Quyết định 599/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng
| Số hiệu | 599/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 14/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 14/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Cao Bằng |
| Người ký | Vũ Đình Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 599/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 719/TTr-BQLKKT ngày 03 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam; lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế; lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thị hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI HẠN
GIẢI QUYẾT TRONG CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM; KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ;
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU
KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 599/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH CẮT GIẢM THỜI HẠN GIẢI QUYẾT (16 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết theo quy định |
Thời hạn giải quyết sau cắt giảm |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (12 TTHC) |
|||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009748) |
17 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 17 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế (1.009755) |
17 ngày làm việc: |
10 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 17 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (1.009756) |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 10 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban quản lý (1.009770) |
17 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 17 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần góp vốn đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) (1.009775) |
10 ngày làm việc: |
06 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646) |
|
|
|
|
|
Trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): |
10 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc tại Quyết định số 1873/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759) |
|
|
|
|
|
Các trường hợp điều chỉnh gồm: (a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban quản lý; (a2) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a5) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
17 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 17 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
Trường hợp (a8): Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
12 ngày làm việc |
5 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 12 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009776) |
15 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc tại Quyết định số 1501/QĐ- UBND ngày 11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009777) |
15 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc tại Quyết định số 1425/QĐ- UBND ngày 10/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002725) |
15 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 267/QĐ- UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002726) |
15 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 267/QĐ- UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
12 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002727) |
15 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 267/QĐ- UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II |
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ (02 TTHC) |
|||
|
13 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002728) |
58 ngày làm việc |
40 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 58 ngày làm việc xuống còn 46 ngày làm việc tại Quyết định số 292/QĐ- UBND ngày 07/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
14 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002729) |
30 ngày làm việc |
21 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 30 ngày làm việc xuống còn 24 ngày làm việc tại Quyết định số 292/QĐ- UBND ngày 07/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
III |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (02 TTHC) |
|||
|
15 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh (1.009788) |
10 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
Quyết định công bố danh mục TTHC số 140/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791) |
10 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
Quyết định công bố danh mục TTHC số 140/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tổng số danh mục TTHC thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 16 TTHC
Trong đó: Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam: 12 TTHC
Lĩnh vực Khu công nghiệp, khu kinh tế: 02 TTHC
Lĩnh vực Quản lý chất lượng xây dựng công trình: 02
TTHC Cắt giảm lần đầu: 02 TTHC (số thứ tự 15, 16)
Cắt giảm lần thứ hai: 14 TTHC
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 599/QĐ-UBND |
Cao Bằng, ngày 14 tháng 4 năm 2026 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Cao Bằng tại Tờ trình số 719/TTr-BQLKKT ngày 03 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 16 thủ tục hành chính thực hiện cắt giảm thời hạn giải quyết và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực đầu tư tại Việt Nam; lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế; lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Cao Bằng (chi tiết tại Phụ lục I, Phụ lục II kèm theo).
Điều 2. Trên cơ sở nội dung quy trình nội bộ được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này, Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Giám đốc Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thị hành Quyết định này./.
|
|
KT.CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI HẠN
GIẢI QUYẾT TRONG CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM; KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ;
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU
KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số: 599/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH CẮT GIẢM THỜI HẠN GIẢI QUYẾT (16 TTHC)
|
STT |
Tên TTHC (Mã TTHC) |
Thời hạn giải quyết theo quy định |
Thời hạn giải quyết sau cắt giảm |
Ghi chú |
|
I |
LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM (12 TTHC) |
|||
|
1 |
Thủ tục chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009748) |
17 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 17 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
2 |
Thủ tục chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án đầu tư thực hiện tại khu kinh tế (1.009755) |
17 ngày làm việc: |
10 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 17 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
3 |
Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư (Ban Quản lý thực hiện) (1.009756) |
10 ngày làm việc |
05 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 10 ngày làm việc xuống còn 07 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
4 |
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư thuộc thẩm quyền Ban quản lý (1.009770) |
17 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 17 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
5 |
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần góp vốn đối với nhà đầu tư nước ngoài (Ban Quản lý thực hiện) (1.009775) |
10 ngày làm việc: |
06 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
6 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh (1.009646) |
|
|
|
|
|
Trường hợp Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP): |
10 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 10 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc tại Quyết định số 1873/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
7 |
Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009759) |
|
|
|
|
|
Các trường hợp điều chỉnh gồm: (a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban quản lý; (a2) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a5) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý; (a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý |
17 ngày làm việc |
10 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 17 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
Trường hợp (a8): Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài đối với dự án đầu tư đã được chấp thuận chủ trương đầu tư (Khoản 3 Điều 54 Nghị định số 31/2021/NĐ-CP |
12 ngày làm việc |
5 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 12 ngày làm việc xuống còn 08 ngày làm việc tại Quyết định số 1881/QĐ- UBND ngày 10/11/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
8 |
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009776) |
15 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc tại Quyết định số 1501/QĐ- UBND ngày 11/11/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
9 |
Thủ tục chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (1.009777) |
15 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 10 ngày làm việc tại Quyết định số 1425/QĐ- UBND ngày 10/8/2021 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
10 |
Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002725) |
15 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 267/QĐ- UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
11 |
Điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002726) |
15 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 267/QĐ- UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
12 |
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt (2.002727) |
15 ngày làm việc |
8 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 15 ngày làm việc xuống còn 12 ngày làm việc tại Quyết định số 267/QĐ- UBND ngày 28/02/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
II |
LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ (02 TTHC) |
|||
|
13 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002728) |
58 ngày làm việc |
40 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 58 ngày làm việc xuống còn 46 ngày làm việc tại Quyết định số 292/QĐ- UBND ngày 07/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
14 |
Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002729) |
30 ngày làm việc |
21 ngày làm việc |
Đã cắt giảm thời hạn giải quyết thủ tục hành chính so với quy định từ 30 ngày làm việc xuống còn 24 ngày làm việc tại Quyết định số 292/QĐ- UBND ngày 07/3/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
III |
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG (02 TTHC) |
|||
|
15 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh (1.009788) |
10 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
Quyết định công bố danh mục TTHC số 140/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
16 |
Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791) |
10 ngày làm việc |
08 ngày làm việc |
Quyết định công bố danh mục TTHC số 140/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh |
Tổng số danh mục TTHC thực hiện cắt giảm thời gian giải quyết TTHC: 16 TTHC
Trong đó: Lĩnh vực Đầu tư tại Việt Nam: 12 TTHC
Lĩnh vực Khu công nghiệp, khu kinh tế: 02 TTHC
Lĩnh vực Quản lý chất lượng xây dựng công trình: 02
TTHC Cắt giảm lần đầu: 02 TTHC (số thứ tự 15, 16)
Cắt giảm lần thứ hai: 14 TTHC
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG
CÁC LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM; KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ; QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 599/QĐ-UBND ngày 14 tháng 4 năm 2026 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
I. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ TẠI VIỆT NAM
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý (1.009748)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
05 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
02 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
10 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 việc ngày làm |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
05 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận nhà đầu tư hoặc Thông báo từ chối chấp thuận nhà đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
10 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
3,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
05 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 việc ngày làm |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
05 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
2 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư hoặc Thông báo từ chối chấp thuận chủ trương đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
10 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 việc ngày làm |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 việc ngày làm |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 việc ngày làm |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan (Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Công an tỉnh) |
Các sở, ngành |
03 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
1,25 việc ngày làm |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Thông báo về việc đáp ứng điều kiện góp vốn, mua lại phần vốn góp của nhà đầu tư nước ngoài hoặc văn bản thông báo từ chối, có nêu rõ lý do) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
06 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
2 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt Báo cáo trình UBND tỉnh quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, chuyển hồ sơ về Văn phòng UBND tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, thẩm định xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt; chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công. |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực, Văn phòng UBND tỉnh |
4,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
8 ngày làm việc |
|
7.1. Quy trình áp dụng đối với các trường hợp điều chỉnh gồm:
a1) Điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban quản lý.
a2) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.
a3) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.
a4) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
a5) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý.
a6) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
a7) Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ban Quản lý
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành có liên quan |
Các sở, ngành |
05 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến các sở, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
2,0 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
10 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
3,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
05 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
8 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
6,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không quy định thời gian |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
8 ngày làm việc |
|
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
6 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
8 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
6 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
8 ngày làm việc |
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
6 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc Thông báo từ chối cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
8 ngày làm việc |
II. LĨNH VỰC LĨNH VỰC KHU CÔNG NGHIỆP, KHU KINH TẾ
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái (2.002728)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ); xin ý kiến các Bộ, ngành; tổng hợp ý kiến bộ, ngành |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
32,75 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh xem xét cấp Giấy chứng nhận Khu công nghiệp sinh thái |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Vào sổ văn bản trình UBND tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, thẩm định, xử lý hồ sơ, trình Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh duyệt, Lãnh đạo UBND tỉnh phê duyệt; chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực, Văn phòng UBND tỉnh |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
40 ngày làm việc |
2. Quy trình giải quyết thủ tục: Cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái (2.002729)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Xem xét, thẩm tra, xử lý hồ sơ, phân công chuyên viên thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thụ lý, giải quyết hồ sơ (kiểm tra, thẩm định hồ sơ) |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, quy hoạch, xây dựng, tài nguyên và môi trường |
2,25 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xin ý kiến các sở, ngành |
Các sở, ngành |
05 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Tổng hợp ý kiến sở, ngành |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
11,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xem xét, thẩm định kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Xem xét, ký phê duyệt kết quả TTHC (Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái) |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Vào sổ văn bản, lưu trữ hồ sơ, chuyển kết quả cho Trung tâm phục vụ hành chính công |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 9 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
21 ngày làm việc |
III. LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG Quy trình giải quyết nhóm thủ tục hành chính:
- Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) (1.009791)
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời hạn thực hiện |
|
Bước 1 |
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ và lập phiếu tiếp nhận và hẹn trả kết quả; quét (scan) và lưu trữ hồ sơ điện tử, dùng chữ ký số cá nhân được cấp để ký trên bản sao chụp điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển ngay đến cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ. |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ; dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Công chức Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
5,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Lãnh đạo phòng chuyên môn xem xét, cho ý kiến đối với dự thảo kết quả giải quyết TTHC |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư, Quy hoạch xây dựng, Tài nguyên và môi trường |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Lãnh đạo đơn vị xem xét phê duyệt kết quả TTHC |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển kết quả TTHC về TTPVHCC |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả cho tổ chức, cá nhân |
Công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Cao Bằng hoặc công chức tiếp nhận hồ sơ tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã trên địa bàn tỉnh Cao Bằng |
Không tính thời gian |
|
Tổng thời hạn giải quyết TTHC: |
|
8 ngày làm việc |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh