Quyết định 603/QĐ-TTPVHCC năm 2026 công bố thủ tục hành chính nội bộ mới, sửa đổi và bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 603/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 29/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 29/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bất động sản,Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 603/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI, SỬA ĐỔI VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1026/QĐ-BNNMT ngày 27/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 5529/SNNMT-VP ngày 24/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, quy trình nội bộ 07 thủ tục hành chính nội bộ mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội, cụ thể:
- Công bố 07 TTHC nội bộ mới, sửa đổi bổ sung lĩnh vực Đất đai, trong đó: 06 TTHC nội bộ cấp tỉnh, 01 TTHC nội bộ cấp xã;
- Bãi bỏ 09 TTHC nội bộ lĩnh vực Đất đai, trong đó 04 TTHC nội bộ cấp tỉnh, 05 TTHC nội bộ cấp xã;
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính nội bộ sau đây hết hiệu lực: Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh số thứ tự 3, 4, 5, 6; thủ tục hành chính cấp xã số thứ tự 3, 4, 5, 6, 7 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI , SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số 603/QĐ-TTPVHCC ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội)
PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh (06 TTHCNB) |
|||
|
1 |
Trình tự, thủ tục xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 |
Đất đai |
Ủy ban nhân dân Thành phố (Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Quy hoạch Kiến trúc, Sở Xây dựng, Sở Tài chính và các Sở, Ban, ngành liên quan) |
Nghị quyết số 254/2025/QH15; Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
2 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
Đất đai |
Hội đồng nhân dân Thành phố (Ủy ban nhân dân Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các Sở, Ban, ngành có liên quan |
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ; Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ; Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Nghị quyết số 254/2025/QH15; Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
3 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
Đất đai |
Hội đồng nhân dân Thành phố (Ủy ban nhân dân Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các Sở, Ban, ngành có liên quan |
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ; Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ; Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị quyết số 254/2025/QH15; Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
Đất đai |
Hội đồng nhân dân Thành phố (Ủy ban nhân dân Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các Sở, Ban, ngành có liên quan |
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ; Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ; Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị quyết số 254/2025/QH15; Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (6.005269) |
Đất đai |
Hội đồng nhân dân Thành phố (Ủy ban nhân dân Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các Sở, Ban, ngành có liên quan |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
6 |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố (6.005271) |
Đất đai |
Chủ tịch UBND Thành phố |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ - Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị quyết số 254/2025/QH15 - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
II |
Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (01 TTHCNB) |
|||
|
1 |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (6.005276) |
Đất đai |
Chủ tịch UBND cấp xã |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 603/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI, SỬA ĐỔI VÀ BÃI BỎ LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1026/QĐ-BNNMT ngày 27/3/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ mới; được sửa đổi, bổ sung; bị bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Văn bản số 5529/SNNMT-VP ngày 24/4/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục, quy trình nội bộ 07 thủ tục hành chính nội bộ mới, sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của UBND thành phố Hà Nội, cụ thể:
- Công bố 07 TTHC nội bộ mới, sửa đổi bổ sung lĩnh vực Đất đai, trong đó: 06 TTHC nội bộ cấp tỉnh, 01 TTHC nội bộ cấp xã;
- Bãi bỏ 09 TTHC nội bộ lĩnh vực Đất đai, trong đó 04 TTHC nội bộ cấp tỉnh, 05 TTHC nội bộ cấp xã;
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Các thủ tục hành chính nội bộ sau đây hết hiệu lực: Thủ tục hành chính nội bộ cấp tỉnh số thứ tự 3, 4, 5, 6; thủ tục hành chính cấp xã số thứ tự 3, 4, 5, 6, 7 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 30/QĐ-UBND ngày 06/01/2026 của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội về việc công bố thủ tục hành chính nội bộ lĩnh vực Đất đai thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Trung tâm Phục vụ hành chính công, các Sở, ban, ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM ĐỐC |
PHỤ LỤC I
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI , SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số 603/QĐ-TTPVHCC ngày 29 tháng 4 năm 2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công thành phố Hà Nội)
PHẦN 1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ
|
TT |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Cơ quan thực hiện |
Căn cứ pháp lý |
|
I |
Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh (06 TTHCNB) |
|||
|
1 |
Trình tự, thủ tục xây dựng, sửa đổi, bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Điều 8 của Nghị quyết số 254/2025/QH15 |
Đất đai |
Ủy ban nhân dân Thành phố (Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Quy hoạch Kiến trúc, Sở Xây dựng, Sở Tài chính và các Sở, Ban, ngành liên quan) |
Nghị quyết số 254/2025/QH15; Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
2 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm a khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
Đất đai |
Hội đồng nhân dân Thành phố (Ủy ban nhân dân Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các Sở, Ban, ngành có liên quan |
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ; Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ; Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. Nghị quyết số 254/2025/QH15; Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
3 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm b khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
Đất đai |
Hội đồng nhân dân Thành phố (Ủy ban nhân dân Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các Sở, Ban, ngành có liên quan |
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ; Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ; Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị quyết số 254/2025/QH15; Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
4 |
Trình tự, thủ tục sửa đổi, bổ sung bảng giá đất quy định tại Điều 7 của Nghị quyết số 254/2025/QH15, điểm c khoản 1 mục III Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 49/2026/NĐ-CP |
Đất đai |
Hội đồng nhân dân Thành phố (Ủy ban nhân dân Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các Sở, Ban, ngành có liên quan |
Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ; Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ; Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ; Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Nghị quyết số 254/2025/QH15; Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
5 |
Trình tự, thủ tục xây dựng bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (6.005269) |
Đất đai |
Hội đồng nhân dân Thành phố (Ủy ban nhân dân Thành phố, Sở Nông nghiệp và Môi trường Hà Nội và các Sở, Ban, ngành có liên quan |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
6 |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Thành phố (6.005271) |
Đất đai |
Chủ tịch UBND Thành phố |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ - Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị quyết số 254/2025/QH15 - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
II |
Thủ tục hành chính nội bộ thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã (01 TTHCNB) |
|||
|
1 |
Trình tự định giá đất cụ thể đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã (6.005276) |
Đất đai |
Chủ tịch UBND cấp xã |
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024 được sửa đổi, bổ sung một bởi Luật số 43/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15 và Luật số 58/2024/QH15 của Quốc hội. - Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ. - Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ. - Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ. - Quyết định số 2418/QĐ- BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường. - Nghị quyết số 254/2025/QH15. - Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31/01/2026 của Chính phủ. |
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
