Quyết định 584/QĐ-UBND năm 2026 phê duyệt 18 Quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long
| Số hiệu | 584/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 31/01/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 31/01/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Vĩnh Long |
| Người ký | Nguyễn Quỳnh Thiện |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 584/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 31 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 18 (MƯỜI TÁM) QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 69/TTr-SXD ngày 28 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 18 (Mười tám) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 12 quy trình nội bộ thủ tục hành chính (số thứ tự 22, 23, 14, 15, 16, 21, 22, 23, 24, 25, 26) được ban hành kèm theo Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đăng kiểm, Đường bộ, Nhà ở và Kinh doanh bất động sản, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long;
2. Bãi bỏ 06 quy trình nội bộ thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6) được ban hành kèm theo Quyết định số 3164/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 06 (Sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 06 (Sáu) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các đơn vị khác có liên quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính). |
|
|
2 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
||
|
3 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
||
|
4 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Hoạt động xây dựng |
||
|
5 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Hoạt động xây dựng |
||
|
6 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Hoạt động xây dựng |
||
|
7 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Hoạt động xây dựng |
||
|
8 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Hoạt động xây dựng |
||
|
9 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Hoạt động xây dựng |
||
|
10 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Hoạt động xây dựng |
||
|
11 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Hoạt động xây dựng |
||
|
12 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng |
||
|
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CẤP XÃ |
|||||
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng |
Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính). |
|
|
2 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng |
||
|
3 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Hoạt động xây dựng |
||
|
4 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Hoạt động xây dựng |
||
|
5 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng |
||
|
6 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Hoạt động xây dựng |
||
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC CÔNG BỐ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. CẤP TỈNH
1. Tên TTHC: Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) - Mã TTHC: 1.009794
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 584/QĐ-UBND |
Vĩnh Long, ngày 31 tháng 01 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
PHÊ DUYỆT 18 (MƯỜI TÁM) QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 69/TTr-SXD ngày 28 tháng 01 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này 18 (Mười tám) quy trình nội bộ được sửa đổi, bổ sung trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý chất lượng công trình xây dựng và lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế xây dựng quy trình điện tử lên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính, hoàn thành trong 03 ngày kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ 12 quy trình nội bộ thủ tục hành chính (số thứ tự 22, 23, 14, 15, 16, 21, 22, 23, 24, 25, 26) được ban hành kèm theo Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long phê duyệt quy trình nội bộ thủ tục hành chính trong lĩnh vực Hàng hải và Đường thủy nội địa, Đăng kiểm, Đường bộ, Nhà ở và Kinh doanh bất động sản, Quản lý chất lượng công trình xây dựng, Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long;
2. Bãi bỏ 06 quy trình nội bộ thủ tục hành chính (số thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6) được ban hành kèm theo Quyết định số 3164/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long công bố danh mục 06 (Sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung và phê duyệt 06 (Sáu) quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục lĩnh vực Hoạt động xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Trưởng ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, các đơn vị khác có liên quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên thủ tục hành chính |
Lĩnh vực |
Quyết định công bố danh mục TTHC của Chủ tịch UBND tỉnh |
|
|
CẤP TỈNH |
|||||
|
1 |
1.009794 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính). |
|
|
2 |
1.009788 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
||
|
3 |
1.009791 |
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) |
Quản lý chất lượng công trình xây dựng |
||
|
4 |
1.013237 |
Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Hoạt động xây dựng |
||
|
5 |
1.013219 |
Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Hoạt động xây dựng |
||
|
6 |
1.013217 |
Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng |
Hoạt động xây dựng |
||
|
7 |
1.013236 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Hoạt động xây dựng |
||
|
8 |
1.013238 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Hoạt động xây dựng |
||
|
9 |
1.013230 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Hoạt động xây dựng |
||
|
10 |
1.013231 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Hoạt động xây dựng |
||
|
11 |
1.013233 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án). |
Hoạt động xây dựng |
||
|
12 |
1.013235 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) |
Hoạt động xây dựng |
||
|
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CẤP XÃ |
|||||
|
1 |
1.013225 |
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng |
Quyết định số 510/QĐ-UBND ngày 27 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về việc công bố danh mục 12 (mười hai) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp tỉnh), 06 (sáu) thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung (cấp xã) thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc địa giới hành chính). |
|
|
2 |
1.013229 |
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng |
||
|
3 |
1.013232 |
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Hoạt động xây dựng |
||
|
4 |
1.013226 |
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Hoạt động xây dựng |
||
|
5 |
1.013227 |
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ |
Hoạt động xây dựng |
||
|
6 |
1.013228 |
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. |
Hoạt động xây dựng |
||
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC II
NỘI
DUNG QUY TRÌNH NỘI BỘ ĐƯỢC CÔNG BỐ SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG VÀ LĨNH VỰC HOẠT
ĐỘNG XÂY DỰNG THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ XÂY DỰNG TỈNH VĨNH LONG
(Kèm theo Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
I. CẤP TỈNH
1. Tên TTHC: Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với các công trình trên địa bàn thuộc trách nhiệm quản lý của Sở Xây dựng, Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành, trừ các công trình thuộc thẩm quyền kiểm tra của Hội đồng kiểm tra nhà nước về công tác nghiệm thu công trình xây dựng và cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng, Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) - Mã TTHC: 1.009794
* Trường hợp: Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu: 20 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Giám định xây dựng |
16 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Phòng Giám định xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày làm việc |
||
* Trường hợp: đối với công trình còn lại kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đề nghị kiểm tra công tác nghiệm thu: 14 ngày làm việc
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Giám định xây dựng |
10 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Phòng Giám định xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
14 ngày làm việc |
||
2. Tên TTHC: Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh - Mã TTHC: 1.009788
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã/ |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Giám định xây dựng |
4 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Giám định xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
3 ngày làm việc |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
3. Tên TTHC: Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) - Mã TTHC: 1.009791
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Giám định xây dựng |
4 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Giám định xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt Tờ trình, trình lãnh đạo UBND tỉnh quyết định |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành đến UBND tỉnh |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Trình UBND tỉnh |
||
|
Bước 3.1 |
Tiếp nhận hồ sơ của đơn vị trình chuyển chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp xử lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3.2 |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp thẩm định hồ sơ trình lãnh đạo Phòng thông qua, trình lãnh đạo Văn phòng phụ trách xét duyệt trình lãnh đạo UBND tỉnh ký duyệt và chuyển văn thư |
Chuyên viên Phòng Kinh tế tổng hợp |
3 ngày làm việc |
|
Bước 3.3 |
Đóng dấu, phát hành; chuyển kết quả đến Sở Xây dựng để trả kết quả. |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Tiếp nhận kết quả từ Văn phòng UBND tỉnh lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
10 ngày làm việc |
||
4. Tên TTHC: Cấp mới chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Mã TTHC: 1.013237
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Đánh giá hồ sơ (thông báo kết quả đánh giá hồ sơ đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề đủ/không đủ điều kiện sát hạch, thông báo thời điểm tổ chức thi sát hạch) - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
49 ngày |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
55 ngày |
||
5. Tên TTHC: Cấp chuyển đổi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng – Mã TTHC: 1.013219
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
11 ngày |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
01 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
15 ngày |
||
6. Tên TTHC: Cấp lại chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Mã TTHC: 1.013217
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
03 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
7. Tên TTHC: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) - Mã TTHC: 1.013236
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
14 ngày |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
02 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
8. Tên TTHC: Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) - Mã TTHC: 1.013238
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
9. Tên TTHC: Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) - Mã TTHC: 1.013230
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
10. Tên TTHC: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) - Mã TTHC: 1.013231
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
15 ngày |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
01 ngày |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
02 ngày |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
11. Tên TTHC: Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) - Mã TTHC: 1.013233
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
12. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I, cấp II (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) - Mã TTHC: 1.013235
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Sở Xây dựng |
||
|
Bước 2.1 |
Tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra, chuyển phòng chuyên môn xử lý |
Công chức Sở Xây dựng |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Xem xét, thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ, hướng dẫn bổ sung hồ sơ thông báo qua thư điện tử, tin nhắn điện thoại hoặc văn bản cho cá nhân để bổ sung, hoàn thiện hồ sơ; - Trường hợp từ chối tiếp nhận, giải quyết phải nêu rõ lý do (dự thảo văn bản trả lời). - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, dự thảo kết quả xử lý trình Lãnh đạo phòng xem xét. |
Chuyên viên Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
2,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Kiểm tra, xác nhận trước khi trình Lãnh đạo Sở ký duyệt |
Lãnh đạo Phòng Quản lý đầu tư xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Lãnh đạo Sở xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.5 |
Đóng dấu, phát hành chuyển cho công chức tiếp nhận và trả kết quả |
Văn thư Sở |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Tiếp nhận kết quả từ văn thư Sở lưu kho dữ liệu; trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức/cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
05 ngày làm việc |
||
II. BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ, CẤP XÃ
1. Tên TTHC: Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ - Mã TTHC: 1.013225
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Cấp xã
- 20 ngày đối với công trình
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
16 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
20 ngày |
||
- 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết quả). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
11 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
15 ngày |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn thảo văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
15,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
1,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
20 ngày |
||
2. Tên TTHC: Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ - Mã TTHC: 1.013229
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Cấp xã
- 20 ngày đối với công trình
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
16 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
20 ngày |
||
- 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian (ngày) |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
11 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức làm việc tại Trung tâm phục vụ hành chính công UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
15 ngày |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn thảo văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
15,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
1,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
3. Tên TTHC: Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ - Mã TTHC: 1.013232
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Cấp xã
- 20 ngày đối với công trình
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
16 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
20 ngày |
||
- 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
11 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
15 ngày |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn thảo văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
15,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
1,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
4. Tên TTHC: Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ - Mã TTHC: 1.013226
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Cấp xã
- 20 ngày đối với công trình
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã; - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích. |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
16 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC: |
20 ngày |
||
- 15 ngày đối với nhà ở riêng lẻ
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã phân công chuyên viên xử lý |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
11 ngày |
|
Bước 4 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 5 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày |
|
Bước 6 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
0,5 ngày |
|
Bước 7 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết |
15 ngày |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
|
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn thảo văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
15,5 ngày |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
1,5 ngày |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
1,5 ngày |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,5 ngày |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
20 ngày |
||
5. Tên TTHC: Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ - Mã TTHC: 1.013227
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,5 ngày |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
5 ngày làm việc |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn thảo văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
6. Tên TTHC: Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ - Mã TTHC: 1.013228
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Cấp xã
|
Trình tự các bước thực hiện |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
- Nếu hồ sơ đạt thì tiếp tục thực hiện tổng hợp và đề xuất. - Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, hợp lệ soạn văn bản bổ sung hồ sơ. Thẩm định hồ sơ, đề xuất nội dung thông báo kết quả thẩm định. Trường hợp cần thiết đề xuất văn bản lấy ý kiến phối hợp thẩm định của các đơn vị liên quan theo quy định. |
Chuyên viên Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
2,75 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Xem xét, xác nhận kết quả thẩm định, trình Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã xem xét |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn UBND cấp xã |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, ký duyệt |
Lãnh đạo UBND cấp xã |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Đóng dấu, vào sổ lưu, kèm kết quả điện tử lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC; chuyển kết quả cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; |
Văn thư UBND cấp xã |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Xác nhận trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết TTHC về kết quả giải quyết TTHC; thông báo cho tổ chức, cá nhân đến nhận kết quả TTHC và thu phí, lệ phí (nếu có) |
Công chức Trung tâm phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết thủ tục hành chính: |
5 ngày làm việc |
||
*Trường hợp thuộc thẩm quyền thực hiện của Ban Quản lý Khu kinh tế
|
Thứ tự công việc |
Nội dung công việc |
Trách nhiệm xử lý công việc |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã |
||
|
Bước 1.1 |
- Kiểm tra, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân nộp hồ sơ: + Cung cấp thông tin, hướng dẫn các tổ chức/cá nhân thực hiện TTHC; + Hỗ trợ các tổ chức/cá nhân thực hiện qua dịch vụ công trực tuyến. - Kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, gửi phiếu hẹn trả cho tổ chức/cá nhân theo quy định; - Số hóa, cập nhật hồ sơ vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC (trường hợp các tổ chức/cá nhân hồ sơ nộp trực tiếp); - Chuyển hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và bàn giao hồ sơ giấy cho dịch vụ bưu chính công ích để chuyển cho cơ quan có thẩm quyền giải quyết (tiếp nhận, ghi nhận yêu cầu về hình thức, địa điểm trả kết). |
- Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã - Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bưu chính công ích |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
||
|
Bước 2.1 |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường kiểm tra hồ sơ: - Trường hợp có lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì soạn thảo văn bản, trình ký, gửi các cơ quan. Các cơ quan có ý kiến trong thời hạn 12 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ. - Trường hợp không lấy ý kiến của các cơ quan chuyên ngành thì kiểm tra, xử lý hồ sơ và chuyển kết quả xử lý lên Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
Chuyên viên Phòng Xây dựng và Môi trường |
03 ngày làm việc |
|
Bước 2.2 |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường Xem xét, kiểm tra nội dung dự thảo, trình Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Xây dựng và Môi trường |
0,75 ngày làm việc |
|
Bước 2.3 |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long ký duyệt hồ sơ và chuyển đến Văn phòng Ban phát hành, chuyển kết quả đến Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, cấp xã. |
Lãnh đạo Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2.4 |
Văn thư đóng dấu, phát hành chuyển Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận ban đầu |
Văn thư Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh Vĩnh Long |
0,25 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Cập nhật thông tin trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC và trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, cá nhân |
Công chức Trung tâm Phục vụ hành chính công nơi tiếp nhận hồ sơ ban đầu |
0,25 ngày làm việc |
|
Tổng thời gian giải quyết TTHC |
05 ngày làm việc |
||
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh