Quyết định 600/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Chứng thực, Giám định tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã và Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 600/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Dịch vụ pháp lý,Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 600/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC, LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ VÀ TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 875/TTr-STP ngày 03 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực, lĩnh vực giám định tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã và Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5 tại mục IV, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1937/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính cấp tỉnh được chuẩn hóa trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 29, 30 tại tiểu mục B, mục 1, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng công bố thủ tục hành chính mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính có số thứ tự 1, lĩnh vực giám định tư pháp, mục I, phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật, hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 3, 5 tại tiểu mục I và 07 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, tại tiểu mục II, phần I, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các Tổ chức hành nghề công chứng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC, LĨNH VỰC
GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ VÀ TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (16 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG (03 TTHC) |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (03 TTHC) |
||||||
|
1 |
Cấp bản sao từ sổ gốc (2.000908) |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
2 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) (2.000884) |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Tổ chức hành nghề công chứng. |
Người yêu cầu nộp hồ sơ trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng. |
10.000đ/trường hợp |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực; - Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
3 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng (2.001008) |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Tổ chức hành nghề công chứng. |
Người yêu cầu nộp hồ sơ trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng. |
10.000đ/trường hợp |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC) |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (06 TTHC) |
||||||
|
1 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp (1.001122) |
30 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật giám định tư pháp năm 2012 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020); - Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp; - Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính quy định tại các Thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, căn cứ pháp lý, thành phần hồ sơ. |
|
2 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp (1.009832) |
15 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật giám định tư pháp năm 2012; - Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính quy định tại các Thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, căn cứ pháp lý. |
|
3 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp (2.000568) |
30 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
- Luật giám định tư pháp năm 2012; - Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
4 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp (1.001216) |
12 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
- Luật giám định tư pháp năm 2012; - Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thời hạn giải quyết, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
5 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp (2.000555) |
03 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
- Luật giám định tư pháp năm 2012; - Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết, căn cứ pháp lý. |
|
6 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (1.001117) |
03 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; - Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết, căn cứ pháp lý. |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC CẤP XÃ (07 TTHC) |
|
|||||
|
1 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001035) |
Không quá 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
50.000 đồng/ giao dịch Cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thì không phải nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản. |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, phí, căn cứ pháp lý. Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc. |
|
2 |
Chứng thực di chúc (2.001019) |
Không quá 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. rường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
50.000 đồng/ di chúc |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc. |
|
3 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (2.001016) |
Không quá 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
50.000 đồng/ văn bản |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc. |
|
4 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001406) |
Không quá 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
50.000 đồng/ văn bản |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc. |
|
5 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch (2.000913) |
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
30.000 đồng/ giao dịch |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
6 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch (2.000927) |
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
25.000 đồng/ giao dịch |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, căn cứ pháp lý. |
|
7 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực (2.000942) |
Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ Trực tiếp. |
2.000 đồng/ trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/ trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/ bản. |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 600/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ PHÊ DUYỆT QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC, LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ VÀ TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính và Nghị định số 92/2017/NĐ- CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về việc hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp;
Căn cứ Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 875/TTr-STP ngày 03 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực, lĩnh vực giám định tư pháp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã và Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II kèm theo).
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 858/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 và Quyết định số 862/QĐ-BTP ngày 27 tháng 3 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp.
Điều 2. Giao Sở Tư pháp chủ trì, phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công nghệ thông tin căn cứ quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính áp dụng trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Tư pháp và Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 4, 5 tại mục IV, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1937/QĐ-UBND ngày 19 tháng 10 năm 2016 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố thủ tục hành chính cấp tỉnh được chuẩn hóa trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành Tư pháp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 02 thủ tục hành chính có số thứ tự 29, 30 tại tiểu mục B, mục 1, phần I, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 1971/QĐ-UBND ngày 03 tháng 11 năm 2017 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng công bố thủ tục hành chính mới; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ trong các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung thủ tục hành chính có số thứ tự 1, lĩnh vực giám định tư pháp, mục I, phần A, Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 730/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành; được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực công chứng, đấu giá tài sản, luật sư, tư vấn pháp luật, hòa giải thương mại, thừa phát lại, trọng tài thương mại, giám định tư pháp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Cao Bằng.
Thay thế danh mục và nội dung 03 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 3, 5 tại tiểu mục I và 07 thủ tục hành chính có số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, tại tiểu mục II, phần I, Phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định số 2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực chứng thực thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tư pháp; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, các Tổ chức hành nghề công chứng và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC, LĨNH VỰC
GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN
CẤP XÃ VÀ TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG[1] (16 TTHC)
|
STT |
Tên thủ tục hành chính (mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Cách thức thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
Ghi chú |
|
A |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ÁP DỤNG CHUNG (03 TTHC) |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (03 TTHC) |
||||||
|
1 |
Cấp bản sao từ sổ gốc (2.000908) |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
Không |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 07/2025/NĐ-CP; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 23/2015/NĐ-CP về cấp bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký và chứng thực hợp đồng, giao dịch. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
2 |
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) (2.000884) |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; - Tổ chức hành nghề công chứng. |
Người yêu cầu nộp hồ sơ trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng. |
10.000đ/trường hợp |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực; - Thông tư số 264/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ, thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong lĩnh vực ngoại giao áp dụng tại các cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài; - Thông tư số 257/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
3 |
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng (2.001008) |
Ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. - Tổ chức hành nghề công chứng. |
Người yêu cầu nộp hồ sơ trực tiếp tại Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức hành nghề công chứng. |
10.000đ/trường hợp |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
B |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CHÍNH CẤP TỈNH (06 TTHC) |
||||||
|
I |
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (06 TTHC) |
||||||
|
1 |
Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp (1.001122) |
30 ngày |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật giám định tư pháp năm 2012 (được sửa đổi, bổ sung năm 2020); - Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật giám định tư pháp; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật giám định tư pháp; - Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp quy định về mẫu thẻ, trình tự, thủ tục cấp mới, cấp lại thẻ giám định viên tư pháp; - Nghị quyết 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ quy định cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính dựa trên dữ liệu; - Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính quy định tại các Thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, căn cứ pháp lý, thành phần hồ sơ. |
|
2 |
Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp (1.009832) |
15 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. |
Không |
- Luật giám định tư pháp năm 2012; - Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Thông tư số 11/2020/TT-BTP ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 30/2025/TT-BTP ngày 31/12/2025 của Bộ Tư pháp sửa đổi một số thủ tục hành chính quy định tại các Thông tư trong lĩnh vực bổ trợ tư pháp. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, tên mẫu đơn, mẫu tờ khai, căn cứ pháp lý. |
|
3 |
Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp (2.000568) |
30 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
- Luật giám định tư pháp năm 2012; - Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính, điều kiện kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tư pháp. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thời hạn giải quyết, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
4 |
Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp (1.001216) |
12 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
- Luật giám định tư pháp năm 2012; - Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thời hạn giải quyết, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
5 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp (2.000555) |
03 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
- Luật giám định tư pháp năm 2012; - Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết, căn cứ pháp lý. |
|
6 |
Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất (1.001117) |
03 ngày làm việc |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Người có yêu cầu nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích; - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
Không |
- Luật Giám định tư pháp năm 2012; - Luật số 56/2020/QH14 ngày 10/6/2020 của Quốc hội khóa IVX; - Nghị định số 85/2013/NĐ-CP ngày 29/7/2013 của Chính phủ; - Nghị định số 157/2020/NĐ-CP ngày 31/12/2020 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ, thời hạn giải quyết, căn cứ pháp lý. |
|
C |
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC CHỨNG THỰC CẤP XÃ (07 TTHC) |
|
|||||
|
1 |
Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001035) |
Không quá 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
50.000 đồng/ giao dịch Cá nhân, hộ gia đình vay vốn tại tổ chức tín dụng để phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn theo quy định tại Nghị định số 55/2015/NĐ-CP về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn thì không phải nộp phí chứng thực hợp đồng thế chấp tài sản. |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, phí, căn cứ pháp lý. Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc. |
|
2 |
Chứng thực di chúc (2.001019) |
Không quá 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. rường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
50.000 đồng/ di chúc |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc. |
|
3 |
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản (2.001016) |
Không quá 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
50.000 đồng/ văn bản |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc. |
|
4 |
Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở (2.001406) |
Không quá 01 (một) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ yêu cầu chứng thực hoặc có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
50.000 đồng/ văn bản |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. Đã cắt giảm thời gian giải quyết từ 02 ngày làm việc xuống 01 ngày làm việc. |
|
5 |
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch (2.000913) |
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực. |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến một phần. |
30.000 đồng/ giao dịch |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
|
6 |
Sửa lỗi sai sót trong giao dịch (2.000927) |
Thời hạn thực hiện yêu cầu chứng thực là ngay Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo, nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ: - Trực tiếp; - Qua dịch vụ bưu chính công ích. - Qua dịch vụ công trực tuyến toàn trình. |
25.000 đồng/ giao dịch |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, căn cứ pháp lý. |
|
7 |
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực (2.000942) |
Trong ngày cơ quan, tổ chức tiếp nhận yêu cầu hoặc trong ngày làm việc tiếp theo nếu tiếp nhận yêu cầu sau 15 giờ. Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực |
- Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng; - Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã. |
Cá nhân, tổ chức có thể nộp hồ sơ Trực tiếp. |
2.000 đồng/ trang; từ trang thứ 3 trở lên thu 1.000 đồng/ trang, tối đa thu không quá 200.000 đồng/ bản. |
- Nghị định số 23/2015/NĐ-CP ngày 16/02/2015 của Chính phủ; - Nghị định số 280/2025/NĐ-CP ngày 27/10/2025 của Chính phủ; - Nghị quyết số 66.7/2025/NQ-CP ngày 15/11/2025 của Chính phủ; - Nghị định số 18/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 của Chính phủ; - Thông tư số 01/2020/TT-BTP ngày 03/3/2020 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp; - Thông tư số 226/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính. |
Nội dung sửa đổi, bổ sung: trình tự thực hiện, thành phần hồ sơ, căn cứ pháp lý. |
Tổng số TTHC sửa đổi bổ sung: 16 TTHC
Trong đó:
Số TTHC thực hiện qua DVC trực tuyến toàn trình: 02 TTHC
Số TTHC thực hiện qua DVC trực tuyến một phần: 09 TTHC
Số TTHC thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích: 13 TTHC
PHỤ LỤC II
QUY
TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC CHỨNG THỰC, LĨNH VỰC GIÁM
ĐỊNH TƯ PHÁP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ TƯ PHÁP, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP XÃ
VÀ TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ CÔNG CHỨNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 600/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (07 TTHC)
I. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (01 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình giải quyết TTHC: “Cấp bản sao từ sổ gốc” (Mã TTHC: 2.000908)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Khai thác giấy tờ chứng minh quan hệ của người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc với người được cấp bản chính trên Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời đề nghị cá nhân, tổ chức thực hiện cập nhật, điều chỉnh thông tin trong các cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
01 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Hành chính tư pháp và Bổ trợ tư pháp (HCTP&BTTP) |
01 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ. In bản sao từ sổ gốc chuyển lãnh đạo phòng |
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP |
03 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, trình lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký bản sao chuyển đến bộ phận văn thư |
Lãnh đạo Sở Tư pháp |
01 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu; chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính đến TTPVHCC |
Văn thư Sở Tư pháp |
01 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
II. LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP (06 TTHC)
1. Quy trình giải quyết TTHC: “Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp” (Mã TTHC: 1.001122)
Quy trình số 01
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP |
05 ngày |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xác nhận hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Ký văn bản trình Lãnh đạo Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh, chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở |
2,5 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu văn bản, gửi hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp. |
Chuyên viên phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh |
19,5 ngày |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, vào sổ văn bản. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày |
||
Quy trình số 02
2. Quy trình giải quyết TTHC: “Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp” (Mã TTHC: 1.009832)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ |
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xác nhận hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký văn bản trình Lãnh đạo UBND tỉnh, chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu văn bản, gửi hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định cấp lại thẻ giám định viên tư pháp. |
Chuyên viên phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, vào sổ văn bản. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày làm việc |
||
Quy trình số 03
3. Quy trình giải quyết TTHC: “Thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định của Văn phòng giám định tư pháp” (Mã TTHC: 2.000568)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP |
17 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xác nhận hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký văn bản trình Lãnh đạo UBND tỉnh, chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở |
03 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu văn bản, gửi hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định cho phép thay đổi, bổ sung lĩnh vực giám định. |
Chuyên viên phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, vào sổ văn bản. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
30 ngày làm việc |
||
Quy trình số 04
4. Quy trình giải quyết TTHC: “Chuyển đổi loại hình Văn phòng giám định tư pháp” (Mã TTHC: 2.000568)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xác nhận hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Ký văn bản trình Lãnh đạo UBND tỉnh, chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu văn bản, gửi hồ sơ đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Thẩm định hồ sơ tham mưu trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh, Lãnh đạo UBND tỉnh quyết định cho phép chuyển đổi loại hình hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp |
Chuyên viên phòng Nội chính, Văn phòng UBND tỉnh |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Đóng dấu, vào sổ văn bản. Chuyển kết quả đến TTPVHCC. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
12 ngày làm việc |
||
Quy trình số 05
5. Quy trình giải quyết TTHC: “Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp thay đổi tên gọi, địa chỉ trụ sở, người đại diện theo pháp luật, danh sách thành viên hợp danh của Văn phòng giám định tư pháp” (Mã TTHC: 2.000555)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xác nhận hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký xác nhận cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng giám định tư pháp, chuyển văn thư. |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu văn bản, gửi kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) |
||
Quy trình số 06
6. Quy trình giải quyết TTHC: “Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Văn phòng giám định tư pháp trong trường hợp Giấy đăng ký hoạt động bị hư hỏng hoặc bị mất ” (Mã TTHC: 1.001117)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng HCTP&BTTP |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ. |
Chuyên viên Phòng HCTP&BTTP |
08 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Kiểm tra, xác nhận hồ sơ trình Lãnh đạo Sở |
Lãnh đạo phòng HCTP&BTTP |
04 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Ký xác nhận cấp lại Giấy đăng ký hoạt động cho Văn phòng giám định tư pháp. Chuyển văn thư |
Lãnh đạo Sở |
06 giờ làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu văn bản, gửi kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư Sở |
02 giờ làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho cá nhân, tổ chức (trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký) |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
24 giờ làm việc (03 ngày làm việc) |
||
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (10 TTHC)
I. LĨNH VỰC CHỨNG THỰC (10 TTHC)
Quy trình số 01
1. Quy trình giải quyết TTHC: “Cấp bản sao từ sổ gốc” (Mã TTHC: 2.000908)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. Khai thác giấy tờ chứng minh quan hệ của người yêu cầu cấp bản sao từ sổ gốc với người được cấp bản chính trên Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử. Trường hợp không khai thác được thông tin hoặc thông tin khai thác được không đầy đủ, không chính xác thì cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính yêu cầu cá nhân, tổ chức bổ sung thành phần hồ sơ để giải quyết thủ tục hành chính; đồng thời đề nghị cá nhân, tổ chức thực hiện cập nhật, điều chỉnh thông tin trong các cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật. |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
02 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ, In bản sao từ sổ gốc trình Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện |
Công chức thực hiện công tác chứng thực |
04 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Ký bản sao từ sổ gốc chuyển đến văn thư UBND cấp xã/ người được phân công quản lý con dấu |
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC |
Văn thư UBND cấp xã/ người được phân công quản lý con dấu |
01 giờ làm việc |
|
Bước 5 |
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu |
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở Tư pháp tại TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||
Quy trình số 02
2. Quy trình giải quyết TTHC “Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không thể ký, không thể điểm chỉ được)” (Mã số TTHC: 2.000884)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực bản sao từ bản chính theo mẫu quy định, trình lãnh đạo UBND cấp xã. |
TTPVHCC cấp xã |
05 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ký phê duyệt kết quả, chuyển đến văn thư |
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ người được phân công quản lý con dấu |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu |
TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Quy trình số 03
3. Quy trình giải quyết TTHC “Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Uỷ ban nhân dân cấp xã, Tổ chức hành nghề công chứng” (Mã số TTHC: 2.001008)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Ghi đầy đủ lời chứng chứng thực chữ ký người dịch theo mẫu quy định, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
TTPVHCC cấp xã |
05 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ký phê duyệt kết quả, chuyển đến văn thư cấp xã |
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ người được phân công quản lý con dấu |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu |
TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc (01 ngày làm việc) |
||
* Lưu ý: Trường hợp trả kết quả trong ngày làm việc tiếp theo hoặc phải kéo dài thời gian theo thỏa thuận thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình số 04
4. Quy trình giải quyết TTHC “Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất và nhà ở” (Mã số TTHC: 2.001035)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ. Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác chứng thực. - Đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến công chức làm công tác chứng thực. - Ghi đầy đủ lời chứng tương ứng với từng loại giao dịch theo mẫu quy định, trình lãnh đạo UBND cấp xã |
TTPVHCC cấp xã |
05 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ký phê duyệt kết quả, chuyển đến văn thư cấp xã |
Lãnh đạo UBND cấp xã/người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ người được phân công quản lý con dấu |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu |
TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
* Lưu ý: Có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Quy trình số 05
5. Quy trình giải quyết TTHC “Chứng thực di chúc” (Mã số TTHC: 2.001019)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ. Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác chứng thực. - Đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến công chức làm công tác chứng thực - Ghi đầy đủ lời chứng di chúc theo mẫu quy định. Trình lãnh đạo UBND cấp xã |
TTPVHCC cấp xã |
05 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ký phê duyệt kết quả, chuyển đến văn thư cấp xã |
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/ người được phân công thực hiện |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ người được phân công quản lý con dấu |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu |
TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời giải quyết TTHC |
|
01 ngày làm việc |
|
* Lưu ý: Có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực.
Quy trình số 06
6. Quy trình giải quyết TTHC “Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản” (Mã số TTHC: 2.001016)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ. Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác chứng thực. - Đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến công chức làm công tác chứng thực - Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu quy định. Trình lãnh đạo UBND cấp xã |
TTPVHCC cấp xã |
05 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ký phê duyệt kết quả, chuyển đến văn thư cấp xã |
Lãnh đạo UBND cấp xã/người được ủy quyền/người được phân công thực hiện |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ người được phân công quản lý con dấu |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu |
TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
Quy trình số 07
7. Quy trình giải quyết TTHC “Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở” (Mã số TTHC: 2.001406)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ. Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác chứng thực. - Đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến công chức làm công tác chứng thực - Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu quy định. Trình lãnh đạo UBND cấp xã |
TTPVHCC cấp xã |
05 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ký phê duyệt kết quả, chuyển đến văn thư cấp xã |
Lãnh đạo UBND cấp xã/ người được ủy quyền/người được phân công thực hiện |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ người được phân công quản lý con dấu |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu |
TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
* Lưu ý: Có thể kéo dài hơn theo thỏa thuận bằng văn bản với người yêu cầu chứng thực. Trường hợp kéo dài thời hạn giải quyết thì người tiếp nhận hồ sơ phải có phiếu hẹn ghi rõ thời gian (giờ, ngày) trả kết quả cho người yêu cầu chứng thực
Quy trình số 08
8. Quy trình giải quyết TTHC “Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ giao dịch” (Mã số TTHC: 2.000913)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ. Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác chứng thực. - Đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến công chức làm công tác chứng thực. - Ghi đầy đủ lời chứng tương ứng với từng loại giao dịch theo mẫu quy định. Trình lãnh đạo UBND cấp xã |
TTPVHCC cấp xã |
05 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ký phê duyệt kết quả, chuyển đến văn thư cấp xã |
Lãnh đạo UBND cấp xã/người được ủy quyền/người được phân công thực hiện |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ người được phân công quản lý con dấu |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu |
TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
Quy trình số 09
9. Quy trình giải quyết TTHC “Sửa lỗi sai sót trong giao dịch” (Mã số TTHC: 2.000927)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
- Đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích: Kiểm tra tính chính xác, đầy đủ, thống nhất, hợp lệ của hồ sơ. Quét (scan) và lưu trữ hồ sơ đầy đủ. Chuyển hồ sơ đến công chức làm công tác chứng thực. - Đối với trường hợp công dân nộp hồ sơ qua Cổng dịch vụ công quốc gia: Kiểm tra thành phần hồ sơ, chuyển hồ sơ điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh đến công chức làm công tác chứng thực - Gạch chân lỗi sai sót cần sửa, chứng thực và ghi vào bên lề của giao dịch nội dung đã sửa, họ tên, chữ ký của người sửa, ngày tháng năm sửa. Trình lãnh đạo UBND cấp xã |
TTPVHCC cấp xã |
05 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Phê duyệt kết quả, chuyển đến văn thư cấp xã |
Lãnh đạo UBND cấp xã/người được ủy quyền/người được phân công thực hiện |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ người được phân công quản lý con dấu |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu |
TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời giải quyết TTHC |
08 giờ làm việc |
||
Quy trình số 10
10. Quy trình giải quyết TTHC “Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực” (Mã số TTHC: 2.000942)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xử lý hồ sơ - Tiến hành chụp từ bản chính giao dịch đang được lưu trữ và thực hiện chứng thực - Ghi đầy đủ lời chứng theo mẫu quy định và Trình lãnh đạo UBND cấp xã |
TTPVHCC cấp xã |
05 giờ làm việc |
|
Bước 2 |
Ký phê duyệt kết quả, chuyển đến văn thư cấp xã |
Lãnh đạo UBND cấp xã/người được ủy quyền/người được phân công thực hiện |
02 giờ làm việc |
|
Bước 3 |
Đóng dấu, chuyển kết quả đến TTPVHCC cấp xã |
Văn thư UBND cấp xã/ người được phân công quản lý con dấu |
01 giờ làm việc |
|
Bước 4 |
Trả kết quả cho người dân, người yêu cầu |
TTPVHCC cấp xã |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời giải quyết TTHC |
(08 giờ làm việc) |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh