Quyết định 6536/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 02 Quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Đầu tư theo phương thức đối tác công tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)
| Số hiệu | 6536/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 12/10/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 12/10/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Đầu tư,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6536/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 12 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 02 (HAI) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 02 (HAI) QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2777/QĐ-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2471/TTr-STC ngày 09 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 02 (Hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Phê duyệt 02 (Hai) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố 03 (Ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 (Ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI
TÁC CÔNG TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 6536/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6536/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 12 tháng 10 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC 02 (HAI) THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT 02 (HAI) QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG (THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH)
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 385/2026/NĐ-CP ngày 09 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2777/QĐ-BTC ngày 06 tháng 10 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2471/TTr-STC ngày 09 tháng 10 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:
- Danh mục 02 (Hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính).
- Phê duyệt 02 (Hai) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
(Chi tiết theo Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Phạm vi tiếp nhận các thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này được thực hiện tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Sở Tài chính
- Trong thời hạn 01 ngày (kể từ ngày Quyết định được ký ban hành) cập nhật, công khai đầy đủ danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính đã được công bố trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ căn cứ cách thức thực hiện của thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này bổ sung vào Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính; Danh mục thủ tục hành chính thực hiện dịch vụ công trực tuyến.
- Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, Sở Tài chính phối hợp các đơn vị có liên quan xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 02 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
2. Giao Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp xã tổ chức niêm yết công khai đầy đủ danh mục thủ tục hành chính tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Bãi bỏ Quyết định số 2121/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố 03 (Ba) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 03 (Ba) quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư theo phương thức đối tác công tư; đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
|
Nơi nhận: |
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG THỨC ĐỐI
TÁC CÔNG TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số: 6536/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Cơ quan thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
1 |
1.009491 |
Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất |
12 ngày làm việc |
- Nộp trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo lộ trình áp dụng lựa chọn nhà đầu tư qua mạng từ ngày 01/01/2027; Trong thời gian chưa thực hiện trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia, nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Cơ quan thực hiện: - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp xã; đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh (đối với dự án PPP có tổng mức đầu tư tương đương dự án nhóm B, nhóm C theo quy định của pháp luật về đầu tư công; dự án áp dụng loại hợp đồng O&M; dự án được Bộ trưởng, người đứng đầu cơ quan trung ương, cơ quan khác giao làm cơ quan có thẩm quyền). |
Không có |
Nghị định số 377/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư. |
|
2 |
1.009492 |
Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán |
- Trường hợp 1: Đối với trình tự đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề xuất: Thời hạn trả lời bằng văn bản chấp thuận hoặc không chấp thuận việc nhà đầu tư lập báo cáo nghiên cứu khả thi và dự thảo hợp đồng: 05 ngày làm việc. - Trường hợp 2: Đối với trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất: - Thời hạn thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Không quá 15 ngày làm việc. - Thời hạn phê duyệt dự án PPP: Không quá 05 ngày làm việc. |
- Nộp trực tiếp hoặc qua bưu chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh (địa chỉ: Số 68A, đường Nguyễn Đáng, Khóm 8, phường Long Châu, tỉnh Vĩnh Long) hoặc Trung tâm Phục vụ hành chính công xã, phường. Cơ quan thực hiện: - Ủy ban nhân dân tỉnh; - Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; - Ủy ban nhân dân cấp xã; - Đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh. |
Không có |
Nghị định số 377/2026/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư. |
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC ĐẦU TƯ THEO PHƯƠNG
THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TÀI CHÍNH TỈNH VĨNH
LONG
(Kèm theo Quyết định số: 6536/QĐ-UBND ngày 12 tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
1. Tên TTHC: Trình tự chuẩn bị dự án đầu tư do nhà đầu tư đề xuất, Số hồ sơ TTHC: 1.009491
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và chuyển Sở Tài chính xử lý (kể cả nhận Csan hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2: Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề xuất của nhà đầu tư. Thẩm định, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư |
Phòng Quản lý hợp tác đầu tư |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
0,25 ngày |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển kết quả đến bộ phận văn thư đóng dấu. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số. Chuyển hồ sơ đề xuất đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 3.1 |
Văn thư UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế tổng hợp |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
10 ngày làm việc |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Phòng Kinh tế tổng hợp |
|
|
Bước 3.3 |
UBND tỉnh chấp thuận hoặc không chấp thuận phê duyệt |
UBND tỉnh |
|
|
Bước 3.4 |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số. Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
Bước 4 |
Vào sổ theo dõi hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
12 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt dự án áp dụng loại hợp đồng BT không yêu cầu thanh toán, Số hồ sơ TTHC: 1.009492
Trường hợp 1: Đối với trình tự đề xuất, thẩm định, phê duyệt dự án BT không yêu cầu thanh toán do nhà đầu tư đề xuất: 05 ngày làm việc
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
|||
|
Bước 1.1 |
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và chuyển Sở Tài chính xử lý (kể cả nhận Csan hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2: Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề xuất của nhà đầu tư. Thẩm định, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư |
Phòng Quản lý hợp tác đầu tư |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
0,5 ngày làm việc |
|
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển kết quả đến bộ phận văn thư đóng dấu. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số. Chuyển hồ sơ đề xuất đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
|||
|
Bước 3.1 |
Văn thư UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Phòng nghiệp vụ UBND tỉnh |
|
|
Bước 3.3 |
UBND tỉnh chấp thuận hoặc không chấp thuận phê duyệt |
UBND tỉnh |
|
|
Bước 3.4 |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số. Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
|
|
Bước 4 |
Vào sổ theo dõi hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên tại Trung tâm PVHCC nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết |
05 ngày làm việc |
||
Trường hợp 2: Đối với trình tự điều chỉnh nội dung báo cáo nghiên cứu khả thi, phê duyệt điều chỉnh dự án PPP do nhà đầu tư đề xuất: 20 ngày làm việc
|
STT |
Nội dung thực hiện |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian thực hiện |
|||
|
Bước 1: Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Vĩnh Long |
||||||
|
|
Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho cá nhân/tổ chức và chuyển Sở Tài chính xử lý (kể cả nhận Csan hồ sơ qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Công chức tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|||
|
Bước 2: Sở Tài chính tỉnh Vĩnh Long |
||||||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ đề xuất của nhà đầu tư. Thẩm định, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên lãnh đạo Phòng Quản lý Hợp tác Đầu tư |
Phòng Quản lý hợp tác đầu tư |
12 ngày làm việc |
|||
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo phòng xem xét, trình Lãnh đạo Sở kết quả xử lý |
01 ngày làm việc |
||||
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt văn bản và chuyển kết quả đến bộ phận văn thư đóng dấu. |
Lãnh đạo Sở Tài chính |
01 ngày làm việc |
|||
|
Bước 2.4 |
Văn thư vào số văn bản, đóng dấu, ký số. Chuyển hồ sơ đề xuất đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3: Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
||||||
|
Bước 3.1 |
Văn thư UBND tỉnh tiếp nhận và chuyển Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
05 ngày làm việc |
|||
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo phòng thông qua, trình Lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt UBND tỉnh duyệt và chuyển văn thư. |
Phòng nghiệp vụ UBND tỉnh |
||||
|
Bước 3.3 |
UBND tỉnh chấp thuận hoặc không chấp thuận phê duyệt |
UBND tỉnh |
||||
|
Bước 3.4 |
Vào số văn bản, đóng dấu, ký số. Chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
||||
|
Bước 4 |
Vào sổ theo dõi hồ sơ, trả kết quả giải quyết TTHC |
Chuyên viên tại Trung tâm nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc |
|||
|
Tổng thời gian giải quyết |
20 ngày làm việc |
|||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh