Quyết định 6411/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử
| Số hiệu | 6411/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 15/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 15/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Tây Ninh |
| Người ký | Phạm Tấn Hòa |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6411/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 10081/QĐ-BCA ngày 19/12/2025 của Bộ Công an về việc công bố dữ liệu quốc gia về dân cư và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia về dân cư thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính và Quyết định số 50/QĐ-BTC ngày 14/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2275/TTr-SVHTTDL ngày 07/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử (kèm theo 14 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo hướng dẫn đầy đủ, cụ thể tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử theo danh mục được công bố; không yêu cầu cá nhân, tổ chức cung cấp lại thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính nếu đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu.
3. Phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan thực hiện việc tích hợp, kết nối Hệ thống thông tin giải quyết của ngành và thực hiện việc tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cho việc khai thác, thông tin, dữ liệu thay thế theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY
NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 6411/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Tây Ninh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 28 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
Quyết định công bố của UBND tỉnh |
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu |
Nguồn dữ liệu |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) |
2.001594 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Bản sao một trong các loại giấy: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập cơ sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn; Trường hợp tổ chức sử dụng thông tin Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì được tra cứu, tích hợp thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký kinh doanh (không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu) |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
II |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 01 TTHC |
||||||||||
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009374 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Quyết định số 1719/QĐ-UBND ngày 4/8/2025 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện các thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Thông tin, Báo chí, Xuất bản từ ngày 01/8/2025 đến 31/7/2027) |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Bản sao giấy đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền nơi doanh nghiệp thành lập hoặc đăng ký kinh doanh xác nhận; Trường hợp thông tin Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không phải nộp bản sao. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
III |
LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 02 TTHC |
||||||||||
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
2.001098 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản gốc) một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định thành lập (hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận, giấy phép tương đương hợp lệ khác được cấp trước ngày có hiệu lực của Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 và Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14); Điều lệ hoạt động (đối với các tổ chức hội, đoàn thể); Quyết định thành lập hoặc Điều lệ hoạt động phải có chức năng nhiệm vụ phù hợp với nội dung thông tin cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp. Trường hợp tổ chức là doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì khai thác thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không yêu cầu nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. |
1.002001 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản gốc) giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận, giấy phép tương đương hợp lệ khác được cấp trước ngày có hiệu lực của Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 và Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14. Trường hợp tổ chức là doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì khai thác thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không yêu cầu nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
IV |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA: 02 TTHC |
||||||||||
|
5 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
1.003560 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15/01/2026 |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh |
Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư hoặc các loại giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý có giá trị tương đương khác (nếu có); Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì được tra cứu, tích hợp thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu). |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
V |
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM: 01 TTHC |
||||||||||
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
1.001229 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của người tổ chức triển lãm (đối với triển lãm do cá nhân người Việt Nam đứng tên tổ chức) được khai thác, sử dụng từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Không yêu cầu nộp bản sao chứng thực nếu đã có thông tin dữ liệu. |
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) |
|
VI |
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO: 17 TTHC |
||||||||||
|
7 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
1.005357 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
8 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam |
1.000544 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
9 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
1.000560 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
10 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
1.002396 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
11 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng |
2.002188 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
12 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
1.000842 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
13 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
1.001056 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
14 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
1.001195 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
15 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
1.000485 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
16 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao |
1.001517 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
1.001213 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
18 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
1.002445 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
19 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn |
1.000883 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
20 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
1.001801 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
21 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
1.005162 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
22 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay |
1.000830 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
23 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
1.000904 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
VII |
LĨNH VỰC DU LỊCH: 05 TTHC |
||||||||||
|
24 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001622 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
25 |
Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.014144 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh |
Các tài liệu chứng minh về nội dung thay đổi, cụ thể: - Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài: Bản sao tài liệu pháp lý do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng minh sự thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài. - Trường hợp thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện: Văn bản của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện; bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện; giấy tờ chứng minh người đứng đầu cũ của Văn phòng đại diện đã thực hiện nghĩa vụ thuế thu nhập cá nhân đến thời điểm thay đổi. Thông tin về hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam) của người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện được khai thác, sử dụng từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu. - Trường hợp thay địa chỉ đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thoả thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài liệu chứng minh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài có quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện; bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện. |
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) |
|
26 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không yêu cầu nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
27 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003717 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh |
Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu Văn phòng đại diện |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) |
|
28 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003002 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh |
Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài; Trường hợp thông tin về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp bản sao |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 01 TTHC
|
ST T |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
Quyết định công bố của UBND tỉnh |
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu |
Nguồn dữ liệu |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
1.013792 |
Phòng Văn hóa xã hội |
UBND cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin chứng minh nhân dân/căn cước/căn cước công dân của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng hoặc của cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được khai thác, sử dụng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, không phải nộp bản sao hoặc xuất trình khi đã có thông tin dữ liệu. |
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) |
|
Thông tin về giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác, sử dụng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp kèm theo Đơn đề nghị khi đã có thông tin dữ liệu. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
||||||||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6411/QĐ-UBND |
Tây Ninh, ngày 15 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY NINH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 66.7/2025/NĐ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính; Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 10081/QĐ-BCA ngày 19/12/2025 của Bộ Công an về việc công bố dữ liệu quốc gia về dân cư và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu quốc gia về dân cư thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính và Quyết định số 50/QĐ-BTC ngày 14/01/2026 của Bộ Tài chính về việc công bố dữ liệu và hướng dẫn kết nối, khai thác sử dụng dữ liệu đăng ký doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh thay thế giấy tờ trong giải quyết thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 2275/TTr-SVHTTDL ngày 07/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Tây Ninh có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử (kèm theo 14 trang phụ lục).
Điều 2. Giao Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm:
1. Niêm yết công khai thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử kèm theo hướng dẫn đầy đủ, cụ thể tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã.
2. Triển khai thực hiện giải quyết thủ tục hành chính có thành phần hồ sơ được thay thế bằng dữ liệu điện tử theo danh mục được công bố; không yêu cầu cá nhân, tổ chức cung cấp lại thành phần hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính nếu đã có dữ liệu trong các cơ sở dữ liệu.
3. Phối hợp với các cơ quan chức năng liên quan thực hiện việc tích hợp, kết nối Hệ thống thông tin giải quyết của ngành và thực hiện việc tái cấu trúc quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo cho việc khai thác, thông tin, dữ liệu thay thế theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Thủ trưởng các sở ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CÓ THÀNH PHẦN HỒ SƠ ĐƯỢC THAY THẾ BẰNG DỮ LIỆU ĐIỆN TỬ
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH TỈNH TÂY
NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 6411/QĐ-UBND ngày 15/4/2026 của Chủ tịch UBND
tỉnh Tây Ninh)
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH: 28 TTHC
|
STT |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
Quyết định công bố của UBND tỉnh |
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu |
Nguồn dữ liệu |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm (địa phương) |
2.001594 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Bản sao một trong các loại giấy: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc quyết định thành lập cơ sở in còn hiệu lực tính đến thời điểm nộp đơn; Trường hợp tổ chức sử dụng thông tin Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì được tra cứu, tích hợp thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký kinh doanh (không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu) |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
II |
LĨNH VỰC BÁO CHÍ: 01 TTHC |
||||||||||
|
2 |
Thủ tục cấp Giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) |
1.009374 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Quyết định số 1719/QĐ-UBND ngày 4/8/2025 về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thực hiện các thủ tục hành chính cấp tỉnh trong lĩnh vực Thông tin, Báo chí, Xuất bản từ ngày 01/8/2025 đến 31/7/2027) |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Bản sao giấy đăng ký kinh doanh hoặc các giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp nước ngoài được cơ quan có thẩm quyền nơi doanh nghiệp thành lập hoặc đăng ký kinh doanh xác nhận; Trường hợp thông tin Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không phải nộp bản sao. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
III |
LĨNH VỰC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 02 TTHC |
||||||||||
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
2.001098 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản gốc) một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, Quyết định thành lập (hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận, giấy phép tương đương hợp lệ khác được cấp trước ngày có hiệu lực của Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 và Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14); Điều lệ hoạt động (đối với các tổ chức hội, đoàn thể); Quyết định thành lập hoặc Điều lệ hoạt động phải có chức năng nhiệm vụ phù hợp với nội dung thông tin cung cấp trên trang thông tin điện tử tổng hợp. Trường hợp tổ chức là doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì khai thác thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không yêu cầu nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
4 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử G2, G3, G4 trên mạng. |
1.002001 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Bản sao hợp lệ (bao gồm bản sao được cấp từ sổ gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc bản sao chứng thực điện tử hoặc bản sao đối chiếu với bản gốc) giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, hoặc bản sao hợp lệ giấy chứng nhận, giấy phép tương đương hợp lệ khác được cấp trước ngày có hiệu lực của Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 và Luật Doanh nghiệp số 59/2020/QH14. Trường hợp tổ chức là doanh nghiệp có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì khai thác thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không yêu cầu nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
IV |
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN QUỐC TẾ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA: 02 TTHC |
||||||||||
|
5 |
Thủ tục xác nhận danh mục sản phẩm nghe nhìn có nội dung vui chơi giải trí nhập khẩu cấp tỉnh |
1.003560 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Một phần |
Quyết định số 83/QĐ-BVHTTDL ngày 15/01/2026 |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh |
Bản sao Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư hoặc các loại giấy tờ xác nhận tư cách pháp lý có giá trị tương đương khác (nếu có); Trường hợp doanh nghiệp sử dụng thông tin Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì được tra cứu, tích hợp thông tin từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu). |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
V |
LĨNH VỰC MỸ THUẬT, NHIẾP ẢNH VÀ TRIỂN LÃM: 01 TTHC |
||||||||||
|
6 |
Thủ tục cấp Giấy phép tổ chức triển lãm do các tổ chức, cá nhân tại địa phương đưa ra nước ngoài không vì mục đích thương mại |
1.001229 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của người tổ chức triển lãm (đối với triển lãm do cá nhân người Việt Nam đứng tên tổ chức) được khai thác, sử dụng từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. Không yêu cầu nộp bản sao chứng thực nếu đã có thông tin dữ liệu. |
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) |
|
VI |
LĨNH VỰC THỂ DỤC THỂ THAO: 17 TTHC |
||||||||||
|
7 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lặn biển thể thao giải trí |
1.005357 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
8 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Võ cổ truyền, Vovinam |
1.000544 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
9 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Quyền anh |
1.000560 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
10 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao |
1.002396 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
11 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Lân Sư Rồng |
2.002188 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
12 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Judo |
1.000842 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
13 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Đấu kiếm thể thao |
1.001056 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
14 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Taekwondo |
1.001195 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
15 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Patin |
1.000485 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
16 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Leo núi thể thao |
1.001517 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
17 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Mô tô nước trên biển |
1.001213 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
18 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao của câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp |
1.002445 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
19 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bơi, Lặn |
1.000883 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
20 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Bắn súng thể thao |
1.001801 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
21 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Wushu |
1.005162 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
22 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Dù lượn và Diều bay |
1.000830 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 4508/QĐ-BVHTTDL ngày 28/11/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
23 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động thể thao đối với môn Karate |
1.000904 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 5001/QĐ-BVHTTDL ngày 30/12/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 502/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
VII |
LĨNH VỰC DU LỊCH: 05 TTHC |
||||||||||
|
24 |
Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001622 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp (Bộ Tài chính) |
|
25 |
Thủ tục điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.014144 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh |
Các tài liệu chứng minh về nội dung thay đổi, cụ thể: - Trường hợp thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài: Bản sao tài liệu pháp lý do cơ quan có thẩm quyền cấp chứng minh sự thay đổi tên gọi hoặc địa chỉ đặt trụ sở của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài. - Trường hợp thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện: Văn bản của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài cử/bổ nhiệm người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện; bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện; giấy tờ chứng minh người đứng đầu cũ của Văn phòng đại diện đã thực hiện nghĩa vụ thuế thu nhập cá nhân đến thời điểm thay đổi. Thông tin về hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam) của người đứng đầu mới của Văn phòng đại diện được khai thác, sử dụng từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, không phải nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu. - Trường hợp thay địa chỉ đặt trụ sở của Văn phòng đại diện trong một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: Bản sao biên bản ghi nhớ hoặc thoả thuận thuê địa điểm hoặc bản sao tài liệu chứng minh doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài có quyền khai thác, sử dụng địa điểm để đặt trụ sở Văn phòng đại diện; bản sao tài liệu về địa điểm dự kiến đặt trụ sở Văn phòng đại diện. |
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) |
|
26 |
Thủ tục cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa |
2.001628 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 95/QĐ-BVHTTDL ngày 16/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh |
Thông tin về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không yêu cầu nộp bản sao nếu đã có thông tin dữ liệu. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
|
27 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003717 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh |
Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài Bản sao hộ chiếu hoặc giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân (nếu là người Việt Nam) hoặc bản sao hộ chiếu (nếu là người nước ngoài) của người đứng đầu Văn phòng đại diện |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) |
|
28 |
Thủ tục gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài |
1.003002 |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 77/QĐ-BVHTTDL ngày 14/01/2026 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 1503/QĐ-UBND ngày 28/01/2026 của UBND tỉnh |
Bản sao Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tương đương của doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ lữ hành nước ngoài; Trường hợp thông tin về giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã có trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp thì không yêu cầu nộp bản sao |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
B. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ: 01 TTHC
|
ST T |
Tên TTHC |
Mã số TTHC |
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC |
Cơ quan có thẩm quyền quyết định |
Cách thức thực hiện |
Quyết định công bố của bộ, ngành |
Quyết định công bố của UBND tỉnh |
Thành phần hồ sơ thay thế bằng dữ liệu |
Nguồn dữ liệu |
||
|
Trực tiếp |
BCCI |
Trực tuyến |
|||||||||
|
I |
LĨNH VỰC PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH VÀ THÔNG TIN ĐIỆN TỬ: 01 TTHC |
||||||||||
|
1 |
Thủ tục cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng |
1.013792 |
Phòng Văn hóa xã hội |
UBND cấp xã |
x |
x |
Toàn trình |
Quyết định số 2069/QĐ-BVHTTDL ngày 19/6/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
Quyết định số 10469/QĐ-UBND ngày 16/12/2025 của UBND tỉnh |
Thông tin chứng minh nhân dân/căn cước/căn cước công dân của chủ điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng hoặc của cá nhân đại diện cho tổ chức, doanh nghiệp trực tiếp quản lý điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng được khai thác, sử dụng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, không phải nộp bản sao hoặc xuất trình khi đã có thông tin dữ liệu. |
CSDL quốc gia về dân cư (Bộ Công an) |
|
Thông tin về giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được khai thác, sử dụng trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp, không phải nộp kèm theo Đơn đề nghị khi đã có thông tin dữ liệu. |
CSDL quốc gia về đăng ký doanh nghiệp |
||||||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh