Từ khóa gợi ý:
Không tìm thấy từ khóa phù hợp
Việc làm có thể bạn quan tâm
Không tìm thấy việc làm phù hợp

Quyết định 540/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính ngành Khoa học và Công nghệ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai

Số hiệu 540/QĐ-UBND
Ngày ban hành 28/07/2025
Ngày có hiệu lực 28/07/2025
Loại văn bản Quyết định
Cơ quan ban hành Tỉnh Đồng Nai
Người ký Lê Trường Sơn
Lĩnh vực Bộ máy hành chính

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 540/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 28 tháng 7 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 118/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 17/TTr- SKCN ngày 25 tháng 7 năm 2025.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục 189 thủ tục hành chính ngành khoa học và công nghệ thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính trong phạm vi tỉnh Đồng Nai (phụ lục Danh mục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Chủ tịch UBND cấp xã; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (VPCP);
- Bộ Khoa học và Công nghệ.;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KGVX, HCTC, HCC.

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Trường Sơn

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NGÀNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH TRONG PHẠM VI TỈNH ĐỒNG NAI
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 540/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)

Stt

Mã TTHC

Tên thủ tục hành chính

Lĩnh vực

Cấp thực hiện

Hình thức thực hiện không phụ thuộc vào địa giới

Ghi chú

Trực tuyến

Dịch vụ BCCI

Trực tiếp

 

1.

2.002379

Thủ tục cấp chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế)

Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

Cấp tỉnh

x

 

 

 

2.

2.002382

Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

Cấp tỉnh

x

 

 

 

3.

2.002384

Thủ tục cấp lại giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

Cấp tỉnh

x

 

 

 

4.

2.002380

Thủ tục cấp giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

Cấp tỉnh

x

 

 

 

5.

2.002381

Thủ tục gia hạn giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

Cấp tỉnh

x

 

 

 

6.

2.002383

Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

Cấp tỉnh

x

 

 

 

7.

2.002385

Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế

Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

Cấp tỉnh

x

 

 

 

8.

1.013951

Cấp giấy phép sử dụng thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

Cấp tỉnh

x

 

 

 

9.

1.013971

Cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ cho người phụ trách an toàn trong sử dụng thiết bị chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

Cấp tỉnh

x

 

 

 

10.

1.013948

Khai báo thiết bị bức xạ chụp cắt lớp vi tính tích hợp với PET, (PET/CT), tích hợp với SPECT (SPECT/CT); thiết bị bức xạ phát tia X trong phân tích huỳnh quang tia X, phân tích nhiễu xạ tia X, soi bo mạch, soi hiển vi điện tử, soi kiểm tra an ninh

Năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân

Cấp tỉnh

x

 

 

 

11.

2.000212

Thủ tục công bố sử dụng dấu định lượng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

12.

2.001269

Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

13.

2.002253

Thủ tục cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

14.

2.001209

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

15.

2.001207

Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

16.

1.001392

Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

17.

2.001259

Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

18.

1.000449

Thủ tục điều chỉnh nội dung bản công bố sử dụng dấu định lượng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

19.

2.001277

Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do bộ khoa học và công nghệ ban hành

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

20.

2.001208

Thủ tục chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp hoạt động thử nghiệm, giám định, chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

21.

2.001100

Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

22.

2.001501

Thủ tục cấp lại Quyết định chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

23.

3.000469

Thủ tục chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

24.

3.000470

Thủ tục điều chỉnh quyết định chứng nhận chuẩn đo lường dùng trực tiếp để kiểm định phương tiện đo nhóm 2

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

25.

3.000471

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận chuẩn đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

26.

3.000488

Thủ tục chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

27.

3.000472

Thủ tục điều chỉnh nội dung quyết định chứng nhận, cấp thẻ, cấp lại thẻ kiểm định viên đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

28.

3.000473

Thủ tục hủy bỏ hiệu lực của quyết định chứng nhận, cấp thẻ kiểm định viên đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

29.

3.000474

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đăng ký hoạt động xét tặng giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá của tổ chức, cá nhân (đối với các giải thưởng do cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã - hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội – nghề nghiệp, Hội, Hiệp hội ở Trung ương, Sở Khoa học và Công nghệ các tỉnh, thành phố tổ chức)

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

30.

3.00475

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

31.

3.000476

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

32.

3.000477

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

33.

3.000478

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho chuyên gia tư vấn độc lập

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

34.

3.000479

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

35.

3.000480

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

36.

3.000481

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 đối với cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước cho tổ chức tư vấn, chuyên gia tư vấn độc lập, tổ chức chứng nhận và thẻ cho chuyên gia trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

37.

3.000482

Thủ tục cấp bổ sung thẻ chuyên gia tư vấn, thẻ chuyên gia đánh giá cho tổ chức tư vấn, tổ chức chứng nhận

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

38.

3.000483

Thủ tục cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

39.

3.000484

Thủ tục đăng ký cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá thực hiện tư vấn, đánh giá tại cơ quan, tổ chức thuộc hệ thống hành chính nhà nước

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

40.

3.000485

Thủ tục cấp lại Giấy xác nhận đủ điều kiện đào tạo về tư vấn, đánh giá Hệ thống quản lý chất lượng theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO 9001 cho chuyên gia tư vấn, đánh giá trong trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi tên, địa chỉ liên lạc

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

41.

3.000486

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố đủ năng lực thực hiện hoạt động đào tạo

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

42.

3.000487

Thủ tục cấp Thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố bổ sung, điều chỉnh phạm vi đào tạo.

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

43.

3.000450

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

44.

3.000463

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

45.

3.000452

Thủ tục chấm dứt hiệu lực của giấy chứng nhận đăng ký khi nhận được đề nghị không tiếp tục thực hiện toàn bộ lĩnh vực hoạt động đã được chứng nhận đăng ký của tổ chức cung cấp dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

46.

3.000453

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

47.

3.000451

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

48.

3.000454

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động thử nghiệm chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

49.

3.000455

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

50.

3.000456

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

51.

3.000457

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong quá trình sử dụng

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

52.

3.000458

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

53.

3.000459

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

54.

3.000460

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

55.

3.000461

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

56.

3.000462

Thủ tục cấp bổ sung, sửa đổi giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

57.

3.000464

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chứng nhận sản phẩm, hệ thống quản lý

Tiêu chuẩn đo lường chất lượng

Cấp tỉnh

x

 

 

 

58.

1.006427

Thủ tục đánh giá, xác nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

59.

2.000079

Thủ tục thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

60.

2.002144

Thủ tục đánh giá đồng thời thẩm định kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước mà có tiềm ẩn yếu tố ảnh hưởng đến lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, môi trường, tính mạng, sức khỏe con người

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

61.

1.001786

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

62.

1.001747

Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

63.

1.001770

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

64.

1.001716

Thủ tục cấp giấy chứng nhận hoạt động lần đầu cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

65.

1.001677

Thủ tục thay đổi, bổ sung nội dung giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

66.

1.001693

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận hoạt động cho văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

67.

2.002278

Thủ tục cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ (cấp tỉnh)

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

68.

2.001525

Thủ tục cấp thay đổi nội dung, cấp lại giấy chứng nhận doanh nghiệp khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

69.

2.001179

Thủ tục xác nhận hàng hóa sử dụng trực tiếp cho phát triển hoạt động ươm tạo công nghệ, ươm tạo doanh nghiệp khoa học và công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

70.

2.002248

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của bộ khoa học và công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

71.

2.002249

Thủ tục cấp giấy chứng nhận đăng ký gia hạn, sửa đổi, bổ sung nội dung chuyển giao công nghệ (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền của bộ khoa học và công nghệ)

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

72.

3.000259

Thủ tục đặt và tặng giải thưởng về khoa học và công nghệ của tổ chức, cá nhân cư trú hoặc hoạt động hợp pháp tại Việt Nam

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

73.

2.002502

Thủ tục yêu cầu hỗ trợ từ quỹ phát triển khoa học và công nghệ tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

74.

1.008377

Thủ tục xét tiếp nhận vào viên chức và bổ nhiệm vào chức danh nghiên cứu khoa học, chức danh công nghệ đối với cá nhân có thành tích vượt trội trong hoạt động khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

75.

1.008379

Thủ tục xét đặc cách bổ nhiệm vào chức danh khoa học, chức danh công nghệ cao hơn không qua thi thăng hạng, không phụ thuộc năm công tác

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

76.

2.002544

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

77.

2.002546

Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

78.

2.002548

Thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

79.

1.011812

Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

80.

1.011814

Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

81.

1.011815

Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

82.

1.011816

Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

83.

1.011818

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

84.

1.011820

Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

85.

1.011819

Thủ tục đăng ký thông tin kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ được mua bằng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

86.

1.012353

Thủ tục xác nhận dự án đầu tư có hoặc không sử dụng công nghệ lạc hậu, tiềm ẩn nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, thâm dụng tài nguyên

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

87.

2.001143

Thủ tục hỗ trợ phát triển tổ chức trung gian của thị trường khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

88.

2.001137

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp có dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư, địa bàn ưu đãi đầu tư nhận chuyển giao công nghệ từ tổ chức khoa học và công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

89.

1.002690

Thủ tục hỗ trợ doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện giải mã công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

90.

2.001643

Thủ tục hỗ trợ tổ chức khoa học và công nghệ có hoạt động liên kết với tổ chức ứng dụng, chuyển giao công nghệ địa phương để hoàn thiện kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

91.

2.002709

Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

92.

2.002710

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

93.

2.002711

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

94.

2.002722

Thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

95.

2.002723

Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

96.

2.002724

Thủ tục đánh giá, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

97.

2.002794

Cấp giấy chứng nhận doanh nghiệp thành lập mới từ dự án đầu tư sản xuất sản phẩm thuộc Danh mục sản phẩm công nghệ cao được khuyến khích phát triển

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

98.

2.002795

Cấp giấy chứng nhận cơ sở ươm tạo công nghệ cao, ươm tạo doanh nghiệp công nghệ cao

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

99.

1.013918

Chấp thuận chuyển giao công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

100.

1.013927

Cấp Giấy phép chuyển giao công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

101.

1.013931

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

102.

1.013933

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

103.

1.013936

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ đánh giá công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

104.

1.013939

Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

105.

1.013940

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

106.

1.013943

Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ giám định công nghệ.

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

107.

1.013944

Xác nhận phương tiện vận tải chuyên dùng trong dây chuyền công nghệ sử dụng trực tiếp cho hoạt động sản xuất của dự án đầu tư

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

108.

1.013938

Cho phép thành lập và phê duyệt điều lệ của tổ chức khoa học và công nghệ có vốn nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

109.

1.013941

Cấp Giấy phép thành lập lần đầu cho Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ nước ngoài tại Việt Nam

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

110.

1.013920

Đề nghị thành lập tổ chức khoa học và công nghệ trực thuộc ở nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

111.

1.013926

Đề nghị thành lập Văn phòng đại diện, Chi nhánh của tổ chức khoa học và công nghệ Việt Nam ở nước ngoài

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

112.

1.013957

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho tổ chức

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

113.

1.013960

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động ứng dụng công nghệ cao cho cá nhân

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

114.

1.013961

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận doanh nghiệp công nghệ cao

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

115.

1.013964

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho tổ chức

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

116.

1.013969

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cao cho cá nhân

Hoạt động khoa học và công nghệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

117.

1.013819

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

118.

1.013877

Giải quyết tranh chấp trong kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với tranh chấp của doanh nghiệp viễn thông thuộc phạm vi giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

119.

1.013885

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trên một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

120.

1.013888

Ngừng kinh doanh dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp viễn thông không phải là doanh nghiệp viễn thông nắm giữ phương tiện thiết yếu, doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường hoặc doanh nghiệp thuộc nhóm doanh nghiệp viễn thông có vị trí thống lĩnh thị trường đối với thị trường dịch vụ viễn thông Nhà nước quản lý, doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (có giấy phép cung cấp dịch vụ không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)) khi ngừng kinh doanh một phần hoặc toàn bộ các dịch vụ viễn thông

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

121.

1.013912

Đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

122.

1.013897

Thông báo cung cấp dịch vụ viễn thông đối với doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông cơ bản trên Internet, dịch vụ điện toán đám mây, dịch vụ thư điện tử, dịch vụ thư thoại, dịch vụ fax gia 15ang giá trị

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

123.

1.013899

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

124.

1.013900

Cấp giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng 15ang tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

125.

1.013901

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

126.

1.013902

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

127.

1.013903

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng 16ang tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

128.

1.013904

Sửa đổi, bổ sung giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng 16ang tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 2 Điều 36 Nghị định số 163/2024/NĐ-CP

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

129.

1.013905

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

130.

1.013906

Gia hạn giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

131.

1.013907

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

132.

1.013976

Cấp lại giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất)

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

133.

1.013908

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông không có hạ tầng mạng, loại hình dịch vụ viễn thông cố định mặt đất (dịch vụ viễn thông cung cấp trên mạng viễn thông cố định mặt đất) và giấy chứng nhận đăng ký cung cấp dịch vụ viễn thông

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

134.

1.013909

Thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ viễn thông có hạ tầng mạng, loại mạng viễn thông công cộng cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, không sử dụng số thuê bao viễn thông có phạm vi thiết lập mạng viễn thông trong một tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

135.

1.013913

Cấp giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

136.

1.013914

Sửa đổi, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

137.

1.013915

Gia hạn chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

138.

1.013917

Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký kết nối để cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

139.

1.013910

Phân bổ số thuê bao di động H2H theo phương thức đấu giá

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

140.

1.013911

Hoàn trả số thuê bao di động H2H được phân bổ theo phương thức đấu giá

Viễn Thông và Internet

Cấp tỉnh

x

 

 

 

141.

2.002777

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

142.

2.002778

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

143.

2.002775

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

144.

2.002779

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện đặt trên phương tiện nghề cá

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

145.

2.002781

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

146.

2.002782

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

147.

2.002776

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

148.

2.002787

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

149.

2.002783

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

150.

2.002784

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

151.

2.002785

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

152.

2.002786

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với đài tàu (trừ đài tàu hoạt động tuyến quốc tế)

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

153.

2.002788

Cấp giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

154.

2.002789

Gia hạn giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

155.

2.002780

Cấp đổi giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

156.

2.002790

Sửa đổi, bổ sung giấy phép sử dụng tần số và thiết bị vô tuyến điện đối với mạng thông tin vô tuyến điện nội bộ

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

157.

1.013935

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

158.

2.002793

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện cấp chứng chỉ vô tuyến điện nghiệp dư

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

159.

2.002791

Cấp giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

160.

2.002792

Cấp đổi giấy công nhận tổ chức đủ điều kiện đào tạo, cấp chứng chỉ vô tuyến điện viên hàng hải

Tần số vô tuyến điện

Cấp tỉnh

x

 

 

 

161.

1.011937

Thủ tục cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

162.

1.011938

Thủ tục cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

163.

1.011939

Thủ tục thu hồi giấy chứng nhận tổ chức giám định sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

164.

1.013916

Thủ tục cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

165.

1.013919

Thủ tục cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

166.

1.013922

Thủ tục thu hồi chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

167.

1.013924

Thủ tục ghi nhận tổ chức đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

168.

1.013925

Thủ tục ghi nhận người đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

169.

1.013928

Thủ tục ghi nhận thay đổi thông tin của tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

170.

1.013942

Thủ tục xóa tên tổ chức dịch vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

171.

1.013954

Thủ tục xóa tên người đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

172.

1.013955

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ đại diện sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

173.

1.013956

Thủ tục cấp Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

174.

1.013958

Thủ tục cấp lại Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

175.

1.013959

Thủ tục thu hồi Thẻ giám định viên sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

176.

1.013963

Thủ tục đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

177.

1.013966

Thủ tục cấp phó bản văn bằng bảo hộ và cấp lại văn bằng bảo hộ/phó bản văn bằng bảo hộ

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

178.

1.013968

Thủ tục đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

179.

1.013970

Thủ tục ghi nhận việc sửa đổi nội dung, gia hạn, chấm dứt trước thời hạn hiệu lực hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

180.

1.013972

Thủ tục cấp phó bản, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp đồng chuyển quyền sử dụng đối tượng sở hữu công nghiệp

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

181.

1.013973

Thủ tục ra Quyết định bắt buộc chuyển giao quyền sử dụng sáng chế

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

182.

1.013974

Thủ tục yêu cầu chấm dứt quyền sử dụng sáng chế theo quyết định bắt buộc

Sở hữu trí tuệ

Cấp tỉnh

x

 

 

 

183.

1.003659

Cấp giấy phép bưu chính

Bưu chính

Cấp tỉnh

x

 

 

 

184.

1.003687

Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính

Bưu chính

Cấp tỉnh

x

 

 

 

185.

1.003633

Cấp lại giấy phép bưu chính khi hết hạn

Bưu chính

Cấp tỉnh

x

 

 

 

186.

1.004379

Cấp lại giấy phép bưu chính khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Bưu chính

Cấp tỉnh

x

 

 

 

187.

1.004470

Cấp văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

Bưu chính

Cấp tỉnh

x

 

 

 

188.

1.005442

Cấp lại văn bản xác nhận thông báo khi bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được

Bưu chính

Cấp tỉnh

x

 

 

 

189.

1.010902

Sửa đổi, bổ sung văn bản xác nhận thông báo hoạt động bưu chính

Bưu chính

Cấp tỉnh

x

 

 

 

 

0

CHỦ QUẢN: Công ty TNHH THƯ VIỆN PHÁP LUẬT

Mã số thuế: 0315459414, cấp ngày: 04/01/2019, nơi cấp: Sở Kế hoạch và Đầu tư TP HCM.

Đại diện theo pháp luật: Ông Bùi Tường Vũ

GP thiết lập trang TTĐTTH số 30/GP-TTĐT, do Sở TTTT TP.HCM cấp ngày 15/06/2022.

Giấy phép hoạt động dịch vụ việc làm số: 4639/2025/10/SLĐTBXH-VLATLĐ cấp ngày 25/02/2025.

Địa chỉ trụ sở: P.702A, Centre Point, 106 Nguyễn Văn Trỗi, phường Phú Nhuận, TP. HCM

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
...loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu...
Thư Viện Nhà Đất
Thư Viện Nhà Đất
...hiểu pháp lý, rõ quy hoạch, giao dịch nhanh...