Quyết định 687/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý nhà nước về Quỹ thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nội vụ thực hiện tại cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
| Số hiệu | 687/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 26/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Người ký | Trần Báu Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 687/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 26 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Văn bản số 1481/SNV-VP ngày 20/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và 07 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nội vụ thực hiện tại cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, các đơn vị liên quan căn cứ các TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn); trong thời hạn 20 ngày, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và bãi bỏ Danh mục các TTHC lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ quy định tại mục II phần A ban hành kèm theo Quyết định số 1594/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 687/QĐ-UBND ngày 26/03/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ (06 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.014936 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính. - Qua Cổng dịch ụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện - Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
1.014937 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
1.014938 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
1.014939 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
1.014940 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
1.014941 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC) |
|||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013017 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
1.013018 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Như trên |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
1.013019 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Như trên |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013020 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Như trên |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
1.013021 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Như trên |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
1.013022 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Như trên |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
1.013023 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Như trên |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 687/QĐ-UBND |
Hà Tĩnh, ngày 26 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ THỰC HIỆN TẠI CẤP TỈNH ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ TĨNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Văn bản số 1481/SNV-VP ngày 20/3/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành và 07 TTHC bị bãi bỏ lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ thuộc thẩm quyền quản lý của ngành Nội vụ thực hiện tại cấp tỉnh áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp với Văn phòng UBND tỉnh, các đơn vị liên quan căn cứ các TTHC ban hành kèm theo Quyết định này trong thời hạn 03 ngày làm việc công khai, địa phương hóa các TTHC trên cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC (csdl.dichvucong.gov.vn); trong thời hạn 20 ngày, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành và bãi bỏ Danh mục các TTHC lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ quy định tại mục II phần A ban hành kèm theo Quyết định số 1594/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Giám đốc: Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh, Trung tâm Phục vụ hành chính công; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH VÀ BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ THUỘC
THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA NGÀNH NỘI VỤ ÁP DỤNG TẠI CẤP TỈNH THỰC HIỆN TRÊN ĐỊA BÀN
TỈNH HÀ TĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 687/QĐ-UBND ngày 26/03/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh)
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ (06 TTHC) |
|||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.014936 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
- Thực hiện trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (số 02A đường Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh); - Qua dịch vụ Bưu chính công ích; - Nộp hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã để thực hiện TTHC không phụ thuộc vào địa giới hành chính. - Qua Cổng dịch ụ công quốc gia: https://dichvucong.gov.vn. |
Không |
- Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện - Quyết định số 217/QĐ-BNV ngày 09/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính quy định tại Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện. |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận Hội đồng quản lý quỹ; công nhận Hội đồng quản lý quỹ khi thay đổi, bổ sung thành viên hoặc hết nhiệm kỳ |
1.014937 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
1.014938 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
4 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động |
1.014939 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
5 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
1.014940 |
45 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định. |
Như trên |
Không |
Như trên |
|
6 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
1.014941 |
30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định |
Như trên |
Không |
Như trên |
2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ QUỸ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã TTHC |
Lĩnh vực |
Tên văn bản quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính |
|
I |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC) |
|||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013017 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Nghị định số 03/2026/NĐ-CP ngày 09/01/2026 của Chính phủ về tổ chức, hoạt động của quỹ xã hội, quỹ từ thiện |
|
2 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
1.013018 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Như trên |
|
3 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
1.013019 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Như trên |
|
4 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
1.013020 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Như trên |
|
5 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
1.013021 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Như trên |
|
6 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
1.013022 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Như trên |
|
7 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
1.013023 |
Quản lý nhà nước về Quỹ |
Như trên |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh