Quyết định 601/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Du lịch, Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Gia Lai
| Số hiệu | 601/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 07/07/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 07/07/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Gia Lai |
| Người ký | Lâm Hải Giang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Văn hóa - Xã hội |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 601/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 07 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH, XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 03/TTr-SVHTTDL ngày 04 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 07 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2025, Quyết định 598/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2025, Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH, XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT
HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 601/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí |
Nội dung sửa đổi |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
|
Mã số TTHC |
|||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|||||||||
|
Lĩnh vực Du lịch |
|||||||||
|
1 |
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001628.000.00.00.H21) |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
- |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 1.500.000 đồng/giấy phép. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 3.000.000 đồng/giấy phép. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ. - Nghị định số 94/2021/NĐ-CP ngày 28/10/2021 của Chính phủ. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
2 |
Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001616.000.00.00.H21) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
- |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 750.000 đồng/giấy phép. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 1.500.000 đồng/giấy phép. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”). |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ. - Nghị định số 94/2021/NĐ-CP ngày 28/10/2021 của Chính phủ. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
3 |
Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001622.000.00.00.H21) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
- |
Toàn trình |
- Kể từ ngày ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 1.000.000 đồng/giấy phép. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 2.000.000 đồng/giấy phép. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ. - Nghị định số 94/2021/NĐ-CP ngày 28/10/2021 của Chính phủ. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
4 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (1.001440.000.00.00.H21) |
10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
- |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 100.000 đồng/thẻ. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 200.000 đồng/thẻ. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
5 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (1.004628.000.00.00.H21) |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 325.000 đồng/thẻ. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 650.000 đồng/thẻ. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
6 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (1.004623.000.00.00.H21) |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
Toàn trình |
- Kể từ ngày ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 325.000 đồng/thẻ - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 650.000 đồng/thẻ (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
7 |
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (1.001432.000.00.00.H21) |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
Toàn trình |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 325.000 đồng/thẻ. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 650.000 đồng/thẻ. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
8 |
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (1.004614.000.00.00.H21) |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026: + Phí 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa; + Phí 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 650.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa; 200.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
|||||||||
|
9 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (1.003868.000.00.00.H21) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
- |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép: + Tài liệu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 3.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 13.500 đồng/phút. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép: + Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút. (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
10 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (1.003725.000.00.00.H21) |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
- |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Lệ phí: 25.000 đồng/hồ sơ - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ (Nộp trong thời gian giải quyết hồ sơ) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ; - Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
Tổng cộng: 10 TTHC |
|||||||||
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 601/QĐ-UBND |
Gia Lai, ngày 07 tháng 7 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH, XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tại Tờ trình số 03/TTr-SVHTTDL ngày 04 tháng 7 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 10 thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Du lịch, Xuất bản, In và Phát hành thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02 tháng 07 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
Điều 2. Các thủ tục hành chính đã được công bố tại Quyết định số 17/QĐ-UBND ngày 07 tháng 01 năm 2025, Quyết định 598/QĐ-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, Quyết định số 20/QĐ-UBND ngày 03 tháng 01 năm 2025, Quyết định số 995/QĐ-UBND ngày 21 tháng 3 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC DU LỊCH, XUẤT BẢN, IN VÀ PHÁT
HÀNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 601/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm tiếp nhận và trả kết quả giải quyết TTHC |
Tiếp nhận và trả kết quả qua BCCI |
Mức DVC trực tuyến |
Phí, lệ phí |
Nội dung sửa đổi |
Căn cứ pháp lý |
TTHC liên thông |
|
Mã số TTHC |
|||||||||
|
Thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định số 2302/QĐ-BVHTTDL ngày 02/7/2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|||||||||
|
Lĩnh vực Du lịch |
|||||||||
|
1 |
Cấp giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001628.000.00.00.H21) |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
- |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 1.500.000 đồng/giấy phép. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 3.000.000 đồng/giấy phép. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ. - Nghị định số 94/2021/NĐ-CP ngày 28/10/2021 của Chính phủ. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
2 |
Cấp lại giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001616.000.00.00.H21) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đơn đề nghị |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
- |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 750.000 đồng/giấy phép. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 1.500.000 đồng/giấy phép. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”). |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ. - Nghị định số 94/2021/NĐ-CP ngày 28/10/2021 của Chính phủ. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
3 |
Cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa (2.001622.000.00.00.H21) |
05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
- |
Toàn trình |
- Kể từ ngày ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 1.000.000 đồng/giấy phép. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 2.000.000 đồng/giấy phép. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Nghị định số 168/2017/NĐ-CP ngày 31/12/2017 của Chính phủ. - Nghị định số 94/2021/NĐ-CP ngày 28/10/2021 của Chính phủ. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
4 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm (1.001440.000.00.00.H21) |
10 ngày kể từ ngày có kết quả kiểm tra |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
- |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 100.000 đồng/thẻ. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 200.000 đồng/thẻ. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
5 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế (1.004628.000.00.00.H21) |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 325.000 đồng/thẻ. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 650.000 đồng/thẻ. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
6 |
Cấp thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (1.004623.000.00.00.H21) |
15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
Toàn trình |
- Kể từ ngày ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 325.000 đồng/thẻ - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 650.000 đồng/thẻ (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
7 |
Cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa (1.001432.000.00.00.H21) |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
Toàn trình |
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026, Phí: 325.000 đồng/thẻ. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 650.000 đồng/thẻ. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
8 |
Cấp lại thẻ hướng dẫn viên du lịch (1.004614.000.00.00.H21) |
10 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
Trả kết quả qua dịch vụ BCCI |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026: + Phí 325.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa; + Phí 100.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí: 650.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế hoặc thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa; 200.000 đồng/thẻ hướng dẫn viên du lịch tại điểm. (Thanh toán “Tại thời điểm nộp hồ sơ”) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Du lịch số 09/2017/QH14 ngày 19/6/2017. - Thông tư số 06/2017/TT-BVHTTDL ngày 15/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 33/2018/TT-BTC ngày 30/3/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. - Thông tư số 13/2019/TT-BVHTTDL ngày 25/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch. - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
Lĩnh vực Xuất bản, In và Phát hành |
|||||||||
|
9 |
Thủ tục cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh (1.003868.000.00.00.H21) |
10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
- |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép: + Tài liệu in trên giấy: 7.500 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 3.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 13.500 đồng/phút. - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Phí thẩm định nội dung tài liệu để cấp giấy phép: + Tài liệu in trên giấy: 15.000 đồng/trang quy chuẩn; + Tài liệu điện tử dưới dạng đọc: 6.000 đồng/phút; + Tài liệu điện tử dưới dạng nghe, nhìn: 27.000 đồng/phút. (Nộp tại thời điểm nhận kết quả) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Xuất bản ngày 20 tháng 11 năm 2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản; - Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ Tài chính - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07 tháng 02 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền - Nghị định số 138/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
10 |
Cấp giấy phép nhập khẩu xuất bản phẩm không kinh doanh (1.003725.000.00.00.H21) |
15 ngày |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Bình Định, địa chỉ: 127 Hai Bà Trưng, phường Quy Nhơn hoặc số 69 Hùng Vương, phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
- |
Toàn trình |
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết ngày 31/12/2026: Lệ phí: 25.000 đồng/hồ sơ - Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi, Lệ phí: 50.000 đồng/hồ sơ (Nộp trong thời gian giải quyết hồ sơ) |
- Phí, lệ phí - Căn cứ pháp lý |
- Luật Xuất bản ngày 20/11/2012; - Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21/11/2013 của Chính phủ; - Thông tư số 214/2016/TT-BTC ngày 10/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính; - Thông tư số 01/2020/TT-BTTTT ngày 07/02/2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông; - Thông tư số 23/2023/TT-BTTTT ngày 31/12/2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông - Thông tư số 64/2025/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
Không |
|
Tổng cộng: 10 TTHC |
|||||||||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh