Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 555/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học đợt 3 - năm 2026 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành

Số hiệu 555/QĐ-QLD
Ngày ban hành 10/07/2026
Ngày có hiệu lực 10/07/2026
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Cục Quản lý dược
Người ký Nguyễn Thành Lâm
Lĩnh vực Thể thao - Y tế

BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 555/QĐ-QLD

Hà Nội, ngày 10 tháng 7 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 3 - NĂM 2026

CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Căn cứ Luật Dược ngày 6 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;

Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 221 tại biên bản họp kèm theo Công văn số 19/HĐTV-VPHĐ ngày 09/6/2026 và số 20/HĐTV-VPHĐ ngày 11/6/2026; đợt 129 tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/05/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học Đợt 3 - Năm 2026 gồm 54 thuốc.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ sở kinh doanh dược và Giám đốc cơ sở có thuốc nêu tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- BT. Đào Hồng Lan (để b/c);
- TT. Nguyễn Tri Thức (để b/c);
- CT. Vũ Tuấn Cường (để b/c);
- Cục Quân y - Bộ Quốc phòng; Cục Y tế - Bộ Công an; Bảo hiểm xã hội Việt Nam - Bộ Tài chính;
- Bộ Y tế: Vụ PC, Cục QLYDCT, Cục QLKCB, Văn phòng HĐTV cấp GĐKLH thuốc, NLLT;
- Viện KN thuốc TW, Viện KN thuốc TP. HCM;
- Tổng Công ty Dược Việt Nam - CTCP;
- Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia;
- Cục QLD: QLKDD, QLCLT, PCHN, QLGT; Website;
- Lưu: VT, ĐKT (DM).

KT. CỤC TRƯỞNG
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Nguyễn Thành Lâm

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC 54 THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 3 - NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 555/QĐ-QLD ngày 10/7/2026 của Cục Quản lý Dược)

STT

Tên thuốc

Hoạt chất, hàm lượng

Dạng bào chế

Quy cách đóng gói

Số đăng ký

Cơ sở sản xuất

Địa chỉ cơ sở sản xuất

1

Acezym XR 0,5mg

Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mg

Viên nang cứng giải phóng kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm- PVC/PE/PVDC

520114055426

Pharmathen International S.A.

Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece

2

Acezym XR 1mg

Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg

Viên nang cứng giải phóng kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm- PVC/PE/PVDC

520114055526

Pharmathen International S.A.

Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece

3

Acezym XR 5mg

Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mg

Viên nang cứng giải phóng kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên

520114055626

Pharmathen International S.A.

Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece

4

Acigmentin 1000

Amoxicillin(dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng clavulanat kali) 125mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 7 viên

893110052124

Công ty cổ phần Dược Minh Hải

Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam

5

Agirovastin 10

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên

893110205400 (VD-28823-18)

Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm

Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam

6

Alakavir

Tenofovir disoproxil fumarat 300mg

Viên nén bao phim

Hộp 03 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm

893110130026

Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình

Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

7

AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg

Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besilate) 10mg; Valsartan 160mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm

893110106226

Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ

Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam

8

Ampril Hl 2.5mg/12.5mg Tablets

Ramipril 2,5mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

383110053826

KRKA, d. d., Novo mesto

Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia

9

ANTIVIC 150

Pregabalin 150 mg

Viên nang cứng

Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ PVC - Alu; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên

893110090426

Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên

Lô C16, Đường số 9, Khu Công Nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

10

AZIZI

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên

893110117226

Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên

Thôn Bình Lương, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

11

Carhurol 5

Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên

893110101226

Công ty cổ phần dược phẩm Reliv

Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

12

Clopidogrel 75 mg

Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate 97,86 mg) 75mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên, vỉ PCTFE/PE/PVC- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/ nhôm

893110129826

Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1

- Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira, Lote 15, 3450-232 Mortágua, Portugal;

- Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU- GMP)

13

Dapagliflozin 10 mg Danapha

Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg) 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên

893110728124

Công ty Cổ phần Dược Danapha

253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam

14

Delopedil

Desloratadine 15mg/30ml

Sirô

Hộp 1 chai x 30 ml, Hộp 1 chai x 60 ml

893110720824

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

15

Diacerein

Diacerein 50mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm hoặc nhôm - PVC)

893110144800

Công ty cổ phần dược phẩm Reliv

Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

16

Ditoin 100

Pregabalin 100mg

Viên nang cứng

Hộp 3 vỉ x 10 viên

893110157300

Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9

Số 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

17

Eltium 50

Itoprid hydroclorid 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên

893110268723 (VD-29522-18)

Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang

Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam

18

Expas Forte

Drotaverin HCl 80mg

Viên nén

Hộp 2 vỉ x 10 viên nén, Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, Hộp 6 vỉ x 10 viên nén

893110268823 (VD-30857-18)

Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang

Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam

19

Expressin 200

Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

893110320123

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

20

Febustad 40

Febuxostat 40mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên

893110107023 (QLĐB-687-18)

Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1

Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú,Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam

21

Febuxostat 80 mg

Febuxostat 80mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 1 Chai x 30 viên, chai HDPE

890110077826

RV Lifesciences Limited

Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India

22

Fentania 10

Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propandiol monohydrat) 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên

893110201100

Công ty cổ phần Dược Enlie

Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam

23

Galantamine/Pharmathen 16 mg

Galantamin hydrobromid 20,504mg tương đương với Galantamin 16mg

Viên nang cứng giải phóng kéo dài

Hộp 4 vỉ x 14 viên

520110062926

Pharmathen International SA

Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece

24

Gliclada SR 90 mg Modified-release Tablets

Gliclazide 90mg

Viên nén phóng thích kéo dài

Hộp 2 vỉ x 15 viên

383110053926

KRKA, d. d., Novo mesto

Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia

25

Glycomet - GP2

Metformin hydroclorid 500mg; Glimepirid 2mg

Viên nén bao phim giải phóng kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên

890110074326

USV Private Limited

Khasra No. 1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh- 173 205, India

26

Hapacol 250 Granule

Gói 1g chứa: Paracetamol 250mg

Thuốc cốm sủi bọt

Hộp 24 gói x 1g

893100937324

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang

Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam

27

Hazinta

Linagliptin 5mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên

893110053223

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang

Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam

28

Ibrafen 400

Ibuprofen 400mg

Viên nén bao phim

Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên

893100392124

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

29

Imefed MD 400mg/57mg/5mL

Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 798mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 5.600mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 chai x 70ml, Chai thủy tinh kèm theo ống nhựa phân liều

893110271924

Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy Kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc

Lô B15/I-B16/I, đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

30

Losaliv 25

Losartan potassium 25mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC/PVdC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm)

893110101626

Công ty cổ phần dược phẩm Reliv

Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

31

LUMAN CEFUROXIME 500

Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên

893110086326

Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa

Số 04 đường Quang Trung, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam

32

Manazith Dry Syrup

Mỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 1 chai chứa bột pha 15 ml hỗn dịch

885110059226

T. Man Pharma Company Limited

69 Soi Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150, Thailand

33

Misarven A 80/10

Telmisartan 80mg; Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

890110072526

Inventia Healthcare Limited

F1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) - Thane 421 506, Maharashtra State, India

34

Misarven A 80/5

Telmisartan 80mg; Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

890110072626

Inventia Healthcare Limited

F1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) - Thane 421 506, Maharashtra State, India

35

MITAFIX 50

Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) 50mg

Bột pha hỗn dịch uống

Hộp 10 gói x 0,75g

893110124826

Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina

Số 112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

36

Montelukast 10mg

Montelukast (dưới dạng montelukast sodium 10,40mg) 10mg

Viên nén bao phim

Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên

893710113025

Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1

- Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia;

- Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU- GMP).

37

Nokomet ER 100/1000

Metformin Hydrochloride (dạng giải phóng chậm) 1000mg; Sitagliptin Phosphate Anhydrous tương đương Sitagliptin 100mg

Viên nén bao phim giải phóng chậm

Hộp 1 lọ x 30 viên

890110060726

Intas Pharmaceuticals Limited

Plot No. 457&458 Matoda Plot No 191/218P Chacharwadi Sarkhej Bavla Highway, Ahmedabad, 382210, India

38

Nufadip 10

Felodipine 10mg

Viên nén giải phóng kéo dài

Hộp 3 vỉ x 10 viên

890110072726

Inventia Healthcare Limited

F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India

39

Opecosyl argin 5

Perindopril arginine 5mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên

893110813824

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam

40

PINDOPRAM 10/10

Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) 10mg; Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8mg) 10mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu; Hộp 1 lọ x 30 viên

893110106826

Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ

Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam

41

Polzycyna 250 mg

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 3 viên

590110047926

Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna)

ul. Marszałka Józefa Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice, Poland

42

Pratin 2 mg

Pitavastatin calcium 2,09mg tương đương với Pitavastatin 2mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên

868110064626

Nobel İlaç Sanayii Ve Ticaret A.Ş.

Sancaklar Mah. Eski Akçakoca Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye

43

Rabeprazole Sodium 20mg

Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat 20,9mg) 20mg

Viên nén bao tan trong ruột

Hộp 2 vỉ x 14 viên

840110062626

Laboratorios Liconsa, S.A.

Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Tây Ban Nha

44

SaVi Amlodipin 10

Amlodipin (dạng Amlodipin besilat) 10mg

Viên nén

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu

893110103026

Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C)

Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam

45

Siofor 850

Metformin hydrochloride 850mg

Viên nén bao phim

Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 4 vỉ x 15 viên, Hộp 8 vỉ x 15 viên

400110046126

Menarini - von Heyden GmbH

Leipziger Str. 7 -13, 01097 Dresden, Germany (Cơ sở xuất xưởng Berlin Chemie AG, địa chỉ: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany)

46

Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg

Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mg

Viên nén bao phim giải phóng chậm

Hộp 3 vỉ x 10 viên

893110120226

Công ty TNHH DRP Inter

Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

47

Sitamet 50/1000

Metformin hydrochloride 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 7 viên

890110058126

Intas Pharmaceuticals Limited

Plot No. 5 to 14, Pharmez Near Village Matoda, Tal - Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India

48

Sitamet 50/850

Metformin hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 7 viên

890110058226

Intas Pharmaceuticals Limited

Plot No. 5 to 14, Pharmez Near Village Matoda, Tal - Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India

49

Tabiliptin 50mg/1000mg

Vildagliptin 50mg; Metformin hydroclorid 1000mg

Viên nén bao phim

Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm

893110130126

Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình

Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

50

TBAugMedic 250mg/31,25mg

Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 31,25mg

Thuốc bột pha hỗn dịch uống

Hộp 12 gói x 1 gam, túi giấy/nhôm/polyethylene hàn kín

893110129926

Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình

Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam

51

TBZemitin 500

Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg

Viên nén bao phim

Hộp 01 vỉ x 03 viên

893110130226

Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình

Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam

52

Ticasa 60mg

Ticagrelor 60mg

Viên nén bao phim

Hộp 4 vỉ x 14 viên

868110064526

Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S.

Sancaklar Mah. Eski Akcakoca, Cad. No: 299 81100 Duzce, Türkiye

53

Vastec

Trimetazidin dihydroclorid 20mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 túi x 2 vỉ x 30 viên

VD-20584-14

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang

Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam

54

Xaravix 10

Rivaroxaban 10 mg

Viên nén bao phim

Hộp 1 vỉ x 14 viên

VD-35983-22

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang

Lô B2-B3, Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam

Ghi chú:

- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.

- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...