Quyết định 561/QĐ-UBND năm 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng
| Số hiệu | 561/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 09/02/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 09/02/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Lâm Đồng |
| Người ký | Nguyễn Hồng Hải |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính,Xây dựng - Đô thị |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 561/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vựcquản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lýnhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng phân cấp một số nội dung về quản lý hoạt hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
1 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương Mã TTHC 1.009794 |
-20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt - 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/ 01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
|
2 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh Mã TTHC 1.009788
|
10 ngày làm việc kể từ này tiếp nhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có |
- Luật Xây dựng năm 2014; -Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
|
3 |
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) Mã TTHC 1.009791 |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương.
Mã số TTHC 1.009794
a) Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt: 20 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Bộ phận Một cửa |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
b) Đối với công trình còn lại: 14 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
9,5 ngàylàm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Bộ phận Một cửa |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
|
ỦY BAN NHÂN
DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 561/QĐ-UBND |
Lâm Đồng, ngày 09 tháng 02 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-BXD ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vựcquản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc phạm vi chức năng quản lýnhà nước của Bộ Xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 39/2025/QĐ-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2025 của UBND tỉnh Lâm Đồng phân cấp một số nội dung về quản lý hoạt hoạt động xây dựng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung và quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý chất lượng công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Lâm Đồng (chi tiết tại Phụ lục đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp; Giám đốc/Thủ trưởng các sở, ban, ngành thuộc tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA
BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH LÂM ĐỒNG
(Ban hành kèm Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026
của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng)
I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
|
TT |
Tên TTHC |
Thời hạn giải quyết |
Địa điểm thực hiện |
Phí, lệ phí |
Căn cứ pháp lý |
|
|
1 |
Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương Mã TTHC 1.009794 |
-20 ngày làm việc đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt - 14 ngày làm việc đối với công trình còn lại |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng; - Nghị định số 35/2023/NĐ-CP ngày 20/6/2023 của Chính phủ Nghị định sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/ 01/2026 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định để cắt giảm, đơn giản hóa thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Xây dựng.
|
|
|
2 |
Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh Mã TTHC 1.009788
|
10 ngày làm việc kể từ này tiếp nhận báo cáo kết quả đánh giá an toàn công trình. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có |
- Luật Xây dựng năm 2014; -Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
|
3 |
Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) Mã TTHC 1.009791 |
10 ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận báo cáo kết quả thực hiện công việc của Chủ sở hữu hoặc người quản lý, sử dụng công trình. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lâm Đồng
|
Không có |
- Luật Xây dựng năm 2014; - Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020; - Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021; - Nghị định số 144/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025; - Nghị định số 14/2026/NĐ-CP ngày 13/01/2026. |
|
II. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
1.Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của cơ quan chuyên môn về xây dựng tại địa phương.
Mã số TTHC 1.009794
a) Đối với công trình cấp I, cấp đặc biệt: 20 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
16,5 ngày làm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Bộ phận Một cửa |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
b) Đối với công trình còn lại: 14 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
9,5 ngàylàm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
1,5 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, số hóa và chuyển trả kết quả đến Bộ phận Một cửa |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
2.Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh.
Mã số TTHC: 1.009788
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ.
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
2,5 ngàylàm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trình Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngàylàm việc |
|
Bước 9 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo kết quả |
Lãnh đạo Văn phòngUBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Trả kết quả đến Ban Quản lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ UBND tỉnh, số hóa và chuyển trả kết quả đến Bộ phận Một cửa |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
3. Cho ý kiến về việc các công trình hết thời hạn sử dụng nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ).
Mã số TTHC: 1.009791
Thời gian thực hiện TTHC: 10 ngày làm việc, kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ đầy đủ, hợp lệ
|
Bước thực hiện |
Trình tự thực hiện |
Trách nhiệm thực hiện |
Thời gian |
|
Bước 1 |
Tiếp nhận hồ sơ, cập nhật quy trình điện tử, chuyển giải quyết TTHC |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 2 |
Phân công công chức thẩm định hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 3 |
Thẩm định hồ sơ và dự thảo kết quả |
Chuyên viên Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
2,5 ngàylàm việc |
|
Bước 4 |
Xem xét, kiểm tra hồ sơ và trình ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Phòng Quản lý Quy hoạch và Xây dựng |
01 ngày làm việc |
|
Bước 5 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo Ban Quản lý các khu công nghiệp |
01 ngày làm việc |
|
Bước 6 |
Đóng dấu phát hành, chuyển trình Uỷ ban nhân dân tỉnh |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 7 |
Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp nhận hồ sơ |
Văn thư Ủy ban nhân dân tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 8 |
Thẩm định, xử lý hồ sơ tại Văn phòng UBND tỉnh |
Chuyên viên Văn phòng UBND tỉnh |
01 ngàylàm việc |
|
Bước 9 |
Xem xét hồ sơ, ký nháy dự thảo kết quả |
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 10 |
Xem xét hồ sơ, ký ban hành kết quả |
Lãnh đạo UBND tỉnh |
01 ngày làm việc |
|
Bước 11 |
Trả kết quả đến Ban Quản lý |
Văn thư Văn phòng UBND tỉnh |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 12 |
Nhận kết quả giải quyết TTHC từ UBND tỉnh, số hóa và chuyển trả kết quả đến Bộ phận Một cửa |
Văn thư Ban Quản lý các khu công nghiệp |
0,5 ngày làm việc |
|
Bước 13 |
Trả kết quả |
Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh |
Không tính thời gian |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh