Quyết định 686/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ, giữ nguyên và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực: thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 686/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 16/03/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 16/03/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Phạm Thành Ngại |
| Lĩnh vực | Doanh nghiệp,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 686/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 16 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC: THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP; ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố các thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ, TTHC giữ nguyên và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực: thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- Cấp tỉnh 46 TTHC, gồm:
+ TTHC mới ban hành: 03 TTHC;
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 32 TTHC;
+ Bãi bỏ: 11 TTHC.
- Cấp xã 37 TTHC, gồm:
+ TTHC giữ nguyên: 06 TTHC;
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 25 TTHC;
+ Bãi bỏ: 06 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC;
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với TTHC;
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có Phần 1 - TTHC cấp tỉnh và Phần 2 - TTHC cấp xã kèm theo; mỗi Phần gồm: Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị.
2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 686/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 16 tháng 3 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ, THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG CÁC LĨNH VỰC: THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP; ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA HỘ KINH DOANH; THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ HỢP TÁC, HỢP TÁC XÃ, LIÊN HIỆP HỢP TÁC XÃ THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TÀI CHÍNH, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐỒNG THÁP
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố các thủ tục hành chính ban hành mới, thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính (TTHC) mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung, TTHC bị bãi bỏ, TTHC giữ nguyên và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC trong các lĩnh vực: thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh, cụ thể:
1. Danh mục TTHC:
- Cấp tỉnh 46 TTHC, gồm:
+ TTHC mới ban hành: 03 TTHC;
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 32 TTHC;
+ Bãi bỏ: 11 TTHC.
- Cấp xã 37 TTHC, gồm:
+ TTHC giữ nguyên: 06 TTHC;
+ TTHC sửa đổi, bổ sung: 25 TTHC;
+ Bãi bỏ: 06 TTHC.
2. Nội dung cụ thể của từng TTHC;
3. Quy trình nội bộ, liên thông và điện tử đối với TTHC;
4. Danh mục thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa đối với các TTHC.
(Có Phần 1 - TTHC cấp tỉnh và Phần 2 - TTHC cấp xã kèm theo; mỗi Phần gồm: Phụ lục 1. Danh mục TTHC; Phụ lục 2. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết TTHC cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng TTHC).
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Giao Giám đốc Sở Tài chính chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai TTHC tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang Thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị.
2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan cập nhật nội dung TTHC, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC.
3. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của TTHC lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Quyết định này sửa đổi, bổ sung và thay thế các TTHC thuộc các lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp; đăng ký kinh doanh tổ chức khoa học và công nghệ; thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có mã thủ tục tương ứng tại Quyết định số 459/QĐ- UBND ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết TTHC ngành Tài chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp; Quyết định số 1166/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố Danh mục TTHC mới ban hành, TTHC được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực: Đầu tư theo phương thức đối tác công tư (PPP); Đấu thầu; Công sản; Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh; Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
Phần 1
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết
định số 686/QĐ-UBND ngày 06 tháng 3 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Đồng Tháp)
|
STT |
Mã số hồ sơ |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí (đồng) |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
I |
LĨNH VỰC THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP |
|||||||||||
|
* |
TTHC sửa đổi, bổ sung |
|||||||||||
|
1 |
2.001610 |
Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
2.001583 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
2.001199 |
Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
2.002043 |
Đăng ký thành lập công ty cổ phần |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
2.002042 |
Đăng ký thành lập công ty hợp danh |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
6 |
2.002044 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán) |
100.000 đồng. |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
7 |
2.002031 |
Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh |
Không có. |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
8 |
2.002045 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Không có. |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
9 |
1.010026 |
Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài |
100.000 đồng. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
10 |
2.002060 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
11 |
2.002057 |
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần) |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
12 |
2.002034 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
13 |
2.002032 |
Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
14 |
2.002033 |
Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
15 |
2.002018 |
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác |
Không có |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
16 |
2.002017 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp |
Không có |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
17 |
2.002015 |
Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp |
Không có |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
18 |
2.002029 |
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
19 |
2.002023 |
Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
20 |
2.002020 |
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
21 |
2.002016 |
Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
22 |
2.000416 |
Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
23 |
1.010029 |
Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
24 |
1.005169 |
Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
25 |
2.002008 |
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
26 |
2.002041 |
Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp; Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế. |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
27 |
2.002011 |
Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh; đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên; đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần; đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên; đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết. |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
28 |
2.002009 |
Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh; đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân. |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
29 |
2.002069 |
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài. |
Không có. |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
30 |
2.002085 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty, tách công ty, hợp nhất công ty. |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
31 |
2.000368 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường; chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội. |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
32 |
1.010010 |
Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp; thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp. |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
* |
TTHC bãi bỏ |
|||||||||||
|
1 |
2.002010 |
Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.005114 |
Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
2.002000 |
Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
4 |
2.001996 |
Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
100.000 đồng. |
|
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
5 |
2.001993 |
Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
6 |
2.001954 |
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
7 |
2.002070 |
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh) |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
8 |
2.002083 |
Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
9 |
2.002059 |
Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh) |
100.000 đồng |
50.000 đồng (miễn khi đăng ký qua mạng) |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
10 |
2.000375 |
Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
11 |
1.010023 |
Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp |
Không có. |
Không có. |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
II |
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ KINH DOANH TỔ CHỨC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ |
|||||||||||
|
* |
TTHC mới ban hành |
|||||||||||
|
1 |
1.014565 |
Đăng ký kinh doanh lần đầu, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh, đăng ký cấp lại, hiệu đính thông tin đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học công nghệ |
Không có |
Không có |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
2 |
1.014566 |
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký, chấm dứt kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ |
Không có |
Không có |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
3 |
1.014567 |
Đề nghị thu hồi giấy tờ trong trường hợp có căn cứ xác định nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký kinh doanh của tổ chức khoa học và công nghệ là giả mạo |
Không có |
Không có |
X |
|
X |
X |
|
|
X |
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
