Quyết định 67/2026/QĐ-UBND quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu
| Số hiệu | 67/2026/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 05/08/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/08/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lai Châu |
| Người ký | Tống Thanh Hải |
| Lĩnh vực | Giáo dục |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 67/2026/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 05 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH DANH MỤC TRANG CẤP ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN, HỌC PHẨM CHO HỌC SINH TRƯỜNG PHỔ THÔNG NỘI TRÚ TẠI CÁC XÃ BIÊN GIỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 188/2026/NĐ-CP ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chính sách cho học sinh trường phổ thông nội trú và trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2. Đối tượng áp dụng
a) Học sinh trường phổ thông nội trú.
b) Trường phổ thông nội trú.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú
|
Cấp tiểu học |
Cấp Trung học cơ sở (THCS), Trung học phổ thông (THPT) |
||
|
I |
Trang cấp 1 lần/cấp học đối với học sinh ở nội trú |
I |
Trang cấp 1 lần/cấp học đối với học sinh ở nội trú |
|
1 |
Chăn bông |
1 |
Chăn bông |
|
2 |
Chăn hè |
2 |
Chăn hè |
|
3 |
Đệm |
3 |
Đệm |
|
4 |
Ga trải đệm |
4 |
Ga trải đệm |
|
5 |
Màn tuyn cá nhân |
5 |
Màn tuyn cá nhân |
|
6 |
Gối bông, vỏ gối |
6 |
Gối bông, vỏ gối |
|
7 |
Chiếu đơn |
7 |
Chiếu đơn |
|
8 |
Móc treo quần áo |
8 |
Móc treo quần áo |
|
9 |
Giầy thể dục |
9 |
Giầy thể dục |
|
10 |
Áo khoác ấm đồng phục |
10 |
Áo khoác ấm đồng phục |
|
11 |
Áo khoác mỏng |
11 |
Áo khoác mỏng |
|
12 |
Ô che nắng, mưa hoặc áo đi mưa |
12 |
Ô che nắng, mưa hoặc áo đi mưa |
|
13 |
Xô, chậu |
13 |
Xô, chậu |
|
II |
Trang cấp hằng năm |
II |
Trang cấp hằng năm |
|
1 |
02 bộ quần áo đồng phục |
1 |
02 bộ quần áo đồng phục |
|
2 |
Vở ô ly |
2 |
Vở kẻ ngang |
|
3 |
Balo hoặc cặp đựng sách vở |
3 |
Balo hoặc cặp đựng sách vở |
|
4 |
Bút mực xanh (tẩy được) |
4 |
Bút bi |
|
5 |
Bút chì đen |
5 |
Bút chì đen |
|
6 |
Compa, thước đo độ, eke |
6 |
Compa, thước đo độ, eke |
|
7 |
Thước kẻ nhựa 30cm |
7 |
Thước kẻ nhựa 30cm |
|
8 |
Hộp bút màu |
8 |
Hộp bút màu |
|
9 |
Giấy kiểm tra |
9 |
Hộp màu nước (bao gồm cọ vẽ) |
|
10 |
Bút mực |
10 |
Giấy kiểm tra |
|
11 |
Lọ mực xanh |
11 |
Tẩy |
|
12 |
Bảng con |
12 |
Giấy màu |
|
13 |
Phấn |
13 |
Hộp đựng bút |
|
14 |
Tẩy |
|
|
|
15 |
Giấy màu |
|
|
|
16 |
Hộp đựng bút |
|
|
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN |
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 67/2026/QĐ-UBND |
Lai Châu, ngày 05 tháng 8 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH DANH MỤC TRANG CẤP ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN, HỌC PHẨM CHO HỌC SINH TRƯỜNG PHỔ THÔNG NỘI TRÚ TẠI CÁC XÃ BIÊN GIỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 đã được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 123/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 188/2026/NĐ-CP ngày 27 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ quy định chính sách cho học sinh trường phổ thông nội trú và trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới đất liền;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này Quy định danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú tại các xã biên giới trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
2. Đối tượng áp dụng
a) Học sinh trường phổ thông nội trú.
b) Trường phổ thông nội trú.
c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú
|
Cấp tiểu học |
Cấp Trung học cơ sở (THCS), Trung học phổ thông (THPT) |
||
|
I |
Trang cấp 1 lần/cấp học đối với học sinh ở nội trú |
I |
Trang cấp 1 lần/cấp học đối với học sinh ở nội trú |
|
1 |
Chăn bông |
1 |
Chăn bông |
|
2 |
Chăn hè |
2 |
Chăn hè |
|
3 |
Đệm |
3 |
Đệm |
|
4 |
Ga trải đệm |
4 |
Ga trải đệm |
|
5 |
Màn tuyn cá nhân |
5 |
Màn tuyn cá nhân |
|
6 |
Gối bông, vỏ gối |
6 |
Gối bông, vỏ gối |
|
7 |
Chiếu đơn |
7 |
Chiếu đơn |
|
8 |
Móc treo quần áo |
8 |
Móc treo quần áo |
|
9 |
Giầy thể dục |
9 |
Giầy thể dục |
|
10 |
Áo khoác ấm đồng phục |
10 |
Áo khoác ấm đồng phục |
|
11 |
Áo khoác mỏng |
11 |
Áo khoác mỏng |
|
12 |
Ô che nắng, mưa hoặc áo đi mưa |
12 |
Ô che nắng, mưa hoặc áo đi mưa |
|
13 |
Xô, chậu |
13 |
Xô, chậu |
|
II |
Trang cấp hằng năm |
II |
Trang cấp hằng năm |
|
1 |
02 bộ quần áo đồng phục |
1 |
02 bộ quần áo đồng phục |
|
2 |
Vở ô ly |
2 |
Vở kẻ ngang |
|
3 |
Balo hoặc cặp đựng sách vở |
3 |
Balo hoặc cặp đựng sách vở |
|
4 |
Bút mực xanh (tẩy được) |
4 |
Bút bi |
|
5 |
Bút chì đen |
5 |
Bút chì đen |
|
6 |
Compa, thước đo độ, eke |
6 |
Compa, thước đo độ, eke |
|
7 |
Thước kẻ nhựa 30cm |
7 |
Thước kẻ nhựa 30cm |
|
8 |
Hộp bút màu |
8 |
Hộp bút màu |
|
9 |
Giấy kiểm tra |
9 |
Hộp màu nước (bao gồm cọ vẽ) |
|
10 |
Bút mực |
10 |
Giấy kiểm tra |
|
11 |
Lọ mực xanh |
11 |
Tẩy |
|
12 |
Bảng con |
12 |
Giấy màu |
|
13 |
Phấn |
13 |
Hộp đựng bút |
|
14 |
Tẩy |
|
|
|
15 |
Giấy màu |
|
|
|
16 |
Hộp đựng bút |
|
|
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15 tháng 8 năm 2026.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ sở giáo dục, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh