Quyết định 6209/QĐ-UBND năm 2025 áp dụng 93 Bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 57 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của cơ quan trung ương để xây dựng đơn giá dịch vụ đào tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội
| Số hiệu | 6209/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/12/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 14/12/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Vũ Thu Hà |
| Lĩnh vực | Lao động - Tiền lương |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6209/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 14 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho các nghề: Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Vận hành máy thi công nền; Vận hành cần, cầu trục; Kỹ thuật xây dựng; Bảo vệ thực vật; Chế biến và bảo quản thủy sản; Quản trị mạng máy tính; Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas;
Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề Công nghệ, kỹ thuật; Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản;
Căn cứ Thông tư số 25/2019/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Xây dựng, kiến trúc và dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 16/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 46 ngành, nghề;
Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 9 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 116 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các ngành nghề về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng;
Căn cứ Thông tư số 13/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của 20 ngành, nghề;
Căn cứ Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt danh mục 134 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá dịch vụ đào tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2025-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 4950/TTr- SGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2025 về việc Áp dụng 93 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 57 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do cơ quan Trung ương ban hành để xây dựng đơn giá dịch vụ đào tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng 93 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 57 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do cơ quan Trung ương ban hành để xây dựng đơn giá dịch vụ đào tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm:
1. 09 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 05 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH.
2. 09 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 05 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 24/2019/TT-BLĐTBXH.
3. 17 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 10 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 25/2019/TT-BLĐTBXH.
4. 34 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 22 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 16/2020/TT-BLĐTBXH.
5. 18 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 12 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 10/2021/TT-BLĐTBXH.
6. 06 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 03 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 13/2023/TT-BLĐTBXH.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Các trường cao đẳng, trường trung cấp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp đối với các ngành, nghề quy định tại Điều 1.
2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực đào tạo nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp đối với các ngành, nghề được phê duyệt theo quy định.
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 6209/QĐ-UBND |
Hà Nội, ngày 14 tháng 12 năm 2025 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 8 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho các nghề: Điện công nghiệp; Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí; Vận hành máy thi công nền; Vận hành cần, cầu trục; Kỹ thuật xây dựng; Bảo vệ thực vật; Chế biến và bảo quản thủy sản; Quản trị mạng máy tính; Quản trị kinh doanh xăng dầu và gas;
Căn cứ Thông tư số 24/2019/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề Công nghệ, kỹ thuật; Nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản;
Căn cứ Thông tư số 25/2019/TT-BLĐTBXH ngày 24 tháng 12 năm 2019 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho một số nghề thuộc nhóm nghề Điện, điện tử; Công nghệ thông tin; Xây dựng, kiến trúc và dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 16/2020/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng cho 46 ngành, nghề;
Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 9 năm 2021 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành 116 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các ngành nghề về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng;
Căn cứ Thông tư số 13/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng của 20 ngành, nghề;
Căn cứ Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc phê duyệt danh mục 134 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật, đơn giá dịch vụ đào tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội giai đoạn 2025-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 4950/TTr- SGDĐT ngày 25 tháng 11 năm 2025 về việc Áp dụng 93 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 57 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do cơ quan Trung ương ban hành để xây dựng đơn giá dịch vụ đào tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Áp dụng 93 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 57 ngành, nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng do cơ quan Trung ương ban hành để xây dựng đơn giá dịch vụ đào tạo trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm:
1. 09 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 05 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 08/2018/TT-BLĐTBXH.
2. 09 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 05 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 24/2019/TT-BLĐTBXH.
3. 17 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 10 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 25/2019/TT-BLĐTBXH.
4. 34 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 22 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 16/2020/TT-BLĐTBXH.
5. 18 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 12 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 10/2021/TT-BLĐTBXH.
6. 06 bộ định mức kinh tế - kỹ thuật của 03 nghề đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng được ban hành tại Thông tư số 13/2023/TT-BLĐTBXH.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
1. Các trường cao đẳng, trường trung cấp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố có đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp đối với các ngành, nghề quy định tại Điều 1.
2. Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực đào tạo nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp đối với các ngành, nghề được phê duyệt theo quy định.
1. Giao Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan triển khai xây dựng đơn giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước lĩnh vực đào tạo nghề trình độ cao đẳng, trình độ trung cấp đối với các ngành, nghề được phê duyệt tại Quyết định này theo quy định của pháp luật về giá và quy định pháp luật có liên quan.
2. Trong quá trình thực hiện, Sở Giáo dục và Đào tạo rà soát để đánh giá, điều chỉnh, bổ sung các định mức kinh tế kỹ thuật được áp dụng đảm bảo quy định pháp luật và phù hợp với yêu cầu thực tế, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt.
Điều 4. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo; Tài chính; các trường cao đẳng, trường trung cấp công lập thuộc phạm vi quản lý của Thành phố và các trường cao đẳng, trung cấp tư thục trên địa bàn được Thành phố đặt hàng; Thủ trưởng các cơ quan liên quan thực hiện Quyết định này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
DANH MỤC 57 NGÀNH, NGHỀ ÁP DỤNG BỘ ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ
THUẬT ĐƯỢC CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG BAN HÀNH ĐỂ XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ DỊCH VỤ ĐÀO TẠO TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ
(Kèm theo Quyết định số 6209/QĐ-UBND ngày 14/12/2025 của UBND Thành phố)
|
TT |
Ngành, nghề |
Trình độ |
Thông tư ban hành |
|
|
1 |
Kỹ thuật điêu khắc gỗ |
Trung cấp |
5210101 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
2 |
Biểu diễn nhạc cụ truyền thống |
Trung cấp |
5210216 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6210216 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
||
|
3 |
Biểu diễn nhạc cụ phương Tây |
Trung cấp |
5210217 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6210217 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
||
|
4 |
Thanh nhạc |
Trung cấp |
5210225 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6210225 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
||
|
5 |
Thiết kế đồ họa |
Trung cấp |
5210402 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6210402 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
||
|
6 |
Kỹ thuật sơn mài và khảm trai |
Trung cấp |
5210412 |
TT 24/2019/TT-BLĐTBXH |
|
7 |
Logistics |
Cao đẳng |
6340113 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5340113 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
||
|
8 |
Thương mại điện tử |
Cao đẳng |
6340122 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5340122 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
||
|
9 |
Kế toán doanh nghiệp |
Trung cấp |
5340302 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6340302 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
||
|
10 |
Công nghệ sinh học |
Cao đẳng |
6420202 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
11 |
Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính |
Trung cấp |
5480102 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6480102 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
||
|
12 |
Truyền thông và mạng máy tính |
Trung cấp |
5480104 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6480104 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
||
|
13 |
Công nghệ thông tin |
Cao đẳng |
6480201 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
14 |
Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) |
Trung cấp |
5480202 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6480202 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
||
|
15 |
Tin học ứng dụng |
Trung cấp |
5480205 |
TT 13/2023/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6480205 |
TT 13/2023/TT-BLĐTBXH |
||
|
16 |
Lập trình máy tính |
Cao đẳng |
6480207 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5480207 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
||
|
17 |
Quản trị cơ sở dữ liệu |
Trung cấp |
5480208 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
|
18 |
Quản trị mạng máy tính |
Cao đẳng |
6480209 |
TT 08/2018/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5480209 |
TT 08/2018/TT-BLĐTBXH |
||
|
19 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Trung cấp |
5510201 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6510201 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
||
|
20 |
Công nghệ ô tô |
Trung cấp |
5510216 |
TT 24/2019/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6510216 |
TT 24/2019/TT-BLĐTBXH |
||
|
21 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông |
Cao đẳng |
6510312 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
22 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
Cao đẳng |
6510421 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5510421 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
||
|
23 |
Chế tạo thiết bị cơ khí |
Cao đẳng |
6520104 |
TT 24/2019/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5520104 |
TT 24/2019/TT-BLĐTBXH |
||
|
24 |
Chế tạo khuôn mẫu |
Cao đẳng |
6520105 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5520105 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
||
|
25 |
Cắt gọt kim loại |
Trung cấp |
5520121 |
TT 24/2019/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6520121 |
TT 24/2019/TT-BLĐTBXH |
||
|
26 |
Hàn |
Cao đẳng |
6520123 |
TT 24/2019/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5520123 |
TT 24/2019/TT-BLĐTBXH |
||
|
27 |
Bảo trì hệ thống thiết bị cơ khí |
Cao đẳng |
6520151 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5520151 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
||
|
28 |
Vận hành máy thi công nền |
Trung cấp |
5520183 |
TT 08/2018/TT-BLĐTBXH |
|
29 |
Kỹ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp |
Cao đẳng |
6520201 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5520201 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
||
|
30 |
Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí |
Cao đẳng |
6520205 |
TT 08/2018/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5520205 |
TT 08/2018/TT-BLĐTBXH |
||
|
31 |
Điện tử dân dụng |
Trung cấp |
5520224 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
|
32 |
Điện tử công nghiệp |
Cao đẳng |
6520225 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5520225 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
||
|
33 |
Điện dân dụng |
Trung cấp |
5520226 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
|
34 |
Điện công nghiệp |
Cao đẳng |
6520227 |
TT 08/2018/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5520227 |
TT 08/2018/TT-BLĐTBXH |
||
|
35 |
Cơ điện tử |
Cao đẳng |
6520263 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5520263 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
||
|
36 |
Tự động hóa công nghiệp |
Cao đẳng |
6520264 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5520264 |
TT 25/2019/TT-BLĐTBXH |
||
|
37 |
Công nghệ thực phẩm |
Cao đẳng |
6540103 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5540103 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
||
|
38 |
May thời trang |
Trung cấp |
5540205 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
39 |
Thiết kế thời trang |
Trung cấp |
5540206 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6540206 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
||
|
40 |
Trồng trọt |
Trung cấp |
5620110 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
|
41 |
Bảo vệ thực vật |
Cao đẳng |
6620116 |
TT 08/2018/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5620116 |
TT 08/2018/TT-BLĐTBXH |
||
|
42 |
Chăn nuôi |
Cao đẳng |
6620119 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
|
43 |
Chăn nuôi - Thú y |
Trung cấp |
5620120 |
TT 13/2023/TT-BLĐTBXH |
|
Cao đẳng |
6620120 |
TT 13/2023/TT-BLĐTBXH |
||
|
44 |
Quản lý và kinh doanh nông nghiệp |
Cao đẳng |
6620130 |
TT 13/2023/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5620130 |
TT 13/2023/TT-BLĐTBXH |
||
|
45 |
Dịch vụ thú y |
Cao đẳng |
6640201 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
46 |
Dược |
Cao đẳng |
6720201 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
47 |
Điều dưỡng |
Cao đẳng |
6720301 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
48 |
Hộ sinh |
Cao đẳng |
6720303 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
|
49 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
Cao đẳng |
6720602 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
|
50 |
Hướng dẫn du lịch |
Cao đẳng |
6810103 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5810103 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
||
|
51 |
Quản trị lữ hành |
Trung cấp |
5810104 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
|
52 |
Quản trị khách sạn |
Cao đẳng |
6810201 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5810201 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
||
|
53 |
Nghiệp vụ lễ tân |
Trung cấp |
5810203 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
54 |
Nghiệp vụ nhà hàng |
Trung cấp |
5810206 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
|
55 |
Kỹ thuật chế biến món ăn |
Cao đẳng |
6810207 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5810207 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
||
|
56 |
Chăm sóc sắc đẹp |
Cao đẳng |
6810404 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
|
Trung cấp |
5810404 |
TT 10/2021/TT-BLĐTBXH |
||
|
57 |
Xếp dỡ cơ giới tổng hợp |
Trung cấp |
5840116 |
TT 16/2020/TT-BLĐTBXH |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh