Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 685/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần do tỉnh Đồng Nai ban hành

Số hiệu 685/QĐ-UBND
Ngày ban hành 06/08/2025
Ngày có hiệu lực 06/08/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính,Tài chính nhà nước

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 685/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 06 tháng 8 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH VÀ MỘT PHẦN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 6 năm 2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05 tháng 4 năm 2023 của Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Quyết định số 2026/QĐ-BTC ngày 12/6/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về phê duyệt danh mục dịch vụ công trực tuyến toàn trình, dịch vụ công trực tuyến một phần của Bộ Tài chính;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 111/TTr-STC ngày 01 tháng 8 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình và một phần, cụ thể:

1. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình: 51 thủ tục.

2. Danh mục thủ tục hành chính đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến một phần: 133 thủ tục.

(Phụ lục Danh mục TTHC đủ điều kiện thực hiện dịch vụ công trực tuyến toàn trình, một phần kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm tổ chức niêm yết, công khai Danh mục thủ tục hành chính tại trụ sở làm việc, trên Trang thông tin điện tử, tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; tổ chức tiếp nhận, xử lý hồ sơ dịch vụ công trực tuyến (toàn trình, một phần) trên môi trường điện tử theo quy định; đồng thời, tiếp tục rà soát, thực hiện tái cấu trúc quy trình, cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính trên cơ sở tái sử dụng dữ liệu số hóa, nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ công trực tuyến toàn trình, đáp ứng mục tiêu, yêu cầu của cấp có thẩm quyền.

Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát cấu hình hệ thống đảm bảo việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến (toàn trình, một phần) được thông suốt, hiệu quả; thực hiện tích hợp, kết nối dịch vụ công trực tuyến đủ điều kiện lên Cổng dịch vụ công quốc gia, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính cấp tỉnh. Sở Tài chính thực hiện nộp hồ sơ dịch vụ công trực tuyến, cung cấp mã số hồ sơ kiểm thử để Sở Khoa học và Công nghệ đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Bộ Tài chính;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh, các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA NGÀNH TÀI CHÍNH THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN

A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TOÀN TRÌNH

Số TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Số lượng TTHC

Ghi chú

I

Lĩnh vực thành lập và hoạt động của doanh nghiệp

43 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

43 TTHC

 

1

2.001610

Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

2

2.001583

Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

3

2.001199

Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

4

2.002043

Đăng ký thành lập công ty cổ phần

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

5

2.002042

Đăng ký thành lập công ty hợp danh

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

6

2.002041

Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính, đăng ký đổi tên của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

7

2.002011

Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh, đăng ký thay đổi thành viên công ty

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ:

 

 

trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên

 

https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

8

2.002010

Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

9

2.002009

Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, phần vốn góp, tỷ lệ phần vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

10

1.005114

Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

11

2.002000

Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

12

2.001996

Thông báo thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ:

https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

13

2.001993

Đăng ký thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

14

2.002044

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông sáng lập, thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông tin về chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp, thông tin để xác định chủ sở hữu hưởng lợi của doanh nghiệp (của công ty cổ phần không phải là công ty niêm yết và công ty đăng ký giao dịch chứng khoán)

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

15

2.001954

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

16

2.002069

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

17

2.002070

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

18

2.002031

Cấp đổi Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương của doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh chuyển sang hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

19

2.002045

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

20

1.010026

Thông báo thay đổi thông tin cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài, thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân, thông báo thay đổi người đại diện theo ủy quyền của chủ sở hữu, thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn là tổ chức, cổ đông là tổ chức nước ngoài

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ:

https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

21

2.002085

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở chia công ty

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

22

2.002083

Đăng ký doanh nghiệp đối với các công ty được thành lập trên cơ sở tách công ty

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

23

2.002059

Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

24

2.002060

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty nhận sáp nhập (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

25

2.002057

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp đối với công ty bị tách (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần)

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

26

2.002034

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần và ngược lại

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

27

2.002032

Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty hợp danh, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

28

2.002033

Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên và ngược lại

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

29

2.002018

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

30

2.002017

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

31

2.002015

Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

32

2.002029

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo đối với doanh nghiệp, chi nhánh, địa điểm kinh doanh, thông báo tạm ngừng hoạt động, tiếp tục hoạt động trước thời hạn đã thông báo đối với văn phòng đại diện

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

33

2.002023

Giải thể doanh nghiệp, giải thể trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

34

2.002020

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

35

2.002016

Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp, hiệu đính thông tin trên Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh và các thông tin về đăng ký doanh nghiệp lưu giữ tại Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

36

2.000368

Chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

37

2.000416

Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

38

2.000375

Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ:

https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

39

1.010029

Thông báo về việc sáp nhập công ty trong trường hợp sau sáp nhập công ty, công ty nhận sáp nhập không thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

40

1.010010

Đề nghị dừng thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

41

1.010023

Thông báo hủy bỏ nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

42

1.005169

Đề nghị doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh có tên xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp thay đổi tên doanh nghiệp

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

43

2.002008

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ là giả mạo

 

Trực tuyến trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (địa chỉ: https://dangkyquamang.dkkd.gov.vn/)

II

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

01 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

 

 

44

2.002005

Thông báo giải thể và kết quả giải thể quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

 

 

III

Lĩnh vực tin học - thống kê

01 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

 

 

45

2.002206

Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách

 

 

IV

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

05 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp xã

05 TTHC

 

46

1.001612

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

 

 

47

2.000720

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

 

 

48

1.001570

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh

 

 

49

2.000575

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, Cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

 

 

50

1.001266

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

 

 

V

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

01 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp xã

01 TTHC

 

51

1.005280

Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất

 

 

TỔNG

51 TTHC

 

B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN MỘT PHẦN

Số TT

Mã TTHC

Tên TTHC

Số lượng TTHC

Ghi chú

I

Lĩnh vực hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa

06 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

06 TTHC

 

1

2.000024

Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

 

 

2

1.000016

Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

 

 

3

2.000005

Thông báo gia hạn thời gian hoạt động quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo

 

 

4

2.002004

Thông báo chuyển nhượng phần vốn góp của các nhà đầu tư

 

 

5

2.001999

Thủ tục hỗ trợ tư vấn, hướng dẫn hồ sơ, thủ tục chuyển đổi hộ kinh doanh thành doanh nghiệp

 

 

6

2.002418

Hỗ trợ tư vấn, công nghệ cho doanh nghiệp nhỏ và vừa, hỗ trợ phát triển nguồn nhân lực, hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa khởi nghiệp sáng tạo và tham gia cụm liên kết ngành, chuỗi giá trị

 

 

II

Lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư

04 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

04 TTHC

 

7

1.009491

Thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết định chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

 

 

8

1.009492

Thủ tục Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

 

 

9

1.009493

Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh chủ trương đầu tư, quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

 

 

10

1.009494

Thủ tục Thẩm định nội dung điều chỉnh báo cáo nghiên cứu khả thi, quyết định phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất

 

 

III

Lĩnh vực đầu tư tại việt nam

46 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

46 TTHC

 

11

1.009642

Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh

 

 

12

1.009644

Thủ tục điều chỉnh văn bản chấp thuận nhà đầu tư của UBND cấp tỉnh

 

 

13

1.009645

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của

UBND cấp tỉnh

 

 

14

1.009646

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

 

 

15

1.009647

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh

 

 

16

1.009649

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

 

 

17

1.009650

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

 

 

18

1.009652

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

 

 

19

1.009653

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

 

 

20

1.009654

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh

 

 

21

1.009655

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND tỉnh

 

 

22

1.009656

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

 

 

23

1.009657

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP)

 

 

24

1.009659

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

25

1.009661

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

26

1.009662

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

27

1.009664

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư

 

 

28

1.009665

Thủ tục cấp lại và hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

29

1.009671

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

 

 

30

1.009729

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài

 

 

31

1.009731

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

 

 

32

1.009736

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

 

 

33

1.009748

Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý quy định tại khoản 7 Điều 33 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

34

1.009756

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý).

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

35

1.009757

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Ban Quản lý).

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

36

1.009759

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

37

1.009760

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

38

1.009762

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

39

1.009763

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

40

1.009764

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

41

1.009765

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

42

1.009766

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

43

1.009767

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

44

1.009768

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP).

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

45

1.009769

Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc dự án đã được chấp thuận chủ trương đầu tư nhưng không thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 41 của Luật Đầu tư (Khoản 4 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP).

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

46

1.009770

Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu

công nghiệp, Khu kinh tế

47

1.009771

Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

48

1.009772

Thủ tục chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

49

1.009774

Thủ tục cấp lại hoặc hiệu đính Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý).

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

50

1.009773

Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (Ban Quản lý).

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

51

1.009775

Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý).

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

52

1.009776

Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý).

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu

công nghiệp, Khu kinh tế

53

1.009777

Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (Ban Quản lý).

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

54

2.002725

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

55

2.002726

Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

56

2.002727

Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

IV

Lĩnh vực Quản lý nhà nước về khu công nghiệp, khu kinh tế

04 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

04 TTHC

 

57

2.002728

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

58

2.002731

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu

công nghiệp, Khu kinh tế

59

2.002729

Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

60

2.002732

Thủ tục chấm dứt hiệu lực và thu hồi Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái.

 

Cơ quan thực hiện: Ban Quản lý Các khu công nghiệp, Khu kinh tế

V

Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức

01 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

01 TTHC

 

61

2.002058

Xác nhận chuyên gia

 

 

VI

Lĩnh vực thành lập và sắp xếp lại doanh nghiệp do nhà nước nắm giữ 100 phần trăm vốn điều lệ

05 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

05 TTHC

 

62

2.000529

Thành lập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập

 

 

63

2.001061

Hợp nhất, sáp nhập doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

 

 

64

2.001025

Chia, tách doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ do Nhà nước nắm giữ 100 % vốn diều lệ do cơ quan đại diện chủ sở hữu (Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) quyết định thành lập hoặc được giao quản lý

 

 

65

1.002395

Tạm ngừng, đình chỉ hoạt động, chấm dứt kinh doanh tại doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)

 

 

66

2.001021

Giải thể doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định thành lập hoặc giao quản lý)

 

 

VII

Lĩnh vực chuyển đổi công ty nhà nước được thành lập và hoạt động theo luật doanh nghiệp nhà nước thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên tổ chức và hoạt động theo quy định tại luật doanh nghiệp

03 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

03 TTHC

 

67

2.002665

Chuyển đổi công ty nhà nước thành công ty TNHH MTV do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ (Cấp tỉnh)

 

 

68

2.002666

Chuyển đổi công ty con chưa chuyển đổi thành công ty TNHH MTV (Cấp tỉnh)

 

 

69

2.002667

Đăng ký lại chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của công ty nhà nước và công ty con chưa chuyển đổi (Cấp tỉnh)

 

 

VIII

Lĩnh vực quản lý công sản

13 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

09 TTHC

 

70

3.000257

Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước

 

 

71

3.000291

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất

 

 

72

3.000291

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất

 

 

73

1.006221

Thủ tục giao quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách cấp

 

Cơ quan thực hiện: Cơ quan được giao quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

74

1.006222

Thủ tục giao quyền Sở hữu, quyền sử dụng tài sản là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ ngân sách hỗ trợ

 

Cơ quan thực hiện: Cơ quan được giao quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ (Sở Khoa học và Công nghệ)

75

1.011769

Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng

 

Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về cấp nước sạch (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

76

3.000256

Chuyển giao công trình điện là hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong các dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác do chủ đầu tư phải bàn giao lại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật

 

Cơ quan thực hiện: Cơ quan nhận bàn giao hạ tầng kỹ thuật trong dự án khu đô thị, khu dân cư và dự án khác

77

3.000328

Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

 

Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

78

3.000324

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

 

Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh, cấp xã

04 TTHC

 

79

3.000410

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

 

 

80

3.000325

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

 

 

81

3.000326

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị mất, hủy hoại

 

Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

82

3.000327

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

 

Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

IX

Lĩnh vực bảo hiểm

04 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

03 TTHC

 

83

1.010370

Chi trả phí bảo hiểm khai thác hải sản được ngân sách nhà nước hỗ trợ cho các doanh nghiệp bảo hiểm

 

Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường

84

1.005411

Chấm dứt việc hưởng hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp và hoàn phí bảo hiểm nông nghiệp

 

Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về nông nghiệp thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

85

2.002169

Chi trả phí bảo hiểm nông nghiệp được hỗ

trợ từ ngân sách nhà nước

 

Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường

TTHC thực hiện ở cấp xã

01 TTHC

 

86

1.005412

Phê duyệt đối tượng được hỗ trợ phí bảo hiểm nông nghiệp

 

Cơ quan thực hiện: Cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước về nông nghiệp (Sở Nông nghiệp và Môi trường)

X

Lĩnh vực Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư

01 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

01 TTHC

 

87

2.002603

Công bố dự án đầu tư kinh doanh (gồm dự án đầu tư có sử dụng đất) đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất

 

Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Công thương, Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Y tế, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

XI

Lĩnh vực Tài chính ngân hàng

01 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

01 TTHC

 

88

3.000161

Thủ tục hỗ trợ lãi suất vay vốn tại tổ chức tín dụng để đầu tư phương tiện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo quy định tại Khoản 3 Điều 4, Khoản 3 Điều 5 Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05/5/2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt.

 

Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

XII

Lĩnh vực Quản lý thuế, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước

02 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh, cấp xã

02 TTHC

 

89

1.013040

Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

 

Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp phường, xã

90

1.008603

Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai phí bảo vệ môi trường đối với nước thải

 

Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường; UBND cấp phường, xã

XIII

Lĩnh vực Thuế

05 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

05 TTHC

 

91

3.000251

Thủ tục xác định xe thuộc diện không chịu phí, được bù trừ hoặc trả lại tiền phí đã nộp

 

Cơ quan thực hiện: Các đơn vị đăng kiểm

92

3.000252

Xác định xe kinh doanh vận tải thuộc doanh nghiệp tạm dừng lưu hành liên tục từ 30 ngày trở lên

 

Cơ quan thực hiện: Các đơn vị đăng kiểm

93

3.000253

Cấp/cấp lại Tem kiểm định và Tem nộp phí sử dụng đường bộ

 

Cơ quan thực hiện: Các đơn vị đăng kiểm

94

3.000254

Đề nghị trả lại phù hiệu, biển hiệu

 

Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

95

3.000255

Xác định xe ô tô không tham gia giao thông, không sử dụng đường thuộc hệ thống giao thông đường bộ

 

Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

XIV

Lĩnh vực hải quan

01 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

01 TTHC

 

96

1.011729

Thủ tục xác nhận vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phục vụ dự án chế tạo thiết bị sản xuất vật liệu xây không nung nhẹ và sản xuất gạch xi măng - cốt liệu công suất từ 10 triệu viên quy tiêu chuẩn/năm trở lên thuộc Nhóm 98.22.

 

Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng

XV

Lĩnh vực quản lý giá

02 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

02 TTHC

 

97

1.012735

Hiệp thương giá

 

Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Y tế, Sở Công thương, Sở Tư pháp, Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực của sản phẩm, dịch vụ công

98

1.012744

Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân

 

Cơ quan thực hiện: Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Y tế, Sở Công thương, Sở Tư pháp, Các Sở quản lý ngành, lĩnh vực của sản phẩm, dịch vụ công

XVI

Lĩnh vực đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn

02 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh

02 TTHC

 

99

2.000765

Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (Cấp tỉnh)

 

 

100

2.000746

Nghiệm thu hoàn thành các hạng mục đầu tư hoặc toàn bộ dự án được hỗ trợ đầu tư theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ (cấp tỉnh)

 

Cơ quan thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường

XVII

Lĩnh vực Tài chính đất đai

03 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp tỉnh, cấp xã

03 TTHC

 

101

1.012994

Thủ tục khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

 

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc cơ quan

có chức năng quản lý đất đai

102

1.012995

Thủ tục ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

 

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc cơ quan có chức năng quản lý đất đai

103

1.012996

Thủ tục thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ.

 

Văn phòng đăng ký đất đai hoặc cơ quan có chức năng quản lý đất đai

XVIII

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)

02 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp xã

02 TTHC

 

104

1.014034

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

 

 

105

1.014035

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

 

 

XIX

Lĩnh vực Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

25 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp xã

25 TTHC

 

106

2.002635

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp.

 

 

107

2.002636

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo.

 

 

108

2.002637

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023

 

 

109

2.002638

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

 

 

110

2.002639

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác;

 

 

111

2.002640

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác

 

 

112

2.002641

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

 

 

113

2.002642

Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác

 

 

114

2.002643

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

115

2.002644

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác

 

 

116

2.002645

Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

117

2.002646

Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài

 

 

118

2.002648

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

119

2.002649

Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

120

2.002650

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

121

2.002123

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh

 

 

122

1.005277

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

 

 

123

1.004901

Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

124

1.004979

Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập

 

 

125

2.001958

Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

126

1.005378

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

127

1.005377

Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh

 

 

128

2.001973

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

129

1.004982

Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

130

1.005010

Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

XX

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác

02 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp xã

02 TTHC

 

131

2.002226

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

 

 

132

2.002228

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

 

 

XXI

Lĩnh vực Hỗ trợ tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

01 TTHC

 

TTHC thực hiện ở cấp xã

01 TTHC

 

133

2.002668

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

 

 

TỔNG

133 TTHC

 

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...