kinh phí.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Trung tâm quan trắc Tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh, UBND các xã, phường và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh