Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 62/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An

Số hiệu 62/QĐ-UBND
Ngày ban hành 28/04/2025
Ngày có hiệu lực 28/04/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Nghệ An
Người ký Phùng Thành Vinh
Lĩnh vực Bất động sản

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 62/QĐ-UBND

Nghệ An, ngày 28 tháng 4 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN ĐÔ LƯƠNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 26/9/2022 của UBND tỉnh Nghệ An về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An; Quyết định điều chỉnh số 402/QĐ-UBND ngày 21/7/2023 và Quyết định điều chỉnh số 56/QĐ-UBND ngày 26/4/2025 của UBND tỉnh Nghệ An;

Theo đề nghị của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2052/TTr-SNNMT-QLĐĐ ngày 28 tháng 4 năm 2025 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đô Lương.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Đô Lương với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch năm 2025

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã

Thị trấn Đô Lương

Xã Bài Sơn

Xã Bắc Sơn

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

35.372,17

249,61

1.300,58

491,38

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

24.366,64

46,23

842,42

277,55

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.673,33

26,93

191,34

195,28

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.241,39

26,93

191,34

195,28

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

431,94

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

2.274,47

10,51

66,81

53,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.200,27

4,35

132,52

25,31

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.014,24

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

7.611,26

-

441,45

-

 

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

259,44

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

537,99

4,43

10,31

3,58

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

55,07

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

10.383,18

189,93

369,28

198,23

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.682,31

-

41,98

54,77

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

69,78

69,78

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

27,89

3,17

0,58

0,43

2.4

Đất quốc phòng

CQP

775,44

1,09

25,61

-

2.5

Đất an ninh

CAN

3,10

0,59

-

-

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

309,19

13,02

7,96

6,55

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

47,41

1,91

1,22

0,50

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

5,47

0,04

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

12,45

0,22

0,17

0,10

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

123,13

3,56

3,60

3,19

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

116,48

6,05

2,97

2,76

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

_

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

4,25

1,25

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

446,43

7,66

90,17

0,45

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

14,53

5,42

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,52

1,59

0,04

0,45

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

32,65

0,65

-

-

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

336,72

-

90,14

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

4.560,33

81,75

180,97

58,60

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

3.062,19

67,17

120,41

52,88

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

1.394,64

6,08

60,21

5,16

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

0,10

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

26,43

-

-

0,15

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

12,54

-

-

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

28,84

0,62

0,09

0,08

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

1,06

0,29

0,06

0,02

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

21,45

3,96

0,21

0,32

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

13,07

3,62

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

9,42

0,09

0,78

0,09

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

35,31

0,83

1,36

0,78

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

418,82

2,33

11,83

6,91

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

1.044,48

9,82

8,02

69,65

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

45,79

0,26

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

998,69

9,57

8,02

69,65

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,90

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

622,36

13,45

88,88

15,60

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

441,85

13,45

4,69

15,60

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

47,37

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

133,13

-

84,19

-

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Bồi Sơn

xã Đà Sơn

xã Đại Sơn

xã Đặng Sơn

xã Đông Sơn

xã Giang Sơn Đông

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

910,21

428,53

2.673,45

413,48

1.014,69

2.210,11

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

588,23

202,99

1.785,74

223,42

788,18

1.840,44

1.1

Đất trồng lúa

LUA

196,29

84,70

476,55

105,43

156,53

357,11

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

195,94

84,70

347,17

92,67

156,53

355,37

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

0,35

-

129,38

12,75

-

1,73

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

77,69

55,05

382,27

94,31

49,99

88,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

149,22

40,94

399,05

22,25

145,67

464,87

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

178,79

-

-

9,27

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

161,76

-

327,23

-

419,57

890,22

 

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

140,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3,27

22,31

21,85

1,36

16,41

30,32

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

0,08

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

235,94

222,77

838,18

181,38

224,92

364,21

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

43,95

90,94

324,29

48,21

76,09

95,40

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,52

0,34

0,40

0,36

0,70

0,27

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

25,61

2.5

Đất an ninh

CAN

0,20

-

0,10

0,14

0,14

0,20

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

5,62

15,51

14,63

5,11

9,68

21,75

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,90

3,70

2,56

0,50

1,46

1,63

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

-

-

5,44

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

-

2,09

0,25

0,15

0,24

1,41

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,10

6,29

3,73

2,81

5,71

4,48

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

2,61

3,28

8,09

1,66

2,26

8,73

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

0,16

-

-

-

0,05

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

13,67

6,03

40,46

5,00

0,58

0,14

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,74

2,13

0,12

1,20

0,58

-

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,39

-

12,04

0,03

-

0,14

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

9,54

3,90

28,29

3,77

-

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

79,07

61,10

395,14

46,96

126,31

194,49

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

69,32

45,84

225,92

39,11

88,86

140,63

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

4,45

13,48

165,26

7,78

31,93

51,72

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

0,10

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

4,29

-

-

-

0,10

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

0,35

-

-

-

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,37

1,05

1,57

0,01

0,75

1,07

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,01

0,02

0,05

0,02

(0,00)

0,03

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,50

0,36

2,24

0,05

0,40

1,04

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,14

-

-

-

4,27

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

-

0,99

1,01

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,98

1,13

0,89

0,67

0,72

0,87

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

10,46

15,61

24,68

1,46

5,45

5,81

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

81,47

31,11

36,60

73,46

5,25

19,66

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,23

0,55

-

-

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

81,24

30,56

36,60

73,46

5,25

19,66

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

86,04

2,76

49,53

8,68

1,60

5,46

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

50,77

2,09

49,53

6,08

1,60

5,46

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

10,29

0,68

-

2,59

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

24,98

-

-

-

-

-

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

-

-

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Giang Sơn Tây

xã Hiến Sơn

xã Hòa Sơn

xã Hồng Sơn

xã Lạc Sơn

xã Bạch Ngọc

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

1.783,11

1.332,21

1.407,67

1.491,88

497,09

2.317,41

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1.418,30

888,21

1.101,51

1.162,32

293,85

1.609,62

1.1

Đất trồng lúa

LUA

178,63

454,42

303,51

281,82

222,74

500,34

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

158,29

453,08

297,28

202,57

222,74

500,02

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

20,35

1,34

6,24

79,25

-

0,32

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

139,29

48,00

16,19

135,59

9,17

178,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

299,75

147,32

138,70

301,10

21,17

299,42

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

61,07

-

-

45,15

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

786,25

223,22

533,48

428,00

-

550,06

 

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

18,67

-

-

83,01

-

17,70

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

9,28

15,25

37,35

15,81

39,93

29,39

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

5,10

-

11,21

-

0,84

6,95

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

329,04

434,02

301,40

304,61

198,71

675,18

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

61,80

84,98

68,05

34,82

69,36

98,33

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,30

0,66

1,09

0,38

0,56

1,42

2.4

Đất quốc phòng

CQP

48,63

-

-

21,16

21,28

258,95

2.5

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

0,35

-

-

.

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

10,63

12,52

12,59

4,00

4,36

16,24

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,62

1,02

1,29

0,43

0,89

2,56

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,21

0,16

0,70

0,18

0,19

0,32

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,42

4,99

7,75

1,07

2,31

8,27

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

5,38

6,36

2,86

2,17

0,97

5,08

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

-

-

0,15

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

14,48

15,41

11,34

73,71

9,26

3,78

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

9,11

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,30

-

9,01

0,06

0,16

0,77

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

0,01

2,32

0,30

-

0,11

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

14,18

15,41

-

73,36

-

2,91

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

182,81

235,02

185,98

117,99

85,56

167,69

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

80,52

135,04

116,61

94,52

69,27

150,86

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

101,73

98,77

68,82

14,67

14,34

14,48

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

-

-

-

-

0,39

0,08

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

0,32

0,13

8,16

0,19

0,73

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,16

0,49

0,27

0,45

1,13

0,15

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

-

0,02

0,04

0,01

0,06

0,04

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,40

0,39

0,10

0,17

0,17

1,16

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

-

-

-

0,01

-

0,18

2.9

Đất tôn giáo

TON

-

0,64

1,15

-

-

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,12

1,21

2,05

0,34

0,69

2,67

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

8,45

24,91

6,15

4,88

6,30

26,75

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

0,67

58,51

12,64

47,33

1,33

99,36

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,67

0,01

3,13

-

1,33

25,50

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

58,50

9,51

47,33

-

73,85

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

.

-

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

35,77

9,98

4,76

24,95

4,53

32,61

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

24,00

9,98

4,69

22,04

4,53

28,78

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

-

-

0,07

-

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

11,77

-

-

2,90

-

3,82

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

-

-

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Lưu Sơn

xã Minh Sơn

xã Mỹ Sơn

xã Nam Sơn

xã Nhân Sơn

xã Quang Sơn

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

531,70

708,47

1.813,37

1.217,96

1.235,99

919,99

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

266,97

469,48

1.415,61

899,09

645,37

640,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

157,62

361,58

464,70

197,98

361,93

362,03

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

157,62

361,58

449,84

197,20

279,14

362,03

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

-

-

14,86

0,78

82,79

-

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

76,09

16,07

80,01

82,97

61,18

11,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,99

75,85

213,41

212,72

68,87

40,15

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

83,30

-

-

94,35

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

-

550,50

387,86

143,67

129,09

 

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6,26

15,97

13,04

17,57

9,73

3,36

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

-

10,66

-

-

-

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

225,88

224,42

379,94

306,50

561,77

275,43

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

52,44

60,57

89,22

52,73

107,40

100,67

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,15

0,37

0,34

0,78

0,39

0,43

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

65,77

246,67

-

2.5

Đất an ninh

CAN

0,36

-

0,15

-

-

0,15

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

9,44

7,62

10,92

6,29

9,70

8,61

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,69

1,12

1,22

1,18

1,55

0,82

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,43

0,15

0,30

0,16

1,28

0,19

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

2,93

3,91

3,67

2,30

3,12

4,06

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

1,34

2,44

5,71

2,64

3,75

3,54

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

2,04

-

0,02

-

-

-

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

3,70

1,55

20,92

0,34

16,35

6,94

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,70

-

7,70

0,32

3,48

0,22

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

0,06

-

0,02

-

6,72

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

1,49

13,22

-

12,87

-

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

CCC

55,73

116,46

215,46

127,82

126,45

127,80

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

50,08

83,42

132,48

84,96

92,73

86,08

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

5,27

28,68

60,37

41,67

30,66

40,41

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,10

-

18,24

-

-

-

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

-

0,34

0,24

-

0,16

0,18

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,15

3,76

2,04

0,76

2,11

0,27

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,01

0,02

0,06

0,03

0,01

0,04

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,11

0,25

0,92

0,20

0,79

0,83

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

-

-

1,12

0,20

-

-

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,04

-

0,35

-

-

0,20

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,64

1,17

1,74

0,95

2,06

0,75

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

4,13

19,74

15,65

14,50

38,15

4,29

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

98,39

16,94

25,17

37,33

14,60

25,55

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,71

-

0,75

6,80

-

-

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

97,68

16,94

24,42

30,53

14,60

25,55

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,87

-

-

-

-

0,03

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

38,84

14,57

17,81

12,36

28,84

3,74

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

38.84

14,57

12,35

1223

28,84

3,74

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

-

-

-

0,14

-

-

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

5,46

-

-

-

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

-

-

-

-

-

-

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Phân theo đơn vị hành chính xã

xã Tân Sơn

xã Thái Sơn

xã Thịnh Sơn

xã Thuận Sơn

xã Thượng Sơn

xã Tràng Sơn

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

626,78

1.017,53

779,68

761,89

1.580,30

931,25

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

417,35

711,47

557,19

473,39

1.186,70

631,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

286,64

374,62

283,73

189,28

374,80

129,39

1.1.1

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

286,64

371,63

283,73

189,28

373,36

129,39

1.1.2

Đất trồng lúa còn lại

LUK

-

2,98

-

-

1,44

-

1.2

Đất trồng cây hằng năm khác

HNK

10,33

12,11

11,06

139,43

62,49

27,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,46

32,68

79,70

101,89

107,44

125,10

1.4

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

180,20

-

-

151,84

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

72,53

94,28

134,41

36,58

473,83

314,34

 

Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

19,39

17,03

42,59

6,21

13,95

34,35

1.8

Đất chăn nuôi tập trung

CNT

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

1.10

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

0,56

5,70

-

2,36

0,09

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

207,52

301,73

219,80

266,70

388,85

290,66

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

78,76

89,07

52,80

40,17

115,16

89,97

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,54

1,41

0,44

0,84

0,85

0,44

2.4

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

9,99

-

-

2.5

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

0,20

2.6

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DSN

9,00

6,85

9,20

5,39

10,15

8,73

2.6.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,63

1,29

1,39

1,07

1,50

1,71

2.6.2

Đất xây dựng cơ sở xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

2.6.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,79

0,51

0,26

0,10

0,43

0,40

2.6.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

3,28

2,49

5,28

2,10

2,59

3,90

2.6.5

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

3,30

2,53

1,84

2,12

5,62

2,61

2.6.6

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

2.6.7

Đất xây dựng cơ sở môi trường

DMT

-

-

-

-

-

-

2.6.8

Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn

DKT

-

-

-

-

-

-

2.6.9

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

2.6.10

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DSK

-

0,03

0,43

-

-

0,11

2.7

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

CSK

0,71

1,16

13,11

0,02

1,32

10,13

2.7.1

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

2.7.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

2.7.3

Đất khu công nghệ thông tin tập trung

SCT

-

-

-

-

-

-

2.7.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,32

0,24

10,76

0,02

0,51

0,84

2.7.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,01

0,92

2,36

-

0,81

1,97

2.7.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,37

-

-

-

-

7,32

2.8

Đất sử dụng vào mục đích công cộng

ccc

107,53

182,01

129,54

87,29

230,94

124,75

2.8.1

Đất công trình giao thông

DGT

93,42

107,37

93,60

57,94

138,52

86,16

2.8.2

Đất công trình thủy lợi

DTL

12,03

73,21

34,24

28,00

91,00

34,60

2.8.3

Đất công trình cấp nước, thoát nước

DCT

-

-

-

-

-

-

2.8.4

Đất công trình phòng, chống thiên tai

DPC

-

-

-

-

-

-

2.8.5

Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên

DDD

0,59

0,19

0,18

0,24

-

1,41

2.8.6

Đất công trình xử lý chất thải

DRA

0,31

0,05

-

0,24

0,01

-

2.8.7

Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng

DNL

0,35

0,11

0,66

0,21

0,24

0,46

2.8.8

Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin

DBV

0,04

0,02

0,01

0,03

0,01

0,02

2.8.9

Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối

DCH

0,46

1,06

0,19

0,57

0,60

0,71

2.8.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng

DKV

0,34

-

0,67

0,06

0,56

1,39

2.9

Đất tôn giáo

TON

0,58

0,18

-

-

0,28

-

2.10

Đất tín ngưỡng

TIN

0,81

1,48

0,91

0,96

1,38

2,31

2.11

Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt

NTD

1,71

11,01

10,82

20,14

21,59

5,16

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

TVC

7,88

8,55

2,99

101,90

7,18

48,98

2.12.1

Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá

MNC

0,35

-

0,65

0,04

-

2,24

2.12.2

Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

7,53

8,55

2,34

101,86

7,18

46,74

2.13

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

1,91

4,33

2,69

21,79

4,74

9,56

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

1,91

4,33

2,69

21,41

4,74

9,52

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

-

-

-

0,38

-

0,04

3.3

Núi đá không có rừng cây

NCS

-

-

-

-

-

-

3.4

Đất có mặt nước chưa sử dụng

MCS

-

-

-

-

-

-

[...]
0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...