Quyết định 6685/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục, nội dung và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ tỉnh Tây Ninh
| Số hiệu | 6685/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 20/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6685/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung liên quan đến người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4052/TTr-SNV ngày 16 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (kèm theo 109 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Nội vụ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Nội vụ phối hợp với cơ quan liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành Nội vụ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3407/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 6685/QĐ-UBND ngày 20/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
A.THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH: 06 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết* |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
1 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014196 |
- 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động. - 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động. |
450.000đ |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ Nội vụ |
|
2 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014197 |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ Nội vụ |
|
3 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014198 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ Nội vụ |
|
4 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014199 |
- 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động. - 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động. |
600.000đ |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ Nội vụ |
|
5 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014200 |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
450.000đ |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ Nội vụ |
|
6 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014201 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
450.000đ |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ Nội vụ |
___________________________
* Đã trừ 10% theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6685/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC, NỘI DUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24 tháng 3 năm 2026 của Bộ Nội vụ về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung liên quan đến người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam lĩnh vực việc làm thuộc chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 4052/TTr-SNV ngày 16 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo quyết định này danh mục, nội dung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết 06 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Việc làm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nội vụ trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (kèm theo 109 trang Phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Nội vụ:
1. Triển khai thực hiện việc tiếp nhận và giải quyết thủ tục hành chính theo quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này đối với các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở.
2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt, Sở Nội vụ phối hợp với cơ quan liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết TTHC trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC tập trung của ngành Nội vụ theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 3407/QĐ-UBND ngày 27/8/2025 của UBND tỉnh Tây Ninh.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT.
CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC VIỆC LÀM THUỘC CHỨC NĂNG QUẢN LÝ NHÀ
NƯỚC CỦA SỞ NỘI VỤ TỈNH TÂY NINH
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 6685/QĐ-UBND ngày 20/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Tây Ninh)
A.THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH: 06 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Thời hạn giải quyết* |
Phí, lệ phí (nếu có) |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
||||||||
|
1 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014196 |
- 4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động. - 2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động. |
450.000đ |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ Nội vụ |
|
2 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014197 |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ Nội vụ |
|
3 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014198 |
4,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
Không |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ Nội vụ |
|
4 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014199 |
- 09 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định trong trường hợp chấp thuận nhu cầu và cấp giấp phép lao động. - 2,5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ trong trường hợp không chấp thuận nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài hoặc không cấp giấy phép lao động. |
600.000đ |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ Nội vụ |
|
5 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014200 |
2,5 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
450.000đ |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ Nội vụ |
|
6 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
1.014201 |
09 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ. |
450.000đ |
Địa điểm tiếp nhận hồ sơ: Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh hoặc Trung tâm Phục vụ Hành chính công cấp xã bất kỳ. |
- Cơ quan có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh. - Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nội vụ. |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 346/QĐ-BNV ngày 24/3/2026 của Bộ Nội vụ |
___________________________
* Đã trừ 10% theo chỉ đạo của Tỉnh ủy Tây Ninh
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
