Quyết định 535/QĐ-TTPVHCC năm 2026 phê duyệt, bãi bỏ quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ban hành
| Số hiệu | 535/QĐ-TTPVHCC |
| Ngày ban hành | 20/04/2026 |
| Ngày có hiệu lực | 20/04/2026 |
| Loại văn bản | Quyết định |
| Cơ quan ban hành | Thành phố Hà Nội |
| Người ký | Phan Văn Phúc |
| Lĩnh vực | Bộ máy hành chính |
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 535/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT, BÃI BỎ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông nghiệp; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 5030/SNNMT-VP ngày 14 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (đồng thời thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa đối với 06 quy trình nội bộ này theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ).
Bãi bỏ 07 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự từ 01 đến 06 và số thứ tự 18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ-TTPVHCC ngày 23/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công hết hiệu lực.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM
ĐỐC |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội)
|
STT |
Tên Quy trình nội bộ |
Ký hiệu |
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt (06 QT) |
|
|
01 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001) |
QT-01 |
|
02 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002) |
QT-02 |
|
03 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.011999) |
QT-03 |
|
04 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003) |
QT-04 |
|
05 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012004) |
QT-05 |
|
06 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.012000) |
QT-06 |
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội)
01. Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001) - (QT-01)
|
1 |
Mục đích |
|||||
|
|
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. |
|||||
|
2 |
Phạm vi |
|||||
|
|
Áp dụng đối với các cá nhân đề nghị cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng; Công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3 |
Nội dung quy trình |
|||||
|
3.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ sau đây gọi tắt là Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông nghiệp; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
- Tờ khai yêu cầu cấp Thẻ giám định viên theo Mẫu số 29 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
x |
|
|||
|
|
- Bản sao chứng nhận đạt yêu cầu khóa đào tạo nghiệp vụ về giám định quyền đối với giống cây trồng (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực). |
|
x |
|||
|
|
- Giấy xác nhận quá trình công tác (do cơ quan, tổ chức nơi người đó đã công tác cấp). |
x |
|
|||
|
|
- Ảnh chân dung của người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng cỡ 3 x 4 (cm) (trong trường hợp nộp hồ sơ giấy thì phải nộp 02 ảnh) |
x |
|
|||
|
3.3 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
|
01 bộ |
|||||
|
3.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
13 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||||
|
3.5 |
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
|||||
|
|
- Trực tiếp tại các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình. |
|||||
|
3.6 |
Phí, lệ phí |
|||||
|
|
Không |
|||||
|
3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
Nộp hồ sơ: 1.Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính. 3. Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định). |
Cá nhân |
Giờ hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp) |
Theo mục 3.2 |
||
|
B2 |
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội (lãnh đạo phòng Trồng Trọt). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1/4 ngày làm việc (Đối với hồ sơ bản giấy: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h) |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B3 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/4 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối (không tính vào thời gian giải quyết TTHC). Nếu quá thời gian quy định trên người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng không xác đáng: Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng, nêu rõ lý do từ chối. |
Chuyên viên |
08 ngày làm việc |
- Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||||
|
B5 |
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
5.1 |
Phát hành văn bản |
|
|
|
||
|
|
(1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp kết quả giải quyết TTHC với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Phần mềm tự động tích hợp chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; chuyên viên giải quyết TTHC. (2) Trực tiếp: Chuyên viên giải quyết TTHC nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) từ bộ phận Văn thư để bàn giao cho Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định. |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
- Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. |
||
|
5.2 |
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
|
Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (nếu có - theo yêu cầu của tổ chức, công dân). Hình thức bàn giao: thông qua dịch vụ bưu chính công ích do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. |
Chuyên viên Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
- Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân theo yêu cầu * Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân. |
- Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. - Sổ theo dõi hồ sơ. |
||
|
B7 |
- Thống kê và theo dõi; - Lưu hồ sơ. |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) |
Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. |
||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. |
||||
|
4 |
Biểu mẫu |
|||||
|
|
1. Tờ khai yêu cầu cấp Thẻ giám định viên theo Mẫu số 29 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
|||||
|
|
2. Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
|||||
|
|
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. |
|||||
|
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: 535/QĐ-TTPVHCC |
Hà Nội, ngày 20 tháng 4 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT, BÃI BỎ QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HÀ NỘI
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC
VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia; Nghị định số 367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025 của Chính phủ sửa đổi Nghị định 118/2025/NĐ-CP thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Trồng trọt và Bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông nghiệp; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội tại Công văn số 5030/SNNMT-VP ngày 14 tháng 4 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này 06 quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội (đồng thời thực hiện phương án cắt giảm, đơn giản hóa đối với 06 quy trình nội bộ này theo Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 05/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ).
Bãi bỏ 07 Quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội.
(Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Các quy trình nội bộ, quy trình điện tử số thứ tự từ 01 đến 06 và số thứ tự 18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ-TTPVHCC ngày 23/3/2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công hết hiệu lực.
Điều 3. Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố, các Sở, cơ quan tương đương Sở; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
GIÁM
ĐỐC |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội)
|
STT |
Tên Quy trình nội bộ |
Ký hiệu |
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt (06 QT) |
|
|
01 |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001) |
QT-01 |
|
02 |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002) |
QT-02 |
|
03 |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.011999) |
QT-03 |
|
04 |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003) |
QT-04 |
|
05 |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012004) |
QT-05 |
|
06 |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.012000) |
QT-06 |
PHỤ LỤC 2
NỘI DUNG
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC
TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH
PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công
thành phố Hà Nội)
01. Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001) - (QT-01)
|
1 |
Mục đích |
|||||
|
|
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. |
|||||
|
2 |
Phạm vi |
|||||
|
|
Áp dụng đối với các cá nhân đề nghị cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng; Công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3 |
Nội dung quy trình |
|||||
|
3.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ sau đây gọi tắt là Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt phương án cắt giảm, đơn giản hóa các quy định, thủ tục hành chính liên quan đến hoạt động sản xuất, kinh doanh thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sau đây gọi tắt là Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/4/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội thuộc Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hà Nội giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Trồng trọt, Thủy sản; Nông nghiệp; Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn; Môi trường; Thủy lợi thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội sau đây gọi tắt là Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
- Tờ khai yêu cầu cấp Thẻ giám định viên theo Mẫu số 29 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
x |
|
|||
|
|
- Bản sao chứng nhận đạt yêu cầu khóa đào tạo nghiệp vụ về giám định quyền đối với giống cây trồng (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực). |
|
x |
|||
|
|
- Giấy xác nhận quá trình công tác (do cơ quan, tổ chức nơi người đó đã công tác cấp). |
x |
|
|||
|
|
- Ảnh chân dung của người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng cỡ 3 x 4 (cm) (trong trường hợp nộp hồ sơ giấy thì phải nộp 02 ảnh) |
x |
|
|||
|
3.3 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
|
01 bộ |
|||||
|
3.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
13 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||||
|
3.5 |
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
|||||
|
|
- Trực tiếp tại các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình. |
|||||
|
3.6 |
Phí, lệ phí |
|||||
|
|
Không |
|||||
|
3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
Nộp hồ sơ: 1.Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính. 3. Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định). |
Cá nhân |
Giờ hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp) |
Theo mục 3.2 |
||
|
B2 |
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội (lãnh đạo phòng Trồng Trọt). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1/4 ngày làm việc (Đối với hồ sơ bản giấy: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h) |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B3 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/4 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối (không tính vào thời gian giải quyết TTHC). Nếu quá thời gian quy định trên người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng không xác đáng: Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng, nêu rõ lý do từ chối. |
Chuyên viên |
08 ngày làm việc |
- Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||||
|
B5 |
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
5.1 |
Phát hành văn bản |
|
|
|
||
|
|
(1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp kết quả giải quyết TTHC với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Phần mềm tự động tích hợp chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; chuyên viên giải quyết TTHC. (2) Trực tiếp: Chuyên viên giải quyết TTHC nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) từ bộ phận Văn thư để bàn giao cho Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định. |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
- Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. |
||
|
5.2 |
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
|
Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (nếu có - theo yêu cầu của tổ chức, công dân). Hình thức bàn giao: thông qua dịch vụ bưu chính công ích do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. |
Chuyên viên Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
- Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân theo yêu cầu * Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân. |
- Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. - Sổ theo dõi hồ sơ. |
||
|
B7 |
- Thống kê và theo dõi; - Lưu hồ sơ. |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) |
Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. |
||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. |
||||
|
4 |
Biểu mẫu |
|||||
|
|
1. Tờ khai yêu cầu cấp Thẻ giám định viên theo Mẫu số 29 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
|||||
|
|
2. Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 36 tại Phụ lục I của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
|||||
|
|
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. |
|||||
Mẫu số 29
|
TỜ KHAI YÊU CẦU CẤP/CẤP LẠI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG Kính gửi1: ………………….. Cá nhân dưới đây yêu cầu cấp/cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng: |
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Ngày nộp đơn: |
|
(I) NGƯỜI YÊU CẦU (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Điện thoại: Email: (4) Số căn cước: (II) NỘI DUNG YÊU CẦU [ ] Cấp Thẻ lần đầu [ ] Cấp lại Thẻ Số Thẻ đã cấp: Lý do cấp lại: [ ] Thẻ bị mất [ ] Thẻ bị lỗi [ ] Thẻ bị hỏng [ ] Thay đổi thông tin trong Thẻ: |
|
|
(III) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN |
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU |
|
[ ] Tờ khai theo mẫu [ ] Bản sao chứng nhận đạt yêu cầu khóa đào tạo nghiệp vụ về giám định quyền đối với giống cây trồng (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực); [ ] Giấy xác nhận quá trình công tác (do cơ quan, tổ chức nơi người đó đã công tác cấp); [ ] 02 ảnh cỡ 3 x 4 cm [ ] Thẻ đã cấp (nếu yêu cầu cấp lại, trừ trường hợp bị mất) [ ] Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định |
[ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] |
(IV) CAM KẾT CỦA NGƯỜI YÊU CẦU
Tôi xin cam đoan các thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: ….. ngày … tháng … năm… |
________________________
1 Tên cơ quan cấp thẻ giám định viên.
Mẫu số 36
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN |
|
(Ảnh 3 x 4) |
Họ và tên: Ngày sinh: Số CMND/CCCD: Địa chỉ thường trú: |
|
Chữ ký của |
THỦ TRƯỞNG
|
|
1. Thẻ này được cấp theo Quyết định số ...... ngày….. tháng..…. năm…… của Thủ trưởng Cơ quan quản lý cấp thẻ giám định viên). 2. Người được cấp Thẻ này được hành nghề giám định quyền đối với giống cây trồng và có nghĩa vụ yêu cầu cấp lại Thẻ khi có thay đổi thông tin liên quan đã được ghi nhận trong Thẻ. 3. Thẻ này bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Có chứng cứ khẳng định rằng Thẻ giám định viên được cấp trái với quy định pháp luật; b) Người được cấp Thẻ giám định viên không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 201 của Luật Sở hữu trí tuệ; c) Người được cấp Thẻ giám định viên từ bỏ hoạt động giám định; d) Người được cấp Thẻ giám định viên bị xử phạt bằng hình thức thu hồi Thẻ giám định viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. |
|
02. Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002) - (QT-03)
|
1 |
Mục đích |
|||||
|
|
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. |
|||||
|
2 |
Phạm vi |
|||||
|
|
Áp dụng đối với các cá nhân đề nghị cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng; Công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3 |
Nội dung quy trình |
|||||
|
3.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/04/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
- Tờ khai yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên theo Mẫu số 29 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
x |
|
|||
|
|
- Ảnh chân dung của người yêu cầu cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng cỡ 3 x 4 (cm) (trong trường hợp nộp hồ sơ giấy thì phải nộp 02 ảnh) |
x |
|
|||
|
3.3 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
|
01 bộ |
|||||
|
3.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
Trường hợp cấp lại do lỗi do cơ quan có thẩm quyền cấp Thẻ: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Các trường hợp khác: 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||||
|
3.5 |
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
|||||
|
|
- Trực tiếp tại các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình. |
|||||
|
3.6 |
Phí, lệ phí |
|||||
|
|
Không |
|||||
|
3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
Nộp hồ sơ: 1.Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính. 3. Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định). |
Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp) |
Theo mục 3.2 |
||
|
B2 |
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội (lãnh đạo phòng Trồng Trọt). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1/4 ngày làm việc (Đối với hồ sơ bản giấy: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h) |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B3 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo Phòng chuyên môn |
1/4 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ: |
|
|
|
||
|
* |
Trường hợp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do cơ quan có thẩm quyền cấp Thẻ giám định viên gây ra: Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. |
Chuyên viên |
02 ngày làm việc |
Quyết định cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. |
||
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/4 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1/4 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|||||
|
* |
Trường hợp cấp lại do nguyên nhân khác: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ và ấn định thời hạn 30 ngày kể từ ngày ra thông báo để người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối (không tính vào thời gian giải quyết TTHC). Nếu quá thời gian quy định trên người yêu cầu cấp Thẻ giám định viên không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng không xác đáng: Quyết định từ chối cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng, nêu rõ lý do từ chối. |
Chuyên viên |
7/2 ngày làm việc |
- Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||||
|
B5 |
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
5.1 |
Phát hành văn bản |
|
|
|
||
|
|
(1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp kết quả giải quyết TTHC với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Phần mềm tự động tích hợp chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; chuyên viên giải quyết TTHC. (2) Trực tiếp: Chuyên viên giải quyết TTHC nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) từ bộ phận Văn thư để bàn giao cho Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định. |
Văn thư Sở |
1/2 ngày làm việc |
- Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. |
||
|
5.2 |
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
|
Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (nếu có - theo yêu cầu của tổ chức, công dân). Hình thức bàn giao: thông qua dịch vụ bưu chính công ích do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. |
Chuyên viên Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
- Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân theo yêu cầu * Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân. |
- Quyết định cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. - Sổ theo dõi hồ sơ. |
||
|
B7 |
- Thống kê và theo dõi; - Lưu hồ sơ. |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) |
Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. |
||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. |
||||
|
4 |
Biểu mẫu |
|||||
|
|
1. Tờ khai yêu cầu cấp Thẻ giám định viên theo Mẫu số 29 Phụ lục I của Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
|||||
|
|
2. Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 36 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
|||||
|
|
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. |
|||||
Mẫu số 29
|
TỜ
KHAI Kính gửi1: ………………….. Cá nhân dưới đây yêu cầu cấp/cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng: |
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Ngày nộp đơn: |
|
(I) NGƯỜI YÊU CẦU (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Điện thoại: Email: (4) Số căn cước: (II) NỘI DUNG YÊU CẦU [ ] Cấp Thẻ lần đầu [ ] Cấp lại Thẻ Số Thẻ đã cấp: Lý do cấp lại: [ ] Thẻ bị mất [ ] Thẻ bị lỗi [ ] Thẻ bị hỏng [ ] Thay đổi thông tin trong Thẻ: |
|
|
(III) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN |
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU |
|
[ ] Tờ khai theo mẫu [ ] Bản sao chứng nhận đạt yêu cầu khóa đào tạo nghiệp vụ về giám định quyền đối với giống cây trồng (xuất trình bản chính để đối chiếu, trừ trường hợp bản sao đã được chứng thực); [ ] Giấy xác nhận quá trình công tác (do cơ quan, tổ chức nơi người đó đã công tác cấp); [ ] 02 ảnh cỡ 3 x 4 cm [ ] Thẻ đã cấp (nếu yêu cầu cấp lại, trừ trường hợp bị mất) [ ] Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định |
[ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] |
(IV) CAM KẾT CỦA NGƯỜI YÊU CẦU
Tôi xin cam đoan các thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: ... ngày … tháng … năm…
|
_____________________
1 Tên cơ quan cấp thẻ giám định viên
Mẫu số 36
|
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
|
THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN |
|
(Ảnh 3 x 4) |
Họ và tên: Ngày sinh: Số CMND/CCCD: Địa chỉ thường trú: |
|
Chữ ký của |
THỦ
TRƯỞNG
|
|
1. Thẻ này được cấp theo Quyết định số ...... ngày….. tháng..…. năm…… của Thủ trưởng Cơ quan quản lý cấp thẻ giám định viên). 2. Người được cấp Thẻ này được hành nghề giám định quyền đối với giống cây trồng và có nghĩa vụ yêu cầu cấp lại Thẻ khi có thay đổi thông tin liên quan đã được ghi nhận trong Thẻ. 3. Thẻ này bị thu hồi trong các trường hợp sau đây: a) Có chứng cứ khẳng định rằng Thẻ giám định viên được cấp trái với quy định pháp luật; b) Người được cấp Thẻ giám định viên không còn đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 3 Điều 201 của Luật Sở hữu trí tuệ; c) Người được cấp Thẻ giám định viên từ bỏ hoạt động giám định; d) Người được cấp Thẻ giám định viên bị xử phạt bằng hình thức thu hồi Thẻ giám định viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền. |
|
03. Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.011999) - (QT-03)
|
1 |
Mục đích |
|||||
|
|
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
|||||
|
2 |
Phạm vi |
|||||
|
|
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân; Công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3 |
Nội dung quy trình |
|||||
|
3.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/04/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
- Đơn yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 30 Phụ lục I Nghị định 100/2026/NĐ-CP. |
x |
|
|||
|
|
- Chứng cứ chứng minh căn cứ đề nghị thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. |
x |
|
|||
|
3.3 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
|
01 bộ |
|||||
|
3.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi người được cấp Thẻ có ý kiến. |
|||||
|
3.5 |
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
|||||
|
|
- Trực tiếp tại các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội; - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình. |
|||||
|
3.6 |
Phí, lệ phí |
|||||
|
|
Không |
|||||
|
3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
Nộp hồ sơ: 1.Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính. 3. Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định). |
Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp) |
Theo mục 3.2 |
||
|
B2 |
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội (lãnh đạo phòng Trồng Trọt). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1/4 ngày làm việc (Đối với hồ sơ bản giấy: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h) |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B3 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/4 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ: - Sau khi thẩm định hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản về yêu cầu này cho người được cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng và ấn định thời hạn là 13 ngày kể từ ngày ra thông báo để người đó có ý kiến (không tính vào thời gian giải quyết TTHC). - Trên cơ sở xem xét ý kiến của các bên, cơ quan có thẩm quyền ra quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng cho các bên. |
Chuyên viên |
08 ngày làm việc |
- Văn bản thông báo thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng; - Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. |
||
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||||
|
B5 |
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
5.1 |
Phát hành văn bản |
|
|
|
||
|
|
(1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp kết quả giải quyết TTHC với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Phần mềm tự động tích hợp chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; chuyên viên giải quyết TTHC. (2) Trực tiếp: Chuyên viên giải quyết TTHC nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) từ bộ phận Văn thư để bàn giao cho Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định. |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
- Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. |
||
|
5.2 |
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
|
Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (nếu có - theo yêu cầu của tổ chức, công dân). Hình thức bàn giao: thông qua dịch vụ bưu chính công ích do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. |
Chuyên viên Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
- Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân theo yêu cầu * Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân. |
- Quyết định thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng. - Sổ theo dõi hồ sơ. |
||
|
B7 |
- Thống kê và theo dõi; - Lưu hồ sơ. |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) |
Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. |
||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. |
||||
|
4 |
Biểu mẫu |
|||||
|
|
1. Đơn yêu cầu thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu 30 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
|||||
|
|
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. |
|||||
Mẫu số 30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN YÊU CẦU THU HỒI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN/GIẤY CHỨNG NHẬN TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi1: ..................................................
(I) Người làm đơn:
(1) Tên tổ chức/cá nhân:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân):
(4) Điện thoại:...............................................
(5) E-mail:.................................................
(II) Thông tin về Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng đề nghị thu hồi:
Tên tổ chức/cá nhân:
Số thẻ giám định viên/số Giấy chứng nhận:
Ngày cấp:
(III). Căn cứ đề nghị thu hồi Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng:
(IV) Cam kết
(Tổ chức, cá nhân)...................................... cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: … ngày… tháng … năm …
|
________________
1 Tên cơ quan cấp Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận.
04. Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003) - (QT-04)
|
1 |
Mục đích |
|||||
|
|
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. |
|||||
|
2 |
Phạm vi |
|||||
|
|
Áp dụng đối với các tổ chức đề nghị cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; Công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3 |
Nội dung quy trình |
|||||
|
3.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/04/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
- Tờ khai yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 28 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
x |
|
|||
|
|
- Bản sao chứng thực Quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên sở hữu công nghiệp hoạt động cho tổ chức. |
|
x |
|||
|
3.3 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
|
01 bộ |
|||||
|
3.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ |
|||||
|
3.5 |
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
|||||
|
|
- Trực tiếp tại các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình. |
|||||
|
3.6 |
Phí, lệ phí |
|||||
|
|
Không |
|||||
|
3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
Nộp hồ sơ: 1.Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính. 3. Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định). |
Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp) |
Theo mục 3.2 |
||
|
B2 |
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội (lãnh đạo phòng Trồng Trọt). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1/4 ngày làm việc (Đối với hồ sơ bản giấy: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h) |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B3 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/4 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Quyết định cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. - Trường hợp hồ sơ có thiếu sót: thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ, trong đó nêu rõ lý do và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối (không tính vào thời gian giải quyết TTHC). Nếu quá thời gian quy định trên tổ chức nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng không xác đáng: Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng, nêu rõ lý do từ chối. |
Chuyên viên |
08 ngày làm việc |
Quyết định cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||||
|
B5 |
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
5.1 |
Phát hành văn bản |
|
|
|
||
|
|
(1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp kết quả giải quyết TTHC với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Phần mềm tự động tích hợp chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; chuyên viên giải quyết TTHC. (2) Trực tiếp: Chuyên viên giải quyết TTHC nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) từ bộ phận Văn thư để bàn giao cho Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định. |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
- Quyết định cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. |
||
|
5.2 |
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
|
Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (nếu có - theo yêu cầu của tổ chức, công dân). Hình thức bàn giao: thông qua dịch vụ bưu chính công ích do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. |
Chuyên viên Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
- Quyết định cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân theo yêu cầu * Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân. |
- Quyết định cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. - Sổ theo dõi hồ sơ. |
||
|
B7 |
- Thống kê và theo dõi; - Lưu hồ sơ. |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC ) |
Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. |
||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. |
||||
|
4 |
Biểu mẫu |
|||||
|
|
1. Tờ khai yêu cầu cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 28 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
|||||
|
|
2. Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 37 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP hoặc quyết định từ chối cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. |
|||||
|
|
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. |
|||||
Mẫu số 28
|
TỜ
KHAI Kính gửi1: …………………….. Tổ chức dưới đây yêu cầu cấp/cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: |
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Ngày nộp đơn: |
||||
|
(I) TỔ CHỨC YÊU CẦU CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác): (4) Điện thoại: (5) Email: (II) NỘI DUNG YÊU CẦU [ ] Cấp Giấy chứng nhận lần đầu [ ] Cấp lại Giấy chứng nhận Số Giấy chứng nhận đã cấp: Lý do cấp lại: [ ] Giấy chứng nhận bị lỗi [ ] Thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận (III) DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN THUỘC TỔ CHỨC |
|||||
|
|
STT |
Họ và tên |
Số Thẻ giám định viên |
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
|
|
|||
|
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN |
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU |
||||
|
[ ] Tờ khai theo mẫu [ ] Bản sao (có chứng thực) quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên thuộc tổ chức [ ] Giấy chứng nhận tổ chức giám định đã cấp (nếu yêu cầu cấp lại) [ ] Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định [ ] Tài liệu khác: ……………………………….. |
[ ] [ ] [ ] [ ] [ ] |
||||
(V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI KHAI ĐƠN
Tôi xin cam đoan các thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: ………… , ngày … tháng …
năm …
|
_________________
1 Tên cơ quan cấp thẻ giám định viên
Mẫu số 37
|
[CƠ QUAN CẤP GIẤY |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /CN- [chữ viết tắt tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận] |
Hà Nội, ngày tháng năm |
GIẤY CHỨNG NHẬN
Tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng
____________
[THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN]
Căn cứ Quyết định số …….của …… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của [Cơ quan cấp Giấy chứng nhận];
Căn cứ Điều 113 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
CHỨNG NHẬN:
Tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng:
Tên đầy đủ:
Tên giao dịch:
Địa chỉ:
Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng là thành viên của tổ chức:
|
STT |
Họ và tên |
Số chứng minh dân dân/căn cước công dân |
Số Thẻ giám định viên |
Chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số… ngày … tháng…năm… của [Thủ trưởng cơ quan ban hành Quyết định].
|
|
[THỦ TRƯỞNG
|
05. Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012004) - (QT-05)
|
1 |
Mục đích |
|||||
|
|
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. |
|||||
|
2 |
Phạm vi |
|||||
|
|
Áp dụng đối với các tổ chức đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; Công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3 |
Nội dung quy trình |
|||||
|
3.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/04/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
- Tờ khai yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 28 Phụ lục I Nghị định số 110/2026/NĐ-CP. |
x |
|
|||
|
|
- Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động đã được sửa đổi của tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng trong trường hợp có sự thay đổi thông tin của tổ chức. |
|
x |
|||
|
|
- Bản sao chứng thực Quyết định tuyển dụng, hợp đồng lao động hoặc quyết định chấm dứt hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên quyền đối với giống cây trồng hoạt động cho tổ chức trong trường hợp có sự thay đổi về giám định viên quyền đối với giống cây trồng. |
|
x |
|||
|
3.3 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
|
01 bộ |
|||||
|
3.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
Trường hợp cấp lại do lỗi cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. Các trường hợp khác: 08 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ. |
|||||
|
3.5 |
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
|||||
|
|
- Trực tiếp tại các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình. |
|||||
|
3.6 |
Phí, lệ phí |
|||||
|
|
Không |
|||||
|
3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
Nộp hồ sơ: 1.Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính. 3. Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định) |
Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp) |
Theo mục 3.2 |
||
|
B2 |
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội (lãnh đạo phòng Trồng Trọt) |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1/4 ngày làm việc (Đối với hồ sơ bản giấy: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h) |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B3 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/4 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ: |
|
|
|
||
|
* |
Trường hợp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng bị lỗi do cơ quan có thẩm quyền gây ra: Quyết định cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. |
Chuyên viên |
02 ngày làm việc |
Quyết định cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/4 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1/4 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
01 ngày làm việc |
|||||
|
* |
Trường hợp còn lại: - Trường hợp hồ sơ hợp lệ: Quyết định cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: Thông báo dự định từ chối chấp nhận hồ sơ và ấn định thời hạn 01 tháng kể từ ngày ra thông báo để tổ chức nộp hồ sơ sửa chữa thiếu sót hoặc có ý kiến phản đối (không tính vào thời gian giải quyết TTHC) Quá thời gian trên tổ chức nộp hồ sơ không sửa chữa thiếu sót hoặc sửa chữa thiếu sót không đạt yêu cầu, không có ý kiến phản đối hoặc có ý kiến phản đối nhưng không xác đáng: Quyết định từ chối cấp giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống |
Chuyên viên |
7/2 ngày làm việc |
- Quyết định cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
||
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||||
|
B5 |
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
5.1 |
Phát hành văn bản |
|
|
|
||
|
|
(1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp kết quả giải quyết TTHC với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Phần mềm tự động tích hợp chuyển kết quả giải quyết TTHC cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; chuyên viên giải quyết TTHC. (2) Trực tiếp: Chuyên viên giải quyết TTHC nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) từ bộ phận Văn thư để bàn giao cho Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định. |
Văn thư Sở |
1/2 ngày làm việc |
- Quyết định cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. |
||
|
5.2 |
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
|
Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (nếu có - theo yêu cầu của tổ chức, công dân). Hình thức bàn giao: thông qua dịch vụ bưu chính công ích do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. |
Chuyên viên Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
- Quyết định cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân theo yêu cầu * Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân. |
- Quyết định cấp lại giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. - Sổ theo dõi hồ sơ. |
||
|
B7 |
- Thống kê và theo dõi - Lưu hồ sơ. |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. |
||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy |
||||
|
4 |
Biểu mẫu |
|||||
|
|
1. Tờ khai yêu cầu cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 28 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
|||||
|
|
2. Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu số 37 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. hoặc quyết định từ chối cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống. |
|||||
|
|
3. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. |
|||||
Mẫu số 28
|
TỜ
KHAI Kính gửi1: …………………….. Tổ chức dưới đây yêu cầu cấp/cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng: |
Mã hồ sơ thủ tục hành chính:
Ngày nộp đơn: |
|||||||||||||||
|
(I) TỔ CHỨC YÊU CẦU CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN (1) Tên đầy đủ: (2) Địa chỉ: (3) Mã số thuế/Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác): (4) Điện thoại: (5) Email: (II) NỘI DUNG YÊU CẦU [ ] Cấp Giấy chứng nhận lần đầu [ ] Cấp lại Giấy chứng nhận Số Giấy chứng nhận đã cấp: Lý do cấp lại: [ ] Giấy chứng nhận bị lỗi [ ] Thay đổi thông tin trong Giấy chứng nhận (III) DANH SÁCH GIÁM ĐỊNH VIÊN THUỘC TỔ CHỨC
|
||||||||||||||||
|
(IV) CÁC TÀI LIỆU CÓ TRONG ĐƠN |
KIỂM TRA DANH MỤC TÀI LIỆU |
|||||||||||||||
|
[ ] Tờ khai theo mẫu [ ] Bản sao (có chứng thực) quyết định tuyển dụng hoặc hợp đồng lao động giữa tổ chức và giám định viên thuộc tổ chức [ ] Giấy chứng nhận tổ chức giám định đã cấp(nếu yêu cầu cấp lại) [ ] Bản sao chụp chứng từ/bằng chứng về việc nộp phí, lệ phí theo quy định [ ] Tài liệu khác: ……………………………….. |
[ ] [ ] [ ] [ ] [ ] [ ] |
|||||||||||||||
(V) CAM KẾT CỦA NGƯỜI KHAI ĐƠN
Tôi xin cam đoan các thông tin, tài liệu trong đơn là đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: ………… , ngày … tháng …
năm …
|
___________________
1 Tên cơ quan cấp thẻ giám định viên
Mẫu số 37
|
[CƠ QUAN CẤP GIẤY |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: /CN- [chữ viết tắt tên cơ quan cấp Giấy chứng nhận] |
Hà Nội, ngày tháng năm |
GIẤY CHỨNG NHẬN
Tổ
chức giám định quyền đối với giống cây trồng
____________
[THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN]
Căn cứ Quyết định số …….của …… quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của [Cơ quan cấp Giấy chứng nhận];
Căn cứ Điều 113 của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi bởi Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ.
CHỨNG NHẬN:
Tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng:
Tên đầy đủ:
Tên giao dịch:
Địa chỉ:
Danh sách giám định viên quyền đối với giống cây trồng là thành viên của tổ chức:
|
STT |
Họ và tên |
Số chứng minh dân dân/căn cước công dân |
Số Thẻ giám định viên |
Chuyên ngành |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Giấy chứng nhận này được cấp theo Quyết định số… ngày … tháng…năm… của [Thủ trưởng cơ quan ban hành Quyết định].
|
|
[THỦ TRƯỞNG |
06. Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.012000) - (QT-06)
|
1 |
Mục đích |
|||||
|
|
Quy định cách thức, nội dung, trình tự thực hiện thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân. |
|||||
|
2 |
Phạm vi |
|||||
|
|
Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân; Công chức thuộc Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; Sở Nông nghiệp và Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3 |
Nội dung quy trình |
|||||
|
3.1 |
Cơ sở pháp lý |
|||||
|
|
- Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội, được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 36/2009/QH12 ngày 19/6/2009 và Luật số 07/2022/QH15 ngày 16/6/2022; - Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ; - Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ; - Quyết định số 1671/QĐ-TTg ngày 5/8/2025 của Thủ tướng Chính phủ; - Quyết định số 1163/QĐ-BNNMT ngày 03/04/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Quyết định số 60/2025/QĐ-UBND ngày 26/9/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 1950/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội; - Quyết định số 232/QĐ-UBND ngày 15/01/2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội. |
|||||
|
3.2 |
Thành phần hồ sơ |
Bản chính |
Bản sao |
|||
|
|
- Đơn yêu cầu thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu 30 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
x |
|
|||
|
|
- Chứng cứ chứng minh căn cứ đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. |
x |
|
|||
|
3.3 |
Số lượng hồ sơ |
|||||
|
|
01 bộ |
|||||
|
3.4 |
Thời gian xử lý |
|||||
|
|
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận được yêu cầu thu hồi đến khi tổ chức được cấp giấy chứng nhận có ý kiến. |
|||||
|
3.5 |
Cách thức nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính |
|||||
|
|
- Trực tiếp tại các chi nhánh Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. - Thông qua dịch vụ bưu chính công ích theo quy định của Thủ tướng Chính phủ, qua thuê dịch vụ của doanh nghiệp, cá nhân hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật; - Trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công quốc gia: Toàn trình. |
|||||
|
3.6 |
Phí, lệ phí |
|||||
|
|
Không |
|||||
|
3.7 |
Quy trình xử lý công việc |
|||||
|
TT |
Trình tự |
Trách nhiệm |
Thời gian |
Biểu mẫu/kết quả |
||
|
B1 |
Nộp hồ sơ: 1.Trường hợp thành phần hồ sơ yêu cầu là bản chính, tổ chức công dân có thể lựa chọn hình thức trực tuyến thông qua ký số hoặc gửi hồ sơ bản chính đến cơ quan tiếp nhận giải quyết TTHC qua dịch vụ bưu chính. 2. Lựa chọn hình thức nhận kết quả: Trực tiếp/trực tuyến/bưu chính. 3. Nộp phí/lệ phí thẩm định online (nếu có quy định). |
Tổ chức, cá nhân |
Giờ hành chính (Trường hợp tiếp nhận hồ sơ trực tiếp) |
Theo mục 3.2 |
||
|
B2 |
- Tiếp nhận hồ sơ và hẹn ngày trả kết quả. - Chuyển hồ sơ đến Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Hà Nội (lãnh đạo phòng Trồng Trọt). |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
1/4 ngày làm việc (Đối với hồ sơ bản giấy: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ trong ngày làm việc hoặc sáng ngày làm việc tiếp theo trong trường hợp tiếp nhận hồ sơ sau 15h) |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B3 |
Phân công thụ lý hồ sơ |
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/4 ngày làm việc |
Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B4 |
Thẩm định hồ sơ: - Sau khi thẩm định hồ sơ, cơ quan có thẩm quyền thông báo bằng văn bản về yêu cầu này cho tổ chức được cấp giấy chứng nhận và ấn định thời hạn là 13 ngày kể từ ngày ra thông báo để tổ chức đó có ý kiến (không tính vào thời gian giải quyết TTHC). - Trên cơ sở xem xét ý kiến của các bên, cơ quan có thẩm quyền ra quyết định thu hồi Giấy chứng nhận quyền đối với giống cây trồng hoặc quyết định từ chối thu hồi Giấy chứng nhận quyền đối với giống cây trồng cho các bên. |
Chuyên viên |
08 ngày làm việc |
Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. |
||
|
Lãnh đạo phòng chuyên môn |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
|||||
|
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường |
02 ngày làm việc |
|||||
|
B5 |
Hoàn thiện hồ sơ; bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
5.1 |
Phát hành văn bản |
|
|
|
||
|
|
(1) Trực tuyến: Văn thư tích hợp hợp kết quả giải quyết TTHC với hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của Thành phố. Phần mềm tự động tích hợp chuyển kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho Trung tâm Phục vụ hành chính công; chuyên viên giải quyết TTHC. (2) Trực tiếp: Chuyên viên giải quyết TTHC nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) từ bộ phận Văn thư để bàn giao cho Trung tâm Phục vụ hành chính công theo quy định. |
Văn thư Sở |
01 ngày làm việc |
- Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng . |
||
|
5.2 |
Hoàn thiện hồ sơ, bàn giao kết quả giải quyết TTHC |
|
|
|
||
|
|
Bàn giao kết quả giải quyết thủ tục hành chính (bản giấy) cho Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội (nếu có - theo yêu cầu của tổ chức, công dân). Hình thức bàn giao: thông qua dịch vụ bưu chính công ích do Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội ký hợp đồng cung ứng dịch vụ. |
Chuyên viên Chi cục |
1/2 ngày làm việc |
- Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng; - Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. |
||
|
B6 |
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, công dân theo yêu cầu * Hình thức trả kết quả: Trực tiếp/Trực tuyến/Bưu chính theo đăng ký của tổ chức, công dân. |
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính Theo lịch hẹn của tổ chức, công dân. |
- Quyết định thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng hoặc Quyết định từ chối thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng. - Sổ theo dõi hồ sơ. |
||
|
B7 |
- Thống kê và theo dõi; - Lưu hồ sơ. |
Chi cục Trồng trọt và BVTV |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết thủ tục hành chính) |
Hồ sơ giải quyết TTHC, kèm theo: Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả, Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ; Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (nếu có); Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ sơ (trường hợp từ chối tiếp nhận HS); Văn bản xin lỗi và đề nghị gia hạn thời gian giải quyết; Biên bản bàn giao hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và các giấy tờ khác có liên quan. |
||
|
Trung tâm Phục vụ hành chính công |
Giờ hành chính (Thời gian này không tính vào thời gian giải quyết TTHC) |
Phiếu tiếp nhận giải quyết thủ tục hành chính; Biên bản bàn giao hồ sơ thủ tục hành chính; Sổ theo dõi hồ sơ và các giấy tờ khác có liên quan. |
||||
|
4 |
Biểu mẫu |
|||||
|
|
1. Đơn yêu cầu thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo Mẫu 30 Phụ lục I Nghị định số 100/2026/NĐ-CP. |
|||||
|
|
2. Hệ thống biểu mẫu theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông được ban hành kèm theo Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. |
|||||
Mẫu số 30
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
ĐƠN YÊU
CẦU THU HỒI THẺ GIÁM ĐỊNH VIÊN/GIẤY CHỨNG NHẬN
TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG
Kính gửi 1: ..................................................
(I) Người làm đơn:
(1) Tên tổ chức/cá nhân:
(2) Địa chỉ:
(3) Mã số doanh nghiệp/Số Quyết định thành lập (đối với các tổ chức khác) hoặc Số CCCD/Hộ chiếu/Số định danh cá nhân (trường hợp người đăng ký là cá nhân):
(4) Điện thoại:...............................................
(5) E-mail:.................................................
(II) Thông tin về Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng đề nghị thu hồi:
Tên tổ chức/cá nhân:
Số thẻ giám định viên/số Giấy chứng nhận:
Ngày cấp:
(III). Căn cứ đề nghị thu hồi Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng:
(IV) Cam kết
(Tổ chức, cá nhân)...................................... cam đoan mọi thông tin trong tờ khai trên đây là trung thực, đúng sự thật và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
|
|
Khai tại: … ngày… tháng … năm … Người làm đơn
|
_________________
1 Tên cơ quan cấp Thẻ giám định viên/Giấy chứng nhận.
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC
QUY TRÌNH NỘI BỘ, QUY TRÌNH ĐIỆN TỬ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH
VỰC TRỒNG TRỌT THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định
số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính
công thành phố Hà Nội)
|
STT |
Thứ tự Quy trình nội bộ, Quy trình điện tử bị bãi bỏ tại Quyết định phê duyệt |
Tên thủ tục hành chính |
Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ |
Ghi chú |
|
|
Lĩnh vực Trồng trọt |
|
||
|
01 |
Số thứ tự 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012004) |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ. |
Thay thế |
|
02 |
Số thứ tự 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng (1.012003) |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ. |
Thay thế |
|
03 |
Số thứ tự 03 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012002) |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ. |
Thay thế |
|
04 |
Số thứ tự 04 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng (1.012001) |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ. |
Thay thế |
|
05 |
Số thứ tự 05 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.012000) |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ. |
Thay thế |
|
06 |
Số thứ tự 06 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân (1.011999) |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ. |
Thay thế |
|
07 |
Số thứ tự 18 tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 23/03/2026 của Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội. |
Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng (1.011998) |
Nghị định số 100/2026/NĐ-CP ngày 31/3/2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 65/2023/NĐ-CP ngày 23/8/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp, bảo vệ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 15/2026/NĐ-CP ngày 14/01/2026 và Nghị định số 33/2026/NĐ-CP ngày 21/01/2026 của Chính phủ. |
Bãi bỏ |
Đăng xuất
Việc làm Hồ Chí Minh