Quyết định 6766/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 6766/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 21/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 21/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Lê Văn Hẳn |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính,Thể thao - Y tế |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6766/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh tại Công văn số 3708/SYT-TCCB ngày 09/4/2026; Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3797/TTr-SNV ngày 13/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh kèm theo tại Công văn số 3708/SYT-TCCB ngày 09/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 52 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 43 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 03 công chức/94 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 3,19%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 36 công chức/94 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 38,30%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 55 biên chế/94 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 58,51%
(Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định định số 6766/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
52 vị trí |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
43 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về tổ chức biên chế |
|
|
|
3 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
|
|
|
4 |
Chuyên viên về tổ chức biên chế |
|
|
|
5 |
Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
|
|
|
6 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
|
|
|
7 |
Chuyên viên chính về hành chính văn phòng |
|
|
|
8 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
|
|
|
9 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về hành chính văn phòng |
|
|
|
11 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
|
|
|
12 |
Chuyên viên về lưu trữ, văn thư viên |
|
|
|
13 |
Chuyên viên về tổng hợp |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
15 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
16 |
Pháp chế viên |
|
|
|
17 |
Chuyên viên chính về bảo trợ xã hội |
|
|
|
18 |
Chuyên viên về bảo trợ xã hội |
|
|
|
19 |
Chuyên viên chính về bà mẹ, trẻ em |
|
|
|
20 |
Chuyên viên chính về phòng bệnh |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về Phòng bệnh |
|
|
|
22 |
Chuyên viên chính về thiết bị y tế, công trình y tế |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế |
|
|
|
24 |
Chuyên viên chính về dược |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về dược |
|
|
|
26 |
Chuyên viên chính về an toàn thực phẩm |
|
|
|
27 |
Chuyên viên về an toàn thực phẩm |
|
|
|
28 |
Chuyên viên chính về dân số |
|
|
|
29 |
Chuyên viên chính về quản lý khám, chữa bệnh |
|
|
|
30 |
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh |
|
|
|
31 |
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh y học cổ truyền |
|
|
|
32 |
Chuyên viên về dược cổ truyền |
|
|
|
33 |
Chuyên viên về bảo hiểm y tế |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về bà mẹ, trẻ em |
|
|
|
35 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
|
|
|
36 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
|
|
|
37 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
|
|
|
38 |
Chuyên viên về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí |
|
|
|
39 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
|
|
|
40 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
|
|
|
41 |
Thống kê viên |
|
|
|
42 |
Kế toán viên |
|
|
|
43 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6766/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 21 tháng 4 năm 2026 |
PHÊ DUYỆT VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ Y TẾ TỈNH TÂY NINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ quy định về vị trí việc làm công chức;
Căn cứ Công văn số 1831/UBND-TH ngày 03/02/2026 của UBND tỉnh về việc triển khai, hướng dẫn xây dựng vị trí việc làm công chức theo Nghị định số 361/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tỉnh tại Công văn số 3708/SYT-TCCB ngày 09/4/2026; Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 3797/TTr-SNV ngày 13/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt vị trí việc làm công chức của Sở Y tế tỉnh Tây Ninh kèm theo tại Công văn số 3708/SYT-TCCB ngày 09/4/2026, cụ thể như sau:
1. Danh mục vị trí việc làm; Bản mô tả công việc, khung năng lực của vị trí việc làm: 52 vị trí, trong đó:
- Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý: 06 vị trí.
- Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ: 43 vị trí.
- Vị trí việc làm hỗ trợ, phục vụ: 03 vị trí.
2. Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm:
- Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 03 công chức/94 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 3,19%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 36 công chức/94 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 38,30%.
- Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 55 biên chế/94 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 58,51%
(Phụ lục 01, Phụ lục 02 kèm theo)
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Y tế tổ chức triển khai, thực hiện vị trí việc làm, tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm đã được phê duyệt đúng theo quy định, bảo đảm cân đối với tổng số biên chế công chức được Ủy ban nhân dân tỉnh giao hàng năm.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
DANH MỤC VỊ TRÍ VIỆC LÀM CÔNG CHỨC CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định định số 6766/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Số lượng vị trí việc làm |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
52 vị trí |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
06 vị trí |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
|
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
|
|
|
3 |
Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
|
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
|
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
43 vị trí |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
|
|
|
2 |
Chuyên viên chính về tổ chức biên chế |
|
|
|
3 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
|
|
|
4 |
Chuyên viên về tổ chức biên chế |
|
|
|
5 |
Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
|
|
|
6 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
|
|
|
7 |
Chuyên viên chính về hành chính văn phòng |
|
|
|
8 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
|
|
|
9 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
|
|
|
10 |
Chuyên viên về hành chính văn phòng |
|
|
|
11 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
|
|
|
12 |
Chuyên viên về lưu trữ, văn thư viên |
|
|
|
13 |
Chuyên viên về tổng hợp |
|
|
|
14 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
|
|
|
15 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
|
|
|
16 |
Pháp chế viên |
|
|
|
17 |
Chuyên viên chính về bảo trợ xã hội |
|
|
|
18 |
Chuyên viên về bảo trợ xã hội |
|
|
|
19 |
Chuyên viên chính về bà mẹ, trẻ em |
|
|
|
20 |
Chuyên viên chính về phòng bệnh |
|
|
|
21 |
Chuyên viên về Phòng bệnh |
|
|
|
22 |
Chuyên viên chính về thiết bị y tế, công trình y tế |
|
|
|
23 |
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế |
|
|
|
24 |
Chuyên viên chính về dược |
|
|
|
25 |
Chuyên viên về dược |
|
|
|
26 |
Chuyên viên chính về an toàn thực phẩm |
|
|
|
27 |
Chuyên viên về an toàn thực phẩm |
|
|
|
28 |
Chuyên viên chính về dân số |
|
|
|
29 |
Chuyên viên chính về quản lý khám, chữa bệnh |
|
|
|
30 |
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh |
|
|
|
31 |
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh y học cổ truyền |
|
|
|
32 |
Chuyên viên về dược cổ truyền |
|
|
|
33 |
Chuyên viên về bảo hiểm y tế |
|
|
|
34 |
Chuyên viên về bà mẹ, trẻ em |
|
|
|
35 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
|
|
|
36 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
|
|
|
37 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
|
|
|
38 |
Chuyên viên về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí |
|
|
|
39 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
|
|
|
40 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
|
|
|
41 |
Thống kê viên |
|
|
|
42 |
Kế toán viên |
|
|
|
43 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
|
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
03 vị trí |
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
TỶ LỆ CÔNG CHỨC THEO VỊ TRÍ VIỆC LÀM CỦA SỞ Y TẾ
(Kèm theo Quyết định định số 6766/QĐ-UBND ngày 21/4/2026 của UBND tỉnh)
|
STT |
Vị trí việc làm |
Ngạch công chức tương ứng |
Biên chế |
Ghi chú |
|
|
TỔNG SỐ |
|
94 biên chế |
|
|
I |
Vị trí việc làm công chức lãnh đạo, quản lý |
|
24 |
|
|
1 |
Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
01 |
|
|
2 |
Phó Giám đốc Sở |
Chuyên viên cao cấp |
02 |
|
|
Chuyên viên chính |
02 |
|
||
|
3 |
Chánh Văn phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
4 |
Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
05 |
|
|
5 |
Phó Trưởng phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
11 |
|
|
6 |
Phó Chánh Văn phòng thuộc Sở |
Chuyên viên chính |
02 |
|
|
II |
Vị trí việc làm công chức chuyên môn, nghiệp vụ |
|
70 |
|
|
1 |
Chuyên viên chính về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
2 |
Chuyên viên chính về tổ chức biên chế |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
3 |
Chuyên viên về tổ chức cán bộ |
Chuyên viên |
06 |
|
|
4 |
Chuyên viên về tổ chức biên chế |
Chuyên viên |
02 |
|
|
5 |
Chuyên viên về thi đua khen thưởng |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
6 |
Chuyên viên về cán bộ, công chức, viên chức và công vụ |
Chuyên viên |
01 |
|
|
7 |
Chuyên viên chính về hành chính văn phòng |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
8 |
Chuyên viên chính về quản trị công sở |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
9 |
Chuyên viên chính về cải cách hành chính |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
10 |
Chuyên viên về hành chính văn phòng |
Chuyên viên |
01 |
|
|
11 |
Chuyên viên về quản trị công sở |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
12 |
Chuyên viên về lưu trữ, văn thư viên |
Chuyên viên |
02 |
|
|
13 |
Chuyên viên về tổng hợp |
Chuyên viên |
01 |
|
|
14 |
Chuyên viên về cải cách hành chính |
Chuyên viên |
01 |
|
|
15 |
Chuyên viên về quản lý ứng dụng công nghệ thông tin và chuyển đổi số |
Chuyên viên |
02 |
|
|
16 |
Pháp chế viên |
Pháp chế viên |
01 |
|
|
17 |
Chuyên viên chính về bảo trợ xã hội |
Chuyên viên chính |
02 |
|
|
18 |
Chuyên viên về bảo trợ xã hội |
Chuyên viên |
03 |
|
|
19 |
Chuyên viên chính về bà mẹ, trẻ em |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
20 |
Chuyên viên chính về phòng bệnh |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
21 |
Chuyên viên về Phòng bệnh |
Chuyên viên |
01 |
|
|
22 |
Chuyên viên chính về thiết bị y tế, công trình y tế |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
23 |
Chuyên viên về thiết bị y tế, công trình y tế |
Chuyên viên |
01 |
|
|
24 |
Chuyên viên chính về dược |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
25 |
Chuyên viên về dược |
Chuyên viên |
08 |
|
|
26 |
Chuyên viên chính về dân số |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
27 |
Chuyên viên chính về quản lý khám, chữa bệnh |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
28 |
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh y học cổ truyền |
Chuyên viên |
01 |
|
|
29 |
Chuyên viên về quản lý khám, chữa bệnh |
Chuyên viên |
05 |
|
|
30 |
Chuyên viên về dược cổ truyền |
Chuyên viên |
01 |
|
|
31 |
Chuyên viên về bảo hiểm y tế |
Chuyên viên |
01 |
|
|
32 |
Chuyên viên về bà mẹ, trẻ em |
Chuyên viên |
02 |
|
|
33 |
Chuyên viên chính về an toàn thực phẩm |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
34 |
Chuyên viên về an toàn thực phẩm |
Chuyên viên |
02 |
|
|
35 |
Chuyên viên chính về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên chính |
01 |
|
|
36 |
Chuyên viên về quản lý tài chính, ngân sách nhà nước |
Chuyên viên |
05 |
|
|
37 |
Chuyên viên về quản lý tài sản công |
Chuyên viên |
01 |
|
|
38 |
Chuyên viên về quản lý, giám sát chính sách thuế, phí và lệ phí |
Chuyên viên |
01 |
|
|
39 |
Chuyên viên về quản lý đầu tư |
Chuyên viên |
01 |
|
|
40 |
Chuyên viên về quản lý quy hoạch |
Chuyên viên |
01 |
|
|
41 |
Thống kê viên |
Thống kê viên |
02 |
|
|
42 |
Kế toán viên |
Kế toán viên |
02 |
|
|
43 |
Chuyên viên về Thủ quỹ |
Chuyên viên |
Kiêm nhiệm |
|
|
III |
Vị trí việc làm hỗ trợ phục vụ |
|
|
|
|
1 |
Nhân viên phục vụ |
|
|
|
|
2 |
Nhân viên bảo vệ |
|
|
|
|
3 |
Nhân viên lái xe |
|
|
|
* Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm như sau:
a) Tỷ lệ công chức xếp ngạch chuyên viên cao cấp và tương đương: 03 công chức/94 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ 3,19%.
- Giám đốc Sở: 01 công chức/01 biên chế, tỷ lệ 100%.
- Phó Giám đốc Sở: 02 công chức/04 biên chế Phó Giám đốc Sở, đạt tỷ lệ 50%.
b) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên chính và tương đương: 36 công chức/94 biên chế được giao của cơ quan, đạt tỷ lệ: 38,30%.
- Phó Giám đốc Sở: 02 công chức
- Trưởng phòng và tương đương: 06 công chức.
- Phó Trưởng phòng và tương đương: 13 công chức.
- Công chức giữ ngạch chuyên viên chính: 15 công chức.
c) Tỷ lệ công chức bố trí theo vị trí việc làm xếp ngạch chuyên viên, ngạch cán sự, ngạch nhân viên và tương đương: 55 biên chế/94 biên chế được giao, đạt tỷ lệ: 58,51%./.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh