Quyết định 666/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
| Số hiệu | 666/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 28/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Khánh Hòa |
| Người ký | Nguyễn Thanh Hà |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 666/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 28 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1497/TTr-SXD ngày 10/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Thủ tục Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (Mã số TTHC: 1.014783, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.014783.
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
|
Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định 68/QĐ- BXD ngày 16/01/2026. - Dự thảo Văn bản trả lời (trường hợp không cấp phép). |
|
|
|
Bước 2.3 - xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định 68/QĐ- BXD ngày 16/01/2026. - Dự thảo Văn bản trả lời (trường hợp không cấp phép). |
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định 68/QĐ-BXD ngày 16/01/2026. - Văn bản trả lời (trường hợp không cấp phép). |
|
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định 68/QĐ-BXD ngày 16/01/2026. - Văn bản trả lời (trường hợp không cấp phép). |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định 68/QĐ-BXD ngày 16/01/2026. - Văn bản trả lời (trường hợp không cấp phép). |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy / Văn bản trả lời (trường hợp không cấp phép). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
|
||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 666/QĐ-UBND |
Khánh Hòa, ngày 28 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA SỞ XÂY DỰNG ĐƯỢC THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KHÁNH HÒA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 9/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 ngày 6 tháng 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 424/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc công bố danh mục thủ tục hành chính ban hành mới trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng tỉnh Khánh Hòa;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1497/TTr-SXD ngày 10/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực Vật liệu xây dựng thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Sở Xây dựng được thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa (đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC VẬT LIỆU XÂY DỰNG
(Kèm theo Quyết định số 666/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh)
1. Thủ tục Cấp giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy (Mã số TTHC: 1.014783, có 01 quy trình)
- Mã số quy trình: 1.014783.
- Thời gian giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
|
Cơ quan, đơn vị |
Bước thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
Biểu mẫu/ kết quả công việc |
Ghi chú |
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công các cấp trên địa bàn tỉnh |
Bước 1 - Tiếp nhận hồ sơ |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC các cấp trên địa bàn tỉnh |
0,25 ngày |
- Hồ sơ tổ chức, cá nhân. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu số 01 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chính xác theo quy định: Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). - Trường hợp hồ sơ không phù hợp quy định: Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (Mẫu số 03 - Phụ lục Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ). |
|
|
Sở Xây dựng |
Bước 2 - Thẩm định hồ sơ |
Phòng chuyên môn |
|
|
|
|
Bước 2.1 - Phân công xử lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Phân công chuyên viên xử lý hồ sơ. |
|
|
|
Bước 2.2 - thẩm định hồ sơ |
Chuyên viên được phân công |
03 ngày |
- Dự thảo Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định 68/QĐ- BXD ngày 16/01/2026. - Dự thảo Văn bản trả lời (trường hợp không cấp phép). |
|
|
|
Bước 2.3 - xem xét, phê duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
0,5 ngày |
- Dự thảo Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định 68/QĐ- BXD ngày 16/01/2026. - Dự thảo Văn bản trả lời (trường hợp không cấp phép). |
|
|
|
Bước 3 - Ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày |
- Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định 68/QĐ-BXD ngày 16/01/2026. - Văn bản trả lời (trường hợp không cấp phép). |
|
|
|
Bước 4 - Phát hành văn bản |
Văn thư |
0,25 ngày |
- Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định 68/QĐ-BXD ngày 16/01/2026. - Văn bản trả lời (trường hợp không cấp phép). |
|
|
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ |
Bước 5 - Tiếp nhận, tổng hợp kết quả giải quyết TTHC; Trả kết quả. |
Công chức được phân công tại Trung tâm PVHCC |
|
- Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy theo Mẫu số 03 kèm theo Quyết định 68/QĐ-BXD ngày 16/01/2026. - Văn bản trả lời (trường hợp không cấp phép). |
|
|
Hồ sơ được lưu trữ theo quy định. Thành phần hồ sơ lưu: - Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. - Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có). - Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (nếu có). - Toàn bộ hồ sơ của công dân, doanh nghiệp đã nộp. - Giấy phép lưu thông vật liệu, cấu kiện ngăn cháy, chống cháy / Văn bản trả lời (trường hợp không cấp phép). - Các hồ sơ khác phát sinh trong quá trình thực hiện. |
|
||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh