Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An
| Số hiệu | 62/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 28/04/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 28/04/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Nghệ An |
| Người ký | Phùng Thành Vinh |
| Lĩnh vực | Bất động sản |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 62/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 28 tháng 4 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐÔ LƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Quyết định điều chỉnh số 402/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 và Quyết định điều chỉnh số 56/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của UBND tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2052/TTr-SNNMT-QLĐĐ ngày 28 tháng 4 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đô Lương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
||
|
Thị trấn Đô Lương |
Xã Bài Sơn |
Xã Bắc Sơn |
||||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
35.372,17 |
249,61 |
1.300,58 |
491,38 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
24.366,64 |
46,23 |
842,42 |
277,55 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
8.673,33 |
26,93 |
191,34 |
195,28 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
8.241,39 |
26,93 |
191,34 |
195,28 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
431,94 |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
2.274,47 |
10,51 |
66,81 |
53,37 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
4.200,27 |
4,35 |
132,52 |
25,31 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.014,24 |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
7.611,26 |
- |
441,45 |
- |
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
259,44 |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
537,99 |
4,43 |
10,31 |
3,58 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
55,07 |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
10.383,18 |
189,93 |
369,28 |
198,23 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.682,31 |
- |
41,98 |
54,77 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
69,78 |
69,78 |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
27,89 |
3,17 |
0,58 |
0,43 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
775,44 |
1,09 |
25,61 |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
3,10 |
0,59 |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
309,19 |
13,02 |
7,96 |
6,55 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
47,41 |
1,91 |
1,22 |
0,50 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
5,47 |
0,04 |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
12,45 |
0,22 |
0,17 |
0,10 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
123,13 |
3,56 |
3,60 |
3,19 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
116,48 |
6,05 |
2,97 |
2,76 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
_ |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
4,25 |
1,25 |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
446,43 |
7,66 |
90,17 |
0,45 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
14,53 |
5,42 |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
62,52 |
1,59 |
0,04 |
0,45 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
32,65 |
0,65 |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
336,72 |
- |
90,14 |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
4.560,33 |
81,75 |
180,97 |
58,60 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
3.062,19 |
67,17 |
120,41 |
52,88 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1.394,64 |
6,08 |
60,21 |
5,16 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
0,10 |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
26,43 |
- |
- |
0,15 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
12,54 |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
28,84 |
0,62 |
0,09 |
0,08 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,06 |
0,29 |
0,06 |
0,02 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
21,45 |
3,96 |
0,21 |
0,32 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
13,07 |
3,62 |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
9,42 |
0,09 |
0,78 |
0,09 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
35,31 |
0,83 |
1,36 |
0,78 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
418,82 |
2,33 |
11,83 |
6,91 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1.044,48 |
9,82 |
8,02 |
69,65 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
45,79 |
0,26 |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
998,69 |
9,57 |
8,02 |
69,65 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,90 |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
622,36 |
13,45 |
88,88 |
15,60 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
441,85 |
13,45 |
4,69 |
15,60 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
47,37 |
- |
- |
- |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
133,13 |
- |
84,19 |
- |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chi tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Bồi Sơn |
xã Đà Sơn |
xã Đại Sơn |
xã Đặng Sơn |
xã Đông Sơn |
xã Giang Sơn Đông |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
910,21 |
428,53 |
2.673,45 |
413,48 |
1.014,69 |
2.210,11 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
588,23 |
202,99 |
1.785,74 |
223,42 |
788,18 |
1.840,44 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
196,29 |
84,70 |
476,55 |
105,43 |
156,53 |
357,11 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
195,94 |
84,70 |
347,17 |
92,67 |
156,53 |
355,37 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
0,35 |
- |
129,38 |
12,75 |
- |
1,73 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
77,69 |
55,05 |
382,27 |
94,31 |
49,99 |
88,65 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
149,22 |
40,94 |
399,05 |
22,25 |
145,67 |
464,87 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
178,79 |
- |
- |
9,27 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
161,76 |
- |
327,23 |
- |
419,57 |
890,22 |
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
140,06 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
3,27 |
22,31 |
21,85 |
1,36 |
16,41 |
30,32 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
0,08 |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
235,94 |
222,77 |
838,18 |
181,38 |
224,92 |
364,21 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
43,95 |
90,94 |
324,29 |
48,21 |
76,09 |
95,40 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,52 |
0,34 |
0,40 |
0,36 |
0,70 |
0,27 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
25,61 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,20 |
- |
0,10 |
0,14 |
0,14 |
0,20 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
5,62 |
15,51 |
14,63 |
5,11 |
9,68 |
21,75 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,90 |
3,70 |
2,56 |
0,50 |
1,46 |
1,63 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
5,44 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
2,09 |
0,25 |
0,15 |
0,24 |
1,41 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2,10 |
6,29 |
3,73 |
2,81 |
5,71 |
4,48 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
2,61 |
3,28 |
8,09 |
1,66 |
2,26 |
8,73 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
0,16 |
- |
- |
- |
0,05 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
13,67 |
6,03 |
40,46 |
5,00 |
0,58 |
0,14 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,74 |
2,13 |
0,12 |
1,20 |
0,58 |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
3,39 |
- |
12,04 |
0,03 |
- |
0,14 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
9,54 |
3,90 |
28,29 |
3,77 |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
79,07 |
61,10 |
395,14 |
46,96 |
126,31 |
194,49 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
69,32 |
45,84 |
225,92 |
39,11 |
88,86 |
140,63 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
4,45 |
13,48 |
165,26 |
7,78 |
31,93 |
51,72 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
4,29 |
- |
- |
- |
0,10 |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
0,35 |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,37 |
1,05 |
1,57 |
0,01 |
0,75 |
1,07 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,01 |
0,02 |
0,05 |
0,02 |
(0,00) |
0,03 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,50 |
0,36 |
2,24 |
0,05 |
0,40 |
1,04 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,14 |
- |
- |
- |
4,27 |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
0,99 |
1,01 |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,98 |
1,13 |
0,89 |
0,67 |
0,72 |
0,87 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
10,46 |
15,61 |
24,68 |
1,46 |
5,45 |
5,81 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
81,47 |
31,11 |
36,60 |
73,46 |
5,25 |
19,66 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
0,23 |
0,55 |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
81,24 |
30,56 |
36,60 |
73,46 |
5,25 |
19,66 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
86,04 |
2,76 |
49,53 |
8,68 |
1,60 |
5,46 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
50,77 |
2,09 |
49,53 |
6,08 |
1,60 |
5,46 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
10,29 |
0,68 |
- |
2,59 |
- |
- |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
24,98 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Giang Sơn Tây |
xã Hiến Sơn |
xã Hòa Sơn |
xã Hồng Sơn |
xã Lạc Sơn |
xã Bạch Ngọc |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
1.783,11 |
1.332,21 |
1.407,67 |
1.491,88 |
497,09 |
2.317,41 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
1.418,30 |
888,21 |
1.101,51 |
1.162,32 |
293,85 |
1.609,62 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
178,63 |
454,42 |
303,51 |
281,82 |
222,74 |
500,34 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
158,29 |
453,08 |
297,28 |
202,57 |
222,74 |
500,02 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
20,35 |
1,34 |
6,24 |
79,25 |
- |
0,32 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
139,29 |
48,00 |
16,19 |
135,59 |
9,17 |
178,31 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
299,75 |
147,32 |
138,70 |
301,10 |
21,17 |
299,42 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
61,07 |
- |
- |
45,15 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
786,25 |
223,22 |
533,48 |
428,00 |
- |
550,06 |
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
18,67 |
- |
- |
83,01 |
- |
17,70 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
9,28 |
15,25 |
37,35 |
15,81 |
39,93 |
29,39 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5,10 |
- |
11,21 |
- |
0,84 |
6,95 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
329,04 |
434,02 |
301,40 |
304,61 |
198,71 |
675,18 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
61,80 |
84,98 |
68,05 |
34,82 |
69,36 |
98,33 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1,30 |
0,66 |
1,09 |
0,38 |
0,56 |
1,42 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
48,63 |
- |
- |
21,16 |
21,28 |
258,95 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,15 |
0,15 |
0,35 |
- |
- |
. |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
10,63 |
12,52 |
12,59 |
4,00 |
4,36 |
16,24 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,62 |
1,02 |
1,29 |
0,43 |
0,89 |
2,56 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,21 |
0,16 |
0,70 |
0,18 |
0,19 |
0,32 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
3,42 |
4,99 |
7,75 |
1,07 |
2,31 |
8,27 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
5,38 |
6,36 |
2,86 |
2,17 |
0,97 |
5,08 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
0,15 |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14,48 |
15,41 |
11,34 |
73,71 |
9,26 |
3,78 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
9,11 |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,30 |
- |
9,01 |
0,06 |
0,16 |
0,77 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
0,01 |
2,32 |
0,30 |
- |
0,11 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
14,18 |
15,41 |
- |
73,36 |
- |
2,91 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
182,81 |
235,02 |
185,98 |
117,99 |
85,56 |
167,69 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
80,52 |
135,04 |
116,61 |
94,52 |
69,27 |
150,86 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
101,73 |
98,77 |
68,82 |
14,67 |
14,34 |
14,48 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
0,39 |
0,08 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
0,32 |
0,13 |
8,16 |
0,19 |
0,73 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,16 |
0,49 |
0,27 |
0,45 |
1,13 |
0,15 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
0,02 |
0,04 |
0,01 |
0,06 |
0,04 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,40 |
0,39 |
0,10 |
0,17 |
0,17 |
1,16 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
0,18 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
0,64 |
1,15 |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,12 |
1,21 |
2,05 |
0,34 |
0,69 |
2,67 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
8,45 |
24,91 |
6,15 |
4,88 |
6,30 |
26,75 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,67 |
58,51 |
12,64 |
47,33 |
1,33 |
99,36 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
0,67 |
0,01 |
3,13 |
- |
1,33 |
25,50 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
58,50 |
9,51 |
47,33 |
- |
73,85 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
. |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
35,77 |
9,98 |
4,76 |
24,95 |
4,53 |
32,61 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
24,00 |
9,98 |
4,69 |
22,04 |
4,53 |
28,78 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
- |
- |
0,07 |
- |
- |
- |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
11,77 |
- |
- |
2,90 |
- |
3,82 |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Lưu Sơn |
xã Minh Sơn |
xã Mỹ Sơn |
xã Nam Sơn |
xã Nhân Sơn |
xã Quang Sơn |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
531,70 |
708,47 |
1.813,37 |
1.217,96 |
1.235,99 |
919,99 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
266,97 |
469,48 |
1.415,61 |
899,09 |
645,37 |
640,82 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
157,62 |
361,58 |
464,70 |
197,98 |
361,93 |
362,03 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
157,62 |
361,58 |
449,84 |
197,20 |
279,14 |
362,03 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
14,86 |
0,78 |
82,79 |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
76,09 |
16,07 |
80,01 |
82,97 |
61,18 |
11,84 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25,99 |
75,85 |
213,41 |
212,72 |
68,87 |
40,15 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
83,30 |
- |
- |
94,35 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
550,50 |
387,86 |
143,67 |
129,09 |
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
6,26 |
15,97 |
13,04 |
17,57 |
9,73 |
3,36 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
1,00 |
- |
10,66 |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
225,88 |
224,42 |
379,94 |
306,50 |
561,77 |
275,43 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
52,44 |
60,57 |
89,22 |
52,73 |
107,40 |
100,67 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,15 |
0,37 |
0,34 |
0,78 |
0,39 |
0,43 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
65,77 |
246,67 |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,36 |
- |
0,15 |
- |
- |
0,15 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
9,44 |
7,62 |
10,92 |
6,29 |
9,70 |
8,61 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
2,69 |
1,12 |
1,22 |
1,18 |
1,55 |
0,82 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,43 |
0,15 |
0,30 |
0,16 |
1,28 |
0,19 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2,93 |
3,91 |
3,67 |
2,30 |
3,12 |
4,06 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1,34 |
2,44 |
5,71 |
2,64 |
3,75 |
3,54 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
2,04 |
- |
0,02 |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
3,70 |
1,55 |
20,92 |
0,34 |
16,35 |
6,94 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
3,70 |
- |
7,70 |
0,32 |
3,48 |
0,22 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
0,06 |
- |
0,02 |
- |
6,72 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
1,49 |
13,22 |
- |
12,87 |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
55,73 |
116,46 |
215,46 |
127,82 |
126,45 |
127,80 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
50,08 |
83,42 |
132,48 |
84,96 |
92,73 |
86,08 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
5,27 |
28,68 |
60,37 |
41,67 |
30,66 |
40,41 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,10 |
- |
18,24 |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
0,34 |
0,24 |
- |
0,16 |
0,18 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,15 |
3,76 |
2,04 |
0,76 |
2,11 |
0,27 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,01 |
0,02 |
0,06 |
0,03 |
0,01 |
0,04 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,11 |
0,25 |
0,92 |
0,20 |
0,79 |
0,83 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
1,12 |
0,20 |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
0,04 |
- |
0,35 |
- |
- |
0,20 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,64 |
1,17 |
1,74 |
0,95 |
2,06 |
0,75 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
4,13 |
19,74 |
15,65 |
14,50 |
38,15 |
4,29 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
98,39 |
16,94 |
25,17 |
37,33 |
14,60 |
25,55 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
0,71 |
- |
0,75 |
6,80 |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
97,68 |
16,94 |
24,42 |
30,53 |
14,60 |
25,55 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,87 |
- |
- |
- |
- |
0,03 |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
38,84 |
14,57 |
17,81 |
12,36 |
28,84 |
3,74 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
38.84 |
14,57 |
12,35 |
1223 |
28,84 |
3,74 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
- |
- |
- |
0,14 |
- |
- |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
- |
- |
5,46 |
- |
- |
- |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Tân Sơn |
xã Thái Sơn |
xã Thịnh Sơn |
xã Thuận Sơn |
xã Thượng Sơn |
xã Tràng Sơn |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
626,78 |
1.017,53 |
779,68 |
761,89 |
1.580,30 |
931,25 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
417,35 |
711,47 |
557,19 |
473,39 |
1.186,70 |
631,03 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
286,64 |
374,62 |
283,73 |
189,28 |
374,80 |
129,39 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
286,64 |
371,63 |
283,73 |
189,28 |
373,36 |
129,39 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
2,98 |
- |
- |
1,44 |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
10,33 |
12,11 |
11,06 |
139,43 |
62,49 |
27,76 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
28,46 |
32,68 |
79,70 |
101,89 |
107,44 |
125,10 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
180,20 |
- |
- |
151,84 |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
72,53 |
94,28 |
134,41 |
36,58 |
473,83 |
314,34 |
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
19,39 |
17,03 |
42,59 |
6,21 |
13,95 |
34,35 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
0,56 |
5,70 |
- |
2,36 |
0,09 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
207,52 |
301,73 |
219,80 |
266,70 |
388,85 |
290,66 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
78,76 |
89,07 |
52,80 |
40,17 |
115,16 |
89,97 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,54 |
1,41 |
0,44 |
0,84 |
0,85 |
0,44 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
9,99 |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
0,20 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
9,00 |
6,85 |
9,20 |
5,39 |
10,15 |
8,73 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,63 |
1,29 |
1,39 |
1,07 |
1,50 |
1,71 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,79 |
0,51 |
0,26 |
0,10 |
0,43 |
0,40 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
3,28 |
2,49 |
5,28 |
2,10 |
2,59 |
3,90 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
3,30 |
2,53 |
1,84 |
2,12 |
5,62 |
2,61 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
0,03 |
0,43 |
- |
- |
0,11 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
0,71 |
1,16 |
13,11 |
0,02 |
1,32 |
10,13 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,32 |
0,24 |
10,76 |
0,02 |
0,51 |
0,84 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,01 |
0,92 |
2,36 |
- |
0,81 |
1,97 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,37 |
- |
- |
- |
- |
7,32 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
ccc |
107,53 |
182,01 |
129,54 |
87,29 |
230,94 |
124,75 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
93,42 |
107,37 |
93,60 |
57,94 |
138,52 |
86,16 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
12,03 |
73,21 |
34,24 |
28,00 |
91,00 |
34,60 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,59 |
0,19 |
0,18 |
0,24 |
- |
1,41 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,31 |
0,05 |
- |
0,24 |
0,01 |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,35 |
0,11 |
0,66 |
0,21 |
0,24 |
0,46 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,04 |
0,02 |
0,01 |
0,03 |
0,01 |
0,02 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,46 |
1,06 |
0,19 |
0,57 |
0,60 |
0,71 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,34 |
- |
0,67 |
0,06 |
0,56 |
1,39 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
0,58 |
0,18 |
- |
- |
0,28 |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,81 |
1,48 |
0,91 |
0,96 |
1,38 |
2,31 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
1,71 |
11,01 |
10,82 |
20,14 |
21,59 |
5,16 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
7,88 |
8,55 |
2,99 |
101,90 |
7,18 |
48,98 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
0,35 |
- |
0,65 |
0,04 |
- |
2,24 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
7,53 |
8,55 |
2,34 |
101,86 |
7,18 |
46,74 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
1,91 |
4,33 |
2,69 |
21,79 |
4,74 |
9,56 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
1,91 |
4,33 |
2,69 |
21,41 |
4,74 |
9,52 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
- |
- |
- |
0,38 |
- |
0,04 |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 62/QĐ-UBND |
Nghệ An, ngày 28 tháng 4 năm 2025 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐÔ LƯƠNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Quyết định điều chỉnh số 402/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 và Quyết định điều chỉnh số 56/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của UBND tỉnh Nghệ An;
Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2052/TTr-SNNMT-QLĐĐ ngày 28 tháng 4 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đô Lương.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
||
|
Thị trấn Đô Lương |
Xã Bài Sơn |
Xã Bắc Sơn |
||||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
35.372,17 |
249,61 |
1.300,58 |
491,38 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
24.366,64 |
46,23 |
842,42 |
277,55 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
8.673,33 |
26,93 |
191,34 |
195,28 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
8.241,39 |
26,93 |
191,34 |
195,28 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
431,94 |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
2.274,47 |
10,51 |
66,81 |
53,37 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
4.200,27 |
4,35 |
132,52 |
25,31 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1.014,24 |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
7.611,26 |
- |
441,45 |
- |
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
259,44 |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
537,99 |
4,43 |
10,31 |
3,58 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
55,07 |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
10.383,18 |
189,93 |
369,28 |
198,23 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2.682,31 |
- |
41,98 |
54,77 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
69,78 |
69,78 |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
27,89 |
3,17 |
0,58 |
0,43 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
775,44 |
1,09 |
25,61 |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
3,10 |
0,59 |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
309,19 |
13,02 |
7,96 |
6,55 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
47,41 |
1,91 |
1,22 |
0,50 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
5,47 |
0,04 |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
12,45 |
0,22 |
0,17 |
0,10 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
123,13 |
3,56 |
3,60 |
3,19 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
116,48 |
6,05 |
2,97 |
2,76 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
_ |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
4,25 |
1,25 |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
446,43 |
7,66 |
90,17 |
0,45 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
14,53 |
5,42 |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
62,52 |
1,59 |
0,04 |
0,45 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
32,65 |
0,65 |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
336,72 |
- |
90,14 |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
4.560,33 |
81,75 |
180,97 |
58,60 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
3.062,19 |
67,17 |
120,41 |
52,88 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
1.394,64 |
6,08 |
60,21 |
5,16 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
0,10 |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
26,43 |
- |
- |
0,15 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
12,54 |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
28,84 |
0,62 |
0,09 |
0,08 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
1,06 |
0,29 |
0,06 |
0,02 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
21,45 |
3,96 |
0,21 |
0,32 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
13,07 |
3,62 |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
9,42 |
0,09 |
0,78 |
0,09 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
35,31 |
0,83 |
1,36 |
0,78 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
418,82 |
2,33 |
11,83 |
6,91 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
1.044,48 |
9,82 |
8,02 |
69,65 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
45,79 |
0,26 |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
998,69 |
9,57 |
8,02 |
69,65 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,90 |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
622,36 |
13,45 |
88,88 |
15,60 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
441,85 |
13,45 |
4,69 |
15,60 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
47,37 |
- |
- |
- |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
133,13 |
- |
84,19 |
- |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chi tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Bồi Sơn |
xã Đà Sơn |
xã Đại Sơn |
xã Đặng Sơn |
xã Đông Sơn |
xã Giang Sơn Đông |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
910,21 |
428,53 |
2.673,45 |
413,48 |
1.014,69 |
2.210,11 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
588,23 |
202,99 |
1.785,74 |
223,42 |
788,18 |
1.840,44 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
196,29 |
84,70 |
476,55 |
105,43 |
156,53 |
357,11 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
195,94 |
84,70 |
347,17 |
92,67 |
156,53 |
355,37 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
0,35 |
- |
129,38 |
12,75 |
- |
1,73 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
77,69 |
55,05 |
382,27 |
94,31 |
49,99 |
88,65 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
149,22 |
40,94 |
399,05 |
22,25 |
145,67 |
464,87 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
178,79 |
- |
- |
9,27 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
161,76 |
- |
327,23 |
- |
419,57 |
890,22 |
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
140,06 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
3,27 |
22,31 |
21,85 |
1,36 |
16,41 |
30,32 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
0,08 |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
235,94 |
222,77 |
838,18 |
181,38 |
224,92 |
364,21 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
43,95 |
90,94 |
324,29 |
48,21 |
76,09 |
95,40 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,52 |
0,34 |
0,40 |
0,36 |
0,70 |
0,27 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
25,61 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,20 |
- |
0,10 |
0,14 |
0,14 |
0,20 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
5,62 |
15,51 |
14,63 |
5,11 |
9,68 |
21,75 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
0,90 |
3,70 |
2,56 |
0,50 |
1,46 |
1,63 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
5,44 |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
2,09 |
0,25 |
0,15 |
0,24 |
1,41 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2,10 |
6,29 |
3,73 |
2,81 |
5,71 |
4,48 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
2,61 |
3,28 |
8,09 |
1,66 |
2,26 |
8,73 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
0,16 |
- |
- |
- |
0,05 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
13,67 |
6,03 |
40,46 |
5,00 |
0,58 |
0,14 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,74 |
2,13 |
0,12 |
1,20 |
0,58 |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
3,39 |
- |
12,04 |
0,03 |
- |
0,14 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
9,54 |
3,90 |
28,29 |
3,77 |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
79,07 |
61,10 |
395,14 |
46,96 |
126,31 |
194,49 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
69,32 |
45,84 |
225,92 |
39,11 |
88,86 |
140,63 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
4,45 |
13,48 |
165,26 |
7,78 |
31,93 |
51,72 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
4,29 |
- |
- |
- |
0,10 |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
0,35 |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,37 |
1,05 |
1,57 |
0,01 |
0,75 |
1,07 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,01 |
0,02 |
0,05 |
0,02 |
(0,00) |
0,03 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,50 |
0,36 |
2,24 |
0,05 |
0,40 |
1,04 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,14 |
- |
- |
- |
4,27 |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
0,99 |
1,01 |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,98 |
1,13 |
0,89 |
0,67 |
0,72 |
0,87 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
10,46 |
15,61 |
24,68 |
1,46 |
5,45 |
5,81 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
81,47 |
31,11 |
36,60 |
73,46 |
5,25 |
19,66 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
0,23 |
0,55 |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
81,24 |
30,56 |
36,60 |
73,46 |
5,25 |
19,66 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
86,04 |
2,76 |
49,53 |
8,68 |
1,60 |
5,46 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
50,77 |
2,09 |
49,53 |
6,08 |
1,60 |
5,46 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
10,29 |
0,68 |
- |
2,59 |
- |
- |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
24,98 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Giang Sơn Tây |
xã Hiến Sơn |
xã Hòa Sơn |
xã Hồng Sơn |
xã Lạc Sơn |
xã Bạch Ngọc |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
1.783,11 |
1.332,21 |
1.407,67 |
1.491,88 |
497,09 |
2.317,41 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
1.418,30 |
888,21 |
1.101,51 |
1.162,32 |
293,85 |
1.609,62 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
178,63 |
454,42 |
303,51 |
281,82 |
222,74 |
500,34 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
158,29 |
453,08 |
297,28 |
202,57 |
222,74 |
500,02 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
20,35 |
1,34 |
6,24 |
79,25 |
- |
0,32 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
139,29 |
48,00 |
16,19 |
135,59 |
9,17 |
178,31 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
299,75 |
147,32 |
138,70 |
301,10 |
21,17 |
299,42 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
61,07 |
- |
- |
45,15 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
786,25 |
223,22 |
533,48 |
428,00 |
- |
550,06 |
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
18,67 |
- |
- |
83,01 |
- |
17,70 |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
9,28 |
15,25 |
37,35 |
15,81 |
39,93 |
29,39 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
5,10 |
- |
11,21 |
- |
0,84 |
6,95 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
329,04 |
434,02 |
301,40 |
304,61 |
198,71 |
675,18 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
61,80 |
84,98 |
68,05 |
34,82 |
69,36 |
98,33 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
1,30 |
0,66 |
1,09 |
0,38 |
0,56 |
1,42 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
48,63 |
- |
- |
21,16 |
21,28 |
258,95 |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,15 |
0,15 |
0,35 |
- |
- |
. |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
10,63 |
12,52 |
12,59 |
4,00 |
4,36 |
16,24 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,62 |
1,02 |
1,29 |
0,43 |
0,89 |
2,56 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,21 |
0,16 |
0,70 |
0,18 |
0,19 |
0,32 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
3,42 |
4,99 |
7,75 |
1,07 |
2,31 |
8,27 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
5,38 |
6,36 |
2,86 |
2,17 |
0,97 |
5,08 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
0,15 |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
14,48 |
15,41 |
11,34 |
73,71 |
9,26 |
3,78 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
9,11 |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,30 |
- |
9,01 |
0,06 |
0,16 |
0,77 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
0,01 |
2,32 |
0,30 |
- |
0,11 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
14,18 |
15,41 |
- |
73,36 |
- |
2,91 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
182,81 |
235,02 |
185,98 |
117,99 |
85,56 |
167,69 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
80,52 |
135,04 |
116,61 |
94,52 |
69,27 |
150,86 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
101,73 |
98,77 |
68,82 |
14,67 |
14,34 |
14,48 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
0,39 |
0,08 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
0,32 |
0,13 |
8,16 |
0,19 |
0,73 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,16 |
0,49 |
0,27 |
0,45 |
1,13 |
0,15 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
0,02 |
0,04 |
0,01 |
0,06 |
0,04 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,40 |
0,39 |
0,10 |
0,17 |
0,17 |
1,16 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
0,18 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
0,64 |
1,15 |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,12 |
1,21 |
2,05 |
0,34 |
0,69 |
2,67 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
8,45 |
24,91 |
6,15 |
4,88 |
6,30 |
26,75 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,67 |
58,51 |
12,64 |
47,33 |
1,33 |
99,36 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
0,67 |
0,01 |
3,13 |
- |
1,33 |
25,50 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
58,50 |
9,51 |
47,33 |
- |
73,85 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
. |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
35,77 |
9,98 |
4,76 |
24,95 |
4,53 |
32,61 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
24,00 |
9,98 |
4,69 |
22,04 |
4,53 |
28,78 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
- |
- |
0,07 |
- |
- |
- |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
11,77 |
- |
- |
2,90 |
- |
3,82 |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Lưu Sơn |
xã Minh Sơn |
xã Mỹ Sơn |
xã Nam Sơn |
xã Nhân Sơn |
xã Quang Sơn |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
531,70 |
708,47 |
1.813,37 |
1.217,96 |
1.235,99 |
919,99 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
266,97 |
469,48 |
1.415,61 |
899,09 |
645,37 |
640,82 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
157,62 |
361,58 |
464,70 |
197,98 |
361,93 |
362,03 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
157,62 |
361,58 |
449,84 |
197,20 |
279,14 |
362,03 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
14,86 |
0,78 |
82,79 |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
76,09 |
16,07 |
80,01 |
82,97 |
61,18 |
11,84 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
25,99 |
75,85 |
213,41 |
212,72 |
68,87 |
40,15 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
83,30 |
- |
- |
94,35 |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
550,50 |
387,86 |
143,67 |
129,09 |
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
6,26 |
15,97 |
13,04 |
17,57 |
9,73 |
3,36 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
1,00 |
- |
10,66 |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
225,88 |
224,42 |
379,94 |
306,50 |
561,77 |
275,43 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
52,44 |
60,57 |
89,22 |
52,73 |
107,40 |
100,67 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,15 |
0,37 |
0,34 |
0,78 |
0,39 |
0,43 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
65,77 |
246,67 |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
0,36 |
- |
0,15 |
- |
- |
0,15 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
9,44 |
7,62 |
10,92 |
6,29 |
9,70 |
8,61 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
2,69 |
1,12 |
1,22 |
1,18 |
1,55 |
0,82 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,43 |
0,15 |
0,30 |
0,16 |
1,28 |
0,19 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
2,93 |
3,91 |
3,67 |
2,30 |
3,12 |
4,06 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
1,34 |
2,44 |
5,71 |
2,64 |
3,75 |
3,54 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
2,04 |
- |
0,02 |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
3,70 |
1,55 |
20,92 |
0,34 |
16,35 |
6,94 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
3,70 |
- |
7,70 |
0,32 |
3,48 |
0,22 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
0,06 |
- |
0,02 |
- |
6,72 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
1,49 |
13,22 |
- |
12,87 |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
55,73 |
116,46 |
215,46 |
127,82 |
126,45 |
127,80 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
50,08 |
83,42 |
132,48 |
84,96 |
92,73 |
86,08 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
5,27 |
28,68 |
60,37 |
41,67 |
30,66 |
40,41 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,10 |
- |
18,24 |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
0,34 |
0,24 |
- |
0,16 |
0,18 |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,15 |
3,76 |
2,04 |
0,76 |
2,11 |
0,27 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,01 |
0,02 |
0,06 |
0,03 |
0,01 |
0,04 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,11 |
0,25 |
0,92 |
0,20 |
0,79 |
0,83 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
1,12 |
0,20 |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
0,04 |
- |
0,35 |
- |
- |
0,20 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,64 |
1,17 |
1,74 |
0,95 |
2,06 |
0,75 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
4,13 |
19,74 |
15,65 |
14,50 |
38,15 |
4,29 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
98,39 |
16,94 |
25,17 |
37,33 |
14,60 |
25,55 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
0,71 |
- |
0,75 |
6,80 |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
97,68 |
16,94 |
24,42 |
30,53 |
14,60 |
25,55 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
0,87 |
- |
- |
- |
- |
0,03 |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
38,84 |
14,57 |
17,81 |
12,36 |
28,84 |
3,74 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
38.84 |
14,57 |
12,35 |
1223 |
28,84 |
3,74 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
- |
- |
- |
0,14 |
- |
- |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
- |
- |
5,46 |
- |
- |
- |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Tân Sơn |
xã Thái Sơn |
xã Thịnh Sơn |
xã Thuận Sơn |
xã Thượng Sơn |
xã Tràng Sơn |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
626,78 |
1.017,53 |
779,68 |
761,89 |
1.580,30 |
931,25 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
417,35 |
711,47 |
557,19 |
473,39 |
1.186,70 |
631,03 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
286,64 |
374,62 |
283,73 |
189,28 |
374,80 |
129,39 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
286,64 |
371,63 |
283,73 |
189,28 |
373,36 |
129,39 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
2,98 |
- |
- |
1,44 |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
10,33 |
12,11 |
11,06 |
139,43 |
62,49 |
27,76 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
28,46 |
32,68 |
79,70 |
101,89 |
107,44 |
125,10 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
180,20 |
- |
- |
151,84 |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
72,53 |
94,28 |
134,41 |
36,58 |
473,83 |
314,34 |
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
19,39 |
17,03 |
42,59 |
6,21 |
13,95 |
34,35 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
0,56 |
5,70 |
- |
2,36 |
0,09 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
207,52 |
301,73 |
219,80 |
266,70 |
388,85 |
290,66 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
78,76 |
89,07 |
52,80 |
40,17 |
115,16 |
89,97 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,54 |
1,41 |
0,44 |
0,84 |
0,85 |
0,44 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
9,99 |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
0,20 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
9,00 |
6,85 |
9,20 |
5,39 |
10,15 |
8,73 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,63 |
1,29 |
1,39 |
1,07 |
1,50 |
1,71 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,79 |
0,51 |
0,26 |
0,10 |
0,43 |
0,40 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
3,28 |
2,49 |
5,28 |
2,10 |
2,59 |
3,90 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
3,30 |
2,53 |
1,84 |
2,12 |
5,62 |
2,61 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
0,03 |
0,43 |
- |
- |
0,11 |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
0,71 |
1,16 |
13,11 |
0,02 |
1,32 |
10,13 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,32 |
0,24 |
10,76 |
0,02 |
0,51 |
0,84 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,01 |
0,92 |
2,36 |
- |
0,81 |
1,97 |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
0,37 |
- |
- |
- |
- |
7,32 |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
ccc |
107,53 |
182,01 |
129,54 |
87,29 |
230,94 |
124,75 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
93,42 |
107,37 |
93,60 |
57,94 |
138,52 |
86,16 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
12,03 |
73,21 |
34,24 |
28,00 |
91,00 |
34,60 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
0,59 |
0,19 |
0,18 |
0,24 |
- |
1,41 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,31 |
0,05 |
- |
0,24 |
0,01 |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,35 |
0,11 |
0,66 |
0,21 |
0,24 |
0,46 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,04 |
0,02 |
0,01 |
0,03 |
0,01 |
0,02 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,46 |
1,06 |
0,19 |
0,57 |
0,60 |
0,71 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
0,34 |
- |
0,67 |
0,06 |
0,56 |
1,39 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
0,58 |
0,18 |
- |
- |
0,28 |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
0,81 |
1,48 |
0,91 |
0,96 |
1,38 |
2,31 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
1,71 |
11,01 |
10,82 |
20,14 |
21,59 |
5,16 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
7,88 |
8,55 |
2,99 |
101,90 |
7,18 |
48,98 |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
0,35 |
- |
0,65 |
0,04 |
- |
2,24 |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
7,53 |
8,55 |
2,34 |
101,86 |
7,18 |
46,74 |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
1,91 |
4,33 |
2,69 |
21,79 |
4,74 |
9,56 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
1,91 |
4,33 |
2,69 |
21,41 |
4,74 |
9,52 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
- |
- |
- |
0,38 |
- |
0,04 |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
||||
|
xã Trù Sơn |
xã Trung Sơn |
xã Văn Sơn |
xã Xuân Sơn |
xã Yên Sơn |
|||
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
2.109,79 |
757,04 |
464,28 |
966,08 |
428,67 |
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
1.285,38 |
482,92 |
303,78 |
689,95 |
221,10 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
551,78 |
209,53 |
154,26 |
327,67 |
154,17 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
474,41 |
209,53 |
154,26 |
327,67 |
154,17 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
77,37 |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
141,79 |
63,07 |
13,39 |
53,14 |
6,54 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
189,17 |
108,99 |
53,62 |
113,83 |
30,78 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
200,71 |
9,56 |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
189,75 |
75,16 |
67,51 |
169,29 |
11,21 |
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
12,17 |
13,90 |
13,75 |
22,92 |
14,93 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
2,70 |
1,24 |
3,10 |
3,48 |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
770,68 |
261,91 |
160,10 |
266,39 |
207,07 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
279,25 |
79,91 |
46,38 |
71,38 |
83,45 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
0,51 |
1,10 |
0,62 |
0,51 |
5,98 |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
16,87 |
28,71 |
- |
5,10 |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
0,21 |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
13,34 |
5,27 |
6,36 |
9,39 |
12,75 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
3,59 |
127 |
0,81 |
0,72 |
1,66 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,33 |
0,10 |
0,24 |
0,27 |
0,10 |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
5,01 |
2,56 |
2,09 |
2,80 |
7,75 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
4,41 |
1,34 |
3,21 |
5,60 |
3,23 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
60,40 |
0,20 |
14,42 |
0,19 |
2,80 |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,35 |
0,11 |
13,88 |
0,13 |
2,80 |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,10 |
0,10 |
0,54 |
0,06 |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
59,95 |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
337,71 |
81,74 |
80,57 |
132,56 |
96,51 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
147,10 |
64,82 |
59,24 |
102,19 |
85,11 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
187,25 |
15,76 |
20,35 |
23,53 |
8,75 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
0,09 |
0,01 |
0,13 |
0,23 |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
0,44 |
- |
- |
0,69 |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
1,90 |
0,21 |
0,80 |
5,79 |
0,77 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
0,02 |
0,01 |
0,02 |
0,04 |
0,01 |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
1,00 |
0,85 |
0,12 |
0,19 |
1,16 |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
0,03 |
- |
0,47 |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
2,59 |
- |
- |
0,23 |
0,20 |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
1,06 |
1,51 |
0,28 |
1,31 |
0,69 |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
33,04 |
13,90 |
10,88 |
27,66 |
4,47 |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
25,91 |
49,58 |
0,60 |
18,06 |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
2,57 |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
25,91 |
47,01 |
0,60 |
18,06 |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG |
CSD |
53,73 |
12,20 |
0,40 |
9,73 |
0,50 |
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
28,96 |
11,48 |
0,40 |
2,04 |
0,50 |
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
24,78 |
0,72 |
- |
7,69 |
- |
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
- |
- |
- |
- |
- |
2. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
Thị Trấn Đô Lương |
xã Bài Sơn |
xã Bắc Sơn |
xã Bồi Sơn |
xã Đà Sơn |
xã Đại Sơn |
||||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
9,03 |
- |
1,52 |
0,42 |
- |
0,01 |
- |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,67 |
- |
- |
0,42 |
- |
0,01 |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
1,53 |
- |
1,52 |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
1,53 |
- |
1,52 |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
6,36 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
6,36 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
0,47 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
0,47 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao; hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
||||||
|
xã Đặng Sơn |
xã Đông Sơn |
xã Giang Sơn Đông |
xã Giang Sơn Tây |
xã Hiến Sơn |
xã Hòa Sơn |
xã Hồng Sơn |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
- |
- |
- |
- |
0,22 |
0,03 |
- |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
0,22 |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
- |
- |
- |
- |
- |
0,03 |
- |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
- |
- |
- |
- |
- |
0,03 |
- |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
||||||
|
xã Lạc Sơn |
xã Bạch Ngọc |
xã Lưu Sơn |
xã Minh Sơn |
xã Mỹ Sơn |
xã Nam Sơn |
xã Nhân Sơn |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
- |
- |
0,15 |
- |
- |
0,15 |
- |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
- |
- |
0,15 |
- |
- |
0,15 |
- |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
- |
- |
0,15 |
- |
- |
0,15 |
- |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Quang Sơn |
xã Tân Sơn |
xã Thái Sơn |
xã Thịnh Sơn |
xã Thuận Sơn |
xã Thượng Sơn |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
- |
- |
- |
0,02 |
- |
- |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
- |
- |
- |
0,02 |
- |
- |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
- |
- |
- |
0,02 |
- |
- |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Tràng Sơn |
xã Trù Sơn |
xã Trung Sơn |
xã Văn Sơn |
xã Xuân Sơn |
xã Yên Sơn |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
- |
6,36 |
- |
- |
0,01 |
0,14 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
0,01 |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
- |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
. |
- |
. |
. |
- |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
- |
6,36 |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK. |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
6,36 |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
- |
- |
- |
- |
- |
0,12 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
- |
- |
- |
- |
- |
0,12 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
Thị Trấn Đô Lương |
xã Bài Sơn |
xã Bắc Sơn |
xã Bồi Sơn |
xã Đà Sơn |
xã Đại Sơn |
||||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
229,90 |
4,51 |
2,46 |
3,00 |
0,70 |
13,63 |
17,42 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
150,33 |
4,48 |
1,86 |
1,03 |
0,13 |
11,72 |
2,92 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
150,33 |
4,48 |
1,86 |
1,03 |
0,13 |
11,72 |
2,92 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
19,28 |
- |
- |
0,42 |
0,31 |
0,08 |
0,80 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
22,44 |
0,03 |
0,60 |
1,50 |
0,26 |
0,64 |
0,13 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
1,23 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
33,52 |
- |
- |
- |
- |
- |
13,57 |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
3,11 |
- |
- |
0,04 |
. |
1,20 |
_ |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
5,12 |
- |
0,01 |
- |
0,26 |
0,19 |
0,10 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
2,58 |
- |
0,01 |
- |
- |
0,14 |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
2,08 |
- |
- |
- |
0,13 |
- |
0,10 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
1,02 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
0,23 |
- |
- |
- |
0,13 |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
0,18 |
- |
- |
- |
- |
- |
0,10 |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
0,65 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
0,33 |
- |
- |
- |
0,10 |
0,05 |
- |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
0,23 |
- |
- |
- |
- |
0,05 |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
0,10 |
- |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
11,95 |
0,13 |
1,29 |
0,10 |
- |
1,97 |
0,83 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
8,39 |
- |
1,03 |
0,10 |
- |
1,78 |
0,61 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
3,29 |
0,13 |
0,26 |
- |
- |
0,19 |
0,22 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
0,24 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,16 |
0,06 |
- |
- |
0,03 |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
0,06 |
0,06 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
0,10 |
- |
- |
- |
0,03 |
- |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
||||||
|
xã Đặng Sơn |
xã Đông Sơn |
xã Giang Sơn Đông |
xã Giang Sơn Tây |
xã Hiến Sơn |
xã Hòa Sơn |
xã Hồng Sơn |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
2,02 |
14,73 |
2,81 |
0,95 |
8,95 |
10,65 |
8,63 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1,62 |
10,30 |
1,84 |
0,19 |
2,96 |
9,85 |
0,63 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1,62 |
10,30 |
1,84 |
0,19 |
2,96 |
9,85 |
0,63 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
0,40 |
1,96 |
0,48 |
- |
0,16 |
0,78 |
0,05 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
- |
2,26 |
0,14 |
0,76 |
0,21 |
0,00 |
0,12 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
0,20 |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
0,11 |
0,02 |
- |
5,62 |
- |
7,83 |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
0,11 |
0,14 |
- |
- |
0,01 |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
- |
0,24 |
0,18 |
- |
- |
0,75 |
- |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
0,05 |
- |
- |
- |
0,27 |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
- |
0,19 |
0,18 |
- |
- |
0,44 |
- |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
0,19 |
- |
- |
- |
0,24 |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
. |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
- |
- |
0,08 |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
0,20 |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
0,04 |
- |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
0,04 |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
0,06 |
1,21 |
0,29 |
- |
- |
0,45 |
0,01 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
0,06 |
0,87 |
- |
- |
- |
0,31 |
0,01 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
- |
0,34 |
0,29 |
- |
- |
0,14 |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
||||||
|
xã Lạc Sơn |
xã Bạch Ngọc |
xã Lưu Sơn |
xã Minh Sơn |
xã Mỹ Sơn |
xã Nam Sơn |
xã Nhân Sơn |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
22,02 |
1,41 |
5,63 |
4,70 |
2,33 |
5,24 |
4,26 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
16,98 |
1,29 |
4,62 |
2,50 |
1,59 |
1,16 |
1,81 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
16,98 |
1,29 |
4,62 |
2,50 |
1,59 |
1,16 |
1,81 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
2,69 |
0,09 |
0,69 |
1,04 |
0,51 |
0,02 |
1,14 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
2,15 |
0,03 |
0,32 |
1,16 |
0,23 |
3,78 |
1,31 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
0,08 |
- |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
0,20 |
- |
- |
- |
- |
0,20 |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
- |
- |
0,61 |
0,04 |
- |
0,37 |
0,13 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
0,61 |
- |
- |
0,35 |
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,13 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
0,13 |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
0,18 |
- |
0,22 |
0,24 |
0,06 |
- |
0,05 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
0,12 |
- |
0,12 |
0,24 |
0,06 |
- |
0,05 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
0,06 |
- |
0,10 |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
0,02 |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
- |
- |
0,04 |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
0,04 |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Quang Sơn |
xã Tân Sơn |
xã Thái Sơn |
xã Thịnh Sơn |
xã Thuận Sơn |
xã Thượng Sơn |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
1,11 |
1,37 |
5,01 |
11,17 |
0,38 |
2,17 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
0,91 |
1,34 |
2,54 |
10,42 |
0,32 |
1,73 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
0,91 |
1,34 |
2,54 |
10,42 |
0,32 |
1,73 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
0,10 |
0,00 |
2,16 |
0,43 |
0,04 |
0,16 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
0,10 |
0,03 |
0,31 |
0,32 |
0,02 |
0,27 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
- |
- |
- |
0,81 |
- |
- |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
- |
- |
- |
0,27 |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
- |
- |
- |
0,43 |
- |
- |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
0,23 |
- |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
0,20 |
- |
- |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
- |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
0,10 |
- |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
0,05 |
- |
0,50 |
0,35 |
- |
0,05 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
- |
- |
0,35 |
0,08 |
- |
- |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
0,05 |
- |
0,15 |
0,25 |
- |
0,05 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
0,02 |
- |
- |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
0,01 |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Tràng Sơn |
xã Trù Sơn |
xã Trung Sơn |
xã Văn Sơn |
xã Xuân Sơn |
xã Yên Sơn |
|||
|
1 |
ĐẤT NÔNG NGHIỆP |
NNP |
4,77 |
10,71 |
1,33 |
11,92 |
10,08 |
33,83 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
1,71 |
1,59 |
0,64 |
10,61 |
8,99 |
30,04 |
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa nước |
LUC |
1,71 |
1,59 |
0,64 |
10,61 |
8,99 |
30,04 |
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK |
1,14 |
0,53 |
0,67 |
0,85 |
0,69 |
0,88 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
0,80 |
2,22 |
0,01 |
0,43 |
0,41 |
1,92 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
- |
1,03 |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
0,92 |
5,35 |
- |
0,03 |
- |
- |
|
|
Trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
0,20 |
- |
0,01 |
- |
- |
1,00 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP |
PNN |
0,65 |
- |
- |
0,73 |
- |
0,05 |
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
0,62 |
- |
- |
0,26 |
- |
- |
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
- |
- |
- |
0,43 |
- |
0,05 |
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
- |
- |
- |
0,23 |
- |
- |
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
- |
- |
- |
- |
- |
* |
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
- |
- |
- |
0,20 |
- |
0,05 |
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
- |
- |
- |
0,04 |
- |
- |
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
- |
- |
- |
0,04 |
- |
- |
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
0,05 |
0,30 |
0,01 |
1,03 |
1,42 |
1,10 |
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
- |
0,06 |
0,01 |
0,73 |
1,21 |
0,59 |
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
0,05 |
- |
- |
0,30 |
0,21 |
0,50 |
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng |
DNL |
- |
- |
- |
- |
- |
0,01 |
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin |
DBV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
- |
0,24 |
- |
- |
- |
- |
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng |
DKV |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá |
MNC |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
SON |
0,03 |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
Thị Trấn Đô Lương |
xã Bài Sơn |
xã Bắc Sơn |
xã Bồi Sơn |
xã Đà Sơn |
xã Đại Sơn |
||||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
248,24 |
4,51 |
2,46 |
3,00 |
0,91 |
13,63 |
17,42 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
152,47 |
4,48 |
1,86 |
1,03 |
0,13 |
11,72 |
2,92 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
19,49 |
- |
- |
0,42 |
0,52 |
0,08 |
0,80 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
22,66 |
0,03 |
0,60 |
1,50 |
0,26 |
0,64 |
0,13 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
1,23 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
49,29 |
- |
- |
- |
- |
- |
13,57 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
3,11 |
- |
- |
0,04 |
- |
1,20 |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này |
MHT/PNC |
9,55 |
- |
1,00 |
0,10 |
- |
1,69 |
0,77 |
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OCT |
9,57 |
0,06 |
1,00 |
0,10 |
0,10 |
1,69 |
0,77 |
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ |
MHT/TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
||||||
|
xã Đặng Sơn |
xã Đông Sơn |
xã Giang Sơn Đông |
xã Giang Sơn Tây |
xã Hiến Sơn |
xã Hòa Sơn |
xã Hồng Sơn |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
2,02 |
14,73 |
2,81 |
0,95 |
8,95 |
11,75 |
8,63 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1,62 |
10,30 |
1,84 |
0,19 |
2,96 |
10,95 |
0,63 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
0,40 |
1,96 |
0,48 |
- |
0,16 |
0,78 |
0,05 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
- |
2,26 |
0,14 |
0,76 |
0,21 |
0,00 |
0,12 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
- |
- |
0,20 |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
0,11 |
0,02 |
- |
5,62 |
- |
7,83 |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
- |
0,11 |
0,14 |
- |
- |
0,01 |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này |
MHT/PNC |
0,06 |
1,00 |
0,29 |
- |
- |
0,58 |
0,01 |
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OCT |
0,06 |
1,00 |
0,29 |
- |
- |
0,44 |
0,01 |
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ |
MHT/TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
||||||
|
xã Lạc Sơn |
xã Bạch Ngọc |
xã Lưu Sơn |
xã Minh Sơn |
xã Mỹ Sơn |
xã Nam Sơn |
xã Nhân Sơn |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
22,02 |
1,63 |
5,63 |
4,70 |
2,33 |
5,24 |
4,26 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
16,98 |
1,29 |
4,62 |
2,50 |
1,59 |
1,16 |
1,81 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
2,69 |
0,09 |
0,69 |
1,04 |
0,51 |
0,02 |
1,14 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
2,15 |
0,25 |
0,32 |
1,16 |
0,23 |
3,78 |
1,31 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
0,08 |
- |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
0,20 |
- |
- |
- |
- |
0,20 |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này |
MHT/PNC |
0,16 |
- |
0,12 |
- |
- |
- |
- |
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OCT |
0,16 |
- |
0,12 |
- |
- |
- |
- |
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ |
MHT/TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Quang Sơn |
xã Tân Sơn |
xã Thái Sơn |
xã Thịnh Sơn |
xã Thuận Sơn |
xã Thượng Sơn |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
1,11 |
1,55 |
5,01 |
19,05 |
0,38 |
2,17 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
0,91 |
1,52 |
2,54 |
10,42 |
0,32 |
1,73 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
0,10 |
0,00 |
2,16 |
0,43 |
0,04 |
0,16 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
0,10 |
0,03 |
0,31 |
0,32 |
0,02 |
0,27 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
- |
- |
- |
7,88 |
- |
- |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này |
MHT/PNC |
- |
- |
0,50 |
0,08 |
- |
- |
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OCT |
- |
- |
0,50 |
0,08 |
- |
- |
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ |
MHT/TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích phân theo đơn vị hành chính xã |
|||||
|
xã Tràng Sơn |
xã Trù Sơn |
xã Trung Sơn |
xã Văn Sơn |
xã Xuân Sơn |
xã Yên Sơn |
|||
|
1 |
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
NNP/PNN |
4,77 |
10,71 |
1,33 |
20,66 |
10,08 |
33,83 |
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
1,71 |
1,59 |
0,64 |
11,47 |
8,99 |
30,04 |
|
1.2 |
Đất trồng cây hàng năm khác |
HNK/PNN |
1,14 |
0,53 |
0,67 |
0,85 |
0,69 |
0,88 |
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
0,80 |
2,22 |
0,01 |
0,43 |
0,41 |
1,92 |
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
- |
1,03 |
- |
- |
- |
- |
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
0,92 |
5,35 |
- |
7,91 |
- |
- |
|
|
Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
RSN/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
0,20 |
- |
0,01 |
- |
- |
1,00 |
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm |
LUA/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.2 |
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RPH/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.3 |
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RDD/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
2.4 |
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng |
RSX/NNP |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
|
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 của Luật này |
MHT/PNC |
- |
0,24 |
- |
0,93 |
1,20 |
0,82 |
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
MHT/OCT |
- |
0,24 |
- |
0,93 |
1,20 |
0,82 |
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại dịch vụ |
MHT/TMD |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đô Lương có trách nhiệm:
1. Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Rà soát, đánh giá khả năng thực hiện các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất năm 2025. Trường hợp cần điều chỉnh hoặc phát sinh yêu cầu sử dụng đất thì báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh.,
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất, tăng cường kiểm tra giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2025.
5. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ, đảm bảo các tiêu chí sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CÁC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐỀ NGHỊ HỦY BỎ KHỎI KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 2024
(Kèm theo Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 28/4/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Nghệ An)
|
STT |
Danh mục công trình, dự án |
Mã |
Địa điểm |
Diện tích (ha) |
Ghi chú |
|
1 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Đưng |
ONT |
Xã Giang Sơn Đông |
1,79 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
2 |
Chia lô đấu giá đất ở vùng Hội Lục 1 |
ONT |
Xã Yên Sơn |
0,37 |
Quá 2 năm |
|
3 |
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Cửa Hàng |
ONT |
Xã Xuân Sơn |
0,80 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
4 |
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng đồng Hộc Gạch |
ONT |
Xã Đông Sơn |
0,55 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
5 |
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng đồng Cửa Chợ |
ONT |
Xã Đại Sơn |
3,93 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
6 |
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng đồng Thang |
ONT |
Xã Đông Sơn |
7,50 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
7 |
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Phần Trăm |
ONT |
Xã Xuân Sơn |
5,90 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
8 |
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng đồng Của Trường, xã Bài Sơn, huyện Đô Lương |
ONT |
Xã Bài Sơn |
3,83 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
9 |
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Diệc, xã Đà Sơn, huyện Đô Lương |
ONT |
Xã Đà Sơn |
5,50 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
10 |
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Cửa Trường, xã Giang Sơn Tây, huyện Đô Lương |
ONT |
xã Giang Sơn Tây |
0,73 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
11 |
Hạ tầng chia lô, đấu giá đất ở vùng Nương Không |
ONT |
Xã Hòa Sơn |
3,07 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
12 |
Hạ tầng chia lô, đấu giá đất ở nông thôn tại vùng Hối, xóm 4 |
ONT |
Xã Bắc Sơn |
4,54 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
13 |
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Chao Hao |
ONT |
Xã Đà Sơn |
1,50 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
14 |
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng Bến xe cũ, Khối 5, thị trấn Đô Lương |
ODT |
Thị trấn Đô Lương |
0,32 |
Quá 2 năm |
|
15 |
Hạ tầng kỹ thuật khu chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất vùng xen dắm khối 1, thị trấn Đô Lương |
ODT |
Thị trấn Đô Lương |
0,01 |
Quá 2 năm |
|
16 |
Khu nhà ở, thương mại dịch vụ Đông Nam Thị trấn Đô Lương |
ODT |
Thị trấn Đô Lương |
7,03 |
Quá 2 năm |
|
17 |
Di dời các cơ sở sản xuất để chỉnh trang khu vực trung tâm Thị trấn Đô Lương |
ODT |
Thị trấn Đô Lương |
9,75 |
Quá 2 năm |
|
18 |
Khu nhà ở thương mại dịch vụ Tây Nam, thị trấn Đô Lương |
ODT |
Thị trấn Đô Lương, xã Đà Sơn |
13,47 |
Quá 2 năm |
|
19 |
Xây dựng Quảng trường trước trụ sở làm việc mới HĐND-UBND huyện tại xã Yên Sơn |
DVH |
Xã Yên Sơn |
5,00 |
Quá 2 năm |
|
20 |
Trung tâm văn hóa thể dục thể thao huyện Đô Lương |
DVH |
Xã Yên Sơn, Văn Sơn |
4,00 |
Quá 2 năm |
|
21 |
Xây dựng nhà văn hóa khối 4, thị trấn Đô Lương |
DVH |
Thị trấn Đô Lương |
0,06 |
Quá 2 năm |
|
22 |
Xây dựng nhà văn hóa xóm 1 |
DVH |
Xã Thượng Sơn |
0,43 |
Chưa bố trí được nguồn |
|
23 |
Xây dựng mở rộng trường mầm non xã Đông Sơn, huyện Đô Lương |
DGD |
Xã Đông Sơn |
1,00 |
Quá 2 năm |
|
24 |
Xây dựng mở rộng trường tiểu học xã Đông Sơn, huyện Đô Lương |
DGD |
Xã Đông Sơn |
0,94 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
25 |
Xây dựng mở rộng trường mầm non xã Nam Sơn, huyện Đô Lương |
DGD |
Xã Nam Sơn |
0,82 |
Quá 2 năm |
|
26 |
Xây dựng Trường Mầm non xã Văn Sơn |
DGD |
Xã Văn Sơn |
1,31 |
Quá 2 năm |
|
27 |
Mở rộng trường THCS xã Quang Sơn, huyện Đô Lương |
DGD |
Xã Quang Sơn |
0,55 |
Quá 2 năm |
|
28 |
Mở rộng trường tiểu học thị trấn Đô Lương |
DGD |
Thị trấn Đô Lương |
0,16 |
Quá 2 năm |
|
29 |
Xây dựng Trường trung học cơ sở Nguyễn Văn Trỗi |
DGD |
Xã Thịnh Sơn |
0,32 |
Quá 2 năm |
|
30 |
Xây dựng trường mầm non xã Đặng Sơn, huyện Đô Lương |
DGD |
Xã Đặng Sơn |
1,44 |
Quá 2 năm |
|
31 |
Xây dựng Trường THCS Lý Tự Trọng |
DGD |
Xã Đặng Sơn |
3,11 |
Chưa bố trí được nguồn |
|
32 |
Mở rộng trường mầm non xã Xuân Sơn |
DGD |
Xã Xuân Sơn |
0,69 |
Chưa bố trí được nguồn |
|
33 |
Xây dựng Trường THCS Kim Đồng, xã Minh Sơn, huyện Đô Lương |
DGD |
Xã Minh Sơn |
3,10 |
Quá 2 năm |
|
34 |
Xây dựng trường THCS Võ Thị Sáu, huyện Đô Lương |
DGD |
Xã Trung Sơn |
2,30 |
Quá 2 năm |
|
35 |
Mở rộng Cụm công nghiệp Lạc Sơn |
SKN |
Xã Lạc Sơn |
56,48 |
Quá 2 năm |
|
36 |
Mỏ khai thác đất sét làm nguyên liệu sản xuất gạch, ngói (khu vực I) |
SKS |
Xã Nhân Sơn |
5,06 |
Quá 2 năm |
|
37 |
Nhà máy giặt tại xã Minh Sơn, huyện Đô Lương (chủ đầu tư: Công ty CP giặt Minh Anh - Đô Lương) |
SKC |
Xã Minh Sơn |
3,04 |
Quá 2 năm |
|
38 |
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Tràng - Minh nối QL.15A từ đền Quả Sơn đến QL.7A tại vị trí đền Đức Hoàng, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích) |
DGT |
Xã Tràng Sơn, Đông Sơn, Yên Sơn |
4,30 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
39 |
Đường giao thông nối đường Tràng Minh đi Văn Sơn |
DGT |
xã Văn Sơn, Yên Sơn |
0,70 |
Quá 2 năm |
|
40 |
Xử lý sạt lở núi Chợ Bùi, xóm 2, xã Quang Sơn, huyện Đô Lương |
DGT |
Xã Quang Sơn |
2,00 |
Quá 2 năm |
|
41 |
Đường giao thông từ xã Yên Sơn đi xã Văn Sơn (Đoạn từ trường mầm non xã Yên Sơn đến đường nối QL7 đến đường Tràng Minh) |
DGT |
Xã Yên Sơn, Văn Sơn |
1,09 |
Quá 2 năm |
|
42 |
Đường vành đai đoạn đi qua xã Nam Sơn nối QL.7A |
DGT |
xã Nam Sơn |
0,99 |
Quá 2 năm |
|
43 |
Đường vành đai nối từ QL 7C đến QL7 đoạn qua các xã Thịnh - Văn - Yên - Thị - Lưu - Đặng Sơn, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích) |
DGT |
xã Tân Sơn, Thịnh Sơn, Văn Sơn, Lạc Sơn, Yên Sơn, Đặng Sơn, Lưu Sơn, Thị trấn, Đà Sơn |
1,41 |
Quá 2 năm |
|
44 |
Nâng cấp, sửa chữa nút giao QL.15A và QL 46B thuộc địa phận xã Đà Sơn, huyện Đô Lương |
DGT |
Xã Đà Sơn |
0,05 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
45 |
Mở rộng QL 46B đoạn lý trình Km58 + 400 đến Km59+350 tiếp giáp dự án Khu đô thị Nam Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương |
DGT |
Xã Đà Sơn, Thị trấn |
0,93 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
46 |
Đường giao thông từ QL.7 xã Đặng Sơn đi xã Bắc Sơn |
DGT |
xã Đặng Sơn, Bắc Sơn |
8,75 |
Quá 2 năm |
|
47 |
Đường giao thông từ xã Quang Sơn đi xã Thượng Sơn |
DGT |
Xã Quang Sơn, Thượng Sơn |
1,80 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
48 |
Xây dựng tuyến đường từ QL46B tại Km55+295 đến xóm 1 |
DGT |
Xã Trung Sơn |
0,40 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
49 |
Đường giao thông quy hoạch từ xóm 1 xã Trung Sơn đến Trạm y tế xã Lạc Sơn (bổ sung) |
DGT |
Xã Trung Sơn, Lạc Sơn |
1,00 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
50 |
Cầu bắc qua Sông Lam nối 2 xã Nam Sơn - Lưu Sơn, huyện Đô Lương (Bổ sung diện tích) |
DGT |
xã Lưu Sơn, Nam Sơn |
3,10 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
51 |
Đường giao thông ven sông Lam đoạn từ cầu Ba Ra đến cầu Lưu Sơn, huyện Đô Lương đoạn từ Km2+300 - Km2+600 (thuộc địa phận xã Lưu Sơn) (bổ sung diện tích) |
DGT |
xã Lưu Sơn |
0,26 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
52 |
Đường vành đai nối từ QL.7C đến QL.7 đoạn qua các xã Thịnh - Văn - Yên - Thị - Lưu - Đặng Sơn, huyện Đô Lương (đoạn từ đường QH.45m đến Lưu Sơn) |
DGT |
Thị trấn, Lưu Sơn, Đà Sơn |
7,20 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
53 |
Xây dựng Cầu Đồng Hai qua sông Bàu Mới trên tuyến đường vượt lũ Hiến - Mỹ, huyện Đô Lương |
DGT |
xã Mỹ Sơn, Hiến Sơn, Trù Sơn |
1,50 |
Quá 2 năm |
|
54 |
Xây dựng tuyến đường từ QL.7 đến QL7C (đường N5), huyện Đô Lương (giai đoạn 1 lý trình từ Km0+00 đến Km2+500) |
DGT |
xã Văn Sơn, Thịnh Sơn, Hòa Sơn |
6,22 |
Quá 2 năm |
|
55 |
Đường giao thông Ngọc - Lam - Giang - Nam, huyện Đô Lương |
DGT |
Xã Bạch Ngọc |
11,76 |
Quá 2 năm |
|
56 |
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Nam - Bắc - Đặng, đoạn qua xã Bắc Sơn và Nam Sơn |
DGT |
xã Bắc Sơn, Nam Sơn |
5,47 |
Quá 2 năm |
|
57 |
Đường giao thông Ngọc - Lam - Giang - Nam đoạn Km2+600 - Km 3+557 |
DGT |
Xã Giang Sơn Tây |
1,40 |
Chưa bố trí được nguồn |
|
58 |
Xây dựng tuyến đường giao thông từ QL7B vào xóm 2, 3 và xóm 4 xã Quang Sơn |
DGT |
Xã Quang Sơn |
1,50 |
Quá 2 năm |
|
59 |
Đường giao thông Ngọc - Lam - Giang - Nam đoạn Km0+00 - Km0+890 |
DGT |
Xã Giang Sơn Đông |
1,40 |
Quá 2 năm |
|
60 |
Xây dựng Hồ điều hòa trên hệ thống kênh tiêu thoát nước cho các xã Đà Sơn, Yên Sơn, Lạc Sơn và thị trấn Đô Lương |
DTI |
Xã Lạc Sơn |
5,00 |
Quá 2 năm |
|
61 |
Xây dựng Hồ điều hòa trên hệ thống kênh tiêu thoát nước cho các xã Đà Sơn, Yên Sơn, Lạc Sơn và thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích) |
DTL |
Xã Lạc Sơn |
10,00 |
Quá 2 năm |
|
62 |
Xây dựng trạm xử lý nước thải tập trung công suất 480m³/ngày đêm, huyện Đô Lương |
DRA |
Xã Lạc Sơn |
2,30 |
Quá 2 năm |
|
63 |
Di dời, nâng cấp đường dây 110kV từ ngăn lộ 172E15.10 trạm 220kV Đô Lương & 171E15.4 trạm 110kV Đô Lương đoạn từ Xuân Sơn, Lạc Sơn, Thịnh Sơn, Văn Sơn, Yên Sơn huyện Đô Lương; Điều chỉnh hạ ngầm tuyến 35kV đường dây 374 E15.4, 376 E15.4 từ trạm 110kV Đô Lương |
DNL |
xã Thịnh Sơn, Văn Sơn, Yên Sơn, Xuân Sơn, Lạc Sơn, Thị trấn |
0,15 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
64 |
Đường dây 220kV Đô Lương - Nam Cấm |
DNL |
Xã Bắc Sơn, Đại Sơn, Minh Sơn, Mỹ Sơn, Nhân Sơn, Trù Sơn, Xuân Sơn |
1,04 |
Quá 2 năm |
|
65 |
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung áp tỉnh Nghệ An theo phương án đa chia đa nối (MDMC) - khu vực TX Thái Hòa, huyện Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, Đô Lương, Thanh Chương, Yên Thành, Nghi Lộc |
DNL |
Xã Mỹ Sơn |
0,01 |
Quá 2 năm |
|
66 |
Kẹp giây lưới điện trung áp từ trạm 110Kv Đô Lương đi Tân Kỳ để giảm tổn thất nâng cao độ tin cậy cấp điện cho khu vực huyện Tân Kỳ |
DNL |
Xã Bồi Sơn |
0,02 |
Quá 2 năm |
|
67 |
Đường dây và Trạm biến áp 110Kv Tân Kỳ |
DNL |
Xã Xuân Sơn, Tân Sơn, Lạc Sơn, Thịnh Sơn, Văn Sơn, Đông Sơn, Hồng Sơn, Giang Sơn Đông |
1,22 |
Quá 2 năm |
|
68 |
Đường dây và Trạm biến áp 110Kv Tân Kỳ |
DNL |
xã Giang Sơn Đông |
1,75 |
Quá 2 năm |
|
69 |
Di dời hệ thống điện để GPMB phục vụ thi công dự án: Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 15A đoạn Km301+500 – Km333+200 qua huyện Đô Lương |
DNL |
Xã Lạc Sơn |
0,01 |
Quá 2 năm |
|
70 |
Cải tạo, nâng cấp đường dây 971E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV qua các xã Yên Sơn, Văn Sơn, Thịnh Sơn, Hòa Sơn, Tràng Sơn và Đông Sơn |
DNL |
xã Thịnh Sơn |
0,02 |
Quá 2 năm |
|
71 |
Xử lý khoảng cách pha đất thấp và giảm thiểu vi phạm HLLĐCA tại các huyện Yên Thành, Đô Lương, Nam Đàn, Nghi Lộc, Diễn Châu, Anh Sơn, TX Cửa Lò, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. |
DNL |
Xã Đông Sơn |
0,01 |
Quá 2 năm |
|
72 |
Mở rộng trạm biến áp 220kV Đô Lương |
DNL |
Xã Xuân Sơn |
0,51 |
Quá 2 năm |
|
73 |
Di dời, nâng cấp đường dây 110kV 172E15.4 Đô Lương - 171E15.4 |
DNL |
Thị trấn, Yên Sơn |
0,04 |
Quá 2 năm |
|
74 |
Cải tạo, nâng cấp đường dây 974E15.4 sau trạm 110kV Đô Lương lên vận hành cấp điện áp 22kV qua các xã Đà Sơn, Lạc Sơn, Xuân Sơn, Minh Sơn, Nhân Sơn, Trung Sơn, Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương |
DNL |
Các xã |
0,14 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
75 |
Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh Nghệ An thuộc dự án: Phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2 vay vốn của Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JICA) |
DNL |
Các xã |
0,11 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
76 |
Đường dây và TBA 110kV Tân Kỳ xây dựng mới |
DNL |
xã Văn Sơn, Đông Sơn, Hồng Sơn, Giang Sơn Đông |
0,70 |
Đã trình lại nghị quyết và xin tiếp tục thực hiện |
|
77 |
Mở rộng nghĩa trang Ba Cột Điện |
NTD |
Xã Lưu Sơn |
1,45 |
Quá 2 năm |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh