Quyết định 555/QĐ-QLD công bố Danh mục thuốc có chứng minh tương đương sinh học đợt 3 - năm 2026 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
| Số hiệu | 555/QĐ-QLD |
| Ngày ban hành | 10/07/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 10/07/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Cục Quản lý dược |
| Người ký | Nguyễn Thành Lâm |
| Lĩnh vực | Thể thao - Y tế |
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 555/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 3 - NĂM 2026
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 6 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 221 tại biên bản họp kèm theo Công văn số 19/HĐTV-VPHĐ ngày 09/6/2026 và số 20/HĐTV-VPHĐ ngày 11/6/2026; đợt 129 tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/05/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 54 THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT
3 - NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 555/QĐ-QLD ngày 10/7/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất, hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
|
1 |
Acezym XR 0,5mg |
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm- PVC/PE/PVDC |
520114055426 |
Pharmathen International S.A. |
Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece |
|
2 |
Acezym XR 1mg |
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm- PVC/PE/PVDC |
520114055526 |
Pharmathen International S.A. |
Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece |
|
3 |
Acezym XR 5mg |
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
520114055626 |
Pharmathen International S.A. |
Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece |
|
4 |
Acigmentin 1000 |
Amoxicillin(dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng clavulanat kali) 125mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
893110052124 |
Công ty cổ phần Dược Minh Hải |
Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam |
|
5 |
Agirovastin 10 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
893110205400 (VD-28823-18) |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam |
|
6 |
Alakavir |
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm |
893110130026 |
Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình |
Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
|
7 |
AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besilate) 10mg; Valsartan 160mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm |
893110106226 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam |
|
8 |
Ampril Hl 2.5mg/12.5mg Tablets |
Ramipril 2,5mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
383110053826 |
KRKA, d. d., Novo mesto |
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia |
|
9 |
ANTIVIC 150 |
Pregabalin 150 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ PVC - Alu; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên |
893110090426 |
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên |
Lô C16, Đường số 9, Khu Công Nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
10 |
AZIZI |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
893110117226 |
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên |
Thôn Bình Lương, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
|
11 |
Carhurol 5 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
893110101226 |
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv |
Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
12 |
Clopidogrel 75 mg |
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate 97,86 mg) 75mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên, vỉ PCTFE/PE/PVC- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/ nhôm |
893110129826 |
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira, Lote 15, 3450-232 Mortágua, Portugal; - Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU- GMP) |
|
13 |
Dapagliflozin 10 mg Danapha |
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên |
893110728124 |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam |
|
14 |
Delopedil |
Desloratadine 15mg/30ml |
Sirô |
Hộp 1 chai x 30 ml, Hộp 1 chai x 60 ml |
893110720824 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPV |
Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam |
|
15 |
Diacerein |
Diacerein 50mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm hoặc nhôm - PVC) |
893110144800 |
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv |
Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
16 |
Ditoin 100 |
Pregabalin 100mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110157300 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 |
Số 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
17 |
Eltium 50 |
Itoprid hydroclorid 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
893110268723 (VD-29522-18) |
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
|
18 |
Expas Forte |
Drotaverin HCl 80mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén, Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, Hộp 6 vỉ x 10 viên nén |
893110268823 (VD-30857-18) |
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
|
19 |
Expressin 200 |
Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110320123 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPV |
Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam |
|
20 |
Febustad 40 |
Febuxostat 40mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên |
893110107023 (QLĐB-687-18) |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú,Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
|
21 |
Febuxostat 80 mg |
Febuxostat 80mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 1 Chai x 30 viên, chai HDPE |
890110077826 |
RV Lifesciences Limited |
Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India |
|
22 |
Fentania 10 |
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propandiol monohydrat) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110201100 |
Công ty cổ phần Dược Enlie |
Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
|
23 |
Galantamine/Pharmathen 16 mg |
Galantamin hydrobromid 20,504mg tương đương với Galantamin 16mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 4 vỉ x 14 viên |
520110062926 |
Pharmathen International SA |
Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece |
|
24 |
Gliclada SR 90 mg Modified-release Tablets |
Gliclazide 90mg |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
383110053926 |
KRKA, d. d., Novo mesto |
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia |
|
25 |
Glycomet - GP2 |
Metformin hydroclorid 500mg; Glimepirid 2mg |
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
890110074326 |
USV Private Limited |
Khasra No. 1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh- 173 205, India |
|
26 |
Hapacol 250 Granule |
Gói 1g chứa: Paracetamol 250mg |
Thuốc cốm sủi bọt |
Hộp 24 gói x 1g |
893100937324 |
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
|
27 |
Hazinta |
Linagliptin 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110053223 |
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
|
28 |
Ibrafen 400 |
Ibuprofen 400mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên |
893100392124 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPV |
Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam |
|
29 |
Imefed MD 400mg/57mg/5mL |
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 798mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 5.600mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 1 chai x 70ml, Chai thủy tinh kèm theo ống nhựa phân liều |
893110271924 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy Kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc |
Lô B15/I-B16/I, đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
30 |
Losaliv 25 |
Losartan potassium 25mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC/PVdC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm) |
893110101626 |
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv |
Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
31 |
LUMAN CEFUROXIME 500 |
Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên |
893110086326 |
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa |
Số 04 đường Quang Trung, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam |
|
32 |
Manazith Dry Syrup |
Mỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mg |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 1 chai chứa bột pha 15 ml hỗn dịch |
885110059226 |
T. Man Pharma Company Limited |
69 Soi Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150, Thailand |
|
33 |
Misarven A 80/10 |
Telmisartan 80mg; Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
890110072526 |
Inventia Healthcare Limited |
F1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) - Thane 421 506, Maharashtra State, India |
|
34 |
Misarven A 80/5 |
Telmisartan 80mg; Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
890110072626 |
Inventia Healthcare Limited |
F1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) - Thane 421 506, Maharashtra State, India |
|
35 |
MITAFIX 50 |
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) 50mg |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 10 gói x 0,75g |
893110124826 |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
Số 112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
36 |
Montelukast 10mg |
Montelukast (dưới dạng montelukast sodium 10,40mg) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
893710113025 |
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia; - Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU- GMP). |
|
37 |
Nokomet ER 100/1000 |
Metformin Hydrochloride (dạng giải phóng chậm) 1000mg; Sitagliptin Phosphate Anhydrous tương đương Sitagliptin 100mg |
Viên nén bao phim giải phóng chậm |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
890110060726 |
Intas Pharmaceuticals Limited |
Plot No. 457&458 Matoda Plot No 191/218P Chacharwadi Sarkhej Bavla Highway, Ahmedabad, 382210, India |
|
38 |
Nufadip 10 |
Felodipine 10mg |
Viên nén giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
890110072726 |
Inventia Healthcare Limited |
F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India |
|
39 |
Opecosyl argin 5 |
Perindopril arginine 5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110813824 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPV |
Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam |
|
40 |
PINDOPRAM 10/10 |
Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) 10mg; Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8mg) 10mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu; Hộp 1 lọ x 30 viên |
893110106826 |
Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam |
|
41 |
Polzycyna 250 mg |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 3 viên |
590110047926 |
Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) |
ul. Marszałka Józefa Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice, Poland |
|
42 |
Pratin 2 mg |
Pitavastatin calcium 2,09mg tương đương với Pitavastatin 2mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
868110064626 |
Nobel İlaç Sanayii Ve Ticaret A.Ş. |
Sancaklar Mah. Eski Akçakoca Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye |
|
43 |
Rabeprazole Sodium 20mg |
Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat 20,9mg) 20mg |
Viên nén bao tan trong ruột |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
840110062626 |
Laboratorios Liconsa, S.A. |
Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Tây Ban Nha |
|
44 |
SaVi Amlodipin 10 |
Amlodipin (dạng Amlodipin besilat) 10mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu |
893110103026 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) |
Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
45 |
Siofor 850 |
Metformin hydrochloride 850mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 4 vỉ x 15 viên, Hộp 8 vỉ x 15 viên |
400110046126 |
Menarini - von Heyden GmbH |
Leipziger Str. 7 -13, 01097 Dresden, Germany (Cơ sở xuất xưởng Berlin Chemie AG, địa chỉ: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany) |
|
46 |
Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg |
Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mg |
Viên nén bao phim giải phóng chậm |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110120226 |
Công ty TNHH DRP Inter |
Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
47 |
Sitamet 50/1000 |
Metformin hydrochloride 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
890110058126 |
Intas Pharmaceuticals Limited |
Plot No. 5 to 14, Pharmez Near Village Matoda, Tal - Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India |
|
48 |
Sitamet 50/850 |
Metformin hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
890110058226 |
Intas Pharmaceuticals Limited |
Plot No. 5 to 14, Pharmez Near Village Matoda, Tal - Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India |
|
49 |
Tabiliptin 50mg/1000mg |
Vildagliptin 50mg; Metformin hydroclorid 1000mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm |
893110130126 |
Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình |
Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
|
50 |
TBAugMedic 250mg/31,25mg |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 31,25mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 12 gói x 1 gam, túi giấy/nhôm/polyethylene hàn kín |
893110129926 |
Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình |
Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam |
|
51 |
TBZemitin 500 |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 01 vỉ x 03 viên |
893110130226 |
Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình |
Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
|
52 |
Ticasa 60mg |
Ticagrelor 60mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 14 viên |
868110064526 |
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. |
Sancaklar Mah. Eski Akcakoca, Cad. No: 299 81100 Duzce, Türkiye |
|
53 |
Vastec |
Trimetazidin dihydroclorid 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 30 viên |
VD-20584-14 |
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
|
54 |
Xaravix 10 |
Rivaroxaban 10 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 14 viên |
VD-35983-22 |
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2-B3, Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
|
BỘ Y TẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 555/QĐ-QLD |
Hà Nội, ngày 10 tháng 7 năm 2026 |
VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT 3 - NĂM 2026
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 6 tháng 4 năm 2016; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Dược ngày 21 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 42/2025/NĐ-CP ngày 27 tháng 2 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Căn cứ Thông tư số 12/2025/TT-BYT ngày 16 tháng 5 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Căn cứ Quyết định số 2386/QĐ-BYT ngày 22 tháng 7 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý Dược thuộc Bộ Y tế;
Căn cứ kết luận của Hội đồng tư vấn cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc - Bộ Y tế đợt 221 tại biên bản họp kèm theo Công văn số 19/HĐTV-VPHĐ ngày 09/6/2026 và số 20/HĐTV-VPHĐ ngày 11/6/2026; đợt 129 tại Công văn số 15/HĐTV-VPHĐ ngày 19/05/2026 của Văn phòng Hội đồng tư vấn cấp GĐKLH thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc, Cục Quản lý Dược.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
|
|
KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC 54 THUỐC CÓ CHỨNG MINH TƯƠNG ĐƯƠNG SINH HỌC ĐỢT
3 - NĂM 2026
(Kèm theo Quyết định số 555/QĐ-QLD ngày 10/7/2026 của Cục Quản lý Dược)
|
STT |
Tên thuốc |
Hoạt chất, hàm lượng |
Dạng bào chế |
Quy cách đóng gói |
Số đăng ký |
Cơ sở sản xuất |
Địa chỉ cơ sở sản xuất |
|
1 |
Acezym XR 0,5mg |
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 0,5mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm- PVC/PE/PVDC |
520114055426 |
Pharmathen International S.A. |
Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece |
|
2 |
Acezym XR 1mg |
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 1mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, túi nhôm PE, vỉ nhôm- PVC/PE/PVDC |
520114055526 |
Pharmathen International S.A. |
Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece |
|
3 |
Acezym XR 5mg |
Tacrolimus (dưới dạng tacrolimus monohydrat) 5mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
520114055626 |
Pharmathen International S.A. |
Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi, 69300, Greece |
|
4 |
Acigmentin 1000 |
Amoxicillin(dưới dạng amoxicillin trihydrat) 875mg; Acid Clavulanic (dưới dạng clavulanat kali) 125mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 7 viên |
893110052124 |
Công ty cổ phần Dược Minh Hải |
Số 322 đường Lý Văn Lâm, phường 1, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam |
|
5 |
Agirovastin 10 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calci) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên |
893110205400 (VD-28823-18) |
Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm- Nhà máy sản xuất dược phẩm Agimexpharm |
Đường Vũ Trọng Phụng, Khóm Thạnh An, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên, An Giang, Việt Nam |
|
6 |
Alakavir |
Tenofovir disoproxil fumarat 300mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 03 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm |
893110130026 |
Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình |
Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
|
7 |
AMLODIPINE BESILATE & VALSARTAN 10mg/160mg |
Amlodipin (dưới dạng Amlodipin Besilate) 10mg; Valsartan 160mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm |
893110106226 |
Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu công nghiệp Hòa Xá, phường Lộc Hòa, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Việt Nam |
|
8 |
Ampril Hl 2.5mg/12.5mg Tablets |
Ramipril 2,5mg; Hydrochlorothiazide 12,5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
383110053826 |
KRKA, d. d., Novo mesto |
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia |
|
9 |
ANTIVIC 150 |
Pregabalin 150 mg |
Viên nang cứng |
Hộp 2 vỉ, 3 vỉ, 5 vỉ, 10 vỉ x 10 viên, Vỉ PVC - Alu; Hộp 1 chai 30 viên, 60 viên, 100 viên |
893110090426 |
Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên |
Lô C16, Đường số 9, Khu Công Nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhà Bè, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
10 |
AZIZI |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 6 viên, Hộp 5 vỉ x 6 viên, Hộp 10 vỉ x 6 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
893110117226 |
Công ty TNHH Traphaco Hưng Yên |
Thôn Bình Lương, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
|
11 |
Carhurol 5 |
Rosuvastatin (dưới dạng Rosuvastatin calcium) 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
893110101226 |
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv |
Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
12 |
Clopidogrel 75 mg |
Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel hydrogen sulfate 97,86 mg) 75mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên, vỉ PCTFE/PE/PVC- Nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/ nhôm |
893110129826 |
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Laboratórios Basi - Indústria Farmacêutica, S.A; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: Parque Industrial Manuel Lourenço Ferreira, Lote 15, 3450-232 Mortágua, Portugal; - Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU- GMP) |
|
13 |
Dapagliflozin 10 mg Danapha |
Dapagliflozin (dưới dạng dapagliflozin propanediol monohydrat 12,3mg) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 2 vỉ x 14 viên |
893110728124 |
Công ty Cổ phần Dược Danapha |
253 Dũng Sĩ Thanh Khê, Phường Thanh Khê Tây, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam |
|
14 |
Delopedil |
Desloratadine 15mg/30ml |
Sirô |
Hộp 1 chai x 30 ml, Hộp 1 chai x 60 ml |
893110720824 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPV |
Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam |
|
15 |
Diacerein |
Diacerein 50mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, (vỉ nhôm - nhôm hoặc nhôm - PVC) |
893110144800 |
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv |
Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
16 |
Ditoin 100 |
Pregabalin 100mg |
Viên nang cứng |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110157300 |
Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 |
Số 930 C4, Đường C, Khu công nghiệp Cát Lái, Cụm 2, Phường Thạnh Mỹ Lợi, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
17 |
Eltium 50 |
Itoprid hydroclorid 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 5 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
893110268723 (VD-29522-18) |
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
|
18 |
Expas Forte |
Drotaverin HCl 80mg |
Viên nén |
Hộp 2 vỉ x 10 viên nén, Hộp 3 vỉ x 10 viên nén, Hộp 6 vỉ x 10 viên nén |
893110268823 (VD-30857-18) |
Công Ty Cổ Phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
|
19 |
Expressin 200 |
Quetiapine (dưới dạng Quetiapine fumarate) 200mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110320123 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPV |
Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam |
|
20 |
Febustad 40 |
Febuxostat 40mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 6 vỉ x 10 viên; Hộp 9 vỉ x 10 viên |
893110107023 (QLĐB-687-18) |
Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú,Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
|
21 |
Febuxostat 80 mg |
Febuxostat 80mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - nhôm; Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm - PVC; Hộp 1 Chai x 30 viên, chai HDPE |
890110077826 |
RV Lifesciences Limited |
Plot No. H-19, M.I.D.C., Waluj, Chhatrapati Sambhajinagar 431133 Maharashtra State, India |
|
22 |
Fentania 10 |
Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propandiol monohydrat) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 14 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110201100 |
Công ty cổ phần Dược Enlie |
Đường NA6, khu công nghiệp Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam |
|
23 |
Galantamine/Pharmathen 16 mg |
Galantamin hydrobromid 20,504mg tương đương với Galantamin 16mg |
Viên nang cứng giải phóng kéo dài |
Hộp 4 vỉ x 14 viên |
520110062926 |
Pharmathen International SA |
Industrial Park Sapes Rodopi Prefecture, Block No 5, Rodopi 69300, Greece |
|
24 |
Gliclada SR 90 mg Modified-release Tablets |
Gliclazide 90mg |
Viên nén phóng thích kéo dài |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
383110053926 |
KRKA, d. d., Novo mesto |
Šmarješka cesta 6, 8501 Novo mesto, Slovenia |
|
25 |
Glycomet - GP2 |
Metformin hydroclorid 500mg; Glimepirid 2mg |
Viên nén bao phim giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
890110074326 |
USV Private Limited |
Khasra No. 1342/1/2, Hilltop Industrial Area, Jharmajri, Baddi, Dist. Solan, Himachal Pradesh- 173 205, India |
|
26 |
Hapacol 250 Granule |
Gói 1g chứa: Paracetamol 250mg |
Thuốc cốm sủi bọt |
Hộp 24 gói x 1g |
893100937324 |
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
|
27 |
Hazinta |
Linagliptin 5mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110053223 |
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
|
28 |
Ibrafen 400 |
Ibuprofen 400mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 10 vỉ x 10 viên, Chai 100 viên |
893100392124 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPV |
Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam |
|
29 |
Imefed MD 400mg/57mg/5mL |
Acid clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat - Syloid (1:1)) 798mg; Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat powder) 5.600mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 1 chai x 70ml, Chai thủy tinh kèm theo ống nhựa phân liều |
893110271924 |
Chi nhánh Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm - Nhà máy Kháng sinh Công nghệ cao Vĩnh Lộc |
Lô B15/I-B16/I, đường 2A, khu công nghiệp Vĩnh Lộc, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
30 |
Losaliv 25 |
Losartan potassium 25mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - PVC/PVdC); Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 6 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên (vỉ nhôm - nhôm) |
893110101626 |
Công ty cổ phần dược phẩm Reliv |
Khu A, Số 18, Đường Lê Thị Sọc, Ấp 2A, Xã Tân Thạnh Tây, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
31 |
LUMAN CEFUROXIME 500 |
Cefuroxime (Dưới dạng Cefuroxime axetil) 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 5 vỉ x 10 viên |
893110086326 |
Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa |
Số 04 đường Quang Trung, phường Ngọc Trạo, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam |
|
32 |
Manazith Dry Syrup |
Mỗi 5ml hỗn dịch uống sau khi pha có chứa: Azithromycin dihydrat 209,64mg tương đương azithromycin 200mg |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 1 chai chứa bột pha 15 ml hỗn dịch |
885110059226 |
T. Man Pharma Company Limited |
69 Soi Bangkhunthian 14, Samaedum, Bangkhunthian, Bangkok 10150, Thailand |
|
33 |
Misarven A 80/10 |
Telmisartan 80mg; Amlodipine Besilate 13,88mg tương đương Amlodipine 10mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
890110072526 |
Inventia Healthcare Limited |
F1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) - Thane 421 506, Maharashtra State, India |
|
34 |
Misarven A 80/5 |
Telmisartan 80mg; Amlodipine Besilate 6,94mg tương đương Amlodipine 5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
890110072626 |
Inventia Healthcare Limited |
F1-F1/1-F-75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East) - Thane 421 506, Maharashtra State, India |
|
35 |
MITAFIX 50 |
Cefixim (dưới dạng cefixim trihydrat 55,95mg) 50mg |
Bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 10 gói x 0,75g |
893110124826 |
Công ty TNHH MTV Dược phẩm 150 Cophavina |
Số 112 Trần Hưng Đạo, Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
36 |
Montelukast 10mg |
Montelukast (dưới dạng montelukast sodium 10,40mg) 10mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, Hộp 10 vỉ x 10 viên |
893710113025 |
Cơ sở chuyển giao công nghệ: Hovid Berhad; Cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Công ty TNHH Liên doanh Stellapharm - Chi nhánh 1 |
- Địa chỉ cơ sở chuyển giao công nghệ: 121, Jalan Tunku Abdul Rahman (Jalan Kuala Kangsar), 30010 Ipoh, Perak, Malaysia; - Địa chỉ cơ sở sản xuất (Cơ sở nhận chuyển giao công nghệ): Số 40 đại lộ Tự Do, Khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, Phường An Phú, Thành phố Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam (Sản xuất trên dây chuyền EU- GMP). |
|
37 |
Nokomet ER 100/1000 |
Metformin Hydrochloride (dạng giải phóng chậm) 1000mg; Sitagliptin Phosphate Anhydrous tương đương Sitagliptin 100mg |
Viên nén bao phim giải phóng chậm |
Hộp 1 lọ x 30 viên |
890110060726 |
Intas Pharmaceuticals Limited |
Plot No. 457&458 Matoda Plot No 191/218P Chacharwadi Sarkhej Bavla Highway, Ahmedabad, 382210, India |
|
38 |
Nufadip 10 |
Felodipine 10mg |
Viên nén giải phóng kéo dài |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
890110072726 |
Inventia Healthcare Limited |
F1-F1/1-F75/1, Additional Ambernath M.I.D.C., Ambernath (East), Thane 421506 Maharashtra State, India |
|
39 |
Opecosyl argin 5 |
Perindopril arginine 5mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110813824 |
Công ty cổ phần dược phẩm OPV |
Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam |
|
40 |
PINDOPRAM 10/10 |
Perindopril arginine (tương đương với 6,79 mg perindopril) 10mg; Amlodipine (dưới dạng amlodipine besilate 13,8mg) 10mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu; Hộp 1 lọ x 30 viên |
893110106826 |
Công ty cổ phần Dược phẩm Trường Thọ |
Chi nhánh Công ty cổ phần dược phẩm Trường Thọ, Lô M1, đường N3, khu Công nghiệp Hòa Xá, Phường Lộc Hòa, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam |
|
41 |
Polzycyna 250 mg |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 250mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 3 viên |
590110047926 |
Adamed Pharma S.A. (tên đầy đủ: Adamed Pharma Spólka Akcyjna) |
ul. Marszałka Józefa Piłsudskiego 5, 95-200 Pabianice, Poland |
|
42 |
Pratin 2 mg |
Pitavastatin calcium 2,09mg tương đương với Pitavastatin 2mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 15 viên |
868110064626 |
Nobel İlaç Sanayii Ve Ticaret A.Ş. |
Sancaklar Mah. Eski Akçakoca Cad. No: 299 81100 DÜZCE, Türkiye |
|
43 |
Rabeprazole Sodium 20mg |
Rabeprazol natri (dưới dạng Rabeprazol natri hydrat 20,9mg) 20mg |
Viên nén bao tan trong ruột |
Hộp 2 vỉ x 14 viên |
840110062626 |
Laboratorios Liconsa, S.A. |
Avda. Miralcampo, 7, Pol. Ind. Miralcampo, Azuqueca de Henares, 19200 Guadalajara, Tây Ban Nha |
|
44 |
SaVi Amlodipin 10 |
Amlodipin (dạng Amlodipin besilat) 10mg |
Viên nén |
Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Alu/Alu |
893110103026 |
Công ty Cổ phần Dược phẩm SaVi (SAVIPHARM J.S.C) |
Lô Z01-02-03a, Khu Công nghiệp trong Khu Chế xuất Tân Thuận, Phường Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
45 |
Siofor 850 |
Metformin hydrochloride 850mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 4 vỉ x 15 viên, Hộp 8 vỉ x 15 viên |
400110046126 |
Menarini - von Heyden GmbH |
Leipziger Str. 7 -13, 01097 Dresden, Germany (Cơ sở xuất xưởng Berlin Chemie AG, địa chỉ: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, Germany) |
|
46 |
Sitagliptin/Metformin HCl XR 50 mg/1000 mg |
Sitagliptin (Dưới dạng Sitagliptin phosphate monohydrate 64,25mg) 50mg; Metformin hydrochloride 1000mg |
Viên nén bao phim giải phóng chậm |
Hộp 3 vỉ x 10 viên |
893110120226 |
Công ty TNHH DRP Inter |
Lô EB8, đường số 19A, Khu công nghiệp Hiệp Phước, Xã Hiệp Phước, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam |
|
47 |
Sitamet 50/1000 |
Metformin hydrochloride 1000mg; Sitagliptin (dưới dạng sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
890110058126 |
Intas Pharmaceuticals Limited |
Plot No. 5 to 14, Pharmez Near Village Matoda, Tal - Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India |
|
48 |
Sitamet 50/850 |
Metformin hydrochloride 850mg, Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphate anhydrous 62,028mg) 50mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 7 viên |
890110058226 |
Intas Pharmaceuticals Limited |
Plot No. 5 to 14, Pharmez Near Village Matoda, Tal - Sanand, City: Matoda, Dist.- Ahmedabad, Gujarat State, India |
|
49 |
Tabiliptin 50mg/1000mg |
Vildagliptin 50mg; Metformin hydroclorid 1000mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 6 vỉ x 10 viên, vỉ nhôm/nhôm |
893110130126 |
Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình |
Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, xã Tiền Hải, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
|
50 |
TBAugMedic 250mg/31,25mg |
Amoxicilin (dưới dạng Amoxicilin trihydrat) 250mg, Acid Clavulanic (dưới dạng Kali clavulanat + cellulose vi tinh thể tỷ lệ 1:1) 31,25mg |
Thuốc bột pha hỗn dịch uống |
Hộp 12 gói x 1 gam, túi giấy/nhôm/polyethylene hàn kín |
893110129926 |
Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình |
Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã An Ninh, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam |
|
51 |
TBZemitin 500 |
Azithromycin (dưới dạng Azithromycin dihydrat) 500mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 01 vỉ x 03 viên |
893110130226 |
Công ty Cổ phần dược phẩm Pharbaco Thái Bình |
Lô CN01 - Cụm công nghiệp An Ninh, Xã Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam |
|
52 |
Ticasa 60mg |
Ticagrelor 60mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 4 vỉ x 14 viên |
868110064526 |
Nobel Ilac Sanayii ve Ticaret A.S. |
Sancaklar Mah. Eski Akcakoca, Cad. No: 299 81100 Duzce, Türkiye |
|
53 |
Vastec |
Trimetazidin dihydroclorid 20mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 túi x 2 vỉ x 30 viên |
VD-20584-14 |
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2 - B3, Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
|
54 |
Xaravix 10 |
Rivaroxaban 10 mg |
Viên nén bao phim |
Hộp 1 vỉ x 14 viên |
VD-35983-22 |
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang - Chi nhánh nhà máy dược phẩm DHG tại Hậu Giang |
Lô B2-B3, Khu Công nghiệp Tân Phú Thạnh - Giai đoạn 1, xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang, Việt Nam |
Ghi chú:
- Số đăng ký 12 ký tự là số đăng ký được cấp mới hoặc gia hạn theo quy định tại Phụ lục V Thông tư 12/2025/TT-BYT ngày 16/05/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định việc đăng ký lưu hành thuốc, nguyên liệu làm thuốc.
- Số đăng ký đã cấp (được ghi trong ngoặc đơn) là số đăng ký đã được cấp trước khi thuốc được gia hạn.
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh