Quyết định 559/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Quản lý nhà nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
| Số hiệu | 559/QĐ-UBND |
| Ngày ban hành | 26/08/2025 |
| Ngày có hiệu lực | 26/08/2025 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Tỉnh Đồng Tháp |
| Người ký | Trần Trí Quang |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 559/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 26 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Bộ Nội vụ, Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Ban hành mới: 25 thủ tục hành chính (cấp tỉnh 24 và cấp xã 01).
2. Sửa đổi, bổ sung: 42 thủ tục hành chính.
3. Giữ nguyên: 66 thủ tục hành chính.
4. Bãi bỏ: 25 thủ tục hành chính.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
2. Giao Sở Nội vụ cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của từng thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Nội vụ thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ tại Quyết định số 1001/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
|
ỦY BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 559/QĐ-UBND |
Đồng Tháp, ngày 26 tháng 8 năm 2025 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ các Quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ trưởng Bộ Nội vụ, Bộ trưởng Bộ Dân tộc và Tôn giáo về công bố thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng, quản lý của Bộ Nội vụ, Bộ Dân tộc và Tôn giáo;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung, thay thế, bãi bỏ và phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp, cụ thể:
1. Ban hành mới: 25 thủ tục hành chính (cấp tỉnh 24 và cấp xã 01).
2. Sửa đổi, bổ sung: 42 thủ tục hành chính.
3. Giữ nguyên: 66 thủ tục hành chính.
4. Bãi bỏ: 25 thủ tục hành chính.
(Có phụ lục kèm theo, gồm: Phần A. Danh mục thủ tục hành chính; Phần B. Nội dung; thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính cần phải số hóa; quy trình nội bộ, liên thông, điện tử đối với từng thủ tục hành chính).
1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường chịu trách nhiệm về hình thức, nội dung công khai thủ tục hành chính tại nơi tiếp nhận hồ sơ, Trang thông tin điện tử của cơ quan, đơn vị theo đúng quy định đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cơ quan, đơn vị mình.
2. Giao Sở Nội vụ cập nhật nội dung thủ tục hành chính, quy trình nội bộ, liên thông và điện tử của từng thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh và phối hợp Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện tích hợp, đồng bộ thủ tục hành chính lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
3. Giao Sở Khoa học và Công nghệ
a) Phối hợp Sở Nội vụ thực hiện tích hợp, đồng bộ tất cả thủ tục hành chính được công bố tại Quyết định này lên Cổng dịch vụ công quốc gia.
b) Chịu trách nhiệm hỗ trợ kỹ thuật đối với việc thực hiện các nhiệm vụ liên quan đến Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, Cổng dịch vụ công quốc gia.
4. Giao Sở Nội vụ chủ trì, phối hợp Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh cập nhật tất cả nội dung của thủ tục hành chính lên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ tại Quyết định số 1001/QĐ-UBND-HC ngày 28 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp về công bố Danh mục thủ tục hành chính và Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực nội vụ thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Nội vụ và Ủy ban nhân dân cấp xã trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH, CẤP XÃ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 26 tháng 8 năm 2025 của
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp)
|
STT |
Mã TTHC |
Tên TTHC |
Phí, lệ phí |
TTHC liên thông, không thuộc địa giới hành chính (phi địa giới) |
Dịch vụ công trực tuyến |
Dịch vụ BCCI |
Ghi chú |
|||||
|
Phí |
Lệ phí |
Cùng cấp |
02 cấp |
Phi địa giới |
Toàn trình |
Một phần |
Cung cấp thông tin |
|||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
|
CẤP TỈNH |
||||||||||||
|
A. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (11) |
||||||||||||
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (07) |
||||||||||||
|
1 |
1.013727 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập từ 90 ngày trở lên |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.013728 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của tổ chức, cá nhân Việt Nam đầu tư ra nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.013729 |
Báo cáo đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài của doanh nghiệp trúng thầu, nhận thầu công trình, dự án ở nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.013730 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng từ 90 ngày trở lên) |
|
|
x |
|
x |
|
|
|
x |
|
|
5 |
1.013731 |
Đăng ký hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.013732 |
Xác nhận danh sách người lao động Việt Nam đi làm giúp việc gia đình ở nước ngoài |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.013733 |
Chuẩn bị nguồn lao động của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ đưa người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC GIỮ NGUYÊN (04) |
||||||||||||
|
1 |
1.005132 |
Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.000502 |
Nhận lại tiền ký quỹ của doanh nghiệp đưa người lao động đi đào tạo, nâng cao trình độ, kỹ năng nghề ở nước ngoài (hợp đồng dưới 90 ngày) |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
3 |
1.005219 |
Hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người bị thu hồi đất nông nghiệp đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
4 |
2.002105 |
Thủ tục hỗ trợ cho người lao động thuộc đối tượng là người dân tộc thiểu số, người thuộc hộ nghèo, cận nghèo, thân nhân người có công với cách mạng đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ (01) |
||||||||||||
|
1 |
2.002028 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
B. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG, TIỀN LƯƠNG VÀ BẢO HIỂM XÃ HỘI (02) |
||||||||||||
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (02) |
||||||||||||
|
1 |
2.001955 |
Đăng ký nội quy lao động của doanh nghiệp |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.012091 |
Đề nghị việc sử dụng người chưa đủ 13 tuổi làm việc |
|
|
|
|
|
x |
|
|
x |
|
|
C. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG (07) |
||||||||||||
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN (07) |
||||||||||||
|
1 |
1.009466 |
Thành lập Hội đồng Thương lượng tập thể |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.009467 |
Thay đổi Chủ tịch Hội đồng Thương lượng tập thể, đại diện Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, chức năng, nhiệm vụ, kế hoạch, thời gian hoạt động của Hội đồng thương lượng tập thể. |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.000479 |
Cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.000448 |
Cấp lại Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.000464 |
Gia hạn Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.000436 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.000414 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp cho thuê lại lao động |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
D. LĨNH VỰC VIỆC LÀM (19) |
||||||||||||
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (06) |
||||||||||||
|
1 |
1.014196 |
Cấp giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.014197 |
Cấp lại giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.014198 |
Gia hạn giấy xác nhận không thuộc diện cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.014199 |
Cấp giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.0141200 |
Cấp lại giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.0141201 |
Gia hạn giấy phép lao động đối với người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN (15) |
||||||||||||
|
1 |
1.001978 |
Giải quyết hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
2.001953 |
Chấm dứt hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
2.000178 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đi) |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
1.000401 |
Chuyển nơi hưởng trợ cấp thất nghiệp (chuyển đến) |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
2.000839 |
Giải quyết hỗ trợ học nghề |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
2.000148 |
Hỗ trợ tư vấn, giới thiệu việc làm |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
1.001973 |
Tạm dừng hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
1.001966 |
Tiếp tục hưởng trợ cấp thất nghiệp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
1.000362 |
Thông báo về việc tìm việc làm hàng tháng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
1.009873 |
Thu hồi Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
11 |
1.009874 |
Rút tiền ký quỹ của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
12 |
1.001865 |
Cấp giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
13 |
1.001853 |
Cấp lại giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
14 |
1.001823 |
Gia hạn giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm của doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
15 |
1.001881 |
Giải quyết hỗ trợ kinh phí đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ kỹ năng nghề để duy trì việc làm cho người lao động |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
Đ. LĨNH VỰC AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG (08) |
||||||||||||
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH (01) |
||||||||||||
|
1 |
1.013723 |
Kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN (07) |
||||||||||||
|
1 |
2.002341 |
Giải quyết chế độ bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp của người lao động giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động, gồm: Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp; khám bệnh, chữa bệnh nghề nghiệp; phục hồi chức năng lao động. |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
2 |
2.002343 |
Hỗ trợ chi phí khám, chữa bệnh nghề nghiệp cho người lao động phát hiện bị bệnh nghề nghiệp khi đã nghỉ hưu hoặc không còn làm việc trong các nghề, công việc có nguy cơ bị bệnh nghề nghiệp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
3 |
2.000111 |
Hỗ trợ kinh phí huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
4 |
1.005449 |
Cấp mới Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.005450 |
Gia hạn, sửa đổi, bổ sung, cấp lại, đổi tên Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ tổ chức huấn luyện do các Bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập); Giấy chứng nhận doanh nghiệp đủ điều kiện tự huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hạng B (trừ doanh nghiệp có nhu cầu tự huấn luyện do các bộ, ngành, cơ quan trung ương, các tập đoàn, tổng công ty nhà nước thuộc bộ, ngành, cơ quan trung ương quyết định thành lập) |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
6 |
2.000134 |
Khai báo với Sở Nội vụ địa phương khi đưa vào sử dụng các loại máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.013337 |
Đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
E. LĨNH VỰC TÍN NGƯỠNG - TÔN GIÁO (23) |
||||||||||||
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (13) |
||||||||||||
|
1 |
1.012655 |
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho nhóm người nước ngoài sinh hoạt tôn giáo tập trung |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.012660 |
Đề nghị cho người nước ngoài học tại cơ sở đào tạo tôn giáo ở Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.012672 |
Thủ tục đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.012661 |
Thủ tục đề nghị thành lập, chia, tách, sáp nhập, hợp nhất tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.012641 |
Thủ tục đề nghị cấp đăng ký pháp nhân phi thương mại cho tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.012639 |
Thủ tục đề nghị tự giải thể của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.012637 |
Thủ tục đề nghị giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.012632 |
Thủ tục đề nghị cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo cho tổ chức có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
1.012629 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 điều 34 của luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
1.012628 |
Thủ tục đăng ký người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
11 |
1.012607 |
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở nhiều xã thuộc một tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
12 |
1.012606 |
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
13 |
1.012605 |
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở nhiều xã thuộc một tỉnh hoặc ở nhiều tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN (10) |
||||||||||||
|
1 |
1.012664 |
Đăng ký sửa đổi hiến chương của tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.012659 |
Đăng ký thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành là người đang bị buộc tội hoặc người chưa được xóa án tích |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.012658 |
Đề nghị sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.012657 |
Đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.012656 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam trong địa bàn một tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.012653 |
Đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam đến địa bàn tỉnh khác |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.012648 |
Đề nghị mời tổ chức, cá nhân nước ngoài vào Việt Nam thực hiện hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.012646 |
Đề nghị mời chức sắc, nhà tu hành là người nước ngoài đến giảng đạo cho tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo ở một tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
9 |
1.012645 |
Đề nghị thay đổi tên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
10 |
1.012616 |
Đăng ký mở lớp bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
* THỦ TỤC BÃI BỎ (18) |
||||||||||||
|
1 |
1.012651 |
Thủ tục thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung của người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1.012644 |
Thủ tục thông báo thay đổi trụ sở của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
1.012635 |
Thủ tục thông báo về việc đã giải thể tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định của hiến chương của tổ chức |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
1.012634 |
Thông báo tổ chức quyên góp để thực hiện hoạt động tín ngưỡng, hoạt động tôn giáo đối với trường hợp quyên góp không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 3 Điều 25 của Nghị định số 95/2023/NĐ-CP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
1.012631 |
Thủ tục thông báo người được phong phẩm hoặc suy cử làm chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
1.012630 |
Thủ tục thông báo hủy kết quả phong phẩm hoặc suy cử chức sắc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
1.012626 |
Thủ tục thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
1.012625 |
Thông báo về người được bổ nhiệm, bầu cử, suy cử làm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
1.012624 |
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
1.012622 |
Thủ tục thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
1.012621 |
Thông báo kết quả bổ nhiệm, bầu cử, suy cử những người lãnh đạo tổ chức đối với tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh theo quy định tại khoản 7 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
1.012620 |
Thủ tục thông báo thuyên chuyển chức sắc, chức việc, nhà tu hành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
1.012619 |
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức sắc, chức việc đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 33 và khoản 2 Điều 34 của Luật tín ngưỡng, tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
1.012617 |
Thủ tục thông báo cách chức, bãi nhiệm chức việc của tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
15 |
1.012615 |
Thủ tục thông báo danh mục hoạt động tôn giáo đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
1.012613 |
Thông báo danh mục hoạt động tôn giáo bổ sung đối với tổ chức có địa bàn hoạt động tôn giáo ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
1.012608 |
Thủ tục thông báo tổ chức hội nghị thường niên của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở nhiều huyện thuộc một tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
1.012604 |
Thông báo về việc tiếp nhận tài trợ của tổ chức, cá nhân nước ngoài để hỗ trợ hoạt động đào tạo, bồi dưỡng về tôn giáo cho người chuyên hoạt động tôn giáo; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, xây dựng mới cơ sở tôn giáo; tổ chức các nghi lễ tôn giáo hoặc cuộc lễ tôn giáo; xuất bản, nhập khẩu kinh sách, văn hóa phẩm tôn giáo, đồ dùng tôn giáo của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc có địa bàn hoạt động ở một tỉnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
G. LĨNH VỰC NGƯỜI CÓ CÔNG (39) |
||||||||||||
|
* THỦ TỤC MỚI BAN HÀNH (04) |
||||||||||||
|
1 |
1.013746 |
Xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin bằng phương pháp thực chứng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
2 |
1.013747 |
Lấy mẫu để giám định ADN xác định danh tính hài cốt liệt sĩ còn thiếu thông tin |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
3 |
1.013748 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với thương binh không công tác trong quân đội, công an, người hưởng chính sách như thương binh có vết thương đặc biệt tái phát và điều chỉnh chế độ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
4 |
1.013749 |
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng |
|
|
x |
|
x |
|
|
|
x |
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG (20) |
||||||||||||
|
1 |
1.010803 |
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
2 |
1.010804 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
3 |
1.010810 |
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
4 |
1.010825 |
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
5 |
1.010816 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
6 |
1.010817 |
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
7 |
1.010818 |
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
8 |
1.010819 |
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
9 |
1.010820 |
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
10 |
1.010811 |
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
11 |
1.010821 |
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
12 |
1.010812 |
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý |
|
|
|
|
|
|
|
|
x |
|
|
13 |
1.010824 |
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
14 |
1.010829 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
15 |
1.010830 |
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
16 |
1.010805 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
17 |
1.001257 |
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
18 |
1.004964 |
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
19 |
2.001157 |
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
20 |
2.001396 |
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN (15) |
||||||||||||
|
1 |
1.010801 |
Giải quyết chế độ trợ cấp ưu đãi đối với thân nhân liệt sĩ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
2 |
1.010802 |
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
3 |
1.010806 |
Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
4 |
1.010807 |
Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
5 |
1.010808 |
Giải quyết hưởng thêm một chế độ trợ cấp đối với thương binh đồng thời là bệnh binh |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
6 |
1.010809 |
Giải quyết chế độ đối với thương binh đang hưởng chế độ mất sức lao động |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
7 |
1.010813 |
Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
8 |
1.010822 |
Giải quyết phụ cấp đặc biệt hằng tháng đối với thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên, bệnh binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
9 |
1.010823 |
Hưởng lại chế độ ưu đãi |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
10 |
1.010826 |
Sửa đổi, bổ sung thông tin cá nhân trong hồ sơ người có công |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
11 |
1.010827 |
Di chuyển hồ sơ khi người hưởng trợ cấp ưu đãi thay đổi nơi thường trú |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
12 |
1.010828 |
Cấp trích lục hoặc sao hồ sơ người có công với cách mạng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
13 |
1.010814 |
Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành Lao động - Thương binh và Xã hội (nay là ngành Nội vụ) quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
14 |
1.010815 |
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
15 |
2.002308 |
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với thanh niên xung phong thời kỳ chống Pháp |
|
|
x |
|
|
|
|
|
x |
|
|
H. LĨNH VỰC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HỘI, QUỸ (15) |
||||||||||||
|
1 |
1.013017 |
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.013018 |
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.013019 |
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.013020 |
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.013021 |
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.013022 |
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.013023 |
Thủ tục quỹ tự giải thể |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH GIỮ NGUYÊN (08) |
||||||||||||
|
1 |
1.012927 |
Công nhận ban vận động thành lập hội |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.012929 |
Thủ tục thành lập hội |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.012942 |
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
4 |
1.012943 |
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
5 |
1.012945 |
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
6 |
1.012946 |
Thủ tục hội tự giải thể |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
7 |
1.012947 |
Thủ tục cho phép hội đặt chi nhánh hoặc văn phòng đại diện |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
8 |
1.012948 |
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
I. LĨNH VỰC LƯU TRỮ (03) |
||||||||||||
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỞI BAN HÀNH (03) |
||||||||||||
|
1 |
1.013932 |
Thủ tục sử dụng tài liệu lưu trữ tại Lưu trữ lịch sử của Nhà nước |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
2 |
1.013934 |
Thủ tục cấp, cấp lại giấy chứng nhận đủ điểu kiện kinh doanh dịch vụ lưu trữ |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
3 |
1.013937 |
Thủ tục công nhận tài liệu lưu trữ có giá trị đặc biệt |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
x |
|
|
* THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BÃI BỎ (03) |
||||||||||||
|
1 |
1.00365 |
Phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại Phòng đọc |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
1.003649 |
Cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
2.001540 |
Cấp, cấp lại Chứng chỉ hành nghề lưu trữ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
K. LĨNH VỰC TUYỂN DỤNG, SỬ DỤNG VÀ QUẢN LÝ CÔNG CHỨC (03) |
||||||||||||
|
1 |
1.014111 |
Thủ tục thi tuyển công chức |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
|
|
|
2 |
1.014113 |
Thủ tục xét tuyển công chức |
|
|
x |
|
x |
x |
|
|
|
|
|
3 |
1.014116 |
Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý |
|
|
x |
|
|
|
|
|
|
|
|
CẤP XÃ |
||||||||||||
|
I. LĨNH VỰC QUẢN LÝ LAO ĐỘNG NGOÀI NƯỚC (01) |
||||||||||||
|
1 |
1.013734 |
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết |
|
|
x |
|
|
x |
|
|
x |
|
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh
