Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 646/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn

Số hiệu 646/QĐ-UBND
Ngày ban hành 06/04/2026
Ngày có hiệu lực 06/04/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Lạng Sơn
Người ký Trần Thanh Nhàn
Lĩnh vực Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 646/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 06 tháng 4 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 64/TTr-STP ngày 03/4/2026.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 13 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

(Có Danh mục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Các Danh mục thủ tục hành chính sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực:

1. Danh mục các thủ tục hành chính có số thứ tự 3, 5 Mục I, Phần A Phụ lục I, số thứ tự 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Mục II, Phần A, Phụ Lục I ban hành kèm theo Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

2. Danh mục thủ tục hành chính được ban hành kèm theo Quyết định số 139/QĐ-UBND ngày 25/01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC, Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng, đơn vị: TH, NC TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (HVT).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Thanh Nhàn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 646/QĐ-UBND ngày 06/4/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Lạng Sơn)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT, PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP TỈNH LẠNG SƠN (03 TTHC)

Số TT

Mã hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí

Căn cứ pháp lý[1]

01

2.000908

Cấp bản sao từ sổ gốc

Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả:

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;

+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện: Cơ quan tổ chức lập sổ gốc.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ- CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch.

02

2.000884

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả:

+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;

+ Tiếp nhận ngoài trụ sở Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Phòng Công chứng số 1 trong trường hợp người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác.

- Cơ quan thực hiện:

Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Không tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

10.000 đồng/trường hợp (trường hợp được tính là một hoặc nhiều chữ ký trong một giấy tờ, văn bản).

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP.

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên;

- Thông tư số 264/2016/TT-BTC quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài.

03

2.001008

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của tổ chức hành nghề công chứng

Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả:

+ Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn;

- Cơ quan thực hiện:

Phòng công chứng số 1, Sở Tư pháp. Địa chỉ: phố Dã Tượng, phường Lương Văn Tri, tỉnh Lạng Sơn.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Không tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

10.000 đồng/trường hợp

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ (10 TTHC)

Số TT

Mã hồ sơ TTHC

Tên TTHC

Thời hạn giải quyết

Địa điểm thực hiện

Cách thức thực hiện

Phí

Căn cứ pháp lý[2]

01

2.000908

Cấp bản sao từ sổ gốc

Trong ngày tiếp nhận hồ sơ; trường hợp nhận hồ sơ sau 15 giờ mà không giải quyết được ngay thì trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn./.

Không

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;

02

2.000884

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả:

+ Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

+ Tiếp nhận ngoài trụ sở Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã trong trường hợp người yêu cầu chứng thực thuộc diện già yếu, không thể đi lại được, đang bị tạm giữ, tạm giam, thi hành án phạt tù hoặc có lý do chính đáng khác.

- Cơ quan thực hiện: Ủy ban nhân dân cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Không tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn..

10.000 đồng/trường hợp

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC;

- Thông tư số 257/2016/TT-BTC;

03

2.001008

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã

Trong ngày tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Không tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Không tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

10.000 đồng/trường hợp

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

04

2.001035

Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.g

50.000 đồng/01 giao dịch; Cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 55/2015/NĐ-về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông

thôn thì không phải nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP;

- Nghị định

280/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

05

2.001019

Chứng thực di chúc

Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

50.000 đồng/01 di chúc

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

06

2.001016

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

50.000 đồng/01 văn bản

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

07

2.001406

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

Không quá 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

50.000 đồng/01 văn bản

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP;

- Nghị định 280/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

08

2.000913

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch

Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

30.000 đồng/giao dịch

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

09

2.000927

Sửa lỗi sai sót trong giao dịch

Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- Tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

25.000 đồng/giao

dịch

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP;

- Nghị định số 280/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

10

2.000942

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực

Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực

- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã;

- Cơ quan thực hiện: UBND cấp xã.

- Tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả trực tiếp;

- không tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích;

- không tiếp nhận hồ sơ qua dịch vụ công trực tuyến tại địa chỉ https://dichvucong.gov.vn.

2.000 đồng/trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/trang, tối đa thu không quá

200.000 đồng/bản.

- Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP;

- Nghị định số 18/2026/NĐ-CP;

- Nghị định 280/2025/NĐ-CP;

- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP;

- Thông tư số 01/2020/TT-BTP;

- Thông tư số 226/2016/TT-BTC.

 

[1] Phần chữ in nghiêng là Văn bản QPPL quy định nội dung sửa đổi, bổ sung.

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...