Quyết định 63/QĐ-BNNMT năm 2026 về Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành
| Số hiệu | 63/QĐ-BNNMT |
| Ngày ban hành | 10/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
| Người ký | Nguyễn Hoàng Hiệp |
| Lĩnh vực | Công nghệ thông tin |
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 63/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về đảm bảo an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước;
Căn cứ Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý và xây dựng công trình thủy lợi;
Căn cứ Văn bản hợp nhất số 22/VBHN-BNNMT ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hợp nhất Thông tư hướng dẫn Luật Thủy lợi;
Xét Tờ trình số 07/Tr-TL-VP ngày 05/01/2026 của Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi về việc Ban hành Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 63/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
BỘ NÔNG
NGHIỆP |
CỘNG HÒA
XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 63/QĐ-BNNMT |
Hà Nội, ngày 10 tháng 01 năm 2026 |
BAN HÀNH QUY ĐỊNH KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI
BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Căn cứ Luật Dữ liệu ngày 30 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử ngày 22 tháng 6 năm 2023; Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về đảm bảo an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ;
Căn cứ Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước;
Căn cứ Nghị định số 08/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi;
Căn cứ Nghị định số 165/2025/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Dữ liệu;
Căn cứ Nghị định số 194/2025/NĐ-CP ngày 03 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giao dịch điện tử về cơ sở dữ liệu quốc gia, kết nối và chia sẻ dữ liệu, dữ liệu mở phục vụ giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ quy định về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan thuộc hệ thống chính trị;
Căn cứ Nghị quyết số 214/NQ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch hành động về thúc đẩy tạo lập dữ liệu phục vụ chuyển đổi số toàn diện;
Căn cứ Thông tư số 20/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực quản lý và xây dựng công trình thủy lợi;
Căn cứ Văn bản hợp nhất số 22/VBHN-BNNMT ngày 25 tháng 7 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hợp nhất Thông tư hướng dẫn Luật Thủy lợi;
Xét Tờ trình số 07/Tr-TL-VP ngày 05/01/2026 của Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi về việc Ban hành Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định kỹ thuật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Cục trưởng Cục Chuyển đổi số, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. BỘ TRƯỞNG |
KỸ THUẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 63/QĐ-BNNMT ngày 10 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Quy định này quy định về kiến trúc, mô hình, cấu trúc, nội dung cơ sở dữ liệu; về thu thập, quản lý, lưu trữ, kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
Quy định này áp dụng đối với Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, các Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan nhà nước, các tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu thập, xây dựng, cập nhật, lưu trữ, quản lý, vận hành, kết nối, chia sẻ, cung cấp, khai thác sử dụng dữ liệu và bảo đảm an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
1. Dữ liệu chủ là dữ liệu chứa mã định danh đối tượng và thông tin cơ bản để mô tả một đối tượng cụ thể, làm cơ sở để tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu hoặc các tập dữ liệu khác nhau. Dữ liệu chủ thuộc cơ sở dữ liệu của bộ, ngành, địa phương được sử dụng thống nhất, xuyên suốt và tham chiếu, đồng bộ giữa các cơ sở dữ liệu, tập dữ liệu trong bộ, ngành, địa phương đó.
2. Dữ liệu mở là dữ liệu mà mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân được tiếp cận, chia sẻ, khai thác, sử dụng. Dữ liệu mở của cơ quan nhà nước là dữ liệu không thuộc diện bị cấm công khai do liên quan đến an ninh quốc gia, quyền riêng tư, bí mật thương mại hoặc các lý do khác theo quy định của pháp luật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố rộng rãi cho mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu đều được tiếp cận, tự do khai thác, sử dụng, tái sử dụng, chia sẻ.
3. Dữ liệu danh mục dùng chung là dữ liệu về các danh mục, bảng mã phân loại do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, được sử dụng chung trong các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu bảo đảm việc tích hợp, trao đổi, chia sẻ dữ liệu đồng bộ, thống nhất.
4. Thông điệp dữ liệu là thông tin được tạo ra, được gửi, được nhận, được lưu trữ bằng phương tiện điện tử.
5. Thu hồi dữ liệu là việc yêu cầu chuyển giao lại dữ liệu và thực hiện xóa, hủy dữ liệu đã cung cấp hoặc yêu cầu ngừng xử lý, sử dụng dữ liệu trong trường hợp không thể xóa, hủy dữ liệu.
6. Xóa dữ liệu là hoạt động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ.
7. Hủy dữ liệu là hoạt động loại bỏ dữ liệu khỏi cấu trúc, môi trường đang được lưu trữ và bảo đảm loại bỏ khả năng phục hồi bằng phương thức ghi đè hoặc phá hủy vật lý.
8. Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu là hệ thống thông tin quản lý tập trung danh mục các dịch vụ chia sẻ dữ liệu của các cơ quan nhà nước do Bộ Khoa học và Công nghệ thống nhất xây dựng và quản lý để cung cấp cho các cơ quan nhà nước khai thác, sử dụng
9. Cấu trúc dữ liệu trao đổi là cấu trúc của thông điệp dữ liệu được trao đổi giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu.
10. Dịch vụ chia sẻ dữ liệu là các dịch vụ cung cấp, chia sẻ dữ liệu cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác hoặc thu nhận dữ liệu từ các cơ quan, tổ chức, cá nhân qua các hệ thống thông tin. Trong hệ thống thông tin, dịch vụ chia sẻ dữ liệu là giao diện tương tác của phần mềm phục vụ tiếp nhận kết nối và trao đổi các thông điệp dữ liệu với các hệ thống bên ngoài.
11. Agent Node là thành phần của Nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu có chức năng bảo mật điểm kết nối phục vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ sở dữ liệu, hệ thống thông tin.
12. Kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc là việc thiết lập kết nối kỹ thuật bắt buộc giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu trong hệ thống chính trị nhằm chia sẻ, khai thác và sử dụng dữ liệu đã được phân quyền theo quy định, không phụ thuộc vào thỏa thuận riêng giữa các cơ quan, tổ chức.
13. Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu là hình thức chia sẻ dữ liệu cho cơ quan nhà nước khác sử dụng theo yêu cầu riêng đối với dữ liệu không được sử dụng thông dụng bởi nhiều cơ quan nhà nước khác nhau; việc chia sẻ dữ liệu theo hình thức này cần thực hiện các hoạt động phối hợp của các bên về mặt kỹ thuật để chuẩn bị về mặt hạ tầng, kỹ thuật, công nghệ để xử lý hoặc tạo ra dữ liệu phục vụ chia sẻ dữ liệu.
14. XML (eXtensible Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu mở rộng) là một định dạng chuẩn để mã hóa dữ liệu phục vụ trao đổi dữ liệu.
15. GML (Geography Markup Language - ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở rộng) là một định dạng chuẩn để mã hóa dữ liệu không gian phục vụ trao đổi dữ liệu.
16. JSON (JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi) là một định dạng dữ liệu dựa trên văn bản được mã hóa để phục vụ trao đổi dữ liệu.
17. GeoJSON (Geographic JavaScript Object Notation - kiểu dữ liệu trao đổi các đối tượng địa lý) là một định dạng chuẩn để mã hóa các cấu trúc dữ liệu địa lý phục vụ trao đổi dữ liệu.
KIẾN TRÚC MÔ HÌNH, NỘI DUNG, CẤU TRÚC CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 4. Kiến trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
Kiến trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi như sau:

Điều 5. Thành phần của cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
Cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được tổ chức quản lý tập trung tại Trung ương, bao gồm các cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi cấp Trung ương và các cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi cấp tỉnh.
1. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi cấp Trung ương (tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường), gồm:
a) Cơ sở dữ liệu công trình thủy lợi
b) Cơ sở dữ liệu quản lý nước sạch nông thôn;
c) Danh mục dùng chung;
d) Siêu dữ liệu (Metadata).
2. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi cấp tỉnh do Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố cập nhật, quản lý; các cơ sở dữ liệu này được xây dựng và vận hành theo quy định kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật, kết nối, chia sẻ, đồng bộ với cơ sở dữ liệu do Trung ương và các cơ sở dữ liệu khác theo quy định của pháp luật.
Điều 6. Nội dung cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
1. Dữ liệu thuộc tính
a) Cơ sở dữ liệu công trình thủy lợi:
- Dữ liệu về công trình thủy lợi;
- Dữ liệu về đầu tư;
- Dữ liệu về quy hoạch và kế hoạch thủy lợi;
- Dữ liệu về vận hành và tưới tiêu;
- Dữ liệu về kinh tế thủy lợi;
- Dữ liệu về an toàn đập, hồ chứa;
- Dữ liệu về chất lượng nước;
- Dữ liệu về bảo vệ công trình thủy lợi.
b) Cơ sở dữ liệu quản lý nước sạch nông thôn:
- Dữ liệu về tổ chức quản lý công trình quản lý nước sạch nông thôn;
- Dữ liệu về chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn;
- Dữ liệu về tình hình thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hán hạn, thiếu nước, xâm nhập mặn và thiên tai và khoanh vùng nguy cơ bị ảnh hưởng.
2. Dữ liệu không gian:
a) Cơ sở dữ liệu công trình thủy lợi:
- Công trình thủy lợi;
- Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi;
- Hệ thống công trình thủy lợi;
- Vùng tưới tiêu;
- Trạm quan trắc nước.
b) Cơ sở dữ liệu quản lý nước sạch nông thôn:
- Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch;
- Khu vực thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hán hạn, thiếu nước, xâm nhập mặn và thiên tai và khoanh vùng nguy cơ bị ảnh hưởng.
3. Dữ liệu phi cấu trúc
a) Hồ sơ, tài liệu, biểu mẫu điện tử liên quan đến lĩnh vực thủy lợi;
b) Hình ảnh, tệp tin đa phương tiện.
4. Dữ liệu chủ trong cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi a) Dữ liệu về công trình thủy lợi;
b) Dữ liệu về công trình nước sạch nông thôn.
Điều 7. Mô hình cấu trúc cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
Cấu trúc, kiểu thông tin của cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quy định này.
Điều 8. Hệ quy chiếu không gian và thời gian
1. Cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được xây dựng theo quy định Hệ quy chiếu và hệ tọa độ quốc gia VN-2000.
2. Hệ quy chiếu thời gian: Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ UTC + 07:00 (Coordinated Universal Time).
1. Siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi gồm các thông tin mô tả về dữ liệu của các cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi quy định tại các Điều 6 Quy định này.
2. Siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi bao gồm các nhóm thông tin sau đây:
a) Nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu lĩnh vực vực thủy lợi;
b) Nhóm thông tin mô tả về tọa độ mặt phẳng trên hệ tọa độ VN2000 (kinh tuyến trục, múi chiếu);
b) Nhóm thông tin mô tả dữ liệu lĩnh vực thủy lợi;
c) Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu lĩnh vực thủy lợi;
d) Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
3. Siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được lập, cập nhật trong phạm vi xây dựng cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi đã được phê duyệt và khi có biến động về dữ liệu.
4. Siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi phải được mã hóa bằng XML.
5. Cấu trúc và kiểu thông tin của siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quy định này.
THU THẬP, THU NHẬN, QUẢN LÝ, LƯU TRỮ DỮ LIỆU
Điều 10. Nguyên tắc, yêu cầu thu thập, thu nhận, quản lý, lưu trữ dữ liệu
1. Việc thu thập, thu nhận dữ liệu phải đúng mục đích, đầy đủ, chính xác, kịp thời và tuân thủ quy định của pháp luật.
2. Dữ liệu phải được quản lý thống nhất, bảo đảm an toàn, bảo mật, tránh thất thoát, sai lệch.
3. Việc lưu trữ dữ liệu thực hiện theo thời hạn, hình thức và quy định hiện hành; bảo đảm khả năng tra cứu, khai thác, chia sẻ khi có yêu cầu hợp pháp.
Điều 11. Thông tin, dữ liệu thu thập, thu nhận, tạo lập, cập nhật
Thông tin, dữ liệu được thu thập, cập nhật từ các nguồn sau:
1. Thu thập, cập nhật từ hoạt động nghiệp vụ quan trắc, điều tra, khảo sát lĩnh vực thủy lợi.
2. Dữ liệu từ các hệ thống giám sát, quan trắc chuyên ngành.
3. Từ số hóa, chuẩn hóa thông tin từ hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính.
4. Kết nối, chia sẻ, đồng bộ, khai thác dữ liệu liên quan từ các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành nông nghiệp và môi trường; cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của bộ, ngành khác, địa phương khi có thay đổi.
5. Dữ liệu từ các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã và người dân.
6. Các nguồn khác theo quy định của pháp luật có liên quan.
Điều 12. Tần suất, thời gian, phương thức thu thập, thu nhận, cập nhật dữ liệu
1. Tần suất thu thập, cập nhật dữ liệu
a) Đối với các nguồn thông tin, dữ liệu quy định từ khoản 1 đến khoản 3 Điều 11 thu thập sau khi kết thúc nghiệp vụ, cập nhật sau khi được xử lý, chuẩn hóa và kiểm soát chất lượng;
b) Đối với nguồn thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 4 Điều 11 thực hiện theo quy định tại Mục 1 Chương IV Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các cơ quan nhà nước;
c) Đối với nguồn thông tin, dữ liệu quy định tại khoản 5 và khoản 6 Điều 11 thực hiện định kỳ theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
2. Phương thức thu thập, cập nhật dữ liệu a) Các phương thức thu thập:
- Thu thập trực tiếp từ hoạt động nghiệp vụ thủy lợi;
- Thu thập gián tiếp từ các tổ chức, doanh nghiệp, hợp tác xã, người dân và hệ thống tích hợp dữ liệu, Cổng thông tin;
- Thu thập tự động thông qua các ứng dụng, dịch vụ công nghệ thông tin.
b) Trường hợp thu thập khi có đề xuất sửa đổi, bổ sung của cơ quan, tổ chức, cá nhân hoặc khi phát hiện thông tin chưa chính xác thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành;
c) Các đơn vị, cá nhân được giao trách nhiệm cập nhật thông tin, dữ liệu vào cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi theo các phương thức: tự động, bán tự động và thủ công.
KẾT NỐI, CHIA SẺ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Mục 1. KẾT NỐI, CHIA SẺ DỮ LIỆU
Điều 13. Nguyên tắc kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật về dữ liệu, an toàn thông tin mạng, an ninh mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, các quy định có liên quan của pháp luật chuyên ngành và các quy định sau:
a) Chủ quản hệ thống thông tin tham gia vào quá trình kết nối, chia sẻ, khai thác, sử dụng dữ liệu thủy lợi chịu trách nhiệm đảm bảo an toàn, an ninh thông tin khi dữ liệu được quản lý, lưu trữ, xử lý, truyền tải trên hệ thống của mình;
b) Cơ quan khai thác dữ liệu thủy lợi có trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin khi kết nối, tiếp nhận dữ liệu chia sẻ theo quy định của cơ quan cung cấp dữ liệu và các quy định của pháp luật.
2. Tuân thủ các nguyên tắc chung về kết nối, chia sẻ dữ liệu bắt buộc giữa các cơ quan nhà nước trong hệ thống chính trị về kết nối, chia sẻ dữ liệu trong giao dịch điện tử của cơ quan nhà nước.
3. Tuân thủ đầy đủ Kiến trúc Chính phủ số do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
4. Bảo đảm tính chính xác, kịp thời, minh bạch; chịu trách nhiệm về tính hợp pháp và chất lượng dữ liệu cung cấp, chia sẻ.
5. Thông tin, dữ liệu có liên quan đến cá nhân, tổ chức phải gắn mã định danh cá nhân, tổ chức để bảo đảm tính duy nhất, giá trị pháp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc kết nối, chia sẻ, khai thác sử dụng, số hoá, tạo lập dữ liệu.
6. Bảo đảm hiệu quả, đơn giản, thuận tiện cho cơ quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện thủ tục hành chính, dịch vụ công và các hoạt động khác.
Điều 14. Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ
1. Dữ liệu thủy lợi phải kết nối chia sẻ, bao gồm:
a) Dữ liệu chủ, dữ liệu dùng chung, siêu dữ liệu về thủy lợi.
b) Dữ liệu mở về thủy lợi thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
c) Dữ liệu dùng riêng về thủy lợi phục vụ giải quyết thủ tục hành chính, dịch vụ công, phục vụ nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, đối ngoại, cơ yếu, phát triển kinh tế - xã hội, chuyển đổi số, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng.
d) Dữ liệu phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành cho các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương theo danh mục được Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
2. Dữ liệu bắt buộc kết nối, chia sẻ thuộc phạm vi bí mật nhà nước được kết nối, chia sẻ theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
Điều 15. Chia sẻ dữ liệu theo yêu cầu
1. Cơ quan cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu có trách nhiệm phối hợp thực hiện các nội dung sau:
a) Rà soát nhu cầu, quy định, điều kiện cần thiết và các hoạt động cần thực hiện để kết nối và chia sẻ dữ liệu;
b) Phối hợp xây dựng dự thảo nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;
c) Xác nhận nội dung thống nhất chia sẻ dữ liệu;
d) Triển khai thực hiện chia sẻ dữ liệu theo nội dung đã thống nhất giữa các bên.
2. Thực hiện kết nối, chia sẻ dữ liệu, khai thác và sử dụng dữ liệu theo các nội dung chia sẻ dữ liệu đã được cơ quan cung cấp dữ liệu và cơ quan khai thác dữ liệu thống nhất. Trong quá trình triển khai thực hiện có sự thay đổi về nội dung thống nhất phải tiến hành cập nhật lại các nội dung này để làm cơ sở theo dõi, giám sát và xử lý các vướng mắc phát sinh.
Điều 16. Mô hình kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Kết nối, đồng bộ, tổng hợp dữ liệu thủy lợi giữa các đơn vị thuộc Bộ, từ địa phương với trung ương (Bộ Nông nghiệp và Môi trường) qua nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, ngành nông nghiệp và môi trường.
2. Kết nối, chia sẻ sử dụng dữ liệu với các cơ quan trong hệ thống chính trị; tổ chức, cá nhân qua Nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, nền tảng kết nối, chia sẻ dữ liệu cấp bộ, cấp tỉnh và nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu quốc gia, với nền tảng chia sẻ, điều phối dữ liệu của Trung tâm dữ liệu quốc gia thông qua Agent Node đặt tại Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
3. Kết nối, chia sẻ dữ liệu thủy lợi trực tiếp với các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu.
Điều 17. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Phương thức kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:
a) Kết nối, chia sẻ dữ liệu trực tuyến trên môi trường mạng bằng việc đồng bộ toàn bộ hoặc một phần dữ liệu giữa cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi từ địa phương với trung ương, với các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành liên quan về nông nghiệp và môi trường, với Trung tâm dữ liệu quốc gia, các hệ thống cơ sở dữ liệu quốc gia khác, cơ sở dữ liệu của các Bộ, ngành, địa phương.
b) Chia sẻ dữ liệu được đóng gói và lưu giữ trên các phương tiện lưu trữ thông tin.
2. Khuyến khích áp dụng phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này.
3. Đối với phương thức chia sẻ dữ liệu được quy định tại điểm a khoản 1 Điều này, việc chia sẻ dữ liệu được xác định liên tục theo thời hạn hoặc không xác định thời hạn kể từ khi đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi chấp nhận chia sẻ dữ liệu.
4. Dữ liệu về thủy lợi và siêu dữ liệu về thủy lợi được trao đổi, chia sẻ dưới dạng tệp dữ liệu thông qua các dịch vụ trao đổi, chia sẻ dữ liệu hoặc các thiết bị lưu trữ.
5. Chuẩn định dạng dữ liệu sử dụng trong trao đổi, chia sẻ thông tin, dữ liệu về thủy lợi:
a) Đối với dữ liệu không gian về thủy lợi áp dụng theo ngôn ngữ định dạng GML hoặc định dạng GeoJSON;
b) Đối với dữ liệu thuộc tính về thủy lợi áp dụng theo ngôn ngữ định dạng mở rộng XML hoặc định dạng JSON;
c) Đối với dữ liệu phi cấu trúc về thủy lợi theo định dạng đã được lưu trữ trong cơ sở dữ liệu.
Điều 18. Dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Xây dựng, thiết lập dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
a) Việc kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu về thủy lợi giữa các hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu phải thực hiện qua các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu.
b) Đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi có trách nhiệm xây dựng, thiết lập các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và cung cấp các tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng nhằm phục vụ mục đích kết nối, chia sẻ dữ liệu thủy lợi được ổn định, thông suốt và đảm bảo an toàn thông tin.
c) Nội dung thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu bao gồm:
- Danh sách dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và thông số, tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng (nếu có) kèm theo;
- Cấu trúc dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành;
- Các thông tin cần thiết khác về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu mà đơn vị vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi sẽ cung cấp cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu để tạo thuận lợi cho việc tiếp cận, kết nối và sử dụng dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu.
2. Phân loại dịch vụ kết nối chia sẻ dữ liệu
a) Dịch vụ dữ liệu công khai: cung cấp dữ liệu mở, không yêu cầu xác thực, áp dụng đối với dữ liệu đã được công bố theo danh mục dữ liệu mở;
b) Dịch vụ dữ liệu dùng chung: chia sẻ dữ liệu có phân quyền giữa các cơ quan, tổ chức được ủy quyền theo quy định pháp luật và thỏa thuận phối hợp;
c) Dịch vụ truy cập theo yêu cầu: cung cấp dữ liệu theo từng trường hợp cụ thể, yêu cầu đăng ký, phê duyệt và kiểm soát truy cập chặt chẽ;
d) Dịch vụ chia sẻ dữ liệu định kỳ (hằng ngày, tuần, tháng…): thực hiện tự động qua kênh kết nối đã được cấu hình trước;
đ) Dịch vụ truy vấn dữ liệu động: cho phép truy cập và khai thác dữ liệu theo tham số thông qua giao diện lập trình ứng dụng (API) và các ứng dụng công nghệ thông tin khác.
3. Công bố dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
a) Đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi chịu trách nhiệm đăng tải công khai, cập nhật (khi có thay đổi) thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu trên Hệ thống quản lý dịch vụ chia sẻ dữ liệu; quản lý danh mục các dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu và các thông tin, tài liệu liên quan đi kèm; tiếp nhận, xử lý các yêu cầu, đề nghị, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác sử dụng, dữ liệu;
b) Cục Chuyển đổi số - Bộ Nông nghiệp và Môi trường hỗ trợ đơn vị vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi thực hiện việc quản lý, đăng tải, cập nhật các thông tin về dịch vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu thủy lợi.
Điều 19. Cấu trúc dữ liệu trao đổi của dữ liệu được chia sẻ
1. Cấu trúc gói tin trao đổi phải sử dụng định dạng chuẩn theo quy định (JSON, XML, CSV, GeoJSON, …).
2. Cấu trúc dữ liệu trao đổi gồm dữ liệu xác thực (token, api key, chữ ký số hoặc thông tin xác thực khác), dữ liệu được chia sẻ, thông điệp kết quả chia sẻ.
3. Đối với dữ liệu quan trọng, cốt lõi, nhạy cảm có thể được áp dụng các phương thức mã hóa như AES, RSA.
4. Dữ liệu xác thực cho kết nối phải đảm bảo thay đổi định kỳ, tránh việc lộ thông tin bảo mật, truy cập trái phép.
Điều 20. Hạ tầng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật công nghệ
a) Tương thích với hạ tầng công nghệ thông tin;
b) Có cam kết, hỗ trợ từ các tổ chức cung cấp nền tảng phát triển ứng dụng, dịch vụ;
c) Đáp ứng về giải pháp truy cập và dịch vụ phân phối dữ liệu;
d) Đáp ứng về giải pháp chia sẻ, tích hợp; giải pháp dự phòng và phục hồi dữ liệu phù hợp với mức độ rủi ro.
2. Yêu cầu về quy mô triển khai
a) Đáp ứng quy mô triển khai trên phạm vi toàn quốc;
b) Đáp ứng phục vụ cho các nhóm người dùng khác nhau trong quản lý, vận hành, cập nhật, khai thác cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
3. Yêu cầu về hiệu năng
a) Đáp ứng các yêu cầu về thời gian xử lý;
b) Đáp ứng yêu cầu về số lượng người dùng truy cập đồng thời vào hệ thống.
Điều 21. Giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Các vướng mắc về quản lý, kết nối, chia sẻ dữ liệu, bao gồm:
a) Vướng mắc về quyền và nghĩa vụ chia sẻ, khai thác dữ liệu theo quy định pháp luật.
b) Vướng mắc về hạ tầng kỹ thuật triển khai kết nối, chia sẻ.
c) Vướng mắc về việc áp dụng, tuân thủ tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định về dữ liệu.
d) Vướng mắc về chất lượng dữ liệu chia sẻ, sử dụng dữ liệu sau khi chia sẻ.
đ) Vướng mắc về phương án kết nối, chia sẻ dữ liệu.
e) Các vấn đề khác ảnh hưởng đến quản lý, kết nối và chia sẻ dữ liệu.
2. Thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu tổng hợp ngành nông nghiệp:
Cục Chuyển đổi số có trách nhiệm tiếp nhận, giải quyết các vướng mắc phát sinh khi kết nối, chia sẻ dữ liệu nội bộ giữa các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ. Trong trường hợp các vướng mắc phát sinh liên quan đến các Bộ, ngành, địa phương, Cục Chuyển đổi số trình Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, xử lý, giải quyết vướng mắc.
3. Nguyên tắc, phương án giải quyết vướng mắc và triển khai tuân thủ phương án xử lý vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ dữ liệu tổng hợp ngành nông nghiệp:
a) Nguyên tắc giải quyết vướng mắc: Bảo đảm tuân thủ các quy định của pháp luật có liên quan; Tôn trọng nội dung thống nhất về kết nối, chia sẻ dữ liệu của các bên liên quan đã ký (nếu có);
b) Bảo đảm hài hòa lợi ích của các tổ chức, cơ quan nhà nước, vì mục đích chung, tôn trọng phương án tự giải quyết của các cơ quan có liên quan.
c) Cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm tuân thủ phương án giải quyết vướng mắc được cơ quan có thẩm quyền ban hành.
d) Cơ quan, tổ chức có thẩm quyền giải quyết vướng mắc có trách nhiệm kiểm tra đảm bảo sự tuân thủ phương án xử lý vướng mắc.
Điều 22. Quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc kết nối, chia sẻ dữ liệu
1. Quyền của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi:
a) Từ chối đề nghị kết nối, chia sẻ dữ liệu về thủy lợi nếu đề nghị cung cấp, chia sẻ dữ liệu không phù hợp với quy định của pháp luật hoặc có những vướng mắc phát sinh liên quan;
b) Yêu cầu cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về thủy lợi thông báo tình hình sử dụng dữ liệu đã chia sẻ trong trường hợp có dấu hiệu việc sử dụng dữ liệu không phù hợp với Quy định này và quy định của pháp luật có liên quan;
c) Tạm dừng hoặc chấm dứt kết nối, chia sẻ dữ liệu trong một số trường hợp sau:
- Nâng cấp, mở rộng, bảo trì hệ thống thông tin, cơ sở hạ tầng thông tin;
- Trường hợp bất khả kháng làm gián đoạn cung cấp dịch vụ, kết nối hoặc có ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống thông tin, sự an toàn dữ liệu;
- Cơ quan khai thác vi phạm quy chế khai thác, sử dụng dữ liệu;
- Kết nối dữ liệu được xác định có khả năng làm mất an toàn, an ninh.
2. Trách nhiệm của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi:
a) Đảm bảo cơ sở hạ tầng kỹ thuật để sẵn sàng phục vụ kết nối, chia sẻ dữ liệu; xây dựng và hoàn thiện các tài liệu hướng dẫn kết nối, chia sẻ dữ liệu theo quy định tại Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu;
b) Quản lý, công bố dữ liệu theo quy định của pháp luật; bảo đảm việc quản lý dữ liệu của cơ quan, đơn vị phù hợp với thực tiễn quản lý dữ liệu;
c) Bảo đảm chất lượng dữ liệu được cung cấp; cập nhật dữ liệu kịp thời; đính chính, hiệu chỉnh khi có sai lệch dữ liệu;
d) Rà soát, đánh giá các vướng mắc phát sinh và phối hợp với cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu và cơ quan có thẩm quyền liên quan để xử lý, giải quyết vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu;
đ) Báo cáo cơ quan có thẩm quyền tình hình cung cấp và trao đổi dữ liệu khi có yêu cầu;
e) Chia sẻ dữ liệu đang quản lý về cá nhân, tổ chức cho cơ quan nhà nước khác có nhu cầu khi cá nhân, tổ chức đó đề nghị;
h) Khi xây dựng cơ sở dữ liệu có kết nối đến Trung tâm dữ liệu quốc gia phải tuân thủ hướng dẫn của Trung tâm dữ liệu quốc gia để bảo đảm việc kết nối, chia sẻ dữ liệu được ổn định, thông suốt và đáp ứng yêu cầu về an ninh, an toàn thông tin;
3. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có quyền:
a) Kết nối, khai thác, sử dụng dữ liệu về thủy lợi theo quy định.
b) Đề nghị cơ quan có thẩm quyền để xử lý, giải quyết các vướng mắc làm ảnh hưởng đến quyền khai thác, sử dụng dữ liệu chia sẻ của mình.
4. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu có trách nhiệm:
a) Tuân thủ các quy định tại Quy định này và quy định của pháp luật về kết nối, chia sẻ dữ liệu.
b) Phối hợp với đơn vị cung cấp dữ liệu về thủy lợi và cơ quan có thẩm quyền liên quan để xử lý, giải quyết các vướng mắc trong quá trình kết nối, chia sẻ và khai thác, sử dụng dữ liệu.
Mục 2. CUNG CẤP, KHAI THÁC, SỬ DỤNG THÔNG TIN, DỮ LIỆU
Điều 23. Nguyên tắc cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
Mọi hoạt động cung cấp, chia sẻ và khai thác thông tin, dữ liệu thuộc thủy lợi phải tuân thủ nguyên tắc:
1. Nguyên tắc tuân thủ pháp luật: Việc thu thập, cung cấp, chia sẻ và khai thác thông tin, dữ liệu về thủy lợi phải tuân thủ đầy đủ các quy định của pháp luật hiện hành, bao gồm quy định về an ninh quốc gia, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bí mật nhà nước và quy định chuyên ngành có liên quan.
2. Nguyên tắc mục đích rõ ràng và hạn chế mục đích: Thông tin, dữ liệu chỉ được thu thập, cung cấp và sử dụng cho các mục đích đã được xác định, phục vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực thủy lợi, tạo điều kiện thuận lợi cho người dân, doanh nghiệp tiếp cận, sử dụng dữ liệu phục vụ sản xuất kinh doanh hiệu quả và các mục đích hợp pháp khác theo quy định.
3. Nguyên tắc tối thiểu dữ liệu: Chỉ cung cấp, chia sẻ những thông tin, dữ liệu cần thiết, phù hợp với mục đích sử dụng; không cung cấp toàn bộ dữ liệu gốc trong trường hợp chỉ cần dữ liệu đã được tổng hợp.
4. Nguyên tắc bảo vệ quyền riêng tư và dữ liệu nhạy cảm: Thông tin, dữ liệu có yếu tố cá nhân, nhạy cảm phải được quản lý, xử lý theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân; chỉ được cung cấp, khai thác ở dạng đã được ẩn danh, tổng hợp hoặc làm mờ nhằm bảo đảm không tiết lộ danh tính, đời sống riêng tư của cá nhân.
5. Nguyên tắc bảo vệ chủ quyền, lợi ích và dữ liệu cốt lõi, dữ liệu quan trọng: Thông tin, dữ liệu cốt lõi, quan trọng về thủy lợi phải được mã hóa, ký số và thực hiện các biện pháp bảo mật khác để bảo đảm tính bí mật, toàn vẹn và tính chống chối bỏ; việc chuyển, xử lý dữ liệu cốt lõi, quan trọng xuyên biên giới phải bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, quyền và lợi ích hợp pháp của chủ thể dữ liệu, chủ sở hữu dữ liệu, người sử dụng và các bên liên quan theo quy định của pháp luật Việt Nam, phù hợp các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và thỏa thuận quốc tế trên cơ sở bình đẳng, cùng có lợi, tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
5. Nguyên tắc phân cấp quyền truy cập và bảo mật: Việc cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu phải được thực hiện trên cơ sở phân cấp, phân quyền theo vai trò, thẩm quyền và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân; bảo đảm áp dụng cơ chế xác thực, phân quyền, ghi nhật ký truy cập, đồng thời tuân thủ các quy định về an toàn, an ninh thông tin.
6. Nguyên tắc minh bạch và công khai có kiểm soát: Quy định rõ ràng đối tượng, phạm vi, điều kiện được quyền tiếp cận, khai thác dữ liệu; công khai quy trình, thủ tục đề nghị cung cấp dữ liệu, mục đích sử dụng và cơ chế giám sát, khiếu nại, giải quyết khiếu nại.
7. Nguyên tắc bảo đảm chất lượng và nguồn gốc dữ liệu: Mọi tập dữ liệu phải đi kèm thông tin mô tả (metadata) về nguồn gốc, thời điểm thu thập, phương pháp thu thập, độ tin cậy, mức độ cập nhật; chịu trách nhiệm về tính chính xác, đầy đủ và hợp lệ của dữ liệu.
8. Nguyên tắc liên thông, tương thích kỹ thuật: Thông tin, dữ liệu phải được chuẩn hóa theo định dạng, mã số, mã định danh, hệ tọa độ, cấu trúc dữ liệu và các quy chuẩn kỹ thuật có liên quan để bảo đảm khả năng liên thông, kết nối, tích hợp và sử dụng chung giữa các hệ thống.
9. Nguyên tắc phân quyền, phân cấp trong truy cập và sử dụng: Việc truy cập, cung cấp và sử dụng dữ liệu phải dựa trên phân quyền rõ ràng đối với từng đối tượng sử dụng khác nhau và từng loại dữ liệu khác nhau.
10. Nguyên tắc không phân biệt đối xử và bảo đảm công bằng: Thông tin, dữ liệu và kết quả phân tích không được sử dụng để kỳ thị, phân biệt đối xử hoặc gây bất lợi cho chủ thể dữ liệu; bảo đảm nguyên tắc công bằng, khách quan trong quản lý và sử dụng.
11. Nguyên tắc hạn chế lưu trữ và hủy bỏ theo chu kỳ: Thông tin, dữ liệu chỉ được lưu trữ trong thời hạn cần thiết cho mục đích quản lý; hết thời hạn lưu trữ, cơ quan, tổ chức có trách nhiệm thực hiện việc hủy bỏ, xóa bỏ dữ liệu theo quy định của pháp luật và quy chế chuyên ngành.
12. Việc cung cấp, khai thác, sử dụng dữ liệu mở về thủy lợi phải bảo đảm các nguyên tắc quy định tại Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.
13. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng dữ liệu về thủy lợi phải nộp phí theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Điều 24. Phương thức cung cấp, khai thác thông tin, dữ liệu
Thông tin, dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được cung cấp và khai thác theo các hình thức chính như sau:
1. Khai thác, sử dụng trực tiếp trên hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu; tra cứu, tìm kiếm qua Cổng dữ liệu quốc gia, Cổng Dịch vụ công quốc gia, Cổng dữ liệu, Cổng thông tin điện tử của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Trang thông tin điện tử của đơn vị quản lý, duy trì, vận hành hệ thống thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành về thủy lợi; Ứng dụng định danh quốc gia, Nền tảng định danh và xác thực điện tử và các phương tiện khác do cơ quan có thẩm quyền cung cấp.
2. Khai thác, sử dụng gián tiếp qua kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa các hệ thống thông tin theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP.
a) Cung cấp qua dịch vụ chia sẻ dữ liệu: Cơ quan quản lý xây dựng và công bố các API hoặc webservice (REST/SOAP, WFS, CSV download, v.v.) để các đơn vị khác tra cứu thông tin về dữ liệu thủy lợi;
b) Kết nối liên thông cơ sở dữ liệu: Dữ liệu thủy lợi có thể được liên thông trực tiếp với hệ thống địa phương và các cơ sở dữ liệu quốc gia, chuyên ngành khác tại Trung tương. Chia sẻ dữ liệu thủy lợi qua giao thức kết nối bảo mật theo Nghị định 278/2025/NĐ-CP.
3. Khai thác, sử dụng qua việc gửi văn bản đến cơ quan có thẩm quyền hoặc qua các phương tiện khác được cơ quan có thẩm quyền cung cấp theo quy định của pháp luật chuyên ngành.
4. Khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu theo các phương thức khác theo quy định của pháp luật về tiếp cận thông tin và pháp luật về khai thác, sử dụng thông tin thuộc lĩnh vực thủy lợi.
Điều 25. Công bố, cung cấp dữ liệu mở
1. Công bố dữ liệu mở về thủy lợi
a) Dữ liệu mở về thủy lợi được cung cấp thuộc danh mục dữ liệu mở do Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành.
b) Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu về thủy lợi mở trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan có sử dụng dữ liệu mở và tuân thủ nội dung được chỉ định trong dữ liệu đặc tả của tập dữ liệu mở khi khai thác, sử dụng và các quy định về dữ liệu mở tại Quy định này và quy định của pháp luật liên quan.
2. Cung cấp dữ liệu mở về thủy lợi
a) Dữ liệu mở về thủy lợi được cung cấp phải bảo đảm chất lượng, có định dạng mở, có khả năng gửi, nhận, lưu trữ, xử lý bằng thiết bị số, bảo đảm khả năng tiếp cận của người sử dụng và tuân thủ theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 43 Luật Giao dịch điện tử.
b) Việc cung cấp dữ liệu mở về thủy lợi phải đáp ứng các yêu cầu sau:
- Không được tiết lộ thông tin cá nhân; đã được đánh giá và hạn chế nguy cơ, rủi ro tiết lộ thông tin cá nhân khi dữ liệu mở kết hợp với các thông tin khác;
- Bảo đảm an toàn thông tin mạng, an ninh mạng trong quá trình sử dụng dữ liệu mở, bao gồm cả rủi ro do dữ liệu mở gây ra hoặc rủi ro khi dữ liệu mở kết hợp với dữ liệu khác gây ra;
- Danh mục dữ liệu mở về thủy lợi phải được rà soát, định kỳ hằng năm; trường hợp có thay đổi, cập nhật nội dung thì phải kịp thời sửa đổi, bổ sung. Dữ liệu mở đã công bố theo danh mục phải được cập nhật hoặc bổ sung trong thời hạn không quá 03 tháng kể từ thời điểm công bố;
- Tuân thủ các quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan.
Điều 26. Đối tượng, phạm vi khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
1. Các cơ quan, đơn vị trong hệ thống chính trị - xã hội từ trung ương đến cấp xã và các tổ chức, cá nhân khai thác, sử dụng thông tin dữ liệu lĩnh vực thủy lợi theo mục đích khai thác, sử dụng quy định tại khoản 1 Điều 10 Nghị định số 194/2025/NĐ-CP.
2. Thông tin, dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được khai thác và sử dụng rộng rãi trên toàn quốc, kết nối, chia sẻ với bộ, ngành, địa phương và cơ quan nhà nước phục vụ quản lý nhà nước, thực hiện thủ tục hành chính, cải cách hành chính, phục vụ người dân, doanh nghiệp hoặc phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội.
Điều 27. Thời hạn khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu
1. Thông tin, dữ liệu về thủy lợi được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 1 Điều 24 của Quy định này có giá trị sử dụng ngay sau khi khai thác nếu không có quy định khác.
2. Thông tin, dữ liệu về thủy lợi được khai thác qua hình thức quy định tại khoản 2 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng trong thời hạn nhất định. Thời hạn sử dụng dữ liệu tính từ thời điểm lần đồng bộ cuối cùng từ cơ sở dữ liệu nguồn sang cơ sở dữ liệu đích. Hết thời hạn sử dụng, dữ liệu trong cơ sở dữ liệu đích không có giá trị sử dụng hoặc cơ sở dữ liệu đích phải thực hiện việc đồng bộ lại dữ liệu với cơ sở dữ liệu nguồn.
3. Thông tin, dữ liệu lĩnh vực thủy lợi được khai thác theo hình thức quy định tại khoản 3 Điều 24 của Quy định này được phép sử dụng nhiều lần trong phạm vi thời gian hạn định. Hết thời gian hạn định, dữ liệu không có giá trị sử dụng.
1. Đơn vị quản lý, vận hành cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
a) Tổ chức công bố, cung cấp, khai thác sử dụng thông tin, dữ liệu thuộc phạm vi quản lý theo các quy định tại Quy định này và pháp luật liên quan.
b) Phân loại dữ liệu dựa trên yêu cầu quản trị, xử lý, bảo vệ, bao gồm phân loại theo tính chất chia sẻ (dùng chung, dùng riêng, mở) và tính chất quan trọng (cốt lõi, quan trọng, khác).
c) Tiếp nhận dữ liệu của các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp, chia sẻ theo quy định tại khoản 3 Điều 18 Luật Dữ liệu và Điều 8 Nghị định số 165/2025/NĐ-CP của Chính phủ.
2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân
a) Được truy cập, sử dụng, tái sử dụng, phân tích, tổng hợp, chia sẻ dữ liệu mở về tổng hợp ngành nông nghiệp được công bố. Có thể sao chép, chia sẻ, trao đổi, sử dụng dữ liệu mở hoặc kết hợp với dữ liệu khác, sử dụng vào sản phẩm, dịch vụ thương mại hoặc phi thương mại;
b) Phải cung cấp dữ liệu cho cơ quan nhà nước khi có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền mà không cần chủ thể dữ liệu đồng ý trong các trường hợp ứng phó với tình trạng khẩn cấp, nguy cơ đe dọa an ninh quốc gia, thảm họa, phòng, chống bạo loạn, khủng bố;
c) Phải trích dẫn, ghi nhận thông tin sử dụng dữ liệu mở tổng hợp ngành nông nghiệp trong sản phẩm, dịch vụ, tài liệu liên quan;
d) Phải tuân thủ các quy định của pháp luật liên quan đến khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu tổng hợp ngành nông nghiệp.
đ) Không được thực hiện các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại Điều 10 Luật Dữ liệu, Điều 6 Luật Giao dịch điện tử trong quá trình khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu lĩnh vực thủy lợi và các hoạt động liên quan.
BẢO ĐẢM AN TOÀN, BẢO MẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU
Điều 29. Nguyên tắc và yêu cầu chung
1. Tuân thủ các quy định của pháp luật về an toàn thông tin mạng, bảo vệ dữ liệu cá nhân, bảo vệ bí mật nhà nước, an ninh mạng và các quy định liên quan.
2. Hệ thống cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi phải được phân loại dữ liệu và xác định cấp độ hệ thống thông tin, làm căn cứ lựa chọn biện pháp bảo vệ tương ứng theo quy định tại Nghị định số 85/2016/NĐ-CP, TCVN 11930:2017, TCVN 14423:2025 và các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành hoặc thay thế khi được ban hành.
3. Đảm bảo yêu cầu về bảo mật, toàn vẹn và sẵn sàng, xác thực và truy xuất nguồn gốc của thông tin và hệ thống cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
4. Phân định rõ trách nhiệm giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, vận hành, khai thác hệ thống cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi.
5. Tổ chức đào tạo, nâng cao nhận thức và kỹ năng an toàn thông tin cho cán bộ, công chức, viên chức và người sử dụng.
Điều 30. Yêu cầu kỹ thuật về đảm bảo an toàn thông tin khi kết nối, chia sẻ, cung cấp dữ liệu
1. Kết nối, chia sẻ dữ liệu qua giao thức an toàn đã được kiểm thử, bảo đảm tính bảo mật, toàn vẹn và xác thực nguồn dữ liệu phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin; có biện pháp ngăn chặn truy cập trái phép.
2. Ghi nhật ký (log) đầy đủ mọi hoạt động truy cập, chỉnh sửa, xóa, khai thác dữ liệu; bảo vệ log khỏi bị sửa đổi hoặc xóa trái phép; lưu trữ tối thiểu theo cấp độ hệ thống.
3. Thực hiện sao lưu dữ liệu định kỳ, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 32 của Quy định này.
4. Hệ thống kết nối, chia sẻ được đánh giá an toàn thông tin định kỳ theo cấp độ hệ thống; các lỗ hổng nghiêm trọng phải khắc phục kịp thời theo cảnh báo cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.
5. Chia sẻ thông tin, dữ liệu phải có thỏa thuận quy định rõ phạm vi, thời hạn sử dụng dữ liệu, biện pháp bảo mật, trách nhiệm xử lý sự cố và trách nhiệm bảo đảm an toàn thông tin.
Điều 31. Yêu cầu kỹ thuật trong quản lý, vận hành, khai thác cơ sở dữ liệu
1. Thực hiện quản trị định danh và phân quyền truy cập theo mô hình phù hợp; áp dụng xác thực mạnh đối với tài khoản quản trị; ghi nhận và lưu vết mọi thay đổi về phân quyền; định kỳ rà soát tài khoản, nhóm quyền và thu hồi hoặc khóa quyền truy cập khi không còn phù hợp.
2. Cập nhật bản vá bảo mật cho hệ điều hành, cơ sở dữ liệu, ứng dụng, dịch vụ; không được sử dụng phần mềm, dịch vụ đã ngừng hỗ trợ hoặc không rõ nguồn gốc; thực hiện kiểm thử sau khi cập nhật và áp dụng biện pháp thay thế nếu phần mềm, dịch vụ không còn được cập nhật bản nâng cấp, vá lỗi.
3. Thực hiện sao lưu dữ liệu tối thiểu hàng ngày đối với dữ liệu quan trọng, bảo đảm khả năng khôi phục khi cần thiết; việc sao lưu và lưu trữ bản sao thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật quy định tại khoản 5 Điều 32 của Quy định này.
4. Đảm bảo hệ thống giám sát an toàn thông tin 24/7; kết nối và chia sẻ cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi có dấu hiệu tấn công hoặc sự cố; việc thiết lập cơ chế, công cụ và cấu hình kỹ thuật giám sát thực hiện theo yêu cầu quy định tại khoản 7 Điều 32 của Quy định này.
5. Tổ chức kiểm tra, đánh giá an toàn định kỳ: tối thiểu 01 lần/năm hoặc sau mỗi thay đổi lớn (kiến trúc, nền tảng, tích hợp, dữ liệu); bao gồm quét lỗ hổng và kiểm thử xâm nhập phù hợp cấp độ; khắc phục các điểm yếu, lỗ hổng trước khi tiếp tục vận hành.
6. Việc khai thác dữ liệu từ cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi phải tuân thủ phân quyền truy cập, mục đích sử dụng và quy định bảo mật đã được quy định; mọi hoạt động khai thác dữ liệu phải được ghi nhật ký đầy đủ, bảo đảm khả năng truy xuất nguồn gốc và kiểm tra khi cần thiết; không cho phép truy cập trực tiếp vào dữ liệu gốc đối với các đối tượng không có thẩm quyền; dữ liệu chia sẻ ra ngoài phải được áp dụng biện pháp bảo vệ phù hợp, bao gồm lọc bỏ thông tin không cần thiết, xử lý hoặc mã hóa để đáp ứng yêu cầu bảo mật.
Điều 32. Yêu cầu kỹ thuật bảo đảm về an toàn, bảo mật cơ sở dữ liệu
1. Triển khai tường lửa thế hệ mới có tính năng IDS/IPS, phân tách rõ các vùng mạng, đặc biệt là vùng DMZ cho kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu thủy lợi; cấu hình chính sách tường lửa phù hợp với cấp độ hệ thống thông tin và loại dữ liệu.
2. Áp dụng các biện pháp bảo mật cần thiết để mã hóa và bảo đảm toàn vẹn dữ liệu thủy lợi nhạy cảm trong quá trình truyền và lưu trữ theo mức độ phù hợp với phân loại dữ liệu và cấp độ hệ thống thông tin; thực hiện cơ chế xác thực và đảm bảo nguồn gốc dữ liệu khi trao đổi, chia sẻ với các bên liên quan.
3. Triển khai các giải pháp kỹ thuật bảo đảm xác thực mạnh và quản lý quyền truy cập an toàn đối với tài khoản quản trị và tài khoản truy cập thông tin, dữ liệu thủy lợi quan trọng; bảo đảm các cơ chế kỹ thuật hỗ trợ phân quyền hợp lý và rà soát, thu hồi quyền truy cập khi không còn nhu cầu sử dụng hoặc không phù hợp với nhiệm vụ được giao.
4. Cấu hình an toàn hệ điều hành, hệ quản trị, ứng dụng khai thác cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi; tắt các dịch vụ không cần thiết; cập nhật bản vá bảo mật định kỳ và ngay khi có cảnh báo khẩn từ cơ quan chuyên trách về an toàn thông tin.
5. Mã hóa bản sao lưu cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi; lưu trữ ít nhất tại 02 vị trí độc lập hoặc hệ thống độc lập, trong đó có tối thiểu 01 bản lưu offline hoặc chống ghi đè; kiểm tra toàn vẹn bản sao lưu và diễn tập khôi phục tối thiểu 01 lần/năm.
6. Triển khai giải pháp kiểm soát lưu lượng và phòng chống tấn công (APT, DDoS, brute-force, SQL injection, XSS) và các hình thức tấn công phổ biến khác đối với hạ tầng mạng và API chia sẻ thông tin, dữ liệu thủy lợi.
7. Thiết lập cơ chế giám sát, phát hiện và cảnh báo sự cố an toàn thông tin đối với hệ thống cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi một cách liên tục; bảo đảm khả năng kết nối, chia sẻ thông tin cảnh báo với đơn vị chuyên trách khi phát hiện nguy cơ mất an toàn hoặc bị tấn công.
8. Thực hiện kiểm thử, đánh giá an toàn bảo mật định kỳ hoặc khi có thay đổi lớn đối với các hệ thống và ứng dụng quản lý, khai thác cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi; khắc phục kịp thời các điểm yếu, lỗ hổng bảo mật được phát hiện trước khi đưa vào hoặc tiếp tục vận hành./.
CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI
I. Mô hình cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
1. Mô hình tổng quan

2. Mô hình dữ liệu thuộc tính lĩnh vực thủy lợi

3. Mô hình dữ liệu không gian lĩnh vực thủy lợi

MÔ HÌNH DỮ LIỆU KHÔNG GIAN LĨNH VỰC THỦY LỢI
4. Mô hình dữ liệu phi cấu trúc lĩnh vực thủy lợi

II. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu công trình thủy lợi

Mô hình dữ liệu của Cơ sở dữ liệu công trình thủy lợi
2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về công trình thủy lợi
2.1.1. Dữ liệu công trình thuỷ lợi
- Lớp dữ liệu: Công trình thuỷ lợi - Kiểu dữ liệu: Dạng điểm/Dạng đường/Dạng vùng
- Tên lớp dữ liệu: CongTrinhThuyLoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh công trình |
maDinhDanhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính, theo quy định chuyên ngành |
|
Mã định danh địa lý |
maCongTrinhDL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại, liên kết đến đối tượng địa lý tương ứng trong CSDL Nền địa lý |
|
Mã loại công trình thuỷ lợi |
maLoaiCongTrinhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Mã loại công trình thuỷ lợi theo quy định chuyên ngành, tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh mục mã loại công trình thuỷ lợi |
|
Hiện trạng |
hienTrangCongTrinh |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Hiện có 2: Đang xây dựng 3: Quy hoạch |
|
Phân loại công trình |
phanLoaiCongTrinh |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Phân loại công trình theo quy định chuyên ngành, tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh mục Phân loại công trình thuỷ lợi |
|
Cấp công trình |
capCongTrinh |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Cấp công trình thuỷ lợi theo quy định chuyên ngành, tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh mục Cấp công trình thuỷ lợi |
|
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh |
maTinh |
Số nguyên |
Integer |
2 |
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maXa |
Số nguyên |
Integer |
5 |
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Địa chỉ chi tiết của công trình |
|
Cấp quản lý |
capQuanLy |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Cấp Bộ 2: Cấp tỉnh 3: Cấp xã |
|
Mã đơn vị quản lý |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi |
|
Mã định danh hệ thống thủy lợi |
maHeThongTL |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Hệ thống công trình thuỷ lợi |
|
Năm xây dựng |
namXayDung |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm bắt đầu xây dựng công trình |
|
Năm hoàn thành |
namHoanThanh |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm hoàn thành xây dựng công trình |
|
Năm nâng cấp sửa chữa |
namNangCapSC |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm công trình được nâng cấp/sửa chữa/bảo trì |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú về công trình thuỷ lợi |
|
Dữ liệu không gian |
Geometry |
Dạng điểm/ Dạng đường/ Dạng vùng |
GM_Point GM_Polyline GM_Polygon |
|
Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng |
2.1.2. Dữ liệu thông tin công trình thuỷ lợi
- Bảng dữ liệu: Thông tin công trình thuỷ lợi
- Tên bảng dữ liệu: ThongTinCongTrinhThuyLoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh công trình |
maDinhDanhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Mã loại công trình thuỷ lợi |
maLoaiCongTrinhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Mã loại công trình thuỷ lợi theo quy định chuyên ngành, tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh mục mã loại công trình thuỷ lợi |
|
Hiện trạng |
hienTrangCongTrinh |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Hiện có 2: Đang xây dựng 3: Quy hoạch |
|
Mã định danh hệ thống thủy lợi |
maHeThongTL |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Hệ thống công trình thuỷ lợi |
|
Năm xây dựng |
namXayDung |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm bắt đầu xây dựng công trình |
|
Năm hoàn thành |
namHoanThanh |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm hoàn thành xây dựng công trình |
|
Năm nâng cấp sửa chữa |
namNangCapSC |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm công trình được nâng cấp/sửa chữa/bảo trì |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú về công trình thuỷ lợi |
2.1.3. Dữ liệu hồ chứa
- Bảng dữ liệu: Hồ chứa
- Tên bảng dữ liệu: HoChua
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh hồ chứa |
maDinhDanhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Tên hồ chứa |
tenHoChua |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Tên hồ chứa |
|
Tên sông |
tenSong |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Tên sông |
|
Tên lưu vực |
tenLuuVuc |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Tên lưu vực |
|
Diện tích lưu vực |
dienTichLuuVuc |
Số thực |
Real |
|
Diện tích của lưu vực (km2) |
|
Nhiệm vụ công trình |
nhiemVuCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Tóm tắt nhiệm vụ chính của công trình |
|
Năng lực tưới thiết kế |
nangLucTuoiTK |
Số thực |
Real |
|
Diện tích được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới (ha) |
|
Tần suất thiết kế đảm bảo tưới, cấp nước |
tanSuatDamBaoCapTuoiTK |
Số thực |
Real |
|
Mức độ hiệu quả đảm bảo tưới, cấp nước |
|
Số lượng đập phụ trên hồ |
soLuongDapPhu |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng công trình đập phụ được xây dựng trên hồ (cái) |
|
Số lượng tràn xả lũ |
soTranXaLu |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng tràn xả lũ của hồ chứa (cái) |
|
Số cống lấy nước |
soCongLayNuoc |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng cống lấy nước của hồ chứa (cái) |
|
Tràn sự cố |
tranSuCo |
Logic |
Boolean |
1 |
Nhận các giá trị 0/1 tương đương Có/Không |
|
Dung tích toàn bộ |
dungTichToanBo |
Số thực |
Real |
|
Dung tích hồ chứa toàn bộ theo thiết kế (triệu m3) |
|
Dung tích mực nước dâng bình thường |
dungTichMNDBT |
Số thực |
Real |
|
Lượng nước hồ ứng với cao trình mực nước dâng bình thường (triệu m3) |
|
Dung tích hữu ích |
dungTichHuuIch |
Số thực |
Real |
|
Phần dung tích của hồ chứa nằm trong phạm vi từ mực nước chết đến mực nước dâng bình thường, đảm bảo phục vụ các nhiệm vụ của hồ (triệu m3) |
|
Dung tích chết |
dungTichChet |
Số thực |
Real |
|
Phần dung tích của hồ chứa nằm dưới mực nước chết, vần đáp ứng được các nhiệm vụ của hồ (triệu m3) |
|
Dung tích phòng lũ |
dungTichPhongLu |
Số thực |
Real |
|
Dung tích dành riêng để chứa tạm thời một phần lượng nước lũ chảy về theo thiết kế (triệu m3) |
|
Mực nước dâng gia cường |
mucNuocDangGT |
Số thực |
Real |
|
Mực nước vượt quá mực nước lớn nhất dự phòng xảy ra ở các công trình thuỷ lợi (m) |
|
Mực nước dâng bình thường |
mucNuocDangBT |
Số thực |
Real |
|
Mực nước hồ đảm bảo cung cấp đủ nước theo mức đảm bảo thiết kế (m) |
|
Mực nước chết |
mucNuocChet |
Số thực |
Real |
|
Mực nước khai thác thấp nhất của hồ chứa nước mà ở mực nước này công trình vẫn đảm bảo khai thác vận hành bình thường (m) |
|
Tuổi thọ hồ chứa |
tuoiThoHoChua |
Số nguyên |
Integer |
|
Thời gian khai thác tính từ năm đầu tích nước đến năm bùn cát bồi lắng bắt đầu ảnh hưởng đến khả năng lấy nước hoặc làm giảm đáng kể dung tích hữu ích (năm) |
|
Có quy trình vận hành hồ chứa |
coQuyTrinhVanHanh |
Logic |
Boolean |
1 |
Nhận các giá trị 0/1 tương đương Có/Chưa có |
|
Quyết định ban hành quy trình vận hành |
fiLeQuyTrinhVanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
File đính kèm Quyết định ban hành quy trình vận hành (trong trường hợp đã có quy trình vận hành) |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
duLieuKhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Dữ liệu khác có liên quan |
2.1.4. Dữ liệu tràn xả lũ hồ chứa
- Bảng dữ liệu: Tràn xả lũ hồ chứa
- Tên bảng dữ liệu: TranXaLuHoChua
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tràn xả lũ |
maTranXaLu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã hồ chứa |
maDinhDanhHoChua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Hồ chứa |
|
Loại tràn |
loaiTran |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là biện pháp an toàn trong thủy lợi, được thiết kế để nước tự động chảy qua trên đỉnh của một công trình (như đập) khi mực nước hồ vượt quá giới hạn cho phép, nhằm xả lũ và ngăn ngừa nguy cơ vỡ đập hoặc ngập lụt ở vùng hạ lưu. Bao gồm: Tràn tự do, tràn có cửa van, tràn sự cố… |
|
Hình dạng tràn |
hinhDangTran |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đỉnh rộng, piano….. |
|
Kích thước tràn |
kichThuocTranTK |
Số thực |
Real |
|
Theo kích thước thiết kế từng loại tràn |
|
Cao trình đỉnh tràn |
caoTrinhDinhTran |
Số thực |
Real |
|
Cao trình đỉnh tràn theo thiết kế (m) |
|
Lưu lượng qua tràn thiết kế |
luuLuongQuaTranTK |
Số thực |
Real |
|
Giá trị lưu lượng lớn nhất chảy qua tràn (m3/s) |
|
Chiều cao mực nước qua tràn thiết kế |
chieuCaoMucNuocTK |
Số thực |
Real |
|
Chiều cao mực nước qua tràn theo thiết kế (m) |
|
Số khoang tràn |
soKhoang |
Số nguyên |
Integer |
|
Số cửa tràn |
|
Chiều rộng mỗi khoang |
chieuRongKhoang |
Số thực |
Real |
|
Khoảng cách theo chiều rộng 1 khoang tràn (m) |
|
Hình thức đóng mở |
hinhThucDongMo |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mô tả phương thức đóng mở cửa tràn |
|
Hình thức tiêu năng |
hinhThucTieuNang |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả phương thức tiêu bớt năng lượng dòng chảy sau ngưỡng tràn |
|
Mô tả tình trạng |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mô tả hiện trạng, mức độ an toàn của tràn |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú khác |
2.1.5. Dữ liệu cống lấy nước hồ chứa
- Bảng dữ liệu: Cống lấy nước hồ chứa
- Tên bảng dữ liệu: CongLayNuocHoChua
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cống lấy nước |
maCongLayNuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã hồ chứa |
maDinhDanhHoChua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Hồ chứa |
|
Hình dạng cống lấy nước |
hinhDangCong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cống tròn, cống chữ nhật |
|
Chiều dài cống |
chieuDaiCong |
Số thực |
Real |
|
Chiều dài cống qua đập (m) |
|
Lưu lượng qua cống thiết kế |
luuLuongCongTK |
Số thực |
Real |
|
Giá trị lưu lượng thiết kế chảy qua cống (m3/s) |
|
Lưu lượng qua cống max |
luuLuongCongMAX |
Số thực |
Real |
|
Giá trị lưu lượng lớn nhất chảy qua cống (m3/s) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú khác |
2.1.6. Dữ liệu đập dâng
- Bảng dữ liệu: Đập dâng
- Tên bảng dữ liệu: DapDang
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh đập |
maDinhDanhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Mã hồ chứa |
maHoChua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Thuộc hồ chứa, liên kết đến bảng dữ liệu Hồ chứa |
|
Tên đập |
tenDap |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên đập |
|
Loại đập |
loaiDap |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Loại hình kết cấu đập (đất, đá đổ, bê tông trọng lực, bê tông vòm, bê tông trụ đỡ) |
|
Cao trình đỉnh đập |
caoTrinhDinhDap |
Số thực |
Real |
|
Cao trình lớn nhất xác định trên cơ sở tính toán độ vượt cao của đỉnh đập trên các mực nước tính toán của hồ chứa đảm bảo nước không tràn qua (m) |
|
Cao trình tường chắn sóng |
caoTrinhTuongChanSong |
Số thực |
Real |
|
Cao trình đỉnh tường chắn sóng trên cơ sở tính toán độ vượt cao của tường chắn sóng đảm bảo nước không tràn qua đỉnh đập (m) |
|
Chiều cao đập lớn nhất |
chieuCaoDapLonNhat |
Số thực |
Real |
|
Khoảng cách thẳng đứng tính từ mặt nền thấp nhất sai khi dọn móng đến đỉnh đập (m) |
|
Chiều dài đập |
chieuDaiDap |
Số thực |
Real |
|
Chiều dài tuyến đập tính bằng mét (m) |
|
Chiều rộng đỉnh đập |
chieuRongDinhDap |
Số thực |
Real |
|
Chiều rộng mặt trên cùng của thân đập, được thiết kế đủ lớn để đảm bảo ổn định công trình, thuận lợi quản lý – vận hành, và trong nhiều trường hợp còn phục vụ giao thông. |
|
Hệ số mái thượng, hạ lưu |
heSoMaiDap |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Độ dốc mái thượng, hạ lưu đập |
|
Hiện trạng mái thượng lưu không gia cố |
hienTrangMaiDap |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả hiện trạng, mức độ an toàn của đập |
|
Diện tích tưới thiết kế/ngăn mặn |
dienTichTuoiTK |
Số thực |
Real |
|
Diện tích được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực phục vụ (ha) |
|
Lưu lượng chảy qua đập |
luuLuongDap |
Số thực |
Real |
|
Giá trị lưu lượng lớn nhất chảy qua đập (m3/s) |
|
Tuổi thọ đập dâng |
tuoiThoDapDang |
Số nguyên |
Integer |
|
Khoảng thời gian mà công trình được dự kiến và thiết kế để hoạt động liên tục, an toàn và hiệu quả, đảm bảo đầy đủ chức năng khai thác đã đề ra (năm) |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
duLieuKhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Dữ liệu khác có liên quan |
2.1.7. Dữ liệu cống đầu mối
- Lớp dữ liệu: Dữ liệu cống đầu mối - Kiểu dữ liệu: Dạng điểm
- Tên lớp dữ liệu: CongDauMoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh cống |
maDinhDanhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Tên cống |
tenCong |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên cống đầu mối |
|
Diện tích lưu vực |
dienTichLuuVuc |
Số thực |
Real |
|
Diện tích của lưu vực (km2) |
|
Kích thước cống |
kichThuocCong |
Số thực |
Real |
|
Kích thước thiết kế của cống (m) |
|
Lưu lượng cống |
luuLuongCong |
Số thực |
Real |
|
Thể tích nước chảy qua mặt cắt ngang của cống trong một đơn vị thời gian nhất định (m3/s) |
|
Mục đích sử dụng |
mucDichSuDung |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Mô tả mục đích sử dụng cống: Tưới; Tiêu; Ngăn mặn |
|
Năng lực tưới/tiêu thiết kế |
nangLucTuoiTK |
Số thực |
Real |
|
Diện tích được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới (ha) |
|
Số cửa cống |
soCuaCong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số cửa cống |
|
Chiều dài cống |
chieuDaiCong |
Số thực |
Real |
|
Chiều dài cống (m) |
|
Hình thức đóng mở thượng lưu |
hinhThucDongMo |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mô tả phương thức đóng mở cống phía thượng lưu |
|
Cao trình đáy cống thượng lưu |
caoTrinhDayThuongLuu |
Số thực |
Real |
|
Độ cao đáy cống phía thượng lưu (m) |
|
Cao trình đáy cống hạ lưu |
caoTrinhDayHaLuu |
Số thực |
Real |
|
Độ cao đáy cống phía hạ lưu (m) |
|
Cao trình ngưỡng cống |
caoTrinhNguongCong |
Số thực |
Real |
|
Độ cao cống phần bắt đầu vào đường cống (m) |
|
Van vận hành thượng lưu |
vanThuongLuu |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Cửa van đóng mở thượng lưu cống |
|
Van vận hành hạ lưu |
vanHaLuu |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Cửa van đóng mở hạ lưu cống |
|
Hình thức tiêu năng |
hinhThucTieuNang |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả phương thức tiêu bớt năng lượng dòng chảy sau cống |
|
Mô tả tình trạng |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả tình trạng, mức độ an toàn của cống |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
duLieukhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Dữ liệu khác có liên quan |
2.1.8. Dữ liệu trạm bơm
- Bảng dữ liệu: Trạm bơm
- Tên bảng dữ liệu: TramBom
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh trạm bơm |
maDinhDanhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Tên trạm bơm |
tenTramBom |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên của trạm bơm |
|
Nhiệm vụ trạm bơm |
nhiemVuTramBom |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mục đích sử dụng của trạm bơm: tưới, tiêu, tưới tiêu kết hợp |
|
Số tổ máy bơm |
soToMayBom |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng tổ máy bơm |
|
Loại máy bơm |
loaiMayBom |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Loại máy bơm: bơm ly tâm trục ngang, bơm ly tâm trục đứng, bơm hướng trục, bơm hỗn lưu |
|
Công suất thiết kế trạm bơm |
congSuatThietKe |
Số thực |
Real |
|
Lưu lượng nước tối đa được bơm trên một đơn vị thời gian (m3/h) |
|
Cột nước bơm thiết kế |
cotNuocBomThietKe |
Số thực |
Real |
|
Đơn vị cột nước H (m) |
|
Cao trình mực nước bể hút thiết kế |
caoTrinhMNBHTK |
Số thực |
Real |
|
Mức cao so với mặt chuẩn quy ước (thường là Cao độ Quốc gia) của mực nước trong bể hút hoặc hố hút của trạm bơm (m) |
|
Cao trình mực nước bể xả thiết kế |
caoTrinhMNBXTK |
Số thực |
Real |
|
Mức cao so với mặt chuẩn quy ước (thường là Cao độ Quốc gia) của mực nước trong bể xả của trạm bơm (m) |
|
Công suất động cơ |
congSuatDC |
Số thực |
Real |
|
Công suất điện định mức hoặc mã lực (kW) |
|
Năng lực tưới/tiêu thiết kế |
nanglucTuoiTK |
Số thực |
Real |
|
Diện tích được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới/tiêu/tưới tiêu kết hợp (ha) |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
duLieukhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Dữ liệu khác có liên quan |
2.1.9. Dữ liệu công trình dẫn nước hở
- Bảng dữ liệu: Công trình dẫn nước hở
- Tên bảng dữ liệu: CongTrinhDanNuocHo
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh công trình dẫn nước hở |
maDinhDanhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Loại dẫn nước hở |
loaiDanNuocHo |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Kênh 2: Mương 3: Rạch 4: Cầu máng |
|
Tên công trình dẫn nước hở |
tenDanNuocHo |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên của các công trình |
|
Nhiệm vụ công trình dẫn nước hở |
nhiemVuDanNuocHo |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mục đích sử dụng: tưới, tiêu, tưới tiêu kết hợp |
|
Năng lực tưới/tiêu thiết kế |
nanglucTuoiTK |
Số thực |
Real |
|
Diện tích được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới/tiêu/tưới tiêu kết hợp (ha) |
|
Lưu lượng công trình dẫn nước hở |
luuLuongDanNuocHo |
Số thực |
Real |
|
Thể tích nước chảy qua mặt cắt ngang của kênh, mương, rạch, cầu máng trong một đơn vị thời gian nhất định (m3/s) |
|
Chiều dài công trình dẫn nước hở |
chieuDaiDanNuocHo |
Số thực |
Real |
|
Chiều dài, tính bằng km |
|
Chiều dài kiên cố |
chieuDaiKienCo |
Số thực |
Real |
|
Chiều dài, tính bằng km |
|
Tỷ lệ % được kiên cố |
tyLeDuocKienCo |
Số nguyên |
Integer |
3 |
Tỷ lệ % được kiên cố |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
duLieukhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Dữ liệu khác có liên quan |
2.1.10. Dữ liệu công trình dẫn, chuyển nước kín
- Bảng dữ liệu: Công trình dẫn, chuyển nước kín
- Tên bảng dữ liệu: CongTrinhDanNuocKin
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh công trình dẫn, chuyển nước kín |
maDinhDanhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Loại dẫn nước kín |
loaiDanNuocKin |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Đường ống 2: Xi phông 3: Tuy nen |
|
Tên công trình dẫn, chuyển nước |
tenDuongOng |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên của đường ống, xi phông, tuy nen |
|
Nhiệm vụ công trình dẫn, chuyển nước kín |
nhiemVuOng |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mục đích sử dụng: tưới, tiêu, tưới tiêu kết hợp |
|
Lưu lượng công trình dẫn, chuyển nước kín |
luuLuongOng |
Số thực |
Real |
|
Thể tích nước chảy qua mặt cắt ngang của công trình trong một đơn vị thời gian nhất định (m3/s) |
|
Năng lực tưới/tiêu thiết kế |
nanglucTuoiTK |
Số thực |
Real |
|
Diện tích được tính toán và xây dựng để cung cấp tối đa cho khu vực tưới/tiêu/tưới tiêu kết hợp (ha) |
|
Chiều dài công trình dẫn nước kín |
chieuDaiDuongOng |
Số thực |
Real |
|
Chiều dài tính bằng km |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
duLieukhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Dữ liệu khác có liên quan |
2.1.11. Dữ liệu đê bao, bờ bao thủy lợi
- Bảng dữ liệu: Đê bao, bờ bao
- Tên bảng dữ liệu: DeBaoBoBao
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh đê bao, bờ bao |
maDinhDanhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Loại đê bao, bờ bao |
loaiDeBaoBoBao |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Đê bao 2: Bờ bao |
|
Tên đê bao, bờ bao |
ten |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên của đê bao, bờ bao |
|
Nhiệm vụ đê bao, bờ bao |
nhiemVu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mục đích sử dụng: Phân vùng, ngăn nước |
|
Diện tích bảo vệ |
dienTichBaoVe |
Số thực |
Real |
|
Diện tích khu vực được bảo vệ bởi đê bao, bờ bao (ha) |
|
Chiều dài đê bao, bờ bao |
chieuDaiBoBao |
Số thực |
Real |
|
Chiều dài đê bao, bờ bao, tính bằng km |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
duLieukhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Dữ liệu khác có liên quan |
2.1.12. Dữ liệu hệ thống công trình thủy lợi
- Lớp dữ liệu: Hệ thống công trình thủy lợi - Kiểu dữ liệu: Dạng vùng
- Tên lớp dữ liệu: HeThongCongTrinhThuyLoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh hệ thống thủy lợi |
maHeThongTL |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng, theo quy định chuyên ngành, sử dụng làm khóa chính |
|
Tên hệ thống |
heThongTL |
Chuỗi ký tự |
String |
4 |
Tên của hệ thống thủy lợi, tham chiếu bảng dữ liệu Danh mục hệ thống thuỷ lợi |
|
Đơn vị quản lý |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi |
|
Phạm vi phục vụ |
phamViPhucVu |
Số thực |
Real |
|
Tổng diện tích tự nhiên/canh tác được tưới tiêu, phạm vi các tỉnh/huyện/xã thuộc hệ thống (ha) |
|
Loại hệ thống thủy lợi |
loaiHinhHeThong |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Phân loại hệ thống thuỷ lợi, tham chiếu bảng dữ liệu Danh mục phân loại công trình thuỷ lợi |
|
Nhiệm vụ hệ thống thủy lợi |
loaiHinhHeThong |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Nhiệm vụ phục vụ: tưới, tiêu, tưới tiêu kết hợp, ngăn mặn/giữ ngọt |
|
Năm khởi điểm xây dựng |
namXayDung |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm xây dựng hệ thống công trình |
|
Nguồn nước cấp |
nguonNuocCap |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên sông, hồ chứa chính cung cấp nước (ví dụ: Sông Hồng, Sông Đuống) |
|
Tình trạng vận hành |
tinhTrangVanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Tình trạng bồi lắng, xuống cấp, cần nạo vét của các tuyến kênh quan trọng (mức độ bồi lắng) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú về hệ thống thủy lợi |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
duLieukhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Dữ liệu khác có liên quan |
|
Dữ liệu không gian |
Geometry |
Dạng vùng |
GM_Polygon |
|
Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng, tương ứng diện tích vùng hệ thống thuỷ lợi |
2.2.1. Dữ liệu dự án đầu tư thủy lợi
- Bảng dữ liệu: Dự án đầu tư thủy lợi
- Tên bảng dữ liệu: DuAnDauTuThuyLoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã dự án đầu tư |
maDuAnDauTu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Tên dự án đầu tư |
tenDuAn |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên dự án đầu tư |
|
Chủ đầu tư |
chuDauTu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã đơn vị là chủ đầu tư dự án, liên kết đến bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi |
|
Địa điểm đầu tư |
maTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã tỉnh là địa điểm đầu tư dự án, liên kết đến CSDL đơn vị hành chính |
|
Năm bắt đầu dự án |
namBatDauDA |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm bắt đầu dự án |
|
Năm kết thúc dự án |
namKetThucDA |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm kết thúc dự án |
|
Thời gian khởi công |
tgKhoiCong |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian khởi công |
|
Thời gian hoàn công |
tgHoanCong |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian hoàn công |
|
Thời gian hoàn thành |
tgHoanCong |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian hoàn thành |
|
Tổng mức đầu tư |
tongDauTu |
Số thực |
Real |
|
Tổng mức đầu tư |
|
Số công trình đầu tư |
soCongTrinh |
Số nguyên |
Integer |
|
Số công trình thuộc chương trình |
|
Chương trình đầu tư |
chuongTrinhDT |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Chương trình đầu tư |
|
Hình thức đầu tư |
hinhThucDT |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Hình thức đầu tư |
|
Phạm vi thực hiện dự án |
phamViDA |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Phạm vi thực hiện dự án |
|
Mục tiêu chính |
mucTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mục tiêu chính của dự án |
|
Tình hình thực hiện |
tinhHinhDA |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Tình hình thực hiện dự án (Đang xây dựng/Đang triển khai/Đã phê duyệt, chưa triển khai/Đã hoàn thành…) |
|
Số quyết định |
soQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số Quyết định phê duyệt dự án |
|
Ngày tháng ban hành quyết định phê duyệt dự án |
ngayQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ngày tháng ban hành Quyết định phê duyệt dự án |
|
Nội dung quyết định phê duyệt dự án |
noiDungQDDA |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh dự án (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa) |
|
Kế hoạch hàng năm |
keHoachHangNam |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Kế hoạch hàng năm của dự án (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa) |
|
Giải ngân |
giaiNgan |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file nội dung về giải ngân dự án (bản scan hoặc file văn bản số hóa) |
|
Nội dung giám sát, đánh giá dự án |
noiDungGiamSatDA |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file nội dung giám sát, đánh giá dự án (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa) |
|
Tài liệu liên quan |
taiLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file liên quan đến dự án (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo thực hiện, …) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.2.2. Dữ liệu đầu tư công trình thủy lợi
- Bảng dữ liệu: Đầu tư công trình thủy lợi
- Tên bảng dữ liệu: DauTuCongTrinhThuyLoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã công trình |
maCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã công trình thủy lợi, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi. |
|
Mã dự án đầu tư |
maDuAnDauTu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Địa điểm đầu tư |
diaDiem |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Thông tin cụ thể về địa điểm đầu tư công trình thủy lợi |
|
Năm bắt đầu |
namBatDau |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm bắt đầu đầu tư công trình |
|
Năm kết thúc |
namKetThuc |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm kết thúc đầu tư công trình |
|
Thời gian khởi công |
tgKhoiCong |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian khởi công |
|
Thời gian hoàn công |
tgHoanCong |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian hoàn công |
|
Thời gian hoàn thành |
tgHoanCong |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian hoàn thành |
|
Tổng mức đầu tư |
tongDauTu |
Số thực |
Real |
|
Tổng mức đầu tư công trình |
|
Hình thức đầu tư |
hinhThucDT |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Hình thức đầu tư |
|
Nội dung đầu tư chính |
noiDungDTCT |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Nội dung đầu tư chính của công trình |
|
Tình hình thực hiện |
tinhHinhDTCT |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Tình hình thực hiện đầu tư công trình (Đang xây dựng dự án/Đang triển khai/Đã phê duyệt, chưa triển khai/Đã hoàn thành…) |
|
Số quyết định |
soQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số Quyết định phê duyệt đầu tư công trình |
|
Ngày tháng ban hành quyết định phê duyệt |
ngayQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ngày tháng ban hành Quyết định phê duyệt đầu tư công trình |
|
Nội dung quyết định phê duyệt đầu tư công trình |
noiDungQD |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh đầu tư công trình (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa) |
|
Kế hoạch hàng năm |
keHoachHangNam |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Kế hoạch hàng năm đầu tư công trình (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa) |
|
Giải ngân |
giaiNgan |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file nội dung về giải ngân đầu tư công trình (bản scan hoặc file văn bản số hóa) |
|
Nội dung giám sát, đánh giá dự án |
noiDungGiamSat |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file nội dung giám sát, đánh giá đầu tư công trình (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa) |
|
Tài liệu liên quan |
taiLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file liên quan đến đầu tư công trình (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo thực hiện, …) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.2.3. Dữ liệu hiệu quả công trình thủy lợi
- Bảng dữ liệu: Hiệu quả công trình thủy lợi
- Tên bảng dữ liệu: HieuQuaCongTrinh
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đánh giá |
maDauTu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã công trình thủy lợi |
maCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại liên kết đến các bảng về Công trình thủy lợi (hồ, trạm bơm, kênh chính) |
|
Năm đánh giá |
namDanhGia |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Năm đánh giá |
|
Diện tích phục vụ tưới/tiêu |
dienTichPhucVu |
Số thực |
Real |
|
Diện tích phục vụ tưới/tiêu (ha) |
|
Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng thêm |
giaTriSanXuatTangThem |
Số thực |
Real |
|
Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng thêm (tỷ đồng/năm) |
|
Dân số hoặc hộ dân hưởng lợi |
danSoHuongLoi |
Số nguyên |
Integer |
|
Dân số hoặc hộ dân hưởng lợi |
|
Chi phí vận hành thường xuyên |
chiPhiVanHanh |
Số thực |
Real |
|
Chi phí vận hành thường xuyên (triệu đồng/năm) |
|
Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ |
chiPhiBaoDuong |
Số thực |
Real |
|
Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa định kỳ |
|
Tổng chi phí năm |
tongChiPhiNam |
Số thực |
Real |
|
Tổng chi phí năm |
|
Hiệu suất sử dụng nước |
hieuSuatNuoc |
Số nguyên |
Integer |
3 |
Hiệu suất sử dụng nước (%) |
|
Tỷ suất lợi nhuận đầu tư |
tySuatLoiNhuan |
Số nguyên |
Integer |
3 |
Tỷ suất lợi nhuận đầu tư (%) |
|
Thông tin bổ sung |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.3. Dữ liệu về quy hoạch và kế hoạch thủy lợi
2.3.1. Dữ liệu quản lý quy hoạch thủy lợi
- Bảng dữ liệu: Quản lý quy hoạch thủy lợi
- Tên bảng dữ liệu: QuanLyQuyHoachThuyLoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã quy hoạch |
maQuyHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính. |
|
Tên quy hoạch |
tenQuyHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên quy hoạch |
|
Năm bắt đầu thời kỳ quy hoạch |
namBatDauThoiKyQH |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm bắt đầu thời kỳ quy hoạch |
|
Năm kết thúc thời kỳ quy hoạch |
namKetThucThoiKyQH |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm kết thúc thời kỳ quy hoạch |
|
Vùng Quy hoạch |
vungQuyHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin mô tả vùng quy hoạch |
|
Mục tiêu Quy hoạch |
mucTieuQuyHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin mô tả mục tiêu quy hoạch |
|
Tình hình thực hiện |
tinhHinhQH |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Tình hình thực hiện nhiệm vụ quy hoạch (Đang xây dựng/Đang triển khai/Đã phê duyệt, chưa triển khai/Đã có quy hoạch thay thế…) |
|
Đơn vị xây dựng quy hoạch |
donViXayDungQH |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị xây dựng quy hoạch, liên kết đến bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi |
|
Số quyết định |
soQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số Quyết định phê duyệt quy hoạch |
|
Ngày tháng ban hành quyết định phê duyệt quy hoạch |
ngayQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ngày tháng ban hành Quyết định phê duyệt quy hoạch |
|
Nội dung quyết định phê duyệt quy hoạch |
noiDungQDQH |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file nội dung Quyết định phê duyệt, điều chỉnh Quy hoạch (bản scan quyết định phê duyệt hoặc file văn bản số hóa) |
|
Tài liệu liên quan |
taiLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file liên quan đến Quy hoạch (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo thực hiện quy hoạch, …) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.3.2. Dữ liệu công trình thủy lợi theo quy hoạch
- Bảng dữ liệu: Công trình thủy lợi theo quy hoạch
- Tên bảng dữ liệu: CTTLTheoQuyHoach
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh công trình thủy lợi |
maCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết với bảng Công trình thủy lợi |
|
Mã quy hoạch |
maQuyHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết với bảng Quản lý quy hoạch thủy lợi |
|
Năm bắt đầu xây dựng |
namBatDau |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm bắt đầu xây dựng theo quy hoạch |
|
Năm kết thúc xây dựng |
namKetThuc |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Năm kết thúc xây dựng theo quy hoạch |
|
Nhiệm vụ |
nhiemVuQH |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Tóm tắt nhiệm vụ của công trình theo quy hoạch |
|
Nội dung đầu tư |
noiDungDautu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Nội dung triển khai đầu tư |
|
Tình hình triển khai đầu tư |
tinhHinhDautu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thống kê tóm tắt về tình hình triển khai đầu tư |
|
Các thông tin liên quan khác |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú các thông tin liên quan khác của công trình theo quy hoạch |
2.3.3. Dữ liệu kế hoạch vận hành công trình thủy lợi
- Bảng dữ liệu: Kế hoạch vận hành công trình
- Tên bảng dữ liệu: KeHoachVanHanhCongTrinh
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh công trình thủy lợi |
maCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết với bảng Công trình thủy lợi |
|
Tên kế hoạch |
tenQuyHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên kế hoạch |
|
Năm kế hoạch |
namKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Năm kế hoạch |
|
Mục tiêu kế hoạch |
mucTieuKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin mô tả mục tiêu kế hoạch |
|
Đơn vị ban hành kế hoạch |
donViBanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị ban hành kế hoạch, liên kết đến bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi |
|
Số văn bản |
soVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số văn bản kế hoạch |
|
Ngày tháng ban hành văn bản kế hoạch |
ngayVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ngày tháng ban hành văn bản kế hoạch |
|
Nội dung kế hoạch |
noiDungKH |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file nội dung văn bản phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch (bản scan văn bản hoặc file văn bản số hóa) |
|
Tài liệu liên quan |
taiLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file liên quan đến văn bản kế hoạch (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo thực hiện kế hoạch, …) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.3.4. Dữ liệu kế hoạch vận hành hệ thống công trình thủy lợi
- Bảng dữ liệu: Kế hoạch vận hành hệ thống
- Tên bảng dữ liệu: KeHoachVanHanhHeThong
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh hệ thống công trình thủy lợi |
maHeThong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết với bảng Hệ thống công trình thủy lợi |
|
Tên kế hoạch |
tenQuyHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên kế hoạch |
|
Năm kế hoạch |
namKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
20 |
Năm kế hoạch |
|
Mục tiêu kế hoạch |
mucTieuKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin mô tả mục tiêu kế hoạch |
|
Đơn vị ban hành kế hoạch |
donViBanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị ban hành kế hoạch, liên kết đến bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi |
|
Số văn bản |
soVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số văn bản kế hoạch |
|
Ngày tháng ban hành văn bản kế hoạch |
ngayVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ngày tháng ban hành văn bản kế hoạch |
|
Nội dung kế hoạch |
noiDungKH |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file nội dung văn bản phê duyệt, điều chỉnh kế hoạch (bản scan văn bản hoặc file văn bản số hóa) |
|
Tài liệu liên quan |
taiLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Đường dẫn đến các file liên quan đến văn bản kế hoạch (tài liệu kỹ thuật khác, báo cáo thực hiện kế hoạch, …) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Thông tin bổ sung |
2.4. Dữ liệu về vận hành và tưới tiêu
2.4.1. Dữ liệu vận hành công trình hồ chứa
- Bảng dữ liệu: Vận hành hồ chứa
- Tên bảng dữ liệu: VanHanhHoChua
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh hồ chứa |
maDinhDanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh hồ chứa, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi. |
|
Cao trình mực nước dâng hiện tại |
mucNuocDangHT |
Số thực |
Real |
|
Trị đo mực nước thực đo (m) |
|
Dung tích hồ chứa thời điểm hiện tại |
dungTichHoChua |
Số thực |
Real |
|
Dung tích hồ chứa thực đo (triệu m3) |
|
Lưu lượng đến hồ |
luuLuongDen |
Số thực |
Real |
|
Lưu lượng chảy đến hồ chứa (m3/s) |
|
Tổng lưu lượng xả qua tràn thực tế |
luuLuongTranTT |
Số thực |
Real |
|
Tổng lưu lượng xả qua tràn thực đo (m3/s) |
|
Số lượng cống lấy nước |
soLuongCong |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng cống lấy nước của hồ chứa |
|
Tổng lưu lượng qua cống thực đo |
luuLuongCongTT |
Số thực |
Real |
|
Tổng lưu lượng chảy qua cống thực đo (m3/s) |
|
Năng lực tưới kế hoạch |
nanglucTuoiKH |
Số thực |
Real |
|
Diện tích theo kế hoạch mà công trình có thể cung cấp nước tối đa (ha) |
|
Năng lực tưới thực tế |
nanglucTuoiTT |
Số thực |
Real |
|
Diện tích thực tế mà công trình có thể cung cấp nước(ha) |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
dulieukhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
|
2.4.2. Dữ liệu vận hành đập dâng
- Bảng dữ liệu: Vận hành đập dâng
- Tên bảng dữ liệu: VanHanhDapDang
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh đập |
maDinhDanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh đập, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi. |
|
Tên đập |
tenDap |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên đập |
|
Diện tích tưới/ngăn mặn thực tế |
dienTichTuoiTT |
Số thực |
Real |
|
Diện tích được xác định thực tế để cung cấp tối đa cho khu vực tưới (ha) |
|
Lưu lượng chảy qua đập thực đo |
luuLuongDapTT |
Số thực |
Real |
|
Tổng lưu lượng chảy qua đập thực đo (m3/s) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú về đập dâng |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
dulieukhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
|
2.4.3. Dữ liệu vận hành cống đầu mối
- Bảng dữ liệu: Vận hành cống đầu mối
- Tên bảng dữ liệu: VanHanhCongDauMoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh cống |
maDinhDanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh cống, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi. |
|
Tên cống |
tenCong |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên cống đầu mối |
|
Lưu lượng thực đo qua cống |
luuLuongCongTT |
Số thực |
Real |
|
Thể tích nước chảy qua mặt cắt ngang của cống trong một đơn vị thời gian nhất định tại thời điểm đo (m3/s) |
|
Cao trình mực nước qua cống |
caoTrinhMucNuocTT |
Số thực |
Real |
|
Mức cao so với mặt chuẩn quy ước của mực nước trong cống thực đo (m) |
|
Cao trình đáy cống |
caoTrinhDayCong |
Số thực |
Real |
|
Mức cao so với mặt chuẩn quy ước của bề mặt thấp nhất của lòng cống (m) |
|
Năng lực tưới/tiêu thực tế |
nangLucTuoiTT |
Số thực |
Real |
|
Diện tích phục vụ của công trình thực đo (ha) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú về cống đầu mối |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
dulieukhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
|
2.4.4. Dữ liệu vận hành trạm bơm
- Bảng dữ liệu: Vận hành trạm bơm
- Tên bảng dữ liệu: VanHanhTramBom
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh trạm bơm |
maDinhDanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh trạm bơm, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi. |
|
Tên trạm bơm |
tenTramBom |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên của trạm bơm |
|
Nhiệm vụ trạm bơm tại thời điểm đo |
nhiemVuTramBomTT |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mục đích sử dụng của trạm bơm tại thời điểm đo |
|
Tổng công suất thực đo của trạm bơm |
congSuatTT |
Số thực |
Real |
|
Lưu lượng nước được bơm trên một đơn vị thời gian tại thời điểm đo(m3/h) |
|
Cao trình mực nước bể hút thực tế |
caoTrinhMNBHTT |
Số thực |
Real |
|
Mức cao so với mặt chuẩn quy ước (thường là Cao độ Quốc gia) của mực nước thực tế trong bể hút hoặc hố hút của trạm bơm tại thời điểm đo (m) |
|
Cao trình mực nước bể xả thực tế |
caoTrinhMNBXTT |
Số thực |
Real |
|
Mức cao so với mặt chuẩn quy ước (thường là Cao độ Quốc gia) của mực nước thực tế trong bể xả của trạm bơm tại thời điểm đo(m) |
|
Công suất động cơ |
congSuatDC |
Số thực |
Real |
|
Công suất điện định mức hoặc mã lực (kW) |
|
Năng lực tưới/tiêu thực tế |
nanglucTuoiTK |
Số thực |
Real |
|
Diện tích phục vụ tối đa cho khu vực tưới/tiêu/tưới tiêu kết hợp (ha) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú về trạm bơm |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
dulieukhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
|
2.4.5. Dữ liệu kế hoạch tưới tiêu
- Bảng dữ liệu: Kế hoạch tưới tiêu
- Tên bảng dữ liệu: KeHoachTuoiTieu
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kế hoạch vận hành |
maKeHoach |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất kế hoạch vận hành. |
|
Mã đơn vị quản lý |
donViQuanLy |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại liên kết đến các bảng Đơn vị quản lý |
|
Mã Vùng tưới/ tiêu |
maVungTuoiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết đến Dữ liệu vùng tưới tiêu |
|
Tên vụ mùa |
vuMua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên vụ mùa |
|
Diện tích canh tác nông nghiệp |
dienTichCTNN |
Số thực |
Real |
|
Diện tích canh tác nông nghiệp |
|
Đối tượng |
loaiCayTrongKH |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Loại cây trồng cần tưới, tiêu: Lúa, cây rau, màu, Cây công nghiệp hàng năm, lâu năm |
|
Diện tích tưới theo kế hoạch |
dienTichTuoiKH |
Số thực |
Real |
|
Diện tích tưới theo kế hoạch (ha) |
|
Diện tích tiêu theo kế hoạch |
dienTichTiêuKH |
Số thực |
Real |
|
Diện tích tiêu theo kế hoạch(ha) |
|
Thời gian bắt đầu |
ThoiGianBatDau |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian bắt đầu |
|
Thời gian kết thúc |
ThoiGianKetThuc |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian kết thúc |
|
Năm hoặc kỳ kế hoạch |
thoiGianKH |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Năm hoặc kỳ kế hoạch |
|
Nguồn nước |
maCongTrinhChinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại liên kết đến các bảng về Công trình thủy lợi (hồ, trạm bơm, kênh chính) |
|
Dữ liệu khác có liên quan |
dulieukhac |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
|
2.4.6. Dữ liệu vùng tưới tiêu
- Lớp dữ liệu: Vùng tưới tiêu - Kiểu dữ liệu: Dạng vùng
- Tên lớp dữ liệu: VungTuoiTieu
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh vùng tưới tiêu |
maVungTuoiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Tên vùng tưới tiêu |
tenVungTuoiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên vùng tưới tiêu |
|
Mã tỉnh |
maTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
2 |
Mã tỉnh/thành phố, liên kết đến CSDL hành chính |
|
Mã xã |
maXa |
Chuỗi ký tự |
String |
5 |
Mã phường/xã, liên kết đến CSDL hành chính |
|
Số lượng công trình chính |
soCongTrinhChinh |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng công trình thủy lợi chính trong vùng |
|
Diện tích phục vụ |
dienTichPhucVu |
Số thực |
Real |
|
Diện tích phục vụ (ha) |
|
Loại hệ thống |
loaiHeThong |
Số thực |
Real |
|
Loại hệ thống (tưới, tiêu, kết hợp) |
|
Ghi chú khác |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú khác |
|
Dữ liệu không gian |
Geometry |
Dạng vùng |
GM_Polygon |
|
Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng |
2.4.7. Dữ liệu công trình trong vùng tưới tiêu
- Bảng dữ liệu: Công trình trong vùng tưới tiêu
- Tên bảng dữ liệu: CongTrinhVungTuoiTieu
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã Vùng tưới/ tiêu |
maVungTuoiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại liên kết đến Dữ liệu vùng tưới tiêu |
|
Mã công trình |
maCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã công trình thủy lợi, liên kết đến bảng Công trình thủy lợi. |
|
Ghi chú khác |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú khác |
2.4.8. Dữ liệu kết quả tưới tiêu
- Bảng dữ liệu: Kết quả tưới tiêu
- Tên bảng dữ liệu: KetQuaTuoiTieu
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã Vùng tưới/tiêu |
maVungTuoiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã Vùng tưới/ tiêu, liên kết đến Dữ liệu vùng tưới tiêu |
|
Tên vụ mùa |
vuMua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên vụ mùa |
|
Năm |
nam |
Số nguyên |
Integer |
|
Năm tưới tiêu |
|
Đối tượng |
loaiCayTrongTT |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Loại cây trồng cần tưới, tiêu: Lúa, cây rau, màu, Cây công nghiệp hàng năm, lâu năm thực tế |
|
Diện tích tưới theo thực tế |
dienTichTuoiTT |
Số thực |
Real |
|
Diện tích tưới theo thực tế (ha) |
|
Diện tích tiêu thực tế |
dienTichTiêuTT |
Số thực |
Real |
|
Diện tích tiêu theo thực tế (ha) |
|
Ghi chú khác |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú khác |
2.4.9. Dữ liệu diện tích tưới
- Bảng dữ liệu: Diện tích tưới
- Tên bảng dữ liệu: DienTichTuoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã ghi nhận kết quả tưới |
maSanXuatTuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã Vùng tưới |
maVungTuoi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã Vùng tưới, liên kết đến bảng Dữ liệu vùng tưới tiêu |
|
Tên vụ mùa |
vuMua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên vụ mùa |
|
Năm |
nam |
Số nguyên |
Integer |
|
Năm tưới tiêu |
|
Diện tích canh tác nông nghiệp |
dienTichCTNN |
Số thực |
Real |
|
Diện tích canh tác nông nghiệp |
|
Diện tích canh tác nông nghiệp được tưới |
dienTichCTNNTuoi |
Số thực |
Real |
|
Diện tích canh tác nông nghiệp được tưới |
|
Diện tích lúa được tưới |
dienTichLuaTuoi |
Số thực |
Real |
|
Diện tích lúa được tưới |
|
- Tự chảy |
tuChayL |
Số thực |
Real |
|
Tự chảy |
|
- Bơm động lực |
bomDongLucL |
Số thực |
Real |
|
Bơm động lực |
|
- Bơm điện |
bomDienL |
Số thực |
Real |
|
Bơm điện |
|
- Bơm dầu |
bomDauL |
Số thực |
Real |
|
Bơm dầu |
|
- Khác |
khacLua |
Số thực |
Real |
|
Khác |
|
Diện tích rau màu |
dienTichRauMau |
Số thực |
Real |
|
Diện tích rau màu |
|
- Tự chảy |
tuChayRM |
Số thực |
Real |
|
Tự chảy |
|
- Bơm động lực |
bomDongLucRM |
Số thực |
Real |
|
Bơm động lực |
|
- Bơm điện |
bomDienRM |
Số thực |
Real |
|
Bơm điện |
|
- Bơm dầu |
bomDauRM |
Số thực |
Real |
|
Bơm dầu |
|
- Khác |
khacRM |
Số thực |
Real |
|
Khác |
|
Diện tích cây công nghiệp hàng năm |
dienTichCayCNHN |
Số thực |
Real |
|
Diện tích cây công nghiệp hàng năm |
|
- Tự chảy |
tuChayCNHN |
Số thực |
Real |
|
Tự chảy |
|
- Bơm động lực |
bomDongLucCNHN |
Số thực |
Real |
|
Bơm động lực |
|
- Bơm điện |
bomDienCNHN |
Số thực |
Real |
|
Bơm điện |
|
- Bơm dầu |
bomDauCNHN |
Số thực |
Real |
|
Bơm dầu |
|
- Khác |
khacCNHN |
Số thực |
Real |
|
Khác |
|
Diện tích cây công nghiệp lâu năm |
dienTichCayCNLN |
Số thực |
Real |
|
Diện tích cây công nghiệp hàng năm |
|
- Tự chảy |
tuChayCNLN |
Số thực |
Real |
|
Tự chảy |
|
- Bơm động lực |
bomDongLucCNLN |
Số thực |
Real |
|
Bơm động lực |
|
- Bơm điện |
bomDienCNLN |
Số thực |
Real |
|
Bơm điện |
|
- Bơm dầu |
bomDauCNLN |
Số thực |
Real |
|
Bơm dầu |
|
- Khác |
khacCNLN |
Số thực |
Real |
|
Khác |
|
Ngày cập nhật |
ngayCapNhat |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
|
2.4.10. Dữ liệu diện tích tiêu
- Bảng dữ liệu: diện tích tiêu
- Tên bảng dữ liệu: DienTichTieu
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã ghi nhận kết quả tiêu |
maSanXuatTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã Vùng tiêu |
maVungTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã Vùng tiêu, liên kết đến bảng Dữ liệu vùng tưới tiêu |
|
Tên vụ mùa |
vuMua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên vụ mùa |
|
Năm |
nam |
Số nguyên |
Integer |
|
Năm tưới tiêu |
|
Diện tích canh tác nông nghiệp |
dienTichCTNN |
Số thực |
Real |
|
Diện tích canh tác nông nghiệp |
|
Diện tích canh tác nông nghiệp được tiêu |
dienTichCTNNTuoi |
Số thực |
Real |
|
Diện tích canh tác nông nghiệp được tiêu |
|
Diện tích lúa được tiêu |
dienTichLuaTuoi |
Số thực |
Real |
|
Diện tích lúa được tiêu |
|
- Tự chảy |
tuChayL |
Số thực |
Real |
|
Tự chảy |
|
- Bơm động lực |
bomDongLucL |
Số thực |
Real |
|
Bơm động lực |
|
- Bơm điện |
bomDienL |
Số thực |
Real |
|
Bơm điện |
|
- Bơm dầu |
bomDauL |
Số thực |
Real |
|
Bơm dầu |
|
- Khác |
khacLua |
Số thực |
Real |
|
Khác |
|
Diện tích rau màu |
dienTichRauMau |
Số thực |
Real |
|
Diện tích rau màu |
|
- Tự chảy |
tuChayRM |
Số thực |
Real |
|
Tự chảy |
|
- Bơm động lực |
bomDongLucRM |
Số thực |
Real |
|
Bơm động lực |
|
- Bơm điện |
bomDienRM |
Số thực |
Real |
|
Bơm điện |
|
- Bơm dầu |
bomDauRM |
Số thực |
Real |
|
Bơm dầu |
|
- Khác |
khacRM |
Số thực |
Real |
|
Khác |
|
Diện tích cây công nghiệp hàng năm |
dienTichCayCNHN |
Số thực |
Real |
|
Diện tích cây công nghiệp hàng năm |
|
- Tự chảy |
tuChayCNHN |
Số thực |
Real |
|
Tự chảy |
|
- Bơm động lực |
bomDongLucCNHN |
Số thực |
Real |
|
Bơm động lực |
|
- Bơm điện |
bomDienCNHN |
Số thực |
Real |
|
Bơm điện |
|
- Bơm dầu |
bomDauCNHN |
Số thực |
Real |
|
Bơm dầu |
|
- Khác |
khacCNHN |
Số thực |
Real |
|
Khác |
|
Diện tích cây công nghiệp lâu năm |
dienTichCayCNLN |
Số thực |
Real |
|
Diện tích cây công nghiệp hàng năm |
|
- Tự chảy |
tuChayCNLN |
Số thực |
Real |
|
Tự chảy |
|
- Bơm động lực |
bomDongLucCNLN |
Số thực |
Real |
|
Bơm động lực |
|
- Bơm điện |
bomDienCNLN |
Số thực |
Real |
|
Bơm điện |
|
- Bơm dầu |
bomDauCNLN |
Số thực |
Real |
|
Bơm dầu |
|
- Khác |
khacCNLN |
Số thực |
Real |
|
Khác |
2.4.11. Dữ liệu diện tích bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn
- Bảng dữ liệu: Diện tích bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn
- Tên bảng dữ liệu: DienTichBiHan
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã diện tích hạn, thiếu nước, xâm nhập mặn |
maDTHan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã vùng tưới tiêu |
maVungTuoiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã Vùng tưới tiêu, liên kết đến bảng Dữ liệu vùng tưới tiêu |
|
Loại ảnh hưởng |
loaiAnhHuong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Loại rủi ro: hán hán/thiếu nước/ xâm nhập mặn |
|
Diện tích bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn cây hàng năm |
dienTichHanCayHN |
Số thực |
Real |
|
Diện tích bị hạn cây hàng năm |
|
- Tổng số |
tongCayHN |
Số thực |
Real |
|
Tổng số diện tích cây hàng năm bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn (ha) |
|
- Mất trắng |
matTrangCayHN |
Số thực |
Real |
|
Tổng số diện tích cây hàng năm bị mất trắng do hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn |
|
- Tổng diện tích lúa mất trắng |
tongLuaMatTrang |
Số thực |
Real |
|
Tổng diện tích lúa mất trắng (ha) |
|
- Tổng diện tích rau màu các loại mất trắng |
rauMau |
Số thực |
Real |
|
Tổng số rau màu các loại bị mất trắng (ha) |
|
- Tổng số diện tích cây công nghiệp hàng năm mất trắng |
cayCNHangNam |
Số thực |
Real |
|
Tổng diện tích cây công nghiệp hàng năm bị mất trắng (ha) |
|
Cây lâu năm |
cayCayLauNam |
Số thực |
Real |
|
Cây lâu năm bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn (ha) |
|
- Tổng diện tích bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn cây lâu năm |
tongDienTichHanCLN |
Số thực |
Real |
|
Tổng diện tích cây lâu năm bị hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn (ha) |
|
- Mất trắng |
matTrangCLN |
Số thực |
Real |
|
Tổng diện tích cây lâu năm bị mất trắng (ha) |
2.4.12. Dữ liệu diện tích bị ngập lụt, úng
- Bảng dữ liệu: Diện tích bị ngập lụt, úng
- Tên bảng dữ liệu: DienTichBiNgapUng
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã diện tích ngập lụt, úng |
maDTUng |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã vùng tưới tiêu |
maVungTuoiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã Vùng tưới tiêu, liên kết đến bảng Dữ liệu vùng tưới tiêu |
|
Diện tích bị úng cây hàng năm |
dienTichUngCayHN |
Số thực |
Real |
|
Diện tích cây hàng năm bị ngập lụt, úng (ha) |
|
- Tổng số diện tích cây hàng năm bị ngập lụt, úng |
tongCayHN |
Số thực |
Real |
|
Tổng số diện tích cây hàng năm bị ngập lụt, úng (ha) |
|
- Mất trắng |
matTrangCayHN |
Số thực |
Real |
|
Tổng số diện tích cây hàng năm bị mất trắng do ngập lụt, úng (ha) |
|
Tổng số lúa |
tongLua |
Số thực |
Real |
|
Tổng số lúa |
|
Tổng số lúa mất trắng |
tongLuaMatTrang |
Số thực |
Real |
|
Tổng diện tích lúa mất trắng (ha) |
|
Rau màu các loại |
rauMau |
Số thực |
Real |
|
Tổng số rau màu các loại bị mất trắng (ha) |
|
Cây công nghiệp hàng năm |
cayCNHangNam |
Số thực |
Real |
|
Tổng diện tích cây công nghiệp hàng năm bị mất trắng (ha) |
|
Cây lâu năm |
cayCALauNam |
Số thực |
Real |
|
Cây lâu năm bị ngập lụt, úng (ha) |
|
Tổng diện tích bị úng |
tongDienTichUngCLN |
Số thực |
Real |
|
Tổng diện tích cây lâu năm bị ngập lụt, úng (ha) |
|
Mất trắng |
matTrangCLN |
Số thực |
Real |
|
Tổng diện tích cây lâu năm bị mất trắng (ha) |
2.5. Dữ liệu về kinh tế thủy lợi
2.5.1. Dữ liệu tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- Bảng dữ liệu: Dữ liệu tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
- Tên bảng dữ liệu: TaiSanKetCauHTTL
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tài sản kết cấu |
maTaiSanKC |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã Công trình |
maCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại liên kết đến các bảng về Công trình thủy lợi |
|
Tên tài sản |
noiDungQD |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Tên tài sản |
|
Loại tài sản |
phuLuc |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Loại tài sản |
|
Giá trị tài sản |
giaTriTS |
Số thực |
Real |
|
Giá trị tính bằng tiền (VND) của tài sản |
|
Địa chỉ |
banDoQH |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Địa chỉ |
|
Nguồn gốc |
tinhHinhThucHienQH |
Chuỗi ký tự |
String |
200 |
Nguồn gốc |
|
Ngày kê khai tài sản |
ngayKeKhai |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày kê khai tài sản |
|
Năm xây dựng |
namXD |
Số nguyên |
Integer |
|
Năm xây dựng |
|
Ngày đưa vào sử dụng |
ngaySuDung |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày đưa vào sử dụng |
|
Diện tích |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Diện tích |
|
Nguyên giá |
nguyenGia |
Số thực |
Real |
|
Nguyên giá |
|
Giá trị hao mòn luỹ kế |
gtHaoMonLuyKe |
Số thực |
Real |
|
Giá trị hao mòn luỹ kế |
|
Giá trị khấu hao luỹ kế |
gtKhauHaoLuyKe |
Số thực |
Real |
|
Giá trị khấu hao luỹ kế |
|
Giá trị còn lại |
giaTriConLai |
Số thực |
Real |
|
Giá trị còn lại |
|
Hiện trạng sử dụng |
hienTrangSD |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Hiện trạng sử dụng |
|
Hồ sơ tài sản |
hoSoTS |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Hồ sơ tài sản |
2.6. Dữ liệu về an toàn đập, hồ chứa
2.6.1. Dữ liệu an toàn hồ chứa
- Bảng dữ liệu: An toàn hồ chứa
- Tên bảng dữ liệu: AnToanHoChua
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã định danh hồ chứa |
maDinhDanhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Tần suất lũ thiết kế |
tanSuatLuTK |
Số thực |
Real |
|
Xác suất để một trận lũ có lưu lượng theo thiết kế |
|
Tần suất lũ kiểm tra |
tanSuatLuKT |
Số thực |
Real |
|
Xác suất thống kê để xảy ra một trận lũ có lưu lượng đỉnh lớn hơn hoặc bằng một giá trị nhất định, được dùng để kiểm tra sức chịu đựng của công trình trong các tình huống lũ cực đoan, chứ không phải chu kỳ xảy ra cố định |
|
Mực nước lũ kiểm tra |
mucNuocLuKT |
Số thực |
Real |
|
Mực nước cao nhất xuất hiện trong hồ chứa nước khi trên lưu vực xảy ra lũ kiểm tra |
|
Lưu lượng đỉnh lũ thiết kế |
luuLuongDinhTK |
Số thực |
Real |
|
Lưu lượng nước lớn nhất đến hồ khi xả ra lũ theo thiết kế |
|
Lưu lượng đỉnh lũ kiểm tra |
luuLuongDinhKT |
Số thực |
Real |
|
Lưu lượng nước lớn nhất đến hồ khi xả ra lũ theo kiểm tra |
|
Phương án, quy trình an toàn |
phuongAnQuyTrinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Bao gồm các phương án bảo vệ; quy trình vận hành an toàn hồ đập. Liên kết đến bảng dữ liệu Hồ sơ an toàn hồ đập |
|
Thông số cửa van |
thongSoCuaVan |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả các thông số cửa van xả lũ |
|
Hình thức vận hành |
hinhThucVanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả hình thức vận hành cửa van xả lũ |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú về mức độ an toàn hồ chứa |
2.6.2. Dữ liệu hồ sơ an toàn đập, hồ chứa
- Bảng dữ liệu: Hồ sơ an toàn đập, hồ chứa
- Tên bảng dữ liệu: HoSoAnToanDapHoChua
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã hồ sơ |
maHoSo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã hồ sơ an toàn đập, hồ chứa, theo mã hồ sơ giải quyết TTHC, được sử dụng làm khóa chính. |
|
Mã văn bản |
maVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã văn bản, theo mã giấy tờ TTHC, ví dụ: 000.00.00.G10-KQ2079 |
|
Loại văn bản |
loaiVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mô tả loại văn bản trong hồ sơ, vi dụ: Báo cáo thuyết minh kết quả tính toán kỹ thuật; Bản đồ hiện trạng Công trình thủy lợi; Quy trình vận hành công trình; Phương án bảo vệ đập, hồ chứa … |
|
Số. ký hiệu văn bản |
kyHieuVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số, ký hiệu văn bản |
|
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ quan ban hành văn bản |
|
Thời gian ban hành |
thoiGianBanHanh |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian ban hành văn bản |
|
Nội dung |
noiDung |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Tóm tắt nội dung chính của văn bản |
|
Văn bản đính kèm |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Tệp văn bản đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp văn bản. Liên kết, đồng bộ từ TTHC theo mã TTHC và mã văn bản. |
2.6.3. Dữ liệu danh sách thiết bị quan trắc
- Bảng dữ liệu: Danh sách thiết bị quan trắc
- Tên bảng dữ liệu: DSThietBiQuanTrac
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã thiết bị |
maThietBi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã hồ chứa |
maHoChua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Loại thiết bị |
loaiThietBi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Loại cảm biến (Piezometer, Inclinometer, Cảm biến mực nước…) |
|
Vị trí lắp đặt |
viTriLapDat |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả vị trí chi tiết trên công trình (Lát cắt 1, Cao trình 50m) |
|
Ngày lắp đặt |
ngayLapDat |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày thiết bị được lắp đặt/đưa vào sử dụng |
|
Nhà sản xuất |
nhaSX |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Hãng sản xuất thiết bị |
|
Đơn vị đo |
donViDo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị đo lường của thiết bị (m3/s, kN/m2, mm) |
|
Trạng thái |
trangThai |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Tình trạng hoạt động (Hoạt động tốt, Lỗi, Cần hiệu chuẩn) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú về thiết bị |
2.6.4. Dữ liệu quan trắc theo thời gian
- Bảng dữ liệu: Số liệu quan trắc theo thời gian
- Tên bảng dữ liệu: SoLieuQuanTracTheoTG
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã quan trắc |
maQuanTrac |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã hồ chứa |
maHoChua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Thời điểm quan trắc |
thoiGianQuanTrac |
Ngày, giờ |
DateTime |
|
Thời điểm quan trắc, định dạng: YYYY-MM-DD HH: MI: SS |
|
Lưu lượng đến hồ |
luuLuongDen |
Số thực |
Real |
|
Lưu lượng nước đến hồ chứa tại thời điểm quan trắc (m3/s) |
|
Lưu lượng xả |
luuLuongXa |
Số thực |
Real |
|
Lưu lượng xả nước tại thời điểm quan trắc (m3/s) |
|
Mực nước quan trắc |
mucNuocQuanTrac |
Số thực |
Real |
|
Mực nước hồ chứa tại thời điểm quan trắc (m) |
2.6.5. Dữ liệu kiểm định chất lượng công trình
- Bảng dữ liệu: Kiểm định chất lượng công trình
- Tên bảng dữ liệu: KiemDinhChatLuongCongTrinh
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã kiểm định |
maKiemDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã công trình |
maDinhDanhTL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Ngày bắt đầu |
ngayBatDau |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày bắt đầu tiến hành kiểm định |
|
Ngày hoàn thành |
ngayHoanThanh |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày hoàn thành báo cáo kiểm định |
|
Kết luận chung |
ketLuanChung |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Tóm tắt kết luận về mức độ an toàn (VD: An toàn, Cần theo dõi, Cần sửa chữa khẩn cấp) |
|
Báo cáo kiểm định |
baoCaoKD |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Đường dẫn/Link đến file báo cáo đầy đủ (PDF) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú |
2.6.6. Dữ liệu sự cố, báo cáo an toàn đập
- Bảng dữ liệu: Dữ liệu sự cố, báo cáo an toàn đập
- Tên bảng dữ liệu: SuCoAnToanDap
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã sự cố |
maSuCo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã hồ chứa |
maHoChua |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là khóa ngoại, liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Thời gian phát hiện |
thoiGianPhatHien |
Ngày, giờ |
DateTime |
|
Ngày và giờ phát hiện sự cố/cảnh báo |
|
Phân loại sự cố |
phanLoaiSuCo |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Loại sự cố/cảnh báo (ví dụ: Rò rỉ, Nứt thân đập, Trục trặc thiết bị, Lũ lớn bất thường) |
|
Mức độ nghiêm trọng |
mucDoNghiemTrong |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mức độ cảnh báo (ví dụ: Cấp 1: Thấp, Cấp 3: Khẩn cấp/Nguy hiểm) |
|
Mô tả chi tiết |
moTaChiTiet |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả chi tiết tình hình tại thời điểm phát hiện |
|
Nguồn phát hiện sự cố |
nguonPhatHien |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Người/Hệ thống phát hiện (ví dụ: Hệ thống Quan trắc tự động, Nhân viên vận hành, Dân cư) |
|
Trạng thái xử lý |
trangThaiXL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Trạng thái hiện tại (ví dụ: Đã đóng, Đang điều tra, Đang khắc phục) |
|
Thiết bị liên quan |
thietBiLienQuan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã thiết bị quan trắc liên quan trực tiếp (nếu có) – khóa ngoại tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh sách thiết bị quan trắc |
|
Kết quả xử lý sự cố |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Tài liệu báo cáo kết quả xử lý sự cố đính kèm hoặc đường dẫn đến tệp tin tài liệu báo cáo kết quả xử lý sự cố |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú |
2.7. Dữ liệu về chất lượng nước
2.7.1. Dữ liệu trạm quan trắc nước
- Lớp dữ liệu: Trạm quan trắc nước - Kiểu dữ liệu: Dạng điểm
- Tên lớp dữ liệu: TramQuanTracNuoc
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã trạm |
maTram |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Tên trạm |
tenTram |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên của trạm quan trắc |
|
Cơ quan quản lý |
coQuanQL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ quan quản lý, liên kết đến các bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi |
|
Mã hồ chứa nền địa lý |
maHoChuaDL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã hồ chứa cần quan trắc, đồng bộ với mã hồ chứa liên kết đến CSDL nền địa lý |
|
Loại hình nước |
loaiHinhNuoc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Loại hình nguồn nước, liên kết đến danh mục gồm: Nước Mặt - Sông, Nước Ngầm - Giếng, Hồ chứa. |
|
Ngày lắp đặt |
ngayLapDat |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày lắp đặt trạm |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú |
|
Dữ liệu không gian |
Geometry |
Dạng điểm |
GM_Point |
|
Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng |
2.7.2. Dữ liệu chỉ tiêu chất lượng nước
- Bảng dữ liệu: Danh sách chỉ tiêu chất lượng nước
- Tên bảng dữ liệu: ChiTieuCLNuoc
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã chỉ tiêu |
maChiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất Mã chỉ tiêu |
|
Tên chỉ tiêu |
tenChiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên đầy đủ của chỉ tiêu (pH, DO, BOD5, Coliform) |
|
Tên viết tắt |
tenVietTat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên viết tắt hoặc ký hiệu (nếu có) |
|
Đơn vị đo |
donViDo |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị đo lường (mg/L, C, MPN/100ml) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú |
2.7.3. Dữ liệu lấy mẫu
- Bảng dữ liệu: Dữ liệu lấy mẫu đo chất lượng nước
- Tên bảng dữ liệu: DuLieuLayMau
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã của mẫu |
maMau |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã trạm lấy mẫu |
maTram |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại liên kết đến các bảng dữ liệu Trạm quan trắc nước |
|
Đơn vị lấy mẫu |
coQuanQL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị lấy mẫu, liên kết đến các bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi |
|
Thời gian lấy mẫu |
thoiGianLayMau |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày và giờ thực tế lấy mẫu |
|
Điều kiện thời tiết |
dieuKienTT |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Điều kiện thời tiết tại thời điểm lấy mẫu |
|
Điều kiện bất thường |
dieuKienBT |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mô tả các sự kiện bất thường có thể ảnh hưởng (Sau mưa lũ, Xả thải bất hợp pháp) |
|
Phòng thí nghiệm phân tích |
phongThiNghiemPT |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tên phòng thí nghiệm thực hiện phân tích |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú |
2.7.4. Dữ liệu đánh giá chất lượng nước
- Bảng dữ liệu: Dữ liệu báo cáo đánh giá lượng nước
- Tên bảng dữ liệu: DuLieuDanhGiaCLN
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã báo cáo |
maBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã mẫu |
maMau |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã mẫu nước, liên kết đến bảng lấy mẫu đo chất lượng nước |
|
Mã chỉ tiêu |
maChiTieu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã chỉ tiêu, liên kết đến bảng Chỉ tiêu chất lượng nước |
|
Phương pháp phân tích |
phuongPhapPT |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Phương pháp phân tích tiêu chuẩn |
|
Đơn vị thực hiện |
coQuanQL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Đơn vị thực hiện phân tích mẫu, liên kết đến các bảng Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi |
|
Ngày báo cáo |
ngayBaoCao |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày ban hành báo cáo chính thức |
|
Chỉ số chất lượng |
chiSoChatLuong |
Số thực |
Real |
|
Chỉ số chất lượng tổng hợp (WQI - Water Quality Index) |
|
Phân hạng chất lượng |
phanHangCL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Phân hạng chất lượng theo quy định (Tốt, Trung bình, Ô nhiễm) |
|
Kiến nghị xử lý |
kienNghi |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Khuyến nghị, đề xuất cải thiện chất lượng nước |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú |
2.8. Dữ liệu về bảo vệ công trình thủy lợi
2.8.1. Dữ liệu phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- Lớp dữ liệu: Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi - Kiểu dữ liệu: Dạng vùng
- Tên lớp dữ liệu: PhamViBaoVeCongTrinh
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã phạm vi bảo vệ |
maPhamViBaoVe |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã công trình |
maCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Liên kết đến bảng dữ liệu Công trình thuỷ lợi |
|
Vị trí hành lang |
viTriHanhLang |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Vị trí hành lang |
|
Diện tích hành lang |
dtHanhLang |
Số thực |
Real |
|
Diện tích hành lang (ha) |
|
Tình trạng cắm mốc |
camMoc |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Đã cắm mốc giới 2: Chưa cắm mốc giới 3: Mất mốc |
|
Tình trạng sử dụng đất |
tinhTrangSuDungDat |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả hiện trạng sử dụng đất hành lang bảo vệ công trình thủy lợi (Đất công / dân sử dụng / lấn chiếm) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú |
|
Dữ liệu không gian |
Geometry |
Dạng vùng |
GM_Polygon |
|
Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng |
2.8.2. Dữ liệu cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- Bảng dữ liệu: Cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- Tên bảng dữ liệu: CapPhepHoatDongTrongPVBV
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã cấp phép |
maCapPhepHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã Công trình |
maCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại liên kết đến bảng Công trình thủy lợi |
|
Loại hoạt động cần cấp phép |
loaiHoatDongCapPhep |
Số nguyên |
Integer |
1 |
Tham chiếu đến bảng dữ liệu Danh mục hoạt động cần cấp phép |
|
Thẩm quyền cấp phép |
thamQuyenCapPhep |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Cấp Bộ 2: Cấp tỉnh |
|
Mã hồ sơ cấp phép |
maHoSoCapPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Hồ sơ cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi |
|
Số, ký hiệu giấy phép |
soGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Số, ký hiệu giấy phép |
|
Mã định danh tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép |
maDinhDanh |
Chuỗi ký tự |
String |
7 |
Mã định danh tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép; được tham chiếu đến CSDL Quốc gia về dân cư nếu là cá nhân, CSDL Định danh tổ chức nếu là tổ chức, doanh nghiệp |
|
Nội dung cấp phép |
noiDungCapPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Tên hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi |
|
Ngày cấp |
ngayCap |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày cấp giấy |
|
Ngày hết hạn |
ngayHetHan |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày hết hạn |
|
Phạm vi đề nghị cấp phép cho hoạt động |
phamViCapPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả phạm vi đề nghị cấp phép cho hoạt động |
|
Vị trí xả nước thải vào công trình thủy lợi |
viTriXaThai |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả vị trí xả nước thải vào công trình thủy lợi |
|
Quy mô hoạt động |
quyMoHoatDong |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả quy mô, công suất, thông số chủ yếu của các hoạt động đề nghị cấp phép |
|
Chế độ xả thải |
cheDoXaThai |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Mô tả lưu lượng, phương thức, chế độ xả nước thải vào công trình thủy lợi |
|
Tình trạng giấy phép |
tinhTrang |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Còn hiệu lực / hết hạn / bị thu hồi |
|
Đơn vị cấp phép |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
7 |
Là khóa ngoại, tham chiếu đến bảng dữ liệu Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi |
|
Giấy phép hoạt động đính kèm |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Tệp tin Giấy phép hoạt động đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp Giấy phép hoạt động. |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú khác |
2.8.3. Dữ liệu hồ sơ cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- Bảng dữ liệu: Hồ sơ cấp phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
- Tên bảng dữ liệu: HSCapPhepHoatDongTrongPVBV
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã hồ sơ cấp phép |
maHoSoCapPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Là chuỗi ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính, theo mã hồ sơ từ kết quả giải quyết TTHC |
|
Loại hồ sơ cấp phép |
loaiHoSoCapPhep |
Số nguyên |
Integer |
1 |
1: Cấp mới 2: Cấp lại 3: Gia hạn 4: Điều chỉnh 5: Đình chỉ 6: Thu hồi |
|
Mã văn bản |
maVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã văn bản trong hồ sơ, theo mã giấy tờ TTHC |
|
Loại văn bản |
loaiVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mô tả loại văn bản trong hồ sơ cấp phép, vi dụ: Đơn đề nghị cấp giấy phép; Bản vẽ thiết kế thi công; Sơ họa vị trí khu vực tiến hành các hoạt động đề nghị cấp phép … |
|
Số. ký hiệu văn bản |
kyHieuVanBan |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số, ký hiệu văn bản |
|
Tên tổ chức, cá nhân ban hành văn bản |
tenToChucCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Tên tổ chức, cá nhân ban hành văn bản |
|
Thời gian ban hành |
thoiGianBanHanh |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian ban hành văn bản |
|
Nội dung |
noiDung |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Tóm tắt nội dung chính của văn bản |
|
Văn bản đính kèm |
URL |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Tệp văn bản đính kèm hoặc đường dẫn tới tệp văn bản. Liên kết, đồng bộ từ TTHC theo mã TTHC và mã văn bản. |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
500 |
Ghi chú |
2.8.4. Dữ liệu danh mục hoạt động cần cấp phép
- Bảng dữ liệu: Danh mục hoạt động cần cấp phép
- Tên bảng dữ liệu: DM_HoatDongCanCapPhep
|
Mã |
Loại hoạt động cần cấp phép |
Mô tả |
|
1 |
Xây dựng công trình mới |
Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi |
|
2 |
Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện |
Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi |
|
3 |
Khoan, đào khảo sát địa chất; thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất |
Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi |
|
4 |
Xả nước thải vào công trình thủy lợi |
Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ xả nước thải với quy mô nhỏ và không chứa chất độc hại, chất phóng xạ |
|
5 |
Trồng cây lâu năm |
Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi |
|
6 |
Hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ |
Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi |
|
7 |
Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới |
Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ |
|
8 |
Nuôi trồng thủy sản |
Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi |
|
9 |
Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác |
Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi |
|
10 |
Xây dựng công trình ngầm |
Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi |
2.8.5. Dữ liệu giám sát, xử lý vi phạm công trình thủy lợi
- Bảng dữ liệu: Giám sát, xử lý vi phạm công trình thủy lợi
- Tên bảng dữ liệu: GiamSatXuLyViPhamCTTL
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã giám sát |
maGiamSat |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Mã Công trình |
maCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại liên kết đến các bảng về Công trình thủy lợi |
|
Ngày kiểm tra |
ngayKiemTra |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày kiểm tra |
|
Đơn vị kiểm tra |
maDinhDanhToChucQL |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại liên kết đến các bảng Đơn vị quản lý |
|
Nội dung kiểm tra |
ndKiemTra |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Nội dung kiểm tra |
|
File đính kèm nội dung kiểm tra |
fileNDKT |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
File đính kèm nội dung kiểm tra |
|
Kết quả kiểm tra |
kqKiemTra |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Kết quả kiểm tra |
|
File đính kèm kết quả kiểm tra |
fileKetQuaKT |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
File đính kèm kết quả kiểm tra |
|
Biện pháp xử lý |
bienPhapXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Biện pháp xử lý |
|
Ngày phát hiện vi phạm |
ngayViPham |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày phát hiện vi phạm |
|
Ngày phát xử lý vi phạm |
ngayXLViPham |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày phát xử lý vi phạm |
|
Loại hình vi phạm |
loaiViPham |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Xây dựng trái phép / xả thải / khai thác cát |
|
Mức độ ảnh hưởng |
mucDoAnhHuong |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Mức độ ảnh hưởng: Nhẹ / Trung bình / Nguy hiểm… |
|
Tình trạng xử lý |
tinhTrangXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
Tình trạng xử lý: Đã xử lý / chưa xử lý / tái phạm |
|
File đính kèm kết quả xử lý vi phạm |
fileKetQuaXLVP |
Chuỗi ký tự |
String |
250 |
File đính kèm kết quả xử lý vi phạm |
III. Cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu về quản lý nước sạch nông thôn

Mô hình dữ liệu của cơ sở dữ liệu về quản lý nước sạch nông thôn
2. Cấu trúc, kiểu thông tin dữ liệu
2.1. Dữ liệu về tổ chức, quản lý lĩnh vực nước sạch nông thôn
2.1.1. Dữ liệu về cơ quan đơn vị quản lý tài sản
- Bảng dữ liệu: Cơ quan đơn vị quản lý tài sản
- Tên bảng dữ liệu: CoQuanDonViQuanLyTS
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đơn vị |
maDonVi |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã đơn vị là khóa chính xác định đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng nước sạch. |
|
Tên đơn vị |
tenDonVi |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Tên đơn vị |
|
Loại hình đơn vị |
loaiDonVi |
Liệt kê |
enum |
|
1. Cơ quan nhà nước 2. Đơn vị sự nghiệp công lập 3. Doanh nghiệp hộ kinh doanh 4. UBND xã 5. Hợp tác xã 6. Tổ hợp tác (Cộng đồng ) |
|
Địa chỉ |
diaChi |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Địa chỉ của Cơ quan đơn vị quản lý tài sản |
|
Mã đơn vị cấp trên quản lý (nếu có) |
maDonViCapTren |
|
|
|
Mã định danh đơn vị quản lý |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Ghi chú khác |
2.1.2. Dữ liệu về tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Lớp dữ liệu: Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Tên lớp dữ liệu: TaiSanKetCauHaTangCapNuocSach
- Kiểu dữ liệu: Dạng điểm.
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã tài sản |
maTaiSan |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Mã tài sản là dãy số duy nhất xác định Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch. |
|
Tên tài sản |
tenTaiSan |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Tên của tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch. |
|
Mã đơn vị quản lý tài sản |
maDonVi |
|
|
|
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ quan đơn vị quản lý tài sản”. |
|
Mã tỉnh |
maTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh |
|
Mã xã |
maXa |
Chuỗi ký tự |
String |
10 |
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
|
Địa chỉ tài sản |
diaChiTaiSan |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Địa chỉ nơi công trình cấp nước sạch được xây dựng và hoạt động. |
|
Vị trí tọa độ X |
toaDoX |
Số thực |
Real |
|
Tọa độ X (m) |
|
Vị trí tọa độ Y |
toaDoY |
Số thực |
Real |
|
Tọa độ Y (m) |
|
Loại hình công trình |
loaiHinhCongTrinh |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Động lực 2. Tự chảy |
|
Loại nguồn cấp |
loaiNguoncap |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Nước mặt, nước ngầm |
|
Năm xây dựng |
namXayDung |
Số nguyên |
Integer |
|
Năm xây dựng công trình |
|
Năm đưa vào sử dụng |
namDuaVaoSuDung |
Số nguyên |
Integer |
|
Năm đưa vào sử dụng công trình |
|
Diện tích đất (m2) |
dienTichDat |
Số thực |
Real |
|
Diện tích đất gắn với tài sản (tính bằng m2) |
|
Diện tích sàn sử dụng |
dienTichSanSD |
Số thực |
Real |
|
Diện tích sàn sử dụng (tính bằng m2) |
|
Công suất thiết kế |
congSuatThietKe |
Số thực |
Real |
|
Khả năng cung cấp nước tối đa theo hồ sơ thiết kế (m³/ngày đêm) |
|
Công suất thực tế |
congSuatThucTe |
Số thực |
Real |
|
Công suất thực tế đang vận hành (m³/ngày đêm) |
|
Số lượng hộ dân dự kiến phục vụ theo thiết kế |
soHoSDNuocThietKe |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng hộ dân dự kiến phục vụ theo thiết kế (hộ) |
|
Số lượng hộ dân thực tế đang sử dụng nước |
soHoSDNuocThucTe |
Số nguyên |
Integer |
|
Số lượng hộ dân thực tế đang sử dụng nước (hộ) |
|
Giá trị ban đầu của tài sản |
nguyenGia |
Số thực |
Real |
|
Giá trị ban đầu của tài sản. |
|
Hao mòn/Khấu hao lũy kế |
haoMonLuyKe |
Số thực |
Real |
|
Tổng số tiền hao mòn/khấu hao đã trích lũy kế |
|
Giá trị còn lại |
giaTriConLai |
Số thực |
Real |
|
Giá trị còn lại của tài sản |
|
Đơn vị tính giá |
donViTinhGia |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Đồng 2. Nghìn đồng 3. Triệu đồng |
|
Chế độ hao mòn/khấu hao |
cheDoHaoMon |
Chuỗi ký tự |
String |
|
Chế độ áp dụng: tính hao mòn toàn bộ, trích khấu hao toàn bộ, hoặc vừa hao mòn vừa khấu hao (TT 73/2022/TT-BTC) |
|
Hiện trạng hoạt động |
hienTrangHoatDong |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Bền vững 2. Tương đối bền vững 3. Kém bền vững 4. Không hoạt động |
|
Cấp nước nhỏ lẻ quy mô hộ gia đình |
capNuocNhoLe |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Giếng khoan 2. Giếng đào 3. Lu, bể chứa 4. Khác |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú khác |
|
Dữ liệu không gian |
Geometry |
Dạng điểm |
GM_Point |
|
Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng |
2.1.3. Dữ liệu về phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Bảng dữ liệu: Phương thức khai thác tài sản
- Tên bảng dữ liệu: PhuongThucKhaiTaiSan
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã phương thức khai thác tài sản |
maTaiSan |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Mã phương thức khai thác tài sản là dãy số duy nhất xác định phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch. |
|
Mã tài sản |
maTaiSan |
|
|
|
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch”. |
|
Phương thức khai thác |
phuongThuc |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Phương thức khai thác cụ thể (Tự khai thác, Cho thuê quyền khai thác, Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác, Bán đấu giá, Giao có hoàn trả). |
|
Địa chỉ tài sản |
ngayApDung |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày ban hành quyết định/ký hợp đồng khai thác hoặc ngày áp dụng phương thức khai thác. |
|
Số quyết định, hợp đồng |
soQDPA |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Số/ngày ban hành Quyết định/Hợp đồng khai thác. |
|
Giá trị hợp đồng |
giaTriHopDong |
Số thực |
Real |
|
Giá trị của hợp đồng khai thác (Ví dụ: Tổng số tiền phải thu theo hợp đồng thuê/chuyển nhượng). |
|
Tên tổ chức khai thác |
tenToChucNhanKhaiThac |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Tên tổ chức/doanh nghiệp được giao/thuê/nhận chuyển nhượng quyền khai thác tài sản. |
|
Thời hạn khai thác |
thoiHanKhaiThac |
Chuỗi ký tự |
String |
150 |
Thời hạn thực hiện khai thác/hợp đồng (năm, tháng). |
|
Giá nước sạch bình quân của năm trước |
giaNuocBinhQuanTruoc |
Số thực |
Real |
|
Giá nước sạch bình quân của năm trước liền kề (Căn cứ để xác định giá khởi điểm). |
|
Giá thành sản xuất |
giaThanhSX |
Số thực |
Real |
|
Giá thành sản xuất nước sạch (m³). |
|
Diện tích sàn sử dụng |
giaTieuThu |
Số thực |
Real |
|
Giá tiêu thụ nước sạch (m³). |
|
Số quyết định phê duyệt dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng |
soQDPA_DT_NCMR |
Số thực |
Real |
|
Số quyết định phê duyệt dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng (áp dụng cho Chuyển nhượng có thời hạn). |
|
Tổng số vốn đầu tư |
tongSoVonDT |
Số thực |
Real |
|
Tổng số vốn đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản theo dự án được duyệt. Đơn vị: Đồng. |
|
Đơn vị tính giá |
donViTinhGia |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Đồng 2. Nghìn đồng 3. Triệu đồng |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú khác |
2.1.4. Dữ liệu về xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Bảng dữ liệu: Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Tên bảng dữ liệu: XuLyTaiSan
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã xử lý tài sản |
maXuLyTaiSan |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Mã xử lý tài sản là dãy số duy nhất xác định Xử lý Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch |
|
Mã tài sản |
maTaiSan |
|
|
|
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch”. |
|
Mã đơn vị quản lý tài sản |
hinhThucXuLy |
|
|
|
Hình thức xử lý (Thu hồi, Điều chuyển, Thanh lý, Xử lý trong trường hợp bị mất/hủy hoại). |
|
Địa chỉ tài sản |
soQDXuLy |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Số/ngày Quyết định xử lý của cấp có thẩm quyền (hoặc Quyết định bán đấu giá). |
|
Vị trí tọa độ X |
doiTuongTiepNhan |
|
|
|
Tên cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp tiếp nhận tài sản sau khi xử lý (áp dụng cho Điều chuyển, Bán, v.v.). |
|
Tổng số tiền Nhà nước thu được |
tongSoTienThuDuoc |
Số thực |
Real |
|
Tổng số tiền Nhà nước thu được từ việc xử lý tài sản (ví dụ: tiền bán đấu giá, tiền bồi thường bảo hiểm/tổ chức, cá nhân có liên quan). |
|
Số tiền đã nộp vào tài khoản tạm giữ |
soTienNopTK_TamGiu |
Số thực |
Real |
|
Số tiền đã nộp vào tài khoản tạm giữ tại Kho bạc Nhà nước do Sở Tài chính làm chủ tài khoản. |
|
Chi phí liên quan đến việc xử lý tài sản |
chiPhiXuLy |
Số thực |
Real |
|
Chi phí liên quan đến việc xử lý tài sản (kiểm kê, phá dỡ, hủy bỏ, chi phí hợp lý khác). |
|
Số tiền nộp vào ngân sách nhà nước |
soTienNopNSNN |
Số thực |
Real |
|
Số tiền còn lại sau khi bù đắp chi phí xử lý và được nộp vào ngân sách nhà nước. |
|
Đơn vị tính giá |
donViTinhGia |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Đồng 2. Nghìn đồng 3. Triệu đồng |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú khác |
2.1.5. Dữ liệu về báo cáo sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Bảng dữ liệu: Báo cáo sử dụng Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch
- Tên bảng dữ liệu: BaoCaoSDTaiSan
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã báo cáo |
maBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Mã tài sản là dãy số duy nhất xác định Tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch. |
|
Mã đơn vị quản lý tài sản |
maDonVi |
|
|
|
Khóa ngoại tham chiếu với bảng dữ liệu “Cơ quan đơn vị quản lý tài sản”. |
|
Mã đơn vị quản lý tài sản |
kyBaoCao |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Kỳ báo cáo |
|
Loại nguồn thu |
loaiNguonThu |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Loại nguồn thu |
|
Tổng số công trình |
tongSoCT |
Số nguyên |
Integer |
|
Tổng số công trình được giao quản lý/có hoạt động trong kỳ báo cáo. |
|
Tổng số tiền thu được |
tongSoTienThu |
Số thực |
Real |
|
Tổng số tiền thu được từ việc khai thác/xử lý tài sản. |
|
Tổng chi phí hợp lý |
tongChiPhiLQ |
Số thực |
Real |
|
Tổng chi phí hợp lý có liên quan đã được thanh toán (chi phí bảo trì lũy kế/chi phí xử lý/chi phí liên quan đến khai thác). |
|
Tổng số tiền nộp ngân sách nhà nước |
tongSoTienNopNSNN |
Số thực |
Real |
|
Tổng số tiền còn lại sau khi trừ chi phí đã nộp ngân sách nhà nước trong kỳ báo cáo. |
|
Đơn vị tính giá |
donViTinhGia |
Liệt kê |
Enum |
|
1. Đồng 2. Nghìn đồng 3. Triệu đồng |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú khác |
2.2. Dữ liệu chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn
2.2.1. Dữ liệu về chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn
- Bảng dữ liệu: Chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn
- Tên bảng dữ liệu: ChiSoTheoDoiDanhGia
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã chỉ số |
maChiSo |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Mã chỉ số là khóa chính xác định bộ chỉ số theo dõi, đánh giá nước sạch nông thôn |
|
Cấp báo cáo |
capBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
|
0. Toàn quốc; 1. Cấp tỉnh |
|
Mã tỉnh |
maTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã địa bàn hành chính cấp tỉnh |
|
Tên tỉnh |
tenTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Tên địa bàn hành chính cấp tỉnh |
|
Năm báo cáo |
namBaoCao |
Số nguyên |
Integer |
|
Năm báo cáo |
|
Tổng số hộ dân nông thôn |
tongSoHoDanNT |
Số nguyên |
Integer |
|
Tổng số hộ dân nông thôn |
|
Số hộ dân nông thôn được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn |
hoSuDungNuocQC |
Số nguyên |
Integer |
|
Số hộ được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn |
|
Lũy tích số hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn |
luyTichHoSuDungNuocQC |
Số nguyên |
Integer |
|
Lũy tích số hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn |
|
Tỷ lệ hộ dân nông thôn được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn |
tyLeHoSuDungNuocQC |
Số thực |
Float |
|
Tỷ lệ hộ được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn (%) |
|
Lũy tích tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn |
luyTichTyLeHoSDNuocQC |
Số thực |
Float |
|
Lũy tích tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn (%). |
|
Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh |
hoNgheoSuDungNuocVS |
Số thực |
Float |
|
Tỷ lệ hộ nghèo sử dụng nước hợp vệ sinh (%) |
|
Tỷ lệ hộ nghèo được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn |
hoNgheoSuDungNuocQC |
Số thực |
Float |
|
Tỷ lệ hộ nghèo được sử dụng nước sạch đạt quy chuẩn (%) |
|
Cấp nước sinh hoạt đạt chuẩn bình quân |
capNuocSHDatChuanBQ |
Số thực |
Float |
|
Cấp nước sinh hoạt đạt chuẩn bình quân đầu người/ngày đêm (lít/người/ngày đêm) |
|
Tỷ lệ công trình cấp nước tập trung có tổ chức quản lý khai thác hoạt động bền vững |
congTrinhCapNuocBenVung |
Số thực |
Float |
|
Tỷ lệ công trình cấp nước tập trung có tổ chức quản lý khai thác hoạt động bền vững (%) |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Ghi chú khác |
2.3.1. Dữ liệu về khu vực thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hán hạn, thiếu nước, xâm nhập mặn và thiên tai và khoanh vùng nguy cơ bị ảnh hưởng
- Lớp dữ liệu: Khu vực thiếu nước sinh hoạt
- Tên lớp dữ liệu: KhuVucThieuNuocSinhHoat
- Kiểu dữ liệu: Dạng vùng/dạng điểm
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã dữ liệu |
maDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng sử dụng làm khóa chính |
|
Khu vực bị ảnh hưởng |
khuVucAnhHuong |
Chuỗi ký tự |
String |
155 |
Mô tả khu vực bị ảnh hưởng (thôn, xã) hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và các loại hình thiên tai (bão, lũ…) |
|
Mã tỉnh |
maTinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Địa bàn hành chính cấp tỉnh |
|
Mã xã |
maXa |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Địa bàn hành chính cấp xã |
|
Thời gian bắt đầu bị ảnh hưởng |
thoiGianBatDau |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian bắt đầu bị ảnh hưởng |
|
Thời gian kết thúc bị ảnh hưởng |
thoiGianKetThuc |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Thời gian kết thúc bị ảnh hưởng |
|
Lý do bị ảnh hưởng |
lyDo |
Chuỗi ký tự |
String |
155 |
Mô tả lý do bị ảnh hưởng (hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và thiên tai) |
|
Số hộ bị ảnh hưởng từ công trình cấp nước tập trung |
hoBiAHTuCongTrinh |
Số nguyên |
Integer |
|
Thống kê các hộ bị ảnh hưởng thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và các loại hình thiên tai khác (lũ, lụt, ngập, úng…) từ công trình cấp nước tập trung |
|
Số hộ bị ảnh hưởng từ cấp nước hộ gia đình |
hoBiAHTuHoGD |
Số nguyên |
Integer |
|
Thống kê các hộ bị ảnh hưởng thiếu nước sinh hoạt trong thời gian hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn và các loại hình thiên tai khác (lũ, lụt, ngập, úng…) từ cấp nước hộ gia đình |
|
Số hộ có nhu cầu hỗ trợ |
hoDan |
Số nguyên |
Integer |
|
Thống kê nhu cầu hỗ trợ nước sinh hoạt cho các hộ dân (lu, bình, các loại hình trữ nước hộ gia đình…) |
|
Nhu cầu hỗ trợ công trình bị hư hỏng |
congTrinh |
Số nguyên |
Integer |
|
Thống kê nhu cầu hỗ trợ để khắc phục các công trình bị hư hỏng do ảnh hưởng của thiên tai |
|
Dữ liệu không gian |
Geometry |
Dạng điểm/ Dạng vùng |
GM_Point/ GM_Polygon |
|
Là kiểu dữ liệu không gian của đối tượng |
IV. Dữ liệu dùng chung lĩnh vực thủy lợi
1. Dữ liệu về tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi
- Bảng dữ liệu: Tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi
- Tên bảng dữ liệu: ToChucHoatDongThuyLoi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
|
Mã tổ chức |
maDinhDanhToChuc |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Mã định danh tổ chức hoạt động trong lĩnh vực thủy lợi, liên kết CSDL định danh tổ chức |
|
Tên tổ chức |
tenDoanhNghiep |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên doanh nghiệp |
|
Tên giao dịch |
tenGiaoDich |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên giao dịch |
|
Tên tiếng Anh |
tenTiengAnh |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Tên tiếng Anh |
|
Địa chỉ trụ sở |
diaChiTruSo |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Địa chỉ trị sở |
|
Mã định danh người đại diện pháp luật |
maDinhDanhCaNhan |
Chuỗi ký tự |
String |
12 |
Mã định danh người đại diện theo pháp luật của tổ chức, liên kết với CSDL quốc gia về dân cư |
|
Chức vụ người đại diện |
chucVu |
Chuỗi ký tự |
String |
255 |
Chức vụ người đại diện |
|
Số quyết định thành lập cơ quan/đăng ký doanh nghiệp |
soQuyetDinh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Số quyết định thành lập cơ quan/đăng ký doanh nghiệp |
|
Ngày ban hành |
ngayBanHanh |
Ngày, tháng, năm |
Date |
|
Ngày ban hành |
|
Cơ quan ban hành |
coQuanBanHanh |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Cơ quan ban hành |
|
Mã số thuế |
maSoThue |
Chuỗi ký tự |
String |
100 |
Mã số thuế |
|
Số điện thoại |
soDienThoai |
Chuỗi ký tự |
String |
30 |
Số điện thoại |
|
|
|
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
|
|
Mã đơn vị hành chính |
maDVHC |
Chuỗi ký tự |
String |
50 |
Khóa ngoại liên kết đến các bảng CSDL hành chính |
2. Danh mục mã loại công trình thuỷ lợi
- Bảng dữ liệu: Danh mục mã loại công trình thuỷ lợi
- Tên bảng: DM_MaLoaiCongTrinhTL
|
Mã |
Loại công trình |
Mô tả |
|
HC |
Hồ chứa |
Là hồ chứa |
|
DD |
Đập dâng |
Là đập dâng |
|
TB |
Trạm bơm |
Là trạm bơm |
|
CO |
Cống |
Là cống |
|
BB |
Bờ bao |
Là bờ bao |
|
TD |
Thủy điện |
Là công trình thủy điện |
|
CN |
Hệ thống chuyển nước giữa các hệ thống thủy lợi |
Là hệ thống chuyển nước giữa các hệ thống thủy lợi |
|
KM |
Hệ thống dẫn, chuyển nước |
Là kênh, mương, rạch, đường ống... |
|
DE |
Đê bao |
Là đê bao |
3. Danh mục phân loại công trình thuỷ lợi
- Bảng dữ liệu: Danh mục phân loại công trình thuỷ lợi
- Tên bảng: DM_PhanLoaiCongTrinhTL
|
Mã |
Loại công trình |
Mô tả |
|
1 |
Loại quan trọng đặc biệt |
Xác định theo quy định chuyên ngành |
|
2 |
Loại lớn |
Xác định theo quy định chuyên ngành |
|
3 |
Loại vừa |
Xác định theo quy định chuyên ngành |
|
4 |
Loại nhỏ |
Xác định theo quy định chuyên ngành |
|
5 |
Chưa xác định |
Loại chưa xác định |
4. Danh mục cấp công trình thuỷ lợi
- Bảng dữ liệu: Danh mục cấp công trình thuỷ lợi
- Tên bảng: DM_CapCongTrinhTL
|
Mã |
Cấp công trình |
Mô tả |
|
1 |
Cấp đặc biệt |
Xác định theo quy định chuyên ngành |
|
2 |
Cấp I |
Xác định theo quy định chuyên ngành |
|
3 |
Cấp II |
Xác định theo quy định chuyên ngành |
|
4 |
Cấp III |
Xác định theo quy định chuyên ngành |
|
5 |
Cấp IV |
Xác định theo quy định chuyên ngành |
|
6 |
Chưa xác định |
Chưa xác định |
- Bảng dữ liệu: Danh mục hệ thống thuỷ lợi
- Tên bảng: DM_HeThongThuyLoi
|
Mã |
Tên hệ thống thuỷ lợi |
Mô tả |
|
0001 |
Dầu Tiếng - Phước Hòa |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0002 |
Cửa Đạt |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0003 |
Ngàn Trươi |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0004 |
Tả Trạch |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0005 |
Bắc Hưng Hải |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0006 |
Bắc Nam Hà |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0007 |
Ia Mơr |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0008 |
Cái Lớn - Cái Bé |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0009 |
Quản Lộ - Phụng Hiệp |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0010 |
Nam Măng Thít |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0011 |
Sông Cầu |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0012 |
Cầu Sơn - Cấm Sơn |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0013 |
Núi Cốc |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0014 |
Liễn Sơn |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0015 |
Đại Lải |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0016 |
Sông Nhuệ |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0017 |
Bắc Đuống |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0018 |
An Kim Hải |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0019 |
An Trạch |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0020 |
Suối Giai |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0021 |
Đồng Tháp Mười |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0022 |
Tứ Giác Long Xuyên |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0023 |
Ô Môn - Xà No |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0024 |
Bảo Định |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0025 |
Giữa 2 sông Vàm Cỏ |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0026 |
Giữa sông Tiền và sông Hậu |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0027 |
Hồ Sông Ray |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0028 |
Hồ Cầu Mới |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0029 |
Hồ Kim Sơn |
Theo quy định chuyên ngành |
|
0030 |
Hồ Bầu Nhum |
Theo quy định chuyên ngành |
CẤU TRÚC, KIỂU THÔNG TIN CỦA SIÊU DỮ LIỆU LĨNH VỰC THỦY LỢI

Siêu dữ liệu thủy lợi bao gồm các nhóm thông tin:
- Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu thủy lợi;
- Nhóm thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ;
- Nhóm thông tin mô tả dữ liệu thủy lợi;
- Nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ liệu thủy lợi;
- Nhóm thông tin mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu thủy lợi.
Siêu dữ liệu thủy lợi được lập cho phạm vi cơ sở dữ liệu lĩnh vực thủy lợi đã được xây dựng và được cập nhật khi có thay đổi thông tin.
2. Cấu trúc, kiểu thông tin siêu dữ liệu lĩnh vực thủy lợi
2.1. Nhóm thông tin chung về siêu dữ liệu
2.1.1. Dữ liệu chung
Tên bảng dữ liệu: DM_SieuDuLieu
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
sieuDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Loại cấp độ siêu dữ liệu |
loaiCapDoSDL |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu |
|
Loại dữ liệu |
loaiDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu |
|
Loại siêu dữ liệu |
loaiSieuDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mã hoặc giá trị trong danh mục về siêu dữ liệu |
|
Ngôn ngữ |
ngonNgu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là ngôn ngữ chính thức được sử dụng trong thông tin mô tả của siêu dữ liệu |
|
Phạm vi |
phamVi |
Chuỗi ký tự |
String |
Là phạm vi dữ liệu thủy lợi mà siêu dữ liệu mô tả |
|
Phiên bản |
phienBan |
Chuỗi ký tự |
String |
Là phiên bản của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu |
|
Siêu dữ liệu gốc |
sieuDuLieuIDGoc |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mã nhận dạng duy nhất được gán cho mỗi tài liệu siêu dữ liệu |
|
Tên chuẩn |
tenChuan |
Chuỗi ký tự |
String |
Là tên đầy đủ của chuẩn siêu dữ liệu được áp dụng để lập siêu dữ liệu |
|
Thời gian lập |
thoiGianLap |
Ngày, tháng |
Date |
Là ngày lập siêu dữ liệu (dd/mm/yyyy) |
2.1.2. Dữ liệu về đơn vị
Tên bảng dữ liệu: DM_DonVi
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
sieuDuLieuDVID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Chức vụ |
chucVu |
Chuỗi ký tự |
String |
Chức vụ của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi. |
|
Địa chỉ liên hệ |
diaChiLienHe |
Chuỗi ký tự |
String |
Là địa chỉ liên hệ của đơn vị |
|
Điện thoại |
dienThoai |
Chuỗi ký tự |
String |
Là số điện thoại liên hệ của đơn vị |
|
Chỉ dẫn liên hệ |
chiDanLienHe |
Chuỗi ký tự |
String |
Các chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi. |
|
|
|
Chuỗi ký tự |
String |
Địa chỉ thư điện tử |
|
Loại đơn vị |
loaiDonVi |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mã hoặc giá trị trong bảng danh mục về siêu dữ liệu |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
Vai trò của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi. |
|
Người đại diện |
nguoiDaiDien |
Chuỗi ký tự |
String |
Tên của người đại diện cho cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi |
|
Số giấy phép |
soGiayPhep |
Chuỗi ký tự |
String |
Số giấy phép kinh doanh của đơn vị |
|
Tên đơn vị |
tenDonVi |
Chuỗi ký tự |
String |
Tên của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi |
|
Thông tin liên hệ |
thongTinLienHe |
Chuỗi ký tự |
String |
Địa chỉ chi tiết trang web, địa chỉ tỉnh, huyện, xã nơi đặt trụ sở của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu thủy lợi |
2.2. Nhóm thông mô tả hệ quy chiếu
Tên bảng dữ liệu: DM_HeToaDo
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
maDoiTuongID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Kinh tuyến trục |
kinhTuyenTruc |
Chuỗi ký tự |
String |
Là kinh tuyến trục được áp dụng để xây dựng dữ liệu thủy lợi |
|
Kích thước múi chiếu |
muiChieu |
Số thực |
Real |
Là kích thước múi chiếu được áp dụng để xây dựng dữ liệu thủy lợi (6 độ, 3 độ, 1,5 độ). |
|
Tên hệ quy chiếu |
tenHeQuyChieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Tên đầy đủ của Hệ quy chiếu tọa độ (nếu khác Hệ tọa độ quốc gia VN- 2000). |
2.3. Nhóm thông tin mô tả dữ liệu thủy lợi
2.3.1. Thông tin mô tả về dữ liệu thuộc tính thủy lợi
Tên bảng dữ liệu: DM_ThuocTinh
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
maDoiTuongID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Định dạng dữ liệu |
dinhDangDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là tên định dạng của loại dữ liệu được miêu tả |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mô tả bổ sung của tài liệu |
|
Nguồn gốc dữ liệu |
nguonGocDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là nguồn gốc để xây dựng dữ liệu |
|
Mã siêu dữ liệu |
sieuDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu |
|
Số lượng đối tượng |
soLuongDoiTuong |
Số nguyên |
Integer |
Là số lượng đối tượng được xây dựng siêu dữ liệu |
|
Thời điểm hình thành |
thoiDiemHinhThanh |
Ngày, tháng, năm |
Date |
Là thời điểm xây dựng dữ liệu (dd/mm/yyyy) |
2.3.2. Thông tin mô tả về dữ liệu không gian thủy lợi
Tên bảng dữ liệu: DM_KhongGian
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
maDoiTuongID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Định dạng dữ liệu |
dinhDangDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là định dạng dữ liệu được mô tả |
|
Mã Hệ quy chiếu |
heQuyChieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu hệ quy chiếu |
|
Kiểu dữ liệu không gian |
kieuDuLieuKhongGian |
Chuỗi ký tự |
String |
Là kiểu dữ liệu không gian dạng điểm, đường hoặc vùng |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
Là thông tin mô tả bổ sung cho dữ liệu không gian |
|
Nguồn gốc dữ liệu |
nguonGocDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là nguồn gốc của dữ liệu được mô tả |
|
Phương pháp tạo lập |
phuongPhapTaoLap |
Chuỗi ký tự |
String |
Là phương pháp tạo lập cho dữ liệu được mô tả |
|
Mã siêu dữ liệu |
sieuDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu |
|
Số lượng đối tượng |
soLuongDoiTuong |
Số nguyên |
Integer |
Là số lượng đối tượng được mô tả |
|
Thời điểm hình thành |
thoiDiemHinhThanh |
Ngày, tháng, năm |
Date |
Là thời điểm hình thành dữ liệu (dd/mm/yyyy) |
|
Tọa độ giới úng X max |
toaDoGioiHanXMax |
Số thực |
Real |
Là giới úng tọa độ theo trục không gian X |
|
Tọa độ giới úng X min |
toaDoGioiHanXMin |
Số thực |
Real |
Là giới úng tọa độ theo trục không gian X |
|
Tọa độ giới úng Y max |
toaDoGioiHanYMax |
Số thực |
Real |
Là giới úng tọa độ theo trục không gian Y |
|
Tọa độ giới úng Y min |
toaDoGioiHanYMin |
Số thực |
Real |
Là giới úng tọa độ theo trục không gian Y |
|
Tỷ lệ bản đồ |
tyLeBanDo |
Chuỗi ký tự |
String |
Là tỷ lệ bản đồ được xây dựng dữ liệu |
2.3.2. Thông tin mô tả về dữ liệu phi cấu trúc thủy lợi
Tên bảng dữ liệu: DM_PhiCauTruc
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
maDoiTuongID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Định dạng dữ liệu |
dinhDangDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là định dạng dữ liệu (ví dụ: PDF,TIF,DOC..) |
|
Mô tả |
moTa |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mô tả bổ sung cho tài liệu |
|
Nguồn gốc dữ liệu |
nguonGocDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Là nguồn gốc để xây dựng dữ liệu |
|
Mã siêu dữ liệu |
sieuDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu |
|
Số lượng đối tượng |
soLuongDoiTuong |
Số nguyên |
Integer |
Là số lượng đối tượng được mô tả |
|
Thời điểm hình thành |
thoiDiemHinhThanh |
Ngày, tháng, năm |
Date |
Là thời điểm hình thành dữ liệu (dd/mm/yyyy) |
2.4. Nhóm thông mô tả chất lượng dữ liệu
Tên bảng dữ liệu: DM_ChatLuongDuLieu
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
maDoiTuongID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
Mô tả bổ sung về kết qủa chất lượng, phạm vi sản phẩm về dữ liệu thủy lợi được đánh giá chất lượng theo không gian và thời gian |
|
Kết quả đánh giá |
ketQuaDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
Là kết quả đánh giá của chất lượng dữ liệu |
|
Loại dữ liệu |
loaiDuLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Loại dữ liệu được đánh giá trong bảng danh mục về siêu dữ liệu |
|
Mức độ đánh giá |
mucDoDanhGia |
Chuỗi ký tự |
String |
Đánh giá chất lượng dữ liệu theo danh mục mức đánh giá chất lượng dữ liệu. (ví dụ: 30%) |
|
Mức độ đầy đủ thông tin |
muaDoDayDuTT |
Chuỗi ký tự |
String |
Đánh giá chất lượng dữ liệu theo mức độ đầy đủ của thông tin |
|
Phương pháp đánh giá chất lượng |
phuongPhapDGCL |
Chuỗi ký tự |
String |
Là Loại phương pháp được sử dụng để đánh giá một chỉ tiêu chất lượng nhất định, ví dụ: theo phương pháp đánh giá mức độ đầy đủ thông tin |
|
Mã siêu dữ liệu |
sieuDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin về siêu dữ liệu |
|
Số lượng đánh giá |
soLuongDanhGia |
Số nguyên |
Integer |
Số lượng được đánh giá |
|
Thời điểm đánh giá |
thoiDiemDanhGia |
Ngày, tháng, năm |
Date |
Là thời điểm đánh giá dữ liệu (dd/mm/yyyy) |
2.5. Nhóm thông mô tả phương thức chia sẻ dữ liệu thủy lợi
Tên bảng dữ liệu: DM_PhuongThucChiaSe
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Mô tả |
||
|
Thông tin |
Tên trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
|
|
Mã đối tượng |
maDoiTuongID |
|
String |
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Chi tiết phân phối |
chiTietPhanPhoi |
|
String |
Địa chỉ liên kết trực tuyến hoặc phi trực tuyến |
|
Dạng phân phối |
dinhDangPhanPhoi |
Chuỗi ký tự |
String |
Định dạng file phân phối, trao đổi |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
String |
Bổ sung về đường liên kết trực tuyến hoặc Các ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có) |
|
Hình thức phân phối |
hinhThucPhanPhoi |
Chuỗi ký tự |
String |
Cách thức phân phối trực tuyến hoặc phi trực tuyến |
|
Loại dữ liệu |
loaiDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là mã hoặc giá trị của trong bảng danh mục loại dữ liệu |
|
Phiên bản |
phienBan |
Chuỗi ký tự |
String |
Loại phiên bản định dạng lưu trữ dữ liệu thủy lợi |
|
Mã siêu dữ liệu |
sieuDuLieuID |
Chuỗi ký tự |
String |
Là khóa ngoại liên kết đến dữ liệu thông tin chung về siêu dữ liệu |
|
Tên tài liệu |
tenTaiLieu |
Chuỗi ký tự |
String |
Tên của định dạng lưu trữ dữ liệu thủy lợi |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh